Bảng 1: HIỆU QUẢ SỬ DỤNG TÀI SẢN CỦA CÔNG TY QUA 3 NĂM (2004-2006)
1.Doanh thu
thuần bán
hàng và cung
cấp dịch vụ
đồng 31.247.874.809 31.415.031.395 38.369.195.77
6 167.156.590 0,53 6.954.164.380 22,14
2.Doanh thu &
thu nhập từ
các hoạt động
khác
đồng 31.362.929.065 33.326.865.961 38.544.380.685 1.963.936.89
6
6,26 5.217.514.724 15,66
3.Tổng tài sản
bình quân
đồng 32.140.457.792 35.387.362.665 39.814.960.49
1
3.246.904.87
3
10,10 4.427.597.826 12,51
4.Hiệu suất sử
dụng tài sản
(4=2/3)
Trang 2Bảng 2: HIỆU QUẢ SỬ DỤNG TÀI SẢN CỐ ĐỊNH CỦA CÔNG TY QUA 3 NĂM (2004-2006)
1.Doanh thu
thuần bán
hàng và cung
cấp dịch vụ
đồng 31.247.874.809 31.415.031.395 38.369.195.77
6 167.156.590 0,53 6.954.164.380 22,14
2.Nguyên giá
TSCĐ bình
quân
đồng 26.556.505.96 30.581.228.594 34.086.226.081 4.024.722.668 15,16 3.504.997.487 11,46
3.Lợi nhuận
trước thuế
đồng 353.476.919 244.902.364 378.235.459 -108.574.555 -30,72 133.333.095 54,44
4.Hiệu suất sử
dụng TSCĐ
(4=1/2)
Trang 3Bảng 3 : HIỆU QUẢ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG CỦA CÔNG TY QUA 3 NĂM (2004-2006).
1.Doanh thu
thuần bán hàng
&ø cung cấp dịch
vụ
đồng 31.247.874.809 31.415.031.395 38.369.195.776 167.156.590 0,53 6.954.164.380 22,14
2.Tổng chi phí
tiền lương đồng 2.131.240.565 2.368.737.854 3.321.465.021 237.497.289 11,14 952.727.167 40,22 3.Số lao động
4.Tỷ suất chi phí
tiền lương trên
doanh thu
(4=2/1*100)
5NSLĐ bình
quân
(5=1/3)
đồng/
người
215.502.585 216.655.389 252.428.920 1.152.804 0,53 35.773.531 16,51
6.Tiền lương bình
quân một lao
đồng/
năm
14.698.211 16.336.123 21.851.744 1.637.912 11,14 5.515.621 33,76
Trang 4Bảng 4: HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN LƯU ĐỘNG CỦA CÔNG TY QUA 3 NĂM (2004-2006)
1.Doanh thu
thuần bán hàng
& cung cấp dịch
vụ
đồng 31.247.874.809 31.415.031.395 38.369.195.77
6
167.156.590 0,53 6.954.164.380 22,14
2.Lợi nhuận
trước thuế đồng 353.476.919 244.902.364 378.235.459 -108.574.555 -30,72 133.333.095 54,44 3.Vốn lưu động
bình quân đồng 17.328.462.606 17.874.417.466 21.453.931.315 545.954.860 3,15 3.579.513.849 20,03 4.Số vòng quay
vốn lưu động
(4=1/3)
5.Số ngày một
vòng quay
(5=360/4)
Trang 5Bảng 5: TÌNH HÌNH NỢ PHẢI THU VÀ HÀNG TỒN KHO CỦA CÔNG TY QUA 3 NĂM (2004-2006).
1.Doanh thu thuần
bán chịu
đồng 13.616.696.671 11.738.026.380 14.536.987.983 -1.878.670.291 -13,8 2.798.961.603 23,85
2.Giá vốn hàng bán đồng 29.947.254.498 29.901.233.412 36.223.908.454 -46.021.086 -0,15 6.322.675.048 21,15
3 Giá trị HTK bình
quân
đồng 6.030.775.604 6.175.646.905 11.643.598.637 144.871.301 2,40 5.467.951.732 88,54
4.Số dư khoản
PTKH bình quân đồng
9.804.685.183 9.524.874.114 7.493.188.347 -279.811.069 -2,85 -2.031.685.767 -21,33
5.Số vòng quay
HTK
(5=2/3)
6.Số ngày của một
vòng quay HTK
(6=360/5)
7.Số vòng quay
PTKH
(7=1/4)
8.Kỳ thu tiền bình
quân
Trang 6Bảng 6: PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG SINH LỜI TỪ CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY QUA 3 NĂM (2004-2006).
06/05
1.Doanh thu thuần
SXKD đồng 31.253.113.463 31.419.069.222 38.372.952.114 165.955.759 6.953.882.892 2Doanh thu & thu
nhập từ các hoạt động
khác
đồng 31.362.929.065 33.326.865.961 38.544.380.685 1.963.936.896 5.217.514.754
3 Lợi nhuận thuần
6.Tỷ suất LN/DT SXKD
(6=3/1*100)
7.Tỷ suất LNTT/DT
8.Tỷ suất LNST/DT