1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

28 Đề Thi Vào 10 Môn Toán (Chuyên Toán) Năm 2021 – 2022 Trường Chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa.docx

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 28 Đề Thi Vào 10 Môn Toán (Chuyên Toán) Năm 2021 – 2022 Trường Chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa
Trường học Trường Chuyên Lam Sơn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021 - 2022
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 359,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

  a2 + b2 + 8 – 2(a2 + 4)(b2 + 4) 1 (a – b)2(b – c)2(c – a)2 + 1 + 1 y + 1 y SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN LAM SƠN TỈNH THANH HOÁ Năm học 2021 2022 Môn thi TOÁN (chuyên Toán)[.]

Trang 1

a2 + b2 + 8 – 2(a2 + 4)(b2 + 4)

1 (a – b)2(b – c)2(c – a)2+ 1 + 1

y + 1 y

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN LAM SƠN

Môn thi: TOÁN (chuyên Toán)

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1 (2,0 điểm)

a)Cho các số thực a, b không âm thỏa mãn điều kiện (a + 2)(b + 2) = 8 Tính giá trị của biểu thức:

b) Cho các số hữu tỉ a,b,c đôi một phân biệt

Đặt

rằng B là số hữu tỉ

Bài 2 (2,0 điểm)

1)Giải phương trình: (x2 + 3x + 2)(x2 + 9x + 18) = 168x2

x +

2)Giải hệ phương trình: 

1

x2 + 1

= y + 1 y2 + 1

Bài 3 (2,0 điểm)

x2 + 2x

a)Tìm tất cả các cặp số nguyên ( x; y) thỏa mãn x2 + 2 y2 – 2xy – 2x – 4 y + 6 = 0

b)Tìm tất cả các số nguyên tố

Bài 4 (3,0 điểm)

p sao cho p2 – p 2 –1 là lập phương của một số tự nhiên

Cho hai đường tròn (O) và (O) cắt nhau tại hai điểm A B Tiếp tuyến tại A của đường tròn tâm

O cắt đường tròn tâm O

tại P(P  A) Tiếp tuyến tại A của đường tròn tâm O cắt đường tròn tâm

O tại Q(Q  A) Gọi I là điểm sao cho tứ giác

 là hình bình hành và D đối xứng với A qua a) Chứng minh rằng I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác A P Q Từ đó suy ra tứ giác A D P Q nội tiếp?

b) Gọi M là trung điểm của đoạn PQ Chứng minh ADP = QDM

c) Giả sử hai đường thẳng IB PQ cắt nhau tại S Gọi K là giao điểm của AD PQ Chứng

minh: 2 = 1 + 1

SK SP SQ

Bài 5 (1,0 điểm)

Cho bảng kẻ ô vuông kích thước 8 8 gồm có 64 ô vuông con (như hình vẽ bên) Người ta đặt 33 quân cờ vào các ô vuông con của bảng sao cho mỗi ô vuông con có không quá một quân cờ Hai quân cờ được gọi là "chiếu nhau" nếu chúng nằm cùng một hàng hoặc nằm cùng một cột Chứng minh rằng với mỗi cách đặt luôn tồn tại ít nhất 5 quân cờ đôi một không chiếu nhau

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 2

1 / 7

Trang 3

HẾT

2 / 7

Trang 4

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN TOÁN - LỚP 9

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh………Số báo danh……….….

(Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi và ghi rõ mã đề thi).

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy viết vào tờ giấy thi chữ cái in hoa trước đáp án đúng.

C

Câu 2: Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng y 10x  3?

10x.

C

Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 4 cm, AC = 3 cm Khi đó độ dài đoạn thẳng BC bằng

Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Hệ thức nào trong các hệ thức sau là đúng?

Câu 6: Cho tam giác MNP vuông ở M, MN = 6a; MP = 8a Khi đó, tan P bằng

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 7: (1,5 điểm) a) Tính giá trị của biểu thức:  3  2 45.

Câu 8: (1,0 điểm) Cho hàm so ậc

nhất:

a) Vẽ đồ thị hàm so khi k = 1.

y  (k 

2)x  k 2  2k ; (k là tham số) b) Tìm k để đồ thị hàm so cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2.

Câu 9: (1,5 điểm) Cho biểu thức: P

a) Rút gọn P. b) Tìm a để P > 2.

với a > 0 và a  1.

Câu 10: (2,5 điểm) Cho (O; R), lấy điểm A cách O một khoảng bằng 2R Kẻ các tiếp tuyến AB và AC với

đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Đường thẳng qua O và vuông góc với OB cắt AC tại K

a) Tính độ dài đoạn thẳng AB theo R b) Tính so đo góc BOA

c) Chứng minh tam giác OAK cân tại K

Câu 11: (0,5 điểm) Cho a, b, c là các so không âm thỏa mãn:

Tính giá trị của biểu thức: M 

 2

c 2

.

 3

………

………

Hết………

………

(Thí sinh không

được sử dụng

tài liệu, cán bộ

coi thi không

giải thích gì

thêm)

20

4x  4

a a 2 a 1 a

1

1

1

a

b  2a  b 

2c   2b c  2a   c 

a

Mã đề: 001

âu 1: Điều kiện xác

A x  9 định của biểu thức B x  9 x  9

âu 3: Giá trị của

A 4 .

3 .

3 .

4 . 5 5

b

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020

Môn: Toán – Lớp 9

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)

(Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài)

Câu 1 Hệ phương trình 4x  2y  3

có số nghiệm là

Câu 2 Điểm M(1; 3) thuộc đồ thị hàm số nào sau đây ?

A y = 3x2 B y = 3x2 C y = 1 x2 D y =  1 x2.

Câu 3 Hàm số y = mx2 (m là tham số) đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0 nếu

Câu 4 Biệt thức  (đenta) của phương trình 2x2 + x  5 = 0 là Câu 5 Cho

phương trình 3x2 + 5x  8 = 0 (1) thì phương trình (1) Câu 6 Tập nghiệm của

phương trình x2 = 16 là

Câu 7 Phương trình x2 – 7x – 8 = 0 có tổng hai nghiệm x1, x2 là

Câu 8 Trong đường tròn (O ; R), cho AOB = 600 Số đo cung nhỏ AB bằng

Câu 9 Cho hình 1 Biết AIC =

Câu 10 Cho tứ giác MNPQ nội tiếp đường tròn (O ; R) và có M = 500 Khi đó ta có

Câu 11 Cho hình 2 Biết Mx là tiếp tuyến, sđ MN = 800

Ta có số đo xMN bằng

Câu 12 Độ dài cung tròn của đường tròn có bán kính 9 cm, số đo cung 800 bằng

hình 2

A 2  cm B 2  cm2 C 4  cm D 4  cm2.

10 u 13 Công thức tính diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung n là

A. R2 n

360

Câu 14 Hình trụ có chiều cao h = 8 cm và bán kính đáy r = 3 cm thì diện tích xung quanh là

A 9π cm2 B 24π cm2 C 48π cm2 D 57π cm2.

Câu 15 Một hình trụ có diện tích đáy 9 cm2, chiều cao 5cm, khi đó thể tích của hình trụ là

A 45 cm2 B 45 cm3 C 90  cm2 D 90 cm3.

ĐỀ CHÍNH THỨC

hình 1

A vô nghiệm B có nghiệm kép C có 2 nghiệm D có 2 nghiệm phân biệt.

A  0;16  B  0; 4  C  16;16  D  4; 4 

A 12030/ B 250.

 2x  y  7

0

MÃ ĐỀ A

Trang 6

PHẦN II TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Bài 1: (1,25 điểm)

a) Vẽ đồ thị hàm số:

b) Giải phương

trình:

y  3 x2 2

x4  3x2  4  0.

Trang 7

Bài 2: (1,25 điểm)

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng 14 m và diện tích bằng 95 m2 Tính chiều dài và chiều rộng của khu vườn đó

Bài 3: (2,5 điểm)

Cho tam giác ABC (có ba góc nhọn) nội tiếp đường tròn (O) và tia phân giác của góc B cắt đường tròn tại M Các đường cao BD và CK của ∆ABC cắt nhau tại H

a) Chứng minh rằng tứ giác ADHK nội tiếp một đường tròn.

b) Chứng minh rằng OM là tia phân giác của góc AOC.

B H Hết

Trang 8

……

Ngày đăng: 27/03/2023, 14:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w