Hãy vẽ sơ đồ tương đương Thevenin và tính dòng điện ngắn mạch khi tại thanh cái số 15 xảy ra sự cố ngắn mạch 3 pha.. Hãy vẽ sơ đồ tương đương Thevenin và tính dòng điện ngắn mạch khi tại
Trang 1ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ HTĐ
Bài tập 1 Cho mạng điện như hình vẽ:
a Hãy vẽ sơ đồ thay thế
Trang 2b Tại thanh cái số 10 xảy ra sự cố ngắn mạch 3 pha Hãy vẽ sơ đồ tương đương Thevenin
Đáp số : b IN = 0,3754(đvtd) = 1,57 kA
Bài tập 2 Sử dụng dữ liệu bài 1 Hãy vẽ sơ đồ tương đương Thevenin và tính dòng điện ngắn mạch khi tại thanh cái số 15 xảy ra sự cố ngắn mạch 3 pha
Đáp số : b IN = 0,3734(đvtd) = 1,562kA
Bài tập 3 Sử dụng dữ liệu bài 1 Hãy vẽ sơ đồ tương đương Thevenin và tính dòng điện ngắn mạch khi tại thanh cái số 20 xảy ra sự cố ngắn mạch 3 pha
Đáp số : b IN = 0,3715(đvtd) = 1,4901 kA
Bài tập 4 Sử dụng dữ liệu bài 1 Hãy vẽ sơ đồ tương đương Thevenin và tính dòng điện ngắn mạch khi tại thanh cái số 25 xảy ra sự cố ngắn mạch 3 pha
Đáp số : b IN = 0,1628(đvtd) = 19,58 kA
Bài tập 5 Sử dụng dữ liệu bài 1 Hãy vẽ sơ đồ tương đương Thevenin và tính dòng điện ngắn mạch khi tại thanh cái số 30 xảy ra sự cố ngắn mạch 3 pha
Đáp số : b IN = 4.046(đvtd) = 56.1557 kA
Bài tập 6 Cho mạng điện như hình vẽ:
Số liệu các phần tử như sau:
- Máy phát 1 : EG1 = 1,8; Z1G1 = 1,2+j3,8; Z0G1 = 3,6+j6,4
- Máy phát 2 : EG2 = 1,05; Z1G2 = 0,8+j2,2; Z0G2 = 2,8+j4,6
- Máy biến áp: T1 (Δ/Y0): ZT1 = 1,4+j2,8; T2 (Y0/Y0): ZT2 = 1,8+j3,2; T3 (Y0/Δ): ZT3 = 0,8+j1,6
- Đường dây: Z1L1 = 2,2+j4,8; Z0L1 = 4,4+j8,2; Z1L2 = 1,6+j4,8; Z0L2 = 3,7+j7,8
- Cuộn kháng: XK = 2,8
a Hãy vẽ sơ đồ thay thế Biết các giá trị điện trở trên sơ đồ đã quy về cùng 1 cấp điện áp
b Sự cố xảy ra tại thanh cái 5 Tính dòng ngắn mạch khi:
Trang 3- Ngắn mạch 1 pha chạm đất
c Sự cố xảy ra giữa đường dây với YL1 = 2/3L1 Tính dòng ngắn mạch khi:
- Ngắn mạch 2 pha
- Ngắn mạch 2 pha chạm đất
Đáp số : b I(3)N = 0.2394 (đvtd); I(2)
N1 =-I(2)N2 = 0.1197(đvtd); I(1,1)
N1 = 0.2394(đvtd); I(1,1)
N2
= 0.0714 (đvtd); I(1,1)
N0 = 0.0966(đvtd); I(1)
N = 0.0874(đvtd);
Bài tập 7 Cho mạng điện như hình vẽ:
Số liệu các phần tử như sau:
- Máy phát 1 : EG1 = 1,8; Z1G1 = 1,2+j3,8; Z0G1 = 3,6+j6,4
- Máy phát 2 : EG2 = 1,05; Z1G2 = 0,8+j2,2; Z0G2 = 2,8+j4,6
- Máy biến áp: T1 (Δ/Y0): ZT1 = 1,4+j2,8; T2 (Y0/Δ): ZT2 = 0,8+j1,6
- Đường dây: Z1L12 = 2,2+j4,8; Z0L12 = 4,4+j8,2; Z1L13 = 1,6+j4,8; Z0L13 = 3,7+j7,8; Z1L23 = 1,6+j4,8; Z0L23 = 3,7+j7,8
- Cuộn kháng: XK = 2,8
- Phụ tải: Ept1 = 0,8; Z1pt1 = Z0pt1 = 1,2+j3,8; Z1pt2 = Z0pt2 = 3,6+j6,4; Z1pt3 = Z0pt3 = 3,2+j4,4
a Hãy vẽ sơ đồ thay thế Biết các giá trị điện trở trên sơ đồ đã quy về cùng 1 cấp điện áp
b Sự cố xảy ra tại thanh cái 1 Tính dòng ngắn mạch khi:
- Ngắn mạch 2 pha chạm đất
Trang 4- Ngắn mạch 1 pha chạm đất
c Sự cố xảy ra tại thanh cái 4 Tính dòng ngắn mạch khi:
- Ngắn mạch 2 pha
- Ngắn mạch 2 pha chạm đất
d Sự cố xảy ra giữa đường dây với αL12 = 1/3L12 Tính dòng ngắn mạch khi:
- Ngắn mạch 2 pha chạm đất
e Sự cố xảy ra giữa đường dây với αL13 = 3/4L13 Tính dòng ngắn mạch khi:
- Ngắn mạch 2 pha
Bài tập 8 Cho mạng điện như hình vẽ:
Số liệu các phần tử như sau:
- Máy phát 1 : EG1 = 2,8; Z1G1 = 1,2+j3,8; Z0G1 = 3,6+j5,4
- Máy phát 2 : EG2 = 1,25; Z1G2 = 1,8+j2,2; Z0G2 = 2,8+j4,6
- Máy biến áp: T1 (Δ/Y0): ZT1 = 1,4+j2,8; T2: ZT2C = 0,8+j1,6; ZT2T = 2,2+j3,6; ZT2H = 2,8+j4,6
- Đường dây: Z1L1 = 2,2+j4,8; Z0L1 = 4,4+j8,2; Z1L2 = 1,6+j4,8; Z0L2 = 3,7+j7,8
- Phụ tải: Ept1 = 1,08; Z1pt1 = Z0pt1 = 1,2+j3,8; Z1pt2 = Z0pt2 = 3,6+j6,4
a Hãy vẽ sơ đồ thay thế Biết các giá trị điện trở trên sơ đồ đã quy về cùng 1 cấp điện áp
b Sự cố xảy ra tại thanh cái 3 Tính dòng ngắn mạch khi:
Trang 5- Ngắn mạch 3 pha
- Ngắn mạch 1 pha chạm đất
c Sự cố xảy ra tại thanh cái 5 Tính dòng ngắn mạch khi:
d Sự cố xảy ra giữa đường dây với αL12 = 1/3L2 Tính dòng ngắn mạch khi:
- Ngắn mạch 1 pha chạm đất
Bài tập 9 Cho mạng điện như hình vẽ:
Số liệu các phần tử như sau:
- Máy phát 1 : EG1 = 1,8; Z1G1 = 1,2+j3,8; Z0G1 = 3,6+j6,4
- Máy phát 2 : EG2 = 1,05; Z1G2 = 0,8+j2,2; Z0G2 = 2,8+j4,6
- Máy biến áp: T1 (Δ/Y0): ZT1 = 1,4+j2,8; T2: ZT2C = 0,8+j1,6; ZT2T = 2,2+j3,6; ZT2H = 2,8+j4,6; T3 (Y/Δ): ZT2 = 0,8+j1,6
- Đường dây: Z1L1 = 2,2+j4,8; Z0L1 = 4,4+j8,2; Z1L2 = 1,6+j4,8; Z0L2 = 3,7+j7,8; Z1L3 = 1,6+j4,8; Z0L3 = 3,7+j7,8
- Phụ tải: Ept1 = 0,8; Z1pt1 = Z0pt1 = 1,2+j3,8; Z1pt2 = Z0pt2 = 3,2+j4,4
a Hãy vẽ sơ đồ thay thế Biết các giá trị điện trở trên sơ đồ đã quy về cùng 1 cấp điện áp
b Sự cố xảy ra tại thanh cái 3 Tính dòng ngắn mạch khi:
- Ngắn mạch 3 pha
Trang 6- Ngắn mạch 2 pha
c Sự cố xảy ra tại thanh cái 5 Tính dòng ngắn mạch khi:
- Ngắn mạch 3 pha
d Sự cố xảy ra tại thanh cái 7 Tính dòng ngắn mạch khi:
- Ngắn mạch 3 pha
e Sự cố xảy ra giữa đường dây với αL3 = 3/4L3 Tính dòng ngắn mạch khi:
Bài tập 10 Cho mạng điện như hình vẽ:
Số liệu các phần tử như sau:
- Máy phát 1 : EG1 = 1,8; Z1G1 = 1,2+j3,8; Z0G1 = 3,6+j6,4
- Máy phát 2 : EG2 = 1,05; Z1G2 = 0,8+j2,2; Z0G2 = 2,8+j4,6
- Máy biến áp: T1 (Δ/Y0): ZT1 = 1,4+j2,8; T2: ZT2C = 0,8+j1,6; ZT2T = 2,2+j3,6; ZT2H = 2,8+j4,6; T3: ZT3C = 1,2+j2,6; ZT3T = 2,0+j3,2; ZT3H = 1,8+j4,4
- Đường dây: Z1L1 = 2,2+j4,8; Z0L1 = 4,4+j8,2; Z1L2 = 1,6+j4,8; Z0L2 = 3,7+j7,8; Z1L3 = 1,6+j4,8; Z0L3 = 3,7+j7,8
Trang 7- Phụ tải: Ept1 = 0,8; Z1pt1 = Z0pt1 = 1,2+j3,8; Z1pt2 = Z0pt2 = 3,6+j6,4; Z1pt3 = Z0pt3 = 3,2+j4,4
a Hãy vẽ sơ đồ thay thế Biết các giá trị điện trở trên sơ đồ đã quy về cùng 1 cấp điện áp
b Sự cố xảy ra tại thanh cái 3 Tính dòng ngắn mạch khi:
- Ngắn mạch 3 pha
- Ngắn mạch 2 pha
c Sự cố xảy ra tại thanh cái 5 Tính dòng ngắn mạch khi:
- Ngắn mạch 2 pha
d Sự cố xảy ra tại thanh cái 9 Tính dòng ngắn mạch khi:
- Ngắn mạch 3 pha
e Sự cố xảy ra giữa đường dây với αL3 = 1/4L3 Tính dòng ngắn mạch khi:
- Ngắn mạch 3 pha
Bài tập 11 Cho mạng điện như hình vẽ:
Số liệu các phần tử như sau:
- Máy biến áp:
Trang 8+ T3 (Y/Δ): 6,3MVA; 35/11kV; UN = 7,5%
+ L2: Dài 50km; xL2 = 0,48Ω/km
a Hãy vẽ sơ đồ thay thế
c Tính dòng ngắn mạch chính xác qua máy phát, đường dây L1, L2 trong đơn vị tương đối
d Tính dòng ngắn mạch gần đúng qua máy phát, đường dây L1, L2 trong đơn vị có tên
e Tính dòng ngắn mạch gần đúng qua máy phát, đường dây L1, L2 trong đơn vị tương đối
Bỏ qua ảnh hưởng của điện trở (R = 0)
Bài tập 12 Sử dụng dữ liệu bài 11 Hãy tính dòng điện ngắn mạch qua máy phát trong trường hợp:
Biết: Thành phần thứ tự không máy phát x0MF = 4,25; đường dây x0L1 = x0L2 = 1,34Ω/km
Bỏ qua ảnh hưởng của điện trở (R = 0)
Bài tập 13 Cho mạng điện như hình vẽ:
Số liệu các phần tử như sau:
- Hệ thống: 211kV; Xht = 5,3Ω
= 10,5%
a Hãy vẽ sơ đồ thay thế
Trang 9b Tính dòng ngắn mạch chính xác qua đường dây L và vị trí ngắn mạch trong đơn vị có tên
c Tính dòng ngắn mạch chính xác qua đường dây L và vị trí ngắn mạch trong đvtđ
d Tính dòng ngắn mạch gần đúng qua đường dây L và vị trí ngắn mạch trong đơn vị có tên
e Tính dòng ngắn mạch gần đúng qua đường dây L và vị trí ngắn mạch trong đvtđ
Bỏ qua ảnh hưởng của điện trở (R = 0)
Bài tập 14 Sử dụng dữ liệu bài 13 Hãy tính dòng điện ngắn mạch qua máy phát trong trường hợp:
a Ngắn mạch 2 pha
Biết: Thành phần thứ tự không hệ thống x0HT = 98Ω; đường dây x0L = 1,34Ω/km
Bỏ qua ảnh hưởng của điện trở (R = 0)
Bài tập 15 Cho mạng điện như hình vẽ:
Số liệu các phần tử như sau:
- Hệ thống 1: EpHT1 = 133kV; X1ht1 = X2ht1 = 30Ω; X0ht1 = 50Ω
- Hệ thống 2: EpHT2 = 69,9kV; X1ht2 = X2ht2 = 8Ω; X0ht2 = 12Ω
- Máy biến áp (Y0/Y0/Δ): 120MVA; 230/121/11kV; UN%C-T = 12,5%; UN%C-H = 20%;
UN%T-H = 9,5%
- Đường dây L: Dài 240km; x1L = 0,42Ω/km; x0L = 1,34Ω/km
a Hãy vẽ sơ đồ thay thế
b Tính dòng ngắn mạch 3 pha trong đơn vị có tên
c Tính dòng ngắn mạch 3 pha trong đơn vị tương đối
e Ngắn mạch 2 pha chạm đất
Bỏ qua ảnh hưởng của điện trở (R = 0)
Bài tập 16 Cho mạng điện như hình vẽ:
Trang 10Biết SNM và SNN là công suất ngắn mạch tại M và N S(3)
S(3)NN = 4500MVA; S(1)NN = 1500MVA Tính:
a EHT1; x1M; x2M; x0M và EHT2; x1N; x2N; x0N
b Dòng Ngắn mạch 2 pha tại M
c Dòng Ngắn mạch 2 pha chạm đất tại M
Bỏ qua ảnh hưởng của điện trở (R = 0)
Bài tập 17 Cho mạng điện như hình vẽ:
Số liệu các phần tử như sau:
- Hệ thống 1: EpHT1 = 346kV; X1ht1 = X2ht1 = 35Ω; X0ht1 = 98Ω
- Hệ thống 2: EpHT2 = 124kV; X1ht2 = X2ht2 = 18Ω; X0ht2 = 32Ω
+ L1: Dài 140km; xL1 = 0,322Ω/km; x0L1 = 1,34Ω/km
+ L2: Dài 5km; xL2= 0,48Ω/km; x0L2 = 2,34Ω/km
a Hãy vẽ sơ đồ thay thế
b Tính dòng ngắn mạch 3 pha trong đơn vị có tên
c Tính dòng ngắn mạch 3 pha trong đơn vị tương đối
f Ngắn mạch 1 pha chạm đất
Bỏ qua ảnh hưởng của điện trở (R = 0)
Bài tập 18 Cho mạng điện như hình vẽ:
Trang 11Số liệu các phần tử như sau:
- Hệ thống: EpHT = 146kV; X1ht1 = 9,2Ω; X0ht1 = 28Ω
- Máy biến áp:
+ T1 (Y0/Δ/Δ): 40MVA; 230/38,5/6,6kV; UN%C-T = 10%; UN%C-H = 34%; UN%T-H = 22%
+ T3 (Y0/Δ/Δ): 120MVA; 230/11/6,6kV; UN%C-T = 14%; UN%C-H = 22%; UN%T-H = 16%
+ Đoạn NF: Dài 15km; x1 = 0,8Ω/km; x0 = 2,4Ω/km
- Phụ tải:
+ T1: E” = 0,8; x” = 0,35
+ T2: E” = 1,08; x” = 0,42
+ T3: E” = 1,85; x” = 0,58
a Hãy vẽ sơ đồ thay thế
b Tính dòng ngắn mạch 3 pha tại thanh cái Q
Trang 12d Ngắn mạch 2 pha chạm đất tại thanh cái Q
Bỏ qua ảnh hưởng của điện trở (R = 0)
Bài tập 19 Sử dụng dữ liệu bài 18 Hãy tính dòng điện ngắn mạch qua máy phát trong trường hợp:
a Tính dòng ngắn mạch 3 pha tại thanh cái P
b Ngắn mạch 2 pha tại thanh cái P
c Ngắn mạch 2 pha chạm đất tại thanh cái P
Bài tập 20 Sử dụng dữ liệu bài 18 Hãy tính dòng điện ngắn mạch qua máy phát trong trường hợp:
a Tính dòng ngắn mạch 3 pha tại thanh cái F
b Ngắn mạch 2 pha tại thanh cái F