ĐỒ ÁN NỀN MÓNG THỐNG KÊ ĐỊA CHẤTGVHD: TS.. ĐỒ ÁN NỀN MÓNG THỐNG KÊ ĐỊA CHẤTGVHD: TS.. ĐỒ ÁN NỀN MÓNG THỐNG KÊ ĐỊA CHẤTGVHD: TS.. Sức chịu tải cọc theo chỉ tiêu cơ lý đất nền ..... ĐỒ ÁN
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.HCM
KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
BỘ MÔN ĐỊA CƠ NỀN MÓNG
1814466 A01
TP HỒ CHÍ MINH, NĂM 2021
Trang 2ĐỒ ÁN NỀN MÓNG THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT
GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - 1 - SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
MỤC L C Ụ
MỤC LỤC 1
LỜI MỞ ĐẦU 2
CHƯƠNG 1 THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT 5
1 LỚP A 5 :
2 LỚP 1 5
2.1 Dung trọng riêng 5
2.2 Tỉ trọng hạt Gs 9
2.3 Độ ẩm W 11
2.4 Giới hạn chảy WL 14
2.5 Giới hạn dẻo WP 16
2.6 Lực dính c và góc ma sát trong 19
3 LỚP 2 26
3.1 Dung trọng riêng 27
3.2 Tỉ trọng hạt Gs 29
3.3 Độ ẩm W 31
3.4 Giới hạn chảy WL 32
3.5 Giới hạn dẻo WP 34
3.6 Lực dính c và góc ma sát trong 36
4 LỚP 3 41
4.1 Dung trọng riêng 41
4.2 Tỉ trọng hạt Gs 52
4.3 Độ ẩm W 57
4.4 Giới hạn chảy WL 62
4.5 Giới hạn dẻo WP 67
4.6 Lực dính c và góc ma sát trong 72
5 LỚP 4 90
Trang 3ĐỒ ÁN NỀN MÓNG THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT
GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - 2 - SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
5.1 Dung trọng riêng Gs, W, WL, WP 90
5.2 Lực dính c và góc ma sát trong 90
6 BẢNG TỔNG HỢP 93
CHƯƠNG 2 TÍNH TOÁN MÓNG BĂNG 95
2.1 CHỌN VẬT LIỆU LÀM MÓNG 95
2.1.1 Chọn cốt thép 95
2.1.2 Chọn bê tông 95
2.2 TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN 95
2.3 CHỌN CHIỀU SÂU ĐẶT MÓNG 96
2.4 XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MÓNG 97
2.4.1 Xác định chiều dài móng băng 97
2.4.2 Xác định sơ bộ bề rộng móng băng (Bm) 97
2.4.3 Chọn chiều cao dầm móng 100
2.4.4 Chọn chiều cao cánh móng 100
2.5 KIỂM TRA ỔN ĐỊNH ĐẤT NỀN 100
2.6 KIỂM TRA LÚN 101
2.6.1 Ứng suất dưới móng 101
2.6.2 Tính độ lún nền móng theo phương pháp cộng lớp phân tố 101
2.6.3 Kết quả tính lún 103
2.7 KIỂM TRA CƯỜNG ĐỘ ĐẤT NỀN 104
2.8 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN CHỐNG TRƯỢT CHO MÓNG 105
2.9 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN CĐ ĐẤT NỀN DƯỚI ĐÁY MÓNG 106
2.10 KIỂM TRA CHỐNG CẮT 108
2.11 THIẾT KẾ CỐT THÉP MÓNG BĂNG 107
2.11.1 Tính toán nội lực bằng SAP2000 107
2.11.1.1 Chọn model và hệ đơn vị 107
2.11.1.2 Khai báo vật liệu 110
2.11.1.3 Khai báo tiết diện 110
2.11.1.4 Khai báo tải trọng: 111
Trang 4ĐỒ ÁN NỀN MÓNG THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT
GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - 3 - SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
2.11.1.5 Gán tải trọng tập trung tại chân cột: 111
2.11.1.6 Gán lò xo cùng với độ cứng đã tính toán vào các joint sau khi đã được chia nhỏ 111
2.11.1.7 Gán bậc tự do cho hệ kết cấu: 112
2.11.2 Kết quả nội lực bằng phần mềm SAP2000 112
2.11.2.1 Biểu đồ Moment 112
2.11.2.2 Biểu đồ lực cắt 113
2.11.2.3 Kết quả nội lực 113
2.11.2.4 Tổng hợp kết quả 113
2.11.3 Thiết kế cốt thép 114
2.11.3.1 Xác định tiết diện làm việc 114
2.11.3.2 Nhóm các thanh thép số 1 114
2.11.3.3 Nhóm các thanh thép số 2 115
2.11.3.4 Nhóm các thanh thép số 3 116
2.11.3.5 Nhóm các thanh thép số 4 117
2.11.3.6 Nhóm các thanh thép số 5 117
2.11.3.7 Nhóm các thanh thép số 6 117
2.11.3.8 Neo nối cốt thép 117
2.12 BẢN VẼ 119
PHẦN II MÓNG CỌC 120
CHƯƠNG 3 TÍNH TOÁN MÓNG CỌC 121
3.1 CHỌN VẬT LIỆU LÀM MÓNG 121
3.1.1 Chọn cốt thép 121
3.1.2 Chọn bê tông 121
3.2 TẢI TRỌNG THIẾT KẾ MÓNG CỌC 121
3.3 SỐ LIỆU VÀ MẶT CẮT ĐỊA CHẤT 121
3.4 CHỌN CHIỀU SÂU CHÔN MÓNG VÀ SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CỌC124 3.5 TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CỌC 124
3.5.1 Tính sức chịu tải cọc theo độ bền vật liệu 124
3.5.2 Sức chịu tải cọc theo chỉ tiêu cơ lý đất nền 127
Trang 5ĐỒ ÁN NỀN MÓNG THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT
GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - 4 - SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
3.5.3 Sức chịu tải của cọc theo cường độ đất nền (theo TN cắt trực tiếp) 131
3.5.4 Sức chịu tải của cọc theo kết quả xuyên tiêu chuẩn SPT 131
3.5.5 Sức chịu tải thiết kế của cọc 133
3.6 TÍNH TOÁN SƠ BỘ SỐ LƯỢNG CỌC: 134
3.7 BỐ TRÍ CỌC 134
3.8 KIỂM TRA TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CỌC 134
3.9 KIỂM TRA SỨC CHỊU TẢI CỦA NHÓM CỌC: 135
3.9.1 Tính hệ số nhóm: 135
3.9.2 Sức chịu tải của nhóm cọc: 135
3.10 ĐỘ LÚN MÓNG CỌC 136
3.10.1 Xác định kích thước khối móng quy ước 136
3.10.2 Kiểm tra ổn định đất nền dưới đáy móng khối quy ước: 137
3.10.3 Kiểm tra độ lún của móng khối quy ước 139
3.11 KIỂM TRA ĐÀI CỌC 142
3.11.1 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng cho đài 142
3.11.2 Kiểm tra điều kiện cắt cho đài 143
3.12 TÍNH THÉP CHO ĐÀI MÓNG 144
3.12.1 Sơ đồ tính 144
3.12.2 Xác định Moment trong đài (cho cả hai phương) 144
3.12.2.1 Theo phương L 144
3.12.2.2 Theo phương B 144
3.13 KIỂM TRA CỌC THEO ĐIỀU KIỆN CẦU VÀ DỰNG CỌC 145
3.14 KIỂM TRA CỌC CHỊU TẢI TRỌNG NGANG BẰNG SAP2000 145
Trang 6ĐỒ ÁN NỀN MÓNG THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT
GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - 5 - SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
CHƯƠNG 1 THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT
THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT 4B
Khối lượng đã khảo sát gồm 4 hố khoan: LK1, LK2, LK3, LK4 Hố khoan LK1 và LK2 sâu 80 mét, mỗi hố có 40 mẫu thí nghiệm Hố khoan LK3 sâu 100 mét, có 50 mẫu thí nghiệm Hố khoan LK4 sâu 100 mét, có 48 mẫu thí nghiệm Nền được cấu tạo bởi 5 lớp đất
● Hố khoan LK3 có 11 mẫu: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,
UD-8, UD-9, UD-10, UD-11
● Hố khoan LK2 có 10 mẫu: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,
Trang 9v = 0.023 < [v] = 0.050 : không phân chia lại lớp đất
● Loại bỏ sai số khi A Ai− tb ν.σCM: n = 41 → ν = 3.080
Trang 12v = 0.005 < [v] = 0.010 : không phân chia lại lớp đất.
● Loại bỏ sai số khiA A i− tb ν.σCM: n=41→ = 3.080
si stb CM
0.00
71
Trang 14v = 0.084 < [v] = 0.15 : không phân chia lại lớp đất
● Loại bỏ sai số khi A A i− tb ν.σCM: n=41→ = 3.080
i tb CM
Trang 15ĐỒ ÁN NỀN MÓNG THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT
GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - - 14 SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
● Giá trị tiêu chuẩn: W = W = 89.00% tc tb
Trang 17v = 0.070 < [v] = 0.15 : không phân chia lại lớp đất
● Loại bỏ sai số khi: A i −A tb ν.σCM,n=41→ = 3.080
Li Ltb CM
Trang 1928.10 3.27
n 1
041
v = 0.075 < [v] = 0.15 : không phân chia lại lớp đất
● Loại bỏ sai số khiA i−A tb ν.σCM: n=41→ = 3.080
Pi Ptb CM
Trang 26ĐỒ ÁN NỀN MÓNG THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT
GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - - 25 SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
● Giá trị tính toán:
- Tính theo trạng thái giới hạn thứ I:
- tan tt (1 tan ) tan tc
- Tính theo trạng thái giới hạn thứ II:
- tan tt (1 tan ) tan tc
= +
y = 0.0612x + 5.7439 R² = 0.6702
Trang 27● Hố khoan LK1 có 5 mẫu: UD-11, UD-12, UD-13, UD-14, UD-15.
● Hố khoan LK2 có 6 mẫu: UD-11, UD-12, UD-13, UD-14, UD-15, UD-16
● Hố khoan LK3 có 5 mẫu: UD-12, UD-13, UD-14, UD-15, UD-16
● Hố khoan LK2 có 5 mẫu: UD-11, UD-12, UD-13, UD-14, UD-15
3.1 Dung trọng riêng γ:
1 Trọng lượng riêng t
Trang 28ĐỒ ÁN NỀN MÓNG THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT
GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - - 27 SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
STT khoan Hố SỐ HIỆU t t - tb (t − tb)
Ghi chú MẪU (kN/m3) (kN/m3) (kN/m3)2
Trang 29v = 0.016 < [v] = 0.050 : không phân chia lại lớp đất
● Loại bỏ sai số khi A i−A tb ν.σCM,n= 21 → = 2 8
( )2
i tb CM
Trang 31v = 0.005 < [v] = 0.010 : không phân chia lại lớp đất
● Loại bỏ sai số khiA A i− tbν.σCM: n=21→ = 2.8
si stb CM
2
01
0n
Trang 33v = 0.047 < [v] = 0.15 : không phân chia lại lớp đất
● Loại bỏ sai số khiA i−A tb ν σCM: n= 21 → = 2.8
i tb CM
Trang 34n 1
821
v = 0.045 < [v] = 0.15 : không phân chia lại lớp đất
● Loại bỏ sai số khiA i−A tb ν.σCM: n=21→ = 2.8
Trang 35ĐỒ ÁN NỀN MÓNG THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT
GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - - 34 SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
Li Ltb CM
Trang 362.74
n 1
021
v = 0.071 < [v] = 0.15 : không phân chia lại lớp đất
● Loại bỏ sai số khi A A i− tb ν.σCM: n=21→ =v 2.8
Trang 40- Tính theo trạng thái giới hạn thứ I:
- tan tt (1 tan ) tan tc
Trang 413.13
n 1
821
v = 0.045 < [v] = 0.15 : không phân chia lại lớp đất
● Loại bỏ sai số khi A i−A tb ν.σCM: n=21→ = 2.8
Trang 42ĐỒ ÁN NỀN MÓNG THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT
Li Ltb CM
Trang 432.74
n 1
0 21
v = 0.071 < [v] = 0.15 : không phân chia lại lớp đất
● Loại bỏ sai số khi A Ai− tb ν.σCM: n=21→ =v 2.8
Trang 44GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - - 35 SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
Trang 45GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - - 36 SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
Trang 48- Tính theo trạng thái giới hạn thứ I:
- tan tt (1 tan ) tan tc
Trang 49GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - - 39 SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
- Tính theo trạng thái giới hạn thứ II:
- tan tt (1 tan ) tan tc
Trang 50GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - - 40 SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
● Hố khoan LK1 có 25 mẫu: 16, 17, 18, 19, 20, 21,
UD-22, UD-23, UD-24, UD-25, UD-26, UD-27, UD-28, UD-29, UD-30, UD-31, UD-32, UD-33, UD-34, UD-35, UD-36, UD-37, UD-38, UD-39, UD-40
● Hố khoan LK2 có 24 mẫu: 17, 18, 19, 20, 21, 22,
Trang 51GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - - 41 SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
23, UD-24, UD-25, UD-26, UD-27, UD-28, UD-29, UD-30, UD-31, UD-32, UD-33, UD-34, UD-35, UD-36, UD-37, UD-38, UD-39, UD-40
● Hố khoan LK3 có 33 mẫu: 17, 18, 19, 20, 21, 22,
UD-23, UD-24, UD-25, UD-26, UD-27, UD-28, UD-29, UD-30, UD-31, UD-32, UD-33, UD-34, UD-35, UD-36, UD-37, UD-38, UD-39, UD-40, UD-41, UD-
42, UD-43, UD-44, UD-45, UD-46, UD-47, UD-48, UD-49
● Hố khoan LK2 có 32 mẫu: 16, 17, 18, 19, 20, 21,
UD-22, UD-23, UD-24, UD-25, UD-26, UD-27, UD-28, UD-29, UD-30, UD-31, UD-32, UD-33, UD-34, UD-35, UD-36, UD-37, UD-38, UD-39, UD-40, UD-
41, UD-42, UD-43, UD-44, UD-45, UD-46, UD-47, UD-48, UD-49
4.1 Dung trọng riêng γ:
1 Trọng lượng riêng t STT khoan Hố SỐ HIỆU t t - tb (t − t)
Ghi chú MẪU (kN/m3) (kN/m3) (kN/m3)2
Trang 55GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - - 44 SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
Trang 56GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - - 45 SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
→ Loại mẫu UD16 của LK4 có 83−tb =2.343 CM=1ν.σ7
1 Trọng lượng riêng (thống kê lại) t
Trang 57GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - - 46 SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
Trang 60GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - - 48 SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
Trang 61v = 0.135 < [v] = 0.150 : không phân chia lại lớp đất
● Loại bỏ sai số khi A Ai− tb ν.σCM: n = 114 → ν = 3.81
( )2
i tb CM
n
11
Trang 62ĐỒ ÁN NỀN MÓNG THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT
GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - - 61 SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
● Giá trị tiêu chuẩn: Wtc = Wtb = 19.17%
Trang 66v = 0.109 < [v] = 0.150 : không phân chia lại lớp đất
● Loại bỏ sai số khi A i−A tb ν.σCM: n=110→ = 3.77
Li Ltb CM
n
31
Trang 71v = 0.137 < [v] = 0.150 : không phân chia lại lớp đất
● Loại bỏ sai số khi A i−A tb ν.σCM: n=110→ = 3.77
Pi Ptb CM
n
61
Trang 83GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - - 67 SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
Trang 84GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - - 68 SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
Trang 85GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - - 69 SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
Trang 863.963 2.31
v = 0.137 < [v] = 0.150 : không phân chia lại lớp đất
● Loại bỏ sai số khi A i−A tb ν.σCM: n=110→ = 3.77
Pi Ptb CM
n
6 1
Trang 89GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - - 72 SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
Trang 90GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - - 73 SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
Trang 94GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - - 76 SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
Trang 95GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - - 77 SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
Trang 96GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - - 78 SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
Trang 100GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - - 81 SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
Trang 101GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - - 82 SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
Trang 102GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - - 83 SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
Trang 105GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - - 85 SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
7287.031 454.000 1151245.9
Trang 106GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - - 86 SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
● Giá trị tính toán:
- Tính theo trạng thái giới hạn thứ I:
- tan tt (1 tan ) tan tc
Trang 107GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - - 87 SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
⟹ tt (1 0.278) 8.658 [6.25 11.07]( )
I
- Tính theo trạng thái giới hạn thứ II:
- tan tt (1 tan ) tan tc
Trang 108● Hố khoan LK3 có 10 mẫu: UD-50
● Hố khoan LK4 có 10 mẫu: UD-49
Trang 109ĐỒ ÁN NỀN MÓNG THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT
Dùng hàm LINEST trong Excel thu được bảng kết quả sau :
0.306 48.750 0.051 13.901 0.858 16.051 36.260 6.000 9342.19
- Tính theo trạng thái giới hạn thứ I:
- tan tt (1 tan ) tan tc
Trang 110- Tính theo trạng thái giới hạn thứ II:
- tan tt (1 tan ) tan tc
Trang 111GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - - 90 SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
Trang 112GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - - 91 SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
Trang 113GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - - 92 SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
11 o 42' 13 o 57' 21.8 33.0
Trang 114ĐỒ ÁN NỀN MÓNG THIẾT KẾ MÓNG BĂNG
CHƯƠNG 2 TÍNH TOÁN MÓNG BĂNG
2.1 CHỌN VẬT LIỆU LÀM MÓNG
2.1.1 Chọn c t thép ố
Cốt thép trong móng loại CB400 – V có:
- Cường độ chịu kéo cốt thép dọc Rs = 350 MPa;
- Cường độ chịu kéo cốt thép đai Rsw = 280 MPa;
- Module đàn hồi E = 200 GPa
Cốt thép đai, cốt thép cấu tạo chọn loại CB300 – có: T
- Cường độ chịu kéo cốt thép dọc Rs= 260 MPa;
- Cường độ chịu kéo cốt thép đai Rsw= 210 MPa;
- Module đàn hồi E = 200 GPa
2.1.2 Chọn bê tông
Móng được đúc bằng cấp độ bền B25 có:
- Cường độ chịu nén của bê tông Rb = 14.5 MPa;
- Cường độ chịu kéo của bê tông Rbt = 1.05 MPa;
- Module đàn hồi E = 30 GPa;
- Hệ số điều kiện làm việc của bê tông b = 1
Trọng lượng riêng bê tông = 25 kN/m3
Chiều dày lớp bê tông bảo vệ a = 5 cm
Trọng lượng riêng trung bình giữa bê tông và đất tb = 22 kN/m 3
2.2 TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN
Trang 115Quy đổi về tổng tải tại tâm đáy móng:
- Quy ước: moment quay cùng chiều kim đồng hồ mang dấu dương, lực dọc hướng từ trên xuống dưới mang dấu dương, lực ngang chiều từ trái sang phải mang dấu dương
Trang 116GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - - 94 SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
Là khoảng cách từ phương đặt lực N tương ứng đến tâm đáy móng (Xác định dựa vào các khoảng cách L 1 ,
tt
N n
127.6 110.96 1.15
tt
H n
205.6 178.78 1.15
tt
M n
Trang 117GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - - 95 SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
2.3 CHỌN CHIỀU SÂU ĐẶT MÓNG
Trang 118GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - - 96 SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
Trang 1192.4.1 Xác định chi ều dài móng băng
- Đoạn đầu thừa của móng băng: la 1.5 = m., lb = 2 m
tb f
N b
Trang 120ĐỒ ÁN NỀN MÓNG THIẾT KẾ MÓNG BĂNG
2.4.3 Chọn chi ều cao d m móng ầ
- Chiều cao dầm móng được xác định sơ bộ theo công thức
Trang 121ĐỒ ÁN NỀN MÓNG THIẾT KẾ MÓNG BĂNG
GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - 120 - SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
PHẦN II MÓNG CỌC
Trang 122- Cường độ chịu kéo cốt thép dọc Rs= Rsc = 350 MPa;
- Cường độ chịu kéo cốt thép đai Rsw = 280 MPa;
- Module đàn hồi E = 200 GPa
Cốt thép đai, cốt thép cấu tạo chọn loại CB240 – T có:
- Cường độ chịu kéo cốt thép dọc Rs = 210 MPa;
- Cường độ chịu kéo cốt thép đai Rsw = 170 MPa;
- Module đàn hồi E = 200 GPa
3.1.2 Chọn bê tông
Móng được đúc bằng cấp độ bền B25 có:
- Cường độ chịu nén của bê tông Rb = 14.5 MPa;
- Cường độ chịu kéo của bê tông Rbt = 1.05 MPa;
- Module đàn hồi E = 30 GPa;
- Hệ số điều kiện làm việc của bê tông b = 1
Trang 123ĐỒ ÁN NỀN MÓNG THIẾT KẾ MÓNG CỌC
GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - 122 - SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
Lớp Trạng thái tự nhiên Độ sâu m 𝛄𝐭𝐭𝐈
14.8 – 15.3
14.9 – 15.2
0.053 – 0.082
0.059 – 0.077
1o15’
–
4 o26’
1o50’ –
3 o46’ 1.42
19.3 19.34
0.117 – 0.166
0.127 – 0.156
16 o56’
–
18o31’
17 o27’ –
19.2 – 19.3
19.2 – 19.3
0.051 – 0.115
0.049 – 0.116
24 o5’
–
26 o53’
24 36 o ’ –
19.3 19.3
0 – 0.116
0 – 0.087
27 o52’
–
30 o55’
28 o27’ –
32
19.3 – 19.5
19.3 – 19.4
0.058 – 0.093
0.065 – 0.087
25 o10’
–
26 o42’
25 27 o ’ –
26 25 o ’
0.57
Trang 124ĐỒ ÁN NỀN MÓNG THIẾT KẾ MÓNG CỌC
GVHD: TS LÊ TRỌNG NGHĨA - 123 - SVTH: NGUYỄN THÀNH TRÍ
Trang 125Giả sử công trình không có tầng hầm
Chọn chiều sâu đặt móng có mặt trên của đài ngay tại sàn tầng hầm Df= 3 m Chọn cọc thiết kế sẵn có các thông số:
Tiết diện cọc hình vuông có kích thước 40×40 cm → A = 0.16 m2
Mũi cọc nên cắm vào đất rời có chỉ số SPT lớn hơn khoảng 30 (cát chặt) hoặc đất dính có số búa SPT lớn hơn khoảng 15 (sét dẻo cứng) một đoạn lớn hơn 2 m.Dựa vào thí nghiệm SPT để chọn chiều dài cọc theo quy định cắm vào lớp đất tốt lớn hơn 2m →chọn chiều sâu mũi cọc zmũi 32.0 = m
Vậy mũi cọc nằm trong lớp đất số là lớp đất cát cát (chủ yếu là cát, màu 6 á xám vàng, xám hồng), độ sệt dẻo
Chiều dài cọc phải đóng = 32 – 3 + 7 =29.7 m 0
Mỗi đoạn cọc dài L = 29.7/3 = 9.9 m, (L/d = 29.7/0.4 = 76.25 < 100) Diện tích cốt thép:
- R , Rb sc: cường độ tính toán của bê tông và cốt thép theo TTGH1 ( TCVN 5574:2018)
- b2=1 : hệ số điều kiện làm việc của bê tông ( mục 5.1.2.3 – TCVN 5574-2018)
- Abt, As: diện tích phần bê tông và cốt thép trong tiết diện ngang dọc
(A bt=A b−A s)