1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PYB l2 python in data analytics (pandas)

34 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft PowerPoint PYB L2 Python in Data Analytics pptx PYTHON IN DATA ANALYTICS LESSON 2 PANDAS Pandas là gì?  Thư viện pandas trong python là một thư viện mã nguồn mở, hỗ trợ đắc lực trong thao t.

Trang 1

PYTHON IN DATA ANALYTICS

LESSON 2 PANDAS

Trang 2

 Pandas sử dụng cấu trúc dữ liệu riêng là Series và Dataframe

 Pandas cung cấp rất nhiều phương thức, toán tử xử lý và làm việc trên cấu trúc dữ liệu này

2

Trang 4

Dữ liệu kiểu series

mảng: một lưu chỉ mục, cái còn lại lưu dữ liệu.

pandas.Series( data=None, index=None, dtype=None, copy=False)

 Trong đó:

 data có thể là list, dictionary hoặc hằng số.

 index là tập các giá trị chỉ mục duy nhất có thể băm và độ dài len(index) bằng với len(data).

 dtype là kiểu dữ liệu của đối số data.

 copy có giá trị True/False, mặc định là False Copy input data.

4

Trang 5

 Có thể khởi tạo Series từ List hoặc Array.

5

Trang 6

 Khi không gán chỉ mục cho đối tượng Serries thì pandas sẽ tự gán cho nó giá trị mặc định.

6

Trang 8

 Thực hiện cộng hai đối tượng Series S1 và S2, thì các giá trị tại các chỉ mục giống

nhau sẽ được cộng cho nhau Nếu một chỉ mục không tồn tại ở một trong hai Series, giá trị cho Series này sẽ là NaN

8

Trang 10

 Truy xuất các giá trị đơn của một hoặc nhiều hơn một giá trị của Series qua chỉ số hoặc một list các chỉ số

10

Trang 11

 Thay vì phải truyền vào gồm hai danh sách như các ví dụ phía trên ta có thể tạo ra Series bằng cách truyền dictionary.

11

Trang 12

STT Thuộc tính/Phương thức Ý nghĩa

1 axes trả về danh sách các chỉ mục

2 dtype trả về kiểu dữ liệu

3 empty kiểm tra xem dữ liệu có empty không

4 ndim trả về chiều của dữ liệu , theo định nghĩa nó là 1

5 size trả về số lượng phần tử có trong dữ liệu series đó

Trang 13

 DataFrame linh hoạt và hiệu quả trong thao tác dữ liệu, nó cho phép lập chỉ mục;

 Là một công cụ cho phép đọc/ ghi dữ liệu giữa bộ nhớ và nhiều định dạng file: csv, text, excel, sql…

 Liên kết dữ liệu thông minh, xử lý được trường hợp dữ liệu bị thiếu Tự động đưa dữ liệu lộn xộn về dạng có cấu trúc;

 Dễ dàng thay đổi bố cục của dữ liệu;

 Lấy ra tập con từ tập dữ liệu lớn Có thể thêm, xóa các cột dữ liệu;

Tối ưu về hiệu năng;

13

Trang 14

Đọc file csv

 Sử dụng hàm read_csv và được trả về 1 dataframe

 In ra n bản ghi đầu tiên của dataframe sử dụng hàm head Ngược lại của hàm head là hàm tail

14

Trang 15

 Một vài tham số của hàm read_csv như:

 encoding: chỉ định encoding của file đọc vào Mặc định là utf-8

 sep: thay đổi dấu ngăn cách giữa các cột Mặc định là dấu phẩy (‘,’)

 header: chỉ định file đọc vào có header(tiêu đề của các cột) hay không Mặc định là infer Khi chỉ định không có header, dòng header của chúng ta đã biến thành 1 bảnghi dữ liệu

 index_col: chỉ định chỉ số cột nào là cột chỉ số(số thứ tự) Mặc định là None

 nrows: chỉ định số bản ghi sẽ đọc vào Mặc định là None – đọc toàn bộ

15

Trang 16

Thao tác với dataframe

 Xem thông tin của dataframe vừa đọc vào bằng cách sử dụng hàm info() hoặc xem kích thước của dataframe này với thuộc tính shape

16

Trang 17

Truy xuất dữ liệu trên dataframe

 Lấy 1 cột theo tên cột

 Lấy theo nhiều cột

17

Trang 18

 Lấy bản ghi theo chỉ số (lát cắt).

18

Trang 19

 Lọc các bản ghi theo điều kiện.

19

Trang 20

 So sánh chuỗi và trả về dataframe.

20

Trang 21

 Lấy giá trị của một cột trả về dưới dạng numpy array trong thư viện pandas python, sửdụng thuộc tính values

21

Trang 22

Thêm, sửa, xóa dữ liệu dataframe

 Thêm cột từ dữ liệu mới

 Thêm cột dựa vào dữ liệu đã có

22

Trang 23

 Khởi tạo cột mới có giá trị rỗng.

 Xóa cột trong dataframe

23

Trang 24

 Xóa bản ghi (dòng) theo chỉ số.

24

Trang 25

Phương thức trong dataframe

 Sử dụng hàm describe() để lấy ra các phương thức thống kê

25

Trang 26

 Xem chi tiết theo cột.

26

Trang 27

Thực hành (1)

Cho file dữ liệu: cars_dataset.csv

 Câu 1: Đọc và in ra dữ liệu 10 dòng đầu tiên.

 Câu 2: In ra loại xe có price lớn nhất.

 Câu 3: In ra tất cả các dòng xe của hãng Toyota.

 Câu 4: Đếm và in ra tổng số dòng xe của mỗi hãng.

 Câu 5: Tìm và in ra dòng xe có giá (price) cao nhất đối với mỗi hãng xe.

 Câu 6: Tìm và in ra average-mileage trung bình của mỗi hãng xe.

27

Trang 28

Tạo mới dataframe

 Tạo mới dataframe từ dict:

peoples = {… }

df = pd.DataFrame(peoples)

print(df)

28

Trang 29

 Tạo mới dataframe từ list:

Trang 30

 Sắp xếp dataframe.

30

Trang 31

 Nối 2 data frame.

31

Trang 32

 Xáo trộn các bản ghi.

32

Trang 33

Lưu dataframe về file csv

33

 Các tham số của hàm to_csv tương tự với hàm read_csv

Trang 34

Thực hành (2)

 Câu 1: Cho 2 dict như sau:

Hãy viết lệnh python dùng pandas để cho ra file *.csv có kết quả như sau:

34

EuroCars = {'Company': [‘Land Rover', ‘BMW', ‘Audi', ‘Merc'], 'Price': [56845, 261963, 314722 , 431611]} AsiaCars= {'Company': [‘Huyndai', ‘Toyota', ‘Kia', ‘Vinfast'], 'Price': [36595, 43718, 26530 , 8900]}

Ngày đăng: 11/09/2022, 23:00