1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Số đo bệnh trạng - tử vong ppt

54 599 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số đo bệnh trạng - Tử vong ppt
Trường học Phạm Ngọc Thạch University
Chuyên ngành Dịch tễ học
Thể loại Báo cáo nghiên cứu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lý giải được ý nghĩa của những số đo bệnh trạng, tử vong trong một nghiên cứu dịch tễ học.. • Tỷ lệ hiện đang bệnh • Mức độ phổ biến và quy mô của bệnh • Gánh nặng bệnh tật • Tính từ

Trang 1

1

“Everything that can be invented

has been invented.”

Charles H Duell, Office,1899

Trang 2

SỐ ĐO BỆNH TRẠNG

– TỬ VONG

EPI DEPT – FPH – UMP HCMC

2

Trang 3

1 Phân biệt được ý nghĩa của số hiện mắc và

số mới mắc

2 Lựa chọn và tính toán được những số đo

bệnh trạng, tử vong thích hợp cho một

nghiên cứu dịch tễ học

3 Lý giải được ý nghĩa của những số đo bệnh

trạng, tử vong trong một nghiên cứu dịch tễ

học

MỤC TIÊU

SỐ ĐO BỆNH TRẠNG 3

Trang 4

4

O

O O

Trang 5

Ca mới mắc

Chết, khỏi bệnh, di dân

Ca hiện mắc

Trang 6

KHÁI NIỆM

SỐ ĐO BỆNH TRẠNG

6

Trang 8

SỐ HIỆN MẮC (Prevalence: P)

SỐ ĐO BỆNH TRẠNG 8

 Tình hình BMV tại X.?

 Tỉ lệ BMV = 10.000 / 100.000 = 10%

 Tỉ lệ BMV là bao nhiêu?

Cứ 100 người, có 10 người hiện đang có BMV

Trang 9

SỐ MỚI MẮC

SỐ ĐO BỆNH TRẠNG 9

Tại Việt nam hiện nay, cứ 5 người có 1 người bị nhiễm vi- rút viêm gan B

Em lo quá

đi mất !

Tại Việt nam hiện nay, cứ 2 người có 1 người bị nhiễm vi-

hết đường thoát !

Liệu chúng ta sẽ bị nhiễm hay không ?

Trang 10

• Hiện tôi chưa có BMV, tôi có khả năng

bệnh hay không?

SỐ MỚI MẮC

SỐ ĐO BỆNH TRẠNG 10

 Theo dõi 422 người khỏe mạnh, có cholesterol

huyết thanh ≥ 245mg%, trong vòng 6 năm có

51 người BMV

 Tỉ lệ bệnh mạch vành là bao nhiêu?

Trang 11

SỐ MỚI MẮC (Incidence: I)

SỐ ĐO BỆNH TRẠNG 11

 Trong vòng 6 năm, cứ mỗi 100 người

chưa có BMV sẽ có 12 người mới mắc bệnh

 Tỉ lệ BMV = 51 / 422 = 12% trong 6 năm

KHÔNG BỆNH  BỆNH

NGUY CƠ MẮC BỆNH

 Theo thời gian, sẽ có bao nhiêu người mắc bệnh?

Trang 12

SỐ MỚI MẮC

SỐ ĐO BỆNH TRẠNG 12

 I = 12% trong 6 năm

 Những người chưa BMV sẽ có 12%

khả năng để bị BMV trong 6 năm

 Nguy cơ mắc BMV ở những người

chưa có BMV là 12% trong 6 năm

Trang 14

SỐ HIỆN MẮC

SỐ ĐO BỆNH TRẠNG

14

Trang 15

• Tỷ lệ hiện đang bệnh

• Mức độ phổ biến và quy mô của bệnh

• Gánh nặng bệnh tật

• Tính từ khảo sát cắt ngang

• Tính tại một thời điểm hay trong một thời khoảng

• Phản ảnh nhu cầu chăm sóc và điều trị

SỐ HIỆN MẮC

SỐ ĐO BỆNH TRẠNG

Trang 16

SỐ HIỆN MẮC

SỐ ĐO BỆNH TRẠNG 16

Số bệnh hiện có tại thời điểm

Dân số cùng thời điểm

Số bệnh hiện có trong thời khoảng Dân số trung bình giữa thời khoảng

Trang 17

SỐ HIỆN MẮC THỜI ĐIỂM

Kinh phí, nhân sự cho năm 2012

Trang 18

SỐ HIỆN MẮC THỜI KHOẢNG

Trang 19

Thay đổi tử số:

• Tiêu chí chẩn đoán thay đổi, kỹ thuật tốt hơn

• Điều trị có hiệu quả

• Số bệnh mới tăng hay giảm

• Bệnh hồi phục hoặc tử vong nhanh chóng

• Số lượng lớn người khỏe đi vào hay ra khỏi dân số

SỐ HIỆN MẮC

SỐ ĐO BỆNH TRẠNG

Trang 21

SỐ MỚI MẮC

SỐ ĐO BỆNH TRẠNG

21

Trang 22

• Bệnh mới xuất hiện trong dân số nguy cơ trong một

khoảng thời gian

• Nghiên cứu đoàn hệ

• Đo lường sự xuất hiện của bệnh (nguy cơ)

• Thay đổi khi có sự thay đổi tình trạng quân bình của các yếu tố gây bệnh

• Quan trọng trong tìm hiểu nguyên nhân

ĐẶC ĐIỂM

SỐ MỚI MẮC

Trang 23

SỐ MỚI MẮC TÍCH LŨY

SỐ ĐO BỆNH TRẠNG 23

Số bệnh mới trong một thời khoảng

Số người có từ đầu thời khoảng

NGUY CƠ (Risk)

Cummulative Incidence

Trang 24

Naêm 4 Naêm 3

Naêm 2 Naêm 1

Trang 25

SỐ MỚI MẮC TÍCH LŨY

SỐ ĐO BỆNH TRẠNG 25

 Lý giải

Nguy cơ = 42% trong 6 năm

 Ở những người chưa mắc bệnh,

xác suất để mắc bệnh trong

vòng 6 năm là 42%

Trang 26

SỐ MỚI MẮC TÍCH LŨY

SỐ ĐO BỆNH TRẠNG 26

 Những điểm cần lưu ý

 Thời điểm khởi bệnh (bệnh mạn tính)

 Thời khoảng quan sát (kéo dài)

 Mẫu số (dân số nguy cơ)

 Thời gian – Người (mỗi cá nhân)

Trang 29

29

Tỉ suất = 5 người / 26 người-năm = 192/1.000/ năm

2,5 3,5 1,5 2,5 4,5 0,5 0,5 2,5 2,5 2,5 1,5 1,5

Năm 4 Năm 3

Năm 2 Năm 1

Trang 30

TỶ SUẤT MỚI MẮC

SỐ MỚI MẮC 30

 Lý giải: hàng năm trong 1000 người

theo dõi, cĩ 192 người khơng mắc

bệnh X mắc bệnh X

 Tỉ suất = 5 người / 26 người-năm

= 192/1.000/ năm

Trang 31

• Lưu ý

• Thời gian nguy cơ: thời gian cá nhân còn ở trong dân số và chưa mắc bệnh

• Khó tính được chính xác thời gian nguy cơ của

từng cá nhân  ước tính tổng thời gian nguy cơ

khoảng thời gian quan sát x dân số trung bình thời khoảng

TỶ SUẤT MỚI MẮC

SỐ ĐO BỆNH TRẠNG

Trang 32

LIÊN QUAN HIỆN MẮC – MỚI MẮC

SỐ ĐO BỆNH TRẠNG

Trang 34

• Số hiện mắc tùy thuộc:

Số người bị bệnh trong quá khứ Bệnh mạn tính? Bệnh cấp tính?

 Thời gian bệnh

Số mới mắc bệnh

• Số mới mắc cao  nguy cơ mắc bệnh cao

• Số hiện mắc cao  có nguy cơ cao?

LIÊN QUAN HIỆN MẮC – MỚI MẮC

SỐ ĐO BỆNH TRẠNG

Trang 35

LIÊN QUAN HIỆN MẮC – MỚI MẮC

Trang 36

KẾT LUẬN

SỐ ĐO BỆNH TRẠNG

36

Trang 37

37

tại một thời điểm

NGUY CƠ MẮC BỆNH

trong một thời khoảng

Mô Tả Bệnh Trạng

Tỉ Lệ Hiện Mắc

Tỉ Suất Mới Mắc

Trang 38

38

Hiện mắc thời điểm Hiện mắc thời khoảng

Mô Tả Bệnh Trạng

Tỉ Lệ Hiện Mắc

Trang 39

39

Mới mắc tích lũy = Nguy cơ (Tỉ Lệ)

Tỉ trọng mới mắc (Tỉ Suất)

Thời khoảng

Đơn vị = 1 / thời gian

Mô Tả Bệnh Trạng

Tỉ Suất Mới Mắc

Trang 40

Số đo tử vong (Mortality)

Bộ môn Dịch tễ học

Trang 41

Giới thiệu

• Khi nào chết và sẽ chết như thế nào?

• Sẵn có (Khai báo tử vong), chính xác hơn

• Nguy cơ chết (theo vùng, tuổi,…)

» Đo lường độ nặng của bệnh

» Ước ượng được I nếu bệnh nghiêm trọng

» Đánh giá hiệu quả của liệu pháp

Số đo tử vong

Trang 42

Xu hướng tử vong do ung thư

Trang 43

Tỉ suất tử vong do ung thư ở nam (US)

Trang 44

Tỉ suất tử vong (Mortality Rate -MR)

Số đo tử vong

Số ca chết vì mọi nguyên nhân

Tỉ suất tử vong* = ––––––––––––––––––––––––– X1000 Dân số vào giữa năm

*Tỉ suất tử vong hàng năm theo 1000 dân

- Chuyên biệt (theo tuổi, giới, chủng tộc, bệnh )

- Tính theo 1 năm, 5 năm hoặc nhiều hơn

Trang 45

Tỉ suất tử vong theo chủng tộc (US)

Trang 46

Tỉ suất chết bệnh (Case-fatality Rate - CFR)

Trang 47

• Tử số là những ca chết do bệnh đó

» Khó xác định nguyên nhân chết

» rượu và tai nạn

» Mắc nhiều bệnh

» Kết luận nguyên nhân khác nhau

Tỉ suất chết bệnh - CFR

Số đo tử vong

Trang 48

 Bệnh hiếm và nguy hiểm

Phân biệt tỉ suất tử vong và tỉ suất chết bệnh

Số đo tử vong

Trang 49

Số ca chết vì bệnh X trong thời khoảng

Tỉ suất chết thành phần = –––––––––––––––––––––– X100 Tổng số ca chết trong thời khoảng

- Cho biết nguyên nhân chính gây tử vong

- Không cho biết nguy cơ tử vong của bệnh

Tỉ suất chết thành phần (Proportionate Mortality - PM)

Số đo tử vong

Trang 54

TÀI LIỆU ĐỌC THÊM

• Dịch tễ học cơ bản

PGS.TS Nguyễn Đỗ Nguyên

Đại học Y Dược Tp.HCM

SỐ ĐO BỆNH TRẠNG

Ngày đăng: 09/03/2014, 07:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w