1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

SFCS 設置流程及SOP (aimee lhy 李浩媛)

28 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề SFCS 設置流程及SOP (aimee lhy 李浩媛)
Tác giả Aimee Lhy 李浩媛
Trường học Unknown School
Chuyên ngành Unknown Subject
Thể loại Internal Document
Năm xuất bản 2016
Thành phố Unknown City
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 7,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KS Site 設設設設設 PE 設  Label Form == 設設設設設 label 設設設設設設設設 CPN 設設 設 Label form KS Site 設設設設設 MPM 設 CPN 設設設設設 MIS 設  BOM == 設設設設設設設設設設設設 IE 設設設設設 Oracle 設設設設設設設設  SFCS Code== 設設設設設設 :MPM

Trang 1

SFCS 設設設設 &SOP

Provide By :Jack Su Date:2016/04/14 Tel : (6)3149

Trang 2

SFCS 設設設設設

Trang 3

SFCS 設設設設設

Trang 4

SFCS 設設 SOP

Trang 5

Test Plan== 設設設設設設設設 PIC : RD/PE 設設 KS Site 設設設設設 PE 設

Label Form == 設設設設設 label 設設設設設設設設 CPN 設設

設 Label form KS Site 設設設設設 MPM 設 CPN 設設設設設 MIS 設

BOM == 設設設設設設設設設設設設 IE 設設設設設 Oracle 設設設設設設設設

SFCS Code== 設設設設設設 :MPM 設設 , IE 設 Maintain_SPN_TABL 設設設設設設設設設設設設設 CPN 設設

Trang 6

資資資資 == 資 Test Plan

RVAF-A5 MFG Plan V0.2-2015-1111

Trang 7

資資資資 == 資 Label Form

label Form

Trang 8

資資資資 == 資 BOM

81RVAF13.GF0

Trang 9

資資資資 == 資 SFCS Code 資資

Trang 12

8 設設設設 ok 設設設設設

Trang 13

9 設設 mac 設設設設 label form 設設設設

10 設設設設 mac 設設 label form 設設設設

11.NA /WTQ 設設設設設設設設設 BU 設設設設

12 設設設設設設 Routing 設設設設設設設設

13 設設設設設設設設設設設設設設 QA 設設

Trang 14

資資資資 component

(Maintain CPN)

1 設設設設 maintain 設設設設設 Select the P/N that need to maintain

2 設設”設設”

Press “search”

3 設設”設設設 ( 設設設設 (component)”

Trang 19

資資資資資資資資 (Maintain Packing Stand)- 資資資 81/91 Routing 資資

Trang 20

資資資資資資資資 (Maintain Packing Standard- CONTINUOUS PACKING )

Trang 21

資資資資資資資資 (Maintain Packing Standard- 資資資資資

1 ::::::::::::

Ps: :::::::: NG :::::::::

2 :::: ok :::::: :::: IP

Trang 23

資資資資 IP

The difference of Maintain Station and Maintain Fix Station

1 Maintain Station 設設設設設設 , 設設設 , 設設設設

2 設設 Routing 設設設設設設設設 Maintain Station

3 Maintain Fix Station 設設設設設設設設 , 設 On Line Repair

4 設設設 Routing 設設設設設設設設 Maintain Fix Station , 設 Off Line Repair

5 設設設設設設設設設設設 Routing 設設設設設設設設設設設設設設設設設設

Trang 25

Check 資資資資

Packing 資資資資 Check Maintain_Accessory

Packing 資資資資 Check Maintain_SPN_CPN_CHECK

Trang 26

(Maintain Repair Routing)

1 設設 Maintain Repair Routing 設設 Maintain_Repair_Flow

Trang 27

(Maintain Repair Routing)

1 Maintain 設設設設設設設設設 , 設設”設設” After defining the repair flow, press “add”

Trang 28

Q A

Ngày đăng: 19/09/2022, 11:20

w