1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Khoa học tự nhiên 6

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Cuối Học Kì I
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Khoa học tự nhiên
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 61,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn Ngày dạy Tiết ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I Thời gian thực hiện 01 tiết I Mục tiêu 1 Về kiến thức Ôn lại khái niệm, trình bày được vai trò và phân biệt được các lĩnh vực KHTN dựa vào đối tượng nghiên.

Trang 1

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết…: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I

Thời gian thực hiện:01 tiết

I Mục tiêu.

1 Về kiến thức:

- Ôn lại khái niệm, trình bày được vai trò và phân biệt được các lĩnh vực KHTN dựa vào đối tượng nghiên cứu

- Nhớ lại các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành

- Phân biệt được vật sống và vật không sống

- Trình bày được tác dụng, cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường khi học tập môn Khoa học tự nhiên, thành thạo đổi một số đơn vị đo đơn giản

2 Về năng lực:

* Năng lực chung:

- Năng lực tự chủ và tự học: Tự hoàn thành được các yêu cầu mà giáo viên đã

đề ra trong phiếu học tập Ôn tập hoàn thiện kiến thức HKI

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thảo luận nhóm, phân công công việc cho các thành viên trong nhóm để thực hiện nhiệm vụ được giao

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Dựa vào kiến thức đã học đưa ra được phương án giải quyết vấn đề mà giáo viên đưa ra một cách tối ưu nhất

* Năng lực đặc thù:

- Nhận thức khoa học tự nhiên: Nhận biết được các hiện tượng tự nhiên và các dụng cụ đo trong thực tế

- Tìm hiểu tự nhiên: Tự đo được thể tích, đổi đơn vị đo đơn giản

- Vận dụng kiến thức và kĩ năng đã học: Vận dụng được các kiến thức đã học

sử dụng được các dụng cụ đo và áo dụng các quy tắc an toàn trong những giờ thực hành

3 Về phẩm chất:

- Chăm chỉ: Học sinh chủ động, tích cực tham gia các hoạt động, làm bài tập

do giáo viên giao

- Trách nhiệm: Tham gia hoàn thành nhiệm vụ và có trách nhiệm về kết quả của nhóm

- Trung thực:Trong quá trình báo cáo kết quả làm việc nhóm, của cá nhân

II Thiết bị dạy học và học liệu.

1 Giáo viên:

- Máy chiếu, phiếu học tập, bảng phụ, các dụng cụ đo, quan sát

2 Học sinh:

Trang 2

- Dụng cụ học tập, các kiến thức mà GV đã yêu cầu chuẩn bị ở nhà từ tiết

trước Các nhóm chuẩn bị sơ đồ tư duy theo gợi ý của GV đã đưa ra trước 1-2

tuần (mỗi nhóm khoảng 5 – 7 học sinh)

III Tiến trình dạy học.

1 Hoạt động 1: Mở đầu.

a) Mục tiêu:

- Tạo tâm thế hứng thú cho HS

- HS Hệ thống lại được kiến thức trong chương I

b) Nội dung:

- GV chia HS thành các nhóm, hướng dẫn, tổ chức cho học sinh tham gia trò

chấm điểm sản phẩm sơ đồ tư duy của các nhóm

c) Tổ chức thực hiện:

- GV phổ biến biểu điểm

- GV chia HS thành nhóm.

- GV treo lần lượt các tác phẩm của các nhóm lên

cho học sinh quan sát.

- Cho lần lượt từng nhóm chấm điểm và nhận xét

bài làm của các nhóm còn lại

- Giáo viên ghi lại, nhận xét và chấm điểm sơ đồ tư

duy của các nhóm

- HS lắng nghe

- Quan sát, thảo luận theo nhóm để nhận xét bài làm của các nhóm khác

- Cử đại diện nhận xét, tranh luận (nếu có)

- HS ghi nhận.

d) Sản phẩm – đánh giá:

* Sản phẩm:

- Học sinh hình thành sơ đồ tư duy theo mẫu sau:

KHTN

(Khoa học tự nhiên nghiên cứu

cái gì?)

Lĩnh vực chủ yếu của khoa học tự nhiên?

Thành tựu tiêu biểu

Cách tìm hiểu

Phóng to vật

Kính hiển vi (độ phóng đại)

Kính lúp (độ phóng đại)

Các phép đo vật

Chiều dài (Dụng cụ - đơn

vị) Nhiệt độ (Dụng cụ - đơn

vị) Thời gian (Dụng cụ - đơn

vị) Khối lượng (Dụng cụ - đơn

vị)

Trang 3

* Đánh giá:

- Đánh giá đồng đẳng, GV đánh giá

- Đánh giá sản phẩm của học sinh bằng bảng kiểm cho mỗi nhóm:

Số điểm

Thành đạt

Phần chấm

Nội dung kiến thức(1điểm/ý max – 16đ) (1)

Trình bày rõ ràng khoa học (max 5đ) (2)

Ý tưởng (max 5đ) (3)

Tổng điểm

1 + 2 + 3 (4)

Kết quả Điểm tổng các nhóm đã chấm/ số nhóm

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm …

Giáo viên

2 Hoạt động 2: Ôn tập kiến thức.

a) Mục tiêu:

- HS nhắc lại được các kiến thức trọng tâm của chương I

b) Nội dung:

- HS hoàn thành phiếu học tập số1 theo nhóm

c) Tổ chức thực hiện:

-GV chia HS thành nhóm

- GV cho HS nhận xét phiếu học tập

của nhóm bạn

- GV nhận xét và kết luận

- Các thành viên trong nhóm tham gia thảo luận, trả lời các câu hỏi, nhóm trưởng đại diện trình bày kết quả của nhóm

- HS nhận xét phiếu học tập của nhóm bạn

- HS ghi nhận

d) Sản phẩm – đánh giá:

- Phiếu học tập của HS

* Sản phẩm:

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 – Nhóm …

- Lấy 2 ví dụ về vật sống và vật không sống?

………

- Thành tựu áp dụng những lĩnh vực nào?

………

+ An toàn trong phòng thực hành:

- Một số quy định, kí hiệu cảnh báo về an trong phòng thực hành?

………

- Tại sao lại phải tuân thủ nội quy trong phòng thực hành?

………

+ Kính lúp:

- Cách sử dụng kính lúp?

………

- Cách bảo quản kính?

Trang 4

+Kính hiển vi:

- Các bộ phận chính của kính hiển vi?

………

- Cách bảo quản kính?

………

* Đánh giá:

- GV đánh giá

- Đánh giá phiếu học tập số 1 của học sinh

3 Hoạt động 3: Luyện tập

a) Mục tiêu:

- Rèn luyện kĩ năng đổi đơn vị cho HS

b) Nội dung:

- HS hoạt động cá nhân hoàn thành phiếu học tập số 2

c) Tổ chức thực hiện:

- GV yêu cầu từng cá nhân hoàn thành

phiếu học tập số 2

- GV gọi HS lên bảng làm bài

- GV gọi HS nhận xét bài làm trên bảng

- GV nhận xét và kết luận

- HS nhận nhiệm vụ

- HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét

- HS ghi nhận

d) Sản phẩm – đánh giá:

- Phiếu học tập của từng cá nhân

* Sản phẩm:

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 - Họ và tên: ………

Đổi các đơn vị sau?

Bài 1

mm

Bài 2

e 0,1 tấn = ……….kg =………

g

f 3,5 tấn = ………tạ =……….yến

Bài 3

c 0,5 giờ = ………giây d 900 giây =………… giờ

e 1 ngày =……….giờ = …… f 30 phút = …………giờ =……….giây

Trang 5

Bài 4

a 0 0 C = ……… 0 F b 37 0 C = ………… 0 F

c 100 0 F = ………… 0 C d 86 0 F = ………… 0 C

* Đánh giá:

- Đánh giá đồng đẳng.

- GV cho đáp án:

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 – Họ và tên: ………

Đổi các đơn vị sau?

Bài 1 3đ

a 2.5 km = 2500 m (0,5đ) b 1500 m = 1,5km (0,5đ)

c 7 m = 70dm (0,5đ) d 25 dm = 2,5m (0,5đ)

e 3,5 m = 350 cm = 3500 mm (0,5đ) f 0,8 m = 80cm = 800mm (0,5đ)

Bài 2 3đ

a 3 tấn = 3000kg (0,5đ) b 2,5 kg = 2500g (0,5đ)

c 5 tạ = 500kg (0,5đ) d 3 yến = 30kg (0,5đ)

e 0,1 tấn = 100kg =100 000g (0,5đ) f 3,5 tấn = 35tạ =350yến (0,5đ)

Bài 3 3đ

a 1 giờ =60phút (0,5đ) b 15 phút = 900giây (0,5đ)

c 0,5 giờ = 1800giây (0,5đ) d 900 giây =0,25giờ (0,5đ)

e 1 ngày =24 giờ = 1440phút (0,5đ) f 30 phút = 0,5giờ =1800giây (0,5đ)

Bài 4 1 đ

a 0 0 C = 32 0 F (0,5đ) b 37 0 C = 98,6 0 F (0,5đ)

c 100 0 F = 37,7 0 C (0,5đ) d 86 0 F = 30 0 C (0,5đ)

4 Hoạt động 4: Vận dụng.

a) Mục tiêu:

- HS vận dụng các kiến thức về phép đo chiều dài vào đo thể thích

- Đổi đơn vị thể tích đơn giản

b) Nội dung:

- Hoàn thành phiếu học tập số 3

c) Tổ chức thực hiện:

- GV yêu cầu từng cá nhân hoàn thành phiếu học tập

số 3

- GV gọi HS lên bảng làm bài.

- GV gọi HS nhận xét bài làm trên bảng.

- GV nhận xét và kết luận.

- HS nhận nhiệm vụ

- HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét

- HS ghi nhận

d) Sản phẩm – đánh giá:

- Phiếu học tập của từng cá nhân

* Sản phẩm:

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3 – Họ và tên: ………

Đổi các đơn vị sau?

Trang 6

Bài 1

Bài 2

Hình dưới mô tả ba cách đọc và ghi kết quả khi đo thể tích của một chất lỏng bằng bình chia độ và cho ba kết quả: 40cm3, 54cm3,

60cm3, theo em theo em kết quả nào đúng?

* Đánh giá:

- GV đánh giá phiếu học tập

Đáp án:

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3 – Họ và tên: ………

Đổi các đơn vị sau?

Bài 1

7,268m³ = 7268dm³ 4,351dm³ = 4351cm³

Bài 2

Kết quả 54cm3 là đúng

* Hướng dẫn tự học ở nhà.

- Ôn tập lại toàn bộ nội dung đã học

40cm

3

54cm

340c 60cm

340c

Ngày đăng: 06/09/2022, 20:31

w