1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

3200 TỪ VỰNG TIẾNG BỒ ĐÀO NHA potx

41 2,2K 42
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 3200 Từ Vựng Tiếng Bồ Đào Nha
Người hướng dẫn BS.CKII. Trương Tấn Hưng
Trường học Bộ Y Tế
Chuyên ngành Tiếng Bồ Đào Nha
Thể loại Sách từ điển
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 585,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trương Tấn Hưng - 098.6.534.381 - truongtanhung1960@gmail.comPortuguese to vietnamita Dictionary Bồ Đào Nha Từ điển tiếng Việt Bạn đang tìm kiếm cho một Bồ Đào Nha Từ điển tiếng Việt?. N

Trang 1

Lớp chuyên gia tiếng Bồ Đào Nha khoá 10 - Bộ y tế - BS.CKII Trương Tấn Hưng - 098.6.534.381 - truongtanhung1960@gmail.com

Trang 2

Lớp chuyên gia tiếng Bồ Đào Nha khoá 10 - Bộ y tế - BS.CKII Trương Tấn Hưng - 098.6.534.381 - truongtanhung1960@gmail.com

Portuguese to vietnamita Dictionary

Bồ Đào Nha Từ điển tiếng Việt

Bạn đang tìm kiếm cho một Bồ Đào Nha Từ điển tiếng Việt?

Nhìn xa hơn, bởi vì, trên trang này có một mini-từ điển hữu ích nhất từ Bồ Đào Nhacũng như một số thành ngữ

Trong từ điển này, "m" hoặc "f"., Sau mỗi từ, cho thấy từ đó hoặc là có nam tính hay

nữ tính Viết tắt "pl" là viết tắt cho số nhiều.

Trong một số trường hợp, bên cạnh một từ cụ thể, bạn sẽ tìm thấy một gợi ý để xemmột mục cụ thể trong ngữ pháp Tìm nó cũng có trong trang web này và tìm hiểu lý dotại sao từ đó cụ thể là quan trọng và nó được sử dụng như thế nào

Vì vậy, bạn đang tìm kiếm ý nghĩa của một từ Bồ Đào Nha?

Đi qua phần thứ tự chữ cái của từ điển này, và kiểm tra các từ được quan tâm đặc biệt

cho bạn

Xin lưu ý: Bồ Đào Nha, K, W và Y được sử dụng cho các từ nước ngoài và các ký

hiệu khoa học chỉ

1 a – to, at, the f.

2 a que horas? - thời gian nào?

11 abrir uma conta bancária - để mở

một tài khoản ngân hàng

12 absolutamente - hoàn toàn

13 acabar - kết thúc

14 acabar de - đã làm điều gì đó

15 acariciar - vuốt ve

16 acaso - cơ hội

17 acaso: por acaso sabe… - bạn có

xảy ra cho biết

24 adeus - lời tạm biệt

25 adiantado/a - nhanh, tiên tiến

26 adiantar o relógio - để đưa đồng

1614 actor/ator - diễn viên

1615 actriz/atriz - nữ diễn viên

1616 actual/atual – hiện tại

1623 água com gás - nước lấp lánh

1624 água sem gás - nước tĩnh lặng

Trang 3

Lớp chuyên gia tiếng Bồ Đào Nha khoá 10 - Bộ y tế - BS.CKII Trương Tấn Hưng - 098.6.534.381 - truongtanhung1960@gmail.com

27 aéreo/a: linha aérea - hãng hàng

không

28 adiar – trì hoãn, để đưa trở lại

29 admirar - để chiêm ngưỡng

40 aeroporto - sân bay

41 afastado/a - xa (sân khách), xa xôi

42 afastar - để đẩy sang một bên (di

52 agora - bây giờ

53 Agosto - Tháng Tám, oai phong

54 agradar - để làm hài lòng

55 agradável - dễ chịu, vui vẻ

56 agradecer - cảm ơn

57 agrícola – nông nghiệp

58 agricultor - nông dân

59 agricultura – nông nghiệp

60 amanhã - ngày mai

61 amar - để yêu thương

66 ambivalente - mâu thuẫn

67 ambulância - xe cứu thương

68 amêijoa - Sò

1625 água mineral - nước khoáng

1626 aguarde, por favor - xin vui lòng

1643 alegria - hạnh phúc, niềm vui

1644 além - vượt ra ngoài

1645 além de – ngoài ra, bên cạnh đó,

1655 aliás - bên cạnh việc hơn thế nữa

1656 alimentação - cho ăn f.

1657 alimentar - để nuôi

1658 almoçar - (có) ăn trưa

1659 almoço - ăn trưa

1665 altura - chiều cao

1666 altura: a certa altura - tại một

Trang 4

Lớp chuyên gia tiếng Bồ Đào Nha khoá 10 - Bộ y tế - BS.CKII Trương Tấn Hưng - 098.6.534.381 - truongtanhung1960@gmail.com

83 andar (o táxi anda depressa) - để

đi (taxi sẽ nhanh)

84 andebol - ném m.

85 andorinha - nuốt

86 anedota - giai thoại - câu chuyện

87 anestesista - bác sĩ gây mê

88 anfiteatro - bài giảng, phòng /

99 apertar o cinto de segurança

-buộc chặt dây an toàn của bạn

100 apesar de - mặc dù

101 apetece-me - tôi cảm thấy như

102 apitar - huýt sáo, quá nóng

103 apontar - để làm cho một lưu ý

104 apreçar - để hỏi giá

105 apreciar - để đánh giá, tăng giá

thời gian, tất cả các của một bất ngờ

1667 alugar - cho thuê, thuê, để cho

1668 aluguer - thuê m.

1669 aluno/a - sinh viên, học sinh

1670 ano - năm

1671 anterior - Trước

1672 antes - trước khi

1673 antes de - trước khi

1674 antigamente - trong quá khứ

1680 apagador - Ban gạt nước, tẩy m.

1681 apagar - để đưa ra, tắt

1682 apaixonado/a (por) - đam mê,

trong tình yêu (với)

1683 apaixonar(-se) - rơi vào tình yêu

1684 apalpar - để liên lạc

1685 apanha - sau thu hoạch

1686 apanhar - để nắm bắt, lấy

1687 apanhar (o autocarro, comboio)

-để đón (xe buýt, tàu)

1688 apanhar uma seca - để lại chờ đợi

rất nhiều thời gian (PT tiếng lóng)

1698 aquele/aquela - điều đó, cái ấy, cái

kia, chỉ việc ấy, việc đó, người mà tôimuốn nói (đại từ chỉ thị)

Trang 5

Lớp chuyên gia tiếng Bồ Đào Nha khoá 10 - Bộ y tế - BS.CKII Trương Tấn Hưng - 098.6.534.381 - truongtanhung1960@gmail.com

111 aranha - nhện

112 árbitro/a - trọng tài

113 arbusto - bụi cây

114 ardina - tờ báo cậu bé m.

135 assistir à aula - để tham dự lớp học

136 associação - hiệp hội

144 através de - thông qua

145 atravessar - để vượt qua

146 atum - cá ngừ m.

147 aula - lớp học, bài giảng (phòng)

148 azul - màu xanh

1723 até a - cho đến khi - như xa như

1724 até que - cho đến khi + khoản

1731 ateu/ateia - vô thần (ic)

1732 atingir - để đạt được, tiếp cận

1738 aumento de preço - tăng giá

1739 auscultador - điện thoại người

nhận, người đứng đầu điện thoại

1740 autocarro - xe buýt

1741 automóvel - xe m.

1742 avariado/a - ra khỏi trật tự

1743 avenida - đại lộ

1744 aventura - phiêu lưu

1745 avião - máy bay

Trang 6

Lớp chuyên gia tiếng Bồ Đào Nha khoá 10 - Bộ y tế - BS.CKII Trương Tấn Hưng - 098.6.534.381 - truongtanhung1960@gmail.com

154 baile - nhảy m.

155 bairro - ngoại ô - khu phố

156 baixar - giảm

157 baixo: em baixo - xuống cầu thang

158 baixo: para baixo - xuống

177 bem : o bem – tốt, tài sản

178 bem passado – (bít tết) cũng được

thực hiện

179 bem-vindo/a - chào đón, hoan

nghênh

180 bestial - tuyệt vời, nổi tiếng

181 biblioteca - thư viện

182 biblioteca audio-visual - âm

thanh-hình ảnh thư viện

183 bibliotecário/a - thư viện

184 bica - cà phê đen

1756 baptizado/a - rửa tội

1757 bar - quán bar

1763 barra de chocolate - sô cô la thanh

1764 barraca - lều, túp lều

1777 bocado - chút, trong khi, khá

1778 bocado: um bocado caro - khá đắt

1784 bolacha - bánh quy, người ăn trộm

1785 bolacha de água e sal - bánh quy,

người ăn trộm

1786 boletim metereológico - thời tiết

báo cáo

Trang 7

Lớp chuyên gia tiếng Bồ Đào Nha khoá 10 - Bộ y tế - BS.CKII Trương Tấn Hưng - 098.6.534.381 - truongtanhung1960@gmail.com

196 bloco de notas - máy tính xách tay

212 cabo: ao fim e ao cabo - cuối cùng,

sau tất cả, tại cuối ngày

213 cabra – dê, chó cái (tiếng lóng)

222 cada um/uma - mỗi một

223 cada vez mais - nhiều hơn và nhiều

228 café em grão - hạt cà phê

229 café instantâneo - cà phê hòa tan

230 cafeteira - ấm cà phê

231 camionete - van, văn, xe tải m

232 camionista - tài xế xe cam nhong

233 camisa - áo sơ mi

234 camisa de dormir - người đi

đường, áo ngủ

235 camisola - nhảy

236 campismo - cắm trại

1787 bolo - bánh

1788 bolsa - ví, thị trường chứng khoán

1789 bolsa (de estudos) - tài trợ / học

1793 bombeiros - cứu hỏa

1794 bombom (de chocolate) - sô-cô-la

1795 boneco - con búp bê, con rối

1801 bordo: a bordo - trên tàu

1802 borracha - cao su; tẩy

1816 broa - đá quý, viên ngọc

1817 bule de café - bình pha cà phê

1824 calçar - miếng chêm bánh xe

1825 calçar as meias - đi tất

1826 calçar os sapatos - đi giày

1827 calças - quần

1828 calções - quần short, quần m,

Trang 8

Lớp chuyên gia tiếng Bồ Đào Nha khoá 10 - Bộ y tế - BS.CKII Trương Tấn Hưng - 098.6.534.381 - truongtanhung1960@gmail.com

237 campo - lĩnh vực, quốc gia (bên)

238 camponês - nông dân

252 cão (cães) - con chó m.

253 cão pastor - con chó chăn cừu

266 careca - hói đầu

267 caricatura - bức tranh biếm họa

280 cento: por cento - phần trăm

281 centro - trung tâm

1837 cama de casal - giường đôi

1838 cama de solteiro - giường đơn

1839 camada - lớp

1840 câmara - buồng, phòng, khoang

1841 camarão - tôm

1842 cambiar - để trao đổi (tiền)

1843 câmbio - trao đổi (tỷ lệ)

1844 camélia - cây sơn trà

1845 camião/caminhão - xe tải m.

1846 caminho - con đường

1847 camioneta de passageiros - huấn

luyện viên

1848 carrinho - đồ chơi xe hơi, xe đẩy

1849 carro - xe hơi

1850 carro (da polícia, dos bombeiros)

- chiếc xe cảnh sát / cháy động cơ

1858 carteiro - người đưa thư

1859 cartonista - vẽ tranh biếm họa

1860 carvalho - cây sồi

1861 casa - nhà

1862 casa de banho - phòng tắm

1863 casa do botão - đáy giếng

1864 casa particular - nhà riêng

1865 casaco – áo khoác

Trang 9

Lớp chuyên gia tiếng Bồ Đào Nha khoá 10 - Bộ y tế - BS.CKII Trương Tấn Hưng - 098.6.534.381 - truongtanhung1960@gmail.com

282 centro comercial - trung tâm mua

sắm

283 cerâmica - Trung Quốc, gốm sứ

284 cerca de - gần

285 cereal - ngũ cốc .

286 cereja - anh đào

287 cerejeira - cây anh đào

288 certã - chảo

289 certeza - chắc chắn

290 certeza: com certeza – chắc chắn,

tất nhiên,

291 certo: a certa altura - tại một thời

điểm nhất định, đôi khi

292 certo/a - nhất định

293 cerveja - Bia

294 cesto - giỏ

295 cesto dos papéis - giấy giỏ

296 céu - bầu trời m.

297 céu encoberto - u ám (bầu trời)

298 céu nublado - mây trên bầu trời

299 cevada - men rượu bia, nấm

311 chatear - bận tâm, phá hại

312 chatice - bận tâm, mang f.

1878 catolicismo - Công giáo

1879 católico/a - Công giáo

1912 cheque - kiểm tra m.

1913 cheque pré-datado - trước ngày

Trang 10

Lớp chuyên gia tiếng Bồ Đào Nha khoá 10 - Bộ y tế - BS.CKII Trương Tấn Hưng - 098.6.534.381 - truongtanhung1960@gmail.com

330 coisinha - điều, thứ, việc

331 coitadinho/a! - điều người nghèo!

339 colégio - đại học - trường học

340 colete - áo ghi lê, áo khoác m.

341 colheita - sau thu hoạch

342 colher - để chọn

343 colher - cái thìa, cái muỗng f.

344 colher de café - muỗng cà phê

350 colorido – màu sắc, màu

351 com - với, cùng với

352 comandante - Capitan

353 comboio - đào tạo

354 (comboio) intercidades - liên tỉnh

1914 chequecheque sem cobertura

-kiểm tra không có tiền, bị trả về -kiểm tra

1921 chover a potes - trời mưa nồi

1922 chumbar - thất bại (một kỳ thi)

1923 chuva - trời mưa

1929 cilíndro - điện nước nóng, nồi hơi

1930 cima: de cima - từ trên cao

1931 cima: em cima - tầng trên, trên

1932 cima: em cima de - trên đầu trang

của

1933 cima: para cima - lên (phường)

1934 cimo - trên, đầu, đỉnh

1942 cirurgião - bác sĩ phẫu thuật

1943 cirurgião plástico - bác sĩ phẫu

1950 cómico/a - truyện tranh, vui nhộn

1951 comida - (chính) bữa ăn

1952 comida enlatada - thực phẩm đóng

Trang 11

Lớp chuyên gia tiếng Bồ Đào Nha khoá 10 - Bộ y tế - BS.CKII Trương Tấn Hưng - 098.6.534.381 - truongtanhung1960@gmail.com

366 consulta – tư vấn

367 consultor - tư vấn

368 consumo - tiêu thụ

369 conta - hóa đơn, tài khoản

370 conta à ordem - Tài khoản

371 conta a prazo - tài khoản tiết kiệm

372 conta bancária - tài khoản ngân

hàng

373 conta corrente - Tài khoản

374 conta da luz - hóa đơn tiền điện

375 contabilista - kế toán

376 contactar - liên hệ với

377 contacto - liên hệ

378 contar - kể - đếm

379 contemporâneo/a - đương đại

380 contente - hạnh phúc, nội dung

391 convencido/a - thuyết phục, đầy đủ

của anh ta / cô

392 conversa - cuộc trò chuyện

393 conversação - cuộc trò chuyện

394 conversar - để trò chuyện, nói

chuyện

395 convidado/a - khách

396 convidar - mời

397 conviver - xã hội

398 conviver - sống chung với nhau

399 convívio - chung sống với nhau

400 convosco - với bạn

401 cooperativa - hợp tác xã, phối hợp,

cộng tác

402 copiar - sao chép

403 copo - thủy tinh

404 copo de sumo/suco - ly nước trái

1957 cómoda - ngực của ngăn kéo

1958 cómodo/a - thoải mái

1965 completamente - hoàn toàn

1966 completo/a - hoàn chỉnh đầy đủ

1975 compreensão - sự hiểu biết

1976 compreensivo/a - sự hiểu biết

1987 condição - điều kiện

1988 condições atmosféricas - điều kiện

thời tiết

1989 confessar - thú nhận

1990 conforme - theo như

1991 confortável - thoải mái

1992 confusão - sự nhầm lẫn f.

Trang 12

Lớp chuyên gia tiếng Bồ Đào Nha khoá 10 - Bộ y tế - BS.CKII Trương Tấn Hưng - 098.6.534.381 - truongtanhung1960@gmail.com

407 cor-de-rosa - màu hồng

408 coração - tim m.

409 corar - đỏ mặt

410 corpo - body

411 corredor – hành lang, Á hậu m.

412 correio – email, thư điện

413 correio azul - lớp học đầu tiên bài

414 correio expresso - chuyển phát

nhanh

415 correio registado - đăng ký bài

416 correios - bài văn phòng

417 correr - chạy

418 correspondência - thư

419 corrida - cuộc đua

420 corrigir - để sửa chữa

421 cortar - để cắt giảm

422 cortar às/em fatias - để cắt

423 coser - may, khâu

433 cotonete - bông chồi

434 cotovelo - khuỷu tay

441 cozinha - nhà bếp, nấu ăn

442 cozinhar - nấu ăn

443 cozinheiro/a - nấu ăn, đầu bếp

444 cravo – móng tay, cẩm chướng

445 crédito - tín dụng

446 creme – kem, kem dưỡng m.

447 creme amaciador - lạnh

448 creme de barbear - kem cạo râu

449 creme hidratante - kem dưỡng ẩm

450 crer - tin, suy nghĩ

1999 conjunto de panelas - bộ chảo

2000 connosco - với chúng tôi

2009 dedo anelar - vòng ngón tay

2010 dedo (da mão / do pé) - ngón tay /

ngón chân

2011 dedo indicador - chỉ số ngón tay

2012 dedo médio - ngón tay giữa

2013 dedo mindinho - ngón tay út

2014 dedo polegar - ngón tay cái

2015 defender - để bảo vệ

2016 degrau – bước, bậc m.

2017 deitar(-se) - nằm xuống

2018 deitar fora - vứt bỏ

2019 deixar - để lại, cho phép, để cho

2020 deixar levantar fervura - nấu sôi

2021 deixar uma mensagem - để lại tin

2029 dentro - bên trong

2030 dentro de - bên trong, trong vòng

2031 depender - phụ thuộc

2032 depois - sau đó

2033 depois de - sau khi

Trang 13

Lớp chuyên gia tiếng Bồ Đào Nha khoá 10 - Bộ y tế - BS.CKII Trương Tấn Hưng - 098.6.534.381 - truongtanhung1960@gmail.com

452 criação - sáng tạo

453 criado/a – tạo ra, lớn lên, người tôi

tớ

454 criança - con

455 criar - để tạo ra, đưa lên

456 crise - cuộc khủng hoảng f.

457 cristão/tã - Thiên chúa giáo

458 Cristianismo - Ki Tô Giáo

459 crítica – xem xét, phê bình

460 cru/crua – nguyên, dầu thô

465 cuidar de - để chăm sóc, trông nom

466 culpa – tội lỗi, có tội

467 cultivar - phát triển, nuôi trồng

468 cultura - văn hóa

469 cumprir o horário - để giữ thời

483 dantes - trước đây

484 dar - để cung cấp cho

485 dar abrigo - đến nơi trú ẩn

486 dar guarida - khiếu

487 dar entrada no hospital - được

nhận vào bệnh viện

488 dar erros - để làm cho các lỗi

489 dar o troco - để cung cấp cho sự

2039 desagrado - không hài lòng

2040 desalojado/a - vô gia cư

2041 desaparecer - biến mất

2042 desastre - thảm họa, tai nạn m.

2043 descalçar-se - cởi giày của mình,

khởi động

2044 descansar - để nghỉ ngơi

2045 descascar ( fruta) - vỏ (trái cây)

2046 descer - để đi xuống, hạ xuống

2047 descida ( de temperatura) - thả

(nhiệt độ)

2048 descobrir - để khám phá, tìm hiểu

2049 xin lỗi - tha thứ

2050 desde desconhecer - không biết

2051 desconhecido/a - không rõ

2052 desconto - giảm giá

2053 desculpe o atraso! - xin lỗi vì sự

chậm trễ!

2054 desculpar - để bào chữa

2055 desculpe - từ

2056 desde que - kể từ khi

2057 desejar - muốn, muốn, mong muốn

2058 desejo - mong muốn

2067 desgosto - không hài lòng, đau khổ

2068 desistir (de)- để làm một cái gì đó,

từ bỏ

2069 despedimento – miễn nhiệm, bao

2070 despedir - miễn nhiệm, sa thải

2071 despensa - phòng đựng thức ăn

Trang 14

Lớp chuyên gia tiếng Bồ Đào Nha khoá 10 - Bộ y tế - BS.CKII Trương Tấn Hưng - 098.6.534.381 - truongtanhung1960@gmail.com

cấp cho một cuộc nói chuyện về

491 data - cập nhật

492 de – của, từ, về

493 de repente - bất ngờ

494 debaixo - bên dưới

495 debaixo de – dưới, bên dưới một

506 dia: hoje em dia - ngày nay

507 dia: um dia - một ngày

508 diálogo – đối thoại

519 direito – quyền, pháp luật

520 direito/a – bên phải (bên tay trái)

521 dirigir - chỉ đạo

522 disciplina – chủ thể, kỷ luật

523 disco – hồ sơ, đĩa

524 discordar - không đồng ý

525 discoteca – câu lạc bộ, vũ trường

526 discussão - thảo luận f.

527 discutir - để thảo luận, tranh luận

528 discutir um assunto - để thảo luận

2078 desregrado/a - ngang bướng

2079 desrespeito - thiếu tôn trọng

2080 destinatário/a - địa chỉ

2081 destino - số phận

2082 desvalorização - giảm giá

2083 desvio de obras - chuyển hướng,

trò chơi, đi lạc

2084 detective - thám tử

2085 detergente - chất tẩy rửa

2086 detergente da louça - tẩy rửa

2087 detergente da roupa - rửa bột

2103 eficiente - hiệu quả

2104 égua - ngựa cái

2105 ela - cô

2106 ele - ông

2107 electricidade - điện f.

2108 electricista - thợ điện m/f.

2109 eléctrico/a - điện; (m) xe điện

2110 electrodomésticos - thiết bị điện

2111 elefante - voi m/f.

2112 elegante - thanh lịch

2113 eleger - bầu, lựa chọn

Trang 15

Lớp chuyên gia tiếng Bồ Đào Nha khoá 10 - Bộ y tế - BS.CKII Trương Tấn Hưng - 098.6.534.381 - truongtanhung1960@gmail.com

534 divertimento – vui chơi giải trí, vui

vẻ

535 divertir(-se) - để giải trí (chính

mình) - vui chơi

536 dívida - nợ

537 dividir - để phân chia

538 dividir um apartamento - chia sẻ

568 duplo - tăng gấp đôi

569 durante – trong khi

570 duro/a – công việc khó khăn

571 dúvida - nghi ngờ

572 dúvida: nghi ngờ, chắc chắn

573 duvidar - nghi ngờ

574 duzentos/as - 200

2114 eleição - cuộc bầu cử

2115 eleitor - đại cử tri

2116 eleitora - đại cử tri

2129 empregado/a – làm chủ, nhân viên

2130 empregado/a bancário/a - nhân

2136 emprego – công việc, việc làm

2137 empresa – doanh nghiệp, công ty,

kinh doanh

2138 emprestar - cho vay

2139 empréstimo - cho vay

2145 encomenda – trật tự, bưu kiện

2146 encomenda postal - bưu kiện

Trang 16

Lớp chuyên gia tiếng Bồ Đào Nha khoá 10 - Bộ y tế - BS.CKII Trương Tấn Hưng - 098.6.534.381 - truongtanhung1960@gmail.com

579 engordar - để có được chất béo

580 engraçado/a - hài hước, thú vị

581 enguia - lươn nước ngọt

582 enjoar - ốm, bị bệnh

583 enorme - khổng lồ

584 enquanto - trong khi

585 enredo - cốt truyện

586 enrolar - để cuộn lên

587 ensinar - giảng dạy

588 ensino - dạy

589 então - sau đó, do đó

590 entender - hiểu

591 entrada - nhập cảnh, lối vào

592 entrada proibida - không có mục

596 entregar - để bàn giao, cung cấp

597 entretanto – trong khi đó, trong khi

chờ đợi

598 envelope - phong bì m.

599 enviar - để gửi, tàu

600 enviar (uma carta) por correio

-để gửi thư qua đường bưu điện

601 enxaqueca - đau nửa đầu

602 enxugar - để khô, để lau

603 época - kỷ nguyên, thời đại, thời

608 errar - lỗi, làm cho một sai lầm

609 erro - lỗi, sai lầm

610 erva - cỏ, cỏ dại

611 erva daninha - cỏ dại

612 esbanjar (dinheiro) - lãng phí tiền

bạc

613 escada - bậc thang, cầu thang

2151 encosta (da montanha) - độ dốc

2161 escola primária - trường tiểu học

2162 escola secundária – trung học cơ

sở

2163 escolher - để lựa chọn

2164 escova – bàn chải, chổi

2165 escova de cabelo - bàn chải tóc

2166 escova de dentes - bàn chải đánh

2170 escrever cartas - để viết thư

2171 escrever no quadro - để viết trên

Trang 17

Lớp chuyên gia tiếng Bồ Đào Nha khoá 10 - Bộ y tế - BS.CKII Trương Tấn Hưng - 098.6.534.381 - truongtanhung1960@gmail.com

614 escadas - cầu thang

615 esclarecer - để làm rõ

616 escocês - người Scotland

617 escocesa - người Scotland

618 Escócia - nước Cách lan

631 estar - để được, được, là

632 estar à venda - để được bán

633 estar adiantado - trước thời hạn

634 estar atento/a - phải chú ý

635 estar atrasado - bị trễ

636 estar avariado - để được ra khỏi

trật tự

637 estar com dores - bị đau đớn

638 estar com fome - bị đói

639 estar com sede - khát

645 estar em saldo - sẽ được bán

646 estar ocupado - để được tham gia

647 estar sol - là nắng

648 estátua - bức tượng

649 Este - phía đông

650 este/esta – điều này (một)

651 estes/estas – này (những)

652 estilista - thiết kế thời trang

653 estilo - phong cách

654 estômago - dạ dày

655 estrada - đường - đường cao tốc

2191 espanador de penas - lông khăn

2197 espécie - loài, loại, sắp xếp f.

2198 espectáculo - hiển thị, thấy

2203 esperar por - để chờ đợi

2204 esperto/a – thông minh

2205 espírito - tinh thần

2206 espuma do cabelo - tóc xốp

2207 esquecer(-se) - quên

2208 esquentador - máy sưởi, bình đun

2209 esquerdo/a - bên phải (tay)

2210 esqui - trượt tuyết

2218 factura - hóa đơn

2219 faculdade - giảng viên

2220 fala - bài phát biểu, nói chuyện

2221 falar - để nói chuyện

2222 falar alto - để nói to

2223 falar baixo - để nói thấp

2224 falar depressa - nói nhanh

2225 falar devagar - nói chậm

Trang 18

Lớp chuyên gia tiếng Bồ Đào Nha khoá 10 - Bộ y tế - BS.CKII Trương Tấn Hưng - 098.6.534.381 - truongtanhung1960@gmail.com

656 estragado/a - hư hỏng

657 estragar - để làm hỏng, làm hỏng

658 estrangeiro/a - nước ngoài, người

lạ, người nước ngoài

672 exame escrito - thi viết

673 exame oral - thi vấn đáp

682 exigente - yêu cầu

683 exigir - nhu cầu

684 exílio - lưu vong

685 existir - tồn tại

686 êxito - thành công, kết quả

687 experiência - kinh nghiệm

688 experimentar - để thử, thử nghiệm,

để trải nghiệm

689 explicação - giải thích, dạy kèm cá

nhân

690 explicador - gia sư cá nhân

691 explicadora - gia sư cá nhân

2233 famoso/a - nổi tiếng

2234 fantástico/a - tuyệt vời, nổi tiếng

2235 faqueiro - dao kéo bộ

2246 faz - làm cho, khiến, giúp

2247 fazenda - vải, vật liệu

2248 fazenda de algodão - bông vải

2249 fazer - để làm

2250 fazer a barba - cạo râu

2251 fazer as malas - để đóng gói

2252 fazer café/chá - để làm cho cà phê

/ trà

2253 fazer chuva - mưa

2254 fazer compras - để mua sắm

2255 fazer crochet - sự đan, sự thêu

2256 fazer falta - cần thiết

2269 feira - công bằng, thị trường mở

2270 feirante - mở cửa thị trường bán

Trang 19

Lớp chuyên gia tiếng Bồ Đào Nha khoá 10 - Bộ y tế - BS.CKII Trương Tấn Hưng - 098.6.534.381 - truongtanhung1960@gmail.com

705 fonte - đài phun nước, nguồn f.

706 fora - bên ngoài

707 fora de - bên ngoài

708 fora: de fora - từ bên ngoài

709 fora: para fora - ra bên ngoài

710 força - sức mạnh

711 força! - Đi vào!

712 forma - hình thức, hình dạng

713 forma: de forma que - để

714 forma (de bolo, etc) - khay nướng

726 frágil - mong manh

727 framboesa - mâm xôi

728 França - Pháp

729 frango - gà

730 frango assado - gà nướng

731 frango (assado) na brasa - gà

738 frente - phía trước, trán f.

739 frente: à frente - ở phía trước

740 frente: à frente de - ở phía trước

2283 ferver - đun sôi, hầm

2284 festa - bên, bữa tiệc

2285 fêveras de porco - bít tết thịt heo

2286 Fevereiro - Tháng Hai

2287 fiambre - nấu chín thịt nguội

2288 ficar - được đặt, để ở lại, để trở

2296 figueira - cây sung

2297 filha - con gái

2298 filho - con trai

2299 filmar - quay phim

2300 filme - phim, bộ phim m

2301 fim - cuối m.

2302 fim: ao fim de - vào cuối

2303 fim: ao fim e ao cabo – cuối cùng,

vào cuối ngày

2304 fim-de-semana - cuối tuần m.

2310 fita - quay phim

2311 fita métrica - băng, băng keo,

Trang 20

Lớp chuyên gia tiếng Bồ Đào Nha khoá 10 - Bộ y tế - BS.CKII Trương Tấn Hưng - 098.6.534.381 - truongtanhung1960@gmail.com

741 frente: em frente - ngược lại - trước

742 frente: em frente de – ngược lại,

phải đối mặt với

749 frisumo - bí / nước trái cây

750 fritadeira eléctrica - nồi chiên

điện

751 fritar - để chiên

752 frito/a - chiên

753 fronha - áo gối

754 fronteira - biên giới

755 fruta - trái cây

756 fruto - trái cây

757 frutos secos - trái cây sấy khô

758 gelataria - cửa hàng kem

2337 futuro - tương lai

2338 gabardine - áo tơi đi mưa f.

2339 gado - vật nuôi, gia súc

2348 gargalhada - tiếng cười

2349 garoto - pha cà phê với sữa

2355 gaveta - ngăn kéo

2356 geada - sương giá

2357 gel de banho/duche - tắm / gel tắm

2358 gelado - kem

2359 gelado/a - đông lạnh

Ngày đăng: 06/03/2014, 17:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh thư viện - 3200 TỪ VỰNG TIẾNG BỒ ĐÀO NHA potx
nh ảnh thư viện (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm