1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de TS toan 10 chuyen quang nam 2021 2022

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 341,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng d luôn cắt P tại hai điểm phân biệt với mọi giá trị của m.. 2,0 điểm Cho hình vuông ABCD tâm O, điểm E nằm trên đoạn thẳng OB E khác O, B, H là hình chiếu vuông góc

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2021-2022 ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 01 trang)

Môn thi: TOÁN (Chuyên Toán)

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Khóa thi ngày: 03-05/6/2021 Câu 1 (2,0 điểm)

a) Rút gọn biểu thức

A

(với x>1, x≠4, x≠9)

b) Tìm tất cả bộ ba số nguyên tố p, q, r thỏa mãn pq r= +1 và 2( p2+q2) = +r2 1

Câu 2 (1,0 điểm)

Cho parabol (P): y x= 2 và đường thẳng (d): y = − (2 2 ) m x m + (m là tham số).

Chứng minh rằng (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt với mọi giá trị của m Khi đường

thẳng (d) cắt (P) tại hai điểm A, B sao cho

1

M ;1 2

 

 ÷

  là trung điểm của đoạn thẳng AB, hai điểm K, H lần lượt là hình chiếu vuông góc của A, B trên trục hoành Tính độ dài đoạn thẳng KH

Câu 3 (2,0 điểm)

a) Giải phương trình (x−1) 7 2− x =x2−3x+2.

x y xy



Câu 4 (2,0 điểm)

Cho hình vuông ABCD tâm O, điểm E nằm trên đoạn thẳng OB (E khác O, B), H là hình chiếu vuông góc của C trên đường thẳng AE Gọi F là giao điểm của AC và DH

a) Chứng minh HD là tia phân giác của gócAHC

b) Chứng minh diện tích hình vuông ABCD bằng hai lần diện tích tứ giác AEFD

Câu 5 (2,0 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC) Đường tròn (O) đường kính BC cắt AB, AC lần lượt tại F, E Gọi H là giao điểm của BE và CF, đường thẳng AH cắt BC tại D

a) Chứng minh tứ giác ODFE nội tiếp đường tròn

b) Gọi K là giao điểm của AH và EF, I là trung điểm của AH Đường thẳng CI cắt đường tròn (O) tại điểm M (M khác C) Chứng minh CI vuông góc với KM

Câu 6 (1,0 điểm)

Cho ba số thực dương x y z , , thỏa mãn xy yz zx xyz + + = . Tìm giá trị nhỏ nhất của

biểu thức

H

z zx x xy y yz

HẾT

Trang 2

-Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TOÁN (CHUYÊN TOÁN)

(Bản hướng dẫn này gồm 06 trang)

Câu 1

(2,0)

a) Rút gọn biểu thức

A

( x>1, x≠4, x≠9) 1,0

2

A

0,5

2

x

2( 4)

x

b) Tìm tất cả bộ ba số nguyên tố p, q, r thỏa mãn pq r= +12(p2+q2) = +r2 1 1,0

+ Nếu p, q cùng là số lẻ pq là số lẻ r +1 là số lẻ r là số chẵn r =2

Mà p, q lẻ nên , p q≥ =>3 p q. ≥9 Khi đó r+ = + <1 2 1 9 (không thỏa) 0,5

+ p, q khác tính chẵn lẻ, giả sử p=2, q là số nguyên tố lẻ

Khi đó, ta có 2 2

q r

= +



 ⇒ 16 ( + +r 1) 2 = 2r2 + 2

5

r

r

= −

⇔ − − = ⇔  =

r = => =q .

0,25

Vậy có hai bộ số thỏa yêu cầu là: ( p q r, , ) (= 2,3,5 ;) ( p q r, , ) (= 3; 2;5 ) 0,25

Cách khác:

Từ 2( p2 +q2) = +r2 1suy ra r là số lẻ. 0.25

Suy ra pq r= +1 là số chẵn, nên pq chẵn, giả sử p chẵn, p nguyên tố nên p=2 0.25

Khi đó, ta có 2 2

q r

= +



 ⇒ 16 ( + +r 1) 2 = 2r2 + 2

5

r

r

= −

⇔ − − = ⇔  =

r = => =q .

Vai trò p,q như nhau nên có hai bộ số thỏa yêu cầu là: (p q r, , ) (= 2,3,5 ; 3; 2;5 ) ( ) 0.25

Câu 2

(1,0) Cho parabol

2

(P): y x= và đường thẳng (d): y = −(2 2 )m x m+ (m là tham số) Chứng

minh rằng (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt với mọi giá trị của m Khi đường thẳng

(d) cắt (P) tại hai điểm A, B sao cho

1

2

  là trung điểm của đoạn thẳng AB, hai

1,0

Trang 3

điểm K, H lần lượt là hình chiếu vuông góc của A, B trên trục hoành, tính độ dài đoạn

thẳng KH.

- Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là:

2 (2 2 ) 2 2(1 ) 0 (*)

2 4

∆ = − + = − + = − + > ∀ ∈¡

Suy ra pt (*) luôn có hai nghiệm phân biệt, hay (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt

0,25

+ Gọi x x lần lượt là hai hoành độ của A,B (giả sử 1, 2 x x1< 2), khi đó x x là hai nghiệm của 1, 2

pt (*)

N là hình chiếu vuông góc của M lên trục hoành

+ M là trung điểm của AB, khi đó N là trung điểm của KH

1 2

2

x x+ =

(vì 1 2

)

2− = −x x 2 2(1 ) 1 1

2

⇔ − = ⇔ =

0,25

Khi đó pt(*) trở thành

1

2

1 3

0 2 2 1 0

2

 −

− − = ⇔ − − = ⇔

 +



Suy ra KH = x2− =x1 3.

0,25

Cách khác:

Gọi x x lần lượt là hoành độ của A,B, khi đó 1, 2 x x là hai nghiệm của pt (*) 1, 2

M trung điểm AB nên

1

1

0.25

KH=|x − ⇒x | KH = xx = x +x −4x x

Theo định lý Viet ta có

1 2

1 2

1

1 2

m

 =



Do đó

2

0.25

Câu 3

(2,0) a) Giải phương trình

2

Điều kiện:

7

2

0,25

Trang 4

(x−1) 7 2− x =x − +3x 2 ⇔ −(x 1) 7 2− x = −(x 1)(x−2)

1 th/m

x

=

⇔ 

2

2

2 0

3

x x

x

− ≥

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x=1, x=3 0,25

b) Giải hệ phương trình 2 2 2 2

+ − − =



+ Với x=2 thay vào phương trình còn lại ta được:

2

3y +8y+ = ⇔ = −5 0 y 1 hoặc y= −53 Suy ra

2 1

x y

=

 = −

 ,

2 5 3

x y

=

 = −



0,5

+ Với y=1 thay vào phương trình còn lại ta được:

2

3x +2x= ⇔ =0 x 0 hoặc

2 3

x= −

Suy ra

0 1

x y

=

 =

 ,

2 3 1

x y

 = −

 =

 Vậy hệ phương trình đã cho có 4 nghiệm: ( ; ) 0;1); 2; 1 ; 2;( ) 5 ; 2;1

3

(

3

* Lưu ý: Nếu học sinh làm đúng 1 trong 2 trường hợp trên (với x = 2, với y = 1) thì cho 0,5đ

0,25

2 2 2( 2 2)( ) 1 0

⇒ − + + − + + = ⇔3x2+3y2+6xy−4x−4y+ =1 0

0,25

2

3(x y) 4(x y) 1 0

1 1 3

x y

x y

+ =

 + =

0,25

- Với x y+ = ⇔ = −1 y 1 x thay vào x+2y xy− − =2 0 ta được:

2 2(1 ) (1 ) 2 0 2 0

x+ − −x x − − = ⇔x xx= ⇔ =x 0 hoặc x=2

Suy ra

0 1

x

y

=

 =

 hoặc

2 1

x y

=

 = −

0,25

- Với

x y+ = ⇔ = −y x

thay vào x+2y xy− − =2 0 ta được:

2

x+  −x−x −x− = ⇔ xx− =

2 3

x= −

Suy ra

2 5 3

x

y

=

 = −

 hoặc

2 3 1

x y

 = −

 =

 Vậy hệ phương trình đã cho có 4 nghiệm: ( ; ) 0;1); 2; 1 ; 2;( ) 5 ; 2;1

3

(

3

0,25

Trang 5

2 2 2 2

+ − − =





( )( ) 2 ( ) 1 0

+ − − =

( )[( ) 2 ] 1 0 ( )[( ) 2( )] 1

+ Đặt a x y b xy y= + , = − Hệ phương trình (*) trở thành:

2 ( 2 ) 1

a b

− =

 + = −

+ Giải hệ (**) tìm được:

5

,

3

a a

b

b

 = −

=

 = − 



0,25

+ Với

1 1

a b

=

 = −

 , giải tìm được

0 1

x y

=

 =

 ,

2 1

x y

=

 = −

+ Với

5 3 1 3

a b

 = −



 =

 , giải tìm được

2 5 3

x y

=

 = −

 ,

2 3 1

x y

 = −

 =

Vậy hệ phương trình đã cho có 4 nghiệm: ( ; ) 0;1); 2; 1 ; 2;( ) 5 ; 2;1

3

(

3

0,25

Câu 4

(2,0) Cho hình vuông ABCD tâm O, điểm E nằm trên đoạn thẳng OB (E khác O, B), H là hình chiếu vuông góc của C trên đường thẳng AE Gọi F là giao điểm của AC và DH.

(Hình vẽ phục vụ câu a: 0,25 điểm)

0,25

Các điểm B, H, D cùng nhìn đoạn AC dưới 1 góc vuông nên 5 điểm A, B, H, C, D cùng

Suy ra CHD CAD 45 , AHD ABD 45· =· = 0 · =· = 0. 0,25

CHD AHD

b) Chứng minh diện tích hình vuông ABCD bằng hai lần diện tích tứ giác AEFD 1,0

Ta có SABCD=AD2 (1)

Tứ giác AEFD có hai đường chéo vuông góc nhau nên AEFD

1

2

=

(2)

0,25 Xét hai tam giác AFD và DAE có:

+

Suy ra hai tam giác AFD và DAE đồng dạng

0,5

Trang 6

Từ đó có tỉ lệ

hay AD2 =AF.DE (3)

Từ (1), (2), (3) ta có SABCD =2SAEFD (đpcm) 0,25

Câu 5

(2,0)

Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC) Đường tròn (O) đường kính BC cắt AB, AC lần lượt tại

F, E Gọi H là giao điểm của BE và CF, đường thẳng AH cắt BC tại D.

(Hình vẽ phục vụ câu a: 0,25 điểm)

+ Tứ giác CDHE nội tiếp đường tròn nên EDH ECH ECF· =· =· 0,25 + Tứ giác BDHF nội tiếp đường tròn nên FDH FBH FBE· =· =· 0,25

Vậy tứ giác ODFE nội tiếp đường tròn

0,25

b) Gọi K là giao điểm của AH và EF, I là trung điểm của AH Đường thẳng CI cắt đường

tròn (O) tại điểm M (M khác C) Chứng minh CI vuông góc với KM. 1,0

AEI OEC EAI ECO 90+ = + = ⇒IEO 90=

Suy ra IE là tiếp tuyến của đường tròn (O) 0,25 + Chứng minh được hai tam giác IEM và ICE đồng dạng Suy ra IE2 = IM.IC (1) 0,25 + Tứ giác ABDE nội tiếp đường tròn nên ADE ABE IEK· =· =·

Suy ra được hai tam giác IEK và IDE đồng dạng Suy ra IE2 = IK.ID (2)

0,25

+ Từ (1) và (2) suy ra IM.IC = IK.ID hay

ID = IC× Suy ra được hai tam giác IMK và IDC đồng dạng

Hơn nữa tam giác IDC vuông tại D nên tam giác IMK vuông tại M

0,25

Câu 6

, ,

x y z thỏa mãn xy yz zx xyz+ + = Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

thức

H

1,0

Từ giả thiết, suy ra :

1 1 1

1

xy yz zx xyz

Trang 7

2 2 2

1

H

Đặt

, khi đó a b c, , >0 và a b c+ + =1.

(9 1) 9 (9 1) 9 (9 1) 9 H

9

a b c

1 9

3

ab bc ca

Suy ra

3

2 ab bc ca

0,25

Chứng minh được

2

3

a b c

ab bc ca+ + ≤ + +

Thật vậy:

2

( ) ( ) ( ) 0 3

a b c

ab bc ca+ + ≤ + + ⇔ −a b + −b c + −c a

(đúng)

Suy ra

1 3

ab bc ca+ + ≤

Do đó

1 H 2

0,25

Dấu bằng xảy ra khi

1 3

a b c= = =

hay x y z= = =3 Vậy giá trị nhỏ nhất của H bằng 12. 0,25

* Lưu ý:

Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì vẫn cho đủ số điểm từng phần như hướng dẫn quy định.

Ngày đăng: 12/10/2022, 16:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

điểm K, H lần lượt là hình chiếu vng góc của A,B trên trục hồnh, tính độ dài đoạn thẳng KH. -  de TS toan 10 chuyen quang nam 2021 2022
i ểm K, H lần lượt là hình chiếu vng góc của A,B trên trục hồnh, tính độ dài đoạn thẳng KH (Trang 3)
(2,0) Cho hình vng ABCD tâm O, điểm E nằm trên đoạn thẳng OB (E khác O, B), H là hình chiếu vng góc của C trên đường thẳng AE -  de TS toan 10 chuyen quang nam 2021 2022
2 0) Cho hình vng ABCD tâm O, điểm E nằm trên đoạn thẳng OB (E khác O, B), H là hình chiếu vng góc của C trên đường thẳng AE (Trang 5)
(Hình vẽ phục vụ câu a: 0,25 điểm) -  de TS toan 10 chuyen quang nam 2021 2022
Hình v ẽ phục vụ câu a: 0,25 điểm) (Trang 5)
(Hình vẽ phục vụ câu a: 0,25 điểm) -  de TS toan 10 chuyen quang nam 2021 2022
Hình v ẽ phục vụ câu a: 0,25 điểm) (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w