1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

IT05 cấu trúc dữ liệu và giải thuật

45 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề IT05 - Cấu trúc Dữ Liệu Và Giải Thuật
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 307,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IT05 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 1. Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58. Dùng phương pháp sắp xếp chọn trực tiếp (Selection Sort) để sắp xếp giảm dần, sau lần lặp thứ tư kết quả của dãy là thế nào? 74, 65, 58, 42, 23, 1174, 65, 42, 11, 23, 5874, 65, 58, 11, 23, 4274, 23, 42, 11, 65, 582. Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58. Dùng phương pháp sắp xếp nổi bọt (Bubble Sort) để sắp xếp giảm dần, sau lần lặp thứ ba kết quả của dãy là thế nào? 74, 65, 58, 42, 23, 1174, 42, 23, 65, 11, 5874, 65, 42, 23, 58, 1142, 23, 74, 11, 65, 583.Bậc của cây có nghĩa là gì? Là bậc lớn nhất của các nút trong câyCả hai phát biểu đều đúngCả hai phát biểu đều SAILà bậc nhỏ nhất của các nút trong cây

Trang 1

1 ** Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58 Dùng phương pháp sắp xếp chọn trực tiếp (Selection Sort)

để sắp xếp giảm dần, sau lần lặp thứ tư kết quả của dãy là thế nào?

3 Bậc của cây có nghĩa là gì?

 Là bậc lớn nhất của các nút trong cây

Cả hai phát biểu đều đúng

Cả hai phát biểu đều SAI

Là bậc nhỏ nhất của các nút trong cây

4 Bậc của nút trong cây có nghĩa là gì?

 Là số nhánh con của nút đó

Là số nhánh con nhỏ nhất của nút con của nút đó

Là số nhánh con phải của nút đó

Là số nhánh con trái của nút đó

5 Các bước thực hiện tìm kiếm nhị phân phần tử x trên dẫy sắp xếp tăng dần được mô tả như sau:Bước 1: Khởi đầu tìm kiếm trên tất cả các phần tử của dãy <=> left = 0 và right = n-1Bước 2: Tính middle = (left + right)/2 So sánh a[middle] với x Có 3 khả năng:- a[middle] = x => Tìm thấy

=> Dừng- a[middle] > x => tiếp tục tìm x trong dãy con mới với right = middle - 1 (tìm trong nửa đầu) - a[middle] < x => tiếp tục tìm x trong dãy con mới với (tìm trong nửa cuối) Bước 3: - Nếu left <= right => dãy còn phần tử, tiếp tục quay lại bước 2 để tìm kiếm tiếp- Ngược lại => Dãy hiện hành hết phần tử và dừng thuật toánGiá trị cần điền vào dấu ………… là bao nhiêu để thuật toán thực hiện đúng

Trang 2

a[middle] = x => Tìm thấy => Dừng- a[middle] > x => tiếp tục tìm x trong dãy con mới với right =middle - 1 (tìm trong nửa đầu) - a[middle] < x => tiếp tục tìm x trong dãy con mới với left = middle + 1 (tìm trong nửa cuối) Bước 3: - Nếu left <= right => dãy còn phần tử, tiếp tục quay lại bước 2 để tìm kiếm tiếp- Ngược lại => Dãy hiện hành hết phần tử và dừng thuật toánGiá trị cần điền vào dấu ………… là bao nhiêu để thuật toán thực hiện đúng

 0 và n-1

0 và n

n và 0

n-1 và 0

7 Các dạng biểu diễn của biểu thức toán học gồm

Tiền tố, trung tố và hậu tố

Tiền tố và hậu tố

Tiền tố và trung tố

Trung tố và hậu tố

8 Các hàm để cấp phát bộ nhớ là?

 malloc(), calloc(), new()

calloc(), new(), free()

malloc(), calloc(), new(), free()

malloc(), delete(), new(), free()

9 Các hàm để giải phóng bộ nhớ là

 delete(),free()

calloc(), delete(), new(), free()

malloc(), delete(), free()

malloc(), delete(), new(), free()

10 Các loại danh sách liên kết gồm:

Danh sách liên kết đơn, danh sách liên kết kép và danh sách liên kết vòng

Danh sách liên kết đơn và danh sách liên kết kép

Danh sách liên kết đơn và danh sách liên kết vòng

Danh sách liên kết kép và danh sách liên kết vòng

12 Các thành phần của danh sách đơn gồm:

 Dữ liệu (data) và liên kết (link)

Dữ liệu (data)

Liên kết (link)

Số phần tử của danh sách (number)

13 Các thành phần của danh sách liên kết kép gồm:

 Dữ liệu (infor), liên kết với nút trước (previous) và liên kết với nút sau (next)

Trang 3

Dữ liệu (infor) và liên kết với nút sau (next)

Dữ liệu (infor) và liên kết với nút trước (previous)

Liên kết với nút trước (previous) và liên kết với nút sau (next)

14 Các thao tác cơ bản trên danh sách gồm thao tác gì:

17 Các trường hợp chèn thêm một phần tử mới vào danh sách liên kết đơn gồm:

Chèn thêm vào đầu danh sách, vào cuối danh sách và vào sau một phần tử q đã biết

Chèn thêm vào đầu danh sách và vào cuối danh sách

Chèn thêm vào đầu danh sách và vào sau một phần tử q đã biết

Chèn thêm vào cuối danh sách và vào sau một phần tử q đã biết

18 Các trường hợp có thể xảy ra khi xóa một phần tử khỏi cây NPTK gồm:

Nút xóa là nút lá, nút xóa có một nhánh con và nút xóa có hai nhánh con

Nút xóa là nút lá và nút xóa có hai nhánh con

Nút xóa là nút lá và nút xóa có một nhánh con

Nút xóa có một nhánh con và nút xóa có hai nhánh con

19 Các trường hợp thực hiện hủy phần tử khỏi danh sách liên kết đơn gồm:

Hủy phầntử đầu danhsách,hủy phần tử đứng sau phần tử q và hủyphần tử có giá trị xác định k Hủy phần tử đầu danh sách và hủy phần tử có giá trị xác định k

Hủy phần tử đầu danh sách và hủy phần tử đứng sau phần tử q

Hủy phần tử có giá trị xác định k và hủy phần tử đứng sau phần tử q

20 Các ứng dụng cơ bản của hàng đợi gồm

Tất cả các phương án đều sai

Đảo ngược xâu ký dự

Tất cả các phương án đều đúng

Chuyển đổi cơ số

Trang 4

21 Cây là đồ thị vô hướng liên thông

23 Cho biết các nút có bậc bằng 2 trong hình ảnh sau:

 30, 35, 50, 40

28, 30, 32, 35, 38

28, 32, 38, 47, 55

45, 47, 50, 55

24 Cho biết đây là ý tưởng của thuật toán nào:Xuất phát từ dãy đầu a0, a1, …, ai, xét các phần tử sau

đó từ ai+1 đến an xem có phần tử nào nhỏ hơn ai không thì hoán đổi vị trí => Sau mỗi lần luôn được dãy a0, a1, …, ai đã được sắp thứ tự

 Ý tưởng của thuật toán sắp xếp InterchangeSort

Ý tưởng của thuật toán sắp xếp InsertionSort

Ý tưởng của thuật toán tìm kiếm nhị phân

Ý tưởng của thuật toán tìm kiếm tuyến tính

25 Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau: int F(int a[], int n) { if (n==1) return a[0]; else return

1 + F(a,n-1); } int main() { int a[] = {2, 3, 4, 5, 6}; printf("%d",F(a,5)); getch(); }

 6

4

Trang 5

27 Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:long f3(int n){ if (n==1) return 1; else return n*n +

f3(n-1); }int main(){ long x = f3(3); printf("%ld", x); getch();}

28 Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:long f5(int n){ if (2*n==2) return 2; else return 2*n +

f5(n-1); }int main(){ long x = f5(3); printf("%ld", x); getch();}

29 Cho biết kết quả khi CTC CreateTree_mang(T) được gọi trong chương trình chínhint

insertNode(Tree &T, int x){ if (T != NULL) { if (T->key == x) return -1; if (T->key > x) return insertNode(T->Left, x); else if (T->key < x) return insertNode(T->Right, x); } T = (Node *) malloc(sizeof(Node)); if (T == NULL) return 0; T->key = x; T->Left = T->Right = NULL; return 1;}void DuyetCay(Tree T){ if(T!=NULL) { LNR(T->Left); printf("%7d",T->key); LNR(T-

>Right); }}void CreateTree_mang(Tree &T){ int x; int n=7; int a[] = { 8, 6, 10, 4, 9, 7, 11}; for(inti=0;i<n;i++) { int check = insertNode(T, a[i]); if (check == -1) printf("\n Node da ton tai!"); else if (check == 0) printf("\n Khong du bo nho"); } printf("\n Duyet cay:"); DuyetCay(T);}

Trang 6

 28, 30, 32, 35, 38, 40, 45, 47, 50, 55

28, 32, 30, 38, 35, 47, 45, 55, 50, 40

40, 35, 30, 28, 32, 38, 50, 45, 47, 55

55, 50, 45, 47, 40, 38, 35, 32, 30, 28

31 Cho biết kết quả khi duyệt cây sau bằng phương pháp duyệt LRN (Left-Right-Node)?

28, 32, 30, 38, 35, 47, 45, 55, 50, 40

28, 30, 32, 35, 38, 40, 45, 47, 50, 55

40, 35, 30, 28, 32, 38, 50, 45, 47, 55

55, 50, 45, 47, 40, 38, 35, 32, 30, 28

32 Cho biết kết quả khi duyệt cây sau bằng phương pháp duyệt NLR (Node-Left-Right)?

40, 35, 30, 28, 32, 38, 50, 45, 47, 55

28, 30, 32, 35, 38, 40, 45, 47, 50, 55

28, 32, 30, 38, 35, 47, 45, 55, 50, 40

55, 50, 45, 47, 40, 38, 35, 32, 30, 28

33 Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:int main(){int a[20], n,i,k;k =

a[0];for(i=0; i<n; i++) if (a[i] > k) k = a[i];}

 k có giá trị lớn nhất

a[k] có giá trị lớn nhất

Trang 8

43 Cho các phần tử sau: 31, 19, 36, 20, 41, 17, 33, 32 Tạo cây NPTK từ các phần tử trên Hãy cho

biết sau khi xóa phần tử 33 trên cây sau đó áp dụng phương pháp duyệt NRL thì kết quả thu được thứ tự các phần tử là như thế nào?

44 Cho các phần tử sau: 31, 19, 36, 20, 41, 17, 33, 32 Tạo cây NPTK từ các phần tử trên Hãy cho

biết sau khi xóa phần tử 33 trên cây sau đó áp dụng phương pháp duyệt RLN thì kết quả thu được

45 Cho các phần tử sau: 31, 19, 36, 20, 41, 17, 33, 32 Tạo cây NPTK từ các phần tử trên Hãy cho

biết sau khi xóa phần tử 33 trên cây sau đó áp dụng phương pháp duyệt RNL thì kết quả thu được thứ tự các phần tử là như thế nào?

Trang 9

47 Cho cây NPTK, Cho biết kết quả duyệt cây theo thứ tự LNR là:

 6, 8, 11, 14, 16, 30, 31, 33, 36, 46

30, 11, 6, 8, 16, 14, 36, 31, 33, 46

46, 36, 33, 31, 30, 16, 14, 11, 8, 6

8, 6, 14, 16, 11, 33, 31, 46, 36, 30

Trang 10

48 Cho cây NPTK, Cho biết kết quả duyệt cây theo thứ tự LNR là:

 6, 8, 11, 14, 16, 30, 31, 33, 36, 46

30, 11, 6, 8, 16, 14, 36, 31, 33, 46

46, 36, 33, 31, 30, 16, 14, 11, 8, 6

8, 6, 14, 16, 11, 33, 31, 46, 36, 30

49 Cho cây NPTK, Cho biết kết quả duyệt cây theo thứ tự LNR là:

Trang 11

51 Cho cây NPTK, chọn biểu thức tương ứng với cây:

 (3+4*8-2*6) (3+4)*(8-2*6)(3+4)*((8-2)*6)

52 Cho cây NPTK, chọn biểu thức tương ứng với cây:

 (3+4)*((8-2)*6)(3+4*8-2*6)

(3+4)*(8-(2*6))

53 Cho Danh sách liên kết đôi chứa danh sách Cán Bộ (CB), Đoạn mã sau đây thực hiện gì?void

InDSCanBo (DList Q){ Node *p;for(p=Q.Tail; p!=NULL; p=>pre){System.out.print(“%5d”,

>info.mcb);System.out.print(“%15s”, >info.hoten);System.out.print(“%10s”,

p->info.ns);System.out.print(“%7.1f”, p->info.hsl);System.out.print(“%7.0f”, p->info.pc);}}

In đầy đủ thông tin tất cả các cán bộ đang chứa trong danh sách Q lần lượt từ cuối danh sách về đầu danh sách

In đầy đủ thông tin tất cả các cán bộ đang chứa trong danh sách Q lần lượt từ đầu danh sách về cuối danh sách

In danh sách tên các cán bộ đang có trong danh sách Q lần lượt từ cuối danh sách về đầu danh sách

In đầy đủ thông tin tất cả các cán bộ đang chứa trong danh sách Q

54 Cho Danh sách liên kết đơn chứa danh sách Cán Bộ (CB), Đoạn mã sau đây thực hiện gì?void

InDSCanBo (List Q){ Node *p;for(p=Q.Head; p!=NULL; p=>next){System.out.print(“%5d”,

>info.mcb);System.out.print(“%15s”, >info.hoten);System.out.print(“%10s”,

p->info.ns);System.out.print(“%7.1f”, p->info.hsl);System.out.print(“%7.0f”, p->info.pc);}}

 In đầy đủ thông tin tất cả các cán bộ đang chứa trong danh sách Q

Trang 12

In họ tên và mã của các cán bộ đang chứa trong danh sách

In thông tin của các cán bộ có trong danh sách mà có hệ số lương lớn hớn 3.5

Nhập vào từ bàn phím thông tin đầy đủ của các cán bộ vào danh sách Q

Trang 13

61 Cho dãy sau: 42, 23, 74, 11, 65, 58 Dùng phương pháp sắp xếp chèn trực tiếp (Insertion Sort) để sắp xếp tăng dần, sau 2 lần lặp kết quả của dãy là thế nào?

Trang 16

74 Cho đồ thị sau: Cho biết ma trận trọng số biểu diễn đồ thị trên là gì?

Trang 17

75 Cho đồ thị trọng số G = <V,E> như hình vẽ Hãy cho biết đâu là tập cạnh của cây bao trùm ngắn nhất được xây dựng theo thuật toánPrim Giả sử bắt đầu từ đỉnh 1

 T = { (1, 4), (4, 3), (1, 2), (4, 5), (2, 6), (6,7) }

T = { (1, 2), (1, 4), (2, 4), (2, 6), (4, 5), (6, 7) } T={(1, 2), (1, 4), (1, 3), (2, 6), (4, 5), (6,7 )}

T={(1, 2), (1, 4), (2, 3), (2, 6), (6, 3), (6, 7)}

76 Cho đồ thị vô hướng có 5 đỉnh với tổng bậc các đỉnh là 10 Vậy số số cạnh của đồ thị là bao nhiêu

 5643

77 Cho đồ thị vô hướng như hình vẽ Đỉnh nào dưới đây là đỉnh cô lập của đồ thị

Trang 18

 Đỉnh fĐỉnh aĐỉnh bĐỉnh d

78 Cho đồ thị vô hướng như hình vẽ Đỉnh nào dưới đây là đỉnh treo của đồ thị:

? Đỉnh fĐỉnh aĐỉnh dsai Đỉnh b

79 Cho đồ thị vô hướng như hình vẽ Hãy cho biết ma trận kề nào là biểu diễn đúng của đồ thị

Trang 19

80 Cho đoạn chương trình như sau:void RemoveHead( DLIST &DQ ){DNode*p;if ( DQ.Head != NULL){p = DQ.Head; DQ.Head = DQ.Head -> next;( 1 )free(p);if ( DQ.Head ==

NULL)DQ.Tail = NULL;} }Đoạn lệnh được đưa vào (1) là?

 DQ.Head -> pre = NULL;

DQ.Head -> next = NULL;

…}elseAddFirst( DQ, new_element);}Đoạn lệnh nào được điền vào [1] cho đúng?

new_element;}elseAddFirst( DQ, new_element);}Đoạn lệnh nào được điền vào [1] cho đúng?

DQ.Tail = DQ.Tail -> pre;DQ.Tail -> next = NULL;

DQ.Tail -> next = NULL;

Trang 20

DQ.Tail = DQ.Tail -> next;DQ.Tail -> next = NULL;

DQ.Head = DQ.Tail -> pre;DQ.Tail -> next = NULL;

85 Cho đoạn chương trình:void QuickSort( int a[ ], int L , int R ){int i,j,x;x= a[(L+R)/2];i =…; j

= ;do{while ( a[i] < x ) i++; while ( a[j] > x ) j ;if ( i <= j ){Hoanvi (a[i], a[j]);i++; j ;}} while(i<j);if (L<j) QuickSort(a,L,j);if (i<R) QuickSort(a,i,R);}Điền giá trị nào vào đoạn … cho đúng

 i=L; j=R;

i=0; j=R;

i=L; j=n-1;

i=0; j=n-1;

86 Cho đoạn chương trình:void QuickSort( int a[ ], int L , int R ){int i,j,x;x=…… ;i = L; j =

R;do{while ( a[i] < x ) i++; while ( a[j] > x ) j ;if ( i <= j ){Hoanvi (a[i], a[j]);i++; j ;}}

while(i<j);if (L<j) QuickSort(a,L,j);if (i<R) QuickSort(a,i,R);}Điền giá trị nào vào đoạn … cho đúng

87 Cho đoạn mã cài đặt phương pháp duyệt NLR:void NLR( Tree Root ){if ( root != NULL ) { < Xử

lý Root >; NLR ( Root -> Left ); NLR(Root->Left) ; [1] ……….}} Đoạn mã điền vào phần trống

 Tính (n-1)!

Tính n!

Tính tổng các giá trị 1*1*2*3*…*n

Tính tổng các giá trị 1+2+3+…+n

Trang 21

93 Cho đoạn mã sau:struct CB{ int mcb; char hoten[20]; char ns[12]; float hsl,pc,tt;};struct

Node{ CB info; struct Node *next, *pre;};struct List{ Node *head, *tail;};Khai báo CTDL trên là

khai báo CTDL dạng gì?

 Danh sách liên kết đôi

Danh sách liên kết đơn

Danh sách liên kết vòng

Danh sách liên kết vòng đôi

94 Cho đoạn mã sau:struct CB{ int mcb; char hoten[20]; char ns[12]; float hsl,pc,tt;};struct

Node{ CB info; struct Node *next;};struct List{ Node *head, *tail;};Khai báo Cấu trúc dữ liệu

trên là khai báo CTDL dạng gì?

 Danh sách liên kết đơn

Danh sách liên kết đôi

Danh sách liên kết vòng

Danh sách liên kết vòng đôi

Trang 22

95 Cho đoạn mã saustack <int> s; for (int i = 1; i <= 4; i++)s.push(i);Phần tử được lấy ra đầu tiên của Stack là gì?

99 Cho đoạn mô tả sau:Bước 1: Khởi đầu tìm kiếm trên tất cả các phần tử của dãy (left = 0 và right =

n - 1)Bước 2: Tính middle = (left + right)/2 So sánh a[middle] với x Có 3 khả năng: a[middle] = xthì thông báo Tìm thấy => Dừng a[middle] > x thì right = middle - 1 a[middle] < x thì left = middle + 1Bước 3: Nếu left <= right và quay lại bước 2 để tìm kiếm tiếpNgược lại thông báo không tìm thấy và dừng thuật toán

Mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân

Các đáp án đưa ra đều sai

T liên thông và không có chu trình

sai T liên thông không có chu trình và H E

sai, T liên thông và mỗi cạnh của nó đều là cầu;

Trang 23

101 Cho hàm tìm kiếm tuyến tính trong mảng 1 chiều có n phần tửint Search( int a[], int n, int x){ int i; for(i=0; i<n; i++) if(a[i] == x) return i; return(-1);}Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau

Hàm trả về vị trí phần tử đầu tiên có giá trị bằng x, ngược lại trả về - 1

Hàm trả về vị trí phần tử cuối cùng có giá trị bằng x, ngược lại trả về -1

Hàm trả về vị trí phần tử cuối cùng có giá trị bằng x, ngược lại trả về n

Hàm luôn luôn trả về vị trí phần tử cuối cùng có giá trị bằng x

102 Cho khai báo cấu trúc cây NPTK:struct Node{ int key; Node *Left, *Right;};typedef Node

*Tree;và CTC insertNode(Tree &T, item x) để chèn thêm phần tử mới vào cây nhị phân tìm kiếm, nếu chèn thành công trả lại giá trị 0 nếu không chèn thành công trả lại giá trị -1Đoạn mã nào sau đây để cho phép nhập liên tiếp các số nguyên đến khi bằng 0 thì dừng và tạo cây nhị phân tìm kiếm từ các số nguyên đã nhập đó

 void CreateTree(Tree &T){int x;while (1){printf("Nhap vao Node: ");scanf("%d", &x);if (x ==

0) break;int check = insertNode(T, x);if (check == -1)printf("Node da ton tai!");else if (check == 0)printf("Khong du bo nho");}}

int insertNode(Tree &T, int x){ if (T != NULL) { if (T->key == x) return -1; if (T->key > x) return insertNode(T->Left, x); else if (T->key < x) return insertNode(T->Right, x); } T = (Node *) malloc(sizeof(Node)); if (T == NULL) return 0; T->key = x; T->Left = T->Right = NULL; return 1;}

Node* searchKey(Tree T, int x) { if (T!=NULL) { if >key == x) { Node *P = T; return P;} if

(T->key > x) return searchKey(T->Left, x); if (T-(T->key < x) return searchKey(T->Right, x); } return NULL;}

void LNR(Tree T){ if(T!=NULL) { LNR(T->Left); printf("%7d",T->key); LNR(T->Right); }}

103 Cho khai báo cấu trúc đồ thị dạng danh sách cạnh như sau:struct Canh{int dd,dc;float ts;};struct

DoThiCanh{int m;Canh ds[max];};Đâu là đoạn mã để liệt kê các đỉnh kề của một đỉnh k nào đó

Sai void XuLy(DoThiCanh G){printf("\n Danh sach canh la: \n");for(int i = 1; i<=G.m; i+

+)printf("\n %d -> %d: %7.1f",G.ds[i].dd,G.ds[i].dc, G.ds[i].ts);}

104 Cho khai báo cấu trúc đồ thị dạng danh sách cạnh như sau:struct Canh{int dd,dc;float ts;};struct DoThiCanh{int m;Canh ds[max];};Đâu là đoạn mã để liệt kê danh sách tất cả các cạnh hiện có của

đồ thị

 void XuLy(DoThiCanh G){printf("\n Danh sach canh la: \n");for(int i = 1; i<=G.m; i+

+)printf("\n %d -> %d: %7.1f",G.ds[i].dd,G.ds[i].dc, G.ds[i].ts);}

Sai void XuLy(DoThi G){ printf("\n Ma tran trong so la:\n"); for(int i =1; i<=G.n; i++) { for(int

j=1;j<=G.n;j++) printf("%8.1f",G.C[i][j]); printf("\n"); }}

Ngày đăng: 09/10/2022, 22:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

22. Cho biết các nút có bậc bằng trong hình ảnh sau: - IT05 cấu trúc dữ liệu và giải thuật
22. Cho biết các nút có bậc bằng trong hình ảnh sau: (Trang 4)
23. Cho biết các nút có bậc bằng 2 trong hình ảnh sau: - IT05 cấu trúc dữ liệu và giải thuật
23. Cho biết các nút có bậc bằng 2 trong hình ảnh sau: (Trang 4)
77. Cho đồ thị vô hướng như hình vẽ. Đỉnh nào dưới đây là đỉnh cơ lập của đồ thị - IT05 cấu trúc dữ liệu và giải thuật
77. Cho đồ thị vô hướng như hình vẽ. Đỉnh nào dưới đây là đỉnh cơ lập của đồ thị (Trang 17)
78. Cho đồ thị vơ hướng như hình vẽ. Đỉnh nào dưới đây là đỉnh treo của đồ thị: - IT05 cấu trúc dữ liệu và giải thuật
78. Cho đồ thị vơ hướng như hình vẽ. Đỉnh nào dưới đây là đỉnh treo của đồ thị: (Trang 18)
79. Cho đồ thị vô hướng như hình vẽ. Hãy cho biết ma trận kề nào là biểu diễn đúng của đồ thị - IT05 cấu trúc dữ liệu và giải thuật
79. Cho đồ thị vô hướng như hình vẽ. Hãy cho biết ma trận kề nào là biểu diễn đúng của đồ thị (Trang 18)
192. Lựa chọn phương án trả lời đúng nhất cho biết hình ảnh sau là gì? - IT05 cấu trúc dữ liệu và giải thuật
192. Lựa chọn phương án trả lời đúng nhất cho biết hình ảnh sau là gì? (Trang 40)
195. Ma trận kề nào dưới đây biểu diễn đúng của đồ thị trong số đã cho trong hình vẽ - IT05 cấu trúc dữ liệu và giải thuật
195. Ma trận kề nào dưới đây biểu diễn đúng của đồ thị trong số đã cho trong hình vẽ (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w