GIẢI PHẪU BỆNH 90% ung thư tế bào ống tuyến 2/3 ở đầu tụy Biệt hóa kém đến trung bình Kích thước u đầu tụy thường nhỏ... Cắt khối tá tụy Cắt dạ dày Cắt hang vị Bảo tồn môn vị cắt dướ
Trang 1ÑIEÀU TRÒ
UNG THÖ TUÏY
PGS.TS TRAÀN VAÊN PHÔI
Trang 2MỤC TIÊU
1 Hiểu các dạng ung thư tụy.
2 Phân tích triệu chứng lâm sà
ng và cận lâm sàng
3 Biết các chỉ định điều trị
4 Biết các cách điều trị ngoại
Trang 3CƠ THỂ HỌC
MÔ MỀM, MÀU VÀNG
HÌNH THỂ: DÀI, HÌNH CÁI BÚA DÍNH PHÚC MẠC THÀNH SAU KÍCH THƯỚC
DÀI 12 – 15 cm RỘNG 3 cm
DẦY 1- 1,5 cm NẶNG 80 – 90 G
Trang 4CƠ THỂ HỌC
Trang 5CƠ THỂ HỌC
Đầu tụy, Móc tụy, Cổ tụy, Thân tụy,
MÓC TỤY
nằm vòng ra sau bó mạch mạch máu nuôi riêng
khó mổ
Trang 6CƠ THỂ HỌC
CỔ TỤY
nằm ngay TMMTTT sau môn vị và D1 THÂN TỤY
ngang đốt sống lưng 1 trước thân tạng
tĩnh mạch lách ĐUÔI TỤY
liên quan lách
Trang 7CƠ THỂ HỌC
ỐNG TỤY
Hình xương cá ống tụy chính Wirsung, nhú tá lớn
ống tụy phụ Santorini, nhú tá bé
Kênh chung mật tụy
Trang 8CƠ THỂ HỌC
Trang 9CƠ THỂ HỌC
Trang 10CƠ THỂ HỌC
MẠCH MÁU
Động mạch
Động mạch thân tạng Động mạch vị tá tràng Động mạch mạc treo tràng trên Động mạch lách
Trang 11CƠ THỂ HỌC
Trang 12CƠ THỂ HỌC
Trang 13CƠ THỂ HỌC
Trang 14CƠ THỂ HỌC
Trang 15CƠ THỂ HỌC
Trang 16CƠ THỂ HỌC
Trang 17CƠ THỂ HỌC
Trang 18TỔ CHỨC HỌC
NỘI TIẾT
Insulin, Glucagon NGOẠI TIẾT
Các men tiêu hoá
Đường: Amylase Đạm Trypsin
Mỡ Lipase
Trang 19CÁC DẠNG UNG THƯ
UNG THƯ NGUYÊN PHÁT 75 - 90%
UNG THƯ THỨ PHÁT 10%.
UNG THƯ HỆ THỐNG
Trang 20UNG THƯ NGUYÊN PHÁT
Ung thư tế bào ngoại tiết đa số
Ung thư tế bào nội tiết
Ít
Ung thư tế bào liên kết
(sarcoma) ít
Trang 21UNG THƯ NGUYÊN PHÁT
Ung thư tế bào ngoại tiết
Trang 23UNG THƯ HỆ THỐNG
ực tràng di truyền không polyp )
Trang 24UNG THƯ QUANH BÓNG
VATER
85% ung thư đầu tụy
10% ung thư bóng Vater, tá tràng
5% ung thư đoạn xa ống mật chủ
Trang 25DỊCH TỄ HỌC
TẦN SUẤT
VN ung thư đứng 15 (1/100 000 dân)
Mỹ, ung thư đứng thứ 12.
mới mắc hàng năm (41 000) tử vong (38 000) hàng thứ 4 tử vong 5,5%
90% chết trong năm đầu
Trang 27DỊCH TỄ HỌC
YẾU TỐ THUẬN LỢI
Chủng tộc: da đen 30-40% hơn da trắng Bệnh
tiểu đường viêm tụy mạn thiếu máu ác tính xạ trị vùng bụng
Trang 29PHÂN LOẠI TNM
Tis : Chưa thấy u
T1 : Bướu dưới 2 cm
T2 : Bướu trên 2 cm còn nằm trong nhu mô tụy
T3 : Bướu xâm lấn tá tràng, đường mật, mô quanh tụy.T4 : Bướu lan tới dạ dày, đại tràng, lách, và các mạch máu lân cận
N0 : Không có di căn hạch vùng
N1 : Có di căn hạch vùng
NX : Không thể đánh giá hạch vùng
M0 : Không có di căn xa
M1 : Có di căn xa
Trang 30PHÂN GIAI ĐOẠN
Trang 31GIAI ĐOẠN LÂM SÀNG
Giai đoạn
Trang 32PHÂN GIAI ĐOẠN
Trang 37GIẢI PHẪU BỆNH
90% ung thư tế bào ống tuyến
2/3 ở đầu tụy
Biệt hóa kém đến trung bình
Kích thước u đầu tụy thường nhỏ
Trang 38GIẢI PHẪU BỆNH
Phát hiện muộn
20% giai đoạn I và II 35% giai đoạn III
45% giai đoạn VI Xâm lấn nhiều
70 – 90% thần kinh 50% tĩnh mạch
25% tá tràng
Trang 39TRIỆU CHỨNG CƠ NĂNG
Đau bụng, vàng da, sụt cân
Đau bụng
70-89% có đau bụng 64% triệu chứng đầu Đau lưng xâm lấn (không mổ được)
Vị trí
46% thượng vị 18% trên phải 13% trên trái
20 % hạ vị
Trang 40TRIỆU CHỨNG CƠ NĂNG
Đau bụng
ban đêm nặng khi nằm giảm khi ngồi
Cơ chế
Xâm lấn thần kinh
Trang 41TRIỆU CHỨNG CƠ NĂNG
Vàng da
¾ trường hợp Tăng dần
Không nhiễm trùng (bilirubin >10mg%)
Sụt cân
75% trường hợp
Trang 42TRIỆU CHỨNG CƠ NĂNG
Triệu chứng khác
Chán ăn Rối loạn tiêu hóa Nôn
Trang 44TRIỆU CHỨNG TOÀN
THÂN
Mệt mỏi, suy yếu, ngứa (có trước vàng
da), nôn ói
Rối loạn tâm thần
Rối loạn tiêu hóa
Viêm tụy cấp
Viêm tụy mạn
Trang 45Công thức máu
Thiếu máu Bilirubin tăng, chủ yếu Bilirubin trực tiếp
Phosphatase kiềm tăng
Trang 47SIÊU ÂM
Tầm soát bệnh vàng da
Độ nhạy 87%, độ chuyên biệt 74% Vô hại
Dễ chấp nhận Phát hiện
Độ lớn u tụy kích thước 2 cm trở lên Độ xâm lấn
Giới hạn
Chủ quan người đọc Hơi trong đường tiêu hóa
Trang 48SIEÂU AÂM
Trang 49SIÊU ÂM QUA NỘI SOI
Ưu điểm
100% phát hiện u trong khoảng 3 cm trở lại
Phát hiện hạch Phát hiện di căn mạch máu Hướng dẫn sinh thiết
Đánh giá tính cắt được của u 95%
Nhược điểm
Khoảng cách khảo sát 4 cmKhông phân biệt được viêm tụy mạnKhông phân biệt được hạch viêm hay di căn
Trang 50SIÊU ÂM QUA NỘI SOI
Trang 51X QUANG
Giá trị
Có giá trị truyền thống.
50 – 60% chẩn đoán đúng Dấu hiệu
Khuyết bờ trong tá tràng và mất nếp niêm mạc
Hành tá tràng biến dạng OMC bị chèn ép
Loét u thâm nhiễm
U lòng tá tràng Frostberg: 3 dấu hiệu trở lên
Trang 52X QUANG
Khung tá tràng giảm trương lực
80% chẩn đoán đúng Nhược điểm
U thân và đuôi tụy
Trang 53X QUANG
Trang 54CHỤP CẮT LỚP
Độ nhạy
94%
U nhỏ 1cm Chỗ teo, phù nề, dãn ống tụy Phân biệt viêm tụy mạn 77%
Sử dụng cản quang
Trang 55CHỤP CẮT LỚP
Trang 56Ưu điểm
U cắt được không
Cản quang thì động mạch sớm và muộn
Cản quang thì tĩnh mạch Dựng hình không gian 3 chiều Phân biệt viêm tụy mạn
Trang 57CHỤP CẮT LỚP
Trang 58NỘI SOI ĐỪƠNG MẬT
NGƯỢC DÒNG
Ưu điểm
Thấy u trực tiếpSinh thiết
Độ nhạy 89%
Hình ảnh
Tắc ống tụyChít hẹp ống tụy Tạo hốc
Can thiệp
Đặt stent
Trang 59NỘI SOI
Trang 60NỘI SOI ĐỪƠNG MẬT
NGƯỢC DÒNG
Trang 61CHỤP ĐỘNG MẠCH
Vai trò
Bàn cãi Chụp cắt lớp có cản quang đánh giá được mạch máu
Bất thường mạch máu vùng tụy
Ưu điểm :
Đánh giá khả năng cắt được u
Không xâm lấn mạch máu 77%
Có xâm lấn 35%
thuyên tắc 0%
Hình ảnh
Nghèo mạch máu Tân sinh mạch máu ít
Trang 62CHỤP ĐƯỜNG MẬT QUA DA
Trang 63SINH THIẾT TỤY
Cách sinh thiết
Chọc kim lớn: Tru-cut Chọc kim nhỏ: FNA Lấy mô lúc mổ Vai trò 82% - 92%
Không tử vong Âm tính không loại trừ Không dương tính giả Chú ý
Di căn theo đường chọc kim
Trang 64SINH THIẾT
Trang 65PHƯƠNG TIỆN KHÁC
Xạ hình: Vai trò ngày càng giảm
MRI : không hơn chụp cắt lớp trong đánh giá u và giai đoạn
PET: Khả năng phân biệt u lành và u ác
Dương giả còn cao
Nội soi ổ bụng: phát hiện 40% xâm lấn ngoài tụy mà chụp cắt lớp không phát hiện
Trang 66CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU TRỊ
Phẫu thuật vai trò chính
Triệt để Giảm nhẹ
Nghiên cứu ngẫu nhiên (Nhật)
Hóa trị
Hỗ trợ Đơn thuần Xạ trị
Nâng đỡ
Trang 67PHẪU THUẬT
Phẫu thuật Điều trị chính
Triệt để Giảm nhẹ (nối tắt) Chỉ định phẫu thuật triệt để Giai đoạn I, II
Tổng trạng bệnh nhân cho phép.
Khối u còn khu trú trong nhu mô tụy Không xâm lấn mạch máu.
Chỉ định phẫu thuật nối tắt Giai đoạn III, IV
Khi không còn chỉ định triệt để
Trang 68PHẪU THUẬT
Cắt đầu tụy
Cắt toàn bộ tụy
Cắt thân tụy đơn thuần, không lợi
Nối mật ruột Nối vị tràng
Miệng nối Braunn
Trang 69ĐÁNH GIÁ HÌNH ẢNH
Trang 70CHỈ ĐỊNH
Bệnh nội khoa cho phép mổ
An toàn cả khi 20mg/dLKhông di căn xa
Có thể cắt được qua chẩn đoán hình ảnh
Có thể cắt được
Hiệu quả hóa trị tân hỗ trợ
16% đáp ứng 19% tiến triển 69% không đáp ứng
Trang 71PHẪU THUẬT TRIỆT ĐỂ
Phẫu thuật mở (1935 Whipple) hay nội soi (1994 Gagner và Pomp)
1899 Halstedt thành công đầu tiên
1935 Whipple công bố 3 ca
2 thì mổ nối vị tràng cột và cắt ống mật chủ nối túi mật- dạ dày
3 tuần sau
Phẫu thuật cắt u Không nối tụy vào đường tiêu hóa
Trang 72PHẪU THUẬT WHIPPLE
Gây mê toàn thân
Trang 73PHẪU THUẬT WHIPPLE
1 Đánh giá khả năng cắt u
Thám sát đánh giá di căn
Bộc lộ vùng tuỵ
Mở dây chằng vị đại tràng Hạ góc gan
Kocher Phẫu tích OMC và các động mạch
Phẫu tích OMCPhẫu tích mạch máu (TM cửa) và cắt động mạch
vị tá
Tách tĩnh mạch cửa khòi tụy
Trang 74PHẪU THUẬT WHIPPLE
Trang 79PHẪU THUẬT WHIPPLE
Trang 80PHẪU THUẬT WHIPPLE
Trang 812 Cắt khối tá tụy
Cắt dạ dày
Cắt hang vị Bảo tồn môn vị cắt dưới môn vị
bảo vệ cơ chế tiết gastrin tránh dumping
tránh loér miệng nối còn TB ung thư
Trang 82PHẪU THUẬT WHIPPLE
Trang 83PHẪU THUẬT WHIPPLE
Cắt túi mật và cắt OMC
Cắt túi mật Cắt OMC ngay chổ đổ vào của túi mật Cách u 2cm
Cắt tụy ngang mức tĩnh mạch cửa
Sau cắt phải sinh thiết Còn TB ung thư hay không Cắt móc tụy
Nếu khó chừa lại Cột tỉ mỉ các mạch máuCắt quai hỗng tràng đầu tiên
Trang 84PHẪU THUẬT WHIPPLE
Trang 86PHẪU THUẬT WHIPPLE
Trang 88PHẪU THUẬT WHIPPLE
Trang 913 Khâu nối
Nối tụy hỗng tràng
ống - niêm mạc
Cắt vát ống tụy (dưới 5mm) Đặt stent (ống tụy dưới 5 mm) tụy - dạ dày
OMC - hỗng tràng
Vị tràng
Trang 92PHẪU THUẬT WHIPPLE
Trang 100PHẪU THUẬT WHIPPLE
Trang 101PHẪU THUẬT WHIPPLE
Sinh thiết tức thì
Bàn cãi trong viêm tụy mạn vẫn phẫu thuật Whipple Khả năng cắt u
30 – 40%
80% Vater 60% OMC
15 – 20% tụy Tử vong
2 – 5%
Trang 102KẾT QUẢ PHẪU THUẬT
Trang 103BIẾN CHỨNG PHẪU THUẬT
WHIPPLE
Rò tụy 20% (10,7 – 32%)
Liên quan: kích thước ống tụy, mô tụy
mô tụy mềm và kích thước dưới 3mm rò cao
Nối ống tụy niêm mạc ruột ít rò hơn nối mặt cắt tụy tiêu hóa
Nối tụy vào hỗng tràng hay dạ dàyĐiều trị
Bảo tồn cho kết quả tốt
Octreotide trong và sau mổ vai trò không rõ
Trang 104BIẾN CHỨNG PHẪU THUẬT
WHIPPLE
Chậm thoát lưu dạ dày 15% (12 – 35%)
Bảo tồn môn vị cao hơn qui ước
Nguyên nhân do cắt nhánh môn vị của dây TK X.Dùng Erythromycin, nối hỗng – hỗng tràng
Chảy máu sau mổ (5,7 – 7%)
Sớm là trước 5 ngày, muộn là sau 6 ngày
Điều trị bảo tồn trước Thất bại sẽ mổ
Trang 105BIẾN CHỨNG PHẪU THUẬT
Tham khảo
Trang 106CẮT ĐẦU TỤY
Kích thước bướu nhỏ
Không xâm lần tá tràng
Bảo tồn tá tràng và đường mật
Nối phần thân đuôi tụy vào hỗng tràng
Trang 107CAÉT U TUÏY
Trang 108CAÉT U TUÏY
Trang 109CAÉT U TUÏY
Trang 110CAÉT TUÏY TRUNG TAÂM
Trang 111CAÉT THAÂN ÑUOÂI TUÏY
Trang 112CẮT TOÀN BỘ TỤY
30 – 40% đa ổ
Tránh rò tụy
Tỉ lệ tử vong ngang Whipple
Tiểu đường kháng insulin
Sống 5 năm
Cắt tụy 15 – 25%
tá tràng, Vater, OMC là 40 -60%
Trang 113TÁI PHÁT SAU CẮT U
Trang 114KẾT QUẢ PHẪU THUẬT
Thời gian mổ 8,8 (1970) còn 5,5 (2000)
Thời gian nằm viện 17 (1980) còn 9 (2000)
Tử vong 1%
Sống 5 năm là 18%
Bệnh nhân không di căn hạch là 32%
Bệnh nhân không di căn hạch và không còn tế bào ở mặt cắt là 41%
Trang 115PHẪU THUẬT NỐI TẮT
Giải quyết tắc mật,
Nối túi mật hay OMC với hỗng tràng Không cải thiện sống còn
Cho bệnh nhân sống trên 6 tháng Giải quyết tắc tá tràng
Trang 116VẤN ĐỀ
Cắt tá tụy bảo tồn môn vị,
Nhiều ý kiến, chưa chứng minh ưu thế của phương pháp nào
Khi xâm lấn tá tràng: nên cắt tụy cổ điển Nối hỗng tràng hay dạ dày
Nối dạ dày thì ít xì Thử nghiệm ngẫu nhiên thì không chứng minh được Ống tụy nhỏ thì nối hỗng tràng
Trang 117VẤN ĐỀ
Nạo hạch 75 - 80% có hạch di căn
Nhật, có cải thiện sống còn sau nạo hạch Các hạch: tụy, tĩnh mạch cửa, môn vị,
Mở rộng: rốn gan, sau phúc mạc,
từ thân tạng đến ĐM mạc treo tràng dưới Có nghiên cứu: tăng biến chứng.
Tiêu chuẩn là đủ
Trang 120PHONG BẾ TRONG PHẪU THUA
ÄT
Phong bế
Liệt đám rối dương Phong bế qua da
Cải thiện chất lượng sốngĐiều trị đau bằng thuốc
66% giảm đau tuần đầu 45% tháng đầu
15% 3 tháng Bơm thuốc dưới da
Trang 121ĐẶT STENT QUA NỘI SOI
Giải quyết tắc mật,
Thành công 85%
Không phải mổ Nằm viện ngắnTử vong 1 - 2%
Nhập viện thay khi có tắc stent
Thời gian nằm viện chung gấp đôi mổ
Trang 122HÓA TRỊ HỖ TRỢ
Dùng sau phẫu thuật cắt u
Thuốc
Gemcitabine 6 chu kỳ có cải thiện DFS
5-FU (20%) và xạ trị
Sau mổ sống còn 20 tháng và 3/21 BN sống 5 năm
Không mổ sống còn 11 tháng và 1 sống 5 năm
Chưa di căn hạch 40% sống
Di căn hạch dưới 5%
Trang 123ĐIỀU TRỊ HỖ TRỢ
Kết hợp phẫu thuật nối tắt, xạ trị và hoá trị (5-FU)
thời gian sống 8,9 lên 13,5 thángChỉ mổ bụng, xạ trị và hóa trị
kết quả tốt hơn nhưng không ý nghĩa
Trang 124ĐIỀU TRỊ HỖ TRỢ SAU MỔ
GITSG Gastrointestinal Tumor Study Group
ESPAC-1 European Study Group for Pancreatic cancer CONKO-001 Charité Onkologie
RTOG 97-04 Radiation therapy Oncology Group
ESPAC-3 European Study Group for Pancreatic cancer
Trang 125ĐIỀU TRỊ HỖ TRỢ SAU MỔ
GITSG Hóa xạ trị hỗ trợ cải thiện sống còn ESPAC-1 Hóa trị hỗ trợ cải thiện
Hóa xạ hỗ trợ làm nặng bệnh CONKO-001 Gemcitabine cải thiện sống còn
RTOG 97-04 5 FU và xạ rồi dùng Gemcitabine ít tác dụng phụ
ESPAC-3 Gemcitabine đơn thuần có tác dụng
ngang 5 FU nhưng ít độc tính hơn
Trang 126HÓA TRỊ BỆNH TIẾN TRIỂN
ít cải thiện sống cònGemcitabine hiệu quả hơn 5-FU
đáp ứng 5,6 tháng so với 4,4 tháng phối hợp thuốc có tác dụng
Erlotinib, capecitabinephối hợp thuốc không tác dụng
Oxaliplatine, bevacizumab, cetuximabFOLFIRINOX (5-FU, Irinotecan, oxaliplatin)
Hiệu quả hơn Gemcitabine đơn thuần 7 tháng so 11 tháng
Trang 127HÓA TRỊ BỆNH TIẾN TRIỂN
Chọn lựa hiện tại
Trang 128XẠ TRỊ BỆNH TIẾN TRIỂN
Xạ ngoài + 5-FU
cải thiện sống còn 10 tháng so với 5,5 tháng
Xạ trong mổ
lợi tập trung tia vào mô bệnh che được các tạng chung quanh
Sống thêm 13 tháng Giảm đau 50 - 90%
Trang 129ĐIỀU TRỊ KHÁC
Nâng tổng trạng
Ăn kém dễ suy kiệt Megestrol acetate làm thèm ăn
Bồi đủ năng lượng Bổ sung chât béo Bồi hoàn dịch do ăn kém, nôn ói
Bù đạm do chọc hút dịch
Trang 130KẾT QUẢ CHUNG
Cắt u sống trung bình 18 tháng
20% sống 5 năm sau cắt u
Yếu tố tiên lượng
Di căn hạch Độ biệt hóa Độ lớn u 3 cm Tế bào ung thư ở diện cắt
Trang 131KẾT LUẬN
Phát hiện sớm
Tầm soát Chẩn đoán hình ảnh Điều trị
Chủ yếu là phẫu thuật
Phối hợp các mô thức