Confidential Material for Internal Use Only标标标标 Đánh giá năng lực sản xuất 标标标标Công xuất thiết bị 标标标标Công xuất thiết bị 标标标标Chi phí nhân công 标标标标Chi phí nhân công 标标标标标标Xác định năng
Trang 2Confidential Material for Internal Use Only
Trang 3Confidential Material for Internal Use Only
标标标标
Đánh giá năng lực sản xuất
标标标标Công xuất thiết bị
标标标标Công xuất thiết bị
标标标标Chi phí nhân công
标标标标Chi phí nhân công
标标标标标标Xác định năng lực sản xuất
标标Chi phí
标标标标Đánh giá hiệu quả
标标标标标标标标Đánh giá hiệu quả hệ thống công việc
标标标标标标标标Đánh giá hiệu quả hệ thống công việc
标标标标标标标标Đánh giá hiệu quả công việc của từng người
标标标标标标标标Đánh giá hiệu quả công việc của từng người
标标标标标标标标标标
Đánh giá phương pháp
标标标标Đánh giá phương pháp
标标标标标标Đánh giá so sánh phương pháp
标标标标标标Đánh giá so sánh phương pháp
标标标标标标Đánh giá cải thiện hiệu quả
标标标标标标Đánh giá cải thiện hiệu quả
标标标标Giá cả sản phẩm
标标标标Giá cả sản phẩm
标标标标Chi phí thuê ngoài
标标标标Chi phí thuê ngoài
标标标标Tạo ra sản phẩm mới
标标标标Tạo ra sản phẩm mới
标标标标标标Nâng cao năng lực sản xuất
课课课课Tiêu chuẩn giờ công
标标标标标标标标标Tối ưu hóa mọi mặt về nhân viên và thiết bị
Trang 4Confidential Material for Internal Use Only
课 课课课课课课课课课课课课
Ảnh hưởng của việc tiêu chuẩn giờ công không hợp
Lý đối với công ty
课课课课课课课课课 Yêu cầu về nhân lực làm mất
课课课课课课 Tuyển người một cách mù quáng
课课课课课 , 课课课 Sản xuất không cân bằng Tồn kho nhiều
课课课课 , 课课课课 Mấấ t uy tín mấấ t thị trường
课课课课 , 课课课课 Lãng phí nhân lực , quản lí hỗn Loạn
课课课课课 , 课课课 Chu kì sản xuất dài và hàng tồn Kho nhiều
课课课课课课课 , 课课 课
Lợi nhuận ít và hiệu quả ả thấấ p cu ảả cả ả công ty
Trang 5Confidential Material for Internal Use Only
标标标标标
课课课课课课课课课课课课 课课课课课课课 , 课课课课 课课课课课课课课课课课课 课课课课课课课课课课
课课课课课课 , 课课课课课课课 课课课课课课课课课课课课课
课 , 课课课课课课课课课课课课课课课 课课课课课课课课课课课课课课
Trang 6Confidential Material for Internal Use Only
Đề cập đến phương pháp làm việc tiêu chuẩn được xây
Dựng sau khi nghiên cứu phương pháp, và liê quan đến
Thiết bị, vật liệu, đảm nhiệm , tình trạng của tất cả các
Tiêu chuẩn quy định
课课课课课课 , 课课课课课课课 课课课课课课课课课课课课课
课 , 课课课课课课课课课课课课课课课 课课课课课课课课课课课课课课
Người vận hành công việc với trình độ trung bình về mọi mặt, khả Năng thích ứng , tâm trạng làm việc và những thứ khác thông qua Tốc độ làm việc với nỗ lực bình thường đều phù hợp với hầu hết Các nhà khai thác thông thường
Trang 7Confidential Material for Internal Use Only
Một nhân viên đạt tiêu chuẩn trong công việc phải có đây đủ tố chất Trí lực, trình độ học vấn và sở hữu các kỹ năng cần thiết để giúp anh
Ta làm việc hiệu quả an toàn , chất lượng và số lượng tất cả đều đạt Được mức độ như ý
Trang 8Confidential Material for Internal Use Only
标标标标Thời gian tiêu chuẩn
标标标标
Việc riếng
标标标标MệtMỏ
标标标标ChậmTrếễ
标标标标Chính sách
标标标标Cái khác
Trang 99 Confidential Material for Internal Use Only
Độ tin cậy và tính đồng nhất kém Tính khách quan và tính tuyệt đối cao
2 标标标标标标标标标标标标标标标标标标标标
Không cần đánh giá tốc độ Tiêu chuẩn để dễ dàng loại
Trang 1010 Confidential Material for Internal Use Only
Trang 11Confidential Material for Internal Use Only
Trang 12Confidential Material for Internal Use Only
课课课课
Xác định thời Gian thư giãn
课课课课课
Quy định bảng Năng xuất
Trang 1313 Confidential Material for Internal Use Only
Bình thường nên chọn bình quân công nhân làm đối tượng quan sát Được gọi là bình quân công nhân đề cập đến
Trí lực, thể lực và mức độ thành thục kỹ thuật của nhân viên
Trang 1414 Confidential Material for Internal Use Only
Một số đơn vị đẻ lâu có thể nhắc nhở chúng tôi kiểm tra cải tiến khi trộn lẫn với nhau khó phát hiện ra vấn đề , dễ dàng
Sử dụng ECRS khi tỉ lệ cân bằng được cải thiện
Trang 15Confidential Material for Internal Use Only
Trang 16Confidential Material for Internal Use Only
Trang 17Confidential Material for Internal Use Only
Bắt đầu đơn vị thứ 1 , khởi động đồng hồ đo , khi kết thúc đơn vị thứ nhất , nhấn dừng đồng hồ đo , đọc số trên đồng hồ
và sau đó trở về vị trí số 0 , khởi động đơn vị tiếp theo lại khởi động đồng hò đo
Trang 18Confidential Material for Internal Use Only
Tương đối chính xác nhưng hoạt động thực tế rất là rắc rối
Trang 19Confidential Material for Internal Use Only
Hiệp hội kỹ thuật cơ khi hoa kì (SAM) định nghĩa giá trị bất thường là : việc đọc số liệu đồng hồ bấm giờ của mỗi đơn vị vượt qua phạm vi thông thường do ảnh hưởng của yếu tố bên ngoài tức là do ảnh hưởng của các yếu tố bất thường làm cho thời gian hoạt dộng quá lớn hoặc quá nhỏ xuất hiện trong trong dãy số khi đo sau khi ghi lại phải được kiểm tra phân tích và loại bỏ
标标标标标标标标标标——标标标标标标标
Phương pháp thường được sử dụng để loại bỏ các giá trị bất thường, ba lần phương pháp lệch chuẩn
Trang 2020 Confidential Material for Internal Use Only
Theo nguyên lý phân phối chuẩn , giá trị lấy mẫu cùng mộ phân phối được tính trong các trường hợp bình thường, 99.7% dữ liệu phải nằm trong phạm vi cộng trừ ba lần vùng độ lệch chuẩn do đo giá trị bình thường có thể được coi là giá trị nằm trong khoảng ±3σ
i i
X X n
Trang 2121 Confidential Material for Internal Use Only
标标标标标标标标 20 标标标标标标标标标标标 M 标标标标标标标标 20 标 20 标 21 标 20 标 22 标 20 标 19 标 24 标 20 标 22 标 19 标 21 标
20 标 28 标 21 标 20 标 20 标 22 标 M 标 20 标标标标标标标标
Mỗi một đơn vị hoạt động kiểm tra 20 lần ( mỗi một lần bị bỏ lỡ, ghi là M ) số liệu quan sát là : 20标 20 标 21 标 20 标 22 标 20 标 19 标 24 标 20 标 22 标 19 标 21 标 20 标 28 标
21标 20 标 20 标 22 标 M 标 20 标 Loại bỏ các giá trị bất thường
Trang 22Confidential Material for Internal Use Only
Trang 23Confidential Material for Internal Use Only
Trang 24Confidential Material for Internal Use Only
Trang 25Confidential Material for Internal Use Only
Mỗi nhà máy chọn ra hai người, một người phát bài , một người đếm thời gian
课课 230 课课课 80 课课课课课课课课课课课课课Trong hình 230mm và 80mm là khoảng cách từ điểm bắt đầu đến điểm kết thúc
Trang 2626 Confidential Material for Internal Use Only
Trang 27Confidential Material for Internal Use Only
Phương pháp bình chuẩn hóa
课课课课课 leveling 课课课课课课课 westinghouse system 课课课课课课课课课课课课课课课课课课课课课 lowry 课课课课课课 maynard 课课课课课课课
Phương pháp bình chuẩn hóa đánh giá phân chia các yếu tố ảnh hưởng chính đến công việc có 4 loại : thuần thục, nỗ lực , điều kiện làm việc, tính nhất quán , sau đó phân chia yếu tố đánh
giá thành cấp độ cao và thấp, mỗi cấp được ấn định cho một hệ số cố định và phù hợp , khi đánh giá cộng hệ số của từng nhân tố để được hệ số đánh giá
Trang 28Confidential Material for Internal Use Only
công nhân ngoài thời gian làm bình thường còn phải có thời gian nghỉ ngơi Bao gồm sự chậm trễ trong công việc , sự mệt mỏi khó tránh khỏi làm cho công việc chậm trễ không quy định thời gian phát sinh, tần xuất phát sinh, thời gian không quy định yếu tố công việc và không thuộc phạm vi thời gian bình thường nhưng thuộc về thời gian thư giãn , tức là thời gian cần thiết để bù đắp cho sự chậm trễ do nhiều nguyên nhân khác nhau khi hoàn thành công việc
Trang 29Confidential Material for Internal Use Only
Trang 30Confidential Material for Internal Use Only
Trang 3131 Confidential Material for Internal Use Only
Việc riêng
标标标标Mệt
Mỏỏi
标标标标Chậm Trếễ
标标标标Chínhsách
标标标标Cái Khác
Trang 32Confidential Material for Internal Use Only