1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Cau hoi trac nghiem tin hoc van phong

11 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 677,01 KB
File đính kèm Câu hỏi trắc nghiệm tin học văn phòng.rar (630 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

STT Câu hỏi Đáp án A (Đáp án đúng) Đáp án B Đáp án C Đáp án D 1 Để kiểm tra lỗi chính tả khi gõ văn bản ta lựa chọn như sau File > Options >Proofing File >Proofing Format >Proofing File > Language >Pr.

Trang 1

STT Câu hỏi Đáp án A (Đáp án đúng) Đáp án B Đáp án C Đáp án D

1

Để kiểm tra lỗi chính tả khi gõ

văn bản ta lựa chọn như sau:

File -> Options ->Proofing File ->Proofing Format ->Proofing File > Language

->Proofing

2

Template (mẫu) sử dụng khi nào? Template sử dụng khi các văn bản có

đặc điểm giống nhau và sử dụng nhiều lần

Template sử dụng khi các văn bản cần mã hóa

Template sử dụng khi các văn bản cần lưu trữ lâu dài

Template sử dụng khi văn bản cần in ấn

3

Câu nào sau đây phát biểu về

Template là sai:

Template chỉ áp dụng được 1 lần Template áp dụng cho các

văn bản có cùng một kiểu

Template có đuôi mở rộng là dotx

Khi tạo template, ta soạn thảo như văn bản Word thông thường

4

Khi chèn hình anh muốn thiết lập

vị trí hình ảnh so với văn bản

xung quanh ta thực hiện:

5

Để tạo Watermark ta thực hiện: Vào thẻ Design > chọn Watermark Vào thẻ Insert > chọn

Watermark

Vào thẻ View > chọn Watermark

Vào thẻ Review > chọn Watermark

6

Trong Word 2013 Style hay dùng

để tạo các cấp mục lục là:

Heading 1, Heading 2, Heading 3,… Do người dùng tạo ra Style 1, Style 2, Style

3,…

Title 1, Title 2, Title 3,…

7

Khi muốn xóa bảng mục lục tự

động, ta thực hiện:

Vào References ->Table Of Content chọn Remove Table Of Content

Vào References ->Table

Of Content chọn Delete Table Of Content

Vào Insert ->Table Of Content chọn Remove Table Of Content

Vào References -> chọn Remove Table Of Content

8

Trong MS Word 2013 , để gộp

các ô đang chọn của một bảng

thành một ô thì ta gọi lệnh nào?

Vào thẻ Layout, nhấp nút Merge Cells Vào thẻ Layout, nhấp nút

Split Table

Vào thẻ Layout, nhập nút Margin Cells

Vào thẻ Layout, nhấp nút Split Cells

9

Trong MS Word 2013 , để tách

các ô đang chọn của một bảng

thành nhiều ô thì ta gọi lệnh nào?

Vào thẻ Layout, nhấp nút Split Cells Vào thẻ Layout, nhấp nút

Split Table

Vào thẻ Layout, chọn nút Cells

Vào thẻ Layout, nhấp nút Merge Cells

Trang 2

Trong MS Word 2013, để tạo màu

nền cho bảng, bạn phải chọn:

Design >Shading Table >AutoFormat Format >Shading Table >Color

11

Để thêm trường (field) ta thực

hiện:

Vào Insert -> Text, các bạn chọn Quick Parts > Field

Vào Insert -> Text, các bạn chọn Form > Field

Vào Home -> Text, các bạn chọn Form > Field

Vào Home -> Text, các bạn chọn Content > Field

12

Để kiểm tra vị trí các Section

trong tài liệu Word, ta thực hiện:

View -> trong phần Document Views,

ta chọn Draft

Review -> trong phần

Document Views, ta chọn Draft

File -> trong phần

Document Views, ta chọn Draft

Home -> trong phần

Document Views, ta chọn Draft

13

Để xóa các Section trong tài liệu

Word, ta thực hiện:

View -> trong phần Document Views,

ta chọn Draft rồi nhấn Delete

Review -> trong phần

Document Views, ta chọn Draft rồi nhấn Remove

File -> trong phần

Document Views, ta chọn Draft rồi nhấn Clear

Home -> trong phần

Document Views, ta chọn Draft

14

Biểu mẫu (form) là? Là văn bản chứa các điều khiển giúp

người dùng có thể nhập dữ liệu

Là văn bản mẫu Là văn bản chứa các

hình ảnh

Là chức năng tạo mục lục tư động

15

Để hiển thị chức năng tạo form, ta

thực hiện:

File > Options > Customize Ribbon

-> Check chọn Developers

Home -> Options ->

Customize Ribbon ->

Check chọn Developers

Insert -> Form Home -> Form

16

Đuôi mở rộng của file mẫu

(template) là:

17

Trong MS Word 2013, một bảng

biểu được dài kéo qua nhiều trang

Anh (chị) làm cách nào để đặt

dòng tiêu đề xuất hiện ở đầu bảng

biểu của các trang tiếp theo?

Bôi đen hàng chứa tiêu

đề >Layout >Repeat Header Row

Bôi đen hàng chứa tiêu

đề >Table >Repeat Header Row

Chức năng này được tự động thực hiện

Không thực hiện được

18

Để nhúng 1 bảng tính vào văn

bản, ta thực hiện:

Insert -> Table -> Excel Spreadsheet Insert -> Table -> Excel File -> Import -> Excel File -> Export -> Excel

Trang 3

Để tính toán trong Word, ta sử

dụng chức năng:

Layout -> Formular Design -> Formular Design -> Data Design -> Calculator

20

Trong MS Word 2013, để đặt lề

giấy cho văn bản đang soạn thảo,

ta chọn thẻ Page Layout, rồi chọn

nút , rồi chọn một tùy chọn lề?

21

Để thiết lập khổ giấy A4 ta thực

hiện:

Chọn Tab Page Layout >Page Setup

->Size chọn A4

Chọn Tab Page Layout

->Page Setup->Orientation chọn A4

Chọn Tab Page Layout

->Page Setup->Margin chọn A4

Chọn Tab Page Layout

->Page Setup->chọn A4

22

Trong MS Word 2013, để thay đổi

hướng in cho tài liệu ta chọn thẻ

Page Layout, rồi chọn nút rồi

chọn một tùy chọn hướng in

23

Trong Word 2013, có thể thoát

chương trình bằng cách:

Alt+F4

Click vào biểu tượng Close ở góc trên bên trái

Chọn nút Office

>Close

24

Để thêm một ghi chú cho tài liệu,

ta thực hiện:

Review -> New Comment View -> New Comment Insert -> Comment Insert -> New Comment

25

Chức năng Autotext trong Word

giúp các bạn thực hiện:

Giúp thêm các cụm từ dài được lặp lại nhiều lần một cách nhanh chóng

Tự động chèn văn bản vào các vị trí xác định

Chèn các đối tượng có sẵn trong thư viện

Chèn hình ảnh một cách

tự động

26

Để thay đổi thuộc tính của một

đối tượng trong Form ta chọn chế

độ nào

27

Trong MS Word, để đặt chế độ

bảo vệ đối với một biểu mẫu

(Form) ta thực hiện:

Developer -> Restrict Editing Home -> Protected Developer -> Protected Developer -> Security

Trang 4

Thiết lập Password để không thể

mở và đọc văn bản ta thực hiện:

Trong cửa sổ Save chọn Tools: chọn

General Option nhập vào mục Password to Open

Tools->Protect->Password View ->Password File ->Password

29

Thiết lập Password để bảo vệ tập

tin không cho mở xem nội dung tư

liệu

Vào File -> Info, chọn Protect Document > chọn Encrypt with Password

Tools->Protect->Password View ->Password File ->Password

30

Thiết lập Password để không thể

chính sửa văn bản ta thực hiện:

Trong cửa sổ Save chọn Tools: chọn

General Option nhập vào mục Password to Modify

Tools->Protect->Password View ->Password File ->Password

31

Trong MS Excel, để không hiển

thị tiêu đề cột và tiêu đề dòng,

thực hiện:

View -> bỏ chọn Headings View -> bỏ chọn Gridlines View -> chọn Hide View -> Ruler

32

Trong MS Excel, mục Header và

Footer sẽ xuất hiện trong cửa sổ

nào sau đây:

33

Khi in bảng tính có nhiều trang

(pages), Header và Footer sẽ xuất

hiện ở:

nào

34

Chức năng Data Validation trong

Microsoft Excel có ý nghĩa như

thế nào?

Dùng để giới hạn kiểu dữ liệu, giá trị

mà người sử dụng nhập vào ô trong bảng tính

Dùng để định dạng dữ liệu

Dùng để kiểm tra có dữ liệu trong ô hay không

Dùng để hỗ trợ người dùng tăng tốc độ nhập liệu

35

Trong MS Excel, để đưa thông

báo và cảnh báo lỗi khi nhập dữ

liệu ta sử dụng chức năng nào?

36

Trong cửa số Data Validation, để

nhập thông báo hoặc cảnh báo lỗi,

ta chọn:

All

Trang 5

Để xóa bỏ các mũi tên sau khi sử

dụng chức năng dò tìm Trace

Precedents và Trace Dependents,

thực hiện:

Formulas ->Remove Arrows Formulas ->Show

Formulas

Formulas -> Evaluate Formula

Formulas -> Watch Window

38

Để xóa ghi chú/comments vào

một ô (cell) trong Microsoft

Excel, thực hiện:

Chọn ô cần thêm ghi chú/comments, sau đó vào tab Review, chọn Delete

Chọn ô cần thêm ghi chú/comments, sau đó vào tab Review, chọn

Show/Hide Comment

Chọn ô cần thêm ghi chú/comments, sau đó vào tab Review, chọn Show Ink

Chọn ô cần thêm ghi chú/comments, sau đó vào tab Review, chọn New Comment

39

Để hiển thị các ghi chú, thực hiện: Click chuột phải vào ô có ghi chú, chọn

Show Comments

Click chuột phải vào ô có ghi chú, chọn Hide Comments

Click chuột phải vào ô

có ghi chú, chọn Edit Comments

Click chuột phải vào ô

có ghi chú, chọn Delete Comments

40

Để chấp nhận/từ chối các thay đổi

trong trang tính, thực hiện chức

năng

Review -> Track Changes ->

Accept/Reject Changes

Review > Track Changes

-> Accept/Highlight Changes

Review -> Show Ink Review -> Show All

Comments

41

Để đưa thông báo và cảnh báo lỗi

khi nhập dữ liệu ta sử dụng:

42

Đâu là cú pháp của hàm

DCOUNT?

=DCOUNT(vùng dữ liệu, tên trường cần tính, vùng tiêu chuẩn)

=DCOUNT(vùng dữ liệu, vùng tiêu chuẩn, tên trường cần tính)

=DCOUNT(tên trường cần tính, vùng điều kiện, vùng dữ liệu, )

=DCOUNT(tên trường cần tính, vùng dữ liệu, vùng điều kiện)

43

Công thức nào sử dụng mảng

trong hàm?

44

Một hàm nằm ở trong 1 hàm khác,

người ta gọi là:

45

Giả xử ô A1=17, tại ô A2 nhập

công thức =IF(A1<6,"THIẾU

NHI",IF(A1<18, "THIẾU

NIÊN",IF(A1<50, "TRUNG

NIÊN", "NGƯỜI GIÀ"))) Kết

quả sẽ là:

Trang 6

Giả xử ô A1=500, ở ô B1 nhập

công thức =IF(A1>=1000,

IF(A1>=10000,"Rất nặng!!",

"Nặng"), IF(A1<100,"Nhỏ",

"Không lớn")) Hãy cho biết kế

quả của công thức trên?

47

Nhập giá trị ô A2=45, tại ô B2

nhập công thức

=IF(A2>89,"A",IF(A2>79,"B",

IF(A2>69,"C",IF(A2>59,"D","F")

))) Cho biết kết quả của công

thức trên?

48

Giả xử cần phải tính tổng của ô

B2 của 05 bảng tính tên lần lượt là

(BT1, BT2, BT3, BT4, BT5), sử

dụng công thức nào sau đây là

đúng, tối ưu nhất?

T3!B2,BT4!B2,BT5!B2)

=SUM(BT1,BT2,BT3,B T4,BT5!B2)

=SUM(BT1-BT5!B2)

49

Giả xử tại ô A1 có chứa chữ

"MICROSOFT", ô B1 chứa chữ

"EXCEL Tại ô C1, nhập công

thức

=CONCATENATE(A1,"",B1),

kết quả trả về sẽ là:

50

Làm thế nào để thay đổi nguồn dữ

liệu trong Pivot table?

Tab Data -> Change Data Source Tab Action -> Clear Tab Tools ->

Reconmmended PivotTables

Tab Data -> Refresh

51

Trong Microsoft Excel, sử dụng

Custom format để định dạng ngày

tháng là 2016/09/30, ta phải sử

dụng kiểu nào sau đây:

Trang 7

Để xóa tên của vùng dữ liệu trong

Microsoft Excel, sử dụng chức

năng gì?

Delete trong cửa sổ Name Manager Formulas -> Define Name Formulas -> Apply

Name

Phím Delete

53

Khi muốn chia màn hình làm việc

của Microsoft Excel thành nhiều

vùng khác nhau, sử dụng chức

năng gì?

54

Để khôi phục hiển thị thanh

Formula Bar trong cửa sổ làm

việc Microsoft Excel, thực hiện:

View -> chọn Formula Bar View -> bỏ chọn Headings View -> bỏ chọn

Gridlines

View -> chọn Split

55

Để sử dụng bảng trụ xoay (pivot

table), thực hiện:

Insert -> PivotTable Insert -> Table Data -> From Other

Sources

Data -> From Access

56

Để xóa 01 Pivot table, thực hiện: Chọn Pivot table, sau đó vào tab

Analyze -> Select -> Entire PivotTable

và nhấn phím Delete

Chọn Pivot table, sau đó vào tab Analyze -> Clear

Chọn Pivot table, sau đó vào tab Analyze -> Clear -> Clear All

Chọn Pivot table, sau đó vào tab Data -> Refresh

57

Làm thế nào để làm mới dữ liệu

trong Pivot table?

Tab Data -> Refresh Tab Calculations ->

Fields, Items, and Sets

Tab Action -> Clear Tab Data -> Change

Data Source

58

Trong Excel, giả sử ô D4 có công

thức sau: =HLOOKUP(A4,

A10:D12, 5, TRUE) kết quả sai ở

thành phần nào?

59

Tham chiếu ô (cell reference) của

vùng từ A2 đến A10 được biểu

diễn là:

60

Phát biểu nào sau đây là đúng đối

với hàm CONCATENATE?

Là hàm văn bản, được sử dụng để nối hai hoặc nhiều chuỗi văn bản vào một chuỗi

Là hàm văn bản, được sử dụng để loại bỏ dấu

Là hàm văn bản, được sử dụng để cắt bỏ phần ký

tự trắng ở đầu và cuối của chuỗi

Là hàm văn bản, được sử dụng để loại bỏ dấu và ghép các chữ lại với nhau

Trang 8

Yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng

bài thuyết trình (xếp theo thứ tự

giảm dần) là:

Nội dung, Cấu trúc, Yếu tố con người Cấu trúc, Yếu tố con

người, Nội dung

Yếu tố con người, Cấu trúc, Nội dung

Yếu tố con người, Nội dung, Cấu trúc

62

Cấu trúc bài thuyết trình bao gồm: Phần mở bài, Phần thân bài, Phần kết

luận

Phần giới thiệu, Nội dung, Kết luận

Phần tóm tắt, Triển khai Phần giới thiệu, Phần

trình bày, Phần kết

63

Khi xây dựng bài thuyết trình

chúng ta nên

Sử dụng các SmarArt thay cho các gạch đầu dòng

Sử dụng gạch đầu dòng nhiều cấp

Sử dụng nhiều loại gạch đầu dòng khác nhau

Không sử dụng gạch dầu dòng

64

Slide Master trong Powerpoint là

gì?

Là công cụ để đinh dạng chung cho toàn bộ như: Định dạng font chữ, size chữ, màu chữ, tạo hiệu ứng chuyển động…

Là hiệu ứng của các đối tượng trong slide

Là hiệu ứng giữa các trang slide

Là tập hợp các thiết kế

có sẵn

65

Phần mở rộng của file template

của Power Point là

66

Sau khi định dạng xong slide, ta

đóng Slide master bằng cách:

Slide Master ->Close Master View View ->Close Master

View

File -> Close Master View

Design -> Close Master View

67

Để thêm 1 Placeholder vào trong

trang slide master ta thực hiện:

Slide Master -> Master Layout ->Insert Placeholder

Viewr> Master Layout

->Insert Placeholder

File> Master Layout

->Insert Placeholder

Design> Master Layout

->Insert Placeholder

68

Trong Powerpoint muốn chèn các

Slide từ 1 tập tin khác vào tập tin

đang mở, ta dùng lệnh hay thao

tác nào sau đây:

Insert \ Slides from Files File \ Import Insert \ Duplicate Slide Insert \ New Slide

69

Khi sử dụng một mẫu template có

sẵn để they đổi thiết kế nền cho

mẫu đó ta vào

Styles

Format/Shape Styles

70

Thành phần của một Template

bao gồm;

Nền Slide, bộ màu, bộ Fonts, các layout của slide hình ảnh, video

Bộ màu, bộ Fonts, các layout của slide hình ảnh, video

Nền Slide, bộ màu, bộ Fonts, video

Nền Slide, các layout của slide hình ảnh, video

Trang 9

Để chèn một đối tượng đồ họa

như dạng sơ đồ khối ta vào

72

Trong Powerpoint để muốn thêm

một hiệu ứng nhạc hay âm thanh,

ta thực hiện:

Insert \ Movies and sounds Insert \ Diagram File->Movies And

Music

Home ->Insert Movies

73

Trong PowerPoint thiết lập cho

một đối tượng chuyển động theo

một đường nào đó ta vào

Add Animation/Move Motion Paths Add Animation/Face Add Animation/Zoom Add Animation/Fly

74

Trong PowerPoint, khi một đối

tượng được đặt nhiều hiệu ứng

Animation để thay đổi các hiệu

ứng đó ta chọn

75

Khi đang thiết lập Animation cho

một đối tượng để xem trước

chuyển động của đối tượng ta

Bấm chuột tại Preview trên thanh công cụ

Kích đúp chuột tại đối tượng

Bấm F5 để chạy từng slide

Bấm CTRL_F5 để trình chiếu Slide đó

76

Hiệu ứng chuyển động "Motion

Path" được dùng khi

Chuyển động theo đường path Chuyển động hình tròn Chuyển động hình chữ

nhật

Chuyển động hình sao

77

Để trình chiếu Slide đang xuất

hiện trên màn hình ta chọn Slide

Show trên thanh công cụ và chon

78

Khi đang trình chiếu nếu muốn

chuyển đến một Slide kế tiếp đang

bị ẩn ta bấm phím

Trang 10

Sau khi trình kết thúc bài thuyết

trình để không xuất hiện màn hình

đen ta thục hiện như sau:

vào File/Options/Advanced/Slide Show/Show sau đó bỏ lựa chọn End with Black Slide

vào File/Options/Advanced/Sli

de Show/Show sau đó bỏ lựa chọn Show menu on Right mouse click

vào File/Options/Advanced/

Slide Show/Show sau đó

bỏ lựa chọn Show menu

on Left mouse click

vào File/Options/Advanced/ Slide Show/Show sau đó

bỏ lựa chọn Show Popup ToolBar

80

Trong chế độ Slide Show nếu

chọn nút Pen trên thanh công cụ ở

góc dưới bên phải màn hình nếu

chọn Automatic

Con trỏ sẽ ẩn đến khi bạn dị chuyển chuột

Tự động chạy Slide theo Timer đã đặt

Ẩn con trỏ chuột Con trỏ luôn hiện khi

trình chiếu

81

Trong soạn thảo Slide Custom

Animation để

Tạo hiệu ứng động cho một đối tượng trong Slide

Tạo hiệu ứng chuyển trang cho các trang trong bài trình chiếu

Đưa hình ảnh hoặc âm thanh vào bài trình chiếu

Định dạng cách bố trí các khối văn bản, hình ảnh, đồ thị Cho một slide

82

Để trình chiếu Slide đang xuất

hiện trên màn hình ta bấm tổ hợp

phím

83

Để thực hiện trình chiếu lặp ta

chọn Slide Show trên thanh công

cụ

Chọn Set Up Slide Show/Loop continuously until 'Esc'

Chọn Set Up Slide Show/Show Without Narration

Chọn Set Up Slide Show/ Show without Animation

Chọn Set Up Slide Show/Browed at Kiosk

84

Trong Power Point khi tạo hiệu

chuyển trang cho một đối tượng ta

có thể

Chuyển đến một trang bất kỳ trong Slide

Chỉ chuyển đến được Slide kế tiêp

Chỉ chuyển được đến cuối Slide

Chỉ chuyển được đến những Slide đã được BookMark

85

Để nhấn mạnh một Hyper Link

bằng âm thanh ta bấm chuột tại

Hyper Link và chọn

86

Để chèn một action button vào

Slide ta vào

Insert/Shape/Action Buttons Insert/Action Buttons Insert/SmartArt/Action

Buttons

Insert/Action

Ngày đăng: 30/09/2022, 19:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Khi chèn hình anh muốn thiết lập vị trí hình ảnh so với văn bản  xung quanh ta thực hiện: - Cau hoi trac nghiem tin hoc van phong
hi chèn hình anh muốn thiết lập vị trí hình ảnh so với văn bản xung quanh ta thực hiện: (Trang 1)
Trong MS Word 2013, một bảng biểu được dài kéo qua nhiều trang.  Anh (chị) làm cách nào để đặt  dòng tiêu đề xuất hiện ở đầu bảng  biểu của các trang tiếp theo? - Cau hoi trac nghiem tin hoc van phong
rong MS Word 2013, một bảng biểu được dài kéo qua nhiều trang. Anh (chị) làm cách nào để đặt dòng tiêu đề xuất hiện ở đầu bảng biểu của các trang tiếp theo? (Trang 2)
Chèn hình ảnh một cách tự động. - Cau hoi trac nghiem tin hoc van phong
h èn hình ảnh một cách tự động (Trang 3)
Khi in bảng tính có nhiều trang (pages), Header và Footer sẽ xuất  hiện ở: - Cau hoi trac nghiem tin hoc van phong
hi in bảng tính có nhiều trang (pages), Header và Footer sẽ xuất hiện ở: (Trang 4)
Khi muốn chia màn hình làm việc của Microsoft Excel thành nhiều  vùng khác nhau, sử dụng chức  năng gì? - Cau hoi trac nghiem tin hoc van phong
hi muốn chia màn hình làm việc của Microsoft Excel thành nhiều vùng khác nhau, sử dụng chức năng gì? (Trang 7)
Chuyển động theo đường path Chuyển động hình trịn Chuyển động hình chữ nhật  - Cau hoi trac nghiem tin hoc van phong
huy ển động theo đường path Chuyển động hình trịn Chuyển động hình chữ nhật (Trang 9)
Đưa hình ảnh hoặc âm thanh vào bài trình chiếu - Cau hoi trac nghiem tin hoc van phong
a hình ảnh hoặc âm thanh vào bài trình chiếu (Trang 10)
Ta chọn hình muốn tạo WaterMarke và đặt lằm hình BackGround - Cau hoi trac nghiem tin hoc van phong
a chọn hình muốn tạo WaterMarke và đặt lằm hình BackGround (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w