1. Trang chủ
  2. » Đề thi

CHUYÊN LAM sơn THANH hóa 2021 2022

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 392,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính giá trị của biểu thức: B rằng B là số hữu tỉ.. Người ta đặt 33 quân cờ vào các ô vuông con của bảng sao cho mỗi ô vuông con có không quá một quân cờ.. được gọi là "chiếu nhau" nếu c

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Bài 1 (2,0 điểm)

a) Cho các số thực a b, không âm thỏa mãn điều kiện (a+2)(b+2) 8= Tính giá trị của biểu thức:

B

rằng B là số hữu tỉ.

Bài 2 (2,0 điểm)

1) Giải phương trình: (x2 +3x+2)(x2 +9x+18) =168x2

2) Giải hệ phương trình:

2

1



y

Bài 3 (2,0 điểm)

a) Tìm tất cả các cặp số nguyên ( ; )x y thỏa mãn x2 +2y2 −2xy−2x−4y+ =6 0.

b) Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho

2

1

là lập phương của một số tự nhiên

Bài 4 (3,0 điểm)

Cho hai đường tròn ( )O và ( )O

cắt nhau tại hai điểm A và B Tiếp tuyến tại A của đường tròn tâm

O cắt đường tròn tâm O′ tại P P( ≠ A) Tiếp tuyến tại A của đường tròn tâm O′ cắt đường tròn tâm

O tại Q Q( ≠ A) Gọi I là điểm sao cho tứ giác AOIO là hình bình hành và D đối xứng với A qua

B

a) Chứng minh rằng I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác A P Q Từ đó suy ra tứ giác A D P Q nội

tiếp ?

b) Gọi M là trung điểm của đoạn PQ Chứng minh ·ADP QDM

c) Giả sử hai đường thẳng IBPQcắt nhau tại S Gọi K là giao điểm của ADPQ Chứng

minh:

Bài 5 (1,0 điểm)

Cho bảng kẻ ô vuông kích thước 8 8× gồm có 64 ô vuông con (như hình vẽ bên) Người ta đặt 33 quân

cờ vào các ô vuông con của bảng sao cho mỗi ô vuông con có không quá một quân cờ Hai quân cờ

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

10

Trang 2

được gọi là "chiếu nhau" nếu chúng nằm cùng một hàng hoặc nằm cùng một cột Chứng minh rằng với mỗi cách đặt luôn tồn tại ít nhất 5 quân cờ đôi một không chiếu nhau

LỜI GIẢI CHI TIẾT Bài 1 (2,0 điểm)

a) Cho các số thực a b, không âm thỏa mãn điều kiện (a+2)(b+2) 8= Tính giá trị của biểu thức:

B

rằng B là số hữu tỉ.

Bài giải

a) Ta có: (a+2)(b+2) 8= ⇔2a+2b ab+ =4

Do đó:

Suy ra:

2 ( ) 8 4( ) 2 2 ( ) 2( )

Khi đó: P ab= +2(a b+ ) 4=

Vậy P=4.

b) Đặt x a b y b c z c a= − , = − , = − ⇒x y z, , ≠0 và x+ + =y z 0

Ta có:

2

2

x y z B

Bài 2 (2,0 điểm)

1) Giải phương trình: (x2 +3x+2)(x2 +9x+18) =168x2

10

Trang 3

2) Giải hệ phương trình:

2

1



y

Bài giải

2

2

1

x

x

Vậy tập nghiệm của phương trình

S

b) Điều kiện y > 0 Phương trình thứ nhất của hệ tương đương:

x y x y

x y

x y

x y

+ + = + ⇔ − + − + + = ⇔ − ÷ + − ÷ + + =

,

vô lí

Do đó trong trường hợp này hệ phương trình vô nghiệm

Vậy hệ đã cho có hai nghiệm: ( ; ) (2x y = + 3;2+ 3),(2− 3;2− 3).

Bài 3 (2,0 điểm)

a) Tìm tất cả các cặp số nguyên ( ; )x y thỏa mãn x2 +2y2 −2xy−2x−4y+ =6 0.

b) Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho

2

1

là lập phương của một số tự nhiên

Bài giải

a) Ta có:

¢

x y

10

Trang 4

Trường hợp:

2

6

3

x

y

hoặc

2 3

=

 =

x

Trường hợp:

2 2

1

6

5

5

1

x y

x

x y

y

y y

y

hoặc

2 1

=

 =

x

Vậy phương trình đã cho có bốn nghiệm ( ; ) (6;3),(2;3),(6;5),(2;1)x y =

b) Ta có:

2

3

1

2− − =

a

với a≥0 Khi đó:

2

Vì ưcln ( ;p p− =1) 1 nên p p( −1) chia hết cho

(a+ ⇔1) p chia hết cho (a+1) hoặc p−1 chia hết cho (a+1)

- Xét p a: ( + ⇒ =1) p k a( +1) Mà p là số nguyên tố suy ra:

Với a= ⇒ =0 p 2

Nếu k = ⇒ = + ⇒1 p a 1 a a( + =1) 2(a+1)(a2 − +a 1)

, vô nghiệm

Xét p−1: (a+ ⇒ =1) p m a( + +1) 1 Khi đó ta có:

( +1) =2( +1) − + ⇔1 =2 − +1

Ta có: a2− + =a 1 a a( − +1) 1 là một số lẽ

Suy ra: ưcln (2;a2− + =a 1) 1

Nên 2(a2− +a 1 :) m⇔2 :m

hoặc (a2 − +a 1 :) m

Nếu

1

2 :

2

=

⇒  =m

m

Với k= ⇒1 2(a2 − + = + ⇔a 1) a 2 2a2 −3a= ⇔ =0 a 0

Với k= ⇒2 a2 − + =a 1 2(a+ + ⇔1) 1 a2−3a− =1 0, vô nghiệm.

Nếu a2− +a 1:ma2− + =a 1 mn Khi đó ta có: m a( + + =1) 1 2n

Mặt khác p m a= ( + + =1) 1 2n là số nguyên tố suy ra p=2,n= ⇒ =1 a 0

Tóm lại p=2 là số nguyên tố cần tìm

Bài 4 (3,0 điểm)

Cho hai đường tròn ( )O và ( )O

cắt nhau tại hai điểm A và B Tiếp tuyến tại A của đường tròn tâm

O cắt đường tròn tâm O′ tại P P( ≠ A) Tiếp tuyến tại A của đường tròn tâm O′ cắt đường tròn tâm

O tại Q Q( ≠ A) Gọi I là điểm sao cho tứ giác AOIO là hình bình hành và D đối xứng với A qua

B

a) Chứng minh rằng I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác A P Q Từ đó suy ra tứ giác A D P Q nội

tiếp ?

b) Gọi M là trung điểm của đoạn PQ Chứng minh ·ADP QDM

10

Trang 5

c) Giả sử hai đường thẳng IBPQcắt nhau tại S Gọi K là giao điểm của ADPQ Chứng

minh:

Bài giải

Gọi E F, lần lượt là giao điểm của OO′ với ABAI. Ta có:

ABI

Suy ra EF/ /BI hay OO BI/ / Do đó BIAB tại B

10

Trang 6

b) Ta có:

2

QPD QAD QAB APB= = = = AO B′ = AO O

, hay QPD AO O· =· ′

Mặt khác

2

ADP= AIP AIO= ′=OAF

Mặt khác DQP DAP AQB· = · =· , hay DQP AQB· =·

Suy ra:

90 180

2

QIP

° −

SK SM× =SB SI×

Tu đó ta suy:

SQ SP SK SM

SK SQ SP

×

SM =SP MP SP MQ SP− = − = −(SM SQ− )=SP SQ SM+ − ⇒SP SQ+ =2SM

Nên ta có:

+

Bài 5 (1,0 điểm)

Cho bảng kẻ ô vuông kích thước 8 8× gồm có 64 ô vuông con (như hình vẽ bên) Người ta đặt 33 quân

cờ vào các ô vuông con của bảng sao cho mỗi ô vuông con có không quá một quân cờ Hai quân cờ được gọi là "chiếu nhau" nếu chúng nằm cùng một hàng hoặc nằm cùng một cột Chứng minh rằng với mỗi cách đặt luôn tồn tại ít nhất 5 quân cờ đôi một không chiếu nhau

Lời giải

Đánh số các ô của bảng như hình vẽ

10

Trang 7

1 2 3 4 5 6 7 8

8 1 2 3 4 5 6 7

7 8 1 2 3 4 5 6

6 7 8 1 2 3 4 5

5 6 7 8 1 2 5 4

4 5 6 7 8 1 2 3

3 4 5 6 7 8 1 2

2 3 4 5 6 7 8 1

Theo nguyên lí Dirichle đặt 33 quân cờ vào mỗi ô mà có 8 loại ô là các số được đánh từ 1 đến

8 nên có ít nhất 5 quân cờ cùng một số Theo bảng này các quân cờ được đặt trong các ô có cùng số thì không chiếu nhau

Suy ra điều phải chứng minh

10

Ngày đăng: 10/10/2022, 06:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w