đồ án chế tạo máy 1
Trang 1BỘ CÔNG THƯƠN
BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
KHOA CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ
Đề tài:
THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC HAI CẤP
Nam Định :20/10/2013
Giáo viên hướng dẫn : Đỗ Anh Tuấn
Sinh viên thực hiện : Nguyễn Văn Phú
Lớp : ĐHCK4AND
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU
Đồ án môn học chi tiết máy là một môn học rất cần thiết cho sinh viên nghành cơ
khí nói chung để giải quyết một vấn đề tổng hợp về công nghệ cơ khí, chế tạo máy.Mục đích là giúp sinh viên hệ thống lại những kiến thức đã học, nghiên cứu và làmquen với công việc thiết kế chế tạo trong thực tế sản xuất cơ khí hiện nay
Trong chương trình đào tạo cho sinh viên, nhà trường đã tạo điều kiện cho
chúng em được tiếp xúc và làm quen với việc nghiên cứu : “ thiết kế hệ hộp giảm
tốc hai cấp( hộp khai triển) ” Do lần đầu tiên làm quen thiết kế với khối lượng
kiến thức tổng hợp, còn có những mảng chưa nắm vững cho nên dù đã rất cố gắng,song bài làm của em không thể tránh khỏi những sai sót Em rất mong nhận được
sự đóng góp ý kiến của thầy cô, giúp em có được những kiến thức thật cần thiết đểsau này ra trường có thể ứng dụng trong công việc cụ thể của sản xuất
Cuối cùng em xin chân thành cảm ơn các thầy, các cô trong bộ môn và đặc
biệt là thầy Đỗ Anh Tuấn đã tận tình giúp đỡ em hoàn thành nhiệm vụ của mình.
Em xin chân thành cảm ơn ! Nam Định, ngày 20 tháng 10 năm 2013 Sinh viên: Nguyễn Văn Phú
Trang 3NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
Nam Định, ngày 20 thág 10 năm 2013
Trang 4I Đề tài: Thiết kế hộp giảm tốc hai cấp ( hộp khai triển )
1, Động cơ Hộp giảm tốc bánh răng trụ răng:
Thẳng Nghiêng
4, Bộ truyền đai
II Các số liệu ban đầu:
1 Lực kéo băng tải: F = 12000 (N)
12
3
4
5Fv
IIIII
I
Trang 51.1 Công suất cần thiết
Gọi Pt - công suất tính toán trên trục máy công tác (Kw)
Pct - công suất cần thiết trên trục động cơ (Kw)
η – hiệu suất chuyền động
η1= 0,96 – hiệu suất bộ truyền đai
η2= 0,98 – hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ
η3= 0,995 – hiệu suất của 1 cặp ổ lăn
Trang 6η4= 1 – hiệu suất của khớp nối.
Pct = 6,24
0,96.0,982 0,9954.1 = 7,05 (Kw)
Vậy công suất cần thiết trên trục động cơ là: Pct = 7,05 (Kw)
1.2 Tính số vòng quay trên trục của tang
Ta có số vòng quay trên trục của tang là: nt = 60.103 v
π D
nt = 60000.0,523,14.340 = 29,22 (vòng/phút)
1.3 Chọn số vòng quay sơ bộ cho động cơ
Tra bảng Chọn sơ bộ tỷ số truyền của hộp giảm tốc 2 cấp ta có số vòng quay sơ bộcủa động cơ là:
Áp dụng công thức: nsb = nt.ihgt.id = 29,22.12.2 = 701 (vòng/phút)
Trong đó: ihgt – tỷ số truyền của hộp giảm tốc
id – tỷ số truyền của đai thang
ihgt và id được tra trong bảng tỷ số truyền ta chọn ihgt = 12; id = 2
Trang 7Trong đó: ic – tỷ số truyền chung
ihgt – tỷ số truyền của hộp giảm tốc
id – tỷ số truyền của đai
Chọn sơ bộ tỷ số truyền của hộp giảm tốc id = 2
Trong đó: inh - tỷ số truyền nhanh của hộp giảm tốc
ich – tỷ số truyền cấp chậm của hộp giảm tốc
ich = √16,61,3 = 3,6
inh =1,3.3,6 = 4,7
1.6 Công suất động cơ trên các trục
- Công suất động cơ trên trục I là:
PI = Pct.η1 = 7,05 0,96 = 6,768 (Kw)
- Công suất động cơ trên trục II là:
PII = PI.η2.η3 = 6,768.0,98.0,99 = 6,566 (Kw)
Trang 8- Công suất động cơ trên trục III là:
1.8 Xác định mômen xoắn trên các trục
- Mômen xoắn trên các trục động cơ được tính theo công thức:
Trang 9Thiết kế bộ truyền đai cần phải xác định được loại đai, kích thước đai và
bánh đai, khoảng cách trục A, chiều dài đai L và lực tác dụng lên trục
Do công suất động cơ Pct = 7,05 (Kw) và id = 2 < 10 và yêu cầu làm việc êm
nên ta hoàn toàn có thể chọn đai thang
Ta nên chọn đai làm làm bằng vải cao su vì chất liệu vải cao su có thể làm
việc được trong điều kiện môi trường ẩm ướt, có súc bền và tính đàn hồi cao Đai
vải cao su thích hợp ở các truyền động có vận tốc cao, công suất truyền động nhỏ
Trang 102.2 Xác định các thông số hình học chủ yếu của bộ truyền đai
=> Vd = 970.3,14 14060000 = 7,1 ( m/s) < Vmax = (30 ÷ 35) m/s
Theo công thức (5-4) ta có đường kính bánh đai lớn:
D2 = id.D1.(1 – ε)
Trong đó: id – hệ số bộ truyền đai
ε - Hệ số trượt bộ truyền đai thang lấy ε = 0,02( trang 84 sách TKCTM )
D2 = 2.140.(1 – 0,02) = 274,4 (mm)Chọn: D2 = 280 mm
2.2.3 xác định tiết diện đai
Trang 11Với đường kính đai nhỏ D1 = 140 , vận tốc đai Vd = 7,1 (m/s) và Pct = 7,05 (Kw) tra bảng (5-13) ta chọn đai loại B với các thông số (bảng 5-11) sau:
Sơ đồ tiết diện đai Kí hiệu Kích thước tiết diện đai (mm)
Theo diều kiện : 0,55(D1 + D2) + h ≤ A ≤ 2(D1 + D2)
( với h là chiều cao tiết diện đai )Theo bảng (5-16) – trang 94, sách thiết kế chi tiết máy
bty0
Trang 12Lại có u = V d
L umax = 10Kết hợp theo bảng (5-12) lấy L = 1320 (mm)
Kiểm nghiệm số vòng chạy của đai trong 1 giây
0,55(D1 + D2) + h ≤ A ≤ 2(D1 + D2)0,55(140 + 280) + 8 ≤ 322,7 ≤ 2(140 + 280)
Trang 132.8 Định các kích thước chủ yếu của bánh đai
Trang 142.9 Tính lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục
- Lực căng ban đầu với mỗi đai:
Theo công thức (5-25) ta có : S0 = σ0 F
Trong đó: σ0 = 1,2 N/mm 2 ứng suất căng ban đầu
F = 81 mm2 : Diện tích tiết diện đai
S0 = 1,2 81 = 97,2
- Lực tác dụng lên trục:
Theo công thức (5-26): Rd ≈ 3.S0.Z sin(∝1
2 ¿Với : ∝1 = 1550 ; Z = 3
Trang 15Phần III – Thiết kế bộ truyền bánh răng
3.1 Chọn vật liệu và cách nhiệt luyện
Do hộp giảm tốc 2 cấp chị tải trọng trung bình, nên chọn vật liệu làm bánhrăng có độ rắn bề mặt răng HB < 350; tải trọng va đập nhẹ, thay đổi, bộ truyềnbánh răng quay 2 chiều Đồng thời để tăng khả năng chày mòn của răng chon độrắn bánh răng nhỏ lớn hơn độ rắn của bánh răng lớn khoảng 25 ÷ 50 HB Chọn:
• Bánh răng nhỏ thép 45 tôi cải thiện Tra (bảng 3-8) ta có các thông số của thépnhư sau: giả thiết đường kính phôi: 60 ÷ 90 chọn 90 mm
Trang 16+ Độ rắn HB = 170 ÷220 ( chọn HB = 210)
(Với cả hai bánh răng ta chọn phôi đúc)
3.2 Xác địnhứng suất tiếp xúc, ứng suất uốn cho phép với bộ truyền cấp nhanh
Bánh răng chịu tải thay đổi, áp dụng công thức (3-4) ta có:
Ntd = 60.u Th.ni
Trong đó: ni – số vòng quay trong 1 phút của bánh răng thứ i
Th – thời gian làm việc của máy
u – số lần ăn khớp của 1 bánh răng khi quay một vòng, u = 1
- Số chu kì làm việc của bánh răng nhỏ:
Ntd1 = 60.u.Th.n1 = 60.1.14000.485 = 40,74.107
- Số chu kì làm việc của bánh răng lớn:
Ntd2 = 60.u.Th.n2 = 60.1.14000.103,2 = 8,6688.107Theo bảng (3-9) ta chọn số chu kì cơ sở N0 = 107
Trang 17Vậy ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh nhỏ:
N1tx= 2,6.240 = 624 N/mm2
ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh lớn:
N2tx = 2,6.210 = 546 N/mm2
• Xác định ứng suất uốn cho phép:
Vì phôi đúc, thép tôi cải thiện và thường hoá nên n 1,8 và hệ số tập trung ứng
suất chân răng K = 1,8 ( thường hoá hoặc tôi cải thiện trang 44 sách TKCTM)
= 118 N/mm2
+ Bánh lớn: u2 1,8.1,8
1 600 45 , 0
Trang 18.
.
10 05 , 1 1
n
K i
n2 = 111,7 (vòng/ph) số vòng quay trong 1 phút của bánh răng bị dẫn
N = 6,95 (Kw): công suất trên trục II
d sb
(m/s) Với n1 số vòng quay trong 1 phút của bánh dẫn:
V = 60.1000 (4,69+1)2.31,4 270 485 = 2,40 (m/s)
Theo bảng (3-11) ta chon cấp chính xác để chế tạo bánh răng là cấp 9
3.5 Tính hệ số tải trọng K và khoảng cách trục A
Hệ số tập trung tải trọng: K = Ktt.Kd
Trang 19Trong đó: Ktt : Hệ số tập trung tải trọng; Ktt = 2
3.6 Xác định mô đun, số răng và chiều rộng bánh răng
Vì đây là bánh răng trụ răng thẳng nên ta tính mô đun pháp:
• Xác định mô đun : m = ( 0,01 ÷ 0,02).A
m = (0,01 ÷ 0,02).275 = 2,75 ÷ 5,5
Theo bảng (3-1) chọn m = 3
• Tính số răng:
Trang 20- Số răng bánh nhỏ: Z1 = . 1
2
i m
Theo công thức (3-3) có: u = y m Z n b
K
.
10 1 , 19
Ztd : Số răng tương đương trên bánh
b, u : Bề rộng và ứng suất tại chân răng
Trang 21Ta thấy u1 u1 = 118 (N/mm2) thoả mãn
• ứng suất tại chân răng bánh răng lớn là:
Ta thấy u2 u2 = 83 (N/mm2) thoả mãn
3.8 Kiểm nghiệm sức bền bánh răng khi chịu quá tải đột ngột
• Kiểm nghiệm ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải (3-43)
+ Bánh răng nhỏ
txqt1 = 2,5.Notx1 = 2,5.624 = 1560 (N/mm2)
Trang 221
10 05 , 1
n b
N K i
i A
=
1,05 106275.4,69√(4,69+1)3.1,435 6,84
10 1 , 19
2
6
=
19,1.10 6 1,435 6,84 0,33 3 2 33 485 83 = 47,5(N/mm2)
uqt1 uqt1 thoả mãn
uqt2 uqt2 Thoả mãn
3.9 Các thông số hình học cơ bản của bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng
Trang 23• Số răng Z1 = 33 răng; Z2 = 155 răng
• Đường kính vòng chân răng:
Di1 = dc1 – 2.mn - 2.c = 99 + 2.3 – 2.0,75 = 103,5 (mm)Di2 = dc2 – 2.mn – 2.c = 465 – 2.3 – 2.0,75 = 457,5 (mm)Bảng 3 1 : Các thông số bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng
Trang 24Số răng Z1 = 33 răng Z2 = 155 răng
2.9,55 106 N
n d =
2.9,55 106 6,84 485.69 = 3904 (N)
- Lực hướng tâm Pr : Pr = P.tgo = 3904.tg20o = 1420,94 (N)
3.11 Tính khoảng cách trục A
- Chọn sơ bộ hệ số tải trọng: K = 1,4
Trang 25- chọn hệ số chiều rộng bánh răng: A = 0,3
.
.
10 05 , 1 1
n
K i
n2 = 103,2 (vòng/ph) số vòng quay trong 1 phút của bánh răng bị dẫn
N = 6,38 (Kw): công suất trên trục III
d sb
(m/s) Với n1 số vòng quay trong 1 phút của bánh dẫn:
V = 2.31,4 300.103,260.1000 (3,6+1) = 0,70 (m/s)
Theo bảng (3-11) ta chon cấp chính xác để chế tạo bánh răng là cấp 9
3.13 Tính hệ số tải trọng K và khoảng cách trục A
Trang 263.14 Xác định mô đun, số răng và chiều rộng bánh răng
Vì đây là bánh răng trụ răng thẳng nên ta tính mô đun pháp:
• Xác định mô đun : m = ( 0,01 ÷ 0,02).A
m = (0,01 ÷ 0,02).305 = 3,05 ÷ 6,1
Theo bảng (3-1) chọn m = 4
Trang 27• Tính số răng:
- Số răng bánh nhỏ: Z1 = . 1
2
i m
Theo công thức (3-3) có: u = y m Z n b
K
.
10 1 , 19
Trang 28b, u : Bề rộng và ứng suất tại chân răngTheo bảng (3-18):
- Số răng tương đương của bánh răng nhỏ:
Ta thấy u1 u1 = 118 (N/mm2) thoả mãn
• ứng suất tại chân răng bánh răng lớn là:
3.16 Kiểm nghiệm sức bền bánh răng khi chịu quá tải đột ngột
• Kiểm nghiệm ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải (3-43)
+ Bánh răng nhỏ
txqt1 = 2,5.Notx1 = 2,5.624 = 1560 (N/mm2)
Trang 291
10 05 , 1
n b
N K i
i A
=
1,05 106252.3,34√(3,6+1)3.1,421 6,64
10 1 , 19
2
6
=
19,1 106.1,421.6,64 0,44.16 34 103,2.85 = 85,8 (N/mm2)
uqt1 uqt1 thoả mãn
uqt2 uqt2 Thoả mãn
3.17 Các thông số hình học cơ bản của bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng
Trang 30• Số răng Z1 = 34 răng; Z2 = 123 răng
• Đường kính vòng chân răng:
Di1 = dc1 – 2.mn - 2.c = 136 – 2.4 – 2.1 = 126 (mm)Di2 = dc2 – 2.mn – 2.c = 492 – 2.4 – 2.1 = 382 (mm)Bảng 3 2.2 : Các thông số bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng
Trang 31Số răng Z1 = 34 răng Z2 = 123 răng
Đường kính vòng đỉnh răng De1 = 144 mm De2 = 500 mm
Đường kính vòng chân răng Di1 = 126 mm Di2 = 382 mm
Vật liệu làm trục phải có độ bền cao, ít nhạy với tập trung ứng suất, có thểnhiệt luyện được và dễ gia công Thép các bon hợp kim là những vật liệu chủ yếu
để chế tạo trục Vì hộp giảm tốc chịu tải trọng trung bình, bộ truyền quay 2 chiều,làm việc trong thời gian 9 năm nên ta chọn thép 40X tôi cải thiện có giới hạn bền
bk = 900 ÷ 1000 (N/mm2)
4.2 Tính sức bền trục
4.2.1 Tính đường kính sơ bộ của trục
Trang 32P – Công suất truyền của trục
n – Số vòng quay trong 1 phút của trục
• Đối với trục I :
P1 = 6,84 (KW)
n1 = 485 (vg/ph) d1 120.3
√6,84485 = 28,99Chọn d1 = 30 (mm)
• Đối với trục II ta có:
P2 = 6,64 (KW)
n2 = 103,2 (vg/ph) d2 120.3
√103,26,64 = 48,08(mm)Chọn d2 = 50(mm)
• Đối với trục III ta có:
P3 = 6,38 (KW)
Trang 33n3 = 28,67 (vg/ph) d3 120.3
√28,676,38 = 72,71(mm)Chọn d3 = 75 (mm)
Ta lấy trị số d2 = 50 (mm) để chọn loại bi đỡ cỡ trung bình Tra bảng 14P ta
III
Trang 34Sơ đồ phân tích lực tác dụng lên các bánh răng
Để tính các kích thước, chiều dài của trục tham khảo bảng 7 – 1 Ta chọncác kích thước sau:
- Khe hở giữa các bánh răng 10 (mm)
- Khe hở giữa bánh răng và thành trong của hộp: 10 (mm)
- Khoảng cách từ thành trong của hộp đến mặt bên của ổ lăn 10 (mm)
- Chiều rộng ổ lăn B =27 (mm)
- Khe hở giữa mặt bên bánh đai và đầu bulông 20 (mm)
- Chiều cao của nắp và đầu bulông 20 (mm)
Z
X
Y
III II I
Trang 35= 2.9,55 10
6
.6,84 485.99 = 2720,9 (N)Pr1 = P1.tgo = 2720,9.tg20o = 990,3 (N)
Lực căng ban đầu với mỗi đai So = o.F
Trong đó : o = 1,2: ứng suất căng ban đầu N/mm2
F = 81 (mm2) : diện tích 1 đai, mm2
So = 1,2.81 = 97,2 (N)
Lực tác dụng lên trục:
Trang 36Pd 3.So.Z.sin 2
1
= 3.97,2.sin155
o
2 = 854 (N)Tính phản lực các gối đỡ:
m ay = Pdy.l + Pr1.a - Rby.(a + b +c) = 0
Trang 37Mtd = √218226,86 2 +0,75.193272 2 = 275024,566 (N.mm)
dm-m 3
√275024,5660,1.70 = 33(mm)Trục ở tiết diện n-n lấy dn-n = 35 mm
Trục ở tiết diện m – m lấy dm-m = 38 mm
Chọn đường kính lắp ổ lăn: d = 40 mm
Trang 38Mx(N.mm)
Mux(N.mm) Muy(N.mm)
Rxb
Ryb Pya
Pxa
Pr1 P1
102292,25
192767,37 193272
Trang 39Biểu đồ mô men trên trục I
Sơ đồ phân tích lực trên trục II:
Các lực tác dụng lên trục: P2; Pr2; P3; Pr3
P2 = 2
2
2
d
M x
= 2642,82 (N)Pr2 = P2.tg = 2642,82.tg20o = 961,91 (N)
P3 =2 M x2
d = 8638,95 (N) Pr3 = P3.tg = 8638,95.tg20o = 3144,32 (N)
Trang 40 Rdx = P3.(a+b)+P2.a
a+b+c =2642,82.76+8638,95.168,5(76+75+92,5) = 6802,94N)
Rcx = P3 – Rdx + P2 = 8638,95 – 6802,94 +2642,82 = 4478,83 (N)Tính mômen uốn tại các mặt cắt nguy hiểm
- Tại tiết diện e – e
Trang 41Mx2¿ 9,55.106 k c N 2
n 2 ¿
9,55.106.1,435 6,64
103,2 =881746,31 (N.mm)
Trang 42Muy(N.mm)
Mux(N.mm)
Pr2 P2
Pr3
Rxd
Ryc Rxc
Biểu đồ mô men trên trục II
• Sơ đồ phân tích lực trên trục III:
Trang 43Pr4 = 31252,69 tg20o = 11375 (,04N)
Mô menn xoắn: Mx3 =9,55,106 Kc N 3
n3 = 9,55,1028,676.1,435 6,38 = 3049637,77 (N.mm)
Rey = Pr4 – Rfy = 11375,04 – 7871,43 =3503,61 (N)
Rey có chiều như hình vẽ:
mex = P4.(a + b) – Rfx.(a + b + c) = 0
Rfx = P 4.(a+b )
a+b+ c=
31252,69.(168,5) 243,5 = 21626,60 (N)
Trang 45Muy(N.mm) Rfx
Rfy
Rex Rey
h c a+b
Biểu đồ mô men trên trục III
Trong đó : n hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp
nhệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất tiếp
Trang 46n hệ số an toàn
n - hệ số an toàn cho phép n = 1,5÷2,5
Vì trụ quay nên ứng suất pháp biến đổi theo chu kỳ đối xứng
a = max = - min = W
-1 : là giới hạn mỏi uốn và xoắn ứng với 1 chu kỳ đối xứng
a : biên độ ứng suất pháp và tiếp sinh ra trong tiết diện của trục
W : mômen cản uốn của tiết diện
Trang 47Wo : mômen cản xoắn của tiết diện
K: hệ số tập trung ứng suất thực tế khi uốn và xoắn tra bảng
((7-6)÷(7-13))
: hệ số tăng bền bề mặt trục
: hệ số xét đến ảnh hưởng của trị số ứng suất trung bình đến sức bền mỏi
m : là trị số trung bình của ứng xuất tiếp
Mu, Mx : là mômen uốn và mômen xoắn
Xét tại tiết diện (i – i)
5910 = 32,7 (N/mm)
Trang 48Chọn hệ số và theo vật liệu đối với thép các bon trung bình lấy = 0,1; =0,05; hệ số = 1
Theo bảng (7-4) lấy = 0,86; = 0,75
Theo bảng (7-8) hệ số tập trung ứng suất thực tế tại rãnh then K = 1,92; K = 1,9xét tỷ số:
86 , 0
92 , 1
n = 1,78.32,7+0,05.0,1225−1 = 3,84
n = 1,78.3,84
√1,782+3,842 = 1,6 >n = (1,5 đến 2,5)Như vậy tiết diện (i – i) đảm bảo độ an toàn cho phép
Kết luận : Tất cả các trục đều đảm bảo làm việc an toàn
Trang 49Thông số Kí hiệu Trị số
Đường kính trục ở các
dn-n = 35(mm)dm-m= 38(mm)de-e= 55(mm)di-i= 53(mm)dh-h= 90(mm)
dI = 40(mm)dII = 60(mm)dIII = 80(mm)
Trong đó: lm – chiều dài mayơ: lm = (1,2÷1,5).d
• Kiểm nghiệm độ bền dập trên mặt cạnh làm việc của then theo công thức (7-11)