1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm triết học mác lênin có đáp án IUH

45 1,4K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 4,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.hệ thống lý thuyết của con ngườ ề thế ới v gi i B.hệ thống tư duy của con người về thế ớ gi i C.hệ thống kinh nghi m cệ ủa con người về thế ớ gi i D.hệ thống quan điểm của con người v

Trang 1

TÊN H ỌC PHẦN: TRIẾ T H ỌC MÁC-LÊNIN

Câu 6: Thuật ngữ Triế ọt h c ra đ i vào kho ng thờ ả ời gian nào?

A.Thế kỷ VII – đầ u th kế ỷ VIII trước Công nguyên

B.Thế kỷ VIII – u th kđầ ế ỷ V trước Công nguyên

C.Thế kỷ IX – đầu th kế ỷ VIII trước Công nguyên

Trang 2

D.Thế kỷ VIII – đầ u th kế ỷ VI trước Công nguyên

Câu 7: Quá trình hình thành và phát tri n c a Triể ủ ết học Mác được chia thành m y thấ ời

Câu 9: Những điều kiện lịch sử của sự ra đời Triết học Mác - Lênin?

A.Điều kiện kinh tế - xã hội

B.Nguồn g c lý lu n và tiố ậ ền đề khoa học tự nhiên

C.Nhân tố chủ quan trong s hình thành tri t h c ự ế ọ Mác

D Tất cả A, B, C đều đúng

Câu 10: Bộ ph n lý lu n trong chậ ậ ủ nghĩa Mác – Lênin có vai trò làm sáng tỏ bản chất

và nh ng quy lu t chung nhữ ậ ất của mọi sự ận độ v ng và phát tri n c a th gi i là gì? ể ủ ế ớA.Không có bộ ph n nào giậ ữ vai trò đó

B.Kinh tế chính Mác trị – Lênin

C.Chủ nghĩa xã hội khoa học

D.Triết học Mác Lênin –

Câu 11: Đố i tư ng nghiên cứu của Triết học Mác-Lênin là gì?

A.Những quy lu t khách quan c a th gi i ậ ủ ế ớ

B.Những quy lu t chung nhậ ất của tư duy

C.Những quy lu t chung nhậ ất của xã h i ộ

D.Những vấn đề chung nh t c a th gi i t nhiên, c a xã h i và cấ ủ ế ớ ự ủ ộ ủa con người, mối quan h giệ ữa con người nói chung; của tư duy con người nói riêng v i th gi i xung ớ ế ớquanh

Câu 12: Tiền đề lý luận nào dẫn đến sự ra đời của Triết học Mác-Lênin?

A.Triết h c duy v t cọ ậ ủa Phoiơbắc, Kinh t h c c a Anh, Chế ọ ủ ủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

B.Phép bi n ch ng c a Hêghen, Kinh t chính tr c ệ ứ ủ ế ị ổ điển Anh, Ch ủ nghĩa xã hội Pháp

Trang 3

C.Kinh t h c c a Anh, Chế ọ ủ ủ nghĩa xã hội Pháp, Triế ọc cổ điển Đứt h c

D.Triết học cổ điển Đức, Kinh t chính tr cế ị ổ điển Anh, Ch ủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

Câu 13: Người sáng lập ra Triết học Mác là ai?

D.Duy v t ch t phác và duy v t siêu hình ậ ấ ậ

Câu 15: Giai đoạn V.I Lênin phát triển Tri t học Mác đượế c chia thành mấy th i kỳ? ờA.6

A.Thế giới quan duy v t và phép biậ ện ch ng cứ ủa Phoiơbắc

B.Thế giới quan duy v t cậ ủa Hêghen và phép bi n ch ng cệ ứ ủa Phoiơbắc

C.Thế giới quan duy v t và phép biậ ện ch ng cứ ủa Hêghen

D.Thế giới quan duy vật của Phoiơbắc và phép bi n ch ng c a Hêghen ệ ứ ủ

Câu 17: Hêghen là nhà triết học thuộc trường phái triết học nào?

Trang 4

Câu 19: Trên lĩnh vực nghiên cứu triết học và kinh tế chính trị, phát kiến được đánh

giá vĩ đại nhất của C.Mác là gì ?

A.Sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết giá trị

B.Sáng t o ra ch ạ ủ nghĩa duy vật biện chứng và học thuyết giá trị thặng dư

C.Sáng t o ra phép bi n ch ng duy vạ ệ ứ ật và học thuy t giá trế ị thặng dư

D.Sáng t o ra chạ ủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết giá trị thặng dư

Câu 20: Tiền đề kinh tế - xã hội dẫn đến sự ra đời của Triết học Mác - Lênin là gì?

A.Sự c ng c và phát tri n củ ố ể ủa phương thứ ảc s n xuất tư bản chủ nghĩa trong điều ki n ệcách m ng công nghi p ạ ệ

B.Sự xuất hiện c a giai c p vô s n ủ ấ ả

C.Thực tiễn cách m ng cạ ủa giai cấp vô s n ả

Câu 21:“Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử” là nhận định thuộc trường phái triết h c nào?

A.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

B.Chủ nghĩa duy vật biện chứng

C.Chủ nghĩa duy tâm khách quan

D.Chủ nghĩa duy vật tầm thường

Câu 22: Thế giới đượ ạc t o ra b i b n y u t v t chở ố ế ố ậ ất là đất, nước, l a và không khí là ửquan điểm của trường phái triết học Ấn Độ nào ?

Trang 5

Câu 26: “Triết học không treo lơ lửng bên ngoài thế ới, cũng như bộ gi óc không t n

tại bên ngoài con người” là câu nói của ai?

A.Xanh Ximông

B.V.I.Lênin

C.Ăngghen

D.C.Mác

Câu 27: Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ ố tr ng: Triết học là tri thức lý

luận chung nh t cấ ủa con ngườ ề ế gi i, v bi v th ớ ề ản thân con người và v trí cị ủa con người trong thế giới đó

Trang 6

D Biểu hi n cao c a trí tu , s hi u bi t sâu s c cệ ủ ệ ự ể ế ắ ủa con người v toàn bề ộ thế giới thiên -địa-nhân và định hướng nhân sinh quan cho con người

Câu 31: Khái niệm Tri t hế ọc ở Ấn Độ có nghĩa là gì?

A.Sự thông thái

B.Sự hi u bi t ể ế

C.Sự yêu m n ế

D.Chiêm ngưỡng, là con đường suy ngẫm để dẫn dắt con người đến với lẽ phải

Câu 32: Khái niệm Tri t hế ọc ở Hy Lạp có nghĩa là gì?

A.Sự thông thái

C.Vấn đề nhận thức của con người

D.Vấn đề mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

Câu 34: Việc gi i quy t m t th nh t vả ế ặ ứ ấ ấn đề cơ bản c a triủ ết học đã chia triết học

thành những trường phái nào?

A.Chủ nghĩa duy vật và bất khả tri lu n ậ

B.Chủ nghĩa duy tâm và khả tri luận

C.Chủ nghĩa duy tâm và bất khả tri luận

D.Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm

Câu 35: Triết học có chức năng gì?

A.Chức năng giải thích thế giới

B.Chức năng thế giới quan

C Chức năng phương pháp luận

D.Chức năng thế giới quan và phương pháp luận

Câu 36: Triết h c nào là h c thuy t tri t h c cu i cùng mang tham v ng mu n triọ ọ ế ế ọ ố ọ ố ết

học đóng vai trò là “khoa học của mọi khoa học”?

A.Triết học Phoiơbắc

B.Triết học Cantơ

C.Triết học Bêcơn

Trang 7

A.hệ thống lý thuyết của con ngườ ề thế ới v gi i

B.hệ thống tư duy của con người về thế ớ gi i

C.hệ thống kinh nghi m cệ ủa con người về thế ớ gi i

D.hệ thống quan điểm của con người v ề thế giới

Câu 39: Trong l ch s phát tri n cị ử ể ủa tư duy, thế ới quan đượ gi c thể hiện dưới những hình thức nào?

A.Thế giới quan thần tho i ạ

B.Thế giới quan khoa học

C.Thế giới quan tôn giáo

D.Thế giới quan tôn giáo, thế ới quan khoa học và thế giớ gi i quan triết học

Câu 40: Thế giới quan chung nh t, phấ ổ biến và được s d ng trong m i ngành khoa ử ụ ọhọc và trong toàn bộ đời sống xã hội là gì?

A.Thế giới quan thần tho i ạ

B.Thế giới quan khoa học

C.Thế giới quan tôn giáo

D.Thế giới quan tri t hế ọc

D.Thừa nhận tính th ứ nhất của ý thức nhưng đó là ý thức của con người

Câu 42: Chủ nghĩa duy vật là trường phái triết học cho rằng vật chất và ý thức đâu là tính thứ nh t và tính th hai? ấ ứ

A.Ý thức quyết định vật chất

Trang 8

Câu 44: “Vấn đề cơ bản của mọi triết học, đặc biệt là triết học hiện đại, là vấn đề

quan h gi ệ ữa tư duy với tồ ại” là quan điểm c n t ủa ai?

Câu 45: Hạt nhân ch yủ ếu của thế gi i quan là gì? ớ

A.Các quan điểm chính tr xã hị – ội

B.Các quan điểm kinh tế

C.Các quan điểm mỹ học

D.Các quan điểm triết học

Câu 46: Thế gi i quan khoa hớ ọc dựa trên lập trường triết học nào?

A.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

B.Chủ nghĩa duy tâm khách quan

C.Chủ nghĩa duy vật siêu hình

D.Chủ nghĩa duy vật

Câu 47: Mọi s v t, hiự ậ ện tượng chỉ là “phức h p nh ng cợ ữ ảm giác” là quan ni m cệ ủa

trường phái triết học nào?

A.Chủ nghĩa duy vật biện ch ng ứ

B.Chủ nghĩa duy tâm khách quan

C.Chủ nghĩa duy vật siêu hình

D.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

Câu 48: Hệ thống tri t h c nào cho r ng v n ng c a t nhiên và lế ọ ằ ậ độ ủ ự ịch sử chỉ là sự tha hóa t s vừ ự ận động c a ý ni m tuyủ ệ ệt đối?

A.Chủ nghĩa nhị nguyên triết học

B.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

Trang 9

C.Chủ nghĩa duy vật

D.Chủ nghĩa duy tâm khách quan

Câu 49: Chủ nghĩa duy vật chất phác, ngây thơ thời cổ đại xuất hiện nhiều ở những dân tộc nào?

A.Chủ nghĩa duy vật siêu hình

B.Chủ nghĩa duy vật tầm thường

A.Chủ nghĩa duy vật chất phát

B.Chủ nghĩa duy vật siêu hình

C.Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Trang 10

A.Kim – thủy – ộc – ỏa – thổ m h

A.Nhận thức c a hủ ọ ựa vào các thành tự d u khoa h c ọ

B.Nhận thức của họ ị ảnh hưở b ng bởi những thành t u cự ủa cơ học cổ điển

C.Nhận thức của họ ựa vào thầ d n thánh siêu nhiên

D.Nhận thức c a hủ ọ mang nặng tính tr c quan c m tính ự ả

Trang 11

Câu 60: Ưu điểm của chủ nghĩa duy vật chất phác trong quan niệm về vật chất là?A.Xuất phát t b n nguyên tinh th n ừ ả ầ

B.Xuất phát t ừ tư duy

C.Xuất phát t ừ quan điểm cá nhân

D.Xuất phát t giừ ới tự nhiên để ải thích cho giới tự gi nhiên

Câu 65: Triết học khác với khoa h c khác ọ ở điều gì?

A.Đối tư ng nghiên cứu ợ

B.Phương pháp nghiên cứu

C.Phạm vi nghiên c u ứ

D.Tính đặc thù c a hủ ệ thống tri thức khoa h c ọ

Câu 66: Sai l m c a các quan ni m duy vầ ủ ệ ật trước C.Mác v về ật chất là gì?

Trang 12

Câu 69: Ông cho rằng “bản tính con người không thiện cũng không ác, thiện hay ác

do tính thành về sau” Ông là ai?

Câu 71: Triết học Mác- Lênin ra đời trong những điều ki n kinh t - xã hệ ế ội nào?

A.Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện

B.Chủ nghĩa tư bản trở thành chủ nghĩa đế quốc

C.Phương thức sản xuất phong ki n tan rã ế

D.Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trở thành phương thức sản xuất thống trị

Câu 72: Chủ nghĩa duy vật phát triển qua nh ng hình thức nào?

A.Chủ nghĩa duy vật chất phát

Trang 13

B.Chủ nghĩa duy vật siêu hình

C.Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Câu 78: Đặc điểm nổ i bật c a chủ nghĩa duy vật siêu hình là gì?

A.chịu sự tác động của phương pháp tư duy siêu hình, cơ giới

B.nhìn thế giới như 1 cỗ máy kh ng l ổ ồ

C.các b ph n trong cộ ậ ỗ máy đó tồ ại bi t ln t ệ ập, không có m i liên h ố ệ

D.Cả A, B, C đều đúng

Trang 14

Câu 79: Chủ nghĩa duy vật biện chứng ra đời vào th i gian nào?ờ

A.những năm 60 thế kỷ XIX

C.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

D.Chủ nghĩa duy tâm khách quan

Câu 81: Học thuy t th a nh n m t trong hai th c thế ừ ậ ộ ự ể (hoặc v t ch t ho c tinh th n) là ậ ấ ặ ầnguồn g c cố ủa thế ới được gọi là gì? gi

Câu 83: Thuyết kh tri là gì?

A.học thuyết nói về con người

B.học thuyết về thế ớ gi i

C.học thuyết về ý th c ứ

D.học thuyết khẳng định kh ả năng nhận thức của con người

Câu 84: Thuyết b t kh tri là gì?ấ ả

A.học thuy nói vết ề con người

B.học thuyết về thế ớ gi i

C.học thuyết về ý th c ứ

D.học thuyết phủ nhận kh ả năng nhận thức của con người

Trang 15

Câu 85: Trào lưu hoài nghi luận xuất hiện từ triết học nào?

Câu 88: “Siêu hình” dùng để chỉ triết học, với tính cách là khoa học siêu cảm tính,

phi thực nghiệm là quan điểm c a ai?ủ

Câu 90: Phương pháp xem xét các vấn đề được ví như “nhìn thấy cây mà không thấy

r ngừ ” được hiểu là phương pháp nào?

A.Biện ch ng ứ

B.Liên h ệ

C.Tác động

D.Siêu hình

Trang 16

Câu 91: Phương pháp xem xét các vấn đề được ví như“không những nhìn thấy cây

mà còn thấy cả rừng” được hiểu là phương pháp nào?

D.Cả phương Đông và phương Tây

Câu 95: Đỉnh cao của phép biện chứng duy tâm thể hiện trong triết học nào?

Trang 17

B.Arixtốt

C.Xôcrát

D.Hêghen

Câu 98: “Ông không chỉ là một thiên tài sáng tạo mà còn là một nhà bác học có tri

thức bách khoa, nên trong mọi lĩnh vực ông xu t hiện như một người vạ ch thời đại” là nhận định của Ăngghen về ai?

Câu 101: “Giai cấp tư sản, trong quá trình thống trị giai cấp chưa đầy một thế kỷ, đã

tạo ra nh ng lực lượng sả n xu t nhiều hơn và đồ ộ hơn lực lượ s ng s n xu t c a t t c ả ấ ủ ấ ả

các th ế h ệ trước kia g ộp lại” là nhận định c a ai? ủ

Trang 18

B.1839

C.1840

D.1841

Câu 104: Phạm trù “vô ngã” thuộc trường phái triết học nào?

A.Trường phái Sàmkhya

B.Trường phái Lokàyata

C.Trường phái Yoga

D.Trường phái triết học Phật giáo

Câu 105: Phạm trù “vô thường” thuộc trường phái triết học nào?

A.Trường phái Sàmkhya

B.Trường phái Lokàyata

C.Trường phái Yoga

D.Trường phái triết học Phật giáo

Mức 3:

Câu 106: Hệ thống tri t h c không chính th ng ế ọ ố ở Ấn Độ cổ đại bao gồm ba trường

phái nào?

A.Sàmkhya, Đạo Jaina, Đạo Phật

B.Vêdànta, Đạo Jaina, Đạo Phật

C.Kitô,Vêdànta, Đạo Jaina

D.Lokàyata, Đạo Jaina, Đạo Phật

[<O A=`D` C=`C1` D=`0.3`>]

Câu 107: Trường phái tri t h c cho r ng t n t i tuyế ọ ằ ồ ạ ệt đối (Brahma) đồng nh t vấ ới tôi

(Atman) là ý th c cá nhân thuứ ần túy, là trường phái nào ?

B.Là hoàn toàn khác nhau

C.Không phải m i tri t họ ế ọc đều là h t nhân lý lu n c a th gi i quan mà ch có triạ ậ ủ ế ớ ỉ ết học Mác – Lênin m i là hớ ạt nhân lý luận c a th gi i quan ủ ế ớ

D.Triết h c không ph i là toàn bọ ả ộ thế ớ gi i quan mà ch là h t nhân lý lu n chung nhỉ ạ ậ ất của thế giới quan

[<O A=`D` C=`C1` D=`0.3`>]

Câu 109: Bát chính đạo của đạo Phật bao gồm những yếu tố nào?

Trang 19

A.Chính kiến, chính tư, chính ngữ, Chính nghiệp, Chính mệnh, Chính tinh tiến, Chính niệm, Chính đạo

B.Chính kiến, Chính tư, Chính ngữ, Chính nghiệp, Chính đạo, Chính tinh tiến, Chính niệm, Chính định

C.Chính kiến, Chính tư, Chính ngữ, Chính nghiệp, Chính đạo, Chính tinh tiến, Chính niệm, Chính tuệ

D.Chính kiến, Chính tư, Chính ngữ, Chính nghi p, Chính m nh, Chính tinh ti n, Chính ni m, ệ ệ ế ệChính định

C.Ý thức tự nó chỉ làm thay đổi tư tưởng

D Ý th c là s ph n ánh sáng t o th c tứ ự ả ạ ự ại khách quan và đồng th i có sờ ự tác động tr lở ại thực tại đó thông qua ho t đạ ộng th c ti n cự ễ ủa con người

Trang 20

Câu 114: Chủ nghĩa Mác – Lênin là học thuyết khoa học được hiểu như thế nào ?A.Có thể thay th cho mế ọi khoa học

B.Trong đó mọ ấn đề đã đượi v c giải quyết triệt để, chỉ cần nghiên cứu và vận dụng nó trong thực tiễn

C.Đã phát triển đến mức hoàn toàn đầy đủ, không cần phát triển gì thêm

D.Không ng ng phát triừ ển trên cơ sở ổ t ng k t nh ng thành t u m i c a s phát tri n ế ữ ự ớ ủ ự ểcác khoa học xã h i và thộ ực tiễn xã h i ộ

Câu 117: “Suy nghĩ của những người sống trong túp lều tranh luôn luôn khác với suy

nghĩ của những kẻ sống trong cung điện” là quan điểm của trường phái triết học nào ?

A.Chủ nghĩa duy vật biện ch ng ứ

B.Chủ nghĩa duy vật lịch sử

C.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

D.Chủ nghĩa duy vật siêu hình

[<O A=`D` C=`C1` D=`0.3`>]

Câu 118: Triết học Mác - Lênin có chức năng gì?

A.Thế giới quan

B.Vận động của vật chất tồn tại khách quan

C.Vận động là phương thức tồn tại của vật chất

D.Vận động của vật chất là có nguồn gốc từ bên ngoài

[<O A=`D` C=`C1` D=`0.3`>]

Trang 21

Câu 120: Hạn ch trong quan ni m v vế ệ ề ận động c a các nhà tri t h c Tây Âu th i c n ủ ế ọ ờ ậ

đại là gì?

A.Coi vận động của vật ch t là tấ ự thân vận động

B.Coi vận động là thuộc tính vốn có của vật thể

C.Coi vận động là phương thức tồn tại của vật ch t ấ

D.Coi vận động của vật ch t chấ ỉ là vận động cơ giới

[<O A=`D` C=`C1` D=`0.3`>]

Câu 121: Theo ý ki n c a C.Mác, h n ch l n nh t c a chế ủ ạ ế ớ ấ ủ ủ nghĩa duy vật trước Mác

là gì?

A.Tính trực quan máy móc

B.Không thấy tính năng động của ý thức, tinh thần của con người

C.Không thấy vai trò của tư duy lý luận

D.Không thấy được vai trò của th c tiự ễn

[<O A=`D` C=`C1` D=`0.3`>]

Câu 122: “Phương pháp biện chứng của tôi không những khác phương pháp của Hêghen về cơ bản mà còn đối lập h n vẳ ới phương pháp ấy nữa” là luận điểm c a ai?ủA.Phoiơbắc

Trang 22

Câu 126: Quan điểm “ tất cả đều được trao đổi với lửa và lửa trao đổi với tất cả như vàng thành hàng hóa và hàng hóa thành vàng” là của ai?

Câu 127: Theo quan điểm của triết học Mác -Lênin, thế giới quan là gì?

A.Những quan điểm của con người về thế giới

B.Những quan điểm của con người về con người

C.Những quan điểm của con người về xã hội

D.Toàn bộ những quan điểm về thế ớ gi i và v về ị trí của con người trong th giế ới đó[<O A=`D` C=`C1` D=`0.3`>]

Câu 128: Theo quan điểm của triết học Mác -Lênin, phương pháp luận là gì?

A.Lý luận v ề phương pháp

B.Những quan điểm của con người về phương pháp

C.Những phương pháp làm việc của con người trong hoạt động thực tiễn

D.Hệ thống những quan điểm, nh ng nguyên t c xu t phát có vai trò chữ ắ ấ ỉ đạo vi c s ệ ửdụng các phương pháp trong hoạt động nhận thức và th c tiự ễn nhằm đạt k t quế ả ối ưu t[<O A=`D` C=`C1` D=`0.3`>]

Câu 129: Do tham gia tích c c vào phong trào sinh viên, V.I.Lênin bự ị đuổi khỏi trường Đại học tổng hợp Cadan và bị bắt giam vào năm bao nhiêu tuổi?

Ngày đăng: 11/04/2022, 11:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w