Kênh điều khiển được chia thành ba nhóm: • Các kênh quảng bá BCH: Broadcast Channel - Kênh hiệu chỉnh tần số FCCH Frequency Correction channel - Kênh đồng bộ SCH Synchronization Channel
Trang 1Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
1
GSM Introduction
Trang 2Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
2
Trang 3Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
3
Ericsson’s Cellular Systems
Mobile Standard Ericsson Product
PCS 1900 (using GSM) CMS 40 PCS 1900 (using DAMPS) CMS 8800-D
Trang 4Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
Trang 5Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
Base Station System
Other networks
BSC GMSC
VLR
Trang 6Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
6
MOBILE STATION
Trang 7Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
7
Mobile Station
ME Mobile Equipment
SIM
Subscriber Identity
Module
Trang 8Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
8
Ericsson's T28s
Trang 9Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
9
Transmission and
Receipt in an MS
Trang 10Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
9600361
Trang 11Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
11
Plug-in SIM Card
EricssonTraining
SIM CARD
Trang 12Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
12
SIM CARD STRUCTURE
Trang 13Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
Trang 14Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
MF Master File (root directory, must always be present)
DF Dedicated File (directory file, can contain directory and data files)
EF Elementary File (data file)
Trang 15Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
15
Smart Card File Names (ISO 7816-4)
Reserved FIDs3F00 MF root directory
0000 EF PIN and PUK #1
0100 EF PIN and PUK #2
MF
FID File Identifier (2 bytes)
FID File Identifier (2 bytes)
DF
DF Name (1-16 Bytes)usually ISO 7816-5 AID
FID File Identifier (2 bytes)
Trang 16Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
– Header: file structure info , access control rights , pointer to data body
content changes never or seldom, protected from erasure
– Body: data , content might change often, many write operations
pointer
Trang 17Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
17
DF Gsm
Authentication key Ki (M) Emergency call codes (O)
Cipher key Kc & n (M) GPRS ciphering key (O)
(O) HPLMN search period (M) Voice message waiting flags
Advice of charge max (O) Service string table
Accumulated call meter (O) Operator name string
CB Message Identifier (O) CPHS information
SMS parameters (O) SMS status (O) Last number(s) dialled (O) Extension 1 (O)
Extension 2 (O)
IC manu info.
ICC ICCID identification (M)
Trang 18Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
18
Radio Interface
Trang 19Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
19
All rights reserved © 2002, Alcatel, Paris.
On job Training, 22/04/02, page n° 25
Trang 20Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
The TDMA Channel Concept
Trang 21Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
SCH BCCH PCH AGCH
Full Rate and EFR
Half Rate
Control Channels Traffic Channels
Logical Channels
BCH and CCCH (except for RACH) uses timeslot 0
of C 0 downlink
RACH uses timeslot 0 of C 0
on the uplink
SDDCH and SACCH uses timeslot 2 of Co
on the uplink and downlink
While each timeslot is ALWAYS 156.25 bit times long, the burst length may vary The Access burst is
88 bit times long All other bursts are 148 bit times long.
Trang 22Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
22
• Có cả đuờng lên và đường xuống,điểm tới điểm, TCH mang nội dung tiếng nói đã mã hóa và mang số liệu của người sử dụng.
• Kênh lưu lượng bao gồm:
-Bm hay kênh toàn tốc TCH mang thông tin (tiếng được mã hóa hay số liệu) ở tốc độ 22,8Kbit/s (TCH/F).
-Lm hay TCH bán tốc mang thông tin (tiếng được mã hóa hay số liệu) ở tốc độ 11,4Kbit/s (TCH/H).
Trang 23Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
23
• Các kênh này mang tín hiệu báo hiệu hay số liệu đồng bộ Kênh điều khiển được chia thành ba nhóm:
• Các kênh quảng bá BCH: (Broadcast Channel)
- Kênh hiệu chỉnh tần số FCCH (Frequency Correction channel)
- Kênh đồng bộ SCH (Synchronization Channel)
- Kênh điều khiển quảng bá BCCH (Broadcast Control channel)
• Các kênh điều khiển chung CCCH (Common Control Channel)
- Kênh tìm gọi PCH (Paging Channel)
- Kênh thâm nhập ngẫu nhiên RACH (Random Access Channel)
- Kênh cho phép thâm nhập AGCH (Access Grant Channel )
• Các kênh điều khiển riêng DCCH (Dedicated Control Channel)
- Kênh điều khiển đứng riêng SDCCH (Stand alone dedicated Control Channel )
- Kênh điều khiển liên kết chậm SACCH (Slow Associated Control Channel)
- Kênh điều khiển liên kết nhanh FACCH (Fast Associated Control Channel)
Trang 24Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
(= 51 (26 - frame) multiframes or 26 (51 - frame) mulitframes )
1 superframe = 1326 TDMA frames ( 6.12 seconds )
0 1 2 3 22 23 24 25 0 1 2 3 47 48 49 50
1 (51 - frame) multiframe = 51 TDMA frames (235 ms)
1 (26- frame) multiframe = 26 TDMA frames (120 ms)
0 1 2 3 4 5 6 7
1 TDMA frame =8 timeslots (120/26 ~4.615 ms)
1 timeslot = 156.25 bit durations (15/26 ~ 0.577 ms) ( 1 bit duration 48/13 ~ 3.69 micro sec )
TB 3
Encrypted bits 57
flag 1
Training sequence
26
flag 1
Encrypted bits 57
TB 3
GP 8.25
TB 3
TB 3
GP 8.25
TB 3
Encrypted bits 39
Synchronization sequence
64
Encrypted bits 39
TB 3
GP 8.25
TB 8
Synchronization sequence
41
Encrypted bits 36
GP 68.25
TB 3
Mixed bits 58
Training sequence
26
Mixed bits 58
TB 3
GP 8.25
Fixed bits 142
TB 3
TB: Tail bits GP: Guard period
Trang 25Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
Trang 26Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
Trang 27Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
27
Ranges for Different Types of MSs
9600269
Trang 28Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
Trang 29Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
MSC
LA1LA3
LA5LA4
VLR
Trang 30Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
Cell
Trang 31Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
31
"Hardware" view of a Sample Network
HLR EIR
AUC GMSC
ILR
MSC/VLR 1 PSTN
MSC Service Area 2 MSC Service Area 1
LEGEND
MSC Boundary BSC Boundary PCM Links Base Station
MSC/VLR 2 BSC 1B
BSC 1C
BSC 2B
BSC 1A
BSC 2A BSC 2C
Trang 32Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
AUC GMSC
ILR
MSC/VLR 1 PSTN
MSC Service Area 2 MSC Service Area 1
LEGEND
MSC Boundary BSC Boundary PCM Links Base Station
MSC/VLR 2
LA 2-C
Trang 33Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
33
Speech Processing
Trang 34Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
Trang 35Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
Trang 36Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
Trang 37Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
Trang 38Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
Transmitter Modulator Burst formatting Ciphering Interleaving Channel coding Speech coding Segmentation
A/D-conversion Microphone
13 kbit/s
Transmitting part Receiving part
Transmitter Modulator Burst formatting Ciphering Interleaving Channel coding D/D-conversion
8 kHz
8 bits
64 kbit/s PCM
Receiver Demodulator Adaptive Equalization De-ciphering De-interleaving Channel Decoding
GSM Network Mobile equipment
Trang 39Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
Trang 40Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
Trang 41Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
Q uantized value
D = Q uantized error
Trang 42Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
Trang 43Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
50 Very important bits
132 Important bits
78 Not so important bits
1:2 Convolutional Coder
456
4 Tail bits
Trang 44Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
1 7
2 5 I I I I I I I I I I I I
4 4 9
2
1 0 I I I I I I I I I I I I I I
4 5 0
3
1 1 I I I I I I I I I I I I I I
4 5 1
4
1 2 I I I I I I I I I I I I I I
4 5 2
5
1 3 I I I I I I I I I I I I I I
4 5 3
6
1 4 I I I I I I I I I I I I I I
4 5 4
7
1 5 I I I I I I I I I I I I I I
4 5 5
8
1 6 I I I I I I I I I I I I I I
4 5 6
8 b lo c k s
5 7 b its
Trang 45Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
Trang 46Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
Trang 47Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
Trang 48Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
48
BTS & BSC
Trang 49Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
49
BTS
– Tram thu phát gốc giữ các bộ thu phát vô tuyến
• Xử lý các giao thức về đường kết nối vô tuyến với MS
Trang 50Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
50
BTS - Cell
- Cell tương ứng với vùng phủ của một bộ thu phát
• Kích cỡ của cell được xác định bởi công suất của bộ thu phát
- Đáp ứng đòi hỏi cho dung lượng lớn.
- Sử dụng hiệu quả tần số
- Công suất phát nhỏ hơn.
Trang 51Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
51
Bộ điều khiển trạm gốc - BSC
• Base Station Controller
– Quản lý tài nguyên vô tuyến cho một hoặc nhiều BTS
– Xử lý các việc sau:
• Gán, thay đổi, giải phóng kênh.
• Thực hiện chuyển giao
• Điều khiển thu phát gián đoạn cho kết nối giữ thuê bao di động và mạng.
• Giao tiếp với phân hệ chuyển mạch.
Trang 52Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
52
TRAU – Transcoder & Rate Adapter Unit
TRAU làm nhiệm vụ chuyển đổi 4 luồng tín hiệu 16 kbit/s thành 4 luồng 64 kbit/s
Trang 53Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
RBS
BSC/
Trang 54Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
54
TRC Utilization and Transmission Rates in BSS
Trang 55Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
55
NSS- Network Switching System
Trang 56Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
Trang 57Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
57
Hệ thống chuyển mạch
NSS – Network Switching System
MSC: Mobile service Switching Center HLR: Home Location Register
VLR: Visitor Location Register.
AuC: Authentication Center.
EIR: Equipment Identification Register
Trang 58Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
58
Trung tâm chuyển mạch - MSC
– Mobile Switching Centre
• Cung cấp kết nối cho thuê bao, kết nối đến các mạng khác như PSTN, ISDN…
• Kết nối trực tiếp đến BSC.
• Mỗi MSC sẽ chịu trách nhiệm chuyển mạch cho một vùng khá rộng như HCM, DANANG, HN.
Trang 59Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
59
Thanh ghi định vị tạm trú - VLR
• Visitor Location Register (VLR)
– VLR chứa các thông tin tạm thời của thuê bao– HLR & VLR sẽ làm việc với nhau để cung cấp các hoạt động trong mạng
& chuyển vùng với mạng ngoài
– Khi VLR phát hiện ra một thuê bao không thuộc vùng quản lý của nó:
• VLR hỏi HLR để biết chắc chắn đây là một thuê bao hợp lệ
– VLR sẽ lấy một số thông tin từ HLR
• Thông tin cần thiết cho điều khiển cuộc gọi, các dịch vụ thuê bao
Trang 60Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
60
Thanh ghi định vị thường trú - HLR
– Home Location Register (HLR)
• Là một cơ sở dữ liệu chứa trên một server lớn.
• Chứa tất cả các thông tin phục vụ cho việc quản lý từng thuê bao.
– IMEI, directory number, class of service subscribed to etc
• Giữ địa chỉ hiện tại của thuê bao ở dạng địa chỉ của VLR đang phục vụ thuê bao.
Trang 61Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
61
Trung tâm nhận thực - AuC
– Authentication Centre
• Chứa các thông tin cho việc nhận thực thuê bao
• Thường được tích hợp chung với HLR.
Trang 62Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
62
Identifiers
Trang 63Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
63
MSISDN
9600605
N ational m obile num ber
International M obile Station
ISD N num ber
M SISD N = CC + N D C + SN
C C N D C S N
VD: 84-98-9000060
Trang 64Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
Trang 65Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
Trang 66Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
Trang 67Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
Trang 68Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
Trang 69Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
Trang 701/ 038 13 - EN/LZU 108 852 R4A Slide 70 GSM System Survey
Trang 71Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
71
Trang 72Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
MSC/VLR-B (LA3)
2 Location updating, type IMSI attach
3 Changing cells within an LA
4 Location updating, same MSC/VLR
5 Location updating, new MSC/VLR
6 Location updating type periodic registration
7 IMSI detach
8 Implicit detach
7.
Trang 73Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
BTS
(1)
1 Lúc tắt nguồn hay khi lấy SIM ra, MS sẽ yêu cầu kênh báo hiệu.
Trang 74Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
74
BSC
VLR MSC
(1)
2 MS sử dụng kênh báo hiệu này để gửi bản tin IMSI
detach – thông báo rời mạng đến MSC/VLR.
IMSI detach
Trang 75Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
75
BSC
VLR MSC
(1)
3 Trong MSC/VLR,cờ IMSI detach được thiết lập cho thuê bao
Cờ này được sử dụng để từ chối cuộc gọi đến cho thuê bao
(3)
IMSI detach
Trang 76Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
1 Khi bật nguồn, MS yêu cầu một kênh báo hiệu để thông báo là nó nhập mạng.
Trang 77Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
2 MSC/VLR nhận bản tin nhập mạng từ MS.
Trang 78Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
Trang 79Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
Trang 80Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
80
BSC VLR
BSC
VLR MSC
Trang 81Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
81
BSC VLR
BSC
VLR MSC
Trang 82Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
82
BSC VLR
BSC
VLR MSC
Trang 83Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
83
BSC VLR
BSC
VLR MSC
Yêu cầu thông
tin thuê bao
Signalling Speech/Data
(2) IMSI MGT
Trang 84Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
84
BSC VLR
BSC
VLR MSC
Yêu cầu thông
tin thuê bao (5) Thông tin thuê
bao
Signalling Speech/Data
Trang 85Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
85
BSC VLR
BSC
VLR MSC
Yêu cầu thông
tin thuê bao
Trang 86Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
86
BSC VLR
BSC
VLR MSC
Yêu cầu thông
tin thuê bao
(6)
Hủy dữ liệu
thuê bao
(5 ) Thông tin thuê bao
Signalling Speech/Data
• Khi MSC/VLR mới được dữ liệu thuê bao từ HLR, nó gửi thông báo xác nhận cập nhật vị trí thành công
cho thuê bao.
(ID=1) (ID=2)
(4)
Trang 87Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
BTS
(1)
1 Thuê bao nhận được thông tin có sử dụng cập nhật định kỳ hay không.
2 Nếu sử dụng, MS sẽ được thông báo rằng bao lâu nó sẽ tiến hành
cập nhật định kỳ.
Trang 88Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
BTS
(1)
(2b) (2a)
2 Thủ tục được điều khiển bởi các bộ đếm giờ thời gian ở cả MS & MSC.
Trang 89Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
3 Khi đến thời gian, MS bắt buộc phải thực hiện cập nhật (3a)
Bộ đếm thời gian ở MS và MSC sẽ được khởi động lại.
Nếu MS không cập nhật được trong khoản thời gian đã xác định cộng thêm
một khoản an toàn thì MSC sẽ đánh dấu là thuê bao rời mạng.
Trang 90Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
Trang 91Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
Trang 92Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
1 Bất cứ cuộc gọi nào đến mạng GSM từ PSTN sẽ đến GMSC gần nhất.
Trang 93Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
(2) MSISDN
2 GMSC sẽ phân tích MSISDN để tìm ra HLR mà MS đăng ký đồng thời gửi luôn số
MSISDN này đến HLR để yêu cầu thông tin định tuyến
Địa chỉ MSC/VLR đang phục vụ thuê bao bị gọi được lưu trong HLR
HLR chứa IMSI của thuê bao có số MSISDN bị gọi.
MSISDN IMSI MSC/VLR-Address
Trang 94Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
(3) IMSI
(2) MSISDN
3 HLR gửi IMSI của tbao bị gọi đến MSC/VLR đang phục vụ thuê bao để yêu cầu MSRN, Trong bản tin gửi gồm cả IMSI của tbao bị gọi MSC/VLR sẽ gán một MSRN rỗi & liên kết
nó với IMSI tbao bị gọi.
MSISDN IMSI MSC/VLR-Address
Trang 95Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
(3) IMSI (4)
MSRN
(4) MSRN
(2) MSISDN
4 The MSRN được trả lại cho GMSC thông qua HLR.
MSISDN IMSI MSC/VLR-Address
Trang 96Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
(3) IMSI (4)
MSRN
(4) MSRN
(2) MSISDN
5 GMSC, nhờ số MSRN, sẽ định tuyến cuộc gọi đến MSC/VLR phục vụ tbao bị gọi.
MSISDN IMSI MSC/VLR-Address
Trang 97Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
(3) IMSI (4)
MSRN
(4) MSRN
(2) MSISDN
(1)
MSISDN
(5) (6) MSRN IMSI
BTS
BTS
BTS
Signaling Speech/Data
6 Khi MSC/VLR nhận được cuộc gọi, nó sử dụng MSRN để lấy IMSI của tbao bị gọi .MSRN được giải phóng.
MSISDN IMSI MSC/VLR-Address
Trang 98Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
(3) IMSI (4)
MSRN
(4) MSRN
(2) MSISDN
7 Sử dụng IMSI, MSC/VLR xác định khu vực mà tbao đang đứng.
MSISDN IMSI MSC/VLR-Address
(7) IMSI LAI (6) MSRN IMSI
Trang 99Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
(3) IMSI (4)
MSRN
(4) MSRN
(2) MSISDN
(8) Page
Signaling Speech/Data
8 Tbao được tìm gọi trên tất cả các cell trong khu vực này.
MSISDN IMSI MSC/VLR-Address
(7) IMSI LAI (6) MSRN IMSI
Trang 100Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
10 0
Call to MS
HLR
VLR MSC
(3) IMSI (4)
MSRN
(4) MSRN
(2) MSISDN
BTS
BTS
BTS
(8) Page
(8) Page
Signaling Speech/Data
9 Khi thuê bao trả lời tìm gọi, việc nhận thực, mã hóa sẽ được diễn ra.
MSISDN IMSI MSC/VLR-Address
(7) IMSI LAI (6) MSRN IMSI
Trang 101Trình bày: Ngày: 26/09/2 Slide:
005
10 1
Call to MS
HLR
VLR MSC
(3) IMSI (4)
MSRN
(4) MSRN
(2) MSISDN
BTS
BTS
BTS
(8) Page
(8) Page
Signaling Speech/Data
10 Nếu nhận thực & mã hoá thành công, cuộc gọi sẽ được thiết lập từ MSC đến BSC,
BTS và đến thuê bao.
MSISDN IMSI MSC/VLR-Address
(7) IMSI LAI (6) MSRN IMSI