QUY ĐỊNH QUẢN LÝ CÔNG NHÂN VIÊN 歌尔越南公司员工管理规定 1. Khen thưởng và xử phạt 员工奖励与惩罚规定 2. Quản lý hợp đồng lao động 劳动合同管理 3. Điều chỉnh vị trí làm việc và nghỉ việc员工调岗与离职 4. Phương châm đạo đức lao động xã hội và Trách nhiệm XH 劳工社会道德管理及社会责任
Trang 1QUY ĐỊNH QUẢN LÝ CÔNG NHÂN VIÊN
Trang 21 Khen thưởng và xử phạt 员工奖励与惩罚规定
4 Phương châm đạo đức lao động xã hội và Trách nhiệm XH
Trang 41 KHEN THƯỞNG
奖励
Trang 51) Phòng chống các sự cố có khả năng phát sinh, đảm bảo người và tài sản của Công ty được an toàn, tránh tổn thất kinh tế từ 500,000 đến 20,000,000 VND.
Trang 6检举揭发违反公司制度或损害公司利益的行为,为公司挽回形象或财产损失 2000~4000万越南盾的;
3 Được nhận danh hiệu tấm gương lao động hoặc người
lao động kiểu mẫu cấp tỉnh.
被评为省级劳动模范或劳动标兵等荣誉称号的;
4 Các trường hợp khác cần được khen thưởng
其他应给予记功的情形。
Trang 73) Được nhận danh hiệu tấm gương lao động hoặc người lao động
kiểu mẫu cấp quốc gia.
被评为国家级及以上劳动模范或劳动标兵等荣誉称号的;
4) Các tình huống khác cần được khen thưởng.
其他应给予记大功的情形。
Trang 8Khen thưởng đặc biệt
Trang 10• Ghi lỗi, gây ra ảnh hưởng xấu hoặc tổn thất kinh tế từ 3.000.000 VND đến 20.000.000 VND sẽ bị phạt ghi lỗi lớn, đối với những tổn thất kinh
tế sẽ phải bồi thường tình tiết nghiêm trọng sẽ bị giáng chức hoặc miễn chức, sau khi bị giáng chức trong vòng 1 năm không được tăng cấp bậc.
Trang 113 ) Không tắt máy, xuống xe khi ra vào công ty, không tuân thủ quy
định đi lại, quy định xếp xe
Trang 129 ) Vì nguyên nhân cá nhân mỗi tháng quên quẹt thẻ quá 6 lần,
mỗi 1 lần quá hạn mức sẽ xử phạt theo hình thức đi muộn về sớm
每月个人原因漏刷卡超 6 次的,每多出 1 次,按迟到、早退 1 次处理;
10 ) Tự ý cài đặt phần mềm công ty không cho phép, chưa gây ra
tổn thất hoặc ảnh hưởng đến công ty
私自安装未经公司认可的软件,未给公司造成损失或影响的;
12 ) Các trường hợp vi phạm quy định quản lý công ty khác phải chịu hình thức phạt cảnh cáo
其他违反公司管理规定应给予警告的情形。
Trang 13Không được tăng lương trong vòng 6 tháng
3)Trong tình huống không khẩn cấp tự ý thao tác máy móc thiết
bị khi không được sự cho phép của người chuyên trách
Trang 14Không được tăng lương trong vòng 6 tháng
9)Các trường hợp khác vi phạm quy định của công ty xử phạt
theo hình thức ghi lỗi
其他违反公司管理规定应给予记过的情形。
Trang 15Giáng chức hoặc miễn chức
3 ) Do cá nhân không làm hết chức trách công việc hoặc vi phạm quy định về lưu trình
thao tác, làm ảnh hưởng hoặc tổn thất tương đối lớn tới Công ty.
因个人工作失职或违反流程操作,给公司造成较大影响或损失的;
4 ) Sơ suất, che giấu những thiếu sót trong công việc làm ảnh hưởng tới công việc, dẫn
tới tổn thất tương đối lớn.
玩忽职守,隐瞒工作过失以致延误工作造成较大损失的;
5 ) Chưa thông báo lý do chính đáng, chưa hoàn thành công việc đúng thời gian mà cấp
trên chỉ định hoặc nhiệm vụ sản xuất, đồng thời gây tổn thất kinh tế cho Công ty.
对主管指示或生产任务,未申报正当理由、未按期完成并造成经济损失的;
Trang 16Giáng chức hoặc miễn chức
降职或免职
6 ) Cấp trên trực tiếp hiểu rõ hành vi vi phạm của cấp dưới mà vẫn bao che và không
xử phạt kịp thời.
直属主管明知下属有违纪行为,而予以庇护或未及时处理的;
7 ) Trong giờ làm việc mà chưa được cấp trên phê chuẩn đã tự ý ra ngoài làm việc
hoặc làm việc không liên quan đến công việc công ty giao phó.
工作时间,未经上级主管批准私自外出从事与工作无关事务的;
8 ) Gian lận, có ảnh hưởng xấu trong các cuộc thi ở Công ty hoặc
ở ngoài xã hội.
在公司或社会考试中作弊,影响恶劣的;
9 ) Vi phạm chế độ bảo mật tiền lương như tiết lộ tiền lương
của mình cho người khác.
向他人透露个人薪资情况等违反薪资保密制度的;
Trang 17Giáng chức hoặc miễn chức
Trang 184 ) Do cá nhân không làm hết chức trách công việc hoặc vi phạm quy định về lưu trình
thao tác, ảnh hưởng hoặc làm tổn thất nghiêm trọng tới Công ty.
因个人工作失职或违反公司规定的流程,给公司造成恶劣影响或严重经济损失的;
5 ) Vi phạm quy trình thao tác trong quá trình sản xuất, cố ý làm hỏng sản phẩm hoặc
làm sản phẩm kém chất lượng.
在生产中违规操作恶意造成废品或劣质产品的;
Trang 19Sa thải
开除
6 ) Vi phạm quy định quản lý bảo mật của Công ty, tiết lộ thông tin quan trọng, tài liệu
kỹ thuật, bí mật kinh doanh của Công ty dưới bất kỳ hình thức nào.
违反公司保密管理规定,以任何形式泄漏公司重要信息、技术资料及商业秘密的;
7 ) Công nhân viên làm tổn hại lợi ích của Công ty, lợi dụng thông tin của Công ty để
cạnh tranh với Công ty hoặc giới thiệu công nhân viên của Công ty cho công ty khác,
dụ dỗ công nhân viên nghỉ việc.
员工损害公司利益,利用公司信息参与行业竞争或向其他企业推荐公司在职员工,引诱员工离职的;
8 ) Có hành vi trộm cắp, chiếm đoạt hoặc cố ý hủy hoại tài sản của Công ty hoặc tài
sản của người khác.
偷盗、侵占或故意毁坏公司或他人财物的;
Trang 20Sa thải
开除
8 ) Có hành vi trộm cắp, chiếm đoạt hoặc cố ý hủy hoại tài sản của
Công ty hoặc tài sản của người khác.
偷盗、侵占或故意毁坏公司或他人财物的;
Trang 2112 ) Không nghe theo sự quản lý của nhân viên quản lý an toàn (bao gồm nhân viên
bảo vệ, nhân viên trực ca ký túc), không phối hợp với công tác kiểm tra thông thường, đánh người khác.
不服从安全管理人员(包括安保人员、宿舍值班人员)管理,不配合正常检查,动手打人的;
13 ) Mang theo đồ vật bị nghiêm cấm hoặc đồ nguy hiểm (như các loại dao ) vào khu
vực công ty hoặc khu sinh hoạt, không nghe lời khuyên can, không chấp nhận kiểm tra.
携带违禁物品或危险品(管制刀具等)进入厂区或生活区,不听劝阻,拒不接受检查的;
14 ) Mang đồ vật cấm hoặc thiết bị lưu trữ di động vào khu vực bảo mật của nhà
xưởng.
携带违禁物品或移动存储设备进入保密车间的;
Trang 2218 ) Vu khống, cố tình gây thương tích, uy hiếp, xỉ nhục, có hành vi bạo lực với người
khác, đe dọa,xúc phạm, vu khống công ty, làm ảnh hưởng đến uy tín của công ty hoặc quấy rối trật tự kinh doanh hàng ngày của công ty.
造谣诽谤、恶意中伤、威胁、侮辱、暴力伤害他人或要挟、威胁、诽谤公司,影响公司声誉或扰乱公司正常经营秩序的;
19) Nộp hồ sơ nhân sự giả (CMND, chức nhận học lực, chứng chỉ kỹ năng ) hoặc bị phát hiện che dấu bệnh truyền nhiễm nguy hiểm.
提供虚假人事资料(身份证、学历证书、技能证书等)或隐瞒重大传染性疾病被查实的;
20 ) Chưa được sự đồng ý của công ty, lấy danh nghĩa công ty tổ chức hoạt động , làm
ảnh hưởng đến uy tín của công ty.
未经公司同意,以公司名义组织活动等,对公司声誉造成不良影响的;
Trang 23Sa thải
开除
21 ) Từ chối nghe theo sự sắp xếp công việc hợp lý của cấp trên, kiên quyết không hòa
thành nhiệm vụ thường ngày, được khuyên bảo vẫn không nghe theo;
Trang 242 Quản lý hợp đồng lao động 劳动合同管理
Trang 25Ký kết hợp đồng và thỏa thuận với công nhân viên mới
新入职员工的合同及协议签订
Thời hạn của hợp đồng lao động và ký kết hợp đồng thử việc (ký tiếp).
劳动合同及实习签订(续签)期限
a, Công nhân viên mới nhận việc: Hợp đồng dành cho nhân viên gián tiếp sản xuất
có thời hạn 1 năm , hợp đồng thử việc là 60 ngày Hợp đồng giành cho nhân viên trực tiếp sản xuất có thời hạn 1 năm , thời gian thử việc và đào tạo là 30 ngày
新入职的员工 : 非操作类员工劳动合同签订期限为 1 年,试用期为 60 天; 操作类员工劳动合同签订
期限为 1 年,培训与试用期限 30 天
b Xác định thời hạn ký kết hợp đồng thực tập dựa vào thỏa
thuận giữa Công ty và sinh viên, ngày sinh viên chính thức tốt
nghiệp cần ký “Hợp đồng lao động” và các thỏa thuận liên quan.
实习协议签订的期限根据公司与学生约定的期限确定,实习就业的学生需在正式毕业之日起签订《劳动合同》及
相关协议。
Trang 26Ký kết hợp đồng và thỏa thuận với công nhân viên mới
新入职员工的合同及协议签订
Lưu trình ký kết hợp đồng và thỏa thuận
合同及协议的签订流程
Khi công nhân viên mới vào nhận việc, phòng quản
lý tổng hợp sẽ yêu cầu mang theo chứng từ liên quan
tới việc chấm dứt (hủy) lao động với Công ty cũ hoặc
giấy chứng nhận thất nghiệp (chờ việc, xin nghỉ việc), sau khi xác nhận chứng từ
đó là chính xác thì công nhân viên mới đó có thể ký kết hợp đồng và thỏa thuận.
新员工入职时,综合管理部要求其出示与原单位终止(解除)劳动关系的证明书或失业(待业 / 离职)证明,经核实确认后,方可签订合同及协议。
Trang 27Hủy hoặc kết thúc hợp đồng lao động
劳动合同的解除与终止
5.6.1.1 Nhân viên trực tiếp sản xuất xin nghỉ việc sẽ do người
phụ trách bộ phận kiểm tra, phòng quản lý tổng hợp phê duyệt
员工辞职:指员工因个人原因主动在规定时间提出解除或终止劳动合同要求,按公司规定进行离职交接后,与公司终止劳动关系。
Trang 28意见提出:对于签署有年限合同应提前 30 天递 交书面申请,对已签署无年合同的员工提前 45 天提申请,试用期员工提前 3 天;
Sa thải công nhân viên
开除 phát lương như bình thường, chưa làm đầy đủ Nếu làm đầy đủ các thủ tục xin nghỉ sẽ được
các thủ tục sẽ bị tạm giữ lương tới khi CNV làm đầy đủ các thủ tục xin nghỉ việc (Thời gian tới Công ty làm thủ tục tính từ ngày bắt đầu bỏ việc không được vượt quá 2 tháng)
如完成办理离职手续可正常发放薪资,如尚未 办理离职手续将暂扣员工的薪资,等员工过来 办理离职手续后将发放薪资(自旷工之日起来
Trang 292 Đơn xin và bàn giao nghỉ việc (Nhân viên trực tiếp sản xuất)操作类离职申请与交接表
Nhân viên trực tiếp sản xuất viết đơn xin nghỉ việc
操作类人员申请离职
3 Đơn xin và bàn giao nghỉ việc (Nhân viên gián tiếp sản xuất)非操作类离职申请与交接表
Nhân viên gián tiếp sản xuất viết đơn xin nghỉ việc
,至少在劳动合同
到期前 7 日提出,
合同到期日办理终 止手续,劳动合同 终止。
2 Đơn xin và bàn giao nghỉ việc (Nhân viên trực tiếp sản xuất)操作类离职申请与交接表
Nhân viên trực tiếp sản xuất viết đơn xin nghỉ việc
2 Giấy thông báo chấm dứt (hoặc kết thúc) hợp đồng lao động解除(或终止)劳动合同通知书
Sa thải công nhân viên
开除
3 Đơn xin và bàn giao nghỉ việc (Nhân viên trực tiếp sản xuất)操作类离职申请与交接表
Nhân viên trực tiếp sản xuất viết đơn xin nghỉ việc
Trang 30Điều chỉnh vị trí làm việc
岗位调整
Khi vị trí trong bộ phận còn trống hoặc yêu cầu thay đổi biên chế nhân viên sẽ viết đơn “Đơn xin điều chỉnh vị trí công nhân viên”, sau khi được người phụ trách các cấp ký duyệt thì phòng quản
lý tổng hợp sẽ phát “Giấy thông báo điều chỉnh vị trí làm việc”, công nhân viên sau khi hoàn thành với bộ phận cũ và thủ tục bàn giao vị trí sẽ cầm bảng chấm công tới bộ phận mới, đồng thời nhận đạo tạo tương ứng với vị trí mới, sau khi đào tạo đạt yêu cầu sẽ thực hiện mức lương và đãi ngộ theo
vị trí làm việc mới.
部门空缺岗位或人员编制变动需要,提出调整岗位申请,填写《人员岗位调整申请》,经 各级负责人审批通过后,综合管理部下发《岗位调整通知单》,员工办理完与原部门或岗 位的交接手续、带其考勤表至接收部门工作,并接受相应岗位的上岗培训,合格后薪资待 遇按新岗位标准执行。
Trang 314 PHƯƠNG CHÂM ĐẠO ĐỨC LAO ĐỘNG XÃ HỘI VÀ TRÁCH NHIỆM XÃ HỘI
• Giải thích phương châm 方针解释 :
[Điều thứ nhất] Sử dụng người lao động [ 第一条 ] 用工
• Chúng ta kiên quyết không sử dụng lao động là trẻ em Dựa vào pháp luật pháp quy có liên quan tiến hành bảo vệ lao động hợp lý đối vớ lao
động vị thành niên.
[Điều thứ 2] Thời gian làm việc [ 第二条 ] 工时
• Chúng ra xác định giờ làm việc tiêu chuẩn của công nhân viên dựa theo pháp luật pháp quy áp dụng
[Điều thứ 3] Tiền lương [ 第三条 ] 薪酬
• Tiền công mà công ty trả cho người lao động phù hợp với pháp luật pháp quy có liên quan, tiền lương thấp nhất và tiền lương tăng ca phù hợp với yêu cầu trong các quy định pháp luật của địa phương.
[Điều thứ 4] Tôn trọng người lao động [ 第四条 ] 尊重员工
• Không ép buộc người lao động dưới bất kỳ hình thức nào, nghiêm cấm các hành vi xử phạt về thể xác, gây áp lực về tinh thần hay có những từ ngữ xúc phạm đối với người lao động Chúng ta xây dựng một môi trường làm việc công bằng, công minh và hợp tác
谐的工作氛围。
Trang 324 PHƯƠNG CHÂM ĐẠO ĐỨC LAO ĐỘNG XÃ HỘI VÀ TRÁCH NHIỆM XÃ HỘI
Trang 334 PHƯƠNG CHÂM ĐẠO ĐỨC LAO ĐỘNG XÃ HỘI VÀ TRÁCH NHIỆM XÃ HỘI
* Mục tiêu đạo đức lao động 劳工道德目标:
Tổng số giờ làm việc của công nhân thao tác chuyền trong tháng ít hơn 260h;
一线作业员月最高工作小时数低于 260hh ;
Tổng số giờ làm việc của công nhân thao tác chuyền trong tháng ít hơn 260h;
一线作业员月最高工作小时数低于 260hh ;
Số lần vi phạm hành vi không liêm khiết là 0 lần; 不廉洁行为 0h 次;
Số lần vi phạm quyền sở hữu trí tuệ là 0 lần 知识产权侵权次数为 0h 次。
Trang 34CẢM ƠN VÌ ĐÃ LẮNG NGHE