1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THUYẾT MINH Đồ án môn học Nền Móng MÓNG NÔNG

15 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 569,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THUYẾT MINH Đồ án môn học Nền Móng GVHD Phạm Ngọc Tân THUYẾT MINH ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG Đề bài STT 33 Số liệu tính toán đồ án môn học nền móng Địa chất D1, D10 Công trình tải trọng S2B2 (980; 110; 12.

Trang 1

THUYẾT MINH

ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG

Đề bài: STT: 33

 Số liệu tính toán đồ án môn học nền móng:

 Địa chất: D1, D10

 Công trình tải trọng: S2B2 (980; 110; 12)

 Tải trọng tính toán:

) ( 12

) ( 110

) ( 980 0

0

0

KN Q

KNm M

KN N

tt

tt

tt

 Mặt bằng công trình S2

 Thiết kế móng dưới cột trục B và trục 2

 Phương án 1: móng đơn

 Địa chất công trình: D1

 Bỏ qua mực nước ngầm

 Phương án 2: móng cọc đài thấp

 Địa chất công trình: D10

*Lớp tôn nền: htôn nền = 450 (mm)

- Các chỉ tiêu cơ lý của đất D1 như sau:

Địa

chất

Tên

đất

h (m)

W (%)

W nhảo

(%)

W dẻo

(%)

γ (kN/m 3 ) Δ

φ ( 0 )

C (kN/m 2 )

E (kN/m 2 )

D1

Đất

-Cát

Cát

BẢNG SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT MÓNG NÔNG

Bảng quang hệ e – p

Trang 2

Trong đó công thức: 0  10,01   1

w

e

1 Bỏ qua mực nước ngầm

2 Hệ số rỗng tự nhiên được tính toán từ các giá trị vật lý đã cho

3 Hệ số rỗng e1 ứng với cấp tải p1 = 100 (kN/m2)

e2 ứng với cấp tải p2 = 200 (kN/m2)

e3 ứng với cấp tải p3 = 300 (kN/m2)

e4 ứng với cấp tải p4 = 400 (kN/m2)

 Công trình tải trọng B2S2 là công trình có mặt bằng như sau:

E D C B A

MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH S2

PHƯƠNG ÁN I

Địa

chất

Lớp đất

Quan hệ e-p

D1

Đất

-Cát pha e0 0,706 0,690 0,680 0,676 Cát

mịn e0 0,560 0,556 0,550 0,546

Trang 3

THIẾT KẾ MĨNG NƠNG TRÊN NỀN ĐẤT THIÊN NHIÊN

1 Xác định tải trọng truyền xuống đỉnh mĩng:

 Tải trọng tác dụng lên mĩng:

) ( 12

) ( 110

) ( 980 0

2 0

0

KN Q

KNm M

KN N

tt

tt

tt

*Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên đỉnh mĩng:

n

N N

tt tc

17 , 852 15 1

980

0

KNm n

M M

tt

15 1

110

0

KN n

Q Q

tt

15 1

12

0

2 Đánh giá điều kiện địa chất công trình, địa chất thuỷ văn của khu đất xây dựng:

 Đánh giá nền đất:

 Dựa vào kết quả bảng “báo cáo kết quả khảo sát địa chất công trình” từ đó ta lập được bảng chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất nền

 Mặt cặt cắt địa chất khu vực đặt móng công trình:

Đất Đắp h=1.5m

Cát Pha h=4m

Cát Mịn Rất dày

1

2

3

 Tên và trạng thái từng lớp:

- Lớp số 1: Đất đắp.

Trang 4

 Chiều dày lớp đất: 1,5m.

 Lớp đất đắp thuộc lớp đất yếu không cần xét đến trạng thái đất

- Lớp số 2: Cát pha.

 Độ ẩm tự nhiên W % : 24%

 Giới hạn nhão Wnh (%) : 26%

 Giới hạn dẻo Wd(%) : 22%

 Dung trọng tự nhiên γ : 19 (T/m3)

 Tỉ trọng hạt Δ : 2,65

 Góc ma sát trong φ(0) : 22 (0)

 Lực dính C : 24 (kN/m2)

 Đánh giá trạng thái của đất theo chỉ tiệu độ sệt B:

5 , 0 22 26

22 24 Wd -Wnh

Wd

W

B

Nhận xét: 0,25 < B ≤ 0,5 =>Đất thuộc nhóm sét pha ở trạng thái

dẻo

 Tính e02 cho lớp đất thứ 2:

Ta có: Δ=2,65; W%=24%; γn=10 (KN/m3);

Vì đất có độ ẩm là độ ẩm tự nhiên nên: γw= γ=19 (KN /m3)

19

24 01 , 0 1 10 65 , 2 1 01

, 0 1

w

e

Kết luận: Dựa vào các chỉ tiêu độ sệt B=0,5 đây là loại đất sét pha ở trạng thái dẻo mềm, hệ số rổng e= 0,729 có phần trăm hạ sét từ 10% - 30%, là lớp đất trung bình có thể làm móng cho công trình

- Lớp số 3: Cát mịn

 Chiều dày lớp đất chưa kết thúc trong phạm vi khảo sát

 Tính e03 cho lớp đất thứ 3:

Ta có: Δ=2,64; W%=10%; γn=10 (KN/m3);

Vì đất có độ ẩm là độ ẩm tự nhiên nên: γw= γ=18,5 (KN /m3)

5 , 18

10 01 , 0 1 10 64 , 2 1 01

, 0 1

w

e

 Đất thuộc nhóm cát mịn ở trạng chặt vừa có hệ số rỗng e = 0,570

có phần trăm hạ sét từ 10% - 30%, là lớp đất có thể làm móng cho công trình

 Địa chất thủy văn:

Với các chỉ tiêu đã được tính toán ở các lớp đất nhìn chung lớp dất 2 và 3 đều là các lớp đất có thể làm nền móng chó công trình, có thể làm móng bê tông thép Để đảm bảo chiều sâu chôn móng thích hợp, ta đạt móng ở lớp đất thứ 2

 Bố trí công trình

Để đảm bảo về quy hoạch tổng thể và thiết kế, đồng thời cũng đảm bảo an toàn Ta chọn và bố trí công trình nằm trên vị trí lỗ khoang để các lớp đất làm nền móng công trình gần sát với thực tế khi khảo sát địa chất và tình toán

Trang 5

 Điều kiện địa hình.

Địa hình mặt bằng đã được sang lấp bằng phẳng do đó ta lấy mặt đất tự nhiên làm chuẩn cốt ±0.000

Địa

chất

Lớp đất

Quan hệ e-p

D1

Đất

-Sét pha 0,729 0,706 0,690 0,680 0,676 Cát

trung 0,570 0,560 0,556 0,550 0,546

3 Chọn chiều sâu chôn móng h:

Ta Chọn chiều sâu chôn móng h=2 m Vì phải đặt móng vào lớp đất tốt thứ 2 lớp cát pha và phải chôn vào lớp đất đó ≥ 0,3m

4 Xác định sơ bộ kích thước đáy móng b x l:

Kích thước đáy móng thường được chọn sao cho nền thỏa mản trạng thái giới hạn 2 nên được tính toán với tải tiêu chuẩn: N0tc, M0tc, Q0tc.

- Giả sử chọn chiều rộng đáy móng: b 2m.

 Tra bảng 3-1 “Hướng dẩn đồ án nền móng” có m1 = 1,2; m2 = 1

 Các chỉ tiêu cơ lý của đất lấy theo kinh ngiệm trực tiếp Ktc = 1

 Diện tích sơ bộ ở đáy móng:

hγ*=(15,51,5)+(190,5) = 32,75 (KN/m2)

 04 , 6

44 , 3

61 , 0

D B A

K

m m

 1 2  *

 0 , 61 2 19 3 , 44 32 , 75 6 , 04 24 336 , 96

1

1 2 , 1

tc

 Diện tích sơ bộ ở đáy móng:

91 , 2 2 22 96 , 336

17 , 852

0

h R

N F

tb tc

tc sb

Chọn hệ sốK F, K n:

980

5 , 0 12 110

0

0

tt tt N

h Q M e

KF= (1+e)÷(1+2e) = (1,118 ÷ 1,236) Chọn K F=1,2; K n=1,2.

Tính và chọn b:

Trang 6

 Bề rộng móng: 1 , 71

2 , 1

91 , 2 2 , 1

KF

n

sb

K

F

Chọn b = 1,7 (m)

 Chiều dài đáy móng: lK nb 1 , 2  1 , 7  2 , 04 (m)

Chọn chều dai đáy móng: l 2 (m)

Sơ bộ chọn kích thước đáy móng: b x l = 1,7 x 2 (m2)

Kiểm tra điều kiện ổn định nền:

tc tb

tc tc

tc tc

R P

P

R P

0 2 , 1

min max

l

e l

b

N

tc tc

1

0

max

2

118 , 0 6 1 2 7 , 1

17 , 852

tc

l

e l

b

N

tc tc

1

0

min

2

118 , 0 6 1 2 7 , 1

17 , 852

tc

2

91 , 205 03 , 388 2

min

tc tc tc

tb

P P

K

m m

 1 2  *

 0 , 61 1 , 7 19 3 , 44 32 , 75 6 , 04 24 332 , 79

1

1 2 , 1

tc

m2)

Kiểm tra điều kiện ổn định nền:

   

 

 

   

min

max

332

332 0

91, 205

399,35 2,1

03, 388

m KN R KN P m KN P m KN R KN P tc tb

tc tc

 Thỏa điều kiện ổn định nền với kích thước đã chọn

(bl) = (1,72) m2

5 Tính lún theo từng lớp phân tố:

- Xác định áp lực gây lún ở đáy móng:

264,22 75

, 32 97 , 296

Với: + P0= tc

tb

P = 296,97 (KN/m2) + γh= hγ*=(15,51,5)+(190,5) = 32,75 (KN/m2)

Áp dụng phương pháp tính lún theo các lớp phân tố, ta chia lớp đất dưới đáy móng thành các lớp phân tố có chiều dày đủ nhỏ:

- Chia nền thành các lớp phân tố nhỏ:

425 , 0 4

7 , 1

4  

b

Trang 7

Chọn hi=0,425 (m) + Lớp đất đắp: có chiều dày h=0 nên không có lớp phân tố nào + Lớp đất cát pha: có chiều dày h= 3,5m nên ta chia thành 8 lớp phân tố

h1=h2=h3=h4= h5= h6= h7 = h8 = 0,425 (m); h9 = 0,1 (m)

+ Lớp đất cát mịn rất dày nên ta chia:

hi= 0,425 (m) ( với i= 10, 11, 12….)

- Tính ứng suất do trọng lượng bản thân và tải trọng ngoài gây ra ở từng lớp phân tố:

+ Tại đáy móng:

75 , 32 5 , 0 19 5 , 1 5 , 15

2 2 1 1 0

22 , 264

0

gl z

- Ứng suất bản thân ở độ sâu z i: (  1 )

i i bt z i

zi

- Ứng suất gây lún ở độ sâu z i: 0 0

i gl z

K0i phụ thuộc vào tỷ số l/b và z/b được tra bảng

Áp lực nén: +

2

) 1 ( 1

i z bt

zi bt i

+ zi

gl i

P2  1   ; Với

2

) 1

gl i

z gl zi gl

Dựa vào đường cong nén lún với áp lực P ta nội suy ra e1 và e2

* Tính độ lún theo công thức: i

n

i

e

e e

 1 1

2 1

1

* Ta có biểu đồ đường cong nén lún của lớp đất thứ 2 và 3 như sau:

Trang 8

Đường cong nén lún lớp đất thứ 2

Đường cong nén lún lớp đất thứ 3

0.690

0.680

0.676

0.706

0.729

P(KN/m2)

0.556

0.550

0.546

0.560

0.570

P(KN/m2)

Trang 9

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

264,22 207.41 200.54 148.76 107.80 80.59 61.30 47.82 37.78 36.20 29.59

32.75 40,83 48.90 56.98 65.05 73.13 81.20 89.28 97.35 99,25 107.11

BIỂU ĐỒ PHÂN BỐ ỨNG SUẤT GÂY LÚN VÀ ỨNG SUẤT BẢN THÂN

CỦA MÓNG M1

MĐTN

N M Q

2

3

1

11

12

BẢNG TÍNH LÚN THEO PHƯƠNG PHÁP CỘNG LÚN TỪNG LỚP PHÂN TỐ

STT ĐẤTLỚP Z i

b

L

b

Z i

0

-1 2 0,425 1,176 0,250 0,785 40,83 207,41 36,79 272,60 0,721 0,683 42,5 0,94

2 2 0,850 1,176 0,500 0,759 48,90 200,54 44,86 248,84 0,719 0,685 42,5 0,84

3 2 1,275 1,176 0,750 0,563 56,98 148,76 52,94 227,59 0,717 0,687 42,5 0,74

4 2 1,700 1,176 1,000 0,408 65,05 107,80 61,01 189,29 0,715 0,692 42,5 0,57

5 2 2,125 1,176 1,250 0,305 73,13 80,59 69,09 163,28 0,713 0,696 42,5 0,42

6 2 2,550 1,176 1,500 0,232 81,20 61,30 77,16 148,11 0,711 0,698 42,5 0,32

7 2 2,975 1,176 1,750 0,181 89,28 47,82 85,24 139,80 0,709 0,700 42,5 0,22

8 2 3,400 1,176 2,000 0,143 97,35 37,78 93,31 136,12 0,708 0,700 42,5 0,20

9 2 3,500 1,176 2,059 0,137 99,25 36,20 98,30 135,29 0,706 0,700 10 0,04

10 3 3,925 1,176 2,309 0,112 107,11 29,59 103,18 136,08 0,560 0,559 42,5 0,03

11 3 4,350 1,176 2,559 0,093 114,98 24,57 111,04 138,13 0,560 0,558 42,5 0,05

12 3 4,775 1,176 2,809 0,078 122,84 20,61 118,91 141,50 0,559 0,558 42,5 0,03

Ta thấy: 122 , 84 ( / ) 5 5 20 , 61 103 , 05 ( / 2 )

12

2

=> chiều sâu nén lún H A  4 , 775 (m)

Độ lún ồn định của nền duới đáy mĩng:

40 , 4

S (cm) < S gh  8 cm thỏa mãn độ lún tuyệt đối

6 Tính chiều cao mĩng:

Trang 10

Chiều cao móng chọn sơ bộ theo điều kiện bền khi móng chịu uốn và kiểm tra lại điều kiện chống xuyên thủng của móng

Bê tông có cấp độ bền chiệu nén B20, nhóm thét AII

- Tính các giá trị: ac, bc

+Ta có: bc=0,25 (m)

+ Tính ac:

11 , 0 11500

980 3

, 1 3

,

b

tt c

c

R

N b

 0 , 44

25 , 0

11 , 0

c

Chọn ac=0,45 (m) Vậy chọn kích thước cổ móng là ac x bc = 0,45 x 0,25

Chọn sơ bộ chiều cao móng theo điều kiện chịu uốn:

 Theo điều kiện chịu uốn phương cạnh dài l:

- Ta có công thức:

b c

tt

R a

l P L

h

4 , 0 01

Trong đó:

+ ac = 0,45 (m)

2

45 , 0 2

l l c

+ Rb=11500 (KN/m2)

2

118 , 0 6 1 2 7 , 1

980 6

1

0

l

e l

b

N P

tt

2

118 , 0 6 1 2 7 , 1

980 6

1

0

l

e l

b

N P

tt

+ tt ttP tt P tt

l

L l P

P1 min   max min

 

<=> 390 , 27 186 , 20 508 , 76

775 , 0

775 , 0 2 20 , 186

tt

2

76 , 508 27 , 390 2

1

tt tt

11500 45

, 0 4 , 0

2 52 , 449 775

, 0

 Cường độ chịu uốn theo phương cạnh ngắn b:

Ta có công thức:

b c

tt tb R b

b P B

h

4 , 0

0

Trong đó:

+ bc = 0,25 (m)

Trang 11

+ 0 , 725

2

25 , 0 7 , 1

+ Rb=11500 (KN/m2)

2

20 , 186 27 , 390 2

min

tt tt tt

tb

P P

11500 25

, 0 4 , 0

7 , 1 24 , 288 725

, 0

Từ (1) và (2) ta chọn h0 = max(h01; h02) =0,55 m

Vậy sơ bộ chọn: hm = h0 +0,05 = 0,6 (m)

Kiểm tra điều kiện chống xuyên thủng của móng:

Ta có điều kiện chống xuyên thủng của móng: Nxt ≤ Ncx

 Lực chống xuyên thủng:

0

0 ) (

75 ,

N cx   btc 

Trong đó:

+ Cường độ chịu kéo của bê tông: B20  Rbt=900 (KN/m2)

+ h0 = 0,55 (m)

+ bc= 0,25 (m)

N cx  0 , 75  900  ( 0 , 25  0 , 55 )  0 , 55  297 (KN) (1)

 Lực gây xuyên thủng: xt

tt

N  * 

Trong đó:

+

2

max 2

*

tt tt

P   (KN/m2)

2

45 , 0 2

2

25 , 0 7 , 1

b b h

S xtbcx2, thiên về an toàn khi tính toán thì không trừ x2

S xtbc 1 , 7  0 , 23  0 , 39 (m2)

+ tt ttP tt P tt

l

C l P

P2 min  max min

 

390 , 27 186 , 20 366 , 80

2

23 , 0 2 20 , 186

 

tt

2

27 , 390 80 , 366

*tt   

N xt  378 , 54  0 , 39  147 , 63(KN) (2)

Vậy từ (1) và (2) ta thấy: Ncx > Nxt

 Vậy móng không bị xuyên thủng

 Vậy ta chọn chiều cao móng: hm = 0,6 (m)

Trang 12

Pttmin Pttmax

45°

50 450

50 50

125 875

1000

2000

7 Tính thép cho móng:

a Tính theo phương cạnh dài l = 2 (m):

- Sơ đồ tính:

L

Trang 13

- Mô men tương ứng với mặt ngàm I-I qua chân cột vuông góc với cạnh dài của đáy móng

2

max 1

2 6

tt tt

I I

M

Với:

) / ( 76 , 508

) / ( 27 , 390

2 1

2 max

m KN P

m KN P

tt tt

6

) 76 , 508 27 , 390 2 ( 775 , 0 7 ,

KNm

- Diện tích cốt thép số 1 chịu momen uốn M I-I là:

) ( 83 , 15 ) ( 1583 550

280 9 , 0

10 41 , 219 9

, 0

2 2

6 0

h R

M A

S

I I

Chọn Ф1=12 AII, 1 thanh có fa =1,131 (cm2)

- Số cây thép số 1 cần bố trí:

996 , 13 131 , 1

83 , 15

1

a

S

f

A

- Khoảng cách của hai thanh thép:

) ( 08 , 123 1

14

100 1700 1

100 1

n

b

Vậy chọn:

+ Chọn thép số 1: 15Ф12 AII có fa =1,131 (cm2) + Khoảng cách của hai thanh thép: a1= 120 (mm) + Chiều dài mỗi thanh: l = 2000 – 100 = 1900 (mm)

b Tính theo phương cạnh dài b = 1,8 (m):

- Sơ đồ tính:

B

Trang 14

- Mơ men tương ứng với mặt ngàm II-II tại vị trí chân cột:

tt tb II

M     2

2 1

Với:

) ( 725 , 0

) / ( 24 ,

m B

m KN

P tt tb

 2 0 , 725 288 , 24 151 , 51 ( )

2

KNm

M IIII     

- Diện tích cốt thép số 2 chịu momen uốn M II-II là:

) ( 93 , 10 ) ( 1093 550

280 9 , 0

10 51 , 151 9

, 0

2 2

6 0

h R

M A

S

II II

Chọn Ф2=10 AII, 1 thanh cĩ fa = 0,785 (cm2)

- Số cây thép số 2 cần bố trí:

24 , 13 785 , 0

39 , 10

2

a

S

f

A

- Khoảng cách của hai thanh thép:

) ( 15 , 146 1

14

100 2000 1

100 2

n

l

Vậy chọn:

+ Chọn thép số 2: 15Ф10 AII cĩ fa = 0,785 (cm2) + Khoảng cách của hai thanh thép: a2= 140 (mm) + Chiều dài mỗi thanh: l = 1800 – 100 = 1700 (mm) + Lớp bảo vệ: a = 50 mm

c Thép cho cổ mĩng:

Ta cĩ: N0tt 980 (KN)

Theo kinh nghiệm ta chọn: N0tt  800  1000KN

 ta chọn thép cột là 6Ф20 AII

Cốt đai chọn theo cấu tạo: Ф6 a200

d Bố trí cốt thép cho móng :

Trang 15

MÓNG ĐƠN M1 TL:1/25

4

3

BT LÓT ĐÁ (4X6)CM VXM MÁC 50 DÀY 100 2 1

3

1

2

± 0.000

- 2.450

2

B

6þ20 4

þ6 a200

15þ10 a140

15þ12 a120

þ6 a150

13þ12 a140

6þ20

13þ10 a150

ĐÀ KIỀNG 400 x 300

ĐẤT ĐẮP TƯỚI NƯỚC

2000

50 450 50

100 1000

1000 100

400

1

2

3

Đất Đắp h=1.5m

Cát Pha h=4m

Cát Mịn Rất dày

300 300

Ngày đăng: 03/09/2022, 07:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w