TÍNH TOÁN NHIỆT ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG Chọn Các Thông Số Cho Tính Toán Nhiệt 1 Áp suất không khí nạp được chọn bằng áp suất khí quyển, giả trị po phụ thuộc vào độ cao so với mực nước biển Càng lên cao thì.
Trang 1TÍNH TOÁN NHIỆT ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
Chọn Các Thông Số Cho Tính Toán Nhiệt :
không khí càng loãng, tại độ cao so với mực nước biển:
của môi trường, nơi xe được sử dụng Miền Nam nước ta thuộc khu vực
miền nam :
4 kì không tăng áp : TK= T0= 302K
không tăng áp thường được xác định bằng công thức thực nghiệm:
= 0,11 (Mpa)
Trang 2• 7 Nhiệt độ khí xót (Tr)
khí công tác sau khi nạp thêm so với lượng khí công tác chiếm chỗ ở thể tích
Va
• 11 Hệ số hiệu đính tỷ nhiệt λt
độ khí sót Tr
của quá trình cháy, hay tỷ lệ lượng nhiên liệu đã cháy tại điểm z
+ ξb =0,85 => tốc độ trung bình
+ ξb = 0,85=> cao tốc
+ ξb= 0,9 => có tăng áp
+ động cơ xăng: a= 0,85 ÷ 0,97 = 0,9
15 Hệ số điền đầy đồ thị công
Trang 3+ xăng d= 0,93 ÷ 0,97 = 0,95
Tính Toán Nhiệt:
1.4.1 Qúa trình nạp
ῃ v =
−
∆ +
P P
P
r T
m
t k
a
k k
1
2
1
1
1
λ λ λ
ξ ξ
Tróng đó : m - chỉ số nén đa biến trung bình của không khí, chọn m = 1,5
= = 0,11 0,8 8,2= 0,7 => Xupap treo
+ ∆
P P P
P T
T
a r
T
m
t a
r
r
k
, 1
2 1
2
.
1
.(
λ λ λ
λ
ξ
= = 135 0,12 =0,05616
γ λ
r
m m
r r t k
P
P T
T
r
a T
+
+
∆ +
1
.
1
= = 345 (K)
Trang 41.4.2 Qúa trình nén
- Khi 0,7 < < 1 tính cho động cơ xăng theo công thức sau :
cấu động cơ, các thống số vận hành gồm phụ tải, số vòng quay, trạng thái nhiệt,
n1 - 1 =
( 1)
2
314 , 8
1
1 + + ε −
αv b Ta n
= 1,37
pc = pa = 0,8104 9,51,37 ≈ 1,72
Tc = Ta = 345 9,51,37-1 = 793
1.4.3 Qúa trình cháy
- M1 =α µnl
o
= 0,850,512 + = 0,4441
-µnl
Trang 5- M2 =
H C
α
79 , 0 2
12 + +
= =0,4875
- => β =βo+γ γr r
+
1
= = 1,091
- βz =
xz r
1
1 1
γ
β
+
− +
=1+
tỷ lệ với hệ số lợi dụng nhiệt thì ta có :
- X2 = ξ ξb
z
= =
a”vz =
=
=
b”vz =
=
= 2,110 -3
Trang 6( )
2
'' '' 1
.
1 '
T
x x
mc x mc
x
vx
z o
r z o
v z v
o
r z o
+
=
− +
+
− +
+
β γ β
β γ β
-3 ).Tz
79094 =21,46479.Tz +1,14.10-3.T2
z
2,2806 10-3.T2
- Tz = -16177 (loại)
Pz=βz =1,086.2832,432 = 7,7
λp = βz = 1,086
+ tỉ số dản nở đầu p = 1
+ tỉ số dản nở sau =9,5
đố ta có thể xem :
n 2 =
M
Q
b z
z vz b
z z r
H z
− +
−
2
' '
1
314 , 8
1 ξ γ ξ β
n 2 =
+ +
+
− +
−
−
ε
β γ
ξ
ξ
1 1
1
2 2
2
' '
1
314 , 8
n n
T T
b a T
T M
z z vz z
z z r
H z b
Trang 7nz = 1,25
=> Tb = = 1613,35
Pb = εn
pz
2
= = 0,46
Tr =
3
p p T
r b b
= = 1001
= = 0,9 < 10%
công mà xét các tổn thất về nhiệt
P'i =
−
−
−
−
− +
−
ε δ
1
1
1 1 1
1 1
1 1
1
p p
n n
p
p c
=
1,3
Pi= ϕd.P'i
= 1,3.0,97
= 0,94 ÷ 0,97
pm = a + b.Vp + (pr - pa) = 0,315
Vp = 30
.n S
(m/s) - Vận tố trung bình của piston và các hằng số a,b trong công thức trong bảng
Trang 8
1
>
D
S
Pe = pi - pm = 1,261 – 0,315 = 0,985
p
i
m
−
1
= 1-Xác định hiệu suất chỉ thị i :
i =
k i
p Q
T p
M
.
.
1
= 8,314 = 0,45 Trong đó pk và Tk - thay gần đúng To và po
- Xác định hiệu suất có ích ηe
k e
p
p
M
.
.
1
= 8,314 = 0,35
gi = QH.ηi
3600
= = 0,18 180
p
k i
k v
.
.
1
3
10
η
= 432 = 181,12(KWH)
g e =
=
=
35 , 0 43960
1
1
ηe
H
Q
6,499.10-5 kg/W.s
=
=
35 , 0 43960
3600
3600
ηe H
Q
Trang 9Trong thực tế tính toán, ge được tính theo g/kW.h theo công thức sau :
p
k e
k v
.
.
1
3
10
η
= 432 232 (KWH)
Vh =
i
n
pe Nb
e
.
.
30 τ
= = 0,56
1 τ
- Số chu kỳ của động cơ
D =
3
.
4
D S
Vh
π
= = 0,88 dm
S =
D D
S
.
= ( = 0,91