MỘT SỐ LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯĐặc điểm Có tính cụ thể và mục tiêu xác định Tạo nên một thực thể mới Có sự tác động tích cực của con người Có độ bất định và rủi ro Có giớ
Trang 1CHƯƠNG 2: DỰ ÁN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI
1 Một số lý luận cơ bản về dự án đầu tư
2 Nội dung dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài
3 Phân tích tài chính dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài
4 Phân tích kinh tế, xã hội dự án đầu tư trực tiếp nước
ngoài
Trang 21 MỘT SỐ LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Đặc điểm
Có tính cụ thể và mục tiêu xác định
Tạo nên một thực thể mới
Có sự tác động tích cực của con người
Có độ bất định và rủi ro
Có giới hạn về thời gian và các nguồn lực
Trang 31.1.2 Khái niệm dự án FDI
Khái niệm
Dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài là loại dự án đầu tư theo quy định của Luật đầu tư nước ngoài hoặc các văn bản pháp lý có liên quan đến FDI.
Đặc điểm
khác nhau;
Trang 41.2 Yêu cầu đối với một dự án
Trang 51.3 Phân loại dự án
quốc gia, Dự án quốc tế.
nước ngoài, …
thương mại, Dự án cơ sở hạ tầng, Dự án dịch vụ xã hội.
địa, …
thi
Trang 61.4 CHU TRÌNH DỰ ÁN
Chu trình của một dự án là trình tự các bước nhằm sử
dụng có hiệu quả các nguồn lực cho trước theo trật tự thời gian xác định.
Triển khai, thực hiện Đánh giá Kết thúc
Trang 72 NỘI DUNG DỰ ÁN FDI
Tổng vốn đầu tư: Vốn cố định + Vốn lưu động
Nguồn vốn: Vốn CSH (vốn góp (vốn pháp định) + Lợi nhuận chưa phân phối + Các quỹ) + Vốn vay
Trang 82 NỘI DUNG DỰ ÁN FDI (tiếp)
2.3 Sản phẩm, dịch vụ và thị trường
yếu, tiêu chuẩn chất lượng;
Dự kiến vùng thị trường;
Đánh giá nhu cầu hiện tại của vùng thị trường;
Dự báo nhu cầu tương lai của vùng thị trường;
Phân tích đối thủ cạnh tranh;
Phân tích khả năng cạnh tranh và chiếm lĩnh thị trường;
Nghiên cứu các biện pháp thúc đẩy bán hàng.
Trang 92 NỘI DUNG DỰ ÁN FDI (tiếp)
2.4 Qui mô sản phẩm và dự kiến thị trư/ờng tiêu thụ
Trang 102 NỘI DUNG DỰ ÁN FDI (tiếp)
2.4 Qui mụ sản phẩm và dự kiến thị trường tiờu thụ
Bảng: Dự kiến doanh thu sản phẩm
Tên sản phẩm Năm thứ 1 Năm Năm sản xuất ổn định (đơn vị tính) Số
l ợng
Giá ớc tính
Thành tiền
Số l ợng Giá ớc
tính
Thành tiền
1
2
Tổng doanh thu
Trang 112 NỘI DUNG DỰ ÁN FDI (tiếp)
2.5 Công nghệ, máy móc thiết bị và môi trường
Bảng: Danh mục máy móc thiết bị
Tªn thiÕt bÞ XuÊt xø §Æc tÝnh kü thuËt Sè l îng ¦íc gi¸ Gi¸ trÞ
Trang 122 NỘI DUNG DỰ ÁN FDI (tiếp)
2.6 Cỏc nhu cầu cho sản xuất
II Mua tại Việt Nam
Tên gọi Nguồn Năm thứ 1 Năm thứ Năm SX (chủng loại) cung cấp Khối l ợng Giá trị ổn định
Trang 132 NỘI DUNG DỰ ÁN FDI (tiếp)
Loại lao động Ng ời Việt Nam Ng ời n ớc ngoài Cộng
I Cán bộ quản lý
II Nhân viên kỹ thuật và
giám sát III Công nhân lành nghề
IV Công nhân giản đơn
V Nhân viên văn phòng
Tổng
Trang 142 NỘI DUNG DỰ ÁN FDI (tiếp)
2.7 Mặt bằng, địa điểm và xây dựng, kiến trúc
Bảng: Các hạng mục xây dựng
Tªn h¹ng môc §¬n vÞ Quy m« §¬n gi¸ Thµnh tiÒn
I C¸c h¹ng môc x©y míi
1
2
II C¸c h¹ng môc söa ch÷a, c¶i t¹o
Céng
Trang 152 NỘI DUNG DỰ ÁN FDI (tiếp)
2.8 Tổ chức quản lý, lao động và tiền lương
Tæng quü l ¬ng cho nh©n viªn n íc ngoµi
II Nh©n viªn ng êi ViÖt Nam (ë c¸c bé phËn)
1
2
Tæng quü l ¬ng cho nh©n viªn ng êi ViÖt Nam
III Tæng quü l ¬ng (I+II)
Trang 162 NỘI DUNG DỰ ÁN FDI (tiếp)
2.9 Tiến độ thực hiện dự án
Hoàn thành thủ tục đăng ký thành lập doanh nghiệp
Thuê địa điểm
Khởi công xây dựng
Lắp đặt thiết bị
Vận hành thử
Sản xuất chính thức
Trang 172 NỘI DUNG DỰ ÁN FDI (tiếp)
2.10 Cơ cấu vốn đầu tư theo năm thực hiện
- Nguyên liệu và bán thành phẩm nội địa
- L ơng và bảo hiểm xã hội
- Chi phí điện, n ớc, nhiên liệu
Trang 182 NỘI DUNG DỰ ÁN FDI (tiếp)
2.10 Cơ cấu vốn đầu tư theo năm thực hiện
Trang 192 NỘI DUNG DỰ ÁN FDI (tiếp)
2.10 Cơ cấu vốn đầu tư theo năm thực hiện
Thành phần Năm thứ 1 Năm Năm SX ổn định
I Chi phí chuẩn bị đầu t
II Chi phí đền bù, giải phóng mặt
bằng, san nền và giá trị góp vốn bằng quyền sử dụng đất của bên Việt Nam (nếu có)
III Giá trị nhà cửa và kết cấu hạ tầng
sẵn có
IV Chi phí xây dựng mới hoặc/và cải
tạo nhà x ởng, kết cấu hạ tầng
V Chi phí máy móc, thiết bị dụng cụ
VI Góp vốn bằng chuyển giao công
nghệ hoặc mua công nghệ trả gọn (nếu có)
VII Chi phí đào tạo ban đầu
VIII Chi phí khác
Tổng vốn cố định
Trang 20II NỘI DUNG DỰ ÁN FDI (tiếp)
2.11 Báo cáo tài chính dự kiến
Trang 21II NỘI DUNG DỰ ÁN FDI (tiếp)
6 Phí chuyển giao công nghệ, tài liệu kỹ
thuật trả theo kì vụ
7 Khấu hao tài sản cố định
Trang 22II NỘI DUNG DỰ ÁN FDI (tiếp)
Các chỉ tiêu Năm thứ 1 Năm Năm SX ổn định
1 Tổng doanh thu
2 Tổng chi phí (kể cả lỗ năm tr ớc)
3 Lợi nhuận tr ớc thuế
4 Thuế thu nhập doanh nghiệp
5 Lợi nhuận sau thuế
Trang 23II NỘI DUNG DỰ ÁN FDI (tiếp)
2.12 Đánh giá hiệu quả
2.12.1 Hiệu quả tài chính
2.12.2 Hiệu quả kinh tế xã hội
Trang 24II NỘI DUNG DỰ ÁN FDI (tiếp)
2.13 Tự nhận xét, đánh giá và kiến nghị
Nam cần áp dụng liên quan đến dự án.
Trang 25III PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1 Mục đích
2 Vai trò
3 Yêu cầu
4 Nội dung
Trang 26III PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1 Mục đích:
Đánh giá tính khả thi của dự án về mặt tài chính
- Xem xét nhu cầu và sự đảm bảo các nguồn lực tài chính
cho việc thực hiện hiệu quả dự án đầu tư
- Dự tính chi phí, doanh thu, hiệu quả hoạt động của dự án
- Đánh giá độ an toàn về mặt tài chính của dự án đầu tư:
nguồn vốn, khả năng thanh toán, kết quả tính toán
Trang 27III PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
2 Vai trò
- Đối với chủ đầu tư: Cung cấp thông tin cần thiết Ra
quyết định đầu tư
- Đối với các cơ quan quản lý Nhà nước: Cấp phép đầu tư??
- Đối với các tổ chức tài trợ vốn cho DA: Ra quyết định tài
trợ (khả năng thu hồi vốn, thời gian thu hồi vốn?)
- Đối với dự án: Là cơ sở tiến hành phân tích kinh tế - xã hội
dự án
Trang 28III PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
3 Yêu cầu
- Nguồn số liệu: Đầy đủ và đảm bảo độ tin cậy cao
- Phương pháp phân tích: Phù hợp, đầy đủ và chính xác
- Kết quả: Phải đưa ra được nhiều phương án để CĐT lựa
chọn phương án tối ưu nhất
Trang 29III PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
4 Nội dung
4.1 Xác định tổng vốn đầu tư, cơ cấu vốn và nguồn vốn
4.2 Lập báo cáo tài chính dự kiến
4.3 Đánh giá hiệu quả tài chính dự án
Trang 30III PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
4.1 Xác định tổng vốn đầu tư, cơ cấu vốn và nguồn vốn
a Tổng vốn đầu tư, cơ cấu vốn
- Vốn đầu tư: là các nguồn lực được sử dụng vào hoạt động sản xuất kinh doanh với mục đích sinh lợi cho chủ đầu tư và cho xã hội
- Ý nghĩa: Nội dung đầu tiên + Vai trò quan trọng
Trang 31TỔNG VỐN ĐẦU TƯ
Quan điểm 1: Vốn cố định + Vốn lưu động
Vốn cố định: là biểu hiện bằng tiền của các tài sản cố định của dự án.
Vốn lưu động: là biểu hiện bằng tiền của các tài sản lưu động của
dự án.
Tài sản cần thỏa mãn điều kiện:
• Doanh nghiệp kiểm soát được
• Đem lại lợi ích kinh tế trong tương lai
• Xác định được chi phí
Tài sản cố định vs tài sản lưu động
Cơ cấu vốn cố định
Trang 32TỔNG VỐN ĐẦU TƯ
Vốn cố định
Thành phần Năm 1 Năm Năm n
I Chi phí chuẩn bị đầu t
II Chi phí đền bù, giải phóng mặt
bằng, san nền và giá trị góp vốn bằng quyền sử dụng đất của bên Việt Nam (nếu có)
III Giá trị nhà cửa và kết cấu hạ tầng
sẵn có
IV Chi phí xây dựng mới hoặc/và cải
tạo nhà x ởng, kết cấu hạ tầng
V Chi phí máy móc, thiết bị dụng cụ
VI Góp vốn bằng chuyển giao công
nghệ hoặc mua công nghệ trả gọn (nếu có)
VII Chi phí đào tạo ban đầu
VIII Chi phí khác
Tổng vốn cố định
Trang 33- Nguyên liệu và bán thành phẩm nội địa
- L ơng và bảo hiểm xã hội
- Chi phí điện, n ớc, nhiên liệu
Trang 34TỔNG VỐN ĐẦU TƯ
Quan điểm 2: Vốn cố định + Nhu cầu vốn lưu động
(Quan điểm tài chính hiện đại)
* Quan điểm: Vốn phải có mục đích tạo tài sản để thu lợi
-Tiền: không phải là vốn vì không phản ánh mục đích của hđ đầu tư
-Tài sản lưu động sản xuất: là chi phí chứ không phải tài sản, k tạo nên tài sản, k mang lại lợi ích không phải vốn
-Phải trả: NĐT chiếm dụng vốn của đối tác không cần tìm nguồn tài trợ
* Nhu cầu Vốn lưu động = Tồn kho + Phải thu – Phải trả
Trang 35III PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
4.1 Xác định tổng vốn đầu tư, cơ cấu vốn và nguồn vốn
Trang 36III PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
4.2 Lập báo cáo tài chính dự kiến
1 Báo cáo kết quả kinh doanh
2 Bảng cân đối kế toán
3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Trang 374.2 Lập báo cáo tài chính dự kiến
1 Báo cáo kết quả kinh doanh
- Định nghĩa: Là báo cáo tài chính phản ánh tổng quát
doanh thu, chi phí và kết quả lãi lỗ
- Ý nghĩa: phản ánh kết quả hđ sản xuất-kd của dự án
Trang 38BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
6 Phí chuyển giao công nghệ, tài liệu kỹ
thuật trả theo kì vụ
7 Khấu hao tài sản cố định
Trang 39BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
5 Tæng lîi nhuËn tr íc thuÕ (=3-4)
6 ThuÕ thu nhËp doanh nghiÖp
7 Lîi nhuËn sau thuÕ (=5-6)
Trang 404.2 Lập báo cáo tài chính dự kiến
2 Bảng cân đối kế toán
- Định nghĩa: Là báo cáo tài chính phản ánh tình trạng tài chính
của một doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định thông qua: Kết cấu của tài sản và nguồn hình thành nên tài sản dưới hình thức tiền tệ
- Ý nghĩa: tính cho từng năm hoạt động của DA, mô tả tình trạng tài chính hđ của dự án thông qua việc cân đối giữa tài sản và nguồn vốn
đánh giá khả năng cân bằng tài chính của dự án
- Cơ cấu: Gồm 2 phần luôn có giá trị bằng nhau:
Tài sản và Nguồn vốn
Trang 414.2 Lập báo cáo tài chính dự kiến
Bảng cân đối kế toán
B TÀI SẢN CỐ ĐỊNH, ĐẦU TƯ DÀI HẠN
I Phải thu dài hạn
II Tài sản cố định (hh, vh, thuê tc)
III BĐS đầu tư
IV ĐT tài chính dài hạn
TỔNG CỘNG TÀI SẢN = A + B
Trang 424.2 Lập báo cáo tài chính dự kiến
Bảng cân đối kế toán
I Nợ ngắn hạn
II Nợ dài hạn
B VỐN CHỦ SỞ HỮU
I Vốn chủ đầu tư và quỹ
II Nguồn kinh phí và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN = A + B
Trang 434.2 Lập báo cáo tài chính dự kiến
3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Báo cáo ngân lưu)
- Thể hiện lưu lượng tiền vào, tiền ra (cash inflows/
outflows) của doanh nghiệp
- Phản ánh các dòng tiền thực thu và thực chi của doanh
nghiệp theo đúng thời điểm phát sinh các dòng tiền này
- Dòng tiền của dự án (Cash-flows):
CF = Thực thu (thu có nhập quĩ) – Thực chi (chi có xuất quĩ)
trong một giai đoạn nhất định
Trang 44Chi phớ trong Bỏo cỏo ngõn lưu
NVL, lao động, năng l ợng, chi phí vận tải
Chi phí chuẩn bị hoạt
động
(Pre-operation cost)
những chi phí phát sinh tr ớc khi bắt đầu hoạt động VD:
NC khả thi, tiền khả thi, chi phí khảo sát, thiết kế, …) )
Trang 45Những chi phớ khụng được tớnh trong Bỏo cỏo ngõn lưu
Khấu hao
(depreciation)
để tránh việc tính 2 lần nh là chi phí của những tài sản đã
đ ợc tính tới trong chi phí vốn
Trang 46Cỏc lưu ý khỏc trong Bỏo cỏo ngõn lưu
Ngân l u ròng
(Net Cash Flow)
Khi dòng lợi ích và chi phí của dự án đã đ ợc xác định => cần đảm bảo tính khả thi về mặt tài chính của dự án bằng cách so sánh chi phí ròng với lợi ích ròng của dự án
NCFi= TRi--TCi
Trang 47* Kết cấu của một báo cáo ngân lưu
* Sản xuất kinh doanh
- Tổng doanh thu - Phải thu (+)
Trang 48+ Đầu tư cho TSCĐ: 56 triệu USD
+ Đầu tư cho ts lưu động = tài trợ NCVLĐ: 24 triệu USD
khấu hao đều và hết trong 8 năm
Hãy lập bảng lưu chuyển tiền tệ cho dự án
Trang 49Bài tập
2 Một chủ đầu tư nước ngoài dự kiến đầu tư vào 1 DA ở VN Tính
toán sơ bộ cho thấy chủ đầu tư phải bỏ ra 60 triệu USD để mua
sắm tài sản cố định Các tài sản cố định sẽ được mua và thanh toán
1 lần khi mới thành lập dự án và sẽ được khấu hao đều và hết trong vòng 5 năm Sau 5 năm, gia thanh lý các TSCĐ là 2,5 triệu USD
Dự kiến lãi ròng hàng năm là 15% doanh thu Thuế suất thuế TNDN
áp dụng cho DA là 20% Nhu cầu VLĐ hàng năm là 20% doanh thu
và phải chuẩn bị sẵn từ năm trước Doanh thu dự kiến như sau
(triệu USD):
Tỷ suất hoàn vốn tối thiểu mà các chủ đầu tư yêu cầu là 10%.
1, Lập bảng lưu chuyển tiền tệ của DA
2, Hãy xđ vốn đầu tư mà chủ đầu tư phải huy động cho DA này
Trang 504.3 ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH CỦA DỰ ÁN
giá trị các dòng tiền)
Các chỉ tiêu có tính tới hiện giá (thời gian tác động đến giá trị các dòng tiền)
Trang 51A Các chỉ tiêu không tính tới hiện giá
A.1 Thời gian hoàn vốn (PP – Payback Period)
A.2 Điểm hòa vốn (BEP – Break Even Point)
A.3 Mức hoạt động hòa vốn
Trang 52B Các chỉ tiêu tính tới hiện giá
B.1 Giá trị hiện tại ròng (NPV)
B.2 Tỷ suất chiết khấu nội bộ (IRR)
B.3 Chỉ số doanh lợi (PI - Profitability Index)
B.4 Thời gian hoàn vốn có chiết khấu (Discounted
Payback Period)
Trang 53A CÁC CHỈ TIÊU KHÔNG TÍNH ĐẾN HIỆN GIÁ
Chỉ tiêu A1: Thời gian hoàn vốn (Payback Period)
- Khái niệm: là khoảng thời gian cần thiết để tổng thu nhập của
dự án vừa đủ bù đắp các chi phí đầu tư.
- Công thức:
Nếu TR không đổi:
TRi: Thu nhập trong năm i Ci: Chi phí đầu tư trong năm i LR: Lãi ròng (Net Profit)
KH: Khấu hao (Amortization/Depreciation) LV: Lãi vay (Interest Expense)
TR = LR+ KH+ LV + Thu hồi NCVLĐ
LR = DT – CP – Thue TNDN
NCVLĐ VCĐ
Ci n i
KH LR
Ci PP
n i
Trang 54THỜI GIAN HOÀN VỐN (tiếp)
Ý nghĩa:
Sau bao nhiêu lâu sẽ thu hồi được toàn bộ vốn đầu tư
Độ linh hoạt của vốn đầu tư
Không tính đến phần thu nhập sau khi hoàn vốn
Chưa phản ánh đúng mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận của chủ đầu tư
Không tính đến quy mô, tuổi thọ của DA, không phân biệt giữa 1 DA
có thu nhập ban đầu cao với 1 DA có thu nhập ban đầu thấp
Không tính đến ảnh hưởng của thời gian đến các dòng tiền
Trang 55THỜI GIAN HOÀN VỐN (tiếp)
Ví dụ: Một dự án đầu tư dự kiến tổng vốn đầu tư là 30 triệu USD trong
đó đầu tư mua sắm tài sản cố định là 20 triệu USD Tài sản cố định được khấu hao đều và khấu hao hết trong 10 năm (đây chính là thời gian hoạt động của dự án) Doanh thu của DA là 20 triệu USD/năm
CP hàng năm (chưa tính khấu hao) là 15 triệu USD Thuế suất thuế TNDN là 30% Giả sử DA không sử dụng vốn vay.
1 Hãy tính thời gian hoàn vốn của dự án.
2 Nếu khấu hao tài sản cố định có sự thay đổi như sau:
2 triệu USD khấu hao với tỷ lệ 50%/năm
10 triệu USD khấu hao đều và hết trong 5 năm
Số tài sản cố định còn lại khấu hao đều với tỷ lệ khấu hao
10%/năm.
Hỏi thời gian hoàn vốn của dự án có gì thay đổi?
3 Hãy tư vấn cho chủ đầu tư nên lựa chọn phương án tính khấu hao nào?
Trang 56Chỉ tiêu A2: Điểm hòa vốn (BEP)
Khái niệm: Điểm hòa vốn của dự án là điểm mà tại đó doanh thu
của dự án vừa đủ để trang trải các khoản chi phí bỏ ra
để thực hiện dự án.
TC = TS
TC (Total cost) = FC (fixed cost) + VC (variable cost)
TS (Total Sales): P (price) * Q (quantity)
Mục đích nghiên cứu: Biểu thị mức hoạt động, công suất của dự
án hoạt động mà thu nhập đủ bù đắp chi phí Lãi, lỗ
Trang 57ĐIỂM HÒA VỐN (tiếp)
Trường hợp 1: Doanh thu và chi
phí có quan hệ tuyến tính với sản
Chi phí biến đổi cho một đơn
vị sản phẩm (v) không thay đổi
FC Q
Điểm hòa vốn
Trang 58ĐIỂM HÒA VỐN (tiếp)
Ưu điểm:
Đơn giản, dễ tính toán
Nhược điểm:
Không sát với thực tế
Trang 59ĐIỂM HềA VỐN (tiếp)
Vớ dụ:
Các chi phí của công ty KEN trong năm 2004 đ ợc sắp xếp theo tính chất biến động của chúng
và đ ợc ghi lại trong bảng sau
450.000 750.000 450.000 330.000
700.000 350.000 300.000
Sản l ợng hàng năm là 12.000 sản phẩm Dự trữ coi nh bằng 0 Giá bán sản phẩm là 300
Trang 60đổi (Biết rằng các yếu tố khác không thay đổi : giá bán, chi phí biến đổi /sản phẩm)
3 Doanh nghiệp có nên mở rộng sản xuất không? Tại sao?
Trang 61ĐIỂM HÒA VỐN (tiếp)
Trường hợp 2: Doanh thu và chi
phí được biểu diễn dưới dạng
Điểm hòa vốn
Điểm hòa vốn
Trang 62ĐIỂM HÒA VỐN (tiếp)
Ví dụ:
Công ty liên doanh trong lĩnh vực sản xuất hoá chất có công suất thiết
kế là 7.500 tấn/năm Công ty dự kiến giá bán sản phẩm trên thị
trường là 85.000 USD/tấn Qua phân tích chi phí nhận thấy các chi phí của công ty được chia thành 3 loại :
- Chi phí cố định : 80 triệu USD/năm
- Chi phí biến đổi tỷ lệ thuận với sản lượng : 35.000 USD/tấn
- Chi phí biến đổi tỷ lệ thuận với bình phương của sản lượng với hệ số tỷlệ là 5.