3 2.1 Giới thiệu • Mô hình hóa là phương pháp xây dựng mô hình toán của hệ thống bằng cách dựa vào các qui luật vật lý chi phối hoạt động của hệ thống.. Các bước giải bài toán mô hình
Trang 1Faculty of Electrical and Electronics Engineering Department of Automation control Robotics and intelligent control Lab.
Chương 2 Mô hình hóa hệ thống
Presenter: Dr Tran, Duc Thien Email: thientd@hcmute.edu.vn
Faculty of Electrical and Electronics Engineering Department of Automation control
Trang 2• 2.5 Các ví dụ mô hình hóa hệ thống cơ, điện, lưu chất.
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 3
2.1 Giới thiệu
• Mô hình hóa là phương pháp xây dựng mô hình toán của hệ thống
bằng cách dựa vào các qui luật vật lý chi phối hoạt động của hệ
thống
• Phương pháp mô hình hóa chỉ có thể áp dụng khi ta đã biết rõ cấu
trúc của hệ thống và các qui luật vật lý chi phối hoạt động của hệ
Trang 3Các bước giải bài toán mô hình hóa
• Phân tích chức năng: phân tích hệ thống thành các khối chức năng,
trong đó mô hình toán của các khối chức năng đã biết hoặc có thể rút
ra được dựa vào các qui luật vật lý
• Phân tích vật lý: rút ra mô hình toán của các khối chức năng dựa vào
các qui luật vật lý
• Phân tích toán học: các khối chức năng được kết nối toán học để
được mô hình của hệ thống
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 5
2.2 Phân tích chức năng
• Phân tích chức năng là phân tích hệ thống cần mô hình hóa thành
nhiều hệ thống con, mỗi hệ thống con gồm nhiều bộ phận chức năng
(functional component)
• Khi phân tích chức năng cần để ý:
• L iên kết vật lý (connectivity): các bộ phận nào của hệ thống kết nối với nhau?
• Quan hệ nhân quả (causality) các bộ phận liên kết với nhau như thế nào?
Ba bước phân tích chức năng:
• Cô lập hệ thống
• Phân tích hệ thống con
• Xác định các quan hệ nhân quả
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 6
5
6
Trang 4Cô lập hệ thống
• Xác định giới hạn của hệ thống cần mô hình hóa
• Cắt kết nối giữa hệ thống khảo sát với môi trường ngoài
• Mỗi kết nối bị cắt được thay thế bằng một cổng để mô tả sự tương
tác giữa hệ thống và môi trường
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 7
Cổng
• Cổng (port) : là một cặp đầu cuối (terminal) mà qua đó năng lượng
truyền vào hoặc ra khỏi hệ thống Một hệ thống có thể có nhiều cổng
Trang 6Cổng nhiệt
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 11
Cổng lưu chất
11
Trang 7Ví dụ: Cô lập hệ cánh tay máy
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 13
Ví dụ: Cô lập hệ cánh tay máy
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 14
13
14
Trang 8Ví dụ: Cô lập hệ thống làm mát
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 15
Ví dụ: Co lập hệ thống làm mát
15
Trang 9mát
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 17
Ví dụ: Cô lập bộ phận trao đổi nhiệt trong hệ thống làm
mát
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 18
17
18
Trang 10Thí dụ: Cô lập hệ thống cách nhiệt
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 19
Ví dụ: Cô lập hệ thống giảm sóc
19
Trang 11Phân ch hệ thống con – Xác định các liên kết trong
• Phân tích hệ thống sau khi cô lập thành các hệ thống con(subsystem),
• Sau đó tiếp tục phân tích các hệ thống con chi tiết đến các bộ phận
(component), thay thế liên kết giữa các bộ phận bằng các cổng.
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 21
Ví dụ: Cô lập hệ cánh tay máy
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 22
21
22
Trang 12Ví dụ: Cô lập hệ cánh tay máy
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 23
Ví dụ: Cô lập hệ cánh tay máy
23
Trang 13Ví dụ: Cô lập hệ cánh tay máy
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 25
Phân ch quan hệ nhân quả – Xác định các biến của hệ
thống
• Vì cổng là đầu cuối mà qua đó công suất (năng lượng/đơn vị thời gian)
truyền vào ra hệ thống nên quan hệ nhân quả của cổng được xác định
bởi các biến định nghĩa công suất tại cổng
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 26
25
26
Trang 14Các biến của các loại cổng
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 27
Ví dụ: Mô hình hóa hệ tay máy
27
Trang 15Một hệ thống phức tạp có thể gồm nhiều hệ thống con thuộc 4 loại trên.
Các phần tử cơ bản (basis element):
• Trở (resistance)
• Dung (capacitance)
• Cảm (inductance) hay quán tính (inertia)
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 29
Các biến cơ bản
• Các biến cơ bản: lượng (quantity), thế (potential), thời gian (time)
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 30
29
30
Trang 16Các biến khác được định nghĩa trên các biến cơ bản
• Cường độ dòng là biến thiên lượng trong một đơn vị thời gian (hay
cường độ dòng là tốc độ biến thiên lượng)
Cường độ dòng = ( ượ )Công suất:
Công suất = thế x cường độ dòng
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 31
Quan hệ giữa các đại lượng cơ bản
Định nghĩ phần tử trở
• Trở là đại lượng đặc trưng cho
khả năng chống lại sự dịch
chuyển cơ học hay dòng vật chất,
năng lượng
• Trở được đo bằng thế cần thiết
để chuyển một đơn vị lượng
trong một đơn vị thời gian (giây)
ở = ườ độ ℎê
Định nghĩ phần tử dung
• Dung biểu diễn mối quan hệ giữa lượng và thế
• Dung được đo bằng lượng cần thiết là cho thế biến thiên một đơn vị
Trang 17Quan hệ giữa các đại lương cơ bản
Định nghĩa phần tử cảm
• Cảm hay quán tính là đại lượng đặc trưng cho khả năng chống lại sự
thay đổi trạng thái chuyển động cơ học của dòng vật chất, năng lượng
• Cảm được đo bằng thế cần thiết để làm tốc độ biến thiến của lượng
thay đổi một đơn vị
ườ độ
Thế =cảm× (Cường độ dòng)
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 33
Các phương pháp cân bằng
• Các định luật bảo toàn khối lượng, năng lượng, và xung lượng là các
định luật cơ bản được sử dụng khi mô hình hóa
• Phương trình cân bằng cơ bản có dạng tổng quát như sau:
Dòng ch lũy =dòng vào –dòng ra
• Nếu hệ thống không có các phần tử tích trữ khối lượng, năng lượng và
xung lượng thì phương trình trên trở thành:
0 = dòng vào – dòng ra
• Nếu hệ thống có phần tử tích trữ khối lượng, năng lượng hay xung
lượng thì sự tích trữ này làm thay đổi trạng thái của hệ thống:
(biến trạng thái) = dòng vào – dòng ra
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 34
33
34
Trang 18Lý tưởng hóa các phần tử vật lý
• Nguyên tắc thuần hóa
• Nghiên tắc tập trung hóa
• Nguyên tắc lý tưởng hóa
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 35
Lý tưởng hóa các phần tử vật lý
• Nguyên tắc thuần hóa: nhận ra ảnh hưởng vật lý cơ bản chi phối hoạt
động của đối tượng và dùng các phần tử thuần để biểu diễn
35
Trang 19Lý tưởng hóa các phần tử vật lý
• Nguyên tắc tập trung hóa: các ảnh hưởng vật lý thực luôn phân bố
trong một miền hay không gian nhất định (dù nhỏ) Các ảnh hưởng
phân bố này có thể lý tưởng hóa bằng cách mô hình hóa tập trung
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 37
Lý tưởng hóa các phần tử vật lý
• Nguyên tắc tuyến tính hóa: tất cả các hệ thống thực đều là hệ phi
tuyến ⇒ lý tưởng hóa bằng cách tuyến tính hóa
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 38
37
38
Trang 20Phân ch vật lý hệ thống điện
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 39
Phân ch vật lý hệ thống điện
• Các loại nguồn:
• Nguồn áp lý tưởng.
• Nguồn dòng lý tưởng.
• Phương trình cân bằng điện
• Định luật Kirchoff về dòng.
• Định luật Kirchoff về áp.
• Phương trình giải ch mạch điện
• Phương pháp thế đỉnh.
• Phương pháp dòng vòng.
39
Trang 211 0
= 0, 1
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 42
41
42
Trang 24Ví dụ: Phân tích điện
• Áp dụng các định luật Kirchhoff về
dòng điện:
+ − = 0+ + = 0
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 47
Phân ch vật lý hệ thống cơ
• Các biến cơ bản (Chuyển động thẳng):
• Khoảng cách (lượng): [m]
• Tốc độ (Cường độ dòng) [m/s]
47
Trang 25= =
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 49
Phân ch vật lý hệ thống cơ
• Các phần tử cơ bản
• Dung (spring)
k: độ cứng lò xo.
f: lực (thế) x: dịch chuyển (lượng)
Trang 26Phân ch vật lý hệ thống cơ
• Các phần tử cơ bản
• Cảm (quán nh)
m: khối lượng.
f: lực (thế) x: dịch chuyển (lượng)
Năng lượng động năng lưu trữ trong phần tử quán tính:
= 12
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 51
Phân ch vật lý hệ thống cơ
Trang 27Phương trình cân bằng cơ
• Phương trình cân bằng lực, định luật Newton
• Phương trình Euler – Largrange
Trong đó
U: thế năng
T: động năng
P: năng lượng tiêu hao
q:Tọa độ tổng quát
: ngoại lực (hay moment)
Trang 29Ví dụ: Phân tích hệ cơ
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 57
Ví dụ: Phân tích hệ cơ
• Áp dụng định luật 2 Newton cho các vật
nặng ta có các phương trình vi phân sau:
Trang 30B=0.5; % K1=0.1;
0 -K3/M3 K3/M3];
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 59
Hệ thống cơ chuyển động xoay
• Lò xo xoắn (Torsional spring)
Trang 31Hệ thống cơ chuyển động xoay
• Mối quan hệ giữa moment và gia tốc
• Moment của damper và lo xo ngược
với moment áp lên hệ cơ
Trang 32Ví dụ: Hệ thông chuyển động xoay
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 63
Trang 33Chuyển động xoay với hệ bánh răng
• Mối quan hệ giữa góc quay và bán kính
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 65
Chuyển động xoay với hệ bánh răng
• Cân bằng năng lượng trong hệ bánh
Trang 34Ví dụ: Chuyển động xoay với hệ bánh răng
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 67
Ví dụ: Chuyển động xoay với hệ bánh răng
Trình bày mô hình của hệ thống:
Trang 35Ví dụ: Mô hình hóa hệ cơ điện
• Moment tạo ra từ động cơ tỉ lệ với dòng
điện được cung cấp
=
Trong đó: T là moment của động cơ, là
hằng số moment, là dòng điện của động cơ.
• Điện áp cảm ứng của động cơ tỉ lệ thuận
với tốc độ của động cơ
=
Ta áp dụng định luật Kirchhoff về áp ta có
phương trình
Giả sử không có tải liên kết với động cơ,
công thức moment động cơ:
= hay =
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 69
Mô hình hóa hệ cơ điện
• Ta có
=Thay thế công thức Kirchhoff ta có
Đối với các động cơ có giá trị điện cảm
nhỏ Mô hình được trình bày như sau:
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 70
69
70
Trang 36Ví dụ: Mô hình hóa hệ cơ điện
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 71
Ví dụ: Mô hình hóa hệ cơ điện
Trang 37Trong đó: và là áp suất ở hai đầu điện
trở thủy lực, là điện trở thủy lực, = =
là lưu lượng của lưu chất.
• Thủy dung (Hydraulic capacitane)
Sự sai lệch của áp suất:
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 73
Mô hình hóa hệ lưu chất
Trang 38Mô hình hóa hệ lưu chất
Nếu là chiều dài của đường ống thì ta có
khối lượng lưu chất được tính như sau =
Trang 41Trong đó, là nhiệt trở của tường.
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 81
Trang 42Ví dụ khác:
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 83
Ví dụ khác:
83
Trang 44Phân ch toán học
• Kết hợp tất cả các hệ phương trình mô tả đặc tính động của các bộ
phận chức năng để được hệ phương trình mô tả hệ thống
• Tuyến tính hóa quan hệ phi tuyến để được mô tả toán học tuyến tính
• Đại số sơ đồ khối – Phương pháp sơ đồ dòng tín hiệu và công thức
Mason để tìm hàm truyền tương đương của hệ tuyến tính
• Đánh giá sự phù hợp của mô hình
• Dùng mô hình để dự báo đáp ứng của hệ thống đối với tín hiệu vào cho
trước
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 87
Mô hình tuyến nh hóa hệ phi tuyến
• Xét hệ phi tuyến bậc n có p ngõ vào, q ngõ ra mô tả bởi PTTT phi
tuyến:
• Điểm trạng thái ̅ được gọi là điểm dừng của hệ phi tuyến nếu như hệ
đang ở trạng thái ̅ và với tác động điều khiển cố định, không đổi
cho trước thì hệ sẽ nằm nguyên tại trạng thái đó
• Nếu là ( ̅, ) điểm dừng của hệ phi tuyến thì:
,
̅, = 0
87
Trang 45Chapter 3 Non-parameter System Identification
• 3.1 Giới thiệu
• 3.2 Các quá trình ngẫu nhiên
• 3.3 Phân tích đáp ứng quá độ và đáp ứng tương quan
• 3.3.1 Phân tích đáp ứng xung
• 3.3.2 Phân tích đáp ứng nấc
• 3.4 Phân tích đặc tính tần số
• 3.4.1 Phương pháp kiểm tra sóng sin
• 3.4.2 Phương pháp tương quan
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 89
Chapter 4 Parameter Estimation System Identification
• 4.1 Phương pháp sai số dự báo
• 4.2 Cấu trúc mô hình hệ tuyến tính bất biến
• 4.3 Nhận dạng mô hình có tham số dùng Ident Toolbox của Matlab
• 4.4 Đánh giá mô hình
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 90
89
90
Trang 46Thank you for your attention
22/10/2020 Robotics and intelligent control Lab 91
91