Cộng, trừ hai số hữu tỉ Ta có thể cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y bằng cách viết chúng dưới dạng hai phân số rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số.. Tính chất Phép cộng số hữu tỉ có tính c
Trang 1CHƯƠNG 1: SỐ HỮU TỈ
Bài 2: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Ta có thể cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y bằng cách viết chúng dưới dạng hai phân số rồi áp dụng quy
tắc cộng, trừ phân số
Với x p;y q p q m, , ,m 0
ta có:
2 Tính chất
Phép cộng số hữu tỉ có tính chất của phép cộng phân số: giao hoán, kết hợp, cộng với 0, cộng với
số đối
Với a b c, , ¤ ta có:
a) Tính chất giao hoán: a b b a
b) Tính chất kết hợp: a b c a b c
c) Cộng với số 0: a 0 0 a a
d) Cộng với số đối: a a 0
3 Quy tắc “chuyển vế”
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó Với mọi a b c, , ¤ , nếu a b c thì a b c
*) Chú ý:
+ Nếu hai số hữu tỉ đều được cho dưới dạng số thập phân thì ta áp dụng quy tắc cộng và trừ đối với số thập phân
+ Trong tập các số hữu tỉ ¤, ta cũng có quy tắc dấu ngoặc tương tự như trong tập các số nguyên
¢
+ Trong ¤ ta có tổng đại số, trong đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tùy ý như các tổng đại số trong ¢
Với x y z, , ¤ ta có:
Ph¸ ngoÆc §æi chç vµ z
§Æt dÊu ngoÆc
y
142 43 14 2 43
1 42 43
Trang 2SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA
A Cộng, trừ số hữu tỉ
1 Phương pháp
+ Viết số hữu tỉ dưới dạng phân số có mẫu dương
+ Cộng, trừ phân số
;
x y
x y
2 Tính chất
+ Giao hoán: a b b a
+ Kết hợp: a b c a b c
+ Cộng với 0: a 0 0 a a
3 Quy tắc chuyển vế: Tìm thành phần chưa biết: x a b x b a.
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Thực hiện phép tính của hai hay nhiều số hữu tỉ
Bài toán 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ
*) Phương pháp giải: Để cộng (trừ) hai số hữu tỉ, ta thực hiện các bước sau:
Bước 1 Viết hai số hữu tỉ dưới dạng hai phân số có mẫu dương và thực hiện quy đồng hai phân số
Bước 2 Cộng (trừ) hai tử và giữ nguyên mẫu
Bước 3 Rút gọn kết quả về dạng phân số tối giản
Bài 1:
Tính
5 15
A
Hướng dẫn giải
Bước 1
5 15 15 15
A
Bước 2
3 8 5
A
Bước 3 Vậy
1 3
A
Trang 3Bài 2: Tính
a)
12 12
b)
7 5
8 4
c)
5 5
d)
14
0, 6 20
Hướng dẫn giải
a)
b)
7 5 7 10 7 10 3
c)
d)
0, 6
Bài 3:
Tính:
a)
3 8
14 35
b)
25 15
c)
1 1
21 14
d)
14
0, 6 20
Lời giải:
a)
3 8 1
14 35 70
b)
25 15 75
c)
21 14 42
d)
0, 6
Bài 4:
Tính:
a)
5 25
b) 54 29
c)
1 5
9 12
d)
7 4,5
5
Lời giải:
a)
5 25 25
b) 54 29 4546
c)
1 5 19
9 12 36
d)
7 59 4,5
5 10
Bài 5:
Tính:
Trang 4a)
16
0,8
5
b)
5 13
17 34
c)
26 39
d)
1 1
16 24
Lời giải:
a)
16
5
b)
5 13 3
17 34 34
c)
26 39 78
d)
16 24 48
Bài 6:
Tính:
a)
18
0, 4
10
b)
13 0,5 8
c)
7 ( 0,6) 10
d)
Lời giải:
a)
0, 4
b)
13 17 0,5
c)
( 0, 6)
d)
4 1 43
7 9 63
Bài 7:
Tính:
a)
27
0, 2
15
b)
3 0,16
2
c)
3 ( 0, 2) 10
d)
Lời giải:
a)
0, 2
b)
3 8 75 83 0,16
2 50 50 50
c)
( 0, 2)
d)
3 2 21 10 31
5 7 35 35 35
Bài toán 2: Cộng, trừ nhiều số hữu tỉ
*) Phương pháp giải: Để cộng (trừ) nhiều số hữu tỉ, ta có thể thực hiện như sau:
+ Nếu biểu thức không chứa dấu ngoặc, ta thực hiện quy đồng các phân số rồi cộng, trừ các phân
số cùng mẫu
+ Nếu biểu thức chứa dấu ngoặc, ta thực hiện trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau hoặc phá dấu ngoặc (chú ý đổi dấu nếu trước dấu ngoặc có dấu “-”)
* Thông hiểu
Bài 8:
Tính hợp lí:
Trang 5a)
4 13
0,25 0,75
12 39
b)
0, 4
Lời giải:
a)
4 13
0,25 0,75
12 39
31 13 0, 25 0, 75
1 1 0,25 0,75 1
3 3
b)
0, 4
2 4 4 15 3 5 9 0, 4119 2 4 1 11 4
Bài 9:
Tính hợp lí:
a)
3 2, 25
b) 1 12 3 23 6 1 1
Lời giải:
a)
3 2, 25
3 1
4 4
b)
1 1 1 1
2 3 23 6 1 1 12 3 6 231 231
Bài 10:
Tính hợp lí:
a)
13 4 10 4
b)
0,65 0,35
Lời giải:
a)
13 4 10 4
13 10 4 4 3
b)
0,65 0,35
7 1 0,65 0,35 0
6 6
Bài 11:
Tính hợp lí:
a)
1
b)
3 2, 25
Lời giải:
a)
1
78 52 47 37 1 138 7 13 5 3 4
1 0
8 8 2 7 7
Trang 6b)
3 2,25
Bài 12:
Tính hợp lí:
a)
1 43 1 1
2 101 3 6
b)
Lời giải:
a)
1 43 1 1
2 101 3 6
1 1 1 43 43
2 3 6 101 101
b)
Bài 13:
Tính hợp lí:
a)
1 5 1
2 6 3
A
b)
B
Lời giải:
a)
1
A
b)
B
1 11 1 11 4 11 4 11 15
Bài 14:
Thực hiện phép tính:
a)
b)
7 5 2
3 6 3
c)
5 3 15
8 4 6
d)
Hướng dẫn giải
a)
b)
7 5 2 14 5 4 14 5 4 5
c)
5 3 15 5 3 5 5 6 20 5 6 20 19
Trang 7d)
7 1 5 7 1 5 28 3 5 36
3
3 4 12 3 4 12 12 12 12 12
Bài toán 3: Thực hiện phép tính một cách hợp lí
*) Phương pháp giải: Ta có thể sử dụng các tính chất của phép cộng số hữu tỉ để tính hợp lí (nếu
có thể)
Bước 1 Áp dụng tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của số hữu tỉ để nhóm các số hạng
Bước 2 Thực hiện cộng, trừ số hữu tỉ
Bài 15:
Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể):
24 19 2 20
11 13 11 13
A
Hướng dẫn giải
Bước 1
A
Bước 2
A
A
Bài 16:
Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể):
a)
25 9 12 25
13 17 13 17
3 4 21 12
Hướng dẫn giải
a)
13 17 13 17 13 13 17 17
b)
2 1 1 1 2 1 1 1 8 3 1 1 1 22
1
3 4 21 12 3 4 12 21 12 21 21 21
Bài 17:
Tính nhanh:
a)
1 5 7 9 11 13 11 9 7 5
5 7 9 11 13 15 13 11 9 7
b)
1 3 4 5 6 7 6 5 4 3
3 4 5 6 7 8 7 6 5 4
Trang 8Lời giải:
a)
1 5 7 9 11 13 11 9 7 5
5 7 9 11 13 15 13 11 9 7
5 15
15 15
b)
50 50.49 49.48 2.1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
50 50 49 49 48 3 2 2
2 1 24
Bài 18:
Tính nhanh:
a)
99 99.98 98.97 97.96 3.2 2.1
b)
50 50.49 49.48 2.1
Lời giải:
a)
99 99.98 98.97 97.96 3.2 2.1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
99 99 98 98 97 3 2 2
b)
50 50.49 49.48 2.1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
50 50 49 49 48 3 2 2
2 1 24
Bài 19:
Tính nhanh:
a)
3.5 5.7 7.9 61.63 63.65
b)
1.3 3.5 5.7 19.21
Lời giải:
a)
3.5 5.7 7.9 61.63 63.65
3 5 5 7 7 9 61 63 63 65
2 1 133
3 65 195
b)
1.3 3.5 5.7 19.21 1 1 1 1 1 1 1 1
2 3 3 5 5 7 19 21
1 1 10 1
2 21 21
Bài 20:
Tính nhanh:
a)
4 100.98 98.96 96.94 6.4 4.2
b)
2 3.7 7.11 11.15 15.19 19.23 23.27
Lời giải:
Trang 9a)
4 100.98 98.96 96.94 6.4 4.2 1 14 2 100 98 98 96 96 94 1 1 1 1 1 1 1 1 1 16 4 4 2
1 1 1 1
4 2 100 2
2001
b)
2 3.7 7.11 11.15 15.19 19.23 23.27
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
2 4 3 7 7 11 11 15 15 19 19 23 23 27
1 1 1 1 23
2 4 3 27 54
Bài 21:
Tính nhanh:
a)
1.2.3 2.3.4 3.4.5 18.19.20
b)
1.2.3 2.3.4 3.4.5 18.19.20
Lời giải:
a)
1.2.3 2.3.4 3.4.5 18.19.20 1 12 1.2 2.3 2.3 3.4 3.4 4.5 1 1 1 1 1 18.19 19.201 1
1 1 1 189
2 2 380 760
b)
1.2.3 2.3.4 3.4.5 18.19.20 5 1 1 1 1 1 1 1 1
2 1.2 2.3 2.3 3.4 3.4 4.5 18.19 19.20
1
2 2 380 152
Bài 22:
Tính nhanh:
a)
3 6 10 15 45
b)
7 91 247 475 775 1147
Lời giải:
a)
3 6 10 15 45
1 4 4 4 4 4
6 12 20 30 90
2.3 3.4 4.5 5.6 9.10
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
2 3 3 4 4 5 5 6 9 10
1 1 13
1 4
2 10 5
Trang 10b)
7 91 247 475 775 1147 1 1 1 1 1 1
1.7 7.13 13.19 19.25 25.31 31.37
1
6 7 7 13 13 19 19 25 25 31 31 37
1
6 37 37
Bài 23:
Tính nhanh:
a)
2 99.97 97.95 95.93 5.3 3.1
b)
2 5.11 11.17 17.23 23.29 29.35
Lời giải:
a)
2 99.97 97.95 95.93 5.3 3.1 1 1 12 2 99 97 97 95 95 93 1 1 1 1 1 1 1 15 3 3 1
1
2 2 99 198
b)
2 5.11 11.17 17.23 23.29 29.35 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
2 6 5 11 11 17 17 23 23 29 29 35
1 1 1 1 33
2 6 5 35 70
Bài 24:
Tính nhanh:
a)
2.4 4.6 6.8 20.22
b)
5.10 10.15 15.20 90.95 95.100
Lời giải:
a)
2.4 4.6 6.8 20.22 1 1 1 1 1 1 1 1 1
2 2 4 4 6 6 8 20 22
1 1 1 5
2 2 22 22
b)
5.10 10.15 15.20 90.95 95.100
5 10 10 15 15 20 90 95 95 100
4 1 81
5 100 100
Bài 25:
Tính nhanh:
Trang 11a)
1 3 5 7 9 11 9 7 5 3 1
3 5 7 9 11 13 11 9 7 5 3
b)
11 209 513 945 1505 2193
Lời giải:
a)
1 3 5 7 9 11 9 7 5 3 1
3 5 7 9 11 13 11 9 7 5 3
1 1 1 1 3 3 5 5 7 7 9 9 11
3 3 5 5 7 7 9 9 11 11 13
11 26 11 15
2
13 13 13 13
b)
11 209 513 945 1505 2193 1 1 1 1 1 1
11 11.19 19.27 27.35 35.43 43.51
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
11 8 11 19 19 27 27 35 35 43 43 51
1 1 1 1 56
11 8 11 51 561
Bài 26:
Tính nhanh:
a)
1.4 4.7 7.10 94.97 97.100
b)
1 5 11 19 29 41 55 71 89
2 6 12 20 30 42 56 72 90
Lời giải:
1.4 4.7 7.10 94.97 97.100
a 1 1 1 14 4 7 97 1001 1 1 1 99
100 100
b)
1 5 11 19 29 41 55 71 89
2 6 12 20 30 42 56 72 90
1 1 1 1 1 1 1 1 1
9
2 6 12 20 30 42 56 72 90
9
1.2 2.3 3.4 4.5 5.6 6.7 7.8 8.9 9.10
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
9 1
2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10
1 81
9 1
10 10
Trang 12BÀI TẬP ÁP DỤNG DẠNG TOÁN
Bài 1:
Kết quả của phép tính
2 3
3 5 là:
A
19
9 4
C
9 16
D
9 16
Lời giải
Chọn A
Ta có:
2 3 2.5 3.3 10 9 10 9 19
Bài 2:
Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng
11 4
?
A
3 7
4 2
B
3 7
4 2
C
3 7
4 2
D
3 7
4 2
Lời giải
Chọn B
A
3 7 3 14 17
;
4 2 4 4 4
B
;
C
;
D
Bài 3:
Kết quả của phép tính
1 2
2 3 là:
Trang 13A
7
6
B
7
9 16
D
9 16
Lời giải
Chọn B
Ta có:
2 3 6 6 6
Bài 4:
Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng
1
6?
A
1 2
2 3
B
1 2
2 3
C
1 2
2 3
D
1 2
2 3
Lời giải
Chọn C
A
;
2 3 6 6 6
B
;
C
;
D
Bài 5:
Giá trị của biểu thức
là:
A
33
30
B
31 30
C
43
43 30
Lời giải
Chọn D
Ta có:
2 4 1 2.6 10.4 15 12 40 15 43
Bài 6:
Số nào dưới đây là giá trị của biểu thức
11 13 11 13
?
Lời giải
Chọn D
Trang 14Ta có:
2 5 9 8 2 9 5 8 11 13
1 1 0.
11 13 11 13 11 11 13 13 11 13
B
Vậy B0.
Bài 7:
Kết luận nào đúng khi nói về giá trị của biểu thức
A
Lời giải
Chọn C
Ta có:
A
1 3 3 1 3 3 8 3.12 3.3 53 5
2
Vậy A2.
Bài 8: Thực hiện các phép tính sau:
a)
2 5
3 6
b)
1 7
4 6
c)
19 5
2 6 d)
2 5 1
3 6 12
e)
4 16 2
f)
2 4 1
5 7 2
Lời giải
a)
3 6 6 6 6 2
b)
4 6 4.3 6.2 12
c)
19 5 57 5 52 26
2 6 2.3 6 6 3
d)
3 6 12 12 12 12 12
e)
4 16 2 16 16 16 16
f)
2 4 1 28 40 35 23
5 7 2 70 70 70 70
Bài 9: Tính giá trị của các biểu thức sau:
a)
21 28
A
b)
8 15
18 27
B
c)
5
0,75
12
C
d)
2 3,5
7
D
Lời giải
a)
21 28 7.3 7.4 7.3.4 7.3.4 12
A
Trang 15b)
1
18 27 9.2 9.3 9.2.3 9.3.2
B
c)
0, 75
C
d)
2 7 2 49 4 53 3,5
7 2 7 14 14 14
D
Bài 10:
Thực hiện phép tính (hợp lí có thể):
a)
5 6 1 7
6 7 6 3
b)
1 0, 25
3 3 4 2
Lời giải
a)
2 7 6 6 21 6 27
3
b)
2 8 7 3 5 8 1 7 3 5 8 1 7 3
1 0, 25
Bài 11:
a)
7 4
15 10
b)
24 15
c)
1 1
12 18
d)
13
0, 4 39
Lời giải
a)
7 4 14 12 2
15 10 30 30 30
b)
24 15 6 5 30 30 30
c)
12 18 36 36 36
d)
0, 4
39 3 5 15 15 15
Bài 12:
a)
4 16
b) 14 3 212
c)
1 7
3 12
d)
2 3,5
5
Trang 16Lời giải
a)
4 16 16 16 16
b) 143 212 429 424 4213
c)
3 12 12 12 12
d)
2 7 2 35 4 39 3,5
5 2 5 10 10 10
Bài 13:
a)
3 2 3
17 3 17
A
1 5 7
6 12 12
B
c)
5 3 1 2 1
7 4 5 7 4
C
d)
3 6 1 28 11 1
31 17 25 31 17 5
D
Lời giải
a) Ta có
17 3 17 17 3 17
A
0
17 17 3 3 3
Vậy
2
3
A
b) Ta có
1 5 7
6 12 12
B
61 12 125 7
6 12
6
6 6
6
Vậy
5
6
B
c)
5 3 1 2 1
7 4 5 7 4
77 44 51
5
0 1
5
5
Vậy
1
5
C
d)
3 6 1 28 11 1
31 17 25 31 17 5
D
31 31 17 17 25 5
1 1 1 5
25 25
25
25
Vậy
54
25
D
Trang 17
Bài 14:
a)
-7 1
21 3
B =
15 9 9
c)
C =
12 4 5
d) D 204 1642 156 53 212 2110 103
Lời giải
a)
-7 1
A = 1 0 1 1
21 3
b)
2 6 5 24 25 1
B =
15 9 9 45 45 15
c)
C =
12 4 5 2 5 10 10 10
d)
4 16 6 3 2 10 3
20 42 15 5 21 21 10
D
1 8 2 3 2 10 3
5 21 5 5 21 21 20
1 2 3 8 2 10 3 3
5 5 5 21 21 21 20 20
Bài 15:
a)
69 69.68 68.67 67.66 3.2 2.1
b)
20 20.19 19.18 2.1
Lời giải
a)
69 69.68 68.67 67.66 3.2 2.1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
69 69 68 68 67 3 2 2
b)
20 20.19 19.18 2.1
20 20 19 19 18 3 2 2
Bài 16:
a)
5 45 117 221 357 525 725 957
b)
3 6 10 15 45
Lời giải
Trang 18a)
5 45 117 221 357 525 725 957
1.5 5.9 9.13 13.17 17.21 21.25 25.29 29.33
1
4 5 5 9 9 13 13 17 17 21 21 25 25 29 29 33
1
4 33 33
b)
3 6 10 15 45
6 12 20 30 90
22.3 3.4 4.5 5.61 1 1 1 9.101
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
2 3 3 4 4 5 5 6 9 10
2
2 10 5
Bài 17:
a)
1.7 7.13 13.19 31.37
b)
3.5 5.7 7.9 9.11 11.13
Lời giải
a) Ta có :
1.7 7.13 13.19 31.37 7 7 13 31 37 37 37
b) Ta có :
3.5 5.7 7.9 9.11 11.13 3 11 33
Bài 18:
a) F 2 16 66 1761 1 5n 4 5 1 n 1
b)
15 35 63 9999
Lời giải
a) Ta có : F 2 16 66 1761 1 5n 4 5 1 n 1 2 1.6 6.11 11.161 1 1 5n 4 5 1 n 1
1.6 6.11 11.16 5 4 5 1
F
n
2
5 1
n
F
n