1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Cách sử dụng từ "Happen" trong tiếng Anh potx

6 795 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cách sử dụng từ "Happen" trong tiếng Anh
Trường học University of Languages and International Studies
Chuyên ngành English Language
Thể loại Bài viết
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 145,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Và liệu chúng ta có thể dùng happen như trong câu sau không: 53. When được dùng ở đây giống như IF trong phụ đề loại này và ở thì hiện tại khi chúng ta nói tới một điều kiện trong tươn

Trang 1

Cách sử dụng từ "Happen" trong

tiếng Anh

Trang 2

Những câu nào sau đây là đúng: 1 What happens when the contract will be

expired? Bài viết sau sẽ giúp các bạn hiểu về cách dùng của "Happen" trong tiếng Anh

Theo các bạn, những câu nào sau đây là đúng:

1 What happens when the contract will be expired?

2 What will happen when the contract expires?

3 What happens when the contract expires?

4 What does it happen when the contract expires?

Và liệu chúng ta có thể dùng happen như trong câu sau không:

5 I don’t happen to be a teacher

Trong bốn ví dụ đầu tiên củ, chúng ta thấy đề cập tới thì tương lai Chỉ có câu 2 và

3 là đúng

When được dùng ở đây giống như IF trong phụ đề loại này và ở thì hiện tại khi

chúng ta nói tới một điều kiện trong tương lai Các bạn hãy thử xem các câu sau:

 'What will happen when the contract expires?'

 'What will happen if I get home late?'

Trang 3

 'What will you do if I don’t return till Thursday?'

Hãy xem xét cấu trúc câu ở ví dụ thứ 3 Nếu chúng ta nói tới một sự thật chung chung, chứ không phải nói tới một sự việc cụ thể, mệnh đề chính thường ở thì hiện

tại cũng giống như mệnh đề với IF hoặc WHEN

Ví dụ:

'If the roads are icy, I stay at home.'

'What sort of clothes do you wear when the temperature falls below -15 C?'

'What happens in this company when male staff request paternity leave?'

Tuy nhiên trong ví dụ trên đây, chúng ta có thể dùng thì hiện tại trong cả hai mệnh

đề để nói tới một sự việc trong tương lai Rõ ràng là chúng ta đang nói về một hợp đồng cụ thể vì bạn nhắc tới "the contract" (Nếu bạn nói ‘What happens when contracts expire?’ thì có nghĩa là bạn nói tới hợp đồng chung chung)

Với ví dụ thứ 4, nên chú ý là: Không dùng does/do/did khi câu hỏi

với what/who là đề cập tới chủ ngữ

Trang 4

Khi câu hỏi với "wh-" như what, who, hoặc which, là nói tới chủ ngữ trong câu, chúng ta không dùng các trợ động từdo/does/did Những trợ động từ này chỉ được

dùng khi các các câu hỏi bắt đầu bằng "wh-" là để chỉ tân ngữ

Hãy so sánh các ví dụ sau:

 'Which animals rear their young in nests?' 'Squirrels rear their young in nests called ‘dreys’.'

'Which animals did you see on safari?' 'We saw lions, leopards and tigers.'

 'Who saw the accident?' 'I saw it.'

'What did you see?' 'I saw the car collide with a bus.'

Trang 5

Trường hợp ngoại lệ với nguyên tắc này là nếu bạn muốn dùng do/does/did để nhấn mạnh khi câu hỏi vớiwhat/who/etc để chỉ chủ ngữ Vì thế thông thường

chúng ta sẽ nghe nói:

 'Who earns more than a hundred grand a year in this company?' 'The

Chairman earns £150,000.'

 'What happens when the contract expires?' 'Under normal circumstances, it’s renewed.'

Nhưng nếu câu trả lời là không được biết và chúng ta muốn nhấn mạnh câu hỏi theo một cách cụ thể việc dùng trợ động từ là có thể được

Ví dụ:

'Well, what does happen when your contract expires? Does anyone know?'

'Well, who does earn more than a hundred grand in this

company? Does anyone?'

Với câu thứ 5, happen có thể được dùng với một động từ nguyên thể theo sau để

gợi ý rằng một điều gì đó có thể tình cờ xảy ra

Ví dụ:

Trang 6

'If you happen to see my father, ask him to ring me at home later this

evening.'

'If you happen to need any help with the decorating, don’t hesitate to ask

me.'

Trong ví dụ mà bạn nêu ra, ngữ cảnh trong câu của bạn có thể như sau:

'I don’t happen to be a teacher, though I sometimes give lessons to help out

Ngày đăng: 10/03/2014, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w