1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KH tổ CM SINH 9 3280 5512 CT2018

15 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 54,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gi¶m ph©n Bài 9, bài 10 2 - Dựa vào hình vẽ hoặc sơ đồ, học liệu điện tử về quá trình nguyên phân nêu được khái niệm nguyên phân.. - Dựa vào hình vẽ hoặc sơ đồ, học liệu điện tử về quá t

Trang 1

TRƯỜNG THCS

TỔ CHUYÊN MÔN: KHTN

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN HỌC: SINH HỌC, KHỐI 9

NĂM HỌC 2022-2023

I Đặc điểm tình hình

1 Số lớp: 3; Số học sinh:

2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:01; Trình độ đào tạo (chuyên môn): Đại học:01

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt

3 Thiết bị dạy học:

lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành Ghi chú

Dạy các bài ôn tập

4 Tranh phóng to H.2.1 và H.2.3 SGK 1 Chủ đề: Lai mét cÆp tÝnh tr¹ng (Bài

2, bài 3)

5 Tranh phóng to hình 4.(lai hai cặp tính trạng) Bảng phụ ghi nội dung bảng 1 Bài 4 Lai hai cặp tính trạng

6 Tranh phóng to hình 5 SGK(sơ đồ giải thích kết quả thí nghiệm lai 2 cặp TT)

Bảng phụ ghi nội dung bảng

1 Bài 5 Lai hai cÆp tÝnh tr¹ng (tiÕp

theo)

7 Tranh H 8.1, 8.2, 8.3, 8.4, 8.5 (SGK) 1 Bài 8 NhiÔm s¾c thÓ

8 Tranh: diễn biến của NST qua các kĩ của nguyên phân,

(Bài 9, bài 10, bài 11)

Trang 2

Bảng phụ ghi nội dung bảng 9.2 bảng 10 sgk trang 29,

32 Bảng phụ vẽ hỡnh 11 sgk

9 Bảng phụ vẽ hỡnh 12.2 sgk t39 1 Bài 12 Cơ chế xác định giới tính

10 Tranh cơ sở tế bào học của di truyền liờn kết 1 Bài 13 Di truyền liên kết

11

Kớnh hiển vi

Bộ tiờu bản nhễm sắc thể ,1 số loài động vật ,thực vật,

ảnh nhiễm sắc thể hành tõy(khụng cú)

Tranh “ chu kỡ tế bào và biến đổi hỡnh thỏi NST trong

chu kỡ tế bào”

1 Bài 14 T/h:Quan sát hình thái

nhiễm sắc thể

13 Mụ hỡnh tự nhõn đụi của AND 1 Bài 16 ADN và bản chất của gen

14 Tranh sơ đồ tổng hợp ARN sgkT52

Bài 17 Mối quan hệ giữa gen và ARN

16 Tranh: Sơ đồ mối quan hệ AND – mARN - Pr – Tớnh trạng

Mụ hỡnh tổng hợp chuỗi axit amin

1 Bài 19 Mối quan hệ giữa gen và

tính trạng

17 Mụ hỡnh phõn tử ADN.

Hộp đựng mụ hỡnh cấu trỳc phõn tử ADN thỏo dời 1

Bài 20 Thực hành: Quan sát và lắp mô hình ADN

18 Phiếu học tập

Mụ hỡnh AND dạng phẳng và bảng từ (1 bộ) 1 Bài 21 Đột biến gen

19

Tranh cỏc dạng đột biến cấu trỳc nhiễm sắc thể

Phiếu học tập

Bảng phụ vẽ hỡnh 32.2 sgkT68

Tranh hỡnh 24.1 đến 24.5 SGK

Tranh ảnh về cỏc kiểu hỡnh đột biến cấu trỳc NST ở hành

tõy hoặc hành ta, về biến đổi số lượng NST ở hành tõy,

hành ta, dõu tằm, dưa hấu ( sưu tầm)

Kớnh hiển vi quang học Mỏy chiếu, mỏy tớnh

1 Chủ đề:Đột biến nhiễm sắc thể

( Bài 22, 23, 24)

20

Tranh thường biến

Mẫu vật: 1 cõy dừa nước trờn cạn, 1cõy dừa nước trờn

mặt nước, 1 mọc ven bờ

Phiếu học tập

1 Bài 25 Thường biến

Trang 3

GV:- Tranh ảnh minh họa thường biến Ảnh chụp chứng minh

thường biến khụng di truyền được

HS: - Mẫu vật: + Mầm khoai lang mọc trong tối và ngoài

sỏng

+ 1 thõn cõy rau dừa nước từ mụ đất bũ xuống ven bờ và trải trờn mặt nước

1 Bài 27 Thực hành quan sỏt thường biến

22 Tranh ảnh sinh đụi cựng trứng, sinh đụi khỏc trứng.Phiếu học tập cho cỏc nhúm hs

Bỳt dạ

1 Bài 28 Phương phỏp nghiờn cứu di truyền người

23 Tranh ảnh liờn quan đến phần di truyền 1 Bài 40 Ôn tập học kì I

24 Tranh ảnh về cỏc bờnh, tật di truyền ở người Phiếu học tập cho cỏc nhúm hs 1 Bài 29: Bệnh và tật di truyền ở người

25 Phiếu học tập cho cỏc nhúm hsBỳt dạ 1 Bài 30 Di truyền học với con người

28 H.34.1 (tr.99), 34.2 (tr.100) sgk Phiếu học tập 1 Bài 34 Thoái hóa do tự thụ phấn và

do giao phối gần 29

Tranh H.35 sgk

Tranh 1 số giống ĐV: bũ, lợn, dờ, kết quả của phộp lai

kinh tế

Phiếu học tập (6 phiếu)

1 Bài 35 Ưu thế lai

30

- GV : Bộ tranh sinh học 9( 4 bộ) Bảng phụ ( kẻ sẵn nội dung

bảng 39 sgk t115)

- HS: Sưu tầm một số tranh ỏnh về giống cõy trồng ở Việt Nam Kẻ sẵn bảng 39 tr.115 sgk

Bài 39 Thực hành: Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng

31 Bảng phụ ( kẻ bảng 41.1,41.2 T119)Tranh H 41.1 sgk 1 Bài 41 Môi trờng và các nhân tố

sinh thái

32 Sưu tầm mẫu tự nhiờn 1 số cõy: lỏ lốt, vạn niờn thanh, cõy lỳa…(cõy lỏ lốt mọc nơi cú nhiều ỏnh sỏng). 1 Bài 42 Ảnh hởng của ánh sáng lên

đời sống sinh vật

Trang 4

33 Mẫu vật về thực vật ưa ẩm (thài lài, rỏy, lỏ dong, vạn niờn thanh ) thực vật chịu hạn (xương rồng, thụng, cỏ

may ) động vật ưa ẩm, ưa khụ

1 Bài 43 Ảnh hởng của nhiệt độ và

độ ẩm lên đời sống sinh vật

34 Tranh H 44.1, 44.2, 44.3 sgk 1 Bài 44 Ảnh hởng lẫn nhau giữa các

sinh vật

35

GV: Bảng phụ kẻ sẵn bảng 45.1 và bảng 45.2 sgk T 135, 136

HS: Cỏc mẫu lỏ: lỏ lốt, rau ngút, rấp tanh, xương rồng, lỏ lỳa,

lỏ bốo tõy, lỏ phi lao

- Quan sỏt và ghi tờn cỏc sinh vật và mụi trường sống của

chỳng vào bảng 45.1 kẻ sẵn ở nhà

2

Bài 45, bài 46 Thực hành: Tìm hiểu môi trờng và ảnh hởng của một số nhân

tố sinh thái lên đời sống sinh vật

36 Phiếu học tập kẻ bảng 47.1 sgk T139 1 Bài 47 Quần thể sinh vật

37 Phiếu học tập kẻ bảng 4

38 Sử dụng kờnh hỡnh H 49.1; 49.2; 49.3 SGK T147Bảng phụ kẻ sẵn bảng 49 sgk T147 1 Bài 49 Quần xã sinh vật

39 Tranh 1 lưới thức ăn của hệ sinh thỏi rừng

Bảng phụ vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn và lưới thức ăn 1 Bài 50 Hệ sinh thái

40 Dao con, dụng cụ đào đất, vợt bắt cụn trựng, tỳi nilon thu

nhặt mẫu sinh vật, kớnh lỳp, giấy, bỳt chỡ

Bảng phụ kẻ bảng 51.4 sgk tr.156

1

Bài 51, bài 52 Thực hành: Hệ sinh thái

41 Sơ đồ tư duy sinh vật và mụi trường 1 ễn tập

40 Dao con, dụng cụ đào đất, vợt bắt cụn trựng, tỳi nilon thu

nhặt mẫu sinh vật, kớnh lỳp, giấy, bỳt chỡ

Bảng phụ kẻ bảng 51.4 sgk tr.156

1

Bài 51, bài 52 Thực hành: Hệ sinh thái

41 Tranh hỡnh 53.1; 53.2 SGK

Tư liệu về mụi trường, hoạt động của con người tỏc động

đến mụi trường

1 Bài 53 Tác động của con ngời đối

với môi trờng

42 Tranh H 54.1 54.4 SGK.

Tư liệu về ụ nhiễm mụi trường 1 Bài 54: Ô nhiễm môi trờng

43 Tư liệu về mụi trường và phỏt triển bền vững

Tranh ảnh về mụi trường bị ụ nhiễm, tranh ảnh về xử lớ

rỏc thải, trồng rừng, trồng rau sạch

1

Bài 55: Ô nhiễm môi trờng (tiếp theo)

Trang 5

Kẻ sẵn cỏc bảng theo mẫu trong bài ở nhà vào giấy khổ

A4 để tiện ghi chộp kết quả điều tra mụi trường ở địa phương.

45 Bảng phụ ghi sẵn nội dung bảng 58.1,2,3 sgk T 173,174,176 1 Bài 58 Sử dụng hợp lý tài nguyên

thiên nhiên

46 Bảng phụ kẻ bảng 59 sgk T179. 1 Bài 59 Khôi phục môi trờng và gìn

giữ thiên nhiên hoang dã

47

Tranh ảnh về hệ sinh thỏi, tư liệu về mụi trường và hệ

sinh thỏi

HS kẻ bảng 60.1 →

60.4 SGK

1 Bài 60 Bảo vệ đa dạng các hệ sinh

thái

48 Tài liệu về: + Luật bảo vệ mụi trường + Hỏi đỏp về mụi trường và sinh thỏi. 1

Bài 62 Thực hành:Vận dụng luật bảo vệ môi trờng vào việc bảo

vệ môi trờng ở địa phơng

4 Phũng học bộ mụn/phũng thớ nghiệm/phũng đa năng/sõn chơi, bói tập

1 Phũng bộ mụn Sinh học 01 Sử dụng cho cả lớp

Sử dụng để dạy cỏc bài thực hành

II Kế hoạch dạy học

1 Phõn phối chương trỡnh

DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ CHƯƠNG I: CÁC THÍ NGHIỆM CỦA MEN ĐEN

1 Bài 1 Menđen và di

- Nờu được khỏi niệm di truyền, khỏi niệm biến dị

- Nờu được ý tưởng của Menden là cơ sở cho những nghiờn cứu về nhõn tố di truyền (gen)

2

3

Chủ đề: Lai một cặp

tính trạng (Bài 2, bài 3) 2 - Dựa vào thớ nghiệm lai một cặp tớnh trạng, nờu được cỏc thuật ngữ trong nghiờncứu cỏc quy luật di truyền: tớnh trạng, nhõn tố di truyền, cơ thể thuần chủng, cặp

tớnh trạng tương phản, tớnh trạng trội, tớnh trạng lặn, kiểu hỡnh, kiểu gen, allele (alen), dũng thuần

- Phõn biệt, sử dụng được một số kớ hiệu trong nghiờn cứu di truyền học (P, F1, F2, )

- Dựa vào cụng thức lai 1 cặp tớnh trạng và kết quả lai trong thớ nghiệm của

Trang 6

Menden, phát biểu được quy luật phân li; giải thích được kết quả thí nghiệm theo Menden

- Trình bày được thí nghiệm lai phân tích Nêu được vai trò của phép lai phân tích 4

Bài 4 Lai hai cặp tính trạng 2 - Dựa vào công thức lai 2 cặp tính trạng và kết quả lai trong thí nghiệm của

Menden, phát biểu được quy luật phân li độc lập và tổ hợp tự do Giải thích được kết quả thí nghiệm theo Menden

5

6 Bài 7 Bài tập chương I 1 - Giúp học sinh củng cố, luyện tập vận dụng kiến thức đã học để giải bài tập di truyền.- Giúp mở rộng và nâng cao kiến thức về các quy luật di tryền.

Ch¬ng II: NhiÔm s¾c thÓ

7 Bài 8 NhiÔm s¾c thÓ 1

- Nêu được khái niệm nhiễm sắc thể Lấy được ví dụ chứng minh mỗi loài có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng

- Mô tả được hình dạng nhiễm sắc thể thông qua hình vẽ nhiễm sắc thể ở kì giữa với tâm động, các cánh

- Dựa vào hình ảnh (hoặc mô hình, học liệu điện tử) mô tả được cấu trúc nhiễm sắc thể có lõi là DNA và cách sắp xếp của gene trên nhiễm sắc thể

- Phân biệt được bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội, đơn bội Lấy được ví dụ minh hoạ

- Quan sát được tiêu bản nhiễm sắc thể dưới kính hiển vi

8

9

Chủ đề: Nguyªn ph©n

Gi¶m ph©n

(Bài 9, bài 10)

2

- Dựa vào hình vẽ (hoặc sơ đồ, học liệu điện tử) về quá trình nguyên phân nêu được khái niệm nguyên phân

- Dựa vào hình vẽ (hoặc sơ đồ, học liệu điện tử) về quá trình giảm phân nêu được khái niệm giảm phân

- Phân biệt được nguyên phân và giảm phân; nêu được ý nghĩa của nguyên phân, giảm phân trong di truyền và mối quan hệ giữa hai quá trình này trong sinh sản hữu tính

- Nêu được nhiễm sắc thể vừa là vật chất mang thông tin di truyền vừa là đơn vị truyền đạt vật chất di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể

- Trình bày được cơ chế biến dị tổ hợp thông qua sơ đồ đơn giản về quá trình giảm phân và thụ tinh (minh hoạ bằng sơ đồ lai 2 cặp gen)

- Trình bày được các ứng dụng và lấy được ví dụ của nguyên phân và giảm phân trong thực tiễn

10 Bài 11 Ph¸t sinh giao tö vµ thô tinh 1

- Học sinh hiểu được quá trình phát sinh giao tửởđộng vật và cây có hoa;

- Phân biệt được qúa trình phát sinh giao tửđực và giao tử cái

- Giải thích được bản chất của quá trình thụ tinh Xác định ý nghĩa của quá trình giảm phân và thụ tinh về mặt di truyền và biến dị

Trang 7

11 Bài 12 C¬ chÕ x¸c

- Nêu khái niệm nhiễm sắc thể giới tính và nhiễm sắc thể thường

- Trình bày được cơ chế xác định giới tính Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến

sự phân hoá giới tính

12 Bài 13 Di truyÒn liªn

- Dựa vào sơ đồ phép lai trình bày được khái niệm di truyền liên kết và phân biệt với quy luật phân li độc lập

- Nêu được một số ứng dụng về di truyền liên kết trong thực tiễn

13 Bài 14 T/h:Quan s¸t

h×nh th¸i nhiÔm s¾c

- HS biết nhận dạng hình thài nhiễm sác thể ở các kì

- Rèn kĩ năng vẽ hình

- Bảo vệ giữ gìn dụng cụ thực hành

- HS thực hiện các thao tác sử dụng kính hiển vi thành thạo, vẽ hình quan sát được dưới kính hiển vi, sử dụng ngôn ngữ báo cáo kết quả rõ ràng

Ch¬ng III: ADN vµ gen

- Nêu được khái niệm nucleic acid Kể tên được các loại nucleic acid: DNA (Deoxyribonucleic acid) và RNA (Ribonucleic acid)

- Thông qua hình ảnh, mô tả được DNA có cấu trúc xoắn kép, gồm các đơn phân là

4 loại nucleotide, các nucleotide liên kết giữa 2 mạch theo nguyên tắc bổ sung

- Giải thích được vì sao chỉ từ 4 loại nucleotide nhưng tạo ra được sự đa dạng của phân tử DNA

15 Bài 16 ADN vµ b¶n

- Quan sát hình ảnh (hoặc sơ đồ), mô tả sơ lược quá trình tái bản của DNA gồm các giai đoạn: tháo xoắn tách hai mạch đơn, các nucleotide tự do trong môi trường tế bào kết hợp 2 mạch đơn theo nguyên tắc bổ sung Kết quả tạo 2 DNA con giống DNA mẹ, từ đó nêu được ý nghĩa di truyền của tái bản DNA

- Nêu được chức năng của DNA trong việc lưu giữ, bảo quản, truyền đạt thông tin

di truyền

- Nêu được khái niệm gene

- Nêu được gene quy định di truyền và biến dị ở sinh vật, qua đó gene được xem là trung tâm của di truyền học

Nêu được sơ lược về tính đặc trưng cá thể của hệ gene và một số ứng dụng của phân tích DNA trong xác định huyết thống, truy tìm tội phạm,

16 Bài 17 Mèi quan hÖ

- Trình bày được RNA có cấu trúc 1 mạch, chứa 4 loại ribonucleotide

- Phân biệt được các loại RNA dựa vào chức năng

- Dựa vào sơ đồ, hình ảnh quá trình phiên mã, nêu được khái niệm phiên mã

1 - Hệ thống hoá được các kiến thức cơ bản đã học trong chương I, II,III

Trang 8

17 Ôn tập

- Biết vận dụng lí thuyết để giải 1 số bài tập và giải thích các hiện tượng thực tế

- Có kĩ năng so sánh, tổng hợp, hệ thống hoá kiến thức

- Có ý thức học tập nghiêm túc, tự giác

- Củng cố và ghi nhớ về nội dung quy luật phân ly, phân ly độc lập của Menđen, Nội dung của phép lai phân tích, viết thành thạo các sơ đồ lai trong phép lai 1 cặp tính trạng

18 Kiểm tra, đánh giá giữa kì I 1 - Đánh giá kết quả học tập của HS, qua đó có biện pháp điều chỉnh kịp thời nhằmnâng cao chất lượng dạy và học.

- Nêu được thành phần hoá học của prôtêin, phân tích được tính đặc trưng và đa dạng của nó Mô tả được các bậc cấu trúc của prôtêin và hiểu được vai trò của nó Nắm được các chức năng của prôtêin

20 Bài 19 Mèi quan hÖ

gi÷a gen vµ tÝnh tr¹ng 1

- Nêu được khái niệm mã di truyền, giải thích được từ 4 loại nucleotide tạo ra được

sự đa dạng của mã di truyền; nêu được ý nghĩa của đa dạng mã di truyền, mã di truyền quy định thành phần hoá học và cấu trúc của protein

- Dựa vào sơ đồ hoặc hình ảnh quá trình dịch mã, nêu được khái niệm dịch mã

- Dựa vào sơ đồ, nêu được mối quan hệ giữa DNA – RNA – protein – tính trạng thông qua phiên mã, dịch mã và ý nghĩa di truyền của mối quan hệ này

- Vận dụng kiến thức “từ gene đến tính trạng”, nêu được cơ sở của sự đa dạng về tính trạng của các loài

21

Bài 20 Thực hành: Quan

s¸t vµ l¾p m« h×nh

- Củng cố cho HS kiến thức về cấu trúc phân tử ADN

Ch¬ng IV: BiÕn dÞ

22 Bài 21 Đét biÕn gen 1 - Phát biểu được khái niệm đột biến gene Lấy được ví dụ minh hoạ Trình bày

được ý nghĩa và tác hại của đột biến gene

23

24

25

26

Chủ đề:Đột biến nhiễm sắc

thể

( Bài 22, 23, 24, 26)

3

- Nêu được khái niệm đột biến nhiễm sắc thể Lấy được ví dụ minh hoạ Trình bày được ý nghĩa và tác hại của đột biến nhiễm sắc thể

27 Bài 25 Thường biến 1 - Học sinh trình bày được khái niệm thường biến Phân biệt sự khác nhau giữa

thường biến với đột biến về 2 phương diện: khả năng di truyền và sự biểu hiện thành kiểu hình Trình bày được khái niệm mức phản ứng và ý nghĩa của nó trong chăn nuôi và trồng trọt Trình bày được ảnh hưởng của môi trường sống với tính trạng số lượng và mức phản ứng của chúng để ứng dụng trong việc nâng cao năng

Trang 9

suất vật nuôi và cây trồng.

28 Bài 27 Thực hành: Quan s¸t thêng biÕn. 1

- Học sinh nhận biết một số thường biến phát sinh ở một số đối tượng trước tác động trực tiếp của điều kiện sống Phân biệt sự khác nhau giữa thường biến và đột biến.

- Qua tranh ảnh và mẫu vật sống rút ra được:

+ Tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen, không hoặc rất ít chịu tác động của môi trường.

+ Tính trạng số lượng thường chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường.

Ch¬ng V: DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI

29 Bài 28 Phương pháp nghiên

cứu di truyền người 1

- Học sinh hiểu và sử dụng được phương pháp nghiên cứu phả hệ để phân tích sự

di truyền 1 vài tính trạng hay đột biến ở người Phân biệt được 2 trường hợp: sinh đôi cùng trứng và sinh đôi khác trứng Hiểu được ý nghĩa của phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh trong nghiên cứu di truyền từ đó giải thích được 1 số trường hợp thường gặp

- Nêu được một số ví dụ về tính trạng ở người 30

31 Bài 40 ¤n tËp häc k× I 2

- Ôn tập các kiến thức cơ bản trọng tâm ở học kỳ 1

- Biết vận dụng kiến thức đã học về NST, phân bào nguyên phân, giảm phân, cơ chế phát sinh giao tử, DNA và gen để làm một vài dạng bài tập cơ bản Hiểu được các công thức tính số lượng NST, trạng trái NST qua các kỳ của phân bào

32 Kiếm tra, đánh giá cuối

- Đánh giá kết quả học tập của HS, qua đó có biện pháp điều chỉnh kịp thời nhằm nâng cao chất lượng dạy và học

33 Bài 29: Bệnh và tật di truyền

- Nêu được khái niệm về bệnh và tật di truyền ở người

- Kể tên được một số hội chứng và bệnh di truyền ở người ( đao tơcnơ) bệnh câm điếc bẩm sinh, bạch tạng)

- Dựa vào ảnh ( hoặc học liệu điện tử) kể tên được một số tật di truyền ở người ( hở khe môi hàm, dính ngón tay )

-Tìm hiểu được một số bênh di truyền ở địa phương

Trang 10

34 Bài 30 Di truyền học với

- Trình bày được một số tác nhân gây bệnh di truyền như : các chất phóng xạ từ các vụ nổ, thử vũ khí hạt nhân, hoá chất do công nghiệp, thước trừ sâu, thuốc diệt cỏ

-Nêu được vai trò của di truyền học với hôn nhân và trình bày được quan điểm về lựa chọn giới tính trong sinh sản ở người Nêu được ý nghĩa của việc cầm kết hôn gần huyết thống

- Tìm hiểu được tuổi kết hôn của địa phương

Ch¬ng VI: Ứng dông di truyÒn häc

35 Bài 31 C«ng nghÖ tÕ

- Học sinh phải hiểu được khái niệm công nghệ tế bào Nêu được công nghệ TB gồm những công đoạn chủ yếu gì và hiểu được tại sao cần thực hiện công nghệ TB đó

- Nêu được những ưu điểm của nhân giống vô tính trong ống nghiệm và phương hướng ứng dụng phương pháp nuôi cấy mô và tế bào trong chọn giống

36 Bài 32 C«ng nghÖ gen 1

- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, tư duy sáng tạo, hợp tác, giao tiếp, tự học, vận dụng kiến thức vào thực tiễn

- Hiểu được kĩ thuật gen là gì và nắm được kĩ thuật gen bao gồm những phương pháp nào?

- Học sinh nắm được công nghệ gen, công nghệ sinh học

- HS nêu được những ứng dụng kĩ thuật gen trong sản xuất và đời sống

- Hiểu được công nghệ sinh học là gì và các lĩnh vực chính của công nghệ sinh học hiẹn đại, vai trò của từng lĩnh vực trong sản xuất và đời sống

HỌC KÌ II

37

Bài 34 Tho¸i hãa do tù

thô phÊn vµ do giao

phèi gÇn

1

- Hiểu và trình bày được nguyên nhân thoái hóa của tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật, vai trò của 2 trường hợp trên trong chọn giống

- Nêu được phương pháp tạo dòng thuần ở cây giao phấn

- Hiểu và trình bày được khái niệm ưu thế lai, cơ sở di truyền của hiện tượng ưu thế lai, lí do không dùng F1 để nhân giống, các biện pháp duy trì ưu thế lai

- HS nêu được các phương pháp thường dùng để tạo ưu thế lai

- Hiểu và trình bày được khái niệm lai kinh tế và phương pháp thường dùng để tạo

cơ thể lai kinh tế ở nước ta

Ngày đăng: 29/08/2022, 10:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w