Ví dụ về tìm từ khóa (KEY) trong mỗi câu hỏi dưới đây: Mỗi một câu hỏi đều ẩn chứa từ khóa cho đáp án. Cách học đì tìm từ khóa trong câu hỏi dễ học, nhớ lâu và thuộc nhạnh. Câu 1: Để trình chiếu một Slide hiện hành, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều lựa chọn) A. Nhấn tổ hợp phím Shift+F5 B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Shift+F5 C. Slide Show Start Slide Show From Current Slide D. Nhấn phím F5 Câu 2: Khi thiết kế Slide với PowerPoint, muốn thay đổi mẫu nền thiết kế của Slide, ta thực hiện: A. Design Themes … C. Design Background. B. Insert Slide Desig
Trang 1BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP
TÀI LIỆU ÔN THI VIÊN CHỨC
https://www.facebook.com/groups/tailieuonthivienchuc/
Số điện thoại: 0979.778.789 -o0o -
TÀI LIỆU
ÔN THI TUYỂN VIÊN CHỨC GIÁO DỤC
(BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM)
MÔN: TIN HỌC
NĂM 2020
Trang 2ÔN THI TUYỂN VIÊN CHỨC GIÁO DỤC Nội dung gồm có
1 Hiểu biết cơ bản về CNTT và MÁY TÍNH
2 Microsoft Word 2013
3 Microsoft Excel 2013
4 Microsoft PowerPoint 2013
5 Hiểu biết về Internet
6 Bộ câu hỏi thi thử
7 Đáp án câu hỏi trắc nghiệm và đề thi thử
8 Bộ đề tự luyện theo các phần
HƯỚNG DẪN TÌM TỪ KHÓA TRONG CÁC CÂU HỎI
Ví dụ về tìm từ khóa (KEY) trong mỗi câu hỏi dưới đây: Mỗi một câu hỏi đều
ẩn chứa từ khóa cho đáp án Cách học đì tìm từ khóa trong câu hỏi dễ học, nhớ lâu và thuộc nhạnh
Câu 1: Để trình chiếu một Slide hiện hành, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn
B Insert \ Slide Design … D Slide Show \ Themes
Câu 3: Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím:
Câu 4: Khi một dòng chủ đề trong thư ta nhận được bắt đầu bằng chữ RE:; thì
thông thường thư là:
A Thư rác, thư quảng cáo
B Thư mới
C Thư của nhà cung cấp dịch vụ E-mail mà ta đang sử dụng
D Thư trả lời cho thư mà ta đã gửi trước đó
Câu 5: Chức năng Bookmark của trình duyệt web dùng để:
A Lưu trang web về máy tính
B Đánh dấu trang web trên trình duyệt
C Đặt làm trang chủ
D Tất cả đều đúng
Câu 6: Khi muốn tìm kiếm thông tin trên mạng Internet, chúng ta cần
A Tìm kiếm trên các Websites tìm kiếm chuyên dụng
B Tùy vào nội dung tìm kiếm mà kết nối đến các Websites cụ thể
Trang 3C Tìm kiếm ở bất kỳ một Websites nào
D Tìm trong các sách danh bạ internet
Câu 7: Máy tính là gì?
A Là công cụ chỉ dùng để tính toán các phép tính thông thường
B Là công cụ cho phép xử lý thông tin một cách tự động
C Là công cụ cho phép xử lý thông tin một cách thủ công
D Là công cụ không dùng để tính toán
Câu 8: Trình tự xử lý thông tin của máy tính điện tử
B Làm giảm dung lượng ổ cứng
C Sao lưu dữ liệu ổ cứng
D Lau chùi tập tin rác ổ cứng
Câu 10: Trong soạn thảo word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O dùng để
A Tạo một văn bản mới
B Đóng văn bản đang làm việc
C Mở 1 văn bản đã có trên máy tính
D Lưu văn bản đang làm việc
Câu 11: Câu nào sau đây sai khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:
A Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên canh thẳng lề trái
B Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc nhiên canh thẳng lề trái
C Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên canh thẳng lề phải
D Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên canh thẳng lề phải
Câu 12: Biểu thức sau = AND(5>4,6<9,2<1,10>7,OR(2<1,3>2))
Câu 13: Để tạo một slide chủ chứa các định dạng chung của toàn bộ các slide
trong bài trình diễn Để thực hiện điều này người dùng phải chọn:
BẢN QUYỀN THUỘC VỀ: PHAN DUY KIÊN – Zalo: 0979.778.789 https://www.facebook.com/groups/tailieuonthivienchuc
Trang 4PHẦN 1:
HIỂU BIẾT CƠ BẢN VỀ MÁY TÍNH
Câu 1: Để máy tính có thể làm việc được, hệ điều hành cần nạp vào:
C Chỉ nạp vào RAM trong khi chạy chương trình ứng dụng
Câu 2: Phần mềm nào sau đây đọc được tập tin PDF:
C Microsoft Powerpoint D Microsoft Word
Câu 3: Chữ U trong ký hiệu bộ vi xử lý Intel Core I7-4550U có ý nghĩa gì:
Câu 4: Trong mạng máy tính, thuật ngữ WAN có nghĩa là gì:
Câu 5: Ứng dụng bán hàng trực tuyến (online shop) là thuộc loại dịch vụ Internet nào:
Câu 8: Điều gì sau đây không phải là nguy cơ ô nhiễm môi trường của Pin máy tính phế thải:
Câu 9: Khi truy cập vào một ứng dụng mạng hay internet điều gì sau đây là không thể được:
A Hai Username có cùng một Password B Một Username có hai PassworD
Câu 10: Hãy cho biết Macro Virus là loại Virus gì:
A Là loai Virus chủ yếu lây lan vào mẫu tin khơi động (Boot recorD
B Là một loại Virus chủ yếu lây lan vào tập tin âm thanh
C Là loai Virus chủ yếu lây lan vào các tập tin của Microsoft Word và Microsoft Excel
D Là loai Virus chủ yếu lây lan vào các tập tin hình ảnh
Câu 11: Luật sở hữu trí tuệ tại Việt Nam có hiệu lực từ năm nào:
Trang 5Câu 12: Trong luật An toàn an ninh thông tin mạng của Việt Nam có bao nhiêu cấp độ an toàn hệ thống thông tin:
Câu 13.Trong hệ điều hành Microsoft Windows, bàn phím ảo là:
Câu 14.Trong hệ điều hành Microsoft Windows, người ta sử dụng tổ hợp phím nào để kích hoạt menu Start:
Câu 15.Trong bảng "Taskbar and Navigation propeties" của hệ điều hành
Microsoft Windows 8.1, chức năng nào dùng để ẩn thanh công việc (Taskbar) tự động:
C Use small taskbar buttons D Show Windows Store apps on the taskbar
Câu 16.Trong hệ điều hành Microsoft Windows, thao tác Drag and Drop (kéo thả chuột) được sử dụng khi người ta muốn làm gì:
C Di chuyển đối tượng đến vị trí mới D Xem thuộc tính của tập tin hiện tại
Câu 17.Trong hệ điều hành Microsoft Windows, người ta sử dụng công cụ nào
để quản lý các tập tin (file) và thư mục (folder) :
Câu 18.Trong Windows Explorer, tiêu chí nào sau đây KHÔNG thể dùng để sắp xếp các tập tin và thư mục:
Câu 19.Trong hệ điều hành Microsoft Windows, ký tự nào sau đây được dùng đặt tên thư mục, tập tin:
Câu 20.Trong hệ điều hành Microsoft Windows, khi chọn Copy một tập tin, sau
đó xóa tập tin đó đi rồi Paste sang vị trí mới thì điều gì sẽ xảy ra:
A Vẫn copy bình thường vì thao tác này tương tự lệnh “Cut”
B Không copy được vì tập tin gốc đã mất
C Hệ thống sẽ hỏi có muốn phục hồi file đã xóa không
D Hệ thống sẽ hỏi có muốn xóa hẳn file không
Câu 21.Trong hệ điều hành Microsoft Windows, khi xóa một thư mục hoặc tập tin bằng phím Del thì điều gì xảy ra:
A Thư mục/tập tin đó sẽ được xóa hoàn toàn khỏi máy tính
B Thư mục/tập tin đó sẽ được chuyển vào thùng rác (Recycle Bin)
C Thư mục/tập tin đó sẽ được lưu vào bộ nhớ máy tính
D Thư mục/tập tin đó sẽ được chép sang một thư mục khác
Câu 22.Trong hệ điều hành Microsoft Windows, công cụ SEARCH được sử dụng để:
Trang 6A Tìm kiếm file, folder B Dùng để tính tóan
Câu 23.Tập tin (file) nào có đuôi như sau không phải là tập tin nén:
Câu 24.Phần mềm nào sau đây không phải là một phần mềm diệt virus:
Câu 25.Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để chuyển từ định dạng file này sang định dạng file khác phát biểu nào sau đây không đúng:
A có thể chuyển từ word sang pdf B có thể chuyển từ pdf sang word
C có thể chuyển từ excel sang pdf D có thể từ exe sang word
Câu 26.Trong hệ điều hành Microsoft Windows, công cụ “Speech Recognition”
có tính năng:
C Ra lệnh cho máy tính bằng giọng nói D Chơi trò chơi
Câu 27.Để gõ đúng chữ Tiếng Việt có dấu, lựa chọn nào sau đây là đúng:
A Font chữ là Time New Roman và bảng mã là Vni-Windows
B Font chữ là Time New Roman và bảng mã là TCVN3
C Font chữ là Time New Roman và bảng mã là UNICODE
D Font chữ là Time New Roman và bảng mã là VPS
Câu 28.Trong hệ điều hành Microsoft Windows, những phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm gõ tiếng Việt:
Câu 29.Khi gõ Tiếng Việt bằng phần mềm Unikey, để chuyển chế độ gõ giữa tiếng Anh và tiếng Việt, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:
Câu 30.Trên hệ điều hành Windows, để chuyển đổi cửa sổ chương trình cần làm việc ta:
A Nháy chọn biểu tượng chương trình tương ứng trên thanh công việc (Taskbar)
B Nhấn giữ phím Alt và gõ phím Tab cho đến khi chọn được cửa sổ chương trình
C Nháy vào một vị trí bất kỳ trên cửa sổ chương trình muốn kích hoạt
D.Các ý trên đều đúng
Câu 31: Phần mềm nào dưới đây không phải là phần mềm hệ thống?
Câu 32: Để thay đổi ngày giờ của hệ thống máy tính đang sử dụng ta có thể làm:
A Chương trình Date/Time trong cửa sổ My Computer
B Chương trình Date/Time trong cửa sổ Windows Explorer
C Chương trình Date/Time trong cửa sổ Control Panel
D Start -> Program – Date/Time
Câu 33.Trong hệ điều hành Windows, muốn TẠO bảng chọn tắt (Shortcut
menu) của một đối tượng nào đó, ta sử dụng thao tác nào sau đây với chuột máy tính?
Trang 7Câu 34 Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?
Câu 35 Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm:
A Bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoài B Cache, Bộ nhớ ngoài
Câu 36 Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì?
A Chia sẻ tài nguyên
B Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng
C Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ
D Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ
Câu 37 Bộ nhớ RAM và ROM là bộ nhớ gì?
Câu 38 Các thiết bị nào thông dụng nhất hiện nay dùng để cung cấp dữ liệu cho máy xử lý?
A Bàn phím (Keyboard, Chuột (Mouse), Máy in (Printer)
B Máy quét ảnh (Scaner)
C Bàn phím (Keyboard, Chuột (Mouse) và Máy quét ảnh (Scaner)
D Máy quét ảnh (Scaner), Chuột (Mouse)
Câu 39 Khái niệm hệ điều hành là gì ?
A Cung cấp và xử lý các phần cứng và phần mềm
B Nghiên cứu phương pháp, kỹ thuật xử lý thông tin bằng máy tính điện tử
C Nghiên cứu về công nghệ phần cứng và phần mềm
D Là một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng và các tài nguyên phần mềm trên máy tính
Câu 40 Cho biết cách xóa một tập tin hay thư mục mà không di chuyển vào Recycle Bin:?
A Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa -> Delete
B Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa -> Ctrl + Delete
C Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa -> Alt + Delete
D Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa -> Shift + Delete
Câu 41 Danh sách các mục chọn trong thực đơn gọi là :
Câu 42 Công dụng của phím Print Screen là gì?
A In màn hình hiện hành ra máy in
B Không có công dụng gì khi sử dụng 1 mình nó
C In văn bản hiện hành ra máy in
Trang 8Câu 44: Trong hệ điều hành windows chức năng Disk Defragment gọi là?
Câu 45 Bạn hiểu B-Virus là gì ?
A Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào ổ đĩa B:
B Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện
C Là loại viurs tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record )
D Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của WinWord và Excel
Câu 46 Dưới góc độ địa lí, mạng máy tính được phân biệt thành:
A Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cầu
B Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cục
C Mạng cục bộ, mạng toàn cục, mạng toàn cầu
D Mạng diện rộng, mạng toàn cầu, mạng toàn cục
Câu 47 Khi đang làm việc với Windows, muốn xem tổ chức các tệp và thư mục trên đĩa, ta có thể sử dụng :
A My Computer hoặc Windows Explorer
B My Computer hoặc Recycle Bin
C Windows Explorer hoặc Recycle Bin
D My Computer hoăc My Network Places
Câu 48, Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa gì?
A Mạng cục bộ B Mạng diện rộng
C Mạng toàn cầu D Một ý nghĩa khác
Câu 49.Trong Windows, để thiết đặt lại hệ thống, ta chọn chức năng:
Câu 50.Trong Windows, muốn tìm kiếm tệp hay thư mục, ta thực hiện:
A File - Search B Windows - Search
C Start - Search D Tools - Search
Câu 51 Trong windows, ở cửa sổ Explore, để chọn một lúc các file hoặc folder nằm liền kề nhau trong một danh sách ?
A Giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
B Giữ phím Alt và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
C Nháy chuột ở mục đầu, ấn và giữ Shift nháy chuột ở mục cuối
D Giữ phím Tab và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
Câu 52.Bạn hiểu Virus tin học lây lan bằng cách nào?
A Thông qua người sử dụng, khi dùng tây ẩm ướt sử dụng máy tính
B Thông qua hệ thống điện - khi sử dụng nhiều máy tính cùng một lúc
C Thông qua môi trường không khí - khi đặt những máy tính quá gần nhau
D Các câu trên đều sai
Câu 53.Hệ điều hành là :
Trang 9Câu 54.Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ:
Câu 55.Trong máy tính RAM có nghĩa là gì ?
A Là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên B Là bộ nhớ chỉ đọc
C Là bộ xử lý thông tin D Cả ba câu đều sai
Câu 56 Người và máy tính giao tiếp thông qua :
Câu 58.Trong hệ điều hành Windows, tên của thư mục được đặt :
A Bắt buộc phải dùng chữ in hoa để đặt tên thư mục
B Bắt buộc không được có phần mở rộng
C Thường được đặt theo qui cách đặt tên của tên tệp
D Bắt buộc phải có phần mở rộng
Câu 59.Trong windows, ở cửa sổ Explore, để chọn một lúc các file hoặc folder
nằm không kề nhau trong một danh sách?
A Giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
B Nháy chuột ở mục đầu, ấn và giữ Shift nháy chuột ở mục cuối
C Giữ phím Alt và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
D Giữ phím Tab và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
Câu 60.Để thoát khỏi một chương trình trong ứng dụng của Windows, ta dùng tổ hợp phím:
A Alt – F4 B Ctrl – F5 C Shift – F4 D Alt – F5
Câu 61 Trong môi trường Windows bạn có thể chạy cùng lúc:
A Chạy nhiều chương trình ứng dụng khác nhau
B Chỉ chạy được một chương trình
C Chỉ chạy được hai chương trình
D Tất cả các câu đều sai
Câu 62 Thao tác nhấp chuột phải vào biểu tượng của tệp tin và chọn Properties là để:
A Xem thuộc tính tệp tin B Sao chép tệp tin
Câu 63 Để đọc được tập tin có định dạng (*.PDF) ta sử dụng những phần mềm nào sau đây :
A Foxit reader B Powerpoint C MS Word D Logmein
Trang 10Câu 64 Tác dụng của bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM là :
A Để lưu trữ dữ liệu nhập vào từ bàn phím hoặc gọi ra từ bộ nhớ ngoài
B Lưu trữ các chương trình mà DOS nạp vào khi khởi động máy
C Cả hai đáp án đều đúng
D Cả hai đáp án đều sai
Câu 65 Nhiện vụ chủ yếu của khối xử lý trung tâm CPU là ?
A Thực hiện các phép toán số học và logic
B Quyết định các thao tác mà chương trình đòi hỏi
C.Cả 2 đáp án trên đều đúng
D Cả 2 đáp án trên đều sai
Câu 66 Phần mềm là gì ?
A Là các thiết bị ngoại vi ghép nối đến máy vi tính
B Là các chương trình có thể chạy trên máy vi tính
C Cả 2 đáp án đều sai
D Cả 2 đáp án đều đúng
Câu 67.Để phòng chống Virus tin học cách tốt nhất là:
A Thường xuyên kiểm tra đĩa, đặc biệt thận trọng khi sao chép dữ liệu từ nơi khác mang tới
B.Sử dụng các chương trình quét virus có bản quyền và cập nhật thường xuyên
C Không nên mở các mail có tệp lạ đính kèm
D Tất cả đáp án trên đều đúng
Câu 68 Trong Windows, khi xoá file hoặc folder thì nó được lưu trong Recycle Bin, muốn xoá hẳn file hoặc folder ta bấm tổ hợp phím nào:
A Shift - Del B Alt - Del
C Ctrl - Del D Cả 3 câu đều sai
Câu 69 Hệ điều hành là:
Câu 70 Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ:
Trang 11PHẦN 2:
XỬ LÝ VĂN BẢN – MICROSOFT WORD
Câu 1:Trong Microsoft Word 2013, để định dạng một đoạn văn bản, người ta thực hiện:
A Vào Page Layout -> Magins
B Vào Page Layout -> Paragraph -> Indents and spacing
C Vào Page Layout -> Orientatione -> Portrait
D Vào Review -> Track Changes -> Change tracking Options…
Câu 2:Trong Microsoft Word 2013, công việc nào sau đây không thể thực hiện được:
C Nối hai tập tin văn bản thành 1 tập tin văn bản
D Đánh số trang tự động cho văn bản
Câu 3:Trong Microsoft Word 2013 với Classic Menu, thanh công cụ có chứa các hình: tờ giấy trắng, đĩa vi tính, máy in, , được gọi là:
Câu 4:Trong Microsoft Word 2013, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O trong soạn thảo là:
Câu 5: Trong Microsoft Word 2013, khi đang soạn thảo văn bản, muốn chèn các kí
tự đặc biệt vào văn bản, người ta thực hiện:
C Vào File -> Symbol D Vào Insert -> Symbol
Câu 6: Trong Microsoft Word 2013, muốn sử dụng chức năng sửa lỗi và gõ tắt, người ta thực hiện trong:
A Vào File -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options
B Vào Home -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options
C Vào View -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options
D Vào Review -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options
Câu 7: Trong Microsoft Word 2013, để thay đổi kiểu font trong soạn thảo văn bản, người ta thực hiện:
Câu 8:Trong Microsoft Word 2013, chọn mục nào trong thanh công cụ Home cho phép người dùng có thể thay đổi được khoảng cách giữa các đoạn văn:
Câu 9: Trong Microsoft Word 2013, để định dạng lại cho ký tự, người ta thực hiện:
C Vào Format -> AutoFormat D Vào Format -> Font
Trang 12Câu 10: Trong Microsoft Word 2013, để sắp xếp các dữ liệu của một bảng,
người ta thực hiện:
Câu 11:Trong Microsoft Word 2013, để chèn các hình đơn giản như hình chữ nhật, tròn, elip, tam giác , người ta thực hiện:
A Vào Insert -> Shapes -> chọn hình cần vẽ B Vào Insert -> TextBox
Câu 12:Trong Microsoft Word 2013, để thay đổi kích thước font chữ, trong thanh công cụ Home, người ta thực hiện:
A Kích vào mũi tên phía bên cạnh kích thước font chữ
B Kích vào mũi tên phía bên cạnh nút Text Effects
C Kích vào mũi tên phía bên cạnh nút Text Highlight Collor
D Kích vào mũi tên phía bên cạnh nút Font Color
Câu 13: Trong Microsoft Word 2013, footnote dùng để chú thích các thuật ngữ, vậy footnote được trình bày ở vị trí nào:
Câu 14: Trong Microsoft Word 2013, để chèn một tiêu đề ở lề trên văn bản đang
mở, người ta thực hiện:
A Vào Insert -> Header -> chọn một mẫu tiêu đề
B Vào Insert -> Footer -> chọn một mẫu tiêu đề
C Vào Insert -> Header -> Remove Header
D Vào Insert -> Footer -> Remove Footer
Câu 15: Trong Microsoft Word 2013, muốn in các trang chẵn, hoặc các trang lẻ trước thì nháy chuột vào đâu?
A File -> Page Seup chọn mục LayOut
B File -> Print chọn mục Print
C File -> Print Print View mục biểu tượng máy in
D Chọn Option từ thực đơn Tools -> Print
Câu 16: Trong Microsoft Word 2013, Rich Text Format (* rtf) là gì:
A Định dạng này duy trì chỉ có văn bản của tài liệu
B Định dạng này duy trì các định dạng và văn bản của tài liệu
C Định dạng này không duy trì các định dạng của tài liệu
D Định dạng này không duy trì văn bản của tài liệu
Câu 17: Trong Microsoft Word 2013, để chọn một câu trong đoạn văn bản, người
ta thực hiện:
A Nhấn đôi phím chuột trái lên câu cần chọn
B Giữ phím Shift và Nhấn phím chuột trái lên câu cần chọn
C Nhấn phím chuột trái 3 lần vào lề trái của văn bản
D Giữ phím Ctrl và Nhấn phím chuột trái lên câu cần chọn
Câu 18:Trong Microsoft Word 2013, người ta quy định thể thức văn bản là như thế nào:
Trang 13A Khổ giấy, định lề trang văn bản, kiểu trình bày, Font chữ
B Là tập hợp các thành phần cấu thành văn bản, bao gồm những thành phần chung
áp dụng đối với các loại văn bản và các thành phần bổ sung trong những trường hợp
cụ thể
C Là tập hợp các thành phần cấu thành văn bản, bao gồm những thành phần chung
áp dụng đối với các loại văn bản
D Là tập hợp các thành phần cấu thành văn bản
Câu 20: Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, để dãn khoảng cách giữa các dòng
là 1.5 line trong một đoạn, bạn sử dụng lựa chọn: (Chọn nhiều đáp án)
A Format \ Paragraph \ line spacing
B Home \ Paragraph \ Line and Paragraph Spacing \ 1.5
C Nhấn Ctrl+Shift+5 tại dòng đó
D Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó
Câu 21: Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, chèn một Textbox trong văn bản, bạn sử dụng lựa chọn: (Chọn nhiều đáp án)
B Insert \ Illustrations \ Shapes \ Text Box D.Home \ Paragraph \ Text Box
Câu 22: Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, để chèn một chữ nghệ thuật vào văn bản, bạn sử dụng lựa chọn:
A Insert \ Text \ WordArt C.Insert \ Text \ QuickPart
B Insert \ Illustrations \ ClipArt D.Insert \ Illustrations \ SmartArt
Câu 23: Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, cách chuyển đổi chữ hoa sang chữ thường và ngược lại, bạn sử dụng: (Chọn nhiều đáp án)
B Home \ Font \ Text Effect \ change Case D.Home \ Font \ Change Case
Câu 24: Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, để tạo một bảng biểu, bạn thực
hiện:
A Insert \ Text \ Table \ Insert Table D.Insert \ Text \ Insert Table
B Insert \ Tables \ Table \ Insert Table C Format \ Tables \ Table \ Insert Table
Câu 25: Trong Microsoft Word 2013, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản, ta thiết lập tại đâu?
A Ô Before và After trong thẻ Page Layout
B Mục Line Spacing trong thẻ Page Layout
C Ô Left và Right trong thẻ Page Layout
D Ô Above và Below trong thẻ Page Layout
Câu 26: Trong Microsoft Word 2013, để đánh dấu 1 vị trí (bookmark), bạn sử dụng lựa chọn nào?
A Thẻ Insert chọn Bookmark \ chọn add
B Thẻ Page Layout \ Bookmark \ nhập tên
C Thẻ Page Layout \ chọn Bookmark \ nhập tên \ chọn add
D Thẻ Insert \ Links\\ chọn Bookmark \ nhập tên \ chọn Add
Câu 27: Trong Microsoft Word 2013, để thêm nền mờ (Watermark), bạn sử dụng lựa chọn nào?
Trang 14A Thẻ Page Layout\Watermark C.Thẻ Home\Watermark
Câu 28: Trong Microsoft Word 2013, để chỉnh sửa liên kết (Hyperlink), bạn sử dụng lựa chọn nào?
A Right click vào liên kết \ chọn Edit Hyperlink
B Right click vào liên kết \ chọn Open Hyperlink
C Chọn Insert \ chọn Hyperlink D.Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Câu 29: Trong Microsoft Word 2013, để tạo liên kết cho 1 chuỗi văn bản đến 1
trang web, sau khi chọn chuỗi văn bản, vào Insert\Hyperlink, bạn sử dụng lựa chọn
nào?
Câu 30: Trong Microsoft Word 2013, để ghép các ô đang chọn trong 1 bảng thành
1 ô, bạn sử dụng lựa chọn nào?
B Thẻ Layout \ Split Table D.Thẻ Layout \ Split Cells
Câu 31: Trong Microsoft Word 2013, để lùi (thụt) lề trái của 1 đoạn vào 0.5 inch bạn sử dụng lựa chọn nào?
A Chọn đoạn \ kéo biểu tượng Left Indent trên ruler vào 0.5”
B Thẻ Home \ chọn đoạn \ mở hộp thoại Paragraph \ tại Left nhập 0.5
C Chọn đoạn \ Page Layout\nhóm Paragraph \ tại Left nhập 0.5
D Cả ba lựa chọn trên đều đúng
Câu 32: Trong Microsoft Word 2013, để chèn 1 auto text đã tạo, bạn sử dụng lựa chọn nào?
A Nhập tên của auto text \ nhấn CTRL+V
B Nhập tên của auto text \ nhấn F3
C Đặt trỏ tại vị trí cần chèn \ nhấn F3
D Nhập tên của auto text \ ALT+F3
Câu 33: Trong Microsoft Word 2013, để tạo 1 ghi chú (Comment) , bạn sử dụng lựa chọn nào?
A Chọn References\New Comment \ nhập nội dung \ Enter
B Chọn Review\New Comment \ nhập nội dung \ Enter
C Chọn Insert\Comments\Comment \ nhập nội dung \ Enter
D Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Câu 34: Trong Microsoft Word 2013, để sao chép định dạng của chuỗi văn bản a cho chuỗi văn bản b, bạn sử dụng lựa chọn nào?
A Thẻ Home \ chọn văn bản a \ Format Painter \ quét chọn văn bản b
B Thẻ Home \ chọn Format Painter \ quét chọn chuỗi văn bản b
C Thẻ Home \ chọn Format Painter \ quét chọn chuỗi văn bản a sau đó quét chọn văn bản b
D Thẻ Home \ quét chọn văn bản b \ Format Painter \ quét chọn văn bản a
Câu 35: Trong soạn thảo Microsoft Word 2013 công dụng của tổ hợp phím Ctrl –
S là:
Trang 15A Tạo một văn bản mới
B Chức năng thay thế nội dung trong soạn thảo
C Định dạng chữ hoa
D Lưu nội dung tập tin văn bản vào đĩa
Câu 36: Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, để chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện:
Câu 37: Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, để kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới:
A Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter D.Bấm phím Enter
B Bấm tổ hợp phím Shift + Enter C.Word tự động, không cần bấm phím
Câu 38: Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản:
Câu 39: Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, sử dụng phím nóng nào để chọn tất cả văn bản:
Câu 40: Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, để chọn một đoạn văn bản ta thực hiện:
B Click 3 lần trên đoạn D.Click 4 lần trên đoạn
Câu 41: Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn đánh dấu lựa chọn một từ,
ta thực hiện:
A Nháy đúp chuột vào từ cần chọn C.Bấm tổ hợp phím Ctrl – C
Câu 42: Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn tách một ô trong Table thành nhiều ô, ta thực hiện:
Câu 43: Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, thao tác nào sau đây sẽ kích hoạt lệnh Paste (Chọn nhiều đáp án)
A Tại thẻ Home, nhóm Clipboard, chọn Paste
B Mở 1 văn bản đã có trên máy tính D.Lưu văn bản đang làm việc
Trang 16Câu 45: Khi làm việc với văn bản Microsoft Word 2013, để bật chế độ nhập ký tự
Subscript khi tạo ký tự hóa học H2O Ta sử dụng chức năng nào: (Có thể chọn nhiều
câu đúng)
A Nhấn tổ hợp phím Ctrl + =
B Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + +
C Click chọn biểu tượng X2 (Superscipt) trong nhóm Font
D Click chọn biểu tượng X2 (Subscript) trong nhóm Font
Câu 46: Trong Microsoft Word 2013, biểu tượng cây chổi có chức năng gì?
Câu 47: Thuộc tính phần mềm Microsoft word 2013 có phần mở rộng là gì? ( Cho
phép chọn nhiều)
Câu 48: Trong Microsoft Word 2013, muốn tạo chú thích ở chân trang (footnote), bạn sử dụng lựa chọn nào?
A Insert \ nhóm Footnotes \ Insert Footnote
B References \ nhóm Footnotes \ Insert Endnote
C References \ nhóm Footnotes \ Insert Footnote
D Home \ nhóm Footnotes \ Insert Footnote
Câu 49: Trong Microsoft Word 2013, để thực hiện việc ghép các ô trong một bảng, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều trả lời)
A Right Click \ Split Cells
B Right Click \ Merge Cells
C Nhấn tổ hợp phím CTRL – M
D Click chọn biểu tượng (Merge Cells) trên nhóm Layout của Table Tools
Câu 50: Trong Microsoft Word 2013, muốn chèn ngày tháng năm hiện hành vào văn bản, bạn thực hiện thế nào?
A Home \ nhóm Editing \ Field… \ Date
B Insert \ nhóm Text \ Date & Time
C Insert \ nhóm Text \ Quick Parts \ Field… \ Date
D Insert \ nhóm Text \ Quick Parts \ Date
Câu 51: Trong Microsoft Word 2013, để thực hiện việc ngắt cột trong văn bản, bạn
sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều trả lời)
A Chọn Page Layout \ Breaks \ Column
B Chọn Page Layout \Columns
C Chọn Page Layout \ Text Direction
D Nhấn tổ hợp phím CTRL+ SHIFT+ Enter
Câu 52: Cho biết công cụ nào dùng để sao chép định dạng trong Microsoft Word 2013?
Câu 53: Tại tiêu đề đầu trang (Header), muốn di chuyển đến tiêu đề cuối trang (Footer), bạn sử dụng lựa chọn nào?
Trang 17A Nút Next C.Nút Insert Footer
Câu 54: Trong Microsoft Word 2013, để tạo 1 ghi chú (Comment) , bạn sử dụng lựa chọn nào?
A Chọn Insert\Comment \ nhập nội dung \ Enter
B Chọn References\New Comment \ nhập nội dung \ Enter
C Chọn Review\New Comment \ nhập nội dung \ Enter
D Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Câu 55: Trong Microsoft Word 2013, sau khi so sánh 2 văn bản trong file kết quả
so sánh, để chấp nhận tất cả các khác biệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều
trả lời)
A Chọn điểm khác biệt \ chọn Review\Changes\Accept
B Chọn Review \ lần lượt chọn từng điểm khác biệt \ Changes\Accept
C Chọn Review\Changes\Accept all Changes in Document
D Chọn Review\Changes\Reject all Changes in Document
Câu 56: Trong Microsoft Word 2013, để thêm thẻ Developer vào thanh Ribbon: sau khi vào File\Options, bạn sử dụng lựa chọn nào?
A Chọn mục Developer \ OK
B Chọn Customize Ribbon \ double click vào mục Developer
C Chọn Customize Ribbon \ chọn mục Developer \ OK
D Chọn Advanced\Customize Ribbon, chọn mục Developer, click OK
Câu 57: Trong Microsoft Word 2013, để áp dụng các đầu trang, cuối trang
(Header/Footer) khác nhau cho trang chẵn, trang lẻ, bạn sử dụng lựa chọn nào?
A Different First Page
B Different Odd & Even Pages
C Cả 2 lựa chọn trên đều đúng
D Cả 2 lựa chọn trên đều sai
Câu 58: Trong Microsoft Word 2013, để chọn danh sách dữ liệu khi phối thư, sau khi chọn thẻ Mailings bạn sử dụng lựa chọn nào?
A Chọn Edit Recipients List
B Chọn Insert Merge Field
C Chọn Select Recipients
D Cả 3 lựa chọn đều sai
Câu 59: Cho biểu đồ dạng cột Muốn thay đổi biểu đồ để kết hợp dạng cột và dạng
đường, sau khi chọn thành phần cần chuyển sang dạng đường, bạn sử dụng lựa chọn
nào sau đây?
A Thẻ Design \ Chart Layouts \ Line
B Thẻ Format\ Format Selection
C Thẻ Design\ Switch Row\Column
D Thẻ Design\ Change Chart Type\ Line
Câu 60: Trong Microsoft Word 2013, để ghép các ô đang chọn trong 1 bảng thành
1 ô, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Trang 18B Thẻ Layout \ Merge Cells D.Thẻ Layout \ Margin Cells
Câu 61: Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn tạo chữ rơi cho văn bản bạn thực hiện:
Câu 65: Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ
gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ thay thế; ta nhấn phím nào trên bàn phím
Câu 66: Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, để định dạng đường khung cho một
đoạn văn bản bạn chọn:
Câu 67: Phần mềm Microsoft Word 2013 cho phép thực hiện:
A Cho phép canh đều 2 bên đoạn văn bản
B Cho phép soạn thảo văn bản Tiếng Việt
C Cho phép canh trái, canh phải, canh giữa đoạn văn bản
D Tất cả đều đúng
Câu 68: Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, nội dung của vùng header sẽ:
A Được in ở cuối của mỗi trang Được in ở bên trái của mỗi trang
B Được in ở đầu mỗi trang
C Được in ở bên phải của mỗi trang
D Được in ở bên trái của mỗi trang
Câu 69: Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, chỉ có một định dạng cho tập tin
khi lưu đó là docx:
Trang 19B Home – Print Preview
C File – Print
D File – Print Preview
Câu 71: Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, để tắt tính năng kiểu tra lổi chính tả
trong word ta chọn:
A File/options/add-ins/ when correcting spelling and grammar in word
B File/options/proofing/ bỏ chọn check spelling as you type
C File/options/save/ when correcting spelling and grammar in word
D Cả 3 câu hỏi trên điều đúng
Câu 72: Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, để tô màu và đóng khung cho đoạn
D Nháy đúp chuột vào từ cần chọn
Câu74: Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, hộp thoại Page Setup có mục Gutter
dùng để:
A Chừa trống để đóng thành tập
B Quy định lề của văn Bản
C Chia văn bản thành số đoạn theo ý muốn
D Quy định khoảng cách từ mép đến trang in
Câu 75: Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, để đóng ứng dụng ta dùng tổ hợp
Trang 20C Bullets and Numbering
D Cả 3 lựa chọn trên
Câu 78: Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, khi làm việc với văn bản muốn in
đậm nội dung văn bản đang chọn khối bạn bấm tổ phím:
A Ctrl – A
B Ctrl – B
C Ctrl – C
D Ctrl – D
Câu 79: Phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word 2013 cho phép:
A Tạo Header and Footer
B Cho ký tự đầu tiên của đoạn văn thể hiện trên nhiều dòng (Dropcap)
C Chia cột
D Tất cả đều đúng
Câu 80: Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, cho biết các định dạng chữ gạch
đôi ở giữa chữ : TRUNG TÂM TIN HỌC được làm bằng cách:
A Insert \ Links \ Cross-reference \ First line
B Insert \ Text \ Text box \ First line
C Home \ Paragraph \ Special \ Double Strikethrough
D Home \ Font \Double Strikethrough
Câu 81: Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, để soạn thảo và định dạng văn bản
Câu 84: Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, công cụ (Decrease Indent) dùng để:
A Xóa các ký tự trong văn bản từ bên phải qua trái
B Xóa các dòng trong văn bản từ bên phải qua trái
C Tăng lề trái của văn bản
D Giảm lề trái của văn bản
Trang 21Câu 85: Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn tắt đánh dấu khối văn bản (tô
Câu 89: Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn di chuyển từ ô này sang ô kế
tiếp trong Table bạn dùng phím?
Câu 90: Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, để thay đổi hướng trang giấy in
trong Word 2013 ta chọn thẻ Page Layout, chọn lệnh…?
Câu 91: Trong soạn thảo Microsoft Word 2013, muốn trình bày văn bản theo hướng
giấy ngang, chọn mục?
A Direction \ Orientation \ Portrait
B Direction \ Orientation \ Landscape
C Page Layout \ Orientation \ Landscape
D Page Layout \ Orientation \ Portrait
Trang 22PHẦN 3 :
XỬ LÝ BẢNG TÍNH - MICROSOFT EXCEL 2013
Câu 1: Phần mềm Microsoft Excel 2013 dùng để làm gì:
Câu 2 Một trong những thuật ngữ sau không phải dùng để chỉ một thành phần của Microsoft Excel 2013:
Câu 3 Trong Microsoft Excel 2013, để bật tắt thanh công thức, người ta thực hiện:
A Vào View-> Formular bar B Vào View-> Toolbars
C Vào View-> Status bar D Vào View-> Ruler
Câu 4.Trong Microsoft Excel 2013, muốn lưu bảng tính hiện thời vào đĩa, người ta
thực hiện:
Câu 5.Trong Microsoft Excel 2013, người ta sử dụng tổ hợp phím nào để ngay lập tức đưa con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính:
Câu 6.Trong Microsoft Excel 2013, khi muốn sắp xếp danh sách dữ liệu theo thứ tự
tăng (giảm), người ta thực hiện:
Câu 7.Trong Microsoft Excel 2013, khi chọn trong mục Edit/Paste Special chỉ mục Comments, người ta thực hiện:
Câu 8.Trong Microsoft Excel 2013, để chèn thêm 1 Dòng (Row) trên dòng hiện tại,
người ta thực hiện:
A Vào Data -> Insert -> Insert Sheet Rows
B Vào View -> Insert -> Insert Sheet Rows
C Vào Home -> Insert -> Insert Sheet Row
D Vào Home -> Insert -> Insert Sheet Rows
Câu 9.Trong Microsoft Excel 2013, để đổi tên một trang tính (Sheet), người ta thực
hiện:
A Nhấn đôi chuột Trái tại Sheet đó rồi đổi tên Sheet
B Nhấn chuột phải tại Sheet đó và chọn Insert
C Nhấn chuột phải tại Sheet đó và chọn Delete
D Không đổi được
Trang 23Câu 10.Trong Microsoft Excel 2013, tại ô A2 có giá trị 0 Tại ô B2 gõ vào công
thức =5/A2 thì nhận được kết quả:
Câu 11.Trong Microsoft Excel 2013, công thức nào là công thức đúng cú pháp:
Câu 12.Trong Microsoft Excel 2013, câu nào sau đây là đúng:
A Khi nhập dữ liệu ngày tháng, bắt buộc phải nhập tháng trước
B Khi nhập dữ liệu ngày tháng, bắt buộc phải nhập ngày trước
C Khi nhập dữ liệu ngày tháng, bắt buộc phải nhập dữ liệu cho năm là 4 chữ số
D Khi nhập dữ liệu ngày tháng, có thể nhập ngày trước hay tháng trước tùy theo định dạng hiển thị của dữ liệu
Câu 13.Trong Microsoft Excel 2013, để tô màu nền cho một ô (cell), người ta chọn
ô cần tô rồi thực hiện:
A Nhấn vào biểu tượng Fill Color trên thanh công cụ Formatting
B Chọn menu Format -> Cells, chọn Font và chọn Color
C Nhấn vào biểu tượng Font Color trên thanh công cụ Formatting
D Nhấn vào biểu tượng Decrese font size trên thanh công cụ Formatting
Câu 14.Trong Microsoft Excel 2013, khi muốn một ô có định dạng chữ nghiêng 45
độ, tại ô đó người ta thực hiện:
A Nhấn chuột phải -> Format Cell -> Alignment -> Wrap text, chọn 45 độ
B Nhấn chuột phải -> Format Cell -> Alignment -> Orientation, chọn -45 độ
C Nhấn chuột phải -> Format Cell -> Alignment -> Orientation, chọn 45 độ
D Nhấn chuột phải -> Format Cell -> Tab Alignment -> Wrap text, chọn -45 độ
Câu 15.Trong Microsoft Excel 2013, để tạo biểu đồ cho vùng giá trị được chọn,
người ta thực hiện:
A Vào Tool -> Chart… B Vào Insert -> Chart
C Vào View -> Chart D Vào Format -> Chart
Câu 16.Trong Microsoft Excel 2013, phát biểu nào sau đây về đối tượng Chart là
đúng:
A Trục X còn có tên gọi là trục "Value" (giá trị) và trục Y còn có tên gọi là trục
"Category" (phân loại)
B Trục X còn có tên gọi là trục "Category" (phân loại) và trục Y còn có tên gọi là trục "Value" (giá trị)
C Trục X và Y đều có cùng tên gọi là trục Category
D Trục X và Y đều có tên gọi là trục Value
Câu 17.Trong Microsoft Excel 2013, để in một trang tính (sheet) nằm ngang hoặc thẳng đứng, người ta thực hiện:
A Vào Page Layout -> Margins B Vào Page Layout -> Size
C Vào Page Layout -> Orientation D Vào Page Layout -> Background
Câu 18.Trong Microsoft Excel 2013, để in một trang tính (sheet) được chọn, người
ta thực hiện:
A Vào View -> Print B Vào Home -> Print
Trang 24C Vào File -> Print D Vào Data -> Print
Câu 19.Trong Microsoft Excel 2013, để lưu một trang tính (sheet) dưới dạng PDF,
người ta thực hiện:
Câu 20: Trong bảng tính Microsoft Excel 2013, tại ô A1 chứa chuỗi TINHOC Ta
gõ công thức tại ô B1 là: =LEFT(A1,3) thì nhận được kết quả:
Câu 21: Trong bảng tính Microsoft Excel 2013, ta gõ công thức tại ô B1 là:
=MAX(12,3,9,15,8) thì nhận được kết quả:
Câu 22: Trong bảng tính Microsoft Excel 2013, cho biết phím tắt để cố định địa chỉ
ô trong công thức:
Câu 23: Trong bảng tính Microsoft Excel 2013, ta gõ công thức tại ô B1 là:
=AVERAGE(3,4,5,6) thì nhận được kết quả:
Câu 24: Trong Microsoft Excel 2013, muốn tính toán lại toàn bộ các công thức trong
1 sheet, bạn sử dụng lựa chọn nào?
A Nhấn F9
B Formulas \ nhóm Calculation \Calculate Sheet
C Formulas \ nhóm Calculation \Calculate Now
D Nhấn Ctrl+F9
Câu 25: Trong Microsoft Excel 2013, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương
trình thông báo lỗi gì?
Câu 26: Chức năng của hàm COUNTIFS trong Microsoft Excel 2013 là:
A Hàm đếm số lượng các ô trong vùng dữ liệu thỏa điều kiện của vùng tiêu
chuẩn
B Hàm đếm số lượng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước
C Hàm tính tổng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước
D Hàm tính trung bình cộng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước
Câu 27: Để luôn chỉ chọn in một vùng nào đó trong bảng tính Microsoft Excel 2013,
bạn sử dụng lựa chọn nào?
A Bôi đen vùng cần in \ vào File\Print Area \ chọn Set Print AreA
B Vào File\Print \chọn OK
C Cả 2 cách trên đều đúng
D Cả 2 cách trên đều sai
Câu 28: Giá trị tại ô F4 chứa điểm trung bình là 8 Công thức tại ô H4:
=IF(F4=10,”Xuất sắc”,IF(F4>8,”Giỏi”,IF(F4>6.5,”Khá”,”Trung bình”))) Kết quả trả
về tại ô H4 là:
Trang 25Câu 29: Trong Microsoft Excel 2013, hàm gì được dùng để tính tổng các giá trị
trong một vùng nào đó khi các giá trị trong vùng tương ứng thỏa mãn điều kiện cho trước?
Câu 30: Trong Microsoft Excel 2013, để làm ẩn một sheet sau đó có thể cho hiện lại
bằng lệnh Unhide, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều trả lời)
A Chọn toàn bộ bảng tính, chuột phải tại 1 dòng bất kỳ \ chọn Hide
B Chọn toàn bộ bảng tính, vào Home\Format\Hide & Unhide \Hide Columns
C Vào Home\Format\Hide & Unhide \ Hide Sheet
D Chuột phải vào thẻ sheet cần làm ẩn \chọn Hide
Câu 31: Tab Layout trong Chart Tools của Microsoft Excel 2013 chứa các thông tin
nào?
A Tiêu đề trục hoành, tiêu đề trục tung
B Chú thích
C Tiêu đề chính cho biểu đồ
D Cả 3 lựa chọn trên đều đúng
Câu 32: Trong bảng tính Microsoft Excel 2013, giá trị trả về của công thức
=LEN(“TRUNG TAM TIN HOC”) là:
Câu 34: Trong bảng tính Microsoft Excel 2013, ô A1 chứa giá trị 5 Ta lập công
thức tại ô B1 có nội dung như sau:
=IF(A1>=5, “Trung Bình”, IF(A1>=7, “Khá”, IF(A1>=8, “Giỏi”, “Xuất sắc”))) khi
đó kết quả nhận được là:
Câu 35: Trong bảng tính Microsoft Excel 2013, hàm nào dùng để tìm kiếm:
Câu 36: Trong bảng tính Microsoft Excel 2013, để lưu tập tin đang mở dưới một tên
khác, ta chọn:
Câu 37: Trong bảng tính Microsoft Excel 2013, hàm Today() trả về:
B Ngày hiện hành của hệ thống D Số giờ trong ngày
Câu 38: Trong bảng tính Microsoft Excel 2013, các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ
nào là địa chỉ tuyệt đối:
Trang 26Câu 39: Trong bảng tính Microsoft Excel 2013, Ô C2 chứa hạng của học sinh Công
thức nào tính học bổng theo điều kiện: Nếu xếp hạng từ hạng một đến hạng ba thì được học bổng là 200000, còn lại thì để trống
A =IF(C2>=3, 200000, 0) C =IF(C2<=3, 200000, “”)
B =IF(C2<=3, 0, 200000) D =IF(C2<3, 200000, “”)
Câu 40: Trong bảng tính Microsoft Excel 2013, tại ô A2 có giá trị số 25; Tại ô B2
gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả:
Câu 41: Câu nào sau đây sai khi nhập dữ liệu vào bảng tính Microsoft Excel 2013
thì:
A Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên canh thẳng lề trái
B Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc nhiên canh thẳng lề trái
C Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên canh thẳng lề phải
D Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên canh thẳng lề phải
Câu 42: Biểu thức sau = AND(5>4,6<9,2<1,10>7,OR(2<1,3>2)) có kết quả:
Câu 43: Địa chỉ B$3 là địa chỉ:
Câu 44: Trong Microsoft Excel 2013, muốn đặt mật khẩu bảo vệ khi mở trang tính,
bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều trả lời)
A File \ Info \Protect Workbook \ Encrypt with Password
B File \ Info \Protect Workbook \ Password to Open
C File \ Save as \ Tools \ General Options \ Password to Open
D File \ Save as \ Tools \ General Options \ Encrypt with Password
Câu 45: Trong Microsoft Excel 2013, để thực hiện việc thêm trục thứ 2 vào biểu đồ,
bạn sử dụng lựa chọn nào?
A Right Click \ Format Data Series \ Primary Axis
B Right Click \ Format Data Series \ Secondary Axis
C Click chọn biểu tượng (Change Chart Type) trên nhóm Type của Tab Design
D Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Câu 46: Để tìm các vùng có sử dụng công thức, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn
nhiều trả lời)
A Vào Home, Find & Select, chọn Select Objects
B Vào Home, Find & Select, chọn Formulas
C Vào Home, Find & Select, chọn Go to Special, chọn Formulas
D Vào Home, Find & Select, chọn Go to, Special, chọn Formular
Câu 47: Trong Microsoft Excel 2013, để thực hiện cách lọc một danh sách (lọc nâng
cao), bạn sử dụng lựa chọn nào?
A Click chọn biểu tượng (Filter) trên nhóm Sort & Filter của Tab Data
B Click chọn biểu tượng (Clear) trên nhóm Sort & Filter của Tab Data
C Click chọn biểu tượng (AdvanceD trên nhóm Sort & Filter của Tab Data
D Click chọn biểu tượng (Reapply) trên nhóm Sort & Filter của Tab Data
Trang 27Câu 48: Chức năng của hàm COUNTIFS trong Microsoft Excel 2013 là:
A Hàm tính tổng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước
B Hàm tính trung bình cộng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước
C Hàm đếm số lượng các ô trong vùng dữ liệu thỏa điều kiện của vùng tiêu
chuẩn
D Hàm đếm số lượng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước
Câu 49: Để xóa đồng thời nội dung, định dạng, ghi chú, liên kết trong bảng tính, sau
khi chọn toàn bộ bảng tính, bạn sử dụng lựa chọn nào?
A Vào Home\Clear \ Clear Contents
B Vào Home\Clear \ Clear Formats
C Vào Home\Clear \ Clear Hyperlink
D Vào Home\Clear \ Clear All
Câu 50: Trong bảng tính Microsoft Excel 2013, nếu thí sinh đạt từ 5 điểm trở lên,
thí sinh đó được xếp loại Đạt, ngược lại nếu dưới 5 điểm thì xếp loại Không Đạt Theo bạn, công thức nào dưới đây là công thức đúng (Giả sử ô G6 đang chứa điểm thi)
A IF(G6>=5,”Đạt”) ELSE (“Không đạt”)
A Vào Insert\Object \ chọn Microsoft Access
B Vào Data\From Other Sources \ chọn Access
C Vào Data\Get External Data \ From Acces
D Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Câu 52: Trong bảng tính Microsoft Excel 2013, chức năng Data \Data Validation\
Settings \ Text length dùng để làm gì?
A Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập vào chỉ cho phép nhập vào là chuỗi có chiều dài xác định
B Xuất kết quả tính toán chỉ là chuỗi
C Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập vào chỉ cho phép nhập vào là chuỗi
D Tất cả đều đúng
Câu 53: Trong Microsoft Excel 2013, để tạo một liên kết từ ô A40 đến 1 trang web,
bạn sử dụng lựa chọn nào trong hộp Link To?
A Existing File or Web Page C Place in This Document
Câu 54: Trong Microsoft Excel 2013, để làm ẩn một số cột của trang tính, bạn sử
dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều trả lời)
A Chuột phải vào biên cột \ chọn Hide
B Chọn các cột cần làm ẩn, vào Home\Format \ chọn Hide & Unhide
C Chọn các cột cần làm ẩn, vào View\Hide
Trang 28D Cả 3 lựa chọn trên đều đúng
Câu 55: Trong Microsoft Excel 2013, để bảo vệ trang tính bằng mật khẩu, bạn sử
dụng lựa chọn nào sau đây?
A File\Protect \ Protect Sheet C Review\Protect \ Protect Sheet
B Review\Changes \ Protect Sheet D Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Câu 56: Trong Microsoft Excel 2013, giả sử ô A4 chứa kết quả một công thức, để
sao chép kết quả (chỉ lấy giá trị) trên vào ô A8, bạn sử dụng lựa chọn nào?
A Tại ô A4 \ Copy, tại ô A8 \ Paste
B Tại ô A4 \ Copy, tại ô A8 \ Paste Special, chọn Formula
C Tại ô A4 \ Copy, tại ô A8 \ Paste Special, chọn Value
D Tại ô A8 \ Copy, tại ô A4 \ Paste Special, chọn Formula
Câu 57: Trong Microsoft Excel 2013, để đặt tên một vùng gồm nhiều ô, bạn sử dụng
lựa chọn nào?
A Formulas – Chọn Name Manager – New – đặt tên vùng và chọn vùng cần đặt tên
B Formulas – Define Name – đặt tên vùng và chọn vùng cần đặt tên
C Cả 2 lựa chọn đều sai
D Cả 2 lựa chọn đều đúng
Câu 58: Trong bảng tính Microsoft Excel 2013, khi nhập giá trị 3+4 vào trong ô A3
của Sheet1 và Enter thì nội dung hiển thị trên ô A3 là:
B Không hiển thị gì cả D 3+4
Câu 59: Trong bảng tính Microsoft Excel 2013, công thức =Mod(26;7) cho kết quả:
Câu 60: Trong bảng tính Microsoft Excel 2013, để tách dữ liệu trong một ô thành
hai hoặc nhiều ô, ta thực hiện:
A Thẻ Fomulas – Text to Columns – Delimited
B Thẻ Data – Text to Columns – Delimited
C Thẻ Home – Text to Columns – Delimited
D Thẻ Insert – Text to Columns – Delimited
Câu 61: Trong bảng tính Microsoft Excel 2013, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi “Tin
học”; Ô B2 có giá trị số 2020 Tại ô C2 gõ vào công thức =A2+B2 thì nhận được kết quả?
Câu 62: Trong bảng tính Microsoft Excel 2013, tại ô A2 có sẵn dữ liệu là dãy ký tự
“Tin học văn phòng”; Tại ô B2 gõ vào công thức =LOWER(A2) thì nhận được kết quả?
Câu 63: Trong bảng tính Microsoft Excel 2013, giả sử ngày hệ thống của máy tính
là: 3/18/2020; Khi đó tại ô A2 gõ vào công thức =Today()-1 thì nhận được kết quả là:
Trang 29B 3/17/2020 D #VALUE!
Câu 64: Trong bảng tính Microsoft Excel 2013, để nhập vào công thức tính toán cho
một ô, trước hết ta phải gõ:
Câu 65: Trong bảng tính Microsoft Excel 2013, khi gõ công thức xong, rồi Enter,
máy hiện ra #REF! có nghĩa là:
A Không tìm thấy giá trị dò tìm
B Không tìm thấy tên hàm
C Không tìm thấy địa chỉ tham chiếu
Câu 67: Trong bảng tính Microsoft Excel 2013, tại ô D1 có công thức =A1+B1 vậy
khi sao chép công thức này đến ô E3 thì công thức sẽ là
Câu 69: Trong bảng tính Microsoft Excel 2013, khi thực hiện phép toán giữa 2 giá
trị kiểu ngày và số sẽ cho kết quả là :
Câu 70: Trong bảng tính Microsoft Excel 2013, để chèn hình ảnh, ta thực hiện:
A Thẻ Review \ Picture C Thẻ Insert \ Picture
Câu 71: Trong bảng tính Microsoft Excel 2013, để xuống dòng trong ô dữ liệu, ta
dùng tổ hợp phím:
A Alt + Enter C Ctrl + D
B Shift +Enter D Ctrl + EnTer
Câu 72: Trong bảng tính Microsoft Excel 2013, khi thực hiện công thức thông báo
lỗi nào sau đây cho biết người sử dụng nhập sai tên hàm hoặc chuỗi không đặt trong cặp dấu “ ”
Câu 73: Trong bảng tính Microsoft Excel 2013, để gom 2 ô thành 1 ô, ta thực hiện:
Trang 30A Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định căn lề trái
B Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc định căn lề trái
C Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề trái
D Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái
E Tất cả đều đúng
Câu 75: Trong bảng tính Microsoft Excel 2013, công thức sau : =
ROUND(136485.22,-3) sẽ cho kết quả là :
Câu78: Trong bảng tính Microsoft Excel 2013, để chèn hình ảnh, ta thực hiện?
Câu 79: Các kiểu dữ liệu thông dụng của Microsoft Excel 2013 là …?
A Kiểu chuỗi, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng
B Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu ngày tháng, kiểu công thức
C Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số, kiểu ngày tháng
D Kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng
Câu 80: Trong bảng tính Microsoft Excel 2013, để giữ cố định dòng hoặc cột trong
bảng tính, thực hiện thế nào?
A Thẻ Review/Freeze Panes mited C Thẻ Home/Freeze Panes
BẢN QUYỀN THUỘC VỀ
PHAN DUY KIÊN – Zalo: 0979.778.789 FACE: duykienlx
https://www.facebook.com/groups/tailieuonthivienchuc
Trang 31PHẦN 4:
BẢNG TRÌNH CHIẾU - MICROSOFT POWERPOINT 2013
Câu 1: Phần mềm Microsoft PowerPoint 2013 dùng để làm gì:
Câu 2:Trong Microsoft PowerPoint 2013, muốn xoá một trang thuyết trình (slide),
người ta thực hiện:
C Vào Review -> Cut D Vào View -> Cut
Câu 3:Trong Microsoft PowerPoint 2013, để tạo hiệu ứng xuất hiện của từng trang
thuyết trình (slide), người ta thực hiện trong thanh công cụ:
Câu 4:Trong Microsoft PowerPoint 2013, để lưu lại tập tin ppt đang mở, người ta
thực hiện:
A Vào File -> Save B Vào File -> Save As
Câu 5.Trong Microsoft PowerPoint 2013, để chọn mẫu giao diện cho các trang
thuyết trình (slide), người ta thực hiện:
A Vào Home -> Slide Design
B Vào Slide Show -> Slide Design
C Vào Design -> chọn mẫu trong Themes
D Vào Home -> chọn mẫu trong Themes
Câu 6.Trong Microsoft PowerPoint 2013, để chuyển đoạn văn bản được chọn sang
chữ in hoa, người ta sử dụng tổ hợp phím:
Câu 7.Trong Microsoft PowerPoint 2013, muốn đánh dấu đầu các đoạn, người ta
thực hiện:
A Vào Home -> Bullets B Vào Insert -> Bullets
C Vào File -> Bullets D Vào View -> Bullets
Câu 8.Trong Microsoft PowerPoint 2013, để chèn bảng vào trang thuyết trình
(slide), người ta thực hiện:
A Vào Insert -> Table B Vào Insert -> Diagram
C Vào menu -> Symbol D Vào Insert -> Chart
Câu 9.Trong Microsoft PowerPoint 2013, để chèn biểu đồ, người ta thực hiện:
C Vào Slide Design -> Chart… D Vào Insert -> Chart
Câu 10.Trong Microsoft PowerPoint 2013, để chèn sơ đồ tổ chức vào slide, người
Trang 32Câu 11.Trong Microsoft PowerPoint 2013, Vào insert -> chart -> Column… điều gì
thực hiện:
Câu 12.Trong Microsoft PowerPoint 2013, để vẽ hình, người ta thực hiện:
C Vào View -> Drawing D Vào Insert -> Chart
Câu 13.Trong Microsoft PowerPoint 2013, để tạo hiệu ứng cho các đối tượng,
người ta thực hiện:
A Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng -> Animations -> Add Animation…
B Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng -> Slide Show -> Add Effect…
C Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng -> Custom Animation -> Add Effect…
D Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng -> Insert -> Add Animation…
Câu 14.Trong Microsoft PowerPoint 2013, thao tác nào sau đây để in trang thuyết
trình (slide) hiện tại:
A Vào File -> Print -> Print Current Slide
B Vào File -> Print -> Print Current Slide -> Print
C Vào File -> Print -> Print All Slides -> Print
D Vào File -> Print -> Print All Slides
Câu 15: Để thực hiện việc chèn bảng biểu vào slide ta phải, bạn sử dụng lựa chọn nào?
A Insert \Tables \ Insert
B Insert \Tables \ Table \ Insert Table
C Insert \Tables \ Table \ Table
D Insert \Tables \ Table Insert
Câu 16: Để tô màu nền cho Microsoft PowerPoint 2013 ta chọn những lệnh nào:?
A Insert \ Background \ Background Style
B Layout \ Customize\ \ Background Style
C Home \ Background \ Background Style
D Design \ Customize\ Format Background
Câu 17: Trong Microsoft PowerPoint 2013 muốn thêm 1 slide ta bấm tổ hợp phím
nào:?
Câu 18: Để tạo hiệu ứng cho 1 Slide, bạn sử dụng lựa chọn nào?
A Transitions \ Transition to this Slide
B Animations \ Animation
C Transitions \ Effect Options
D Animations \ Add Animation
Câu 19: Để tạo hiệu ứng chuyển cảnh giữa các slide (hiệu ứng chuyển trang slide ) trong Microsoft PowerPoint 2013 ta làm như thế nào:?
A Animations \ Transition to this slide \ Chọn 1 hiệu ứng bất kỳ
B Design \ Transition to this slide \ Chọn 1 hiệu ứng bất kỳ
C Transitions \ Transition to this slide \ Chọn 1 hiệu ứng bất kỳ
Trang 33D Insert \ Transition to this slide \ Chọn 1 hiệu ứng bất kỳ
Câu 20: Cài đặt tự động chuyển trang slide khi trình chiếu, bạn sử dụng lựa chọn
nào?
A Thẻ Design, nhóm Timing
B Thẻ Transitions, nhóm Transition, On mouse click
C Thẻ Transitions, nhóm Timing, chọn After
D Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Câu 21: Cách chuyển trang slide thủ công khi trình chiếu, bạn sử dụng lựa chọn nào?
A Thẻ Transitions, nhóm Timing, chọn After
B Thẻ Transitions, nhóm Transition, On mouse click
C Thẻ Design, nhóm Timing
D Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Câu 22: Để thiết lập thời gian slide tự động chuyển sau 3 giây, bạn sử dụng lựa chọn
nào?
Câu 23: Chế độ hiển thị Slide Sorter được cung cấp trong thẻ nào của Microsoft PowerPoint 2013?
Câu 24: Để đưa nội dung từ một ứng dụng khác vào vào trang chiếu, bạn sử dụng lựa
chọn nào?
A Thẻ Insert, chọn Object C Thẻ Insert, chọn TextBox
B Thẻ Insert, chọn Screenshot D Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Câu 25: Để xóa tất cả ghi chú trong tập tin Microsoft PowerPoint 2013, sau khi
chọn đối tượng đầu tiên có ghi chú, bạn sử dụng lựa chọn nào?
A Delete
B Delete all Markup in this Presentation
C Delete all Markup on the Current Slide
D Cả 3 lựa chọn trên đều sai
E Cả 3 lựa chọn trên đều đúng
Câu 26: Trong Microsoft PowerPoint 2013, để tắt chức năng kiểm tra chính tả tiếng
Anh, bạn sử dụng lựa chọn nào?
A File\Review\Spelling \ Ignore
B File\PowerPoint Options\Advanced
C File\PowerPoint Options\Proofing
D Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Câu 27: Trong Microsoft PowerPoint 2013 để tạo mới 1 Slide ta sử dụng?
Câu 28: Trong Microsoft PowerPoint 2013 muốn đánh số trang cho từng Slide ta
dùng lệnh nào sau đây:
A Insert\ Bullets and Numbering C Insert \ Text \ Slide Number
Trang 34Câu 29: Khi thiết kế các Slide, sử dụng Home \ Slides \ New Slide có ý nghĩa gì?
A Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành
B Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành
C Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên
D Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng
Câu 30: Để trình chiếu một Slide hiện hành, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều
Câu 31: Khi thiết kế Slide với Microsoft PowerPoint 2013, muốn thay đổi mẫu nền
thiết kế của Slide, ta thực hiện:
Câu 32: Chức năng công cụ nào sau đây trong nhóm dùng để xem trình chiếu slide
đang hiển thị thiết kế:
A Normal C.Slide Sorter
Câu 33: Chức năng Animations/ Timing/ Delay dùng để:
A Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu
B Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu
C Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các hiệu ứng
D Tất cả đều đúng
Câu 34: Để vẽ đồ thị trong Slide ta chọn:
Câu 35: Trong Microsoft PowerPoint 2013 in ấn ta sử dụng chức năng
Câu 36: Để tạo một slide chủ chứa các định dạng chung của toàn bộ các slide trong
bài trình diễn Để thực hiện điều này người dùng phải chọn:
Câu 37: Trong ứng dụng Microsoft PowerPoint 2013 chức năng hyperlink dùng để
tạo liên kết
A Slide trong cùng 1 presentation C.Slide không cùng 1 presentation
B Địa chỉ email, trang web, tập tin D.Các lựa chọn trên đều đúng
Câu 38: Trong Microsoft PowerPoint 2013 muốn chèn một đoạn nhạc vào Slide, ta
dùng lệnh nào sau đây?
Trang 35Câu 39: Tại một slide trong Microsoft PowerPoint 2013 ta dùng tổ hợp nào sau
đây để xóa slide đó?
Câu 40: Trong Microsoft PowerPoint 2013, muốn trình chiếu Slide hiện hành?
(Chọn nhiều trả lời)
A Slide Show \ nhóm Start Slide Show \ From Current Slide
B Nhấn tổ hợp phím Shift + F5
C Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F5
D Slide Show \ nhóm Start Slide Show \ From Beginning
Câu 41: Trong Microsoft PowerPoint 2013, để thực hiện việc lưu một mẫu đang có
thành mẫu (.potx) mới, bạn sử dụng lựa chọn nào?
A File \Save As \Save As Type chọn PowerPoint Presentation
B File \Save As \Save As Type chọn PowerPoint Template
C File \Save As \Save As Type chọn Office Theme
D File \Save As \Save As Type chọn PDF
Câu 42: Trong Microsoft PowerPoint 2013, muốn chuyển bài trình chiếu thành
định dạng PDF ta có thể thực hiện? (Chọn nhiều trả lời)
A File \ Save as \ Save as type \ PDF(*.pdf)
B File \ Save & Send \ Create PDF
C File \ Save & Send \ Create PDF/XPS Document
D Tất cả các lựa chọn trên đều sai
Câu 43: Lựa chọn nào sau đây được sử dụng để điều chỉnh thời gian cho từng slide
trong bài thuyết trình?
Câu 44: Để tạo nhanh 1 bài trình chiếu đơn giản (với sự hỗ trợ của PowerPoint), sau
khi vào File\New, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Câu 45: Để xuất một bài trình chiếu sang XPS, bạn sử dụng lựa chọn nào?
B Cả 2 lựa chọn trên đều đúng D.Cả 2 lựa chọn trên đều sai
Câu 46: Motion Path theo bạn là gì?
A Là tên một hiệu ứng thuộc nhóm hiệu ứng Emphasis
B Là tên một phương thức trình chiếu chuyên nghiệp
C Là tên một nhóm hiệu ứng cho phép đối tượng di chuyển theo một đường cho trước
D Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Câu 47: Chức năng nào được dùng để đóng gói bài thuyết trình trong Microsoft PowerPoint 2013?
Trang 36Câu 48: Lựa chọn nào sau đây thuộc về thẻ View trong Microsoft PowerPoint
2013? (Chọn nhiều trả lời)
B Presentation View D.Outline view
Câu 49: Khi tạo hiệu ứng cho 1 đối tượng, muốn hiệu ứng này chỉ được thực hiện
khi click vào 1 đối tượng khác, bạn dùng chức năng gì?
Câu 50: Trình bày cách sử dụng nhiều Theme trong cùng 1 tập tin Microsoft
PowerPoint 2013?
A Chọn slide \click chọn 1 theme, lập lại cho các slide kháC
B Chọn slide \vào Design, click chọn 1 theme, lập lại cho các slide kháC
C Chọn slide \right click vào theme \Apply to Selected Slides, lập lại cho các slide khác
D Cả 3 lựa chọn trên đều đúng
Câu 51: Trong Microsoft PowerPoint 2013, cách sử dụng file mẫu (Power point
template), bạn sử dụng lựa chọn nào sau:
A File \New \My template \chọn mẫu
B File \Open\Chọn mẫu
C Insert \Themes\Chọn mẫu
D Cả 3 câu đều đúng
Câu 52: Trong Microsoft PowerPoint 2013, để chèn âm thanh vào bài trình diễn,
bạn sử dụng lựa chọn nào?
A Chèn trực tiếp từ thẻ Insert
B Chèn thông qua hiệu ứng chuyển động của đối tượng
C Chèn thông qua hiệu ứng chuyển cảnh
D Cả 3 lựa chọn trên đều đúng
Câu 53: Trong Microsoft PowerPoint 2013, muốn xuất hiện bút để đánh dấu khi
trình chiếu, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Câu 54: Chế độ hiển thị Slide Sorter được cung cấp trong thẻ nào của Microsoft PowerPoint 2013?
Câu 55: Để thiết lập thời gian slide tự động chuyển sau 3 giây, bạn sử dụng lựa chọn
nào?
B Thẻ Transitions D Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Câu 56: Để xóa tất cả ghi chú trong tập tin Microsoft PowerPoint 2013, sau khi
chọn đối tượng đầu tiên có ghi chú, bạn sử dụng lựa chọn nào?
A Delete
B Delete all Markup in this Presentation
C Delete all Markup on the Current Slide
Trang 37D Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Câu 57: Trong Microsoft PowerPoint 2013 muốn xóa một slide, ta dùng lệnh nào
sau đây?
Câu 58: Trong Microsoft PowerPoint 2013 muốn chèn thêm WordArt (chữ nghệ
thuật):
Câu 59: Trong Microsoft PowerPoint 2013 cho biết phím tắt để chạy phiên trình
chiếu?
Câu 60: Để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trong slide, thực hiện:
A Animations \ Animation, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn
B Transitions \ Transition to This lide, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn
C Slide Show \ Custom Shows, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn
D Tất cả các phương án trên đều sai
Câu 61: Trong Microsoft PowerPoint 2013 muốn chèn một lưu đồ vào slide, ta
thực hiện chức năng nào sau đây:
Câu 62: Trong Microsoft PowerPoint 2013 có những dạng hiển thị nào sau đây?
Câu 63: Trong Microsoft PowerPoint 2013, khi đang thực hiện trình chiếu muốn
thoát phiên trình chiếu phải làm sao ?
B Click chuột phải \ Return D Click chuột phải \ Quit
Câu 64: Trong Microsoft PowerPoint 2013 để vẽ một biểu đồ, chọn?
B Insert \ Illustration \ Chart D Home \ Chart
Câu 65: Lựa chọn nào không là kiểu của tập tin Microsoft PowerPoint 2013
Câu 66: Trong ứng dụng Microsoft PowerPoint 2013 chức năng hyperlink dùng để
tạo kết nối
A Slide không cùng 1 presentation C Địa chỉ e-mail, trang Web, tập tin
B Slide trong cùng 1 presentation D Các chọn lựa trên đều đúng
Câu 67: Chọn lựa nào có thể sắp xếp các slide trong tập tin pptx
Câu 68: Muốn áp dụng một hiệu ứng transition cho một tập tin trình chiếu bạn lựa
chọn (Chọn nhiều lựa chọn)
A Chọn một hiệu ứng transition bất kỳ \ trong nhóm Timing chọn Apply To All
Trang 38B Ctrl + A chọn tất cả slide, chọn một hiệu ứng transition bất kỳ
C Không thể thực hiện được
D Tất cả đều sai
Câu 69: Để thay đổi chủ đề (theme) cho 1 slide mà không làm ảnh hưởng đến các
slide còn lại ta thực hiện:
A Không thể thực hiện được
B Design – Themes – Kích chuột phải lên 1 mẫu theme – Apply to Matching Slides
C Design – Themes – Kích chuột phải lên 1 mẫu theme – Apply to Selected Slides
D Design – Themes – Kích chuột phải lên 1 mẫu theme – Apply to All Slides
Câu 70: Microsoft PowerPoint 2013, hiệu ứng Exit là hiệu ứng:
A Hiệu ứng giúp đối tượng xuất hiện trên màn hình trình chiếu
B Hiệu ứng giúp đối tượng trình diễn trên màn hình trình chiếu
C Hiệu ứng giúp đối tượng biến mất trên màn hình trình chiếu
D Tất cả các phương án trên
Câu 71: Để tạo nền cho slide trong Microsoft PowerPoint 2013, ta làm bằng cách:
A Dùng lệnh Format Background để thiết kế nền
B Trong thẻ Design, chọn Theme cho slide
C Cả 2 cách trên đều đúng
D Cả 2 cách trên đều sai
Câu 72: Trong Microsoft PowerPoint 2013, hiệu ứng Transition là:
A Hiệu ứng Trigger
B Hiệu ứng chuyển trang
C Hiệu ứng chuyển động của đối tượng trên trang
D Các câu trên đều đúng
Câu 73: Để khởi động Microsoft PowerPoint 2013, ta thực hiện lệnh nào sau đây:
A Start \ Run \ gõ Powerpoint.exe \ nhấn Enter
B Kích đúp chuột vào biểu tượng Microsoft Powerpoint trên màn hình
C Start \ All Program \ Microsoft Office \ Microsoft Powerpoint
D Cả 3 lựa chọn trên điều đúng
Câu 74: Trong Microsoft PowerPoint 2013 có thể tạo được nhiều hiệu ứng cho 1
đối tượng?
A Chỉ tạo được 2 hiệu ứng C Tạo được nhiều hiệu ứng
B Chỉ tạo được 3 hiệu ứng D Không tạo được
Câu 75: Trong Microsoft PowerPoint 2013 muốn tạo một hiệu ứng cho các đối
tượng trong 1 slide, ta dùng lệnh lệnh nào sau đây:
Câu 76: Trong Microsoft PowerPoint 2013 có thể tạo được nhiều hiệu ứng cho 1
đối tượng?
A Tạo được nhiều hiệu ứng C Chỉ tạo được 3 hiệu ứng
B Chỉ tạo được 2 hiệu ứng D Không tạo được
Trang 39Câu 77: Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa ngay sau khi khởi động Microsoft PowerPoint 2013 ta nhấn tổ hợp phím?
B Không thể làm được
Câu 78: Để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trong slide, thực hiện:
A Transitions \ Transition to This Slide, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn
B Slide Show \ Custom Shows, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn
C Animations \ Animation, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn
D Tất cả các phương án trên đều sai
Câu 79: Trong Microsoft PowerPoint 2013 có những dạng hiển thị nào sau đây?
Câu 80: Để tạo nền cho slide trong Microsoft PowerPoint 2013, ta làm bằng cách:
A Trong thẻ Design, chọn Theme cho slide
B Dùng lệnh Format Background để thiết kế nền
C Cả 2 cách trên đều đúng
D Cả 2 cách trên đều sai
Câu 81: Muốn dùng một hình ảnh nào đó trong đĩa làm nền cho các Slide trong giáo
án điện tử , sau khi chọn Design \ Background Style \ Format Background \ Fill ta chọn:
Câu 82: Trong Microsoft PowerPoint 2013, có thể ẩn đi 1 slide trong khi trình
chiếu không?
A Không thể ẩn đi slide đã tạo ra
B Được, bằng cách delete slide đó đi
C Được, bằng cách chọn lệnh Hide Slide trong thẻ Slide show
D Được, bằng cách chọn lệnh Hide Slide trong thẻ Design
Câu 83: Khi đang trình chiếu, muốn chuyển từ slide hiện hành đến slide kế tiếp như
Câu 85: Để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trong Slide?
A Slide Show / Custom Shows, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn
B Slide Show /Custom Animation, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn
C Animations / Animation / chọn kiểu hiệu ứng
D Slide Show /Slide Transition, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn
Câu 86: Trong Microsoft PowerPoint 2013 có thể tạo được nhiều hiệu ứng cho 1
đối tượng?
Trang 40B Chỉ tạo được 3 hiệu ứng D Chỉ tạo được 2 hiệu ứng
Câu 87: Để tạo một Slide chủ chứa các định dạng chung của toàn bộ các Slide trong
bài trình diễn, để thực hiện?
BẢN QUYỀN THUỘC VỀ
PHAN DUY KIÊN – Zalo: 0979.778.789 FACE: duykienlx
https://www.facebook.com/groups/tailieuonthivienchuc