thành ngữ là thứ không thể thiếu và được sử dụng rất nhiều trong tiếng Hoa. Cùng nắm bắt một số câu đơn giản, hay dùng để biết vận dụng và học tốt tiếng trong giao tiếp cũng như viết nhé!
Trang 1THÀNH NGỮ
DOI CHIEU
Trang 21 An binh bat déng #&!&75z)/an bing bu dong
2 An cư lập nghiép 23057 V/ an jia li ye
3 An phận thủ thường 2} *† c1/ än fẽn shou ji
4 Anh em bốn biển một nhà j2 W ?# ?ụ 3/ sì hăi zhT nèi jiẽ xiõng dì
5 Anh em khinh trước, làng nước khinh sau ;ku, !#ƒ;k4*3K/ jiã hud bu gi,yé hud bu lai
6 Anh em như thé tay chân 7ủ 3 11 T-#¿; #2 ]ä/ xiöng dì rú shỗu zu; shou zú zhï qíng
7 Ao gam đi đêm Ÿ#fi⁄K†⁄77! jïn yï yè xíng
8 Ăn bát cơm dẻo, nhớ nẻo đường đi Ht AS FLAY shi fan bu wang zhong tian rén
9 Ăn bản sông sâu ` *# 1z 7 K.ñầ/ bù gãn bù jìng chĩ le cháng ming
10 An bay ndi ba {77 Hien / xin kou ci huang
11 Ăn bơ làm biếng, hay ăn lười làm #ƒ343227/ hăo yì wù láo
12 Ăn bữa hôm lo bữa mai i4*f#Z / cháo bù bao xi
13 Ăn bữa sáng làn bữa tối #ï !?#lff / yöu zăo méi wan
14 Ăn cám trả vàng !⁄À E1, ‡ý\ SE; WAAR, FRADE Sd
chi rén yï köu,bào rén yï dòu; chi rén kang pi, bao rén huang jin
15 An cay nao rao cây ấy fr#J3‡*J4j/ shí shù hù shù
16 Ăn cây táo rào cây sung (cây xoan ) HZ FN chi li ba wai
17 Ăn có nhai, nói có nghĩ 44H 7744 = KY shi xd xi jué yan bi san st
18 Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau *“/KZ:lli, !2#77EJ¡/ xiăng lè zài qián chĩ kủ zài hòu
19 Ăn cơm chúa, múa tối ngày f#⁄44Ƒ1 Øï3£3#/ bão shí zhõng rì, wú suö shì shì
20 Ăn cơm gà gáy, cát binh nửa ngày; Ban ngày mai mốt đi chơi, tối lặn mặt trời đổ thóc vào say X&MÿƒMƒ⁄V, —“ÊHLJ§; iE A ALL RES RSE
jl ti bao fan san gan chi bing; gi gé da zao gan ge wan ji
21 Ăn cơm nhà vác tù và hàng tong HZ — 3 47 RRB chi yl jia fan guan wan jia shi
22 Ăn cháo đá bát, qua cầu rút ván ï‡?:[1£#/ guò hé chãi qiáo
23 Ăn chẳng có khó đến thân #ƒ*£2:# 3X3£#i2}/ hão shì wú yuán,huài shì yöu fẽn
24 Ăn chọn nơi, chơi chọn bạn ‡#?#£IñiJJ/ zé shan ér cóng
25 Ăn chưa no, lo chưa tới ;bE53£/ shăo bù gèng shì
26 Ăn chưa sạch, bạch chưa thông ft 4*‡#., ïï3#/ shí bù jìng yán bù tõng
27 Ăn độc chốc mép *lt#rš!:“†:7&/ dú shí dú shẽng chuãng
28 Ăn không nên đọi, nói chẳng nên lời Z&L1‡'#/ bèn köu zhuó shé
29 Ăn không nói có 4K APS FGH4EA/ sha you jié shi wu zhong shéng you
30 An khong ng6i réi HAA; AFTER: f3; ?4?3KJFL/
bao shi zhong ri; bu lao ér huo; wu suo shi shi; fan lai kai kou
31 An lay chắc, mặc lấy bền 4244 8E/ bu yT cU shi
32 Ăn mày đòi xôi gắc (ăn trực đòi bánh chưng) Z"Sit Al #x/ ai gai tao rou zòng
33 Ăn mặn khát nước !Z,JzÈ.L134/ chĩ xián köu kẽ
34 Ăn mặn nói ngay còn hơn ăn chay noi déi FH 22H Hb FORA \/
zhù kẽ hũn kóu niàn fó mò jiãng sù köu mà rén
35 Ăn miếng trả miếng ĐJIRXEHR, P123ZZ/ vĩ yăn huán yăn yïĩ yá huán yá
36 Ăn một bát cháo, chạy ba quãng đồng !⁄- +3 zE—“H17#/ chĩ yï wăn zhöu zðu sãn Ii
Trang 3lu
37 Ăn no dửng mỡ ?IIỌJảẬ##⁄⁄/ bão nuăn sĩ yắn yù
38 An ngay noi that moi tat moi lanh AFF Ry, #l|#È3Ả{7/ tiãn lắ liáng xĩn dào chù tõng xắng
39 Ăn nhạt mới biết thương mèo Ữ#1t 77 #II2Ữ À #7; LIAR FN 0U
luo po fang zhi qidng rén ku; bao han bu zhi è hàn ji
40 Ăn nhờ ở đậu 37 A F/ ji rén li xia
41 An 6c néi md; nham mat noi mo FE/H; [a] BEREH/ xi@ shud ba dao; xiang bi x zao
42 Ăn phải gan bao (hum) Ha f 3S HE/ chi le bao zi dan
43 Ăn quả nhớ kẻ trồng cây ặ32 SFP RELAY shi gud bu wang zhong shu rén
44 Ăn quàng nói bậy, ăn nói lung tung fỌ L17Ặ#'[ ;fỉ1WÈ3#; #1) /
xin kou kai he ; xin kOu ci huang; hu shud ba dao
45 Ăn sung mặc sướng ?i4kỘs/ jỉn yỉ yù shắ
46 Ăn vung dé va cho mèo, vu oan giá họa JniẨT/Ậ⁄4/ qũ dă chéng zhảo
47 Ăn xôi ở thì , mỏ gà láy trứng ZỌXậHựH; ZỌ1Ọ1/#Ọ/ shã jỉ qủ luăn; sha ji qu dan
48 Ba bà chắn chuyện; tam sao that ban iGA sk, +Ậ<dt1lẬ<JIE/
hua jing san zhang zul, chang chong yé chang tui
49 Bacon xa khéng bang lang giéng gan; Bán anh em xa mua láng giéng gần 33 4*1I3ặSJ/
yuan gin bu ru jin lin
50 Ba dau sau tay 24 7\#4/ san tou lit bèi
51 Ba mặt một lời =3⁄X}ệ; =Ở=liiỞ-ỉzj/ san tou dui an; san mian yi ci
52 Ba mươi chưa phải là tết 7| 2 3Ẩ !#/ bié yán zhỉ guò zăo
53 Ba mươi sáu kế, kế chuồn là hơn =-Ẩ-7XẨ|- () , REA EGP CE) /
san shi liuji (cè) ; zđỏu wéi shàng jì (cè)
54 Ban ngày ban mặt XX1H; TfXÍ1H;: %X.H/
da tian bai ri; ging tian bai ri; guang tian hua ri
55 Ban on lay long 3% A f#/ mài rén qắng
56 Bán tắn bán nghi *#fiỉ*#-5É/ ban xin ban yi
57 Ban tr6én nudi miéng /% A ỘEVE/ pi rou shéng ya
58 Bán trời không văn tự 3$ 237 ệ/ mài tiãn bù lì qì
59 Ban voỖ doỖ con S23 Hh JL/ mai qi dian ér
60 Bát nuéc dé di khé lay lai 47k HEMKC/ fu shui nan shou
61 Bắn đại bác cũng không tới /\Ộ#-#Ậỉ ệ/ bả gãn zỉ dă bù zháo
62 Bằng mặt không bằng lòng ##2*Ẩ!/ mào hé shén lắ
63 Bắt cá hai tay JJM/ Hút; XULT-ẶƯ6/ jião tà liãng zhT chuán; shuãng shdu zhua yu
64 Bắt cóc bỏ đĩa ẬX⁄?Ẩ}{Í:7/ chuT shã zuò fàn
65 Bắt chó di cày, %fJfỌẬ6-Ặ'/ gou yao hao zi
66 Bé dé hạt tiêu /#2@1t⁄, 1¡:JEf12>;fftÈHLJE TJT/
ma qué sul xiao, wu zang ju quan; cheng tuo sul xiao ya qian jin
67 Bé khong vin, ca gay cành 2|ỈIJ4*#t, KINASH/ xiao shi bu jiao da shi bu xiao
68 Bệnh nào thuốc náy Xfi F24/ dui zhéng xia yao
69 Biết người biết ta, trăm trận trăm thang 40 AE AAR EC RAYA
Trang 4zhi ji zhi bi, bai zhan bai shéng( bai zhàn bù dài)
70 Biết thì thưa thốt, không biết dựa cột mà nghe #I24¿4*?ï GICA/S/ zh wd bu yan, yan
wú bù jìn
71 Biết vậy chẳng làm †f{**+*⁄J;##+lH, #fJ›⁄*'+3#J/ huï bú dàng chữ; jì yðu jïn rì, hé bì
dang chu
72 Bình cũ rượu mới |H7fí3%z3šï/ jiu ping Zhuang xin jit
73 Bình chân như vai, khoanh tay đứng nhìn ¡34⁄.21h, 3: #-f?M1/ gão zhén wu you, xiù shöu
bàng guãn
74 Bó đũa chọn cột cờ Fl‡—;/ bãi lĩ tido yi
75 Bóp mồm bóp miệng # #:{3/ shšng shí jiän chuãn
76 Béc thuéc theo don Hi 77-41 24/ zhao fang zi zhua yao
77 Bới béo ra bo, bd long tim vét eae SRIE/ chui máo qiú cï
78 Bỡn quá hóa that AHR EL/ nong jia chéng zhén
79 Bung baoda Hi Ais; Avi Ata/ zi yan zi yd; zi shud zi hua
80 Bung cứ rốn (lòng ta vẫn vững như kiềng ba chan) 2¿5)T-3‡/ wú dòng yú zhong
81 Bụng làm dạ chịu 723%; HƒEH%: fEš⁄HZš!
zé wú páng đài; zì zuò zì shòu; zuò fá zì bì
82 Bụng thối như cứt —ˆJI-ƒ-J£/ yï dù zĩ huài
83 Bụt chùa nhà không thiêng ZJliE;x/ jiã miào bù líng
84 Bút sa gà chết ‡##Š/I4>/ xï mò rú jĩn
85 Bữa đói bữa no —-?7|J?/ yT jT liãng bao
86 Bitra duc btra cai = AFT 16 PYM PA/ san tian da yu liang tian shai wang
87 Bức vách có tai (bờ tường có mắt) l1 H-/ gé qiáng you ér
88 Cá không ăn muối cá von AEA HE CER GI bù tĩng lăo rén yán chĩ kuï zài yăn
qián
89 Cà cuống chét đến đít còn cay ZEZEZfi/ sĩ bù gãi huï
90 Cá lớn nuốt cá bé X#¡HZ.z|xi;38 lÃj;'Ét/ dà yú chĩ xiăo yú; ruò ròu qiáng shí
91 Cá mè một lứa 3X ?úXÈ 4 (—- H:<⁄54)/ nán xiõng nan di ( yi gid zhT hé)
92 Cá nằm trên thớt #¡3/ 31J!/ yú yóu fủ zhong
93 Cả thèm chóng chán —-3š-|-2š/ yï bao shi hán
94 Cả vú lắp miệng em; Gái đĩ già mồm, Cái chày cãi cối ;tin|Z+?fH; HỲ†/JMI3} 2k, 24SÌ#HE XIN
qiáng cí duo li; zht xu ZznhOu guan fang hud, bu xu bai xing dian déng
95 Cai duyén cai s6 no vo lay nhau T-4la2—2842/ qian li yin yuan yi xian qian
96 Cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra {#Ê1⁄4-4:£l/ zhï bão bù zhù zhẽn
97 Cái khó ló cái khôn 24+ “E#/ jí z“höng shẽng zhì
98 Cải lão hoàn đồng 34ZZ3#/ făn lão huán tóng
99 Cái nết đánh chết cái đẹp ?#7: T-#⁄/ dé zhòng yú mào
100 Cãi nhau như mồ bò “I2 lJ;Z#2Z}4/ da chao da nao; ju song fén yun
101 Cai say nay cai ung THE fee PC / gin Ii zht di, kui yu yi xué
102 Cai ta quy chinh r44ðJH1T:/ găi xié guï zhèng
Trang 5103 Cai tte hoan sinh j&@FE|IZE/ qi si hui shéng
104 Cải trang vi hành Ộ2# Hý/ bái lóng yú fú
105 Càng già càng dẻo càng dai Ộ/j-Z; ZZ*13]E/ bão dão bu lao; lao dang yi zhuang
106 Cáo chét ba nam quay dau vé nui JET; li T-+, PƑ?4JHứ
hu si shou gid; shu gao qian zhang, ye luo gui gén
407 Cáo đội lết hỗ, cáo mượn oai hùm JME gỌ/ hú jiả hủ wẽi
108 Cao không với tới, thắp không bằng lòng ¡3¡2*J'*È{iặ4*3/ gão bù chéng dĩ bù jiù
109 Cày chùi bừa bãi #7 Ặ EJ/ fũ yăn liao shi
110 Cay rang không nói một lời 4*I#x?;⁄IEZIầ/ bù hẽng bù yán; bù héng bu ha
111 Cầm cân nảy mực 2#ẨẬẨỘÈI2È/ zhăng pắng huá xiàn
112 Cam chac trong tay ệ&/JVã; -Ẩ#7Lựã/ shắ ná bã wền; shắ ná jiũ wỌn
113 Câm như hến 142#;5Ọ#tỌ/ jìn ruò hán chán
114 Cần tắc vô áy náy # 2⁄1 yỏu bèi wú huàn
115 Cau duoc wéc thay 7b )ầ-F/ de xin ying shéu
116 Cau ngudi khong bang cau minh KA AR WSK 3/ qiú rén bù rú qiú jỉ
117 Cay cao, bóng ca Mia A/ shu gao ying da
118 Cây có cội, nước có nguồn AAA, 7KAYE/ mU yOu bén, shui you yuan
119 Cây muốn lặng mà gid chang ngteng Maki KV IE/ shu yu jing ér féng bu zhi
120 Cây ngay khéng soỖ chét dieng FL 4> MK HE IEMA FRY ZhEn jin bu pa hud lian;
shén zheng bu pa ying zi xié
121 C6 bénh mdi lo tim thay Ji A FHLELEC/ bing ji luan tou yĩ
122 C6 bdt mdi got Nén hd Fy 4 HE AAK-ZIK/ qião fù nán wéi wú mĩ zhỉ chuỉ
123 Có cô thì chợ cũng đông, cô đi lấy chồng thì chợ cũng vui #Ặặ4# #ặ23*⁄b/ yỏu ni
bù duõ méi ni bu shao
124 Có công mài sắt có ngày nén kim FREE Coht) ##JÈặl/ tiỌ chủ (chủ) mó chéng zhẽn
125 Có chạy đằng trời jựi#ixf: K/ chã chì nán fẽi
126 Có chắ thì nên 17})#I| HZẢJÈ; 572 1/ gõng dào zi rán chéng; yỏu zhi jing chéng
127 Có đầu có đuôi, có ngành có ngọn #&##!, #3X#jƯ #l⁄ứHứ/ yỏu tiáo yỏu lĩ, yđỏu
tou yOu wei, you ban you yan
128 Co di cé lai mdi toai long nhau +4Lift:?K/ Ii shang wang lái
129 Có gan 4n cap, cé gan chiu don Hii; ARGUE ANB 28/ gan zud gan dang;
you zhong fan liao you dan dao an
130 Có làm thì mới có ăn, không dưng ai dễ đem phần đến cho #ặẬtX3⁄;-Ở-Z}ẨIH, Ở-Z} Ke
aI
chun hua qi shi; yi fén géng tian yi fén shou huo
131 Có mắt như mù; có mắt không tròng MAR ACH AARAIRZS ih/
you yan wu zhd you yan bu shi tai shan
132 Có mới nới cũ, có trăng quên đèn -%ỉ¡}*[H/ xĩ xin yàn jiù
133 Có nuôi con mới biết lòng cha me AFEILAAISCEE AY bu yang ér bu zhi fu mu én
134 Có ở trong chăn mới biết chăn có rận 11 \1X⁄zk EE R/ rd rén yin shui, léng nuan zi
zhi
Trang 6135 Có phúc cùng hưởng, có họa cùng chịu # #H l=, A wel =4/
you fu tong xiang, you nan tong dang
136 Có tật giật mình {iW HE RE Ca AR/ zud zéi xin x0; tán hủ sè bian
137 Có tích mới dịch nên tuồng, có bột mới gột nên hồ 777/:i⁄f:3)223K}#⁄/ gido fu nan wéi wu
mí chuï
138 Có tiền mua tiên cũng được £š§64JX§#; ?#š2c3⁄£š—-// qián néng gõu tõng shén;
qian da mai qian er pao
139 Có tiếng không có miếng #ï 4442:*X/ yöu ming wu shi
140 Có thực mới vực được đạo 2% ft/¿ 7 8E 3< 11È##/ yï shí zú fäng néng mai gui tuT mó
141 Cóc đi guốc, khỉ đeo hoa 4s}#“3#Z#/ dong shi xiao pin
142 Cóc ghẻ mà đòi ăn thịt thiên nga 34jtÄi;#Hrz.X# J&|/ là há má xiăng chĩ tiãn é ròu
143 Coi troi bang vung AANA WE: FAR; Aa); XI
bu zhi tian gao di hou; gou dan bao tian; mu k6ng yi gié; wu fa wu tian
144 Con cd khéc me mdi cho bu AFT, ?JZ31\b#⁄/ hái zĩ kũ le bào gẽi tã niáng
145 Con chị chưa di, con di no IG 4A4A NK, Hid FLAKY! ji€ jié bUjia, dan gé le méi méi
146 Con chi no di, con di no Ion (tre gia mang moc) JnIRHENTYR/ hou lang tuT qian lang
147 Còn da lông mọc, còn chồi nảy cây ZAR AE, VISTA pí zhï bù cún máo jiãng yãn
fù
148 Con gái lớn trong nhà như quà bom nổ chậm KAA FA/ nu da bu zhong lid
149 Con giun xéo mai cling quan ZICH Z// rẽn wu ké rén
150 Con lớn không theo cha mẹ (khó dạy) JLAA H148/ ér da bu you niang
151 Con không chê cha mẹ khó, chó không chê chủ nghèo JL4#‡‡1I, 3š⁄J4##ZZ?3/ ér bù
xian mu chou, gou bu xian jiã pin
152 Cé chap 964) 4/5 -4K/ si ma dang zud hud ma yT
153 Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh 77 2£ Z/ wan biàn bù lí qi zong
154 Con ông cháu cha 7}⁄)-ƒˆ (2\'f-ñ† JL)/ wáng sũn gong zi ( gong zi gé ér)
155 Con sâu làm rầu nồi canh ?š†fÊ* 3;—-##ijt Ƒ —-#⁄/ hài qún zhï mă; yi tiáo yú xĩng le
yl guo tang
156 Cõng rắn cắn gà nhà FFP THA; WAWRVESC; 5|58⁄/ kai mén yi dao; rén zéi zud fu;
yin lang ru shi
157 Cõng rắn cắn gà nhà, rước voi về giày mả tổ ?fltÈ 3721, ‡fi4:#4H1/ bèi shé hài jia
jl zhao xiang ta zu fén
158 Cọp chết đề da, người ta chét đề tiếng 7FZEf4J⁄ À ZÉiZ/ nid si lid pi rén sĩ lid ming
159 Có đám ăn xôi 2`›27 H‡l/ xĩn láo rì zhuó
160 Cốc mò cò xơi (mình làm người hưởng) zk:1#⁄3#/ huð zhöng qủ lì
161 Công thành danh toại 7J1‡2⁄33/ gõng chéng míng suì
162 Cốt đươc việc mình 8 7 # }-HlJ# ?Z/ bá le luó bủ dì pí kuãn
163 Cơm áo gạo tiền + t{Èf7/ yï shí zhù xíng
164 Cơm có bữa, chợ có chiều x%I!|#j tý, Z7; ;d75/ jT jiào yöu zăo wan, tian liang yi ai
liàng
165 Cơm gà cá gỏi ?U}4\ 7z JÈ/ pao féng pẽng lóng
Trang 7166 Com khéng ăn, đòi ăn cứt; nhẹ không ưa,ưa nặng !2;fif 4*12#Z;?7( AR EWE FPR
chi ying bu chi ruan; jing jiu bu chi cht fa jiu
167 Của đầy kho, không lo cting hét 40% 11 48/ zuò cht shan kong
168 Của ít lòng nhiều; lễ mọn lòng thành -T-#1ì%#6-=E; 3L#⁄†iï7Z1i/ qiãn lïĩ song é mao; Ii ging
qíng yì zhòng
169 Của một đồng, công một nén T-13$/#/ qiãn lí sòng é máo
170 Của người phúc ta (mượn hoa cúng phật) {jtifÑ; TET ABA jié hua xian fo;
kãng tã rén zhï kài
171 Của rẻ là của ôi, của đầy nồi là của chẳng ngon {fH HY / pian yí méi hão hud
172 Của thiên trả địa †# ^.†#:l1/ bèi rù bèi chũ
173 Cùng đường đuối ly #4 aii] 9/ lĩ qũ cí qióng
174 Cung kính không bằng tuân lệnh 3šiƒt4E1IIJ\đầ/ gõng jìng bù rú cóng ming
175 Cười chừ cho qua chuyén — J 2; —X J 28/ yT xiao le zhi; yT xiao lião shì
176 Cha chung không ai khóc 36“ + F #/ jï duö bù xia dàn
177 Cha me sinh con trời sinh tính JeZE FLAT (FPR ASI
long shéng jiu zhong ( zhong zhong ge bie)
178 Cha nào con ấy #-J:⁄+:»#-H:-ƒ/ yöu qí fù bi you af zi
179 Cha truyền con nối - -Jl‡Hƒ¿/ yï mài xiãng chuán
180 Chạy bán sống bán chét ‡61+3},ñ?š/ bào tou shủ cuàn
181 Chạy đôn chạy đáo; chạy ngược chạy xuôi 4:#U1// dõng bẽn xĩ pao
182 Chảy máu chất xám ##‡j ƒHỊ/ chủ cái jìn yòng
183 Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại 24XlkJ#/ zuò guãn chéng bài
184 Chay nha ra mat chudt A KL; 7K HH/ tu gidng bi shdéu jian; shui lud shi cha
185 Chạy như ma đuổi, chạy ba chân bén cang #3 fv 22/ bao t6u shti cuan
186 Chạy trời không khỏi nắng; 7EAI HELE; #⁄z#]H3#/ zài jié nán táo; xiá lù xiãng féng
187 Chắc như đỉnh đóng cột #122 -7k/ băi wú yï shT
188 Chẳng biết đầu cua tai nheo ra sao Ai LEIA H/ bù shí lú shan zhén miàn mù
189 Chẳng biết mèo nào cắn miu nao J#Z# “Ƒ/ lù sĩ shéi shöu
190 Chân chỉ hạt bột ?j3W/iZH/ xún guT dăo jủ
191 Chan dam da chan chiêu #k##Zj#Jff/ dié dié znuang zhuang
192 Chân ướt chân ráo JX ARH BTR BI/ feng chén wei dan; xin lai zha dao
193 Châu cháu đá xe }JJ# 4 4:/ yï táng dãng chẽ
194 Chét di sng lai;mét séng hai chét —f Hy 1H, - -ñ7IZX/ yï fó chũ shì, èr fó shẽng tiãn
195 Chết không chỗ chôn thây ZÉ2¿ZỀ-4 2 _!/ sĩ wú zàng shẽn zhï di
496 Chỉ bảo hết nước hết cái (tận tình khuyên bảo) 7? L132` kt kéu pd xin
197 Chỉ buộc chân voi, muối bỏ biển, 3ˆ2K'†-j#/ bẽi shuï chẽ xin
198 Chỉ chó mắng mèo, nói bóng nói gió †EZ&”]#/ zhï sãng mà huái
199 Chỉ mành treo chuông, ngàn cân treo sợi tóc Jx\rZ }l/ fẽng zhong zhi zhu
200 Chia đôi mỗi bên một nửa _—3⁄4{Í: 1i/ èr yT tiãn zuò wủ
201 Chim khôn chết miếng mời ngon À 3)JZE, '33JjfT†-/ rén wéi cái sĩ, niăo wéi shí wáng
202 Chim khôn chọn cành mà đậu I3 ®†#k;'!#Zi‡#3:/ liáng qín zé mù; xián zhš zé zhủ
Trang 8203 Chín người mười ý ZxLIXfJjj; JL MA JL#?/ zhong kou nan diao; jian rén jian zhi
204 Chín quá hóa nẫu 3Ÿ: 2*#/ guò yóu bù jí
205 Chịu thương chịu khó {T:27ƒ1:48/ rèn láo rèn yuàn
206 Cho ba khoanh méi nam, ngudi ba nam moi néi = ii /a4t/ san si ér hou xing
207 Ché can ao rach yen AA Js3# V]Ễ1£1⁄NM/
gou yao po yi rén; wi lou you zao lian ye yu
208 Chó cắn thì không kêu Iề A [#JZfJ4*Z#š11/ yăo rén de göu bù lù chĩ
209 Chó cậy gần nhà, gà cay gan chuồng (cho cay thé cht) 7 ft AY gdu zhang rén shi
210 Chó có váy lĩnh; chạch đẻ ngọn đa #klMj7f4t: É1L] "LØ/ dàng tiề shù kãi hua; bái rì
jian gui
211 Chó cùng dứt giậu, tức nước vỡ bờ šiJZ1ȇ4/ gou ji tiào qiáng
212 Chó dữ mát láng giềng 322`/;374$/ è quăn shãng jìn lín
213 Chó đen giữ mực; đánh chết cái nết không chừa J7 *ï-H:2š/ wàn biàn bù lí qí zöng
214 Chó ngáp phải ruồi lfš7fJfÝ |- øE-Z: Bú/ xiã gỗu pèng shang si lao shu
215 Chó nhà có đám +&Z~Z ®(J)/ sàng jiã zhï quăn( göu)
216 Chồng tung vợ hứng, phu xướng vụ tùy Z!.#“Jš/ fũ chàng fù suí
217 Chở củi về rừng 34#É|#|4#/ yùn chái huí lin
218 Chờ được vạ má đã sưng %¿/Kƒf#'- ƒ 3/ri// yuăn shuï jiš bù le jin ké
219 Chớ thấy song ca ma ng tay treo KE WMAP EZ) mod jian lang da sng It jiang
220 Chơi bời lêu lổng, du thủ du thực 7 T-#ƒ P/ yóu shéu hao xian
221 Chơi với chó, chó liếm mặt (nuôi ong tay áo) 3šJ3# ;/ yăng hủ yí huàn
222 Chú khi ni, mi khi khác 2lIñi—£:, TïJ—-Š/ biăo miàn yT tào bèi hòu yT tào
223 Chui đầu vào rọ, tự trói mình ƒEzx ÉI #/ zuò chóng zì fú
224 Chúng khẩu đồng từ, ông sư cũng chết ZxL1- ij, #ïL15Z3š/ zhòng kðu yÏï cí bãi köu
mo bian
225 Chuốc vạ vào thân, chơi dao có ngay dit tay HKG: Ek AR
ruo hud shao shén; wan hud zi fén
226 Chuột chạy cùng sao :#3⁄2Z7/ rì mù tú qióng
227 Chuột chù chê khỉ rằng hôi 7¡-|-22”š†ïZ2/ wũ shí bù xiào băi bù
228 Chuột sa chĩnh gạo ¡(l2 KñT; IE RA shủ xian mi gang; zhéng zhong xia huai
229 Chuyén bé xé ra to “A E/ xiao ti da zud
230 Chuyện bịa nhu that 444-7 A AR/ you bi zi you yan
231 Chuyén gidn nhw phao rang i )x\H4E/ tan xiao féng shéng
232 Chir tac danh cht? to #444 ZAC/ 10 yu hai shi
233 Chưa cưa đã đổ; chưa đánh đã bại 7 A WE/ bU gong zi pd
234 Chưa đỗ 6ng nghé, da de hang tong AEST, 3}#41l*4273/
wei jin shan men, jiu xiang dang fang zhang
235 Chưa gì đã co voi £44 A fil// wei sud bu qian
236 Chua gia da yéu zE-Z7:3#/ wèi lão xiãn shuãi
237 Chưa học bò đã lo học chạy ZE3“J, #3Z2E/ wèi xué pa, ji xué zou
238 Chưa khỏi rên đã quên thầy thuốc 1!!! + ¡[:¿ l4 #</ shẽn yín wèi zhï wàng liáng yT
Trang 9239 Chưa nặn bụt đã nặn bệ 14 ####0lJ*; #££fñJ#/
fó shẽn wèi sù sùủ fó zuò; ging zhong dao zhi
240 Chưa nóng nước đã đỏ gọng /
241 Chưa tháy quan tài chưa nhỏ lệ 2t f4 *?4H/ bù jiàn quãn cái bù luò lèi
242 Chửi như mát gà ” #¡/ mà dà jiẽ
243 Chửi như tát nước ñLI“”/ pò köu dà mà
244 Da trang xe cat, cong da trang, mo trang day bién (ig Avi: #J'‡#?H #JK1£l/
fu zhd dong liu; hai di lao yue, hai di lao zhén
245 Dài dòng văn tự 2Ú E4ìh; ZZi#3Zñ/ rồng yan fan yu; k6ng hua lian pian
246 Dai nang dàm mưa J4!13k, NjH12:/ fẽng lĩ lái, yũ lĩ qù
247 Dai như đỉa đói J1IIfft2/ rèn rú è zhì
248 Danh chính ngôn thuận #¡ !E šĩ Jli/ míng zhèng yán shùn
249 Danh không chính, ngôn không thuận Z24*IE rïhJl/ míng bù zhèng yán bù shùn
250 Dao sắc không gọt duoc chudi 7 a2 ALAN shui gao man bu gud chuán
251 Day con từ thửa còn thơ, dạy vợ từ thủa bơ vơ mới về #t1#J3k, #JL3472J
jiào fù chủ lai, jiao ér ying hái
252 Dây cà ra dây muéng AR APE HE: TAPE BY dõng lã xĩ chẽ; jié wài shẽng zhï
253 Dẻ là khách (dâu là con, dễ là khách) —-> x~##3“*JL/ yï gè nủ xù bàn gè ér
254 Dễ làm kho bo WET RLY bi zhong jiù qĩng
255 Dé nguoi,dé ta ‘GATE, AOE yt rén fang bian, zi ji fang bian
256 Dễ như bỡn, dé nhu choi AHMAR F)/ bu fei chuT huï zhï lì
257 Dễ như trở bàn tay 2 ti 2 24/ yi ru fan zhang
258 Dĩ hòa vi quý †7II:25'ƒ:/ yù shì wú zhẽng
259 Dò sông dò bể dễ dò, nào ai lấy thước mà đo lòng người ìI##- †ữ À ;b#2}W/
jiang hai yi liang rén xin mo ce
260 Dốt đặc cán mai —-#šZE3/ yï qiào bù tõng
261 Dở khóc dở cười 7#“%Z*#*j/ kũ xiào bù de
262 Dở ông dở thằng, ngô không ra ngô, khoai không ta khoai 4*{ê4*3/ bù lún bù lèi
263 Dù xây bay đợt phù đồ, không bằng làm phúc cứu cho một người (ca dao) kA —air, MEišÈ4:241Ÿ 81
jiù rén yï mìng shèng zào dĩ jí fú tú
264 Dục tốc bát đạt; nhanh nhảu đoảng 3⁄3 7*34/ yù sù bù dá
265 Dui duc cham mam tom X46 AAA feng ma nid bu xiang ji
266 Đa sầu đa cảm Z#4#?&/ duö chóu shan gan
267 Đa tai da nghé 444 2; 8# Z;/ duõ cái duõ yì; duõ néng dud yi
268 Đã thương thì thương cho trot 3$ 3Š #l|J12</ sòng fó sòng dào xĩ tiãn
269 Đã trót thì phải trét, làm thì làm cho trót —-4*f, _-4*#/ yï bù zuò, èr bù xiũ
270 Đãi cát tìm vàng ?È ‡4J⁄4>/ shã li tao jin
271 Đàn gảy tai trâu, vịt nghe sám, 4†Z-z#ZZ#/ dui nid tan qin
272 Đan gầu tát biển 3/3; JXỳ}ƒf:/ biãn hù jié hãi; chui shã zuò fàn
273 Đánh bùn sang ao J3F!1†T7K, ?Èih[ H!f8/ jĩng lí dã shuï wăng hé lí dào
Trang 10274 Banh chét cai nét khong chira A LEMEF’/ bén xing nan yi
275 Danh chét cai nét khong chtra PLU APL ASHEMERS/ jiang shan yi gai, bén xing nan yi
276 Đánh chó khinh chủ ‡T†5J#⁄ Ì:/ dă göu qï zhủ
277 Đánh đòn phủ đầu 4A iil] AV xian fa zhi rén
278 Đánh kẻ chạy đi, không ai danh ké chay lai JRF [Ike A H/ lang zi hui tou jin bù huàn
279 Đánh rắn giập đầu l3¿ZJ$; ‡T?Z/KZ⁄J/ chú è wù jìn; dã luò shuï gồu
280 Đánh trống bỏ dùi ##ñ2¿⁄4;ZE 7 TJ Z/ kan shi wu zhong; bu liao le zhi
281 Đánh trống lảng †T38# #4/ dă tuì táng gủ
282 Đào ngã mận thay 14} Jr¡2:/ qián pũ hòu jì
283 Dat ra qué, éra cui WLM 71/ wù yÏ xï wéi gui
284 Đâm bị thóc, chọc bị gạo jJ£j#Ẫ„; j1; Đ]l[—-7J/
ban chun di shé; ban nong shi féi; liang mian san dao
285 Dam lao phai theo lao ‘ke wea (Ga eMeE B); —7Mi, 7A yt bu zud, èr bù xiũ
286 Dam lao thi phai theo lao #177E5%_E/ jian zai xian shang
287 Dat lé qué thoi fii 4 A 4/ sui xiang ru xiang
288 Dau bò đầu bứu †7*3+k‡Zlli/ lèng tóu lèng não
289 Đầu cơ trục lợi #+I⁄77/ tóu jï qủ qião
290 Đầu đường xó cho #34 48)#/ jié tou xiang wéi
291 Dau géi ma ké IA IERL/ tong chuang gong zhén
292 Dau may cudi mat; liếc mat dua tinh JAK JA Z/ méi lai méi qu
293 Đàu Ngô mình Sở 4*‡ê 23/ bù lùn bù lèi
294 Đầu sóng ngọn gió X J4 š/ dà fẽng dà làng
295 Đầu tàu gương mẫu ”1 *121;/ yï mă dãng xiãn
296 Đầu tắt mặt tối ˆÿ:-?-#77:/ xĩn xĩn kủ kũ
297 Đánh cho tan tác tả tơi 1“##fJ##/ jT líng göu suì
298 Đầu trâu mặt ngựa 7F+3};?1ñi/ niú tóu ma mian
299 Đầu trộm đuôi cướp 3⁄2 l-#ï-f¿ liáng shang jan zi
300 Đầu voi đuôi chuột J 3t F¿/ hủ tóu shé wẽi
301 Đầu xuôi đuôi lọt #ƒ3£#ƒ 2 (?#fi#£⁄%)/ hão lái hăo qù ( shàn shï shàn zhöng)
302 Day chó bụi rậm Ha Xi k/ shan féng dian hud
303 Đem con bỏ chợ Z*#? 2YlI; ` HỊ li|/ bù guăn bù gù; bù wén bù wèn
304 Dén nha ai nha Ay rang SAAT, Z?flbxM E8; -2®# h—-2ÈJU gè rén zì
sao mén gian xué, mo guan ta jia wa shang shuang; yi ge luo bu yi gé kéng ér
305 Đẽo cày giữa đường 11 ïj⁄/ zhù shì dào móu
306 Đêm hôm khuya khoắt,; nửa đêm canh ba ?#1*3“†⁄/ hẽi gèng bàn yè
307 Đi cày quên trâu, đi câu quên giỏ, cắt cỏ quên liềm $È*“#s3/ xï zhái wàng gĩ
308 Đi đâu ăn mắm ngóe đó #z!lIZ⁄¡Ì!, ?zZkZZK/ kào shãn chỉ shãn, kao shui chT shui
309 Đi đêm lắm cũng có ngày gặp ma (muốn người khác không biết thì đừng làm)
2:1 NÑ EAIIER 1E 5:29/ ruò yào rén bù zhï chú fẽi jï mò wéi
310 Đi đời nhà ma "3-3 ak/ wi hd ai zai
311 Đi quốc trong bụng, biết tổng âm mưu ìlj#tt-H;#[Ƒ/ dòng zhú gí jiãn
Trang 11312 Đi một ngày đàng, học mét sang khon 28-—-4#-1&-#4/ jing yT shi zhang yt zhi
313 Di tat sam gau, di câu sắm giỏ 1 4X⁄#£H3f., :⁄Z:-H7#/
gong yu shan qi shi, bi xian li gi qi
314 Đi với bụt mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy 1 +! 7Zš/ wu yi lei ju
315 Địa linh nhân kiệt #h_À Z§/ dì líĩng rén jié
316 Địa ngục trần gian A iñjÖi3jÄ/ rén jiãn dì yù
317 Đo lọ nước mắm, đếm củ dưa hành Hf#¡øz 7⁄(JÑ2Z/ rì liàng yú lù, yé dian gua
cöng
318 Đói ăn vụng, túng làm càn #£ïïjzxE l3/ tĩng ér zöu xiăn
319 Đói cho sạch, rách cho thơm À Z7 Zð/ rén qióng zhi bù qióng
320 Đói lòng sung chát cũng ăn ?1⁄*3#&/ fẽi jï bù zé shí
321 Đòn xóc hai đầu jj]ii—-7J; W#ï#l{:Ùz#7/ liãng miàn san dao; zul tian xIn kt
322 Đòng cam cộng khổ [z]H 3t:#?/ tóng gan gong ku
323 Động chà cá nhảy, đánh rắn động cỏ ‡T #:]s¿lÈ/ dã căo jïng shé
324 Đông như kién cd Ail A #/ rén shãn rén hãi
325 Đồng sàng dị mộng JA SAS tong chuang yì mèng
326 Đồng tâm hiệp lực lr]:"›lJ) J;/ tóng xin xié lì
327 Đời cha ăn mặn đời con khát nước 1ƒ \‡i‡⁄23# 7 Jñ ` ÍRR/
qián rén chè tú mí le hou rén de yan
328 Đợi chờ mỏi mat 44ñR⁄/ wang yan yu chuan
329 Dua méc doi choi mam son FLAME ALI AAG A/ lai ha ma xiang chi tian é rou
330 Đục nước béo cò #7 #2 £4/ hun shui md yu
331 Đúng người đúng tội 3E Dv 74/ zui you ying de
332 Dudi chẳng được, tha làm phúc #‡j#-†'ñJ Hj T-/ de fàng shöu shí qiš fàng shou
333 Đứng mũi chịu sào Tï *1 £?/shöu dang zhi chong
334 Đứng ngồi không yên 4“ 17.4*⁄⁄/ zuò lì bù ãn
335 Đứng như trời trồng Bi 9Z/ chong zu ér li
336 Được ăn cả ngã về không #1: -/ gũ zhù yï zhì
337 Được ăn lỗ chịu #Zñ7”Z/ gè fù yíng kuT
338 Được buổi giỗ, lỗ buổi cày; được lỗ hà, ra lỗ hổng 2zJ`ZZX/ tăn xião shï dà
339 Được cãi cùng, thua cãi cố; cãi sống cãi chết 12W [''fi/ jï làn zuï bã yìng
340 Được cái nọ hỏng cái kia #—-#|›—#4/ yöu yï lì bì yöu yï bì
341 Được con diếc, tiếc con rô ƒ3ỳ1š3j; MLE 4/ de long wàng shủ; de jì sĩ lú
342 Được đằng chân lân đằng đầu ƒ#›j3†J/ de cùn jìn chĩ
343 Được đằng trôn, đằng x quạ mỏ IiJ:”k//#/ gù cï shĩ bĩ
344 Được lòng ta, xót xa lòng người É:bXX 7À #?l/ zì jï xĩn huan, bié rén kt nao
345 Được một mát mười 744A 12K/ de bu chang shi
346 Được ngày nào xào ngày áy 4 HHA 44 HAIRY jin zhao you jit jin zhao Zui
347 Được voi đòi tiên #j—-‡# |; iXIli#ä3Zfjlfiliin; %j')‡k1; #j}‡Ä3j/
de yi wang shi; zhé shan wàng zhe nà shãn gao; gi ma zhaoma; delong wang shu
`
348 Đường dài biết sức ngựa, sống lâu biết lòng người ##3#Z#II# 7, []Z4 HÀ2Ð/
Trang 12lu yao zhi mali, ri jiu jian rén xin
349 Đường ngang ngõ tắt 72) 4l5ï/ wãi mén xié dào
350 Đường ở mồm #3 ##/ yöu zuï jiù yöu lù
351 Đường sá xa xôi |<‡2#š?/ cháng tú bá shè
352 Đứt tay hay thuốc TH R Z7/ shðu pò shí liáng yào
353 Ép dạ cầu toàn ZIt5>/ wèi qũ qiú quán
354 Êch chết tại miệng 33J\I1^A., 3⁄4J\L1/H1/ bìng cóng kốu rù, huò cóng kéu chi
355 Éch nào mà chẳng thịt JIIfJJ3fJ—-84Zf/ féi de shou de yT gud zhu
356 Gà nhà bôi mặt đá nhau |r) 2 #2%/ tong shi cao gẽ
357 Gà què ăn quân cối xay 1#j⁄ H11#312ì/ qué jï zhï chĩ pán biãn gủ
358 Gà trống nuôi con Z+1zi7z|`⁄/ gõng jï dài xiăo jï
359 Gái có công chồng không phụ §t24*Ø+72 À/ huáng tiãn bù fù kũ xĩn rén
360 Gai dung ché ngtra —#t Yt: TE FA/ yi zhén jian xié; zheng zhong xia huai
361 Gai géa lo viéc triéu dinh ““) —”#?“2-E”/ xiăo èr guăn da wang
362 Gạn đục khơi trong 3?#:325/ jï zhuó yang qing
363 Gáo dài hơn chuôi Ƒ7+|-‡#JLK; &Mj}ÊÄšH/ hù dou bi ba ér chang; gé bd bi tui cu
364 Gap Itra bd tay ngudi L145 WAY yi lin wéi hé
365 Gap sao yén vay bai) 2z/ sui yu ér an
366 Gan bun ma chang hôi tanh mùi bùn HEM A ZY chad yo ni ér bu ran
367 Gần chùa được ăn oản (gan quan được ăn lộc) 3#zk‡š#® Z:8H/ jìn shuï lóu tái xiãn de
yue
368 Gàn đát xa trời J4#lk“/ fẽng zhú cán nián
369 Gàn mực thì đen, gần đèn thì sáng 12#fzE 3Z?#7z#/ jìn zhũ zhš chì jìn hẽi zhš hẽi
370 Gật đầu như bồ củi MART xin fu shdu kén
371 Gây như que củi; gầy như hạc 1%7##8Iñj/ jiũ xíng gủ miàn
372 Gậy ông đập Iung ong WHE Ai, AYALA ZG
yl qi ren zhi dao, huan zhi qí rén zhi shén
373 Ghét của nào trời trao của ấy †l1{l'4.#i{Ï-24/ pà shén me you shén me
374 Ghi lòng tác dạ, khắc cốt ghi tâm #3|†ïZ:ù/ kè gú míng xin
375 Gừng càng già càng cay 22182 2 IN HK/ jiang hai shi lao de la
376 Guong tay liép (vét xe d6) BIE; Iíƒ-n[2/ qián chẽ zhï jiàn; qián chẽ kẽ jiàn
377 Gương vỡ lại lành /ðš +* |z|/ pò jìng chóng yuan
378 Giá áo túi cơm #5šƒx⁄?š/ jit nang fan dai
379 Giả câm giả điếc 3š3:ƒ†INI/ zhuãng lóng zuò yă
380 Giả đui giả điếc; giả câm giả điếc 33{Í:IN / zhuäng lóng zuò ya
381 Già kén kẹn hom; nước quá trong không có cá zK°ïÄJUJ22#i/ shui zhi ging zé wu yu
382 Già néo dirt day Wik k/ wu ji bi fan
383 Giả ngây giả ngô 321/314; 3272ƒ1äi/ znuang fẽng mài shă; zhuäng lóng zuò chĩ
384 Già trái non hạt (già dái non hột); miệng hùm gan sứa;miệng cọp gan thỏ Z}?'†'†; £4,
Vi A eI
wai qiang zhOng gan; se li nei rén
Trang 13385 Giả vờ giả vịt 24:3#1l/ wú bìng shẽn yín
386 Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh ZZñš†#ï \_A #†T/ lão shủ guò jiẽ rén rén han da
387 Giận cá chém thớt 3#] À; lữ 4z PRR E/
qian nu yu rén; shui bu zhao jué guai chuang wai
388 Giật đầu cá, vá đầu tôm 4⁄}†0t¿š; †%IJ*k7Š/ dõng pĩn xĩ còu; wã ròu bủ chuãng
389 Giáu đầu hở đuôi ( lòi đuôi) #š3k⁄;#J#; 3#WWHJéIl; #X⁄3⁄45⁄Z/ cáng tóu lù wẽi; hú lí wẽi
ba; yu gai mi zhang
390 Giau dé bim leo #F1 Ra; tE faze AHE/ tou jing xia shi; giang dao zhong rén tui
391 Gidu nhu méo giau cut 2} L1/1Ijfi/ shöu köu ru ping
392 Giấu voi đụn rạ (giấu đầu hở đuôi) 3X ?¡7⁄⁄5⁄/ yù gài mí zhãng
393 Giáy trắng mực đen I14€?#“7/ bái zhï hẽi zì
394 Gieo gió gặt bão; gieo nhân nào gặp quả ay (tw vả vao mém) Hit AST A OA
ban qi shi tou da Zi ji de jiao
395 Gieo nhân nào, gặp qua ay FAG FS 74-5/ zhong gua de gua zhòng dou de dou
396 Giét ga can gi dao mé trau #373 I 4E 7J/ gé jT yan yong niu dao
397 Giết ngudi cudp cla 7% A ÈÈf/ shã rén yuè huò
398 Giết người như ngóe #77, ấữ / cao jian rén ming
399 Gió chiều nào che chiều ấy }Lÿ£ 4 fẽng pài rén wu
400 Giơ cao đánh khẽ (thủ hạ lưu tinh) + F #ïl?/ shöu xia lid ging
401 Giơ đầu chịu báng #‡ZÉØä/ ti si gui
402 Giở đi mắc núi, giở về mắc sông (tiến thoái lưỡng nan) HEE PIE; #‡3B2‡È2/
jin tui liang nan; jin tui wéi gu
403 Giữa chừng bỏ cuộc >†-*#IñJJ3/ bàn tú ér fèi
404 Há miệng chờ sung, ôm cây đợi thỏ “†ˆ#kf?4/ shöu zhũ dài tù
405 Há miệng mắc quai I2 À 2šfJWšZ1,# \ 2/1) -F-X:#ï LXE£ï,# ES
chi rén jia de zui duan, na rén jia de shou ruan: you kóu nán yán, yöu kóu nán fẽn
406 Hai năm rõ mười 4*Zï1ñ/!fì/ bù yán ér yu
407 Hàng người rồng rắn —-“Z-K-Èl‡/ yT zì cháng shé zhèn
408 Hành động theo cảm tính 7% 4 38/ yi qi yong shi
409 Hao binh tổn tướng 37123/7-#/ stin bing zhé jiang
410 Hạt gạo trên sàng 11ˆ{⁄z/ shuò guö jïn cún
411 Hay làm khéo tay #\6š4:77/ shú néng shẽng qiăo
412 Hậu sinh khả úy, con hơn cha, trò hơn thầy ?‡ ¡l1 T-i#/ qĩng chũ yú lán
413 Hẹp hòi thiển cận ñ(J-1§J]2/ qing chũ yú lán
414 Hiểu con không ai bằng cha #II'ƒˆ#š34/ zhï zĩ mò ruò fù
415 Hò voi bắn súng sậy, phô trương thanh thế /z;K Z3 xũ zhãng shẽng shì
416 Hoa lài cắm bãi phân trâu (gáo vàng múc nước giếng bùn) ##j‡tjãñ7!::-3 l-; 1'**z#3/
xian hua cha zai niu fen shang; fo tóu zhe fèn
417 Hoa rơi hữu ý, nước chảy v6 tinh AEA, ñ/K2fi/ luò huã yốu yi, lid shui wu ging
418 Học chả hay, cày chả biết 4*32422/ bù xué wú shù
419 Học chữ không xong, học cày không nỗi ?“†?4*JÈ, ERIN
Trang 14xué shu bu chéng, xué jiàn bù chéng
420 Hoc di déi voi hanh “7 ii >J-Z/ xué ér shi xi zhi
421 Học một biết mười 3š—-J#=:; —-fj—“JS/ jũ yï făn sãn; yi yu san fan
422 Học sâu biết rộng (thông kim bác cỏ) li r¡ì#2-/ bd gti tong jin
423 Học thầy không tày học bạn -: \Í7, :⁄#ï##JIi/ sn rén xing, bì yöu wö shĩ
424 Hót cứt cho ai (làm việc người khác làm chưa xong còn xót lại) ##)i¿Jš/ cã pì gủ
425 Hỗ dữ không ăn thịt con /# #¿ 4t ƒ/ hủ dú bù shí zï
426 Hồi tâm chuyển ý 2è |n|Z#‡£/ xin huí yì zhuăn
427 Hồn xiêu phách lạc “J##‡#ft/ gõu hún shè pò
428 Hở đâu vít đấy; đau đâu trị đấy; ngứa đâu +ðl“43k HARES AA
tou tong yi tou jiao tong yi jiao
429 Hon chang bé hao, loi bat cap hai 47 4h2k; #4#4*?4// de bù bũ shï; de bù cháng shT
430 Hợp tình hợp lý ÂJ#2ï#i/ hé qíng hé lĩ
431 Hữu xạ tự nhiên hương PAA, F HJ/Z/ táo lÍ bù yán, xià zì chéng xT
432 Im như théc dé bd, cam như hén !#42?ZEl/ jìn ruò hán chán
433 Kẻ ăn không hét, người làn chang ra “RP HAS, ###14:2Ȇ#1
zhi mén jiu rou chou, lu you dong si gu
434 Kẻ ăn óc, người đồ vỏ /KZ+Hz‡2E2+f#;MIMJ [-3?2J, bE EH nL
zhang gong chi jiu li gong Zui; lid shu shang zhe dao, sang shu shang chu xié
435 Kén ca chon canh PAC; — APSE K/ tido féi jin shou; yi rén de dao jt quan
436 Kiếm củi ba năm đốt một giờ ï/1)J‡+#;T-H‡T#6—-H4#: 324TfH MỊ#:-—-M/
qián gõng jìn qì; qiãn rì dã chái yï rì shão; yăng bĩng qiãn rì yong zai yi shi
437 Kiến kiện củ khoai i#1?1ä X #j; 1 2# 2)/ fú yóu hàn dà shù; zì bù liàng lì
438 Kính già yêu trẻ 2 4⁄2J/ jìng lão cí yòu
439 Kính hiền trọng sĩ it r-L:/ jìng xian zhong shi
440 Ky cop cho cop no an “KF IX 38/ f€i hud zhõng qũ lì
441 Khách không mời mà đến 4*3#* 3/ bù sù zhï kè
442 Khó hơn lên trời x'Ƒ-_[-?2š/ nan yu shang ging tian
443 Khổ tận cam lai 7J3`H'3/ kủ jìn gãn lái
444 Khôn ba năm dại một giờ IIH——†IjiJ⁄—-Ï/ cöng ming yi shi hu tu yi shi
445 Khôn đâu đến trẻ, khỏe dau dén gia 424-4 B/ shi shi yOu shu
446 Khôn làm cột cái, dại làm cột con 8š 4 37/ Néng zhé dud lao
447 Khôn lắm dại nhiều, hết khôn dồn đến dại !fš 1 š 3 lfš Hj34/ công míng făn bèi cõng ming
wù
448 Khôn lỏi không bằng giỏi đàn %#lLŠš J*#JIZx#1/ dú huì bù zhï zhòng zhì
449 Không ai giàu ba họ zï + -:ƒ\*#/ fù wú sản dài xiăng
450 Không biết không có tội;vô sư vô sách quỷ thần bát trách 4*4II#f4*3Ê/ bù zhï zhš bù zuì
451 Không bột mà gột nên hồ; Nước lã mà gột nên hồ *†ˆRl‡##/ píng dì lóu tái
452 Không cánh mà bay 4*3#IïJ É/ bù yì ér fẽi
453 Không có lửa làm sao có khói 2:*,4S‡#?R/ wú fẽng bù gĩ làng
454 Không có việc gì khó, chỉ sợ lòng không bàn th LACHER Ae AL