1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de TS hoa 10 chuyen quang nam 2017 2018

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề De TS Hoa 10 Chuyen Quang Nam 2017 2018
Trường học Trường Đại học Quảng Nam
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi tuyển sinh
Năm xuất bản 2017-2018
Thành phố Quảng Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 101,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những chất nào trong dãy đã cho tạo kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2?. Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra.. Trong phòng thí nghiệm có thể dùng muối KClO3 hoặc KMnO4 đ

Trang 1

Số mol Al(OH)3

Số mol NaOH

0,1875b

0,68

thuvienhoclieu com

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN

QUẢNG NAM NĂM HỌC 2017 – 2018

(Đề thi có 1 trang)

Thời gian làm bài : 120 phút (không kể thời gian giao

đề)

Ngày thi : 12/7/2017

Câu I (2,0 điểm)

1 Cho các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Những chất nào trong dãy đã cho tạo kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2? Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra

2 Chỉ dùng một thuốc thử, trình bày phương pháp phân biệt các dung dịch riêng biệt: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3, Al(NO3)3, MgCl2, FeCl2, FeCl3

Câu II (2,0 điểm)

1 Trong phòng thí nghiệm có thể dùng muối KClO3 hoặc KMnO4 để điều chế khí oxi bằng phản ứng phân hủy Viết phương trình hóa học của các phản ứng và tính thể tích khí oxi thu được (đktc) khi nhiệt phân hoàn toàn 0,1 mol mỗi chất trên

2 Có 6 hợp chất hữu cơ mạch hở A, B, C, D, E, F chỉ chứa các nguyên tố C, H, O; đều không làm mất

màu Br2/CCl4; khối lượng phân tử đều bằng 74 đvC Các chất A, C, E, F tác dụng được với Na; C, D, F tác dụng được với dung dịch NaOH; E, F tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng tạo kết tủa Ag. Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo thu gọn có thể có của A, B, C, D, E, F

Câu III (2,0 điểm)

1 Iso amyl axetat (thường gọi là dầu chuối) được điều chế bằng cách đun nóng hỗn hợp gồm axit axetic,

rượu iso amylic [(CH3)2CHCH2CH2OH] và H2SO4 đặc Tính khối lượng axit axetic và khối lượng rượu iso amylic cần dùng để điều chế 19,5 gam dầu chuối trên, biết hiệu suất của quá trình đạt 80%

2 Một hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở (ở đktc) Lấy 268,8 ml X cho từ từ qua bình chứa dung

dịch brom dư thì có 3,2 gam brom phản ứng, không có khí thoát ra khỏi bình Mặt khác, đốt cháy hết 268,8 ml X thu được 1,408 gam CO2 Xác định công thức phân tử các hiđrocacbon trong X Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

Câu IV (2,0 điểm)

1 Hỗn hợp X gồm M2CO3, MHCO3, MCl (M là kim loại kiềm) Hòa tan hoàn toàn 30,15 gam hỗn hợp X trong V ml dung dịch HCl 10,52% (D=1,05 g/ml) thu được dung dịch Y và 5,6 lít CO2 (đktc) Chia Y thành 2 phần bằng nhau

- Phần 1: tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch KOH 1M thu được m gam muối

- Phần 2: tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư thu được 50,225 gam kết tủa

a Xác định tên kim loại M

b Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của từng chất trong hỗn hợp X

c Tính V và m

2 Cho a mol Al tan hoàn toàn trong dung

dịch chứa b mol HCl thu được dung dịch

Y chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol

Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung

dịch Y đến dư, ta có đồ thị như Hình 1

Xác định giá trị của a và b

Câu V (2,0 điểm)

1 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este đơn chức, mạch hở X, thu được 17,6 gam CO2 và 7,2 gam H2O.

a Xác định công thức phân tử của X

b Đun nóng 8,8 gam X với 200 ml dung dịch NaOH 1M đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 13,6 gam chất rắn khan Xác định công thức cấu tạo của X

2 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm metyl acrylat (CH2=CH-COO-CH3), etylen glicol [C2H4(OH)2], anđehit axetic (CH3CHO), và rượu metylic (CH3OH) cần dùng a mol O2 Sản phẩm cháy dẫn qua 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, lọc bỏ kết tủa, cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào phần nước lọc thì thu được thêm 53,46 gam kết tủa Xác định giá trị của a

(Cho: H=1; C=12; O=16; Cl=35,5; Br=80; Li=7; Na=23; K=39; Ca=40; Ba=137; Ag=108).

ĐỀ CHÍNH THỨC

Hình 1

Trang 2

thuvienhoclieu com

Họ tên thí sinh: SBD:

(Thí sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN HÓA HỌC

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu I

(2,00 đ)

1 (1,00 đ)

SO3 + H2O + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl

NaHSO4 + BaCl2 → BaSO4  + NaCl + HCl

Na2SO3 + BaCl2 → BaSO3 + 2NaCl

K2SO4 + BaCl2 → BaSO3 + 2KCl

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

2 (1,00 đ)

Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 lần lượt vào các mẫu thử và đun nóng nhẹ

Tạo kết tủa và có khí mùi khai là dung dịch (NH4)2SO4

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4  + 2NH3 + 2H2O

Chỉ có khí mùi khai là dung dịch NH4Cl

2NH4Cl + Ba(OH)2 → BaCl2 + 2NH3 + 2H2O

Tạo kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan là dung dịch Al(NO3)3

2Al(NO3)3 + 3Ba(OH)2 → 3Ba(NO3)2 + 2Al(OH)3 

2Al(OH)3 + Ba(OH)2 → Ba(AlO2)2 + 4H2O

Tạo kết tủa trắng, kết tủa không tan là dung dịch MgCl2

MgCl2+ Ba(OH)2 → BaCl2 + Mg(OH)2 

Tạo kết tủa trắng xanh hóa nâu ngoài không khí là dung dịch FeCl2

FeCl2+ Ba(OH)2 → BaCl2 + Fe(OH)2 

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3 

(không có hóa nâu trong không khí vẫn được điểm tối đa)

Tạo kết tủa nâu đỏ là dung dịch FeCl3

2FeCl3 + 3Ba(OH)2 → 3BaCl2 + 2Fe(OH)3 

Còn lại là NaNO3 không có hiện tượng

0,125đ 0,125đ 0,125đ

0,125đ 0,125đ

0,125đ 0,125đ 0,125đ

Câu II

(2,00 đ)

1 (1,00 đ)

2KClO3 2KCl + 3O2t0

0,1 mol 0,15 mol

2

O

V

= 0,15.22,4 = 3,36 lít 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2t0

0,1 mol 0,05 mol

2

O

V = 0,05.22,4 = 1,12 lít

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

2.(1,00 đ)

CTPT: C4H10O, C3H6O2, C2H2O3

CTCT:

A là rượu: C4H9OH

B là ete: CH3OC3H7; C2H5OC2H5

C là axit: C2H5COOH

D là este: CH3COOCH3

E là: HOC2H4CHO

F là: HOOC-CHO

0,25đ 0,125đ 0,125đ 0,125đ 0,125đ 0,125đ 0,125đ

Trang 3

thuvienhoclieu com Câu III

(2,00 đ)

1 (1,00 đ)

CH3COOH+ (CH3)2CHCH2CH2OH 2 4

H SO



 CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 +H2O 0,15 mol 0,15 mol 0,15 mol

3 OOH

100 60.0,15 11,25

80

CH C

g; 5 11

100 88.0,15 16,5

80

C H OH

g

0,50đ 0,50đ

2 (1,00 đ)

2 2 2

C H  

+ k Br2 → C H n 2n 2 2k Br2k

2 2 2

C H   + 3n 21 k

O2 → n CO2 + (n  )H2O1 k (1) 

5 3

k

(2) 

8 3

n Hỗn hợp X qua dung dịch Br2 không có khí thoát ra  cả 2 hiđrocacbon đều

không no

8 3

n

 có 1 hiđrocacbon là C2H2 hoặc C2H4 TH1: C2H2

- Hiđrocacbon còn lại là CmH2m, chiếm x% thể tích

 x =

100 3

m

 m = 4 (C4H8) TH2: C2H4

- Hiđrocacbon còn lại là CmH2m+2-2a, chiếm x% thể tích

8

4

3 m

 m = 3 hoặc m = 4 + Nếu m = 3 ta có:

 x =

200 3

100 200

a

 a = 2  C3H4 + Nếu m = 4, tương tự ta có a = 3  C4H4

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

Câu IV

(2,00 đ) 1 (1,25 đ)

Đặt n M CO2 3

= x, n MHCO3

= y, nMCl = z ; n CO2

= 0,25 M2CO3 + 2HCl → 2MCl + H2O + CO2

x 2x 2x x

MHCO3 + HCl → MCl + H2O + CO2

y y y y

 x + y = n CO2

= 0,25

* Phần 1: nKOH = 0,1 và chỉ có HCl phản ứng

HCl + KOH → KCl + H2O

0,1 0,1 0,1

* phần 2: nAgCl = 50,225 / 143,5 = 0,35

HCl + AgNO3 → AgCl↓ + HNO3

0,1 0,1 0,1

MCl + AgNO3 → AgCl↓ +MNO3

0,25 0,25 0,25

5 PTHH: 0,25đ

Trang 4

thuvienhoclieu com

 n MClphản ứng= 1/2 (2x + y + z) = 0,25  2x + y + z = 0,5  x + z = 0,25

mhh= (2M + 60)x + (M + 61)y + (M + 35,5)z = 30,15

 (2M + 60)x + (M + 61)(0,25 - x) + (M + 35,5)(0,25 - x) = 30,15

 0,5M - 36,5x = 6,025  x = (0,5M - 6,025)/36,5

Do 0 < x < 0,25  0 < (M - 12,05)/73 < 0,25

 0 < M - 12,05 < 18,25  12,05 < M < 30,3

a M là kim loại kiềm M = 23 (Na)

b M = 23  x = 0,15; y = z = 0,1

 mNa2CO3 = 0,15.106 = 15,9 52,74%

y = 0,1  mNaHCO3 = 0,1.84 = 8,4 27,86%

z = 0,1  mNaCl = 0,1.58,5 = 5,85 19,4%

c nHCl = 2x + y + 0,2 = 0,6  mHCl = 0,6.36,5 = 21,9

 mdung dịch HCl 10,52% = 21,9.100 / 10,52 = 208,17

 Vdung dịch HCl 10,52% = 208,17 / 1,05 = 198,26 (ml)

mmuói khan = mKCl + mNaCl = 0,1.74,5 + 0,25.58,5 = 22,075 (g)

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

2 (0,75 đ)

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2

a 3a a

Dung dịch Y: AlCl3 a mol và HCl a mol  b – 3a = a  b = 4a

HCl + NaOH → NaCl + H2O

a a

AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 + 3NaCl

Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O

Khi nNaOH = 0,68 ta có 0,1875b = 4a – (0,68 – a)  a = 0,16; b = 0,64

4 PTHH: 0,25đ

0,50đ

Câu V

(2,00 đ) 1 (1,00 đ)

a n CO2

= n H O2 = 0,4  CTPT của X: CnH2nO2 n = 4  C4H8O2

b RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH

0,1 mol 0,1 mol 0,1 mol

Chất rắn: RCOONa: 0,1 mol và NaOH dư: 0,1 mol

 (R + 67).0,1 + 40.0,1 = 13,6  R = 29 (C2H5)  CTCT của X: C2H5COOCH3

0,50đ

0,50đ

2 (1,00 đ)

.2 2

x

C H O C H H O

C H O C H H O

C H yH O

C H O C H H O

Xgåm

CO2 + Ba(OH)2→ BaCO3  + H2O

x x x

2CO2 + Ba(OH)2→ Ba(HCO3)2

2y y y

Ba(HCO3)2 +Ca(OH)2→ BaCO3  + CaCO3 +2H2O

y y y

 x = 0,02; y = 0,18 n CO2

= 0,38

0,38 0,15

x

1 2

x

C H x OxCOH O

PTHH 0,25đ

0,25 đ

0,50đ

Trang 5

thuvienhoclieu com

2

0,38 1

.0,15 0, 455 0,15 2

O

Lưu ý:

- Đối với bài toán nếu học sinh làm theo cách khác nhưng kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa bài toán đó

- Phương trình hóa học có hệ số cân bằng sai nhưng phần tính toán không liên quan đến hệ số cân bằng đó

và cho kết quả đúng thì vẫn cho điểm phần tính toán

HẾT

Ngày đăng: 12/10/2022, 16:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w