Tên môn học : Marketing căn bảnKhoa / Ban / Trung tâm phụ trách : Khoa Thương Mại – Du Lịch - MarketingSố đơn vị học trình/ Số tín chỉ: 3Yêu cầu đối với sinh viên: Tham gia giờ giảng trên lớp đầy đủ Thảm khảo tài liệu trước khi lên lớpLàm bài tập nhóm và tham gia thảo luận trên lớp
Trang 1MARKETING CĂN BẢN
(Basic Market)
Trang 2THÔNG TIN CHUNG VỀ MÔN HỌC
Mại – Du Lịch - Marketing
Số đơn vị học trình/ Số tín chỉ: 3
Yêu cầu đối với sinh viên:
Tham gia giờ giảng trên lớp đầy đủ
Thảm khảo tài liệu trước khi lên lớp
Làm bài tập nhóm và tham gia thảo luận trên lớp
Trang 3Tài liệu
Giáo trình môn học: Marketing căn bản -
Quách Thị Bữu Châu, Định Tiên Minh,
Nguyễn Công Dũng, Đào Hoài Nam, Nguyễn Văn Trưng,, NXB Thống Kê
Tài liệu tham khảo: Nguyên Lý Tiếp Thị -
Nguyễn Đình Thọ, Nguyễn Thị Mai Trang,, NXB Đại Học Quốc Gia
Trang 4ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP
Trang 5TỔ CHỨC GIẢNG DẠY – HỌC TẬP
HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY MÔN HỌC Thuyết trình
CHƯƠNG
Lý thuyết Bài tập Thảo luận
Thực hành, thí nghiệm, điền dã,…
Tự học, tự nghiên cứu
Trang 6KHÁI QUÁT VỀ MARKETING
Chương 1
Trang 7Marketing là gì?
Một chuổi các họat động tìm kiếm, lựa chọn, kiến tạo, truyền
thông và cung cấp các giá trị tiêu dùng
Phân khúc
thị trường
Lựa chọn thị trường mục tiêu
Định vị thương hiệu
Kiến tạo và cung cấp giá trị
Truyền thông giá trị
Quảng
Khuyến mãi
Marketing Trực tiếp
Thỏa mãn
Thỏa mãn
Trung thành
Trung thành
Lợi nhuận
Lợi nhuận
Biết
và thử
Biết
và thử
Trang 8CHỨC NĂNG HOẠT ĐỘNG MARKETING
Người mua Người bán
Truyền thông
Phân phối sản phẩm
$$$$
Thông tin
Trang 9SỰ KHÁC BIỆT GIỮA MARKETING VÀ SALES (BÁN HÀNG)
Marketing
Thấu hiểu khách hàngTạo ra sản phẩm – dịch vụ
có giá trị tiêu dùng caoCung cấp thông tin cho
khách hàngPhân phối tiện lợi và kịp thời
cho khách hàngChăm sóc khách hàng
Tối đa hoá
sự thoả mãn của khách hàng
Tối đa hoá
sự thoả mãn của khách hàng Lợi nhuận
Sales
Chính sách phân phốiChính sách giáChính sách khuyến mãi
Tối đa hoá doanh số bán
Tối đa hoá doanh số bán Lợi nhuận
Trang 10NHU CẦU VÀ HÀNH VI TIÊU DÙNG
Hành vi
Phản ứng tâm lý trong tiêu dùng
Phản ứng tâm lý trong tiêu dùng
Phản ứng hành vi trong tiêu dùng
Phản ứng hành vi trong tiêu dùng
(Những xúc cảm và nhận thức trong tiêu dùng)
(Những hành vi quan sát được trong tiêu dùng)
Trang 11Trình độ tay nghề công nhân
Ứng dụng khoa học
kỷ thuật
Ứng dụng khoa học
kỷ thuật
Nguyên vật liệu
Nguyên vật liệu
Chất lượng
lý tính
Chất lượng
Trang 12MARKETING HỖN HÔ Ï P (MARKETING MIX)
Chiêu thị(Promotion)
Phân phối(Place)
Giá(Price)
Sản phẩm(Product)
Marketing Mix
Sản phẩm hữu hình
Trang 13MARKETING HỖN HÔ Ï P (MARKETING MIX)
Qui trình cung cấp(Process)
Chứng thực vật chất hữu hình(Physical evidence)
Con người(People)
Chiêu thị(Promotion)
Phân phối(Place)
Giá(Price)
Sản phẩm(Product)
Marketing Mix
Sản phẩm dịch vụ
Trang 15Bài tập thảo luận trong lớp
Phân tích sự khác biệt về các chính sách, hoạt động:
Các lợi ích cung cấp, sự khác biệt
Trang 16MÔI TRƯỜNG MARKETING
Chương 2
Trang 17Môi trường marketing
Hoạt động marketing
Hoạt động marketing
Chính trị- pháp luật
K in
V ăn h oá
- x
ã h ội
Tự nhiên
K
ỷ th uậ
t c ôn
-g ng hệ
N hâ
n kh
ẩu doanh nghiệp Nội tại
N hà
cu ng ứ ng
Tr un
g g ia
n
m ar ke tin g
Đối thủ cạnh tranh
K há ch h àn g
C ôn
g ch
ún g
Trang 18Môi trường luật pháp
Luật về môi trườngCác
chính sách Nghị địnhquản lý kinh tếChính sách bảo hộ củaNhà nước
Sở hữu trí tuệ
Tranh chấp
Chống hàng giả, hàng kém phẩm chất
Chống phá giá
Chống độc quyềnThuế
Luật pháp
Trang 19Môi trường kinh tế
GDP
Lạm phát Tỷ lệ
thất nghiệp
Thu nhập bình quân
Tăng trưởng kinh tế
Kinh tế
Trang 20Môi trường văn hóa – xã hội
Tổ chứcĐoàn thể
Gia đình
Lối sống
Các nhóm, giai tầng trong xã hội
Các trào lưu văn hóa
Các nhóm văn hóa
Giá trị văn hóanền tảng
Văn hóa
Xã hội
Trang 21Môi trường nhân khẩu
Cơ cấu nghề nghiệp trình độ
Phân bổ và mật độ dân số
Hình thái
cơ cấugia đình
Sự chuyển dịch dân số
Cơ cấu tuổi tác, giới tính
Qui mô dân số
Nhân khẩu
Trang 22Môi trường tự nhiên
Điều kiện địa lý thổ nhưỡng
Nguồn nhiên liệu
Dịch bệnh
Thiên tai bão lũ
Nguồn nguyên vật liệu tự nhiên
Những thay đổi
về môi trường
tự nhiên
Tự nhiên
Trang 23Môi trường khoa học công nghệ
Phương tiện bảo quảnvận chuyển
Công nghệ thông tin
Công nghệ sản xuất
Những phát minh khoa học
Khoa học công nghệ
Trang 24Môi trường nội tại doanh nghiệp
Năng lực nội tại
Qui mô thị trường
Chiến lược kinh doanh
Ngành nghềkinh doanh
Văn hóa và triết lý kinh doanh
Cơ cấu
bộ máy quản lý
Loại hình doanh nghiệp
Nội tại
Trang 25Đối thủ cạnh tranh
Qui mô thị trường của đối thủ
Danh mục sản phẩm của đối thủ
Các chính sách của đối thủ cạnh tranh
Năng lực đối thủ cạnh tranh
Số lượng đối thủ cạnh tranh
Đối thủ cạnh tranh
Canh tranh về ngân sáchCanh tranh từ các sản phẩm thay thế
Canh tranh từ các sản phẩm cùng chủng loại
Cạnh tranh thương hiệu
Trang 26Nhà cung ứng
Nguồn tài chính
Nguồn nhân lực
Máy móc thiết bị
Nguồn nguyên vật liệu
Nguồn nhiên liệu
Nhà cung ứng
Trang 27Trung gian marketing
Trung gian phân phối
Công ty quảng cáo, truyền thông
Công ty nghiên cứu thị trường
Trung gian marketing
Trang 28Công chúng
Công chúng trong nội bộ doanh nghiệp
Công chúng ngoài xã hội
Công chúng
Trang 29Khách hàng
Khách hàng tiềm năng
Khách hàng của đối thủ cạnh tranh
Khách hàng hiện hữu
Khách hàng
Trang 30HÀNH VI KHÁCH HÀNG
Chương 3
Trang 31của doanh nghiệp)
Tác nhân môi trường
Những nét văn hóa đặc trưng
Nhận thức vấn đề (Nhận thức nhu cầu)
Tìm kiếm thông tin
Đánh giá các chọn lựa
Đánh giá các chọn lựa
Ra quyết định tiêu dùng
Ra quyết định tiêu dùng
Tiêu dùng và cảm nhận sau tiêu dùng
Tiêu dùng và cảm nhận sau tiêu dùng
Tiến trình ra quyết định
Hành vi trước khi mua
Hành vi trong khi mua
Hành vi sau khi mua
Phản ứng tâm lý của người tiêu dùng
Những đặc điểm riêng biệt của người tiêu dùng
Phản ứng hành vi của người tiêu dùng
MÔ HÌNH HÀNH VI TIÊU DÙNG
Trang 3204/16/24 32
NHỮNG TÁC NHÂN ẢNH HƯỞNG ĐẾN HÀNH VI
Các phản ứng tâm lý của người tiêu dùng
(Động cơ, cảm xúc và quá trình nhận thức)
Các phản ứng hành vi của người tiêu dùng
(Hành vi trước, trong và
sau khi mua)
Tác động của môi trường tiêu dùng
(Môi trường thương mại và
phi thương mại)
Tính cách cá nhân và đặc điểm nhân khẩu
Tính cách cá nhân và đặc điểm nhân khẩu
Trang 3304/16/24 33
Động cơ tiêu dùng
Nhu cầu cá nhân Nhu cầu xã hội Nhu cầu cá nhân
Tác nhân thay đổi
Tháp nhu cầu - Maslow
Trang 34-Con người thường không kiểm
soát được các cảm xúc của mình
-Thường kèm theo bằng những
phản ứng trên cơ thể (body
language) nhất định
-Là phản ứng tâm lý được hình thành qua một quá trình tiếp nhận, học hỏi, hiểu biết có chủ đích hoặc không có chủ đích
-Con người kiểm soát được quá trình nhận thức của mình
-Nhận thức của con người thường không thể hiện bằng những phản ứng trên cơ thể nó thường thể hiện qua kiến thức hay một chuổi các hành vi
Trang 35Tác nhân môi trường
Phản ứng hành vi
Tiếp nhận bị động Tiếp nhận có chủ đích Diễn dịch thông điệp Hiểu biết (kiến thức tiêu dùng)
Tin tưởng Hình thành thái độ
Trang 36Phản ứng hành vi của khách hàng
Tương tác với thông tin Chuẩn bị tiền bạc Tương tác với cửa hàng Tương tác với sản phẩm Thực hiện giao dịch Tiêu dùng và loại bỏ Truyền thông
Trườc khi mua
Mua
Sau khi mua
Giai đoạn tiêu dùng Các dạng hành vi
Trang 37Mơi trường tiêu dùng
Văn hóa Các nhóm văn hóa Giai tầng xã hội
Các nhóm ảnh hưởng Gia đình
Các nhân tố tình huống Nhân tố cá nhân người tiêu dùng
Môi trường vĩ mô
Môi trường vi mô
Trang 38Tiến trình ra quyết định tiêu dùng
Trang 39NGHIÊN CỨU MARKETING
Chương 4
Trang 40Quyết định và giải pháp kinh doanh
Quyết định và giải pháp kinh doanh
Thông tin đầu vào
Trang 41Vai trò của nghiên cứu thị trường
Phát triển chiến lược marketing mix
Phát triển chiến lược marketing mix
Thị trường tồn tại
bao nhiêu phân khúc?
Lựa chọn phân khúc nào
làm thị trường mục tiêu
Thị trường tồn tại
bao nhiêu phân khúc?
Lựa chọn phân khúc nào
Khách hàng mục tiêu
có chấp nhận sản phẩm của DN hay không?
Khách hàng chấp nhận mua sản phẩm ở mức giá nào?
Khách hàng chấp nhận mua sản phẩm ở mức giá nào?
Phân phối như thế nào để tiếp cận khách hàng một cách tối ưu nhất?
Phân phối như thế nào để tiếp cận khách hàng một cách tối ưu nhất?
Truyền thông ở đâu, như thế nào
để tiếp cận và tác động đến thái độ và hành vi của khách hàng một cách hiệu quả nhất?
Truyền thông ở đâu, như thế nào
để tiếp cận và tác động đến thái độ và hành vi của khách hàng một cách hiệu quả nhất?
Sự phát triển thương hiệu của sản phẩm?
Sự phát triển thương hiệu của sản phẩm?
Hiệu quả bán hàng của sản phẩm?
Hiệu quả bán hàng của sản phẩm?
Khả năng sinh lợi
từ sản phẩm?
Khả năng sinh lợi
Trang 42Qui trình nghiên cứu thị trường
Qui trình nghiên cứu thị trường
I Xác định vấn đề nghiên cứu
I Xác định vấn đề nghiên cứu
II Thiết kế nghiên cứu
II Thiết kế nghiên cứu
III Thu thập thông tin
III Thu thập thông tin
IV Phân tích và báo cáo
IV Phân tích và báo cáo
2 Thiết kế mẫu nghiên cứu
3 Thiết kế bản câu hỏi
1 Phương pháp nghiên
cứu
2 Thiết kế mẫu nghiên cứu
3 Thiết kế bản câu hỏi 1 Tổ chức thu thập thông
2 Viết báo cáo
3 Thuyết minh kết quả
1 Phân tích dữ liệu
2 Viết báo cáo
3 Thuyết minh kết quả
Trang 43Qui trình ra quyết định kinh doanh và qui
phương án kinh doanh
Lên kế hoạch triển khai
phương án kinh doanh
Đo lường & đánh giá
Qui trình ra quyết định
kinh doanh
Cơ sở thực hiện nghiên cứu
Xác định vấn đề nghiên cứu
Thiết kế nghiên cứu
Tổ chức thu thập thông tinPhân tích dữ liệu nghiên cứuBáo cáo kết quả nghiên cứu
Qui trình nghiên cứu
Xác định thông tin nghiên cứu
Kết quả nghiên cứu
Trang 44Phương pháp
nghiên cứu Nghiên cứu tài Nghiên cứu tài liệuliệu Nghiên cứu Nghiên cứu định tínhđịnh tính Nghiên cứu định Nghiên cứu định lượnglượng
Khám phá các biến và giả thuyết của thị trường
Khám phá các biến và giả thuyết của thị trường
Mô tả biến & giả thuyết thị trường
Mô tả biến & giả thuyết thị trườngKiểm định mối quan hệ nhân
quả
Kiểm định mối quan hệ nhân
cấp Thông tin sơ cấp
Thông tin sơ
cấp Thông tin sơ cấpThông tin sơ cấp
Cách thức
phân tích nguồn dữ liệu
có sẳn
Tra cứu và phân tích nguồn dữ liệu
có sẳn
Phỏng vấn chuyên sâu
Phỏng vấn chuyên sâu
Thảo luận nhóm
Phỏng vấn qua mail/internet
Phỏng vấn qua mail/internetPhỏng vấn qua điện thoại
Phỏng vấn qua điện thoại
Khám phá các biến và giả thuyết của thị trường
Khám phá các biến và giả thuyết của thị trường
CÁC PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Trang 45Nguồn thông tin và phương pháp thu thập thông tin
Dạng thông
tin
thập Thông tin thứ
Trang 46PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG VÀ XÁC
ĐỊNH THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU
Chương 5
Trang 47Các tiêu thức phân khúc (B2C)
Khác biệt về nhu cầu
•Quan điểm tiêu dùng
Trang 48•Loại hình doanh nghiệp
•Ngành nghề kinh doanh
•Cơ cấu bộ máy quản lý
•Qui mô và năng lực kinh doanh
Trang 49Tính kinh tế
Tính tiện dụng
Tính tiện dụng
Lợi ích xúc cảm
Lợi ích xúc cảm
Lợi ích chức năng
Hành vi tiêu dùng
Trang 50Lựa chọn thị trường mục tiêu
Trang 51A Đại trà
Marketing mix 1 Marketing mix 2 Marketing mix 3
Phân đọan 1
B Đa khúc
Phân đọan 1 Phân đọan 3
Phân đọan 2
C Tập trung
Marketing mix Tòan bộ thị trường
Phân đọan 2 Phân đọan 3
Marketing mix Chiến lược phân khúc thị trường
Trang 52Định vị thương hiệu
Xác định thính giả mục tiêu
Xác định cơ sở cạnh tranh
Xác định yếu tố tạo nên sự khác biệt
Xác định yếu tố tạo nên sự khác biệt
Xác định lợi ích cung cấp chính yếu
Xác định các yếu tố xác nhận/chứng thực
Định hướng, và truyền thông tới ai?
Hoạt động trong thị trường nào? Cạnh tranh với ai?
Hoạt động trong thị trường nào? Cạnh tranh với ai?
Khác biệt với đối thủ ở điểm nào, như thế nào?
Khác biệt với đối thủ ở điểm nào, như thế nào?
Cung cấp cho khách hàng những lợi ích chính yếu nào
Cung cấp cho khách hàng những lợi ích chính yếu nào
Cơ sở nào để khách hàng tin tưởng
Trang 53TẠI SAO PHẢI ĐỊNH VỊ THƯƠNG HIỆU
và có mục tiêu rõ ràng
Nó làm tăng khả năng tiếp nhận
và diễn dịch thông điệp truyền thông
Trang 54CHIẾN LƯỢC SẢN PHẨM
Chương 6
Trang 55Phát minh mới
Phát triển
cơ cấu
Mở rộng dòng
Cải tiến
Chiến lược Sản phẩm
Chiến lược liên quan đến cơ cấu sản phẩm
Chiến lược liên quan
Trang 56Sản phẩm cốt lõi
(Giá trị sử dụng cuối cùng
mà khách hàng mong đợi)
Sản phẩm cốt lõi
(Giá trị sử dụng cuối cùng
mà khách hàng mong đợi)
Sản phẩm cụ thể
Bao bì Kiểu dáng
Tính năng Sản phẩm Thuộc tínhSản phẩm
Thành phần cấu tạo nên sản phẩm
Trang 57Ý tưởng
Bảng mơ tả sản phẩm
Thử nghiêm sản phẩm
Phân tích thị trường & tài chính
Sản xuất & tung ra thị trường
R&D và Marketing
R&D và Marketing
R&D & Marketing Marketing, Tài chính
Sản xuất, bán hàng & marketing
Qui trình phát triển sản phẩm mới
Trang 58Vòng đời sản phẩm
Trang 59Phát triển cơ cấu danh mục sản phẩm
Sữa đặt Sữa bột Sữa tươi
tiệt trùng
Sữa chua Nước
tin khiết
Nước Trái cây
Cafe
SP1
SP2
SP1 SP2 SP3 SP4
SP1 SP2 SP3
SP1
Trang 60Các yếu tố cấu thành nên một thương hiệu
• Tên (brand name)
• Câu khẩu hiệu (Slogan)
• Biểu tượng (icon)
• Màu sắc đặc trưng
• Hoa văn đặc trưng
• Sự ghi nhớ (tên, biểu tượng, khẩu hiệu, màu sắc hay hoa văn đặc trưng)
• Hình ảnh liên tưởng gán cho thương hiệu
• Niềm tin vào thương hiệu
Trang 61Thế nào là thương hiệu (brand)?
Nhãn hàng(Product labelcompany name)
Nhãn hàng(Product labelcompany name)
Thương hiệu(Brand)
Chủ doanh nghiệp đặt tên cho sản phẩm hay công ty của mình
Chủ doanh nghiệp đăng ký bảo
hộ cho nhãn hàng hay tên công ty
Những nổ lực sáng tạo và quản
trị hiệu quả trong việc xây dựng, thiết lập vị trí, phát triển và mở rộng “nhãn
hàng/tên công ty” đó trên thị trường
*Theo cách dịch trên văn bản pháp luật VN
Trang 62CHIẾN LƯỢC GIÁ
Chương 7
Trang 63CÁC NHÂN TỐ ẢNH H ƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH
VỀ GIÁ
Trang 64CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ
Trang 65Các chiến lược giá
Trang 67CHIẾN LƯỢC PHÂN PHỐI
Chương 8
Trang 68Các quyết định về phân phối
Chiến lược phân phôi
Phân phối rộng khắp vs. phân phối chọn lọc
Lựa chọn kênh phân phối cho sản phẩm dịch vụ
Xác định các tiêu chuẩn lựa chọn nhà bán lẻ:
Phủ kín, rộng khắp vs. chọn lọc
Trưng bày và vị trí quầy kệ
Các hoạt động khuyến mãi tiêu dùng
Xây dựng các chính sách cho nhà phân phối
Tài chính (Hoa hồng, chiết khấu, công nợ)
Quyền hạn (Độc quyền, chăm sóc khách hàng, cơ cấu mặt hàng kinh doanh)
Các hoạt động khuyến mãi thương mại
Đội ngũ nhân viên bán hàng
Trang 69Qui mô thị trường
Tập quán thương mại
Hành vi tiêu dùng
Mục tiêu kinh doanh
Đặc trưng sản phẩm
Ngành nghề kinh doanh
Phân phối
Các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định về phân phối
Trang 70CẤU TRÚC KÊNH PHÂN PHỐI
Nhà sản xuất
Người tiêu dùng cuối cùng
Đại lý
Nhà bán buôn
Nhà bán lẻ
Trang 71Quản trị dòng lưu thông sản phẩm
Quản trị mối quan hệ
Phân phối
Quản trị kênh phân phối
Trang 72CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG
MARKETING PHỨC HỢP
Chương 9
Trang 73Truyền thông marekting phức hợp
Truyền thông Marketing phức hợp
Quảng cáo Khuyến mãi Quan hệ
cộng đồng
Tiếp thị trực tiếp
Nâng cao mức độ nhận biết
Thuyết phục; Nhắc nhở khách hàng
Xây dựng hình ảnh khác biệt
Tạo dựng thái độ và niềm tin
Hình thành nhu cầu
Trang 74Các hoạt động quảng cáo
Quảng cáo
Trang 75Các hoạt động quan hệ công chúng
Xữ lý khủng hoảng
Quan hệ cộng đồng
Quan hệ khách hàng
Trang 76Các hoạt động khuyến mãi
Khuyến mãi
Hoa hồng, chiết khấu
Hỗ trợ đội ngũ bán hàng
Hỗ trợ trưng bày
Giảm giá Tặng quà Bốc thăm trúng thưởng
Hỗ trợ kỷ thuật Bonus pack
Tích lũy điểm Thẻ VIP Phiếu giảm giá (Coupon) Phát hàng mẫu, dùng thử
Tặng quà, giải thưởng theo doanh số bán, trưng bày Giảm giá, gia tăng khối lượng
hàng hóa
Trang 77Các hoạt động tiếp thị trực tiếp
Direct marketing
Direct marketing
Gữi thư trực tiếp Phát tờ rơi
Brochures catalogs
Brochures catalogs telemarketing Website
Trang 79Chiến lược truyền thông
Cầu Xúc tiến
Cầu Cầu
Xúc tiến
Trang 80Mục tiêu và Chiến lược truyền thông
%Nhận biết TH
Hình ảnh liên tưởng
•Phát hàng mẫu Cho dùng thử
•Giảm giá, tặng quà…
•Khuyến mãi thương mại
•Quảng cáo
•POS
•Direct marketing
•Chăm sóc khách hàng
•Khuyến mãi thương mại
•Khuyến mãi tích lũy điểm
•Khuyến mãi thương mại
•POS
doanh thu thị phần Lợi nhuận Thương
hiệu