1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

HÓA HỌC HEMOGLOBIN pot

62 3,9K 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hóa Học Hemoglobin
Tác giả nhóm tác giả
Trường học Đại Học Y Dược
Chuyên ngành Hóa Học Y Dược
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 5,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHẢ NĂNG TẠO CARBON MONOXYD Hb VÀ KHẢ NĂNG OXY HÓA Hb.. TÍNH CHẤT ENZYM CỦA HEMOGLOBIN... CÔNG THỨC CẤU TẠO CỦA PORPHIN... - Được phát hiện lần đầu vào năm 1840 bởi Hünefeld: protein vận

Trang 1

HÓA HỌC HEMOGLOBIN

BS HOÀNG HIẾU NGỌC

BỘ MÔN SINH HÓA – KHOA Y – ĐẠI HỌC Y DƯỢC

Trang 2

MỤC TIÊU

1 PHÂN LOẠI CROMOPROTEIN

2 MÔ TẢ CẤU TẠO HEME VÀ GLOBIN

3 PHÂN TÍCH SỰ KẾT HỢP GIỮA HEME VÀ

GLOBIN

4 CÁC DẠNG HEMOGLOBIN

5 VAI TRÒ CỦA HEME TRONG VẬN CHUYỂN

KHÍ (O 2 ; CO 2 )

6 KHẢ NĂNG TẠO CARBON MONOXYD Hb VÀ

KHẢ NĂNG OXY HÓA Hb.

7 TÍNH CHẤT ENZYM CỦA HEMOGLOBIN

Trang 3

1. CÓ NHÂN PORPHYRIN: PORPHYRINOPROTEIN

2. KHÔNG CÓ NHÂN PORPHYRIN: CROMOPROTEIN

Trang 4

• VÒNG PYROL:

N H

N

| H

CH CH HC

HC

Trang 5

• BỐN VÒNG PYROL LIÊN KẾT VỚI NHAUQUA BỐN CẦU NỐI METHYLEN (-CH2=)TẠO NÊN PORPHIN

Trang 6

NHÂN PORPHIN

– SỐ LA MÃ: I, II, III, IV

α (GIỮA PYROL I VÀ PYROL II)

Β (GIỮA PYROL II VÀ PYROL III)

γ (GIỮA PYROL III VÀ PYROL IV)

δ (GIỮA PYROL IV VÀ PYROL I)

– 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8

Trang 7

8 7

3 4

8

1 2 I IV

III

6 5

HN NH

C HC

HC C

C

(1) HC

(2) CH C

CH(3) CH(4) C

CH (5)

C

HC (6)

(7) HC

(8) HC

II N

III IV

I N

CH C C CH

α

β γ

δ

Trang 8

CÔNG THỨC CẤU TẠO CỦA PORPHIN

Trang 9

• PORPHIN ĐƯỢC GẮN THÊM CÁC GỐC HÓAHỌC TẠI CÁC VỊ TRÍ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 SẼ

Trang 10

4 PYROL PORPHIN PORPHYRIN

GỐC THẾ

N

P A

P A P

A P A

Trang 11

-CH 2 -COOH -CH 2 -CH 2 -COOH

KÝ HIỆU

-M -E -EOH -V

-A -P

Trang 12

CÔNG THỨC CẤU TẠO

CỦA MỘT SỐ PORPHYRIN

Trang 14

p p

E-OH M

Trang 16

http://www.buzzle.com/articles/low-hemoglobin-levels.html

Trang 17

- Được phát hiện lần đầu vào năm 1840 bởi

Hünefeld: protein vận chuyển oxy

- 1851, Otto Funke mô tả cấu trúc của hemoglobin

- Đặc tính gắn oxy có thể chuyển đổi được Felix

Hoppe – Seyler mô tả

-1959, Max Perutz và John Kendrew đoạt giải

Nobel hóa học trong việc tìm ra cấu trúc phân tử của hemoglobin bằng kỹ thuật chụp tia X

- Vai trò của hemoglobin trong máu được nhà

sinh lý học Claude Bernard làm sáng tỏ

http://en.wikipedia.org/wiki/Hemoglobin

Trang 18

ra những dạng tinh thể khác nhau

Trang 19

Globin

Trang 20

CẤU TẠO HEMOGLOBIN

Trang 21

Fe2+

Trang 22

HEME

Trang 24

PROTOPORPHYRIN IX Fe 2+ HEME

Trang 26

1 CẦU NỐI GẮN VỚI

(HIS GẦN)

1 CẦU NỐI GẮN VỚI

(HIS XA) - CẦU NỐI NÀY DỄ

Trang 27

His gần

oxy

His xa

Trang 28

OXY HÓA HEME HEMATIN (Fe 3+ )

HEMATIN (Fe 3+ ) Cl - TINH THỂ HEMIN

Trang 29

GLOBIN

Trang 30

• PHÂN TỬ Hb CÓ 574 aa

– 2 CHUỖI ALPHA (141 aa / CHUỖI) ⇒ cấu trúc bậc I

– 2 CHUỖI BÊTA (146 aa / CHUỖI) ⇒ cấu trúc bậc I

Trang 32

CẤU TRÚC BẬC III CỦA Hb

CỦA Hb

TRÚC BẬC IV CỦA Hb

Trang 33

Myoglobin Chuỗi beta của hemoglobin

Trang 34

CẤU TRÚC HEMOGLOBIN

Trang 35

• 4 BÁN ĐƠN VỊ CỦA Hb CÓ THỂ ĐƯỢC CHIA

• (αβ)1 VÀ (αβ)2

Trang 36

• HAI CHUỖI POLYPEPTID TRONG MỖI DIMER

• HAI DIMER CÓ THỂ DI CHUYỂN SO VỚI

OXYHEMOGLOBIN

Trang 37

Dạng T

(deoxyhemoglobin)

Dạng R (oxyhemoglobin) + 4O 2

- 4O 2

Trang 41

GEN MÃ HÓA GLOBIN

Gen alpha globin

Pamela C.Champe and Richard A Havey

2 Biochemistry Illustrated Review

Trang 42

BỆNH HEMOGLOBIN

• BỆNH HỒNG CẦU HÌNH LiỀM: HbS

– 2 CHUỖI ALPHA BÌNH THƯỜNG

– 2 CHUỖI BÊTA ĐỘT BiẾN

• BỆNH HỒNG CẦU HÌNH BIA: HbC (Glu6Lys)

Trang 43

Hồng cầu bình thường Hồng cầu hình liềm

Val His Leu Thr Pro Glu Glu

1 Val

2 His

3 Leu

4 Thr

5 Pro

6 Val

7 Glu

Trang 44

GẮN OXY CỦA HEMOGLOBIN

Trang 45

KẾT HỢP THUẬN NGHỊCH VỚI OXY

O2 GẮN VỚI Fe2+ QUA LIÊN KẾT PHỐI TRÍ

1 NGUYÊN TỬ Fe2+ GẮN VỚI 1 PHÂN TỬOXY

Hb + 4O 2 → Hb(O 2 ) 4

1g Hb GẮN ĐƯỢC 1.39 ml O2

Trang 46

• TẠI PHỔI:

– pO 2 cao (100 mmHg): Hb gắn oxy → HbO 2

– pO 2 thấp (40 mmHg): Hb nhả oxy cho mô

Trang 47

ÁI LỰC VỚI OXY TĂNG LÊN

Hb

O 2 Hb

O 2 Hb

O 2 Hb

Trang 48

• MYOGLOBIN: GẮN 1 PHÂN TỬ OXY

GẮN) ĐẾN 100% (GẮN HẾT TẤT CẢ VỊ TRÍ)

Trang 49

• ĐỒ THỊ MINH HỌA ĐỘ BÃO HÒA OXY THEO

ÁP SUẤT RIÊNG PHẦN OXY (pO2) GỌI LÀ

Trang 50

Đường cong phân ly oxy - hemoglobin

Trang 51

• MYOGLOBIN CÓ ÁI LỰC VỚI OXY CAO HƠNHEMOGLOBIN

• P50: ÁP SUẤT OXY RIÊNG PHẦN

CẦN ĐỂ OXY GẮN VÀO 50% VỊ TRÍ GẮN KẾT

– P 50 (MYO) = 1 mmHg

– P 50 (HEMG) = 26,8 mmHg

– ÁI LỰC OXY CAO THÌ P 50 THẤP

Trang 52

• CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG LÊN ÁI LỰC CỦA

Hb ĐỐI VỚI OXY

–pH

–Nồng độ CO2

–2,3 diphosphoglycerat (DPG): tăng caotrong hồng cầu sẽ giảm ái lực của Hb vớioxy, và ngược lại

HbO 2 + 2,3-DPG → Hb – 2,3-BPG +O 2

Trang 53

KẾT HỢP VỚI CO2 TẠO CARBONYL

Trang 54

• VẬN CHUYỂN TRỰC TIẾP:

R – NH 3+ + CO 2 → 2H + + R – NH – COO

3-• 2 ION H+ KẾT HỢP VỚI 2 ACID AMIN

Trang 55

SƠ ĐỒ VẬN CHUYỂN CO 2 GIÁN TiẾP CỦA HEMOGLOBIN

Trang 56

KẾT HỢP VỚI CARBON MONOCYD (CO)

TẠO CARBON MONOXYD HEMOGLOBIN

CO GẮN VỚI Hb TẠI ĐiỂM GẮN OXY

ÁI LỰC CAO GẤP 210 LẦN OXY

HƠN

Trang 57

NGỘ ĐỘC CARBON MONOCYD

Trang 58

OXY HÓA HEMOGLOBIN TẠO

METHEMOGLOBIN

• MetHb LÀ Hb CÓ NGUYÊN TỬ Fe2+ BỊ OXYHÓA THÀNH Fe3+

Trang 59

NGUYÊN NHÂN GÂY MetHb

• CHẤT OXY HÓA: SODIUM NITRIT,

Trang 60

• MetHb > 1.5% → TÍM TÁI

Trang 61

TÍNH CHẤT ENZYM CỦA HEMOGLOBIN

Trang 62

Tài liệu tham khảo:

-Hóa sinh Y học

-Lehninger Principles of Biochemistry (4ed 2004) - ISBN 0716743396

-Harper's Illustrated Biochemistry( 26th Ed, 2003)

-Whitford_Proteins-Structure and Function 2005

Ngày đăng: 11/03/2014, 05:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG 1: CÁC GỐC THẾ CỦA PORPHYRIN - HÓA HỌC HEMOGLOBIN pot
BẢNG 1 CÁC GỐC THẾ CỦA PORPHYRIN (Trang 11)
SƠ ĐỒ VẬN CHUYỂN CO 2  GIÁN TiẾP CỦA HEMOGLOBIN - HÓA HỌC HEMOGLOBIN pot
2 GIÁN TiẾP CỦA HEMOGLOBIN (Trang 55)
w