Điều kiện áp dụng Nội dung tính chất tương tự như HĐ đã ký trước đó không quá 12 tháng Khoản 2 điều 24 Được áp dụng thuộc cùng 1 dự án hoặc khác dự án Khoản 2 điều 24 Quy mô hàng hóa:
Trang 1Zalo 0929516221
BẢNG TÓM TẮT QUY TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Chú ý: HSMT, HSDT là dùng cho đấu thầu rộng rãi; HSYC, HSĐX cho chỉ định thầu, chào hàng cạnh tranh, mua sắm trực tiếp
Luật 2013, NĐ 2014 Vị trí trong luật 43, NĐ 63
1 Bảo đảm dự thầu Đấu thầu rộng rãi, hạn chế, chào hàng cạnh tranh Khoản 1 điều 11; tr 11
4 Trường hợp gia hạn Thời gian gia hạn tương ứng với gia hạn hiệu lực HSDT Khoản 5, điều 11, tr11
5 Trường hợp liên danh Từng thành viên trong liên danh làm đảm bảo dự thầu riêng rẽ hoặc thỏa thuận để 1 thành viên làm, đảm bảo
6 Bảo đảm dự thầu không được hoàn trả nếu
Không tiến hành hoàn thiện thương thảo HĐ trong 20 ngày kể từ ngày có thông báo Nhà thầu ko thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện HĐ
Điểm c, d Khoản 8 điều 11; tr12
Trang 21 Thời gian phát hành HSMT, HSYC Sau 3 ngày làm việc kể từ ngày đầu tiên đăng báo Điểm b, khoản 1, Điều 12; tr 12
2 Thời gian chuẩn bị HSĐX tối thiểu 5 ngày làm việc điểm đ, khoản 1, điều 12 tr 13
3 Thời gian chuẩn bị HSDT tối thiểu 20 ngày trong nước ( 40 ngày thầu quốc tế ) điểm e, khoản 1, điều 12 tr13
4 Thời gian đánh giá HSĐX 30 ngày trong nước ( quốc tế 40 ngày ) điểm g, khoản 1,điều 12 tr13
5 Thời gian đánh giá HSDT 45 ngày trong nước ( quốc tế 60 ngày ) điểm g, khoản 1,điều 12 tr13
6 Thời gian phê duyệt HSYC, HSMT 10 ngày điểm i, khoản 1,điều 12 tr13
8 TG có hiệu lực của HSDT, HSĐX tói đa 180 ngày ( nếu cần 210 ngày ) điểm l, khoản 1,điều 12 tr14
9 Thời gian sửa đổi HSMT 10 ngày trước ngày đóng thầu ( 15 ngày quốc tế ) điểm m, khoản 1,điều 12 tr14
10 Thời gian sửa đổi HSYC 3 ngày làm việc điểm m, khoản 1,điều 12 tr14
11 Thời gian thông báo kq lựa
chọn nhà thầu 5 ngày kể từ ngày kq nhà thầu đc phê duyệt điểm n, khoản 1, điều 12 tr14
III Điều kiện và Quy trình áp dụng với các hình thức
Trang 3Điều kiện áp dụng Nội dung tính chất tương tự như HĐ đã ký trước đó không quá 12 tháng Khoản 2 điều 24
Được áp dụng thuộc cùng 1 dự án hoặc khác dự án Khoản 2 điều 24
Quy mô hàng hóa: nhỏ hơn 130% (chú ý là tính theo từng mục hàng chứ không phải chỉ tính tổng; ví dụ gói trước mua 10 cái thì gói này chỉ được mua tối đa
13 cái)
Khoản 2 điều 24
Trường hợp nhà thầu trước đó không có khả năng tiếp tục thực hiện thì có thể thực hiện mua sắm trực tiếp với nhà thầu khác đáp ứng năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật và giá (Đ24 luật đấu thầu)
Luật Khoản 3 điều 24/ NĐ Điều 60 tr 59
Quy trình áp dụng
1 Lựa chọn nhà thầu
2 Phát hành HSYC cho nhà thầu đc lựa chọn
3 Nhà thầu chuẩn bị và nộp HSĐX theo y/c của HSYC
4 Đánh giá HSĐX và thương thảo các đề xuất của nhà thầu
5 Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kq mua sắm trực tiếp
6 Hoàn thiện và ký HĐ
NĐ Điều 60 tr 58
Trang 4Điều kiện áp dụng
Gói thầu mua sắm hàng hóa thông dụng sẵn có trên thị trường với đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương
Quy trình áp dụng Phát hành hồ sơ trong tối thiểu 3 ngày làm việc kể từ ngày đăng báo NĐ điều 58 khoản 2a
1 Lựa chọn nhà thầu
2 Tổ chức lựa chọn nhà thầu
3 Đánh giá HSĐX và thương thảo HĐ
4 Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kq lựa chọn nhà thầu
5 Hoàn thiện và ký HĐ
NĐ Điều 58 tr 55
Thời gian chuẩn bị HSĐX Thời gian chuẩn bị HSĐX tối thiểu 5 ngày làm việc
kể từ ngày phát hành HSĐX
điểm đ, khoản 1, điều 12 tr
13 NĐ Điều 58 khoản 6a tr
56 Thời gian sửa đổi HSĐX Tối thiểu 03 ngày trước thời điểm đóng thầu NĐ Điều 58 khoản 6b tr 56
Thời gian đánh giá HSĐX Tối đa 20 ngày kể từ ngày mở thầu đến khi BMT có
tờ trình đề nghị phê duyệt kq NĐ Điều 58 khoản 6c tr 57 Thời gian thẩm định kq lựa
chọn nhà thầu Tối đa 7 ngày kể từ ngày nhận đc HS trình thẩm định NĐ Điều 58 khoản 6d tr 57
Trang 5Thời gian phê duyệt KQ < 5 ngày làm việc
Điều kiện áp dụng Gói thầu tư vấn < 500tr; gói thầu mua sắm < 1 tỷ; chi thường xuyên <200tr NĐ điều 57 khoản 2 tr 55
Đăng báo hoặc gửi trực tiếp yêu cầu tới 3 nhà thầu
Thời gian chuẩn bị bản báo
Thời gian thẩm định kq lựa
Trang 6Thời gian phê duyệt KQ < 3 ngày
Điều kiện áp dụng
đấu thầu rộng rãi không quy định về hạn mức mà chỉ tùy vào loại mua sắm mà có quy trình khác nhau
Thông thường ta theo đấu thầu rộng rãi một giai đoạn một túi hồ sơ
NĐ điều 11 trang 9
Quy trình áp dụng Phát hành HSMT sau 3 ngày làm việc kể từ ngày đăng báo Luật điều 12 khoản 1b
Thời giạn chuẩn bị HSDT tối thiểu 20 ngày kể từ
Thời gian gửi văn bản sửa đổi tối thiểu 10 ngày trước ngày đóng thầu Trong trường hợp không đủ ngày thì
bên mời thầu gia hạn thêm ngày đóng thầu
Luật Điều 14 khoản 1m
Nhà thầu muốn Làm rõ hồ sơ trước thời điểm đóng thầu 3 ngày làm việc NĐ Điều 14 khoản 2c tr 16
Mở thầu trong vòng 1 h kể từ lúc đóng thầu Mở theo
thứ tự chữ cái của tên nhà thầu NĐ Điều 14 khoản 4a tr17
Trang 7Thời gian đánh giá HSDT < 45 ngày luật Điều 12 khoản 1g
Hiệu lực HSDT không quá 180 ngày( nếu cần có thể 210 ngày )
Thời gian gửi thông báo trúng thầu trong vòng 5 ngày làm việc kể từ khi kết quả đấu thầu được phê duyệt Luật điều 12 khoản 1n
Quy trình áp dụng <10 tỷ mua sắm hh; < 20 tỷ xây lắp, hỗn hợp NĐ điều 63 tr 61
Quy trình áp dụng
1 Lựa chọn nhà thầu
2 Tổ chức lựa chọn nhà thầu
3 Đánh giá HSDT
4 Thương thảo HĐ
5 Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kq lựa chọn nhà thầu
6 Hoàn thiện và ký HĐ
NĐ điều 64 khoản 1 tr 61
Thời gian phát hành HSDT HSMT phát hành ko ngắn hơn 3 ngày kể từ ngày được đăng trên hệ thống mạng báo đấu thầu NĐ điều 64 khoản 2 tr 61
Trang 8TG chuẩn bị HSDT < 10 ngày
TG đánh giá HSDT < 25 ngày
TG sửa đổi HSMT > 3 ngày đóng thầu
TG thẩm định kq chọn nhà
thầu < 10 ngày kể từ ngày nhận HS trình thẩm định
TG phê duyệt KQ < 5 ngày kể từ ngày nhận dc tờ trình phê duyệt kq
Điều kiện áp dụng <1 tỷ gói thầu mua sắm hh, < 500tr gói tư vấn; <100tr gói chi thường xuyên Điểm c, khoản 1 điều 22 tr18 NĐ Điều 54 khoản 1,2 tr 52
Trang 9
Phân chia làm hai loại là chỉ định thầu thông thường
và chỉ định thầu rút gọn (áp dụng cho trường hợp khắc phục hậu quả gây ra do bất khả kháng, hoặc đảm bảo bí mât nhà nước )
Điểm 1a điều 22 Luật ĐT
NĐ khoản 1 điều 56 tr 54
Quy trình áp dụng
1 Lập HSYC
2 Nhà thầu nộp HSĐX
3 Đánh giá HSĐX và thương thảo về các đề xuất của nhà thầu
4 Trình, thẩm định công khai kq chỉ định thầu
5 Hoàn thiện và ký kết hợp đồng
NĐ Điểm điều 55 tr 53
Điều kiện áp dụng Gói thầu có yêu cầu cao về kỹ thuật hoặc kỹ thuật có
tính đặc thù chỉ 1 số nhà thầu đáp ứng Điều 21 Tr 18
Nếu là HĐ liên danh phải có chữ ký của các thành viên liên danh
Bảo đảm thực hiện HĐ phải được thực hiện trước khi HĐ có hiệu lực
Thời gian: đến khi chuyển sang nghĩa vụ bảo hành hoặc tới ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo HĐ
Trang 10
Thanh lý HĐ được thực hiện trong vòng 45 ngày kể
từ ngày 2 bên hoàn thành nghĩa vụ trong Hợp đồng.(
đặc biệt được kéo dài ko quá 90 ngày đối với HĐ có quy mô lớn, phức tạp)
NĐ Điều 99 tr 81
Quyết định xử lý tình huống.CĐT có thể gia hạn nộp thầu nếu kô đủ 3 nhà thầu Trước đây sẽ phải gọi điện
Có ý kiến đối với những tình huống phức tạp mà CĐT hỏi