1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Tài liệu Dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài pptx

137 428 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dự Án Đầu Tư Trực Tiếp Nước Ngoài
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Đầu Tư
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 137
Dung lượng 1,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯĐặc điểm  Có tính cụ thể và mục tiêu xác định  Tạo nên một thực thể mới  Có sự tác động tích cực của con người  Có độ bất định và rủi ro  Có giớ

Trang 1

CHƯƠNG 2: DỰ ÁN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI

1 Một số lý luận cơ bản về dự án đầu tư

2 Nội dung dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài

3 Phân tích tài chính dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài

4 Phân tích kinh tế, xã hội dự án đầu tư trực tiếp nước

ngoài

Trang 2

1 MỘT SỐ LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Đặc điểm

 Có tính cụ thể và mục tiêu xác định

 Tạo nên một thực thể mới

 Có sự tác động tích cực của con người

 Có độ bất định và rủi ro

 Có giới hạn về thời gian và các nguồn lực

Trang 3

1.1.2 Khái niệm dự án FDI

Khái niệm

Dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài là loại dự án đầu tư theo quy định của Luật đầu tư nước ngoài hoặc các văn bản pháp lý có liên quan đến FDI.

Đặc điểm

khác nhau;

Trang 4

1.2 Yêu cầu đối với một dự án

Trang 5

1.3 Phân loại dự án

quốc gia, Dự án quốc tế.

nước ngoài, …

thương mại, Dự án cơ sở hạ tầng, Dự án dịch vụ xã hội.

địa, …

thi

Trang 6

1.4 CHU TRÌNH DỰ ÁN

Chu trình của một dự án là trình tự các bước nhằm sử

dụng có hiệu quả các nguồn lực cho trước theo trật tự thời gian xác định.

Triển khai, thực hiện Đánh giá Kết thúc

Trang 7

2 NỘI DUNG DỰ ÁN FDI

 Tổng vốn đầu tư: Vốn cố định + Vốn lưu động

 Nguồn vốn: Vốn CSH (vốn góp (vốn pháp định) + Lợi nhuận chưa phân phối + Các quỹ) + Vốn vay

Trang 8

2 NỘI DUNG DỰ ÁN FDI (tiếp)

2.3 Sản phẩm, dịch vụ và thị trường

yếu, tiêu chuẩn chất lượng;

 Dự kiến vùng thị trường;

 Đánh giá nhu cầu hiện tại của vùng thị trường;

 Dự báo nhu cầu tương lai của vùng thị trường;

 Phân tích đối thủ cạnh tranh;

 Phân tích khả năng cạnh tranh và chiếm lĩnh thị trường;

 Nghiên cứu các biện pháp thúc đẩy bán hàng.

Trang 9

2 NỘI DUNG DỰ ÁN FDI (tiếp)

2.4 Qui mô sản phẩm và dự kiến thị trư/ờng tiêu thụ

Trang 10

2 NỘI DUNG DỰ ÁN FDI (tiếp)

2.4 Qui mụ sản phẩm và dự kiến thị trường tiờu thụ

Bảng: Dự kiến doanh thu sản phẩm

Tên sản phẩm Năm thứ 1 Năm Năm sản xuất ổn định (đơn vị tính) Số

l ợng

Giá ớc tính

Thành tiền

Số l ợng Giá ớc

tính

Thành tiền

1

2

Tổng doanh thu

Trang 11

2 NỘI DUNG DỰ ÁN FDI (tiếp)

2.5 Công nghệ, máy móc thiết bị và môi trường

Bảng: Danh mục máy móc thiết bị

Tªn thiÕt bÞ XuÊt xø §Æc tÝnh kü thuËt Sè l îng ¦íc gi¸ Gi¸ trÞ

Trang 12

2 NỘI DUNG DỰ ÁN FDI (tiếp)

2.6 Cỏc nhu cầu cho sản xuất

II Mua tại Việt Nam

Tên gọi Nguồn Năm thứ 1 Năm thứ Năm SX (chủng loại) cung cấp Khối l ợng Giá trị ổn định

Trang 13

2 NỘI DUNG DỰ ÁN FDI (tiếp)

Loại lao động Ng ời Việt Nam Ng ời n ớc ngoài Cộng

I Cán bộ quản lý

II Nhân viên kỹ thuật và

giám sát III Công nhân lành nghề

IV Công nhân giản đơn

V Nhân viên văn phòng

Tổng

Trang 14

2 NỘI DUNG DỰ ÁN FDI (tiếp)

2.7 Mặt bằng, địa điểm và xây dựng, kiến trúc

Bảng: Các hạng mục xây dựng

Tªn h¹ng môc §¬n vÞ Quy m« §¬n gi¸ Thµnh tiÒn

I C¸c h¹ng môc x©y míi

1

2

II C¸c h¹ng môc söa ch÷a, c¶i t¹o

Céng

Trang 15

2 NỘI DUNG DỰ ÁN FDI (tiếp)

2.8 Tổ chức quản lý, lao động và tiền lương

Tæng quü l ¬ng cho nh©n viªn n íc ngoµi

II Nh©n viªn ng êi ViÖt Nam (ë c¸c bé phËn)

1

2

Tæng quü l ¬ng cho nh©n viªn ng êi ViÖt Nam

III Tæng quü l ¬ng (I+II)

Trang 16

2 NỘI DUNG DỰ ÁN FDI (tiếp)

2.9 Tiến độ thực hiện dự án

 Hoàn thành thủ tục đăng ký thành lập doanh nghiệp

 Thuê địa điểm

 Khởi công xây dựng

 Lắp đặt thiết bị

 Vận hành thử

 Sản xuất chính thức

Trang 17

2 NỘI DUNG DỰ ÁN FDI (tiếp)

2.10 Cơ cấu vốn đầu tư theo năm thực hiện

- Nguyên liệu và bán thành phẩm nội địa

- L ơng và bảo hiểm xã hội

- Chi phí điện, n ớc, nhiên liệu

Trang 18

2 NỘI DUNG DỰ ÁN FDI (tiếp)

2.10 Cơ cấu vốn đầu tư theo năm thực hiện

Trang 19

2 NỘI DUNG DỰ ÁN FDI (tiếp)

2.10 Cơ cấu vốn đầu tư theo năm thực hiện

Thành phần Năm thứ 1 Năm Năm SX ổn định

I Chi phí chuẩn bị đầu t

II Chi phí đền bù, giải phóng mặt

bằng, san nền và giá trị góp vốn bằng quyền sử dụng đất của bên Việt Nam (nếu có)

III Giá trị nhà cửa và kết cấu hạ tầng

sẵn có

IV Chi phí xây dựng mới hoặc/và cải

tạo nhà x ởng, kết cấu hạ tầng

V Chi phí máy móc, thiết bị dụng cụ

VI Góp vốn bằng chuyển giao công

nghệ hoặc mua công nghệ trả gọn (nếu có)

VII Chi phí đào tạo ban đầu

VIII Chi phí khác

Tổng vốn cố định

Trang 20

II NỘI DUNG DỰ ÁN FDI (tiếp)

2.11 Báo cáo tài chính dự kiến

Trang 21

II NỘI DUNG DỰ ÁN FDI (tiếp)

6 Phí chuyển giao công nghệ, tài liệu kỹ

thuật trả theo kì vụ

7 Khấu hao tài sản cố định

Trang 22

II NỘI DUNG DỰ ÁN FDI (tiếp)

Các chỉ tiêu Năm thứ 1 Năm Năm SX ổn định

1 Tổng doanh thu

2 Tổng chi phí (kể cả lỗ năm tr ớc)

3 Lợi nhuận tr ớc thuế

4 Thuế thu nhập doanh nghiệp

5 Lợi nhuận sau thuế

Trang 23

II NỘI DUNG DỰ ÁN FDI (tiếp)

2.12 Đánh giá hiệu quả

2.12.1 Hiệu quả tài chính

2.12.2 Hiệu quả kinh tế xã hội

Trang 24

II NỘI DUNG DỰ ÁN FDI (tiếp)

2.13 Tự nhận xét, đánh giá và kiến nghị

Nam cần áp dụng liên quan đến dự án.

Trang 25

III PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1 Mục đích

2 Vai trò

3 Yêu cầu

4 Nội dung

Trang 26

III PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1 Mục đích:

Đánh giá tính khả thi của dự án về mặt tài chính

- Xem xét nhu cầu và sự đảm bảo các nguồn lực tài chính

cho việc thực hiện hiệu quả dự án đầu tư

- Dự tính chi phí, doanh thu, hiệu quả hoạt động của dự án

- Đánh giá độ an toàn về mặt tài chính của dự án đầu tư:

nguồn vốn, khả năng thanh toán, kết quả tính toán

Trang 27

III PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

2 Vai trò

- Đối với chủ đầu tư: Cung cấp thông tin cần thiết  Ra

quyết định đầu tư

- Đối với các cơ quan quản lý Nhà nước: Cấp phép đầu tư??

- Đối với các tổ chức tài trợ vốn cho DA: Ra quyết định tài

trợ (khả năng thu hồi vốn, thời gian thu hồi vốn?)

- Đối với dự án: Là cơ sở tiến hành phân tích kinh tế - xã hội

dự án

Trang 28

III PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

3 Yêu cầu

- Nguồn số liệu: Đầy đủ và đảm bảo độ tin cậy cao

- Phương pháp phân tích: Phù hợp, đầy đủ và chính xác

- Kết quả: Phải đưa ra được nhiều phương án để CĐT lựa

chọn phương án tối ưu nhất

Trang 29

III PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

4 Nội dung

4.1 Xác định tổng vốn đầu tư, cơ cấu vốn và nguồn vốn

4.2 Lập báo cáo tài chính dự kiến

4.3 Đánh giá hiệu quả tài chính dự án

Trang 30

III PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

4.1 Xác định tổng vốn đầu tư, cơ cấu vốn và nguồn vốn

a Tổng vốn đầu tư, cơ cấu vốn

- Vốn đầu tư: là các nguồn lực được sử dụng vào hoạt động sản xuất kinh doanh với mục đích sinh lợi cho chủ đầu tư và cho xã hội

- Ý nghĩa: Nội dung đầu tiên + Vai trò quan trọng

Trang 31

TỔNG VỐN ĐẦU TƯ

Quan điểm 1: Vốn cố định + Vốn lưu động

Vốn cố định: là biểu hiện bằng tiền của các tài sản cố định của dự án.

Vốn lưu động: là biểu hiện bằng tiền của các tài sản lưu động của

dự án.

Tài sản cần thỏa mãn điều kiện:

• Doanh nghiệp kiểm soát được

• Đem lại lợi ích kinh tế trong tương lai

• Xác định được chi phí

Tài sản cố định vs tài sản lưu động

Cơ cấu vốn cố định

Trang 32

TỔNG VỐN ĐẦU TƯ

Vốn cố định

Thành phần Năm 1 Năm Năm n

I Chi phí chuẩn bị đầu t

II Chi phí đền bù, giải phóng mặt

bằng, san nền và giá trị góp vốn bằng quyền sử dụng đất của bên Việt Nam (nếu có)

III Giá trị nhà cửa và kết cấu hạ tầng

sẵn có

IV Chi phí xây dựng mới hoặc/và cải

tạo nhà x ởng, kết cấu hạ tầng

V Chi phí máy móc, thiết bị dụng cụ

VI Góp vốn bằng chuyển giao công

nghệ hoặc mua công nghệ trả gọn (nếu có)

VII Chi phí đào tạo ban đầu

VIII Chi phí khác

Tổng vốn cố định

Trang 33

- Nguyên liệu và bán thành phẩm nội địa

- L ơng và bảo hiểm xã hội

- Chi phí điện, n ớc, nhiên liệu

Trang 34

TỔNG VỐN ĐẦU TƯ

Quan điểm 2: Vốn cố định + Nhu cầu vốn lưu động

(Quan điểm tài chính hiện đại)

* Quan điểm: Vốn phải có mục đích tạo tài sản để thu lợi

-Tiền: không phải là vốn vì không phản ánh mục đích của hđ đầu tư

-Tài sản lưu động sản xuất: là chi phí chứ không phải tài sản, k tạo nên tài sản, k mang lại lợi ích  không phải vốn

-Phải trả: NĐT chiếm dụng vốn của đối tác  không cần tìm nguồn tài trợ

* Nhu cầu Vốn lưu động = Tồn kho + Phải thu – Phải trả

Trang 35

III PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

4.1 Xác định tổng vốn đầu tư, cơ cấu vốn và nguồn vốn

Trang 36

III PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

4.2 Lập báo cáo tài chính dự kiến

1 Báo cáo kết quả kinh doanh

2 Bảng cân đối kế toán

3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Trang 37

4.2 Lập báo cáo tài chính dự kiến

1 Báo cáo kết quả kinh doanh

- Định nghĩa: Là báo cáo tài chính phản ánh tổng quát

doanh thu, chi phí và kết quả lãi lỗ

- Ý nghĩa: phản ánh kết quả hđ sản xuất-kd của dự án

Trang 38

BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH

6 Phí chuyển giao công nghệ, tài liệu kỹ

thuật trả theo kì vụ

7 Khấu hao tài sản cố định

Trang 39

BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH

5 Tæng lîi nhuËn tr íc thuÕ (=3-4)

6 ThuÕ thu nhËp doanh nghiÖp

7 Lîi nhuËn sau thuÕ (=5-6)

Trang 40

4.2 Lập báo cáo tài chính dự kiến

2 Bảng cân đối kế toán

- Định nghĩa: Là báo cáo tài chính phản ánh tình trạng tài chính

của một doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định thông qua: Kết cấu của tài sản và nguồn hình thành nên tài sản dưới hình thức tiền tệ

- Ý nghĩa: tính cho từng năm hoạt động của DA, mô tả tình trạng tài chính hđ của dự án thông qua việc cân đối giữa tài sản và nguồn vốn

 đánh giá khả năng cân bằng tài chính của dự án

- Cơ cấu: Gồm 2 phần luôn có giá trị bằng nhau:

Tài sản và Nguồn vốn

Trang 41

4.2 Lập báo cáo tài chính dự kiến

Bảng cân đối kế toán

B TÀI SẢN CỐ ĐỊNH, ĐẦU TƯ DÀI HẠN

I Phải thu dài hạn

II Tài sản cố định (hh, vh, thuê tc)

III BĐS đầu tư

IV ĐT tài chính dài hạn

TỔNG CỘNG TÀI SẢN = A + B

Trang 42

4.2 Lập báo cáo tài chính dự kiến

Bảng cân đối kế toán

I Nợ ngắn hạn

II Nợ dài hạn

B VỐN CHỦ SỞ HỮU

I Vốn chủ đầu tư và quỹ

II Nguồn kinh phí và quỹ khác

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN = A + B

Trang 43

4.2 Lập báo cáo tài chính dự kiến

3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Báo cáo ngân lưu)

- Thể hiện lưu lượng tiền vào, tiền ra (cash inflows/

outflows) của doanh nghiệp

- Phản ánh các dòng tiền thực thu và thực chi của doanh

nghiệp theo đúng thời điểm phát sinh các dòng tiền này

- Dòng tiền của dự án (Cash-flows):

CF = Thực thu (thu có nhập quĩ) – Thực chi (chi có xuất quĩ)

trong một giai đoạn nhất định

Trang 44

Chi phớ trong Bỏo cỏo ngõn lưu

NVL, lao động, năng l ợng, chi phí vận tải

Chi phí chuẩn bị hoạt

động

(Pre-operation cost)

những chi phí phát sinh tr ớc khi bắt đầu hoạt động VD:

NC khả thi, tiền khả thi, chi phí khảo sát, thiết kế, …) )

Trang 45

Những chi phớ khụng được tớnh trong Bỏo cỏo ngõn lưu

Khấu hao

(depreciation)

để tránh việc tính 2 lần nh là chi phí của những tài sản đã

đ ợc tính tới trong chi phí vốn

Trang 46

Cỏc lưu ý khỏc trong Bỏo cỏo ngõn lưu

Ngân l u ròng

(Net Cash Flow)

Khi dòng lợi ích và chi phí của dự án đã đ ợc xác định => cần đảm bảo tính khả thi về mặt tài chính của dự án bằng cách so sánh chi phí ròng với lợi ích ròng của dự án

NCFi= TRi--TCi

Trang 47

* Kết cấu của một báo cáo ngân lưu

* Sản xuất kinh doanh

- Tổng doanh thu - Phải thu (+)

Trang 48

+ Đầu tư cho TSCĐ: 56 triệu USD

+ Đầu tư cho ts lưu động = tài trợ NCVLĐ: 24 triệu USD

khấu hao đều và hết trong 8 năm

Hãy lập bảng lưu chuyển tiền tệ cho dự án

Trang 49

Bài tập

2 Một chủ đầu tư nước ngoài dự kiến đầu tư vào 1 DA ở VN Tính

toán sơ bộ cho thấy chủ đầu tư phải bỏ ra 60 triệu USD để mua

sắm tài sản cố định Các tài sản cố định sẽ được mua và thanh toán

1 lần khi mới thành lập dự án và sẽ được khấu hao đều và hết trong vòng 5 năm Sau 5 năm, gia thanh lý các TSCĐ là 2,5 triệu USD

Dự kiến lãi ròng hàng năm là 15% doanh thu Thuế suất thuế TNDN

áp dụng cho DA là 20% Nhu cầu VLĐ hàng năm là 20% doanh thu

và phải chuẩn bị sẵn từ năm trước Doanh thu dự kiến như sau

(triệu USD):

Tỷ suất hoàn vốn tối thiểu mà các chủ đầu tư yêu cầu là 10%.

1, Lập bảng lưu chuyển tiền tệ của DA

2, Hãy xđ vốn đầu tư mà chủ đầu tư phải huy động cho DA này

Trang 50

4.3 ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH CỦA DỰ ÁN

giá trị các dòng tiền)

 Các chỉ tiêu có tính tới hiện giá (thời gian tác động đến giá trị các dòng tiền)

Trang 51

A Các chỉ tiêu không tính tới hiện giá

A.1 Thời gian hoàn vốn (PP – Payback Period)

A.2 Điểm hòa vốn (BEP – Break Even Point)

A.3 Mức hoạt động hòa vốn

Trang 52

B Các chỉ tiêu tính tới hiện giá

B.1 Giá trị hiện tại ròng (NPV)

B.2 Tỷ suất chiết khấu nội bộ (IRR)

B.3 Chỉ số doanh lợi (PI - Profitability Index)

B.4 Thời gian hoàn vốn có chiết khấu (Discounted

Payback Period)

Trang 53

A CÁC CHỈ TIÊU KHÔNG TÍNH ĐẾN HIỆN GIÁ

Chỉ tiêu A1: Thời gian hoàn vốn (Payback Period)

- Khái niệm: là khoảng thời gian cần thiết để tổng thu nhập của

dự án vừa đủ bù đắp các chi phí đầu tư.

- Công thức:

Nếu TR không đổi:

TRi: Thu nhập trong năm i Ci: Chi phí đầu tư trong năm i LR: Lãi ròng (Net Profit)

KH: Khấu hao (Amortization/Depreciation) LV: Lãi vay (Interest Expense)

TR = LR+ KH+ LV + Thu hồi NCVLĐ

LR = DT – CP – Thue TNDN

NCVLĐ VCĐ

Ci n i

KH LR

Ci PP

n i

Trang 54

THỜI GIAN HOÀN VỐN (tiếp)

Ý nghĩa:

 Sau bao nhiêu lâu sẽ thu hồi được toàn bộ vốn đầu tư

 Độ linh hoạt của vốn đầu tư

 Không tính đến phần thu nhập sau khi hoàn vốn

 Chưa phản ánh đúng mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận của chủ đầu tư

 Không tính đến quy mô, tuổi thọ của DA, không phân biệt giữa 1 DA

có thu nhập ban đầu cao với 1 DA có thu nhập ban đầu thấp

 Không tính đến ảnh hưởng của thời gian đến các dòng tiền

Trang 55

THỜI GIAN HOÀN VỐN (tiếp)

Ví dụ: Một dự án đầu tư dự kiến tổng vốn đầu tư là 30 triệu USD trong

đó đầu tư mua sắm tài sản cố định là 20 triệu USD Tài sản cố định được khấu hao đều và khấu hao hết trong 10 năm (đây chính là thời gian hoạt động của dự án) Doanh thu của DA là 20 triệu USD/năm

CP hàng năm (chưa tính khấu hao) là 15 triệu USD Thuế suất thuế TNDN là 30% Giả sử DA không sử dụng vốn vay.

1 Hãy tính thời gian hoàn vốn của dự án.

2 Nếu khấu hao tài sản cố định có sự thay đổi như sau:

2 triệu USD khấu hao với tỷ lệ 50%/năm

10 triệu USD khấu hao đều và hết trong 5 năm

Số tài sản cố định còn lại khấu hao đều với tỷ lệ khấu hao

10%/năm.

Hỏi thời gian hoàn vốn của dự án có gì thay đổi?

3 Hãy tư vấn cho chủ đầu tư nên lựa chọn phương án tính khấu hao nào?

Trang 56

Chỉ tiêu A2: Điểm hòa vốn (BEP)

Khái niệm: Điểm hòa vốn của dự án là điểm mà tại đó doanh thu

của dự án vừa đủ để trang trải các khoản chi phí bỏ ra

để thực hiện dự án.

TC = TS

TC (Total cost) = FC (fixed cost) + VC (variable cost)

TS (Total Sales): P (price) * Q (quantity)

Mục đích nghiên cứu: Biểu thị mức hoạt động, công suất của dự

án hoạt động mà thu nhập đủ bù đắp chi phí Lãi, lỗ

Trang 57

ĐIỂM HÒA VỐN (tiếp)

Trường hợp 1: Doanh thu và chi

phí có quan hệ tuyến tính với sản

 Chi phí biến đổi cho một đơn

vị sản phẩm (v) không thay đổi

FC Q

Điểm hòa vốn

Trang 58

ĐIỂM HÒA VỐN (tiếp)

Ưu điểm:

Đơn giản, dễ tính toán

Nhược điểm:

Không sát với thực tế

Trang 59

ĐIỂM HềA VỐN (tiếp)

Vớ dụ:

Các chi phí của công ty KEN trong năm 2004 đ ợc sắp xếp theo tính chất biến động của chúng

và đ ợc ghi lại trong bảng sau

450.000 750.000 450.000 330.000

700.000 350.000 300.000

Sản l ợng hàng năm là 12.000 sản phẩm Dự trữ coi nh bằng 0 Giá bán sản phẩm là 300

Trang 60

đổi (Biết rằng các yếu tố khác không thay đổi : giá bán, chi phí biến đổi /sản phẩm)

3 Doanh nghiệp có nên mở rộng sản xuất không? Tại sao?

Trang 61

ĐIỂM HÒA VỐN (tiếp)

Trường hợp 2: Doanh thu và chi

phí được biểu diễn dưới dạng

Điểm hòa vốn

Điểm hòa vốn

Trang 62

ĐIỂM HÒA VỐN (tiếp)

Ví dụ:

Công ty liên doanh trong lĩnh vực sản xuất hoá chất có công suất thiết

kế là 7.500 tấn/năm Công ty dự kiến giá bán sản phẩm trên thị

trường là 85.000 USD/tấn Qua phân tích chi phí nhận thấy các chi phí của công ty được chia thành 3 loại :

- Chi phí cố định : 80 triệu USD/năm

- Chi phí biến đổi tỷ lệ thuận với sản lượng : 35.000 USD/tấn

- Chi phí biến đổi tỷ lệ thuận với bình phương của sản lượng với hệ số tỷlệ là 5.

Ngày đăng: 22/12/2013, 16:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cân đối kế toán - Tài liệu Dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài pptx
Bảng c ân đối kế toán (Trang 41)
Bảng cân đối kế toán - Tài liệu Dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài pptx
Bảng c ân đối kế toán (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w