1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

đồ án công nghệ chế tạo máy 1

65 488 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế hộp giảm tốc hai cấp (hộp khai triển)
Tác giả Nguyễn Văn Phú
Người hướng dẫn Đỗ Anh Tuấn
Trường học Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp
Chuyên ngành Cơ khí
Thể loại Đồ án chi tiết máy
Năm xuất bản 2013
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 480,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đồ án chế tạo máy 1

Trang 1

BỘ CÔNG THƯƠN

BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

KHOA CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ

Đề tài:

THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC HAI CẤP

Nam Định :20/10/2013

Giáo viên hướng dẫn : Đỗ Anh Tuấn

Sinh viên thực hiện : Nguyễn Văn Phú

Lớp : ĐHCK4AND

Trang 2

LỜI NÓI ĐẦU

Đồ án môn học chi tiết máy là một môn học rất cần thiết cho sinh viên nghành cơ

khí nói chung để giải quyết một vấn đề tổng hợp về công nghệ cơ khí, chế tạo máy.Mục đích là giúp sinh viên hệ thống lại những kiến thức đã học, nghiên cứu và làmquen với công việc thiết kế chế tạo trong thực tế sản xuất cơ khí hiện nay

Trong chương trình đào tạo cho sinh viên, nhà trường đã tạo điều kiện cho

chúng em được tiếp xúc và làm quen với việc nghiên cứu : “ thiết kế hệ hộp giảm

tốc hai cấp( hộp khai triển) ” Do lần đầu tiên làm quen thiết kế với khối lượng

kiến thức tổng hợp, còn có những mảng chưa nắm vững cho nên dù đã rất cố gắng,song bài làm của em không thể tránh khỏi những sai sót Em rất mong nhận được

sự đóng góp ý kiến của thầy cô, giúp em có được những kiến thức thật cần thiết đểsau này ra trường có thể ứng dụng trong công việc cụ thể của sản xuất

Cuối cùng em xin chân thành cảm ơn các thầy, các cô trong bộ môn và đặc

biệt là thầy Đỗ Anh Tuấn đã tận tình giúp đỡ em hoàn thành nhiệm vụ của mình.

Em xin chân thành cảm ơn ! Nam Định, ngày 20 tháng 10 năm 2013 Sinh viên: Nguyễn Văn Phú

Trang 3

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

Nam Định, ngày 20 thág 10 năm 2013

Trang 4

I Đề tài: Thiết kế hộp giảm tốc hai cấp ( hộp khai triển )

1, Động cơ Hộp giảm tốc bánh răng trụ răng:

Thẳng Nghiêng

4, Bộ truyền đai

II Các số liệu ban đầu:

1 Lực kéo băng tải: F = 12000 (N)

12

3

4

5Fv

IIIII

I

Trang 5

1.1 Công suất cần thiết

Gọi Pt - công suất tính toán trên trục máy công tác (Kw)

Pct - công suất cần thiết trên trục động cơ (Kw)

η – hiệu suất chuyền động

η1= 0,96 – hiệu suất bộ truyền đai

η2= 0,98 – hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ

η3= 0,995 – hiệu suất của 1 cặp ổ lăn

Trang 6

η4= 1 – hiệu suất của khớp nối.

Pct = 6,24

0,96.0,982 0,9954.1 = 7,05 (Kw)

Vậy công suất cần thiết trên trục động cơ là: Pct = 7,05 (Kw)

1.2 Tính số vòng quay trên trục của tang

Ta có số vòng quay trên trục của tang là: nt = 60.103 v

π D

nt = 60000.0,523,14.340 = 29,22 (vòng/phút)

1.3 Chọn số vòng quay sơ bộ cho động cơ

Tra bảng Chọn sơ bộ tỷ số truyền của hộp giảm tốc 2 cấp ta có số vòng quay sơ bộcủa động cơ là:

Áp dụng công thức: nsb = nt.ihgt.id = 29,22.12.2 = 701 (vòng/phút)

Trong đó: ihgt – tỷ số truyền của hộp giảm tốc

id – tỷ số truyền của đai thang

ihgt và id được tra trong bảng tỷ số truyền ta chọn ihgt = 12; id = 2

Trang 7

Trong đó: ic – tỷ số truyền chung

ihgt – tỷ số truyền của hộp giảm tốc

id – tỷ số truyền của đai

Chọn sơ bộ tỷ số truyền của hộp giảm tốc id = 2

Trong đó: inh - tỷ số truyền nhanh của hộp giảm tốc

ich – tỷ số truyền cấp chậm của hộp giảm tốc

 ich = √16,61,3 = 3,6

 inh =1,3.3,6 = 4,7

1.6 Công suất động cơ trên các trục

- Công suất động cơ trên trục I là:

PI = Pct.η1 = 7,05 0,96 = 6,768 (Kw)

- Công suất động cơ trên trục II là:

PII = PI.η2.η3 = 6,768.0,98.0,99 = 6,566 (Kw)

Trang 8

- Công suất động cơ trên trục III là:

1.8 Xác định mômen xoắn trên các trục

- Mômen xoắn trên các trục động cơ được tính theo công thức:

Trang 9

Thiết kế bộ truyền đai cần phải xác định được loại đai, kích thước đai và

bánh đai, khoảng cách trục A, chiều dài đai L và lực tác dụng lên trục

Do công suất động cơ Pct = 7,05 (Kw) và id = 2 < 10 và yêu cầu làm việc êm

nên ta hoàn toàn có thể chọn đai thang

Ta nên chọn đai làm làm bằng vải cao su vì chất liệu vải cao su có thể làm

việc được trong điều kiện môi trường ẩm ướt, có súc bền và tính đàn hồi cao Đai

vải cao su thích hợp ở các truyền động có vận tốc cao, công suất truyền động nhỏ

Trang 10

2.2 Xác định các thông số hình học chủ yếu của bộ truyền đai

=> Vd = 970.3,14 14060000 = 7,1 ( m/s) < Vmax = (30 ÷ 35) m/s

Theo công thức (5-4) ta có đường kính bánh đai lớn:

D2 = id.D1.(1 – ε)

Trong đó: id – hệ số bộ truyền đai

ε - Hệ số trượt bộ truyền đai thang lấy ε = 0,02( trang 84 sách TKCTM )

D2 = 2.140.(1 – 0,02) = 274,4 (mm)Chọn: D2 = 280 mm

2.2.3 xác định tiết diện đai

Trang 11

Với đường kính đai nhỏ D1 = 140 , vận tốc đai Vd = 7,1 (m/s) và Pct = 7,05 (Kw) tra bảng (5-13) ta chọn đai loại B với các thông số (bảng 5-11) sau:

Sơ đồ tiết diện đai Kí hiệu Kích thước tiết diện đai (mm)

Theo diều kiện : 0,55(D1 + D2) + h A 2(D1 + D2)

( với h là chiều cao tiết diện đai )Theo bảng (5-16) – trang 94, sách thiết kế chi tiết máy

bty0

Trang 12

Lại có u = V d

L  umax = 10Kết hợp theo bảng (5-12) lấy L = 1320 (mm)

Kiểm nghiệm số vòng chạy của đai trong 1 giây

0,55(D1 + D2) + h A 2(D1 + D2)0,55(140 + 280) + 8 322,7 2(140 + 280)

Trang 13

2.8 Định các kích thước chủ yếu của bánh đai

Trang 14

2.9 Tính lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục

- Lực căng ban đầu với mỗi đai:

Theo công thức (5-25) ta có : S0 = σ0 F

Trong đó: σ0 = 1,2 N/mm 2 ứng suất căng ban đầu

F = 81 mm2 : Diện tích tiết diện đai

 S0 = 1,2 81 = 97,2

- Lực tác dụng lên trục:

Theo công thức (5-26): Rd ≈ 3.S0.Z sin(1

2 ¿Với : 1 = 1550 ; Z = 3

Trang 15

Phần III – Thiết kế bộ truyền bánh răng

3.1 Chọn vật liệu và cách nhiệt luyện

Do hộp giảm tốc 2 cấp chị tải trọng trung bình, nên chọn vật liệu làm bánhrăng có độ rắn bề mặt răng HB < 350; tải trọng va đập nhẹ, thay đổi, bộ truyềnbánh răng quay 2 chiều Đồng thời để tăng khả năng chày mòn của răng chon độrắn bánh răng nhỏ lớn hơn độ rắn của bánh răng lớn khoảng 25 ÷ 50 HB Chọn:

• Bánh răng nhỏ thép 45 tôi cải thiện Tra (bảng 3-8) ta có các thông số của thépnhư sau: giả thiết đường kính phôi: 60 ÷ 90 chọn 90 mm

Trang 16

+ Độ rắn HB = 170 ÷220 ( chọn HB = 210)

(Với cả hai bánh răng ta chọn phôi đúc)

3.2 Xác địnhứng suất tiếp xúc, ứng suất uốn cho phép với bộ truyền cấp nhanh

Bánh răng chịu tải thay đổi, áp dụng công thức (3-4) ta có:

Ntd = 60.u Th.ni

Trong đó: ni – số vòng quay trong 1 phút của bánh răng thứ i

Th – thời gian làm việc của máy

u – số lần ăn khớp của 1 bánh răng khi quay một vòng, u = 1

- Số chu kì làm việc của bánh răng nhỏ:

Ntd1 = 60.u.Th.n1 = 60.1.14000.485 = 40,74.107

- Số chu kì làm việc của bánh răng lớn:

Ntd2 = 60.u.Th.n2 = 60.1.14000.103,2 = 8,6688.107Theo bảng (3-9) ta chọn số chu kì cơ sở N0 = 107

Trang 17

Vậy ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh nhỏ:

N1tx= 2,6.240 = 624 N/mm2

ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh lớn:

N2tx = 2,6.210 = 546 N/mm2

• Xác định ứng suất uốn cho phép:

Vì phôi đúc, thép tôi cải thiện và thường hoá nên n  1,8 và hệ số tập trung ứng

suất chân răng K = 1,8 ( thường hoá hoặc tôi cải thiện trang 44 sách TKCTM)

= 118 N/mm2

+ Bánh lớn: u2 1,8.1,8

1 600 45 , 0

Trang 18

.

.

10 05 , 1 1

n

K i

n2 = 111,7 (vòng/ph) số vòng quay trong 1 phút của bánh răng bị dẫn

N = 6,95 (Kw): công suất trên trục II

dsb

(m/s) Với n1 số vòng quay trong 1 phút của bánh dẫn:

V = 60.1000 (4,69+1)2.31,4 270 485 = 2,40 (m/s)

Theo bảng (3-11) ta chon cấp chính xác để chế tạo bánh răng là cấp 9

3.5 Tính hệ số tải trọng K và khoảng cách trục A

Hệ số tập trung tải trọng: K = Ktt.Kd

Trang 19

Trong đó: Ktt : Hệ số tập trung tải trọng; Ktt = 2

3.6 Xác định mô đun, số răng và chiều rộng bánh răng

Vì đây là bánh răng trụ răng thẳng nên ta tính mô đun pháp:

• Xác định mô đun : m = ( 0,01 ÷ 0,02).A

 m = (0,01 ÷ 0,02).275 = 2,75 ÷ 5,5

Theo bảng (3-1) chọn m = 3

• Tính số răng:

Trang 20

- Số răng bánh nhỏ: Z1 = . 1

2

i m

Theo công thức (3-3) có: u = y m Z n b

K

.

10 1 , 19

Ztd : Số răng tương đương trên bánh

b, u : Bề rộng và ứng suất tại chân răng

Trang 21

Ta thấy u1  u1 = 118 (N/mm2)  thoả mãn

• ứng suất tại chân răng bánh răng lớn là:

Ta thấy u2  u2 = 83 (N/mm2)  thoả mãn

3.8 Kiểm nghiệm sức bền bánh răng khi chịu quá tải đột ngột

• Kiểm nghiệm ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải (3-43)

+ Bánh răng nhỏ

txqt1 = 2,5.Notx1 = 2,5.624 = 1560 (N/mm2)

Trang 22

1

10 05 , 1

n b

N K i

i A

=

1,05 106275.4,69√(4,69+1)3.1,435 6,84

10 1 , 19

2

6

 =

19,1.10 6 1,435 6,84 0,33 3 2 33 485 83 = 47,5(N/mm2)

uqt1 uqt1  thoả mãn

 uqt2  uqt2 Thoả mãn

3.9 Các thông số hình học cơ bản của bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng

Trang 23

• Số răng Z1 = 33 răng; Z2 = 155 răng

• Đường kính vòng chân răng:

Di1 = dc1 – 2.mn - 2.c = 99 + 2.3 – 2.0,75 = 103,5 (mm)Di2 = dc2 – 2.mn – 2.c = 465 – 2.3 – 2.0,75 = 457,5 (mm)Bảng 3 1 : Các thông số bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng

Trang 24

Số răng Z1 = 33 răng Z2 = 155 răng

2.9,55 106 N

n d =

2.9,55 106 6,84 485.69 = 3904 (N)

- Lực hướng tâm Pr : Pr = P.tgo = 3904.tg20o = 1420,94 (N)

3.11 Tính khoảng cách trục A

- Chọn sơ bộ hệ số tải trọng: K = 1,4

Trang 25

- chọn hệ số chiều rộng bánh răng: A = 0,3

.

.

10 05 , 1 1

n

K i

n2 = 103,2 (vòng/ph) số vòng quay trong 1 phút của bánh răng bị dẫn

N = 6,38 (Kw): công suất trên trục III

dsb

(m/s) Với n1 số vòng quay trong 1 phút của bánh dẫn:

V = 2.31,4 300.103,260.1000 (3,6+1) = 0,70 (m/s)

Theo bảng (3-11) ta chon cấp chính xác để chế tạo bánh răng là cấp 9

3.13 Tính hệ số tải trọng K và khoảng cách trục A

Trang 26

3.14 Xác định mô đun, số răng và chiều rộng bánh răng

Vì đây là bánh răng trụ răng thẳng nên ta tính mô đun pháp:

• Xác định mô đun : m = ( 0,01 ÷ 0,02).A

 m = (0,01 ÷ 0,02).305 = 3,05 ÷ 6,1

Theo bảng (3-1) chọn m = 4

Trang 27

• Tính số răng:

- Số răng bánh nhỏ: Z1 = . 1

2

i m

Theo công thức (3-3) có: u = y m Z n b

K

.

10 1 , 19

Trang 28

b, u : Bề rộng và ứng suất tại chân răngTheo bảng (3-18):

- Số răng tương đương của bánh răng nhỏ:

Ta thấy u1  u1 = 118 (N/mm2)  thoả mãn

• ứng suất tại chân răng bánh răng lớn là:

3.16 Kiểm nghiệm sức bền bánh răng khi chịu quá tải đột ngột

• Kiểm nghiệm ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải (3-43)

+ Bánh răng nhỏ

txqt1 = 2,5.Notx1 = 2,5.624 = 1560 (N/mm2)

Trang 29

1

10 05 , 1

n b

N K i

i A

=

1,05 106252.3,34√(3,6+1)3.1,421 6,64

10 1 , 19

2

6

 =

19,1 106.1,421.6,64 0,44.16 34 103,2.85 = 85,8 (N/mm2)

uqt1 uqt1  thoả mãn

 uqt2  uqt2 Thoả mãn

3.17 Các thông số hình học cơ bản của bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng

Trang 30

• Số răng Z1 = 34 răng; Z2 = 123 răng

• Đường kính vòng chân răng:

Di1 = dc1 – 2.mn - 2.c = 136 – 2.4 – 2.1 = 126 (mm)Di2 = dc2 – 2.mn – 2.c = 492 – 2.4 – 2.1 = 382 (mm)Bảng 3 2.2 : Các thông số bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng

Trang 31

Số răng Z1 = 34 răng Z2 = 123 răng

Đường kính vòng đỉnh răng De1 = 144 mm De2 = 500 mm

Đường kính vòng chân răng Di1 = 126 mm Di2 = 382 mm

Vật liệu làm trục phải có độ bền cao, ít nhạy với tập trung ứng suất, có thểnhiệt luyện được và dễ gia công Thép các bon hợp kim là những vật liệu chủ yếu

để chế tạo trục Vì hộp giảm tốc chịu tải trọng trung bình, bộ truyền quay 2 chiều,làm việc trong thời gian 9 năm nên ta chọn thép 40X tôi cải thiện có giới hạn bền

bk = 900 ÷ 1000 (N/mm2)

4.2 Tính sức bền trục

4.2.1 Tính đường kính sơ bộ của trục

Trang 32

P – Công suất truyền của trục

n – Số vòng quay trong 1 phút của trục

• Đối với trục I :

P1 = 6,84 (KW)

n1 = 485 (vg/ph)  d1  120.3

√6,84485 = 28,99Chọn d1 = 30 (mm)

• Đối với trục II ta có:

P2 = 6,64 (KW)

n2 = 103,2 (vg/ph)  d2  120.3

√103,26,64 = 48,08(mm)Chọn d2 = 50(mm)

• Đối với trục III ta có:

P3 = 6,38 (KW)

Trang 33

n3 = 28,67 (vg/ph)  d3  120.3

√28,676,38 = 72,71(mm)Chọn d3 = 75 (mm)

Ta lấy trị số d2 = 50 (mm) để chọn loại bi đỡ cỡ trung bình Tra bảng 14P ta

III

Trang 34

Sơ đồ phân tích lực tác dụng lên các bánh răng

Để tính các kích thước, chiều dài của trục tham khảo bảng 7 – 1 Ta chọncác kích thước sau:

- Khe hở giữa các bánh răng 10 (mm)

- Khe hở giữa bánh răng và thành trong của hộp: 10 (mm)

- Khoảng cách từ thành trong của hộp đến mặt bên của ổ lăn 10 (mm)

- Chiều rộng ổ lăn B =27 (mm)

- Khe hở giữa mặt bên bánh đai và đầu bulông 20 (mm)

- Chiều cao của nắp và đầu bulông 20 (mm)

Z

X

Y

III II I

Trang 35

= 2.9,55 10

6

.6,84 485.99 = 2720,9 (N)Pr1 = P1.tgo = 2720,9.tg20o = 990,3 (N)

Lực căng ban đầu với mỗi đai So = o.F

Trong đó : o = 1,2: ứng suất căng ban đầu N/mm2

F = 81 (mm2) : diện tích 1 đai, mm2

 So = 1,2.81 = 97,2 (N)

Lực tác dụng lên trục:

Trang 36

Pd  3.So.Z.sin 2

1

 = 3.97,2.sin155

o

2 = 854 (N)Tính phản lực các gối đỡ:

m ay = Pdy.l + Pr1.a - Rby.(a + b +c) = 0

Trang 37

Mtd = √218226,86 2 +0,75.193272 2 = 275024,566 (N.mm)

dm-m  3

√275024,5660,1.70 = 33(mm)Trục ở tiết diện n-n lấy dn-n = 35 mm

Trục ở tiết diện m – m lấy dm-m = 38 mm

Chọn đường kính lắp ổ lăn: d = 40 mm

Trang 38

Mx(N.mm)

Mux(N.mm) Muy(N.mm)

Rxb

Ryb Pya

Pxa

Pr1 P1

102292,25

192767,37 193272

Trang 39

Biểu đồ mô men trên trục I

 Sơ đồ phân tích lực trên trục II:

Các lực tác dụng lên trục: P2; Pr2; P3; Pr3

P2 = 2

2

2

d

M x

= 2642,82 (N)Pr2 = P2.tg = 2642,82.tg20o = 961,91 (N)

P3 =2 M x2

d = 8638,95 (N) Pr3 = P3.tg = 8638,95.tg20o = 3144,32 (N)

Trang 40

 Rdx = P3.(a+b)+P2.a

a+b+c =2642,82.76+8638,95.168,5(76+75+92,5) = 6802,94N)

 Rcx = P3 – Rdx + P2 = 8638,95 – 6802,94 +2642,82 = 4478,83 (N)Tính mômen uốn tại các mặt cắt nguy hiểm

- Tại tiết diện e – e

Trang 41

Mx2¿ 9,55.106 k c N 2

n 2 ¿

9,55.106.1,435 6,64

103,2 =881746,31 (N.mm)

Trang 42

Muy(N.mm)

Mux(N.mm)

Pr2 P2

Pr3

Rxd

Ryc Rxc

Biểu đồ mô men trên trục II

• Sơ đồ phân tích lực trên trục III:

Trang 43

Pr4 = 31252,69 tg20o = 11375 (,04N)

Mô menn xoắn: Mx3 =9,55,106 Kc N 3

n3 = 9,55,1028,676.1,435 6,38 = 3049637,77 (N.mm)

Rey = Pr4 – Rfy = 11375,04 – 7871,43 =3503,61 (N)

Rey có chiều như hình vẽ:

mex = P4.(a + b) – Rfx.(a + b + c) = 0

Rfx = P 4.(a+b )

a+b+ c=

31252,69.(168,5) 243,5 = 21626,60 (N)

Trang 45

Muy(N.mm) Rfx

Rfy

Rex Rey

h c a+b

Biểu đồ mô men trên trục III

Trong đó : n hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp

nhệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất tiếp

Trang 46

n hệ số an toàn

n - hệ số an toàn cho phép n = 1,5÷2,5

Vì trụ quay nên ứng suất pháp biến đổi theo chu kỳ đối xứng

a = max = - min = W

-1 : là giới hạn mỏi uốn và xoắn ứng với 1 chu kỳ đối xứng

a : biên độ ứng suất pháp và tiếp sinh ra trong tiết diện của trục

W : mômen cản uốn của tiết diện

Trang 47

Wo : mômen cản xoắn của tiết diện

K: hệ số tập trung ứng suất thực tế khi uốn và xoắn tra bảng

((7-6)÷(7-13))

 : hệ số tăng bền bề mặt trục

: hệ số xét đến ảnh hưởng của trị số ứng suất trung bình đến sức bền mỏi

m : là trị số trung bình của ứng xuất tiếp

Mu, Mx : là mômen uốn và mômen xoắn

Xét tại tiết diện (i – i)

5910 = 32,7 (N/mm)

Trang 48

Chọn hệ số và theo vật liệu đối với thép các bon trung bình lấy = 0,1;  =0,05; hệ số  = 1

Theo bảng (7-4) lấy  = 0,86; = 0,75

Theo bảng (7-8) hệ số tập trung ứng suất thực tế tại rãnh then K = 1,92; K = 1,9xét tỷ số:

86 , 0

92 , 1

n = 1,78.32,7+0,05.0,1225−1 = 3,84

 n = 1,78.3,84

√1,782+3,842 = 1,6 >n = (1,5 đến 2,5)Như vậy tiết diện (i – i) đảm bảo độ an toàn cho phép

 Kết luận : Tất cả các trục đều đảm bảo làm việc an toàn

Trang 49

Thông số Kí hiệu Trị số

Đường kính trục ở các

dn-n = 35(mm)dm-m= 38(mm)de-e= 55(mm)di-i= 53(mm)dh-h= 90(mm)

dI = 40(mm)dII = 60(mm)dIII = 80(mm)

Trong đó: lm – chiều dài mayơ: lm = (1,2÷1,5).d

• Kiểm nghiệm độ bền dập trên mặt cạnh làm việc của then theo công thức (7-11)

Ngày đăng: 08/03/2014, 22:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tiết diện đai Kí hiệu Kích thước tiết diện đai (mm) - đồ án công nghệ chế tạo máy 1
Sơ đồ ti ết diện đai Kí hiệu Kích thước tiết diện đai (mm) (Trang 11)
Bảng 2: các thông số bộ truyền đai - đồ án công nghệ chế tạo máy 1
Bảng 2 các thông số bộ truyền đai (Trang 14)
Sơ đồ phân tích lực tác dụng lên các bánh răng - đồ án công nghệ chế tạo máy 1
Sơ đồ ph ân tích lực tác dụng lên các bánh răng (Trang 34)
6.1.1• Sơ đồ chọn ổ cho trục I: - đồ án công nghệ chế tạo máy 1
6.1.1 • Sơ đồ chọn ổ cho trục I: (Trang 52)
6.1.2• Sơ đồ chọn ổ cho trục II: - đồ án công nghệ chế tạo máy 1
6.1.2 • Sơ đồ chọn ổ cho trục II: (Trang 53)
6.1.3• Sơ đồ chọn ổ cho trục III - đồ án công nghệ chế tạo máy 1
6.1.3 • Sơ đồ chọn ổ cho trục III (Trang 54)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w