1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ ôn TH l9 số 1

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 159,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Trong các hàm sau hàm số nào là số bậc nhất: Câu 9: Trong các hàm sau hàm số nào đồng biến: A.. Phơng trình nào dới đây có thể kết hợp với 1 để đợc một hệ phơng trình bậc nhất một

Trang 1

Họ và tờn Lớp 9

ĐỀ ễN THI VÀO 10 Câu 1: Căn bậc hai số học của 9 là:

A -3 B 3 C 3 D 81

Câu 2: Căn bậc hai của 16 là:

A 4 B - 4 C 256 D 4

Câu 3: So sánh 5 với ta có kết luận sau:

A 5> B 5< C 5 = D Không so sánh đợc

Câu 4: xác định khi và chỉ khi:

A x > B x < C x ≥ D x ≤

Câu 5:xác định khi và chỉ khi:

A x ≥ B x < C x ≥ D x ≤

Câu 6: bằng:

Câu 7:bằng:

A - (2x+1) B C 2x+1 D

Câu 8: Trong các hàm sau hàm số nào là số bậc nhất:

Câu 9: Trong các hàm sau hàm số nào đồng biến:

A y = 1- x B y = C y= 2x + 1 D y = 6 -2 (x +1)

Câu 10: Trong các hàm sau hàm số nào nghịch biến:

A y = 1+ x B y = C y= 2x + 1 D y = 6 -2 (1-x)

Câu 11: Trong các điểm sau điểm nào thuộc đồ thị hàm số y= 2-3x

A.(1;1) B (2;0) C (1;-1) D.(2;-2)

Câu 12: Tập nghiệm của phơng trình 2x + 0y =5 biểu diễn bởi đờng thẳng:

A y = 2x-5; B y = 5-2x; C y = ; D x =

Câu 13: Cặp số (1;-3) là nghiệm của phơng trình nào sau đây?

A 3x-2y = 3; B 3x-y = 0; C 0x - 3y=9; D 0x +4y = 4

Câu 14: Phơng trình 4x - 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm:

A (1;-1) B (-1;-1) C (1;1) D.(-1 ; 1)

Câu 15: Tập nghiệm tổng quát của phơng trình là:

A B C D

Câu 16: Hệ phơng trình nào sau đây vô nghiệm?

A C B D

Câu 17: Cho phơng trình x-y=1 (1) Phơng trình nào dới đây có thể kết hợp với (1)

để đợc một hệ phơng trình bậc nhất một ẩn có vô số nghiệm ?

A 2y = 2x-2; B y = x+1; C 2y = 2 - 2x; D y = 2x - 2

Câu 18: Phơng trình nào dới đây có thể kết hợp với phơng trình

x+ y = 1 để đợc một hệ p.trình bậc nhất một ẩn có nghiệm duy nhất

A 3y = -3x+3; B 0x+ y =1; C 2y = 2 - 2x; D y + x =1

Câu 19: Cho hàm số y = Kết luận nào sau đây đúng?

A Hàm số trên luôn đồng biến B Hàm số trên luôn nghịch biến

C Hàm số trên đồng biến khi x > 0, Nghịch biến khi x < 0

D Hàm số trên đồng biến khi x < 0, Nghịch biến khi x > 0

Câu 20: Cho hàm số y = Kết luận nào sau đây đúng?

A y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số

B y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số

C Xác định đợc giá trị lớn nhất của hàm số trên

1

You can win if you want

Trang 2

D Không xác định đợc giá trị nhỏ nhất của hàm số trên.

Câu 21: Điểm M(-1;1) thuộc đồ thị hàm số y= (m-1)x2 khi m bằng:

A 0 B -1 C 2 D 1

Câu 22: Cho hàm số y= Giá trị của hàm số đó tại x = 2là:

A 2 B 1 C - 2 D 2

Câu 23: Đồ thị hàm số y= đi qua điểm nào trong các điểm :

A (0 ; ) B (-1; ) C (3;6) D ( 1; )

Câu 24: Cho phơng trình bậc hai x2 - 2( 2m+1)x + 2m = 0 Hệ số b' của phơng trình là:

A m+1 B m C 2m+1 D - (2m + 1);

Câu 25: Điểm K() thuộc đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

A y = B y = C y = D y = -

Câu 26: Một nghiệm của p.trình 2x2 - (m-1)x - m -1 = 0 là:

A

1

2

m

B

1 2

m

C

1 2

m

 

D

1 2

m

 

Câu 27: Tổng hai nghiệm của phơng trình -15x2 + 225x + 75 = 0 là:

A 15 B -5 C - 15 D 5

Câu 28: Tích hai nghiệm của p trình -15x2 + 225x + 75 = 0 là:

A 15 B -5 C - 15 D 5

Câu 29: Cho tam giác ABC với các

yếu tố trong hình 1.1 Khi đó:

A

2

2

c  c

B

2 2

c  c

C

2

2

c  c'

D

2 2

c  c'

H 1.1

a

b' c'

c

A

H

Câu 30: Trong H1.1 hãy khoanh tròn trớc câu trả lời sai:

A

a c

b h 

B

b b' 

C

b b'

c c' 

D

c c' 

Câu 31: Trên hình 1.2 ta có:

A x = 9,6 và y = 5,4

B x = 5 và y = 10

C x = 10 và y = 5

D x = 5,4 và y = 9,6

H 1.2

15

y x

9

Câu 32: Trên hình 1.3 ta có:

D Tất cả đều sai

H 1.3

3

y x

1

Câu 33: Trên hình 1.4 ta có:

A x =

16

B x = 4,8 và y = 10

C x = 5 và y = 9,6

D Tất cả đều sai

H 1.4

8

y x 6

Trang 3

Câu 34: Tam giác ABC vuông tại A có

AB 3

AC 4 

đờng cao AH = 15 cm Khi đó độ dài CH bằng:

A 20 cm B 15 cm C 10 cm D 25 cm

Câu 35: Cho  MNP và hai

đ-ờng cao MH, NK ( H1) Gọi (C) là

đờng tròn nhận MN làm đờng

kính Khẳng định nào sau

đây không đúng?

H1

M

N

K

A Ba điểm M, N, H cùng nằm trên đờng tròn (C)

B Ba điểm M, N, K cùng nằm trên đờng tròn (C)

C Bốn điểm M, N, H, K không cùng nằm trên đờng tròn (C)

D Bốn điểm M, N, H, K cùng nằm trên đờng tròn (C)

Câu 36: Đờng tròn là hình

A Không có trục đối xứng B Có một trục đối xứng

C Có hai trục đối xứng D Có vô số trục đối xứng

Câu 37: Cho đờng thẳng a và điểm O cách a một khoảng 2,5 cm Vẽ đờng tròn tâm

O đờng kính 5 cm Khi đó đ thẳng a

A Không cắt đờng tròn B Tiếp xúc với đờng tròn

C Cắt đờng tròn D Không tiếp xúc với đờng tròn

Câu 38: Trong H2 cho OA = 5

cm; O’A = 4 cm; AI = 3 cm

Độ dài OO’ bằng:

O' O

A

I

Câu 39: Cho  ABC vuông tại A, có AB = 18 cm, AC = 24 cm Bán kính đờng tròn ngoại tiếp  đó bằng:

Câu 40: Nếu hai đờng tròn (O) và (O’) có bán kính lần lợt là R=5cm và r= 3cm và

khoảng cách hai tâm là 7 cm thì (O) và (O’)

A Tiếp xúc ngoài B Cắt nhau tại hai điểm

C Không có điểm chung D Tiếp xúc trong

Câu 41: Cho đờng tròn (O ; 1); AB là một dây của đờng tròn có độ dài là 1 Khoảng

cách từ tâm O đến AB có giá trị là:

A

1

3

1 3

Câu 42: Cho hình vuông MNPQ có cạnh bằng 4 cm Bán kính đờng tròn ngoại tiếp

hình vuông đó bằng:

Trang 4

Câu 43: Cho đờng tròn (O; 25 cm) và dây AB bằng 40 cm Khi đó khoảng cách từ

tâm O đến dây AB có thể là: A 15 cm B 7 cm C 20 cm D

24 cm

Câu 44: Cho đờng tròn (O; 25 cm) và hai dây MN // PQ có độ dài theo thứ tự 40 cm

và 48 cm Khi đó khoảng cách giữa dây MN và PQ là:

A 22 cm B 8 cm C 22 cm hoặc 8 cm D Tất cả đều sai

H1 x

o

60

B

C

A D

H3

o 60 n C D

B A

60

x

40

Q

N

M

P

Câu 45: Trong hình 1 Biết AC là đờng kính của (O) và góc BDC = 600 Số đo góc x bằng:

Câu 46: Trong H.2 AB là đờng kính của (O), DB là tiếp tuyến của (O) tại B Biết, cung

Câu 47: Trong hình 3, cho 4 điểm MNPQ thuộc (O) Số đo góc x bằng:

x

H4

o

30

C

B

A D

x H5

o 78

O

Q

N

H6

70

O

C M

B

A

Câu 48: Trong hình 4 Biết AC là đờng kính của (O) Góc ACB = 300

Số đo góc x bằng:

Câu 49: Cho hình chữ nhật có chiều dài là 5 cm và chiều rộng là 3 cm Quay hình

chữ nhật đó một vòng quanh chiều dài của nó ta đợc một hình trụ Diện tích xung quanh của hình trụ đó là:

Câu 50: Cho tam giác ABC vuông tại A; AC = 3 cm; AB = 4 cm Quay tam giác đó một

vòng quanh cạnh AB của nó ta đợc một hình nón Diện tích xung quanh của hình nón

đó là:

Ngày đăng: 10/10/2022, 10:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

yếu tố trong hình 1.1 Khi đó: - ĐỀ ôn TH l9  số 1
y ếu tố trong hình 1.1 Khi đó: (Trang 2)
Câu 36: Đờng trịn là hình - ĐỀ ôn TH l9  số 1
u 36: Đờng trịn là hình (Trang 3)
w