Đinh nghĩa về Kinh tế hoc > Kinh tế học là khoa học nghiên cứu vấn dề con người và xã hội lựa chọn thế nào để sử dụng các nguồn lực khan hiếm nhằm sản xuất ra các loại hàng hóa dịch vụ
Trang 1Giáo trình Kinh tê Vi mô
B À I 1 : N H Ũ N G V A N ĐE c ơ B Ả N C Ủ A K IN H TẺ V I M Ó 4
N ộ ỉ DUNG 1 : ĐỊNH NGHĨA KINH TẾ H Ọ C 4
Mục tiêu 4
Bài h ọ c : 4
1 Định nghĩa về Kinh tế h ọ c 4
2 Kinh tế học thực chứng và chuẩn tắc 4
3 Kinh tế học vi mô và kinh tế học vĩ 1Ĩ1Ô ! 4
Luyện tập 5
Củng c ô : 6
NỘI DUNG 2 : BA VẨN ĐỀ c ơ BẢN CỦA NỀN KINH T Ế 6
Mục tiêu 6
Bài h ọ c : 6
- L—Mối qua n hệ crm~CỊTTá~Uình sản xuất giữa các doanh nghiệp T 6
2 Ba vấn đề kinh tế cơ bản 6
Luyện tập : 7
Củng c ố 8
NỘI DUNG 3 : CÁC NỀN KINH T Ẻ 8
Mục tiêu 8
Bài h ọ c : 8
1 Mối quan hệ giữa các chủ thể trong nền kinh tế 8
’ 1 9
T Ba nền kinh tế và cách giải quyêt ba vấn đề cơ bản 9
Luyện tậ p 10
Câu hỏi tổng kết b à i 11
BÀI 2 : C U N G - CẦU VÀ G IÁ CẢ THỊ T R Ư Ờ N G 12
NỘI DUNG 1 : CÁC KLIÁI NIỆM CẢN B Ả N 12
Mục tiêu 12
Bài h ọ c : 12
1 Khái quát về cung và c ầu 12
2 Hàm số cung và hàm số cẩu 12
3 Quy luật cung và quy luật cầu 13
Luyện lậ p 14
Củng c ố : 15
NỘỈ DUNG 2 : XÁC ĐỊNH ĐIỂM CÂN BẢNG TRÊN THỊ TR Ư Ờ N G 15
Mục tiêu 15
Bài học : 15
1 Điều kiện cân bằng thị trường 15
2 Phương pháp xác định điểm cân bằng 16
3 Giải thích những nhân tố ảnh hường đến sự thay đổi của cung — c ầ u 16
Luyện tập : 17
Củng cố : 19
NỘI DUNG 3 : Đ ộ c o DÃN CỦA CUNG VÀ C Ầ U 19
Mục tiêu 19
Bài-'học: V 60MÌ- CA-0 ■ GONG NGHỆ • • X7X777777: 7 7 19
1 Khái quát về độ co dãn của cung vàpCầUiyigp 20
2 Tính toán dộ co dãn : : 2 - _ — —- —-: 21
^ " L Ư V Ĩ Ẹ N
Trang 2Giáo trình Kinh tế Vì mô Tổ Bộ Môn Quàn trị kinh doanh
Luyện t ậ p 22
Củng cố : 23
BÀI TẬP VÈ N H À : 24
B À I 3 : L Ý T H U Y Ế T V Ề s ự LỤ'A C H Ọ N C Ủ A N G Ư Ờ I T IÊ U D Ù N G 25
NỘI DUNG 1 : PHÂN TÍCH CAN b ằ n g t i ê u d ù n g THEO PHƯƠNG PHÁP ĐẠI SỐ Mục tiê u 25
Bài h ọ c : 25
1 Ba giả thiết cơ b ả n 25
2 Các khái niệm liên q u an 26
3 Phân tích cân bằng tiêu dùng theo phương pháp đại s ố 26
Luyện t ậ p 27
Cụng cố : 30
Đổ v u i : E rro r! B o o k m ark not defined NỘI DUNG 2 : PHÂN TÍCH CÂN BẰNG TIÊU DÙNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP IIÌNH HC Mục tiê u 30
Bài h ọ c : 30
1 Các thành phần của đồ thị cân bane tiêu dùng 30
2 Phân tích cân bằng tiêu dime bàng phương pháp hình h ọ c 32
Luyện t ậ p 32
Củng cố bài h ọ c : 36
BÀI TẬP VỀ N H À 37
B À I 4 : L Ý T H U Y Ế T V Ê D O A N H N G H I Ệ P 38
NỘI DUNG 1 : CÁC KHÁI NIỆM CĂN B Ả N 38
Mục tiê u 38
Bài học : 38
1 Khái quát về hàm sản xuất và năng s u ấ t 38
2 Moi liên hệ giữa năng suất trung bình và năng suất biên, giữa năng suất biên và sản lượng 39
Luyện t ậ p 39
Củng cố b à i: 42
NỘI DUNG 2 : XÁC ĐỊNH PHƯƠNG ÁN SẢN XUẨT TÓI ƯU THEO PI-ĨƯƠNG PHÁP ĐẠI S Ố 42
Mục tiê u 42 *;
Bài h ọ c 42
1 Khái quát về phương án sản xuất tối ư u 42
2 Tìm phương án sản xuất tối ưu bằng phươne pháp đại s ố 43
Luyện t ậ p 43
Củng cố b à i 45
NỘI DUNG 3 : XÁC ĐỊNH PHƯƠNG ÁN SẢN XUẨT TỔ I UƯ BẰNG PEIƯƠNG PHÁP HÍNH h ọ c 45
Mục tiê u 45
Bài h ọ c 45
1 Các thành phần của đồ thị sàn x u ấ t 45
2 Xác định phương án sản xuất tối ưu bằng nhương pháp hình h ọ c 47
Luyện t ậ p 47
Củne cố : 50
Trang 3Giáo trình Kinh tê Vi mô
NỌI DƯNG 4 : CI II PHÍ SẢN X U Á T 50
Mục tiêu 50
Bài học 50
1 Các loại chi p h í 50
2 Các chi phí ngắn hạn 50
3 Mối liên hệ giữa AC và MC, AVC và M C 52
Luyện tập „ 52
Củng c ố : 54
BẢI TẬP VẺ N H Ả 5(T B À I 5 : C Ạ N H T R A N H VÀ Đ Ộ C Q U Y Ề N 57
NỘI DƯNG 1 : XÁC ĐỊNH MỨC SẢN LƯỢNG ĐÊ TỐI ĐA HÓA LỢI NHUẬN 57 Mục tiêu 57
Bài h ọ c : T V "57~ 1 Các khái niệm liên quan .57
2 Xác định mức sản lượng de tối da hóa lợi nhuận 57
Luyện tập 58
Củng cố h à i: 60
NỘI DUNG 2 : CÁC LOẠI THỊ T R Ư Ờ N G 60
Mục tiêu 60
Bài học 61
1 Thị trường cạnh tranh hoàn hảo 61
± Đặc diêm cúa thị trưởng dộc quyên 61
3 Đặc điếm cua thị trường cạnh tranh không hoàn h ảo 62
Luyện tập 62
Củng cố b à i: 66
Bài tập về nhà E rro r! B ookm ark not defined TÀI LIỆU THAM KHẢO 68
3
Trang 4NHỮNG VÁN ĐÈ c o BẢN CỦA KINH TÉ VI MÔ
NỘI DUNG 1 : ĐỊNH NGHĨA KINH TÉ HỌC
Mục tiêu
Sau khi học xong nội dung này, người học có thể:
Phát biểu được định nghĩa kinh tế học _ _-
❖ Phân biệt được kinh tế học chuẩn tắc và thực chứng
♦> Nhận biết dược các đặc điểm của kinh tế học vi mô và vĩ mô
Bài học:
1 Đinh nghĩa về Kinh tế hoc
> Kinh tế học là khoa học nghiên cứu vấn dề con người và xã hội lựa chọn thế nào
để sử dụng các nguồn lực khan hiếm nhằm sản xuất ra các loại hàng hóa dịch vụ
và phân phổi cho các thành vicn của xã hội để tiêu dùng
> Trong quá trình nghiên cứu kinh tế học, có những khái niệm cần được phân biệt
rõ, là:
11 Kinh tế học Thực chửng và Kinh tế học chuẩn tắc
* Kinh tế học vi mô và kinh tế học vĩ mô
2 Kinh tế học thực chứng và chuẩn tắc
a Kinh tế học thực chứng:
> Khái niệm: là mô tả sự kiện, các hoàn cành và các mối quan hệ trong nền kinh te
một cách khách quan
> Ví dụ: Hôm nay tỷ lệ thất nghiệp là bao nhiêu? Mức that nghiệp cao hơn sẽ gày
ảnh hường tói lạm phát, như thế nào? Xã hội quyết định như thế nào về tiêu thụ sản xuất và trao đổi hàng hóa
b Kinh tế học chuẩn tắc:
> Khái niệm: là đưa ra các chỉ dẫn hoặc các khuyến nghị dựa trên những đánh giá theo tiêu chuẩn của cá nhân
> Ví dụ: Lạm phát cao đến mức nào có the chấp nhận dược? Có nên dùng thuế dể
lấy của người giàu giúp người nghèo không? Chỉ tiêu quốc phòng có nên tăng 3.5% hoặc 10% một năm không?
3 Kinh tế học vi mô và kinh tế học vĩ mô,
> Kinh tế học vi mô là môn khoa học nghiên cứu nền kinh tế bàng cách tách biệt
từng bộ phận riêng lẻ
> Kinh tế v ĩ mô là môn khoa học nghiên cứu nền kinh tế như một tổng thể thống
nhất.1 (Lạm phát, thất nghiệp, tăng trưởng, sản lượng quốc g ia )
Giáo trình Kình tế Vi m.ô Tô Bộ Môn Quàn trị kỉnh doanh
1 LÊ BẢO LẢM NGUYỄN NHƯ Ý, TRẰN THỊ BÍCH DUNG, TRÀN BÁ THỌ, Kinh tế vi mô, Nhà Xuất bàn
Trang 5Luyện tập
Luyện tập 1 : Hãy nhận định các phát biểu sau thuộc về Kinh tể học thực chứng (TC)
hay Kinh tế học chuẩn tắc (CT)
1 Tỷ lệ lạm phát trong năm nay là 10%, là mức cao nhất từ năm 2000 đến nay
2 Tỷ lệ lạm phát nên được khống chế ở mức 5%.việc cổ gắng hạ thấp tỷ lệ lạm phát hon nữa không có lợi cho sự phát triển kinh tế
_ 3 Mức thu nhập hình quân-dần người ả Singapore cao hơn ở Thái
Tan. -4 Cần tăng khoản chi ngân sách cho phúc lợi xã hội
5 Chính phủ phải dành một khoân tiền thích đáng đế trợ cấp cho những người thất nghiệp
6 ơ Việt Nam có nhiêu người thích hút thuốc lá VI vậy, chính phủ nên đánh thuế cao vào thuốc lá để hạn chế mức độ hút thuốc của dân chúng
Luyện tập 2 : Hãy nhận định các phát biểu sau thuộc về Kinh tể học vi mô (Mi) hay
Kinh tế học vĩ mô (Ma)
1 Tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế
2 Doanh thu 6 tháng đầu năm nay của ngành may tăng 200 tỷ đồng so với cùng
kỳ năm trước
3 Tỷ lệ thât nghiệp của Việt Nam giảm xuông 7%
4 Hiện nay bột giặt Omo dẫn đầu về thị trường
5 Tỷ lệ lạm phát năm 2005 vào khoảng 11%
6 Trong vòng 5 năm gần đây GDP Việt Nam tăng khoảng 7%/năm
G iáo trình Kinh tê Vi m ô
Luyện tập 3 : Ghép họp tiêu dề với nội dung phù hợp.
3 Kinh tế vi mô c Phương pháp tiếp cận dựa trên việc mô tả sự kiện, các hoàn
cảnh và các mối quan hệ trong nền kinh tế một cách khách quan
4 Kinh tế vĩ mô d Phương pháp tiếp cận bằng cách đưa ra các chỉ dẫn hoặc
các khuyến nghị dựa trên những đánh giá theo tiêu chuẩn của
cá nhân
5 Kinh tế học e Môn khoa học nghiên cứu vấn đề con người và xã hội lựa
chọn thế nào đế sử dụng các nguồn lực khan hiểm nhàm sản xuất ra các loại hàng hóa và phân phổi cho các thành viên của
xã hội dế tiêu dùng
5
Trang 6Tô Bộ Môn Quàn trị kinh doanh Giáo trình Kinh tê Vi mô
Củng cô:
1 Anh (chị) hãy nêu 3 ví dụ cho mỗi khái niệm sau: kinh tế học vi mô, kinh tế học v ĩ mô, kinh tế học thực chứng, kinh tể học chuẩn tắc
2 Phân biệt kinh tế học vi mô và vĩ mô, kinh tế học thực chứng và chuẩn tắc?
NỘI DUNG 2 : BA VẤN ĐÊ c o BẢN CỦA NÈN KINH TÉ
M ục tiêu
Sau khi học xong nội dung này, người học có thổ:
❖ Giải thích được mối quan hệ sản xuất giữa các doanh nghiệp
❖ Nhận biết được ba vấn đề kinh tế cơ bản
Bài học:
1 Mối quan hệ của quá trình sản xuất giữa các doanh nghiệp
> Quá trình sản xuất của các doanh nghiệp cỏ moi liên hệ với nhau, sản phẩm của doanh nghiệp này có thể là yếu tố sản xuất của doanh nghiệp khác hay nói cách khác sản phẩm đầu ra của doanh nghiệp này là yếu tố đầu vào của doanh nghiệp khác
> Sơ đồ tổng quát
Yeu tố đầu vào — —N Sản phẩm đầu
của doanh l-SY ) ra của doanh
Yếu tổ đầu vào của doanh nghiệp B
Đất đai
Yếu tố sản xuất
Lao động Công nghệ
► Vải —ỉ- Sản xuất—► Quần áo
vốn Đất đai
2 Ba vấn đề kinh tể co bản
Mọi xã hội đều phải giãi quyết ba vấn đề kinh tế cơ bản sau đây:
> Sản xuất cái gì? Nghĩa là nên lựa chọn sản xuất hàng hoá gì và với số lượng là bao nhiêu
> Sản xuất như thế nào? Là quá trình lựa chọn phương thức sản xuất như thế nào cho phù họp
> Sản xuất cho ai? Là quá trình lưu thông phân phối như thế nào
Trang 7Luyện tập:
Luyện tập 1 : Lập sơ đồ.
Hãy lập sơ dồ mô tả quá trình sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa doanh nghiệp sản xuất giầy với doanh nghiệp sản xuất da hoặc doanh nghiệp sản xuất cá Basa đông lạnh với những người nuôi cá Basa * 1
Luyện tập 2 : Ghép hợp các doanh nghiệp sao cho sản phẩm đầu ra của doanh nghiệp
này chính là yếu tố dầu vào của doanh nghiệp kia. _
Giáo trình K inh tê Vi mô
Sản phẩm đầu ra của doanh nghiệp
Là yếu tổ đầu vào của doanh
nghiệp
2 Che bien thuc an gia suc b San xuât đường
3 Luyện cán thép c Sản xuất bột giặt, xà phòng
4 Sản xuất bột mì d Chăn nuôi
5 Chế tạo động cơ e May
6 Trồng mía f Chế biến thực phẩm (bánh, )
Luyện tập 3 :—Các phát biếu sau đề cập đến vấu dề nào trong ba vẩn dề cơ bàn
1 Sản lượng gạo năm nay cần phải dạt mức 4 triệu tấn
2 Đe đảm bảo an ninh lương thực quốc gia, mức xuất khẩu gạo được hạn định không vượt quá ba triệu tắn
3 Cơ giơi hóa nông nghiệp sẽ làm gia tăng sản lượng
Luyện tập 4 : Chọn câu trả lời đúng nhất.
a Nơi hàng hóa dược sản xuất
b Nơi hàng hóa được sử dụng
c Nơi chính phủ thu thuế
d Mối quan hệ giữa cung và cầu về một hàng hóa
3 Các nền kinh tế thế giới được chia làm ba loại hình:
a Nen kinh tế thị trường, nền kinh tế mệnh lệnh và nền kinh tế hỗn họp
b Nên kinh tê công nghiệp, nên kinh tê nông nghiệp và nền kinh tế dịch vụ
c Nền kinh tế phát triển, nền kinh té dang phát triển và nền kinh té châm, phát triển
d Nền kinh tế nhà nước, nền kinh tế tư nhân và nền kinh tế hợp tác xã
7
Trang 8Giáo trình Kình tế Vỉ mô Tô Bộ Môn Quân trị kinh doanh
4 Kinh tê học ra đời là do:
a Con người muốn khai thác tất cả tài nguyên vô tận của thiên nhiên
b Con người luôn muốn nhiều hơn cái mình có
c Nhu cầu của con người có giới hạn
d Con người muốn làm chủ thiên nhiên
5 Hiện nay thế giới đang tìm kiếm những nguồn năng lượng m ới thay thế cho dầu mỏ Đây thuộc về phạm vi của vấn đề nào trong ba van đề kinh tế cơ bản sau:
a Sản xuất cái gì?
b Sản xuất như thế nào?
c Sản xuất cho ai?
d Không phải là vấn đề kinh tế
Củng cổ
1 Nêu ba vấn đề cơ bản của nền kinh tế?
2 Dưới góc độ kinh tế học vi mô cuộc chiến tranh giữa Mỹ và Irắc thuộc về vấn
đề nào trong ba vấn dề cơ bân cùa nền kinh tế?
NỘI DƯNG 3 : CÁC NÈN KINH TÉ
Mục tiêu
Sau kill học xong nội dung này, người học có thể:
❖ Liệt kê được các chủ thể của nền kinh tế
❖ Giãi thích được sơ đồ kinh tế đơn giản thể hiện mối quan hệ giũa hộ gia đình và doanh nghiệp
❖ Nhận biết dược các khác biệt quan trọng giữa ba nền kinh tế
Bài học:
1 Mối quan hệ giũa các chủ thế trong nền kinh tế
a Các chủ thê trong nên kinh tế
> Hộ gia đình
> Các doanh nghiệp
> Chính phủ
> Các yếu tố nước ngoài
b Sơ đồ kinh tế đơn giản
> Sơ đồ kinh tế đon giản thể hiện mối quan hệ giữa hai chủ thể là hộ gia đình và doanh nghiệp
Trang 9Sơ đô luân chuyên kinh tê giữa hai tác nhân: Hộ gia đình và Doanh nghiệp
■ Ngược lại cho dòng mùi ten ben trong (hộ gia dinh trỏ' thành người bán và doanh nghiệp trở thành người mua Hai chủ the này tương tác lẫn nhau trên thị trường hàng hoá dịch vụ và thị trường các yếu tố sản xuất)
* Nhà nước dóng vai trò điều tiet thị trường bằng thuế và luật lệ
2 Ba nền kinh tế và cách giái quyết ba vấn đề CO’ bản
> Kinh tế mệnh lệnh: giải quyết ba vấn dề của nền kinh tế thông qua ủ y ban kể
hoạch hóa của chính phủ Nghĩa là đưa chỉ tiêu pháp lệnh buộc các doanh nghiệp phải thực hiện
> Kinh tế thị trirô’ng tự do: giải quyết ba vấn dề của nền kinh tế thông qua các
hoạt động cạnh tranh trên thị trường
> Kinh tế hỗn họp: giải quyết ba vấn đề của nền kinh tế theo cơ chế thị trường cỏ
_ ; _ sự quản lý của nhà nước.
Trang 10Luyện tập
Luyện tập 1 : Nêu tên các đầu mối kinh tế (hộ gia đình, doanh nghiệp, nhà nước) theo
mô tả phù hợp
1 Thu nhập chính là tiền công lao động
2 Là đon vị tiêu dùng hiện hữu
3 Thu nhập là kết quả hoạt động kinh doanh
4 Nguồn thu chủ yếu là thuế
5 Là tập họp các đon vị cá nhân nhằm mục dích sản xuất
6 Điều tiết thị trường bằng thuế và luật lệ
Luyện tập 2 : Ghi câu trả lời vào các ô tương ứng.
6 Vì mục tiêu lợi nhuận có sự định hướng của nhà nước
7 Phân phối theo bình quân đầu người
8 Thị trường điều tiết
9 Thị trường điều tiết có sự quản lý của nhà nước
Giảo trình Kinh tế Vi m ô Tô Bộ Môn Quản trị kinh cỉoanh
Trang 11Giáo trình Kinh tê Vi mô
Câu hỏi tông kêt bài
1 Phát biểu định nghĩa kinh tế học?
2 Phân biệt kinh tế học chuẩn tắc và thực chứng?
3 Nêu các đặc điểm của kinh tế học vi mô và vĩ mô?
4 Giải thích moi quan hệ sản xuất giữa các doanh nghiệp?
5 Nêu ba vấn đề kinh tế cơ bản?
ó Liệt ké các chú the của nền kinh tế?
7 Giải thích sơ đồ kinh tế đơn giản thể hiện mối quan hệ giữa hộ gia đình và doanh nghiệp?
8 Phân biêt ba nền kinh tể? _
11
Trang 12Giáo trình Kinh tê Vi mô Tổ Bộ Môn Quản trị kinh doanh
BÀI 2 : CUNG - CẦU VÀ GIÁ CẢ THỊ TRUÔNG
NỘI DƯNG 1 : CÁC KHẢI NIỆM CĂN BẢN
Mục tiêu
Sau khi học xong nội dung này, người học có thể:
♦> Giải thích được khái niệm cung, cầu
*** Phân biệt được lượng cuna-cune, ỉượna cầu-cầu.
♦> Trình bày được khái niệm, dạng thức và các đặc điếm cùa hàm cung và cầu
*** Biếu thị được hàm cuna và cầu dưới dạna dồ thị.
> Khái niệm hàm số cung: là một hàm số biểu hiện mối quan hệ giữa giá cả và
lượng sản phạm được cung ứne trona điều kiện các nhân tố khác được giả định là không thay đổi
> Hàm cung có dạng: Qs = a.p + b
> Đặc diêm hàm số cung:
■ Hàm cung là hàm dona biến: giá cậ.và lượng cung có mối quan hộ cùng chiều: khi giá cả hàng hoá và dịch vụ tăng lên, người sản xuất sẽ muốn cung ứng nhiều hơn và ngược lại
Trang 13Giáo trình K inh tê Vi m ô
* Hệ sô góc của hàm sô cune a>0
> Đồ thị hàm cung (đường cung)
b Hàm so ư m :
> Khái niệm hàm số cầu: là một hàm số biểu hiện mối quan hệ giữa giá cả và sản
lượng mong muốn trong điều kiện giả định các nhân tố khác không thay đổi
V Hàm số cầu có dạng: Q[) = c.p + d
> Đặc điểm của hàm số cầu:
■ Hàm cầu là hàm nghịch biến: giá câ và lượng cầu có quan hệ nghịch chiều: khi giá cá hàng hoá và dịch vụ tăng lèn người tiêu dùng muốn tiêu dùng ít hơn và ngược lai
■ Hệ số góc của hàm cầu c<0
V Đồ thị hậm sổ càu (đường cầu)
> Quy luật cung: cung của hàng hoá và dịch vụ có mối liên hệ cùng chiều với giá
cá Nghĩa là nếu Q tăng thì p tàng và ngược lại
> Quy luật cầu: cầu của hàng hoá và dịch vụ có mối liên hệ ngược chiều với giá cả
Nghĩa là nếu Q tăng thì p giám và ngược lại
Trang 14Luyện tập 1 : Ghép họp tiêu đề và nội dung thích hợp.
Giáo trình Kinh tế Vi mô _ Tổ Bộ Môn Quàn trị kinh doanh Luyện tập
1 Khái niệm cung a Lượng hàng hóa mả người bán muốn bán ở mỗi mức giá chấp
nhâD đươc
2 Lượng cung b Lưọng hàng hoá mà người mua muốn mua ở mỗi mức giá
Uilap ỈUỈaỉl UtU.rU
3 Khái niệm cầu c Biểu thị các số lượng mà người sàn xuất muốn cung ứng và có
thể cung ứng ở các mức giá khác nhau
4 Lượng cầu d Biếu thị các số lượng mà người tiêu dùng muốn mua và có thế
mua ở các mức giá khác nhau
Luyện tập 2 : Nhận định các phát biểu sau dày liên hệ đến khái niệm cung hay cầu
lượng cung hay lượng cầu
1 Nhu cầu chỗ ỏ' hiện nav là vấn dồ nan giãi tại TP 11CM
2 Doanh nghiệp Nam Phong có khả năng sản xuất 3 triệu chai nước 1 tháng
3 Giới trẻ hiện nay thích uống Cà phê hơn uống sữa
4 70% dân số TP HCM có nhu cầu di du lịch
5 Bột giặt Omo cung cấp chủ yếu ở TP HCM
6 Bột giặt Lix giảm % sản lượng sàn xuất do xuất hiện nhiều đối thủ cạnh tranh
7 Sinh viên trường trung học nghiệp vụ Thủ Đức thích học Anh văn
8 Xem phim là nhu cầu chính đáng
9 Hút thuốc là nhu cầu không chính dáng cần loại trừ
Luyện tập 3 : Chọn câu trả lời đúng nhất
3 Quy luật cung là :
a p tăng, Q giảm hay p giảm Q tăng
b p giảm, Q giâm hay p tăng, Q tăng
4 Quy luật cầu :
a p tăng, Q giảm hay p giảm, Q tăng
b p giảm, Q giảm hay p tăng, Q tăng
Trang 15Luyện tập 4 : Vẽ đô thị đường cung vả đường câu vê thị trường máy tính với bảng sô
liệu như sau:
G iáo trình K in h tê Vi m ô
Giá bán (Đvt:trđ)
Lượng cung (Đvt: Í.000 cái)
Lượng cầu (Đvt:1000 cái)
cầu về hàng hóa trên thị trường.
các dối-tượng cỏ tliểx u n g jử n q _hoặc cỏ nhu
2 Phân biệt lượng cưng và cung, lượng cầu và cầu?
3 Viết phương trình hàm số cưng và hàm số cầu?
4 Trình bày dạng khái quát của đường cung và đường cầu?
NỘI DUNG 2 : XÁC ĐỊNH DI ÉM CÂN BẢNG TRÊN THỊ TRƯỜNG
Mục tiêu
Sau khi học xong nội dung này, người học có thê:
*** Phát biểu dược diều kiện cân bằng thị trường.
V Trình bày được quy trình xác định điểm cân bằng theo phương pháp đại số và hình học
*** Xác dịnh dược diểm cân bằng theo hai phương pháp.
*** Giải thích được nhũng nhân tố ảnh hưởng đến sự thay dổi của cung, càu.
Bài học :
1 Điều kiện cân bằng thị trường.
> Thị trường sản phẩm cân bang khi lượng cung bằng lượng cầu và mức giá tại đó gọi là giá cân bàng
Trang 16Giáo trình Kinh tê Vì mô Tô Bộ Môn Quân trị kinh doanh
Trong ví dụ này lưọng cân bằng là 30 (Qs= Qd = 30) Giá cân bằng 8
2 Phương pháp xác định điểm cân bằng.
a Xác định điểm cân bằng thị trường bằng phương pháp đại sổ.
Yêu cầu: Hãy giải hai phương trinh trên đẻ xác định điểm cân bang thị trường
b Xác định điếm cân bằng thị tnrờng bằng phương pháp hình học
> Quy trình thực hiện
* Vẽ đồ thị hàm số cung và hàm số càu trên cùng một đồ thị
■ Điểm cân bằng là giao diêm của hak đường cung và cầu
> Ví dụ : Vẽ dường cung và đường càu theo số liệu bài toán trên từ dó xác định
điểm cân bằng thị trường
3 Giải thích nhũng nhân tố ảnh hưởng đến sự thay đổi của cung - cầu
a Các yếu tổ làm dịch chuyển đường cung:
Một vài yếu tố có thể lạo nên sự dịch chuyên đường cung :
> Chi phí các yếu tố được sử dụng: khi chi phí sân xuất giảm sẽ khuyến khích các nhà sản xuất hiện hành mở rộng sản xuất và các doanh nghiệp mới tham gia nhập thị trường
Ví du: sự thay dổi kỹ thuật sản xuất tác động lên cung, kỹ thuật sản xuất tiên tiến sẽ làm tăng cung các sản phấm
> Các chính sách, quy định của chính phủ, nhà nước
Ví du: sự thay đổi trong các chính Si'ch thuế, chính sách trợ cấp, đều có thế tác dộng lên hành vi của nguời săn xuất
> Số lượng các hãng, nhà sản xuất trong ngành: khi sô lượng các hãng trong ngành thay đổi sẽ làm cho cung thay dổi, làm thay đổi vị trí dường cung,
Ví du: khi số lượng các nhà sản xuất tăng thì cung hàng hoá và dịch vụ sẽ tăng
b Các yếu tổ làm dịch chuyên đường cầu:
> Thu nhập của người tiêu dùng : khi thu nhập tăng thì người tiêu dùng sẽ sẵn sàng chi tiêu nhiêu hơn cho việc mua hàng hoá và dịch vụ, như vậy sẽ làm đường câu dịch chuyển sang phải.( đồ thị minh hoạ)
> Sỏ' thích và thị hiếu của người tiêu dùng: người tiêu dùng có thị hiếu và sở thích
về mặt hàng nào đó cao hơn mặt hàng khác thì đường cầu sẽ dịch chuyển sang phải
Trang 17> Giá cả các hàng hoá có liên quan: hàng hoá có liên quan là hàng thay thê hoặc hàng bổ sung Hàng thay thế là các hàng hóa tương tự và có thể thay thể cho các hàng hoá khác Ví dụ cơm và phở Hảng bổ sung là các hàng hoá được sử dụng đồng thời: ví dụ xăng và xe Nếu giá cả của hàng hoá ncày tăng sẽ làm cho cầu của hàng hoá thay thế tăng Neu giá cả hàng hoá này tăng sẽ làm cho nhu cầu của hàng hoá bổ sung giảm.
> Quy mô tiêu thụ của thị trường: khi số lượng người mua trên thị trường tăng, cầu đối với các mặt hàng sẽ tăng, đường cầu dịch chuyển sang phải và ngược tại
> Sự dự đoán của người tiêu dùng về giá cả, thu nhập và chính sách của chính phủ trong tương lai, ví dụ người tiêu dùng dự đoán giá cả sẽ tăng trong tương lai thì
họ sẽ mua nhiều hơn trong hiện tại
Luvệníậpy
Luyện tập 1 : Chọn câu tra lời đúng nhắt
1 Thị trường cân bằng khi :
a Sản lượng cung và cầu bằng nhau
b Sản lượng cung lớn hơn cầu
c Sản lượng cung nhỏ hơn cầu
d Cung bàng không
2 Điếm cân bằng thi trường là điểm tai đó :
a Q , , > Q S
b Qn = Qs c- Qd < Qs
d Qd> 0
3 Thị trường dư thừa hàng hoá là khi :
a Sản lượng cung và cầu bằng nhau
b Sản lượng cung lớn hơn cầu
c Sản lượng cung nhỏ hơn cầu
d Không còn khái niệm cung cầu
4 Thị trường khan hiếm hàng lu:á là khi :
a Sàn lượng cung và cầu bằng nhau
b Sản lượng cung lớn hơn cầu
c Sản lượng cung nhỏ hơn cầu
d Không còn khái niệm cung cầu
G iáo trình Kinh tê Vi m ô
Luyện tập 2 : Giải các bài toán.
1 Có hàm số cung và hàm số cầu của sàn phẩm X như sau :
Trang 18Tỏ Bộ Môn ộ u ả n trị kinh doanh Giáo trình Kinh tê Vi mô _
Luyện tập 3 : Lựa chọn để sắp xếp các nhân tố sau đây theo ảnh hưởng của nó đến sự
thay đổi của cung hay cầu vào các cột sao cho phù hợp.
1 Giá cả của các hàng hóa liên quan
2 Sự dự đóan của người tiêu dùng vổ giá cả, thu nhập và chính sách của chính phủ trong tương lai
3 Chi phí các yếu tố sản xuất được sử dụng
4 Quy mô tiêu thụ của thị trường
5 Tình trạng công nghệ - kỹ thuật được áp dụng trong ngành
6 Thu nhập của người tiêu dùng
7 Các chính sách, quv định của chính phủ về thuế, trợ cấp, chính sách về xử lý chất thải hay bào vệ môi trường
8 Sở thích và thị hiếu của người tiêu dùng
9 Số doanh nghiệp trong cùng một ngành
Các yếu tố làm dịch chuyển
Đirò ng cung
Các yếu tố làm dịch chuyển
Đ uòng cầu
Trang 19Luyện tập 4 : Tìm hiêu sự dịch chuyên của đường cung và đường câu
1 Khi có những yểu tố tác động đến thu nhập và làm thu nhập tăng, thì đường cầu dịch chuyển về phía nào?
Chú thích bằng mũi tên
G iáo trình Kinh tê Vi m ô
2 Khi cỏ những yếu tố tác động đến chi phí sàn xuất và làm chi phí tăng, thi dường cung dịch chuyển về phía nào?
Chú thích bằng mũi tên
Cũn g c ố :
1 Nêu điều kiện để thị trường được gọi là cân bằng?
2 Trình bày các phương pháp xác định điểm cân bằng?
3 Giải thích các yếu tố ảnh hưởng dến dường cung và dường cầu?
NỘI DUNG 3 : Đ ộ CO DÃN CỦA CUNG VÀ CẢU
Mục tiêu
Sau khi học xong nội dung này, người học có thể:
*** Giải thích dược ý nghĩa của khái niệm độ co dãn, độ co dãn cung, độ co dãn cầu.
*♦* Tính toán được độ co dãn của cung và cầu theo giá, độ co dãn của cầu theo thu nhập và độ co dãn chéo của cầu theo giá
*** Trình bày dược ý nghĩa của các giá trị của độ co dãn.
Bài học:
19
Trang 20Tỏ Bộ Mòn Quart trị kinh doanh Giáo trình Kinh tế Vi mô
I Khái quát về độ co dãn của cung và câu
a Đ ộ co dãn;.
> Khái niệm: độ co dãn là số đo tính nhạy cảm cùa một biển số này đối với một
biến số khác Đây chính là con số nói cho chúng ta biết mức % thay đổi sẽ xảy ra trong một biến số tưong ứng với sự thay đôi 1 % trong biến số khác
> D ane thức :
Tỷ lệ thay doi của biến so A
Tỷ lệ thay đổi của biến sổ B
> Ký hiệu: độ co dãn thường được viết tát là E thuật ngữ tiếng anh là Elasticity
b Độ co dãn của cầu
> Khái niệm: độ co dãn của cầu là chi sổ do krone; phản ứng của người liêu dùng biểu hiện qua sự thay đổi lượng hàng được mua khi các yếu tố như giá cả hảng hoá, thu nhập, giá hàng hoá liên quan thay đối
> Ký hiệu: độ co dãn của cầu thường dược viết lãi là E|)
> Các loại độ co dãn của cầu
5 Độ co dãn của cầu theo giá đo lường phản ứng của người tiêu dùng biểu hiện qua sự thay đôi lượng hàng được mua khi giá hàng hoá thay đối
Tỷ lệ thay dối của lượng cầu
Tỷ lệ thay đổi cùa giáB
B Độ co dãn của cầu theo thu nhập do lường phản ứng cùa người tiêu dùng biếu hiện qua sự thay đôi lượng hàng được mua khi thu nhập thay đối
Tỷ lệ thay dồi cùa lượng cầu
Tỷ lệ thay dổi cùa thu nhập
0>
■ Độ co dân chéo của cầu theo giá : là sự thay dổi lưọng cầu m ột mặt hàng khi
có sự tăng giá 1% của một loại hàng hoá khác
Tỷ lệ thay đối của lượng cầu
hảng hỏa X _
Ty lệ thay dồi của giá hàng
’ hóa Y
c Độ co dãn của cung
> Khái niệm: độ co dãn của cung là chỉ sồ đo lường phản ứng của nhà sản xuât
biểu hiện qua sự thay đổi lượng hàng dược cung ứng khi các yếu tố như giá cả, chi phí sản xuất liên quan thay đối
> Ký hiệu: độ co dãn của cung thường được viết tat là Es
Trang 21Giáo trình Kinh tê Vi mô _ _
> Độ co dãn của cung theo giá đo lường phản ứng của nhà sản xuât biêu hiện qua
sự thay đổi lượng hàng được cung ứng khi giá hàng hoá thay đối
Tỷ lệ thay đối của lượng cung
Tỷ lệ thay đổi của giá
2 Tính toán độ co dãn :
a Độ co dãn của cầu theo giá.
> Công thức tính độ co dãn của càu theo giá ( ED)
e d = %Ag
% A p
AQp
Qd = c. p Ap
■ \En\ = 1 =>' Cầu co dãn dơn vị, nghĩa là khi giá cà hàng hoá tăng lên 1% thì
lượng cầu hàng hoá đúng bằng 1%
■ |£ „ |< 1 => Cầu co dãn ít, nghĩa là khi giá cà hàng hoá tăng 1% thì lượng cầu
về hàng dỏ giảm ít hơn 1% vì dày là những hàng hoá thiêt yên phục vụ cho đời sổng
b Độ co dãn của cầu theo thu nhập.
> Ký hiệu: sử dụng ký hiệu I để chỉ thu nhập, thuật ngữ tiếng anh là income
> Công thức tính độ co dãn của cầu theo thu nhâp:
E % A Q = J L = 1 v M ' % A / ị 0 x A /
> Y nghĩa
« Đối với hàng hoá thiết yếu và hàng hoố cao cấp, lượng cầu của loại hàng hóa này tăng lên, khi thu nhạp người tiêu dùng tăng, vì khuvnlì hướng tiều dùng sẽ
gia tăng khi thu nhập tâng Trường hợp này E¡ > 0 »
■ Ngược lại đổi với hàng hóa cấp thấp như mi gói, hay quần áo cũ hàng hoá dã qua sử dụng, khi thu nhập người tiêu dùng tăng lên, lượng cầu của loại hàng
hóa này lại giam di Trường hợp này E, < 0.
21
Trang 22Tỏ Bộ Mân Quàn trị kinh doanh
c Đ ộ co dãn chéo của câu theo giả.
y Công thức tính độ co dãn chéo của cầu theo giá:
■ £ V1 >0: 2 loại hàng hoá X và y l a 2 loại häng hoả thay the nhau.
■ Ví dụ: Thịt bò và cá, nếu giá thịt bò tăng lên thì người liêu dùng sẽ chuyển sang mua cá nhiều hem
■ Exy < 0: 2 loại hàng hoá X và V bổ sung cho nhau
Ví dụ: Xe gan máy và xăng, kh' giá xăng tăng cao thỉ người dân sẽ ít mua
xe gắn máy mà chủ yếu đi lại bằng phương tiện công cộng
d Độ co dãn của cưng theo giá
y Công thức tính độ co dãn của cung theo giá
L uyện tập 1 : Tính độ co dãn của cầu theo giá
Hãy ghi lại công thức trước khi làm bài
Bài toán: Hàm số cung và hàm sổ cầu cùa sản phẩm X là:
Qd = - 2P + 40
Qs - p - 10
Yêu cầu: Xác định đô co dãn ciia cầu theo giá tại điểm cân bằng.
Gol V cách giỏi: Xác định điểm cân bằng thị trường, xác định độ co dãn cùa cầu theo giá
tại điểm thị trường cân bằng
L uyện tập 2 : Tính độ co dãn của cầu theo thu nhập
Hãy qhi lại công thức truúc khi làm bài
Bài toán: Giả sử thu nhập tăng lên 10% làm cho lượng cầu về gạo cao cấp tăng thêm 5%
Giáo trình Kinh tê Vi mô
Trang 23Yêu câu: Hãy xác định đỏ co dẩn của cầu theo thu nhâp.
G ơi V cách g ịả ịi Dựa vào công thức độ co dãn của cầu theo thu nhập, thế số vào để tìm ra
độ co dãn của cầu theo thu nhập
Luyện tập 3 : Tính dộ co dãn chéo của cầu theo giá
Hãy ghi lại công thức trước khi làm bài
Bài toán: Khi giá mặt hàng Y tăng 20% thì lượng cầu mặt hàng X giảm 15%
Yêu cầu: Hãy xác đinh đỏ co dãn chéò của cần theo ni ả giữa hai mặt hảng X vả
mặt hàng Y.Cho biết sản phẩm X và Y là hàng bổ sung hay hàng thay thế
Gơi V cách giải: Dựa vào công thức dộ co dãn chéo của cầu theo giá, thế số vào để tìm ra
độ co dãn chéo của cầu theo giá
Luyện tập 4 : Tính độ co dãn của cung theo giá. _
Hãy ghi lại công thức trước khi làm bài
Bài toán: Hàm sổ cung và hàm số cầu của sản phẩm X có dạng:
Q,) = - 2P + 40
Qs = p - 10
Yêu cầu: Xác định định độ co dãn cua cung theo giá.
Gợi ý cách giải: Xác định điếm cân bàng thị trường,xác định độ co dãn của cuna theo giá _ tại điếm thị trưởng cân bằng. _
Luyện tập 5 : chọn câu trá lời đúng nhất.
1 Khi thu nhập dân chủng tăng mà lượng càu sản phẩm X giảm thì:
a Co dãn nhiều
b Co dãn ít
c Co dãn don vị
d Hoàn toàn không co dãn
3 Neu phần trăm thay đổi của giá lớn hơn phần trăm thay đổi của lượng cung thì chúng ta kết luận :
1 Nêu khái niệm độ co dãn
G iáo trình K inh lê Vi m ô
23
Trang 24Giảo trình Kinh tế Vi mô Tô_Bộ Môn Quản trị kinh doanh
- Phối hợp A gôm: 1 ly coffee + 4 bánh chocopie
- Phối hợĐ B gồm: 2 ly coffee + 5 bánh chocopie
■ Đánh giá: phối họp B được ưa thích hơn vì có nhiều hàng hóa hơn
2 Các khái niệm liên quan
a Hữu dụng và tổng hữu dụng
> Khái niệm về hữu đụng : Là sự thỏa mãn mà một người cảm nhận dược khi tiêu
dùng một loại sân phẩm hay dịch vụ nào đó
> Tổng hữu dụng :
* Khái niệm: tổng hĩíu dụng là tổng mức thỏa mãn dạt được khi ta tiêu thụ một
số lượng sản phẩm nhất định trong mỗi đơn vị thời gian
■ Đặc điểm tổng hữu dụng :Khi tăng số lượng sản phẩm sử dụng thì tổng hữu
dụng tăng lên Nêu tiếp lục tăng sô lượng sản phầm sử dụng đến mức dộ nào
dó thì tổng hữu dụng dạt cực dại và nếu tiếp tục gia tăng số lượng sản phẩm sử dụng thì tổng hữu dụng không đoi hoặc sẽ sụt giâm
h Hữu dụng biên
> Khái niệm: hữu dụng biên là sự thay dổi trong tông hữu dụng khi thay dổi 1 đơn
vị sản phẩm tiêu dùng trong mỗi đơn vị thời gian (với các điều kiện các yếu tố khác không đ ổ i) _ _ _
> Công thức tính hữu dụng biên :
' m u ' x = A T U /A X
Nêu TU là hàm sỏ thì M U được lính băng cách lay đạo hàm hộc một.
> Mối quan hệ giữa MƯ vả TU
3 Phẫn tích cân bằng tiêu dùng theo phirong pháp đại số
a Ỷ nghĩa cân bằng tiêu dùng
> Cân bằng tiêu dùng có ý nghĩa như sau : với.m ột số tiền giới hạn (ngân sách), người tiêu dùng sẽ quyết định mua bao nhiêu sản phẩm X, bao nhiêu sản phẩm Y
dế đạt mức tông hữu dụng là cao nhất
Trang 25Giáo trình Kinh tê Vi mô
y Phân tích cân bang tiêu dïïïïg là tìm phương án tiêu dùng có phôi hợp sô lượng
đơn vị sản phẩm X và y sao cho đạt mức tổng hữu dụng là cao nhất và trong giới hạn ngân sách
Ví dụ:
Bài toán: Anh A có thu nhập 7 đơn vị tiền tệ (đvtt) dùng để chi mua 2 loại sản phẩm X
và Y Giá của 1 sản phẩm X là lđvtt và giá của Y cũng là 1 đvtt Sở thích của A đổi với 2 sản phẩm được thể hiện qua bảng sau :
Yêu cầu: Xác định anh A cần sử dụng bao nhiêu dvtt cho X & bao nhiêu đvtt cho Y để
tổng hữu dụng thỏa mãn đạt được là tối da
Hu •óng dẫn cách thực hiện : dvtt thứ nhất chi tiêu cho X sẽ mang lại cho A mức thỏa
mãn là 40 đvhd, còn chi tiêu cho Y chỉ mang lại cho A mức thỏa mãn là 30 dvhd.Vậy dể tôi đa hóa hữu dụng đvtt thứ nlìất A sẽ chi tiêu cho X Tiếp tục cho đồng thử 2, 3 Lưu V: ch i chi tiêu trong gĩơĩ han là 7 đồng vá mua sổ lượng các sản phẩm sao cho hữu dụng biên của don vị tiền tệ cuối cùng của các sản phẩm được mua phải bằng nhau
b Phản tích cân bằng tiêu dùng theo phương pháp đại sổ
> Điều kiện để đạt cân bằng tiêu dùng theo phương pháp đại số:
X px + Y.Py = Tổng ngân sách (1) (2)
V Quy trình thục hiện phân tích cân bằng
■ Xác dịnh hữu dụng biên MUx và MUy tù hàm tổng hữu dụng
' Luyện tập 1 : Trò chơi “ Sở thích của bạn tôi”.
Có 4 giỏ hàng: Giỏ hàng thứ Iihát gồm 10 thực phẩm & 20 quần áo, giỏ hàng thứ 2 gồm
20 thực phẩm 10 quần áo, giỏ hàng thứ 3 gồm 40 thực phẩm 20 quần áo, giỏ hàng thứ 4 gôm 20 thực phẩm 40 quần áo Hãy tìm hiếu xem nguôi bạn bên cạnh bạn chọn giỏ nào? Giải thích lý do
Luyện tập 2 : Chọn câu trả lòi đúng nhất 1
1 Hữu dụng là
a công dụng của một loại sản phẩm hay dịch vụ nào đó đối với cuộc sổng
b sự thỏa mãn cảm nhận được khi tiêu dùng một loại sản phẩm hay dịch vụ
27
Trang 26Tô Bộ Môn Quản trị kinh doanh Giảo trình Kinh tế Vì mô
nào đó
c những gì mà mỗi người trong chúng ta có thể làm được cho nhân loại
d tổng lợi ích đạt được khi cung cấp một loại sản phẩm hoặc dịch vụ cho nền kinh tế
2 Giả thiết sự ưa thích của người tiêu dùng là hoàn chỉnh có nghĩa là :
a Ngươi tiêu dùng cảm nhận được sự thỏa mãn của họ
b Người tiêu dùng luôn xem xét giá cả khi lựa chọn
c Người tiêu dùng có thể so sánh và xếp loại các mặt hàng
d Người tiêu dùng không quan tâm đến giá cả khi lựa chọn
3 Giả thiết sự ưa thích có tính bắc cầu có nghĩa là gì?
a Ưa thích túi hàng A và B thì cũng sẽ ưa thích túi hàng c.
b Ư a thích túi hàng A và B thì không thể ưa thích túi hàng c.
c Ưa thích túi hàng A hơn B và B hơn c thì ưa thích A hơn c.
d Không ưa thích túi hàng A và c thì cũng không ưa thích túi B
4 Phát biểu hào thỏa mãh tính bac cầu
a A > B & B > c => A < c.
b A > B & B > c => A > c.
c A < B & B < C = > A = C
d A < B & B = c => A = c.
5 Giả thiết tất cả mọi hàng hóa đều tốt có nghĩa là gì?
a Người tiêu dùng luôn chọn túi hàng có nhiều hàng nhất
b Người tiêu dùng không quan tâm dến số lượng hàng
c Người tiêu dùng luôn chọn túi hàng có ít hàng nhát
d Người tiêu dùng không quan tâm đến giá cả của hàng hóa
6 Một người thích thịt bò và không thích cá, sự lựa chọn nào thỏa mãn giả thiết tất cả mọi hàng hóa đều t ố t
8 Hữu dụng biên là sự thay đổi
a tông chi phí khi thay đổi 1 đơn vị sàn phẩm tiêu dùng trong mỗi đơn vị thời gian khi các yếu tố khác không dổi
b tông hữu dụng khi thay dổi 1 dơn vị sản phẩm tiêu dùng trong mỗi đơn
Trang 27vị thời gian khi các yêu tô khác không đôi.
c tống chi phí khi thay đổi loại sản phẩm tiêu dùng trong mỗi đon vị thời gian khi các yếu tổ khác không đôi
d tổng hữu dụng khi thay đổi loại sản phẩm tiêu dùng trong mỗi đơn vị thời gian khi các yếu tố khác không đối
9 Hữu dụng biên MUx được tính bằng công thức
a MUx = ATU/AX
c MƯX= AX/ATU
d M U x= AY/ATƯ
10 Hữu dụng biên MUY dược tính bằng công thức
a MUỲ - ATU/AX _ _
b Mưy = ATUxy/AY
12 Đe toi da hoá hữu dụng với tống ngân sách cho trước cần thỏa điều kiện :
a X.px + Y.Py > Tổng ngân sách (I)
b X.Px + Y.Py < Tổng ngân sách (ỉ)
c X.px + Y.Py = Tổng ngân sách (I)
d X.Px + Y.Py < = Tổng ngân sách (I)
Luyện tập 3 : Nhận xét các phát biếu sau về đặc điểm của hàm tổng hữu dụng là đúng
(Đ) hay sai (S):
1 Khi tăng số lượng sản phẩm tiêu thụ thì tổng hữu dụng luôn luôn tăng lên
2 Khi tăng số lượng sàn phẩm tiêu thụ thì tống hữu dụng luôn luôn giảm xuống
3 Khi tăng số lượng sản phâm tiêu thụ thì tổng hữu dụng luôn luôn không đổi
4 Tông hữu dụng sẽ dạt cực đại ứng với một số lượng sản phẩm tiêu thụ giớihạn
5 rống hữu dụng có thể giảm hoặc không đổi khi tăng số lượng sản phẩm tiêu thụ
6 Dể tối da hóa hữu dụng thì MUy.Px - M UY.PY •
7 Để tối đa hóa hữu dụng thì MUX/PX =MƯY/PY
8 Để tối đa hóa hữu dụng thì MUx/Py = MUy/Px
9 Đe tối da hóa hữu dụng thì Mưx-Pỵ = MUy.Px
Luyện tập 4 : Tính toán
1 Cho hàm tống hữu dụng : TU = X Y hãy tìm M ưx và MUy ?
Giáo trình K inh tê Vi mô
29