1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo trình thiết kế mẫu 2D với Adobe Illustrator

114 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Trình Thiết Kế Mẫu 2D Với Adobe Illustrator
Trường học Khoa Công Nghệ Thông Tin
Định dạng
Số trang 114
Dung lượng 11,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Illustrator tạo hình dạng cơ bản thông qua lệnh và công cụ, sao chép và kết họp đối tuợng để tạo hình dạng mới, chọn và thay đổi các phần trong đối tuợng bằng công cụ Selection, tô vẽ đố

Trang 1

MỤC LỤC

LỜI GIỚI THIÊU 3

CHƯƠNG 1: TỒNG QUAN ILLUSTRATOR 3

I. GIỚI THIỆU: 4

II. KHỞI ĐỘNG: 4

III. MÔ TẢ GIAO DIỆN: 5

IV THAO TÁC Cơ BẢN: 6

CHƯƠNG 2: CÁC CÔNG cụ VẼ 12

I. CÁCCÔNG CỤ TẠO HÌNH CO BẢN: 12

II. CÁCCÔNG CỤ VẼVÀ HIỆU CHỈNH ĐUỜNG NÉT: 22

CHƯƠNG 3: THAO TÁC co BẢN TRÊN ĐÓI TƯỢNG 30

I CHỌN ĐỐI TƯỢNG: ' 30

II. NHỎM ĐỐITƯỢNG: 32

III SAO CHÉP ĐỐITƯỢNG: .32

IV THAY ĐỔI THỨ Tự CÁC ĐỐITƯỢNG: 33

V SẮP XÉP VỊ TRÍ CÁC ĐỐI TƯỢNG: 33

CHƯONG 4: CÁC PHÉP BIẾN ĐÓI ĐÓI TƯỢNG 3

I. BIẾN ĐỘI BẰNG BẢNG TRANSFORM:' 36

II. BIẾN ĐỔI BANG MENU LỆNH TRANSFORM: 37

III. BIẾN ĐỔI BANG CÔNG CỤ: 40

CHƯONG 5: MÀU SẮC VÀ ĐƯỜNG VIÈN 44

I. TÔ MÀU ĐON SẮC: 44

II. TÔ MÀU CHUYỂN SẮC: 45

III. TÔ MÀU BẰNG LUỚI: 46

IV ĐUỜNG VIÊN: 47

CHƯONG 6: VĂN BẢN 50

I. CÁCCÔNG CỤ TẠOVĂN BẢN: 50

II ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN: 53

III. CHÈN HINH VÀO VĂN BẢN: 56

IV. CÁC LỆNH LIÊN QUAN ĐÉN VĂN BẢN: 56

CHƯONG 7: PHÓI HỢP CÁC ĐÓI TƯỢNG 59

I PATHFINDER PALETTE : 59

II MENU EFFECT / PATHFINDER: 63

CHƯONG 8: BIẾN DẠNG ĐÓI TƯỢNG 65

I ENVELOPE DISTORT: 65

II. CÁCCÔNG CỤ BIẾN DẠNG ĐỐI TƯỢNG: 67

CHƯONG 9: HIỆU ƯNG 75

I. NHÓM 3D: 76

II. NHÓM DISTORT & TRASFORM: 79

III. NHÓM WARP: 82

IV. NHÓM STYLIZE: 83

V BLEND. 85

VI HIỆU ƯNG TRÊN ẢNH BITMAP: 7

CHƯONG 10: LAYER 0

I. BẢNG LAYER: M II. OPACITY MASK: 93

CHƯONG 11: CỌ VẼ 94

I. CÁCLOẠI ĐẦU CỌ: 95

Trang 2

TLGD Vẽ mẫu 2D với Adobe Illustrator Khoa Công Nghệ Thông Tin

II CÁCH SỬDỤNG BRUSH: 96

III CÁCH TẠO MỘT BRUSH MỚI: 96

CHƯƠNG 12: SYMBOL 102

I ĐỊNH NGHĨA SYMBOL: 103

II. CÁC THAO TÁCTRÊN SYMBOL: 103

III. CÁCCÔNG CỤ DÀNH CHO SYMBOL: 104

BÀI TẬP TÔNG HỢP 110

TÀI LIỆU THAM KHẢO 114

Trang 3

LỜI GIỚI THIỆU

Bạn muốn trở thành một nhà thiết kế chuyên nghiệp, mà nhu chúng ta biết đồ họa Vector thì không thể thiếu trong thiết kế đồ họa Adobe Illustrator là chuơng trình đồ họa vector, tạo nền tảng cần thiết cho nghề thiết kế đồ họa Illustrator tạo hình dạng cơ bản thông qua lệnh và công cụ, sao chép và kết họp đối tuợng để tạo hình dạng mới, chọn và thay đổi các phần trong đối tuợng bằng công cụ Selection, tô vẽ đối tuợng, cung cấp nhiều hiệu ứng 3D để vẽ các hình khối, vật thể, xử lý các hình ảnh liên quan đến công việc dàn trang báo chí và đặc biệt là quản lý màu rất tốt

Thành thạo Adobe Illustrator, bạn có thể hoàn thành tốt các công việc sau : Minh họa sách báo, Thiết kế logo, Tạo các sản phẩm tờ rơi, Card Visit, Brochure, Profile, vẽ hoạt hình, tích họp chuyển động cho Flash., với uu diểm là dễ dàng thay đổi và trao đổi dữ liệu, kích thuớc tập tin nhẹ, dễ dàng tuơng thích với Photoshop, Corel Draw, và

hỗ trợ in ấn rất tốt

Với điều kiện trên, Bộ môn Đồ họa - Khoa Công Nghệ Thông Tin - Truờng Cao Đẳng Công Nghệ Thủ Đức đã biên soạn tài liệu giảng dạy “Vẽ mẫu 2D với Adobe Illustrator” Trong tài liệu này có nêu rõ mục tiêu của từng chuơng và bài tập đi kèm phát triển từ dễ đến khó nhằm giúp bạn từng buớc nắm vững phần mềm Adobe Illustrator

Với giáo trình này chúng tôi hi vọng sẽ giúp các bạn làm quen với đồ họa vector căn bản, để tạo nền tảng cho các bạn trở thành một nhà thiết kế chuyên nghiệp

Tuy đã cố gắng trong quá trình biên soạn, song chắc sẽ không tránh khỏi những thiếu sót Chúng tôi trân trọng tất cả những ý kiến phê bình, đóng góp của các bạn để chúng tôi tiếp tục hoàn chỉnh tài liệu này trong các lần tái bản sau

Trang 4

TLGD Vẽ mẫu 2D với Adobe Illustrator Khoa Công Nghệ Thông Tin

ILLUSTRATOR

Mục tiêu

> Trình bày chức năng chính của chương trình Adobe Illustrator

> Trình bày các thành phần chính trên giao diện chương trình

> Thực hiện các thao tác điều khiển màn hình làm việc

> Thực hiện các thao tác trên tập tin

I GIỚI THIỆU:

Adobe Illustrator là chương trình đồ họa vector, tạo nền tảng cần thiết cho nghề thiết kế đồ họa Illustrator tạo hình dạng cơ bản, tô vẽ đối tượng, cung cấp nhiều hiệu ứng 3D để vẽ các hình khối, vật thể, xử lý các hình ảnh liên quan đến công việc dàn trang báo chí

Thành thạo Adobe Illustrator, bạn có thể hoàn thành tốt các công việc sau : minh họa sách báo, thiết kế logo, tạo các sản phẩm tờ rơi, card visit, brochure, profile, vẽ hoạt hình, tích họp chuyển động cho Flash với ưu điểm là dễ dàng trao đổi dữ liệu, kích thước tập tin nhẹ, dễ dàng tương thích với Photoshop, Corel Draw, và đặc biệt là

hỗ trợ rất tốt cho in ấn

II KHỞI ĐỘNG:

Bạn có thể khởi động Adobe Illustrator bằng 1 trong các cách sau:

1 Cách 1: Khởi động Adobe Illustrator từ nút Start:

- Chọn Programs

- Chọn Adobe Illustrator CS5

2 Cách 2: Khởi động bằng Shortcut trên Desktop:

- Double Click vào biểu tượng Adobe Illustrator

Desktop của Windows

3 Cách 3: Khởi động bằng lệnh Run:

- Nhập tên chương trình Illustrator vào hộp Run và OK

Trang 5

III MÔ TẢ GIAO DIỆN:

1 Thanh Menu:

Thanh trình đon chứa các lệnh được chia thành từng nhóm

2 Thanh điều khiển:

Hiển thị nhanh thông tin, các tùy chọn liên quan đến đối tượng đang chọn như màu tô, đường viền, toạ độ, kích thước,

Mở thanh điều khiển bang menu Window /Control

3 Thanh tiêu đề:

Chứa danh sách các tập tin đang làm việc với các thông số về tên tập tin, tỉ

lệ hiển thị, hệ màu (RGB hay CMYK), chế độ hiển thị (Preview hay Outline)

nhấn phím Esc để kết thúc

Trang 6

TLGD Vẽ mẫu 2D với Adobe Illustrator Khoa Công Nghệ Thông Tin

- Chỉ những hình ảnh nằm trong vùng vẽ mới được in ra khi in

9 Thanh định hướng trang:

Trong một tập tin Illustrator có thể có nhiều trang Vì vậy ta dùng thanh định hướng trang để có thể di chuyển đến một trang nào đó một cách nhanh nhất

10 Hộp định tỉ lệ hiển thị:

Hộp này dùng để người dùng chọn tỉ lệ hiển thị cho vùng làm việc

IV THAO TÁC Cơ BẢN:

- Normal Screen Mode: hiển thị đầy đủ các thành phần thuộc giao diện

- Full Screen Mode with Menu Bar: hiển thị đầy đủ chỉ an thanh tiêu đề

- Full Screen Mode: an các thành phần thuộc giao diện chỉ hiển thị vùng vẽ

6 Phóng to/ thu nhỏ vùng làm việc:

- Adobe Illustrator cho phép thu phóng từ 3.13% cho đến 6400%

Trang 7

- Tỷ lệ thu phóng hiện hành được hiển thị ở góc dưới bên trái màn hình và

ở trên thanh tiêu đề

click và drag mouse tạo 1 vùng hình chữ nhật trên ảnh để phóng lớn vùng đó hoặc nhấn Ctrl + (+)

thu nhỏ hoặc click và drag mouse tạo 1 vùng hình chữ nhật để thu nhỏ vùng đó hoặc nhấn Ctrl + (-)

- Hiển thị toàn trang: View/ Fit in Window (Ctrl + 0) hay double click vào công cụ Hand

- Hiển thị tỷ lệ thực (100%): View/ Actual size (Ctrl +1) hay double click vào công cụ Zoom 'A

- Hiển thị tất cả các bản vẽ: View/ Fit All in Window (Ctrl + Alt + 0)

7 Di chuyển vùng làm việc:

- Chọn công cụ Hand -ỳ click và drag mouse để di chuyển vùng làm việc đến vị trí cần xem

chọn tạm thời công cụ Hand -ỳ click và drag mouse để di chuyển vùng làm việc đến vị trí cần xem

8 Xác lập vùng làm việc (menu View):

- An/ hiện khung biên đối tượng: Hide (Show) Edges (Ctrl + H)

- Ẩn/ hiện khung bản vẽ: Hide (Show) Artboards (Shift + Ctrl + H)

- An/ hiện các slice: Hide (Show) Slices

- Ẩn/ hiện thanh thước: Rulers/ Hide (Show) Rulers (Ctrl + R)

- An/ hiện khung bao đối tượng: Hide (Show) Bounding Box (Shift + Ctrl + B) ■

- Ẩn/ hiện khung văn bản: Hide (Show) Text Threads (Shift + Ctrl + Y)

- An/ hiện các đường dẫn: Guide/ Hide (Show) Guides (Ctrl + ;)

Ctrl + ;)

- Bật/ tat chế độ đường dẫn thông minh: Smart Guides (Ctrl + U)

- An/ hiện lưới phối cảnh: Perspective Grid/ Hide (Show) Grid (Shift + Ctrl +1)

- Ẩn/ hiện lưới: Hide (Show) Grid (Crtl + “)

- Bật/ tat chế độ bat dính vào lưới: Snap to Grid (Shift + Ctrl + “)

- Bật/ tat chế độ bat dính vào diem: Snap to Point (Alt + Ctrl + “)

- Thao tác trên tAp tin:

Trang 8

TLGD Vẽ mẫu 2D với Adobe Illustrator Khoa Công Nghệ Thông Tin

9 Tạo tập tin mói:

- Thiết lập các thông số cho tập tin mới:

+ Name: đặt tên cho tập tin

+ New Document Profile: chọn hồ sơ thiết kế

+ Number of Artboards: nhập số trang cho tập tin

tập tin có từ 2 trang trở lên)

+ Columns: số cột dùng để sắp xếp các trang

+ Size: chọn kích thuớc chuẩn ứng với hồ sơ thiết kế đã chọn trong mục New Document Profile

+ Width: nhập kích thuớc ngang cho tập tin

+ Units: chọn đơn vị đo

+ Orientation: định huớng trang làm việc

+ Color Mode: chọn hệ màu cho tập tin

+ Raster Effects: chọn độ phân giải cho tập tin

theo mẫu có sẵn

10 Tạo tập tin từ mẫu có sẵn:

Trang 9

Hình 1.3: Hộp thoại New From Template

- Chọn tập tin mẫu thuộc một trong các chủ đề trong thư mục Template

11 Mở tập tin:

- Chọn thư mục chứa tập tin cần mở trong mục Look in

- Double click vào tập tin cần mở hoặc chọn tập tin rồi nhấn nút Open

12 Lưu tập tin:

Trang 10

TLGD Vẽ mẫu 2D với Adobe Illustrator Khoa Công Nghệ Thông Tin

- Chọn vị trí cần lưu tập tin trong mục Save in

- Đặt tên tập tin trong mục File name

- Chọn định dạng cho tập tin (.ai, ,pdf, ait hoặc eps) trong mục Save as type

13 Nhập tập tin định dạng khác vào tập tin hiện hành:

I - Template

r Replace

- Chọn thư mục chứa tập tin cần nhập trong mục Look in

- Chọn định dạng của tập tin cần nhập trong mục Files of type

- Chọn một trong các tùy chọn sau:

+ Link: chỉ liên kết với tập tin

+ Template: sử dụng tập tin làm mẫu (không tác động được trên tập tin).+ Replace: sử dụng tập tin để thay thế cho đối tượng đang chọn trong tập tin hiện hành

- Double click vào tập tin cần nhập hoặc chọn tập tin rồi click nút Place

Trang 11

14 Xuất tập tin sang định dạng khác:

- Chọn đối tượng cần xuất (nếu không chọn thì sẽ xuất các trang thành một tập tin duy nhất)

- Chọn menu File/ Export

Hình 1.7: Hộp thoại Export

- Chọn vị trí lưu trữ tập tin sau khi xuất trong mục Save in

- Đặt tên tập tin trong mục File name

- Chọn định dạng cần xuất trong mục Save as type (jpg, png, psd hoặc swf)

- Neu xuất mỗi bản vẽ thành một tập tin riêng lẽ thì đánh dấu vào tùy chọn Use Artboards

- All: xuất tất cả bản vẽ có trên tập tin

- Range: chỉ xuất các bản vẽ được chỉ định trong ô kề bên

Trang 12

TLGD Vẽ mẫu 2D với Adobe Illustrator Khoa Công Nghệ Thông Tin

CÁC CÔNG CỤ VẼ

Mục tiêu

> Trình bày chức năng của các công cụ tạo hình cơ bản

> Thực hiện các thao tác vẽ hình cơ bản

> Trình bày các chức năng của các công cụ tạo và hiệu chỉnh

hình tự do

> Thực hiện các thao tác vẽ và hiệu chỉnh đối tượng tự do

> Trình bày các lệnh về đường Path

I CÁC CÔNG CỤ TẠO HÌNH cơ BẢN

- Khi vẽ giữ phím Shift để vẽ hình vuông

- Khi vẽ giữ phím Alt để vẽ hình từ tâm của đối tượng

+ Width: kích thước ngang của hình

+ Height: kích thước dọc của hình

Trang 13

HeightA

2 Công cụ Round Rectangle:

- Khi vẽ giữ phím Shift để vẽ hình vuông bo góc

- Khi vẽ giữ phím Alt để vẽ hình từ tâm của đối tượng

định

Width: kích thước ngang của hình

Height: kích thước dọc của hình

Comer Radius: bán kính góc bo tròn

'Corner Radius) X

Trang 14

TLGD Vẽ mẫu 2D với Adobe Illustrator Khoa Công Nghệ Thông Tin

- Khi vẽ giữ phím Shift để vẽ hình tròn

- Khi vẽ giữ phím Alt để vẽ hình từ tâm của đối tượng

+ Width: kích thước ngang của hình

+ Height: kích thước dọc của hình

4 Công cụ Polygon:

4.1 Chức năng:

Vẽ hình đa giác

4.2 Thao tác:

- Khi vẽ giữ phím Shift để vẽ hình đa giác cố định

+ Radius: bán kính đường tròn ngoại tiếp đa giác

+ Sides: số cạnh đa giác

giảm số cạnh

Trang 15

Hình 2.9: Hình đa giác được vẽ bằng công cụ Polygon

5 Công cụ Star:

5.1 Chức năng:

Vẽ hình ngôi sao

5.2 Thao tác:

- Khi vẽ giữ phím Shift để vẽ hình sao cố định

- Khi vẽ giữ phím Alt để vẽ hình sao chuẩn

+ Radius 1: bán kính đường tròn ngoại tiếp hình sao

+ Radius 2: bán kính đường tròn nội tiếp hình sao

+ Poins: số cánh hình sao

giảm số cánh, hoặc giữ Ctrl để cố định bán kính trong và tiếp tục drag mouse để thay đổi bán kính ngoài

Trang 16

TLGD Vẽ mẫu 2D với Adobe Illustrator Khoa Công Nghệ Thông Tin

- Click vào bản vẽ để vẽ một điểm lóe sáng với thông số xác định

Hình 2.12: Hộp thoại Flare Tool

+ Center: tâm sáng

+ Diameter: đuờng kính của tâm sáng

+ Opacity: độ trong suốt của tâm sáng

+ Brightness: độ sáng của tâm sáng

+ Halo: quầng sáng

+ Growth: phạm vi lan tỏa của quầng sáng

+ Fuzziness: độ mờ nhạt của quầng sáng

+ Rays: các tia sáng

+ Number: số tia sáng

+ Longest: độ dài của tia sáng

+ Fuzziness: độ mờ nhạt của tia sáng

+ Rings: các vòng sáng

+ Path: đuờng đi của các vòng sáng

+ Number: số vòng sáng

+ Largest: độ lớn của các vòng sáng

+ Direction: huớng chiếu sáng

Trang 17

Hình 2.13: Quầng sáng được vẽ bằng công cụ Flare.

7 Công cụ Line Segment:

7.1 Chức năng:

Vẽ đoạn thẳng

7.2 Thao tác:

- Khi vẽ giữ phím Shift để vẽ đoạn thẳng có góc nghiêng là bội số của 450

Hình 2.14: Hộp thoại Line Segment Tool

+ Length: độ dài đoạn thẳng

+ Angle: góc nghiêng của đoạn thẳng

+ Fill Line: tô màu nền cho đoạn thẳng

Hình 2.15: Đoạn thẳngđược vẽ bằng công cụ Line.

8 Công cụ Arc:

8.1 Chức năng:

Vẽ một cung tròn

8.2 Thao tác:

Trang 18

TLGD Vẽ mẫu 2D với Adobe Illustrator Khoa Công Nghệ Thông Tin

- Khi vẽ giữ phím Shift để vẽ cung đều

Hình 2.16: Hộp thoại Arc Segment Tool

+ Length X-Axis: chiều dài trục X

+ Length Y-Axis: chiều dài trục Y

+ Type: chọn loại cung+ Open: cung mở

+ Convex: cung lồi

+ Fill Arc: tô màu nền cho cung

Hình 2.17: Các đoạn cong được vẽ bằng công cụ Arc

9 Công cụ Spiral:

9.1 Chức năng:

Vẽ hình xoắn ốc

9.2 Thao tác:

- Khi vẽ giữ phím Shift để vẽ hình xoắc ốc nghiêng một góc là bội số của 450

Trang 19

- Click vào bản vẽ để vẽ hình xoắn ốc theo thông số xác định.

Hình 2.18: Hộp thoại Spiral

+ Radius: khoảng cách từ điểm click đầu tiên đến điểm cuối cùng của đuờng xoắn ốc

+ Decay: tỉ lệ giảm của bán kính sau mỗi vòng xoắn

+ Segments: số đoạn xoắn ốc

+ Style: kiểu xoắn ốc

+ (9^ : xoắn cùng chiều kim đồng hồ

10 Công cụ Rectangular Grid:

10.1 Chức năng:

Vẽ lưới hình chữ nhật

10.2 Thao tác:

- Khi vẽ giữ phím Shift để vẽ lưới hình vuông

- Khi vẽ giữ phím Alt để vẽ lưới xuất phát từ tâm

Trang 20

TLGD Vẽ mẫu 2D với Adobe Illustrator Khoa Công Nghệ Thông Tin

+ Default Size: định kích thước cho lưới

+ Width: kích thước ngang của lưới

+ Height: kích thước dọc của lưới

+ Horizontal Dividers: phân chia chiều ngang+ Number: số đường kẻ ngang

+ Bottom: các đường ngang tập trung xuống dưới

+ Top: các đường ngang tập trung lên trên

+ Vertical Dividers: phân chia chiều dọc

+ Number: số đường kẻ dọc

+ Left: các đường dọc tập trung bên trái

+ Right: các đường dọc tập trung bên phải

+ Use Outside Rectangle As Frame: thay the các cạnh ngoài cùng bằng một hình chữ nhật

+ Fill Grid: tô màu nền cho lưới bằng màu nền hiện hành

+ i: để tăng/ giảm số đường kẻ ngang

+ F: để tập trung các đường kẻ ngang về phía dưới

+ V: để tập trung các đường kẻ ngang về phía trên

+ X: để tập trung các đường kẻ dọc về bên trái

+ C: để tập trung các đường kẻ dọc về bên phải

Trang 21

Hình 2.21: Lưới hình chữ nhật được vẽ bằng công cụ Rectangular Grid

11 Công cụ Polar Grid:

11.1 Chức năng:

Vẽ lưới bao gồm các đường elip đồng tâm và các đường thẳng hướng tâm

11.2 Thao tác:

- Khi vẽ giữ phím Shift để vẽ lưới hình tròn

Hình 2.22: Hộp thoại Polar Grid Tool

+ Default Size: định kích thước cho lưới

+ Width: kích thước ngang của lưới

+ Height: kích thước dọc của lưới

+ Concentric Dividers: phân chia chiều ngang+ Number: số đường elip đồng tâm

+ In: tập trung các đường elip vào tâm

+ Out: đẩy các đường elip ra xa tâm

+ Radial Dividers: phân chia chiều dọc

+ Number: số đường hướng tâm

+ Bottom: các đường hướng tâm tập trung về phía ngược chiều kim đồng hồ

Trang 22

TLGD Vẽ mẫu 2D với Adobe Illustrator Khoa Công Nghệ Thông Tin

+ Top: các đường hướng tâm tập trung về phía cùng chiều kim đồng hồ

+ Create Compound Path From Ellipses: tạo đường path phức hợp

từ các elip

+ Fill Grid: tô màu nền cho lưới bằng màu nền hiện hành

+ i: để tăng/ giảm số đường elip

+ F: để tập trung các đường hướng tâm về phía ngược chiều kim đồng hồ

+ V: để tập trung các đường hướng tâm về phía cùng chiều kim đồng hồ

+ X: để tập trung các đường elip về tâm

+ C: để đẩy các đường elip ra xa tâm

II CÁC CÔNG CỤ VẼ VÀ HIỆU CHỈNH ĐƯỜNG NÉT:

1 Vẽ đường dẫn:

1.1 Vẽ các đoạn thẳng nối liền nhau:

- Chọn công cụ Pen

với điểm neo vừa click (có thể giữ phím Shift để cố định đoạn thẳng nghiêng một góc là bội số của 450)

liền nhau và có thể kết thúc đường dẫn mở bất cứ lúc nào bạn muốn

- Neu muốn tạo đường dẫn khép kín thì click vào điểm neo đầu tiên

để kết thúc

Trang 23

Hình 2.24: Hình được vẽ bằng công cụ Pen

1.2 Vẽ đường cong:

- Chọn công cụ Pen 4'

đoạn cong và đồng thời hình thành 2 tiếp tuyến cho điểm đó

liền hai điểm vừa click (khi đang drag mouse có thể giữ phím Alt

và tiếp tục drag mouse để đưa một nhánh của tiếp tuyến theo một hướng bất kì mà không ảnh hưởng đến nhánh còn lại)

Hình 2.25: Hình được vẽ bằng công cụ Pen

+ Khi đang vẽ có thể giữ phím Space bar để di chuyển điểm neo đến vị trí bất kỳ

+ Không đặt điểm neo tại đỉnh đoạn cong

+ Không vẽ quá nhiều điểm neo trên đường cong

2 Hiệu chỉnh đường dẫn:

2.1 Thêm điểm neo cho đường path:

- Chọn công cụ Add Anchor Point $ (+)

- Nhấp chuột vào vị trí cần thêm điểm neo trên đường path

Hoặc:

- Chọn đường path

Trang 24

TLGD Vẽ mẫu 2D với Adobe Illustrator Khoa Công Nghệ Thông Tin

- Chọn công cụ Pen $ (P)

- Nhấp chuột vào vị trí cần thêm điểm neo trên đường path

2.2 Xóa bót điểm neo trên đường path:

- Chọn công cụ Delete Anchor Point $ (-)

- Nhấp chuột vào điểm neo cần xóa trên đường path

Hoặc:

- Chọn đường path

- Chọn công cụ Pen $ (P)

- Nhấp chuột vào điểm neo cần xóa trên đường path

2.3 Chuyển điểm neo trơn thành điểm neo nhọn:

- Chọn công cụ Convert Anchor Point (Shift C)

- Nhấp chuột vào điểm neo trơn cần chuyển thành điểm neo nhọn

2.4 Chuyển điểm neo nhọn thành điểm neo trơn (tạo hai tiếp tuyến mới cho điếm neo):

- Chọn công cụ Convert Anchor Point (Shift C)

- Nhấp và kéo rê chuột vào điểm neo

2.5 Điều chỉnh đoạn cong:

- Chọn công cụ Direct Selection (A)

- Chọn điểm neo để làm xuất hiện hai tiếp tuyến của điểm neo đó

- Điều chỉnh tiếp tuyến để điều chỉnh đoạn cong

3 Các lệnh liên quan đến đường path:

3.1 Join:

path lại với nhau

- Thao tác:

+ Chọn hai điểm neo ở hai đầu mút cần nối

+ Chọn menu Object / Path / Join (Ctrl + J) hoặc nhấp chuột phải chọn Join

Trang 25

3.2 Average:

- Thao tác:

+ Chọn các điểm neo cần gióng thẳng hàng

+ Chọn menu Object / Path / Average (Ctrl + Alt + J) hoặc nhấp chuột phải chọn Average

+ Chọn menu Object / Path / Outline Stroke

Hình 2.29: Chuyển đường viền thành đối tượng

Trang 26

TLGD Vẽ mẫu 2D với Adobe Illustrator Khoa Công Nghệ Thông Tin

3.4 Offset Path:

path ban đầu

- Thao tác:

+ Chọn đường path cần thao tác

+ Chọn menu Object / Path / Offset Path

+ Offset: khoảng cách giữa đường path mới và đường path ban đầu Neu giá trị này dương thì đường path mới được tạo ra bên ngoài đường path ban đầu Neu giá trị này âm thì đường path mới được tạo vào bên trong đường path ban đầu

+ Joins: chọn kiểu góc nhọn trên đường path mới+ Miter: góc sẽ nhọn hoặc bị vát xiên tùy thuộc vào giá trị Miter limit

+ Round: các góc được bo tròn

+ Bevel: các góc được vát xiên

+ Preview: xem kết quả trước

Hình 2.30: Tạo đường path cách đều đường path ban đầu.

3.5 Add Anchor Points:

điểm neo ban đầu trên đường path

- Thao tác:

+ Chọn đường path cần thêm điểm neo

+ Chọn mnu Object / Path / Add Anchor Points

Trang 27

Hình 2.31: Thêm nút vào giữa 2 nút trên đường path.

3.6 Split Into Grid:

- Thao tác:

+ Chọn đối tượng cần thao tác

+ Chọn menu Object / Path / Split Into Grid

+ Rows: định dạng các dòng:

+ Number: số dòng

+ Height: độ cao của một dòng

+ Gutter: khoảng cách giữa các dòng

+ Total: độ cao tổng cộng của lưới

+ Columns: định dạng các cột

+ Number: số cột

+ Width: độ rộng của một cột

+ Gutter: khoảng cách giữa các cột

+ Total: độ rộng tổng cộng của lưới

Trang 28

Vẽ mâu 2D với Adobe Illustrator Khoa Công Nghệ Thông Tin

3.7 Cleanup:

- Thao tác: Chọn menu Object / Path / Clean Up

+ Stray Points: xóa các điểm neo rải rác trên bản vẽ

+ Unpainted Objects: xóa các đối tượng không tô màu nền không tô màu viền

+ Empty Text Paths: xóa các văn bản không có nội dung

41 TẬP:

2 Hãy sử dụng các công cụ vẽ và hiệu chỉnh đối tượng tự do cùng các lệnh liên quan để thực hiện lại các hình sau:

Trang 30

TLGD Vẽ mẫu 2D với Adobe Illustrator Khoa Công Nghệ Thông Tin

Mục tiêu

> Trình bày các thao tác cơ bản với đối tượng

> Thực hiện các lệnh và các thao tác cơ bản với đối tượng

I CHỌN ĐÔI TƯỢNG:

1 Công cụ Selection: ầ

- Chọn một đối tượng: click vào đối tượng cần chọn

- Chọn nhiều đối tượng: thực hiện một trong các cách sau:

tượng còn lại

+ Drag mouse sao cho khung bao chạm vào các đối tượng cần chọn

- Đối tượng sau khi được chọn sẽ có một khung bao xung quanh, trên khung bao có 4 handle cạnh và 4 handle góc

- Neu muốn bỏ chọn đối tượng đã chọn thì giữ phím Shift click vào đối tượng cần bỏ chọn

2 Công cụ Direct Selection: 1 ì

- Chọn một node: click vào (hoặc drag mouse bao lay) node cần chọn

- Chọn nhiều node: thực hiện một trong các cách sau:

lại

+ Drag mouse bao lấy các node cần chọn

Trang 31

Hình 3.2: Chọn node bằng công cụ Direct Selection.

Công cụ Group Selection: í J

Dùng để chọn một đối tượng trong một nhóm

Chọn bang cồng cụ Selection chọn bâng còng cụ Group Selection

Công cụ Lasso:

Dùng để chọn các node hoặc chọn các phân đoạn trên đường dẫn bằng cách drag mouse trên tất cả chúng hoặc một phần của đối tượng

5 Công cụ Magic Wand: x

Dùng để chọn các đối tượng có cùng thuộc tính

6 Chọn bang Menu Select:

- All: Chọn tất cả đối tượng có trên các trang làm việc

- All on Active Artboard: chọn tat cả đối tượng trên trang làm việc hiện hành

- Deselect: bỏ chọn tất cả các đối tượng

Trang 32

TLGD Vẽ mẫu 2D với Adobe Illustrator Khoa Công Nghệ Thông Tin

- Reselect: chọn lại các đối tượng vừa hủy

- Next Object Above: chọn đối tượng nằm trên đối tượng đang chọn một lóp

- Next Object Below: chọn đối tượng nằm dưới đối tượng đang chọn một lóp

- Same: chọn các đối tượng giống nhau một thuộc tính được chỉ định trong phần Same

Object

- Edit Selection: hiệu chỉnh phần chọn đã lưu

II NHÓM ĐÔI TƯỢNG:

1 Nhóm các đối tượng :

- Chọn các đối tượng cần nhóm

- Thực hiện một trong các cách sau để nhóm các đối tượng thành một nhóm:

+ Vào Menu Object / Group

+ Click phải chọn Group

+ Nhấn tổ họp phím Ctrl + G

2 Rã nhóm các đối tượng :

- Chọn nhóm đối tượng cần rã nhóm

- Thực hiện một trong các cách sau để rã nhóm các đối tượng:

+ Vào Menu Object / Ungroup

+ Click phải chọn Ungroup

+ Nhấn tổ họp phím Shift + Ctrl + G

III SAO CHÉP ĐÔI TƯỢNG:

- Chọn đối tượng cần sao chép

- Vào menu Edit / Copy (Ctrl + C) để copy đối tượng

- Thực hiện một trong các cách sau để dán đối tượng ra bản vẽ:

+ Vào menu Edit / Paste (Ctrl + V) để dán tại một vị trí bất kì

+ Vào menu Edit / Paste in Front (Ctrl + F) để dán đối tượng phía trên đối tượng gốc (nằm chồng khít lên đối tượng gốc)

+ Vào menu Edit / Paste in Back (Ctrl + B) để dán đối tượng phía dưới đối tượng gốc (nằm chồng khít dưới đối tượng gốc)

Trang 33

+ Vào menu Edit / Paste in Place (Shift + Ctrl + V) để dán đối tượng ngay tại vị trí đối tượng gốc.

+ Vào menu Edit / Paste on All Artboard (Alt + Shift + Ctrl + V) để dán đối tượng lên tất cả các trang làm việc trong tập tin

IV THAY ĐỔI THỨ Tự CÁC ĐÔI TƯỢNG:

- Chọn đối tượng cần thay đổi thứ tự

- Chọn menu Object / Arange

1 Gióng hàng các đối tượng:

- Chọn các đối tượng cần gióng hàng

- Vào Menu Window / Align

- Xác định chế độ gióng hàng (tùy chọn Align To):

+ Align to Selection: gióng hàng tự do (tất cả các đối tượng cùng di chuyển)

+ Align to Key Object: gióng hàng theo đối tượng chuẩn

+ Align to Artboard: gióng hàng theo bản vẽ

+ Chọn tùy chọn gióng hàng trên thanh điều khiển

+ "= : canh trái

Trang 34

TLGD Vẽ mẫu 2D với Adobe Illustrator Khoa Công Nghệ Thông Tin

□I+ —11: canh phải

+ JJ: canh theo đỉnh

+ 'ữ°‘: canh giữa theo trục ngang

+ — : canh theo cạnh đáy

2 Phân bố các đối tượng:

- Chọn các đối tượng cần phân bố

- Vào Menu Window / Align

- Chọn tùy chọn phân bố:

+ ■=■: phân bố theo đỉnh

+ =: phân bố theo trục ngang đi qua tâm đối tượng

+ —L: phân bố theo cạnh đáy

3 Phân bố đối tượng theo khoảng cách:

- Chọn các đối tượng cần phân bố

- Vào Menu Window / Align

- Chọn hoặc nhập khoảng cách vào ô textbox thuộc vùng Distribute Spacing

- Chọn tùy chọn phân bố các đối tượng:

+ " : phân bố theo chiều dọc

+ J: phân bố theo chiều ngang

Chú ý: Trước khi sử dụng lệnh Distribute, ta nên sử dụng lệnh Align để gióng hàng

các đối tượng

Trang 35

BÀI TẬP:

Hãy vận dụng các thao tác cơ bản trên đối tượng để thực hiện các hình sau đây:

Trang 36

TLGD Vẽ mẫu 2D với Adobe Illustrator Khoa Công Nghệ Thông Tin

ĐỐI TƯỢNGMục tiêu

> Trình bày các khái niệm biến đối đối tượng

> Thực hiện các thao tác biến đổi trực tiếp và chính xác trên đối

tượng bằng lệnh và công cụ

BIẾN ĐỔI BẰNG BẢNG TRANSFORM:

- Chọn đối tượng cần biến đổi

-Vào Menu Window / Transform (Shift + F8)

Hide Options

Flip Horizontal Flip Vertical

Scale Strokes a Effects

Align New objects to Pixel Grid

Transform object Only Transform Pattern Only

Transform Both

ự Use Registration Point for Symbol

- Xác lập các thông số để biến đổi đối tượng

+ Flip Horizontal: Lật ngang đối tượng

Trang 37

+ Flip Vertical: Lật dọc đối tượng.

+ Scale Strokes & Effects: Cho phép co dãn đường viền và hiệu ứng

+ Transform Object Only: Chỉ thực hiện phép biến đổi cho đối tượng

+ Transform Pattern Only: Chỉ thực hiện phép biến đổi cho mẫu tô

+ Transform Both: Biến đổi cả đối tượng và mẫu tô

II BIẾN ĐỔI BẰNG MENU LỆNH TRANSFORM:

1 Di chuyển đối tượng:

- Chọn đối tượng cần di chuyển

- Chọn menu Object/ Transform / Move hoặc click phải chọn Transform / Move -ỳ hộp thoại Move xuất hiện

- Nhập các thông số thích họp trong hộp thoại để di chuyển đối tượng.+ Horizontal: Xác định khoảng cách di chuyển đối tượng theo chiều ngang

+ Vertical: Xác định khoảng cách di chuyển đối tượng theo chiều dọc.+ Distance: Xác định khoảng cách di chuyển đối tượng theo chiều được xác định bởi giá trị Angle

+ Angle: Xác định góc nghiêng của chiều di chuyển

+ Objects: Di chuyển đối tượng

+ Pattern: Di chuyển mẫu tô

+ Copy: Vừa thực hiện lệnh vừa sao chép đối tượng

Trang 38

TLGD Vẽ mẫu 2D với Adobe Illustrator Khoa Công Nghệ Thông Tin

2 Xoay đối tượng:

- Chọn đối tượng cần xoay

- Chọn menu Object/ Transform/ Rotate hoặc click phải chọn Transform / Rotate -ỳ hộp thoại Rotate xuất hiện

- Nhập các thông số thích họp trong hộp thoại để xoay đối tượng

+ Angle: Xác định góc xoay cho đối tượng

+ Objects: Xoay đối tượng

+ Patterns: Xoay mẫu tô

3 Lật đối xứng đối tượng:

- Chọn đối tượng cần lật đối xứng

- Chọn menu Object/ Transform/ Reflect hoặc click phải chọn Transform /

- Nhập các thông số thích họp trong hộp thoại để lật đối xứng đối tượng

Trang 39

+ Horizontal: Lật đối xứng theo trục ngang.

+ Vertical: Lật đối xứng theo trục dọc

+ Angle: Xác định góc nghiêng cho trục lật

+ Objects: Lật đối xứng đối tượng

+ Patterns: Lật đối xứng mẫu tô

+ Vertical: Xác định tỉ lệ co dãn cho chiều dọc

+ Scale Strokes & Effects: Cho phép co dãn đường viền và hiệu ứng.+ Objects: Co dãn đối tượng

+ Patterns: Co dãn mẫu tô

Trang 40

TLGD Vẽ mẫu 2D với Adobe Illustrator Khoa Công Nghệ Thông Tin

5 Kéo nghiêng đối tượng:

- Chọn đối tượng cần kéo nghiêng

- Chọn menu Object/ Transform/ Shear hoặc click phải chọn Transform /

Angle: Xác định góc cho trục kéo nghiêng

Objects: Kéo nghiêng đối tượng

Patterns: Kéo nghiêng mẫu tô

III BIẾN ĐỔI BẰNG CÔNG CỤ:

1 Di chuyển đối tượng:

- Chọn đối tượng cần di chuyển

Ngày đăng: 12/10/2022, 17:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  1.1:  Giao  diện  màn  hình làm việc - Giáo trình thiết kế mẫu 2D với Adobe Illustrator
nh 1.1: Giao diện màn hình làm việc (Trang 5)
Hình  1.3:  Hộp  thoại  New  From  Template - Giáo trình thiết kế mẫu 2D với Adobe Illustrator
nh 1.3: Hộp thoại New From Template (Trang 9)
Hình  2.1:  Hộp công cụ tạo  hình  cơ  bản - Giáo trình thiết kế mẫu 2D với Adobe Illustrator
nh 2.1: Hộp công cụ tạo hình cơ bản (Trang 12)
Hình  2.6:  Hộp  thoại Ellipse  + Width: kích thước ngang của hình. - Giáo trình thiết kế mẫu 2D với Adobe Illustrator
nh 2.6: Hộp thoại Ellipse + Width: kích thước ngang của hình (Trang 14)
Hình 2.13:  Quầng sáng được vẽ  bằng  công  cụ  Flare. - Giáo trình thiết kế mẫu 2D với Adobe Illustrator
Hình 2.13 Quầng sáng được vẽ bằng công cụ Flare (Trang 17)
Hình  2.31: Thêm  nút vào  giữa  2 nút trên  đường  path. - Giáo trình thiết kế mẫu 2D với Adobe Illustrator
nh 2.31: Thêm nút vào giữa 2 nút trên đường path (Trang 27)
Hình  3.2: Chọn  node bằng  công  cụ  Direct Selection. - Giáo trình thiết kế mẫu 2D với Adobe Illustrator
nh 3.2: Chọn node bằng công cụ Direct Selection (Trang 31)
Hình  4.13:  Kéo  nghiêng 30°  theo phương  ngang - Giáo trình thiết kế mẫu 2D với Adobe Illustrator
nh 4.13: Kéo nghiêng 30° theo phương ngang (Trang 40)
Hình  4.16: Co  dãn đối tượng với tâm co dãn  là một điểm  xác  định. - Giáo trình thiết kế mẫu 2D với Adobe Illustrator
nh 4.16: Co dãn đối tượng với tâm co dãn là một điểm xác định (Trang 42)
3. HÌNH ÁNH NẼN  thay  đối trên màn  hĩnh TV  theo  tửng bài  hát khi  phát  đĩa CD. - Giáo trình thiết kế mẫu 2D với Adobe Illustrator
3. HÌNH ÁNH NẼN thay đối trên màn hĩnh TV theo tửng bài hát khi phát đĩa CD (Trang 58)
Hình  8.7:  Hình được biến  dạng  bằng  công  cụ  Warp - Giáo trình thiết kế mẫu 2D với Adobe Illustrator
nh 8.7: Hình được biến dạng bằng công cụ Warp (Trang 68)
Hình 8.12: Hộp  thoại  Bloat  Tool  Options + Width: chiều rộng của công cụ. - Giáo trình thiết kế mẫu 2D với Adobe Illustrator
Hình 8.12 Hộp thoại Bloat Tool Options + Width: chiều rộng của công cụ (Trang 70)
Hình 8.18: Hộp  thoại Wrinkle Tool Options + Width: chiều rộng của công cụ. - Giáo trình thiết kế mẫu 2D với Adobe Illustrator
Hình 8.18 Hộp thoại Wrinkle Tool Options + Width: chiều rộng của công cụ (Trang 73)
Hình  9.2: Hình  được tạo  bằng hiệu  ứng  Extude - Giáo trình thiết kế mẫu 2D với Adobe Illustrator
nh 9.2: Hình được tạo bằng hiệu ứng Extude (Trang 77)
Hình  9.8:  Hình được biến  dạng  bằng  hiệu ứng Free Distort - Giáo trình thiết kế mẫu 2D với Adobe Illustrator
nh 9.8: Hình được biến dạng bằng hiệu ứng Free Distort (Trang 79)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w