—" Địa Chỉ ip một địa chỉ duy nhật được gan cho mot thiết bị trong mot mang... * Địa chỉ máy chủ Host ID : là giá tri dé xac định sô máy tính hoặc thiệt bị kêt nỗi trong đường mạng đ
Trang 1“y
Tán
ân
Thống Ph
mm +
Hệ
Nhóm Thực Hiện
Trang 3
—" Địa Chỉ ip
một địa chỉ duy nhật được gan cho mot thiết bị
trong mot mang Cac thiết bị nh có thể là một
Cac Phién Ban
ee eae a
J —
_ 3- L
To
Trang 4** Câu trúc
| Host ID
7
= 32
Được chia ra 5 lớp A,B,C,D,E
Ý Địa chỉ của mạng (Net ID) : là giá trị để xác
định đường mạng
* Địa chỉ máy chủ (Host ID) : là giá tri dé xac
định sô máy tính hoặc thiệt bị kêt nỗi trong
đường mạng đó
Trang 5
feos 2 : Địa Chỉ ip V4
Bảng tông kết
S6 byte network id 1 2 3
SO byte Host _id 3 2 1
Broadcast XX.255.255.255 | XX.XX.255.255 | XX.XX.XX.255 Network Address XX.0.0.0 XX.XX.0.0 XX.XX.XX.0
Số đường mạng 28-1 _2 216-2 224-3
Số host hợp lê trên 2?4_ 2 216 _ 2 28-2
Trang 6
a Địa AT Ip V4
Dia chi lớp A
Class A: (0 - 126)
Octet 1 Octet 2 Octet 3 Octet 4
[Bi
- net id: 126 mạng
- host id:16.777.214 may chu trén mot mang
Trang 72 : Dia Chi ip V4
- Địa chỉ lớp B
class b
net ¡d host id
16.382 mang
- host id: 65.534 may chu trén mot mang
Trang 82 : Địa chỉ Ipv4
_*®* Địa Chỉ Lớp C
- net id: 2.097.150 mang
- host id: 254 maychu/1 mang
Trang 9
“Mục ốích :
YGiảm kích thước của một miền quảng _ bá
Ý Cải thiện sự an toàn của mạng
“Cho phép phân cấp quản lý
Tận dụng tôi đa địa chỉ IP ma NIC cấp cho c có nhiều |
i I ae
9 " Sty
Trang 10
| ⁄ LAy bắt một số bít của phần địa chỉ máy chủ đề tạo ra
v Lấy đi bao ne bit phụ thuộc vào số mạng con cần
ni ae! bose ae! bose ae! bose ae! bose ae! teen
10.