1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đồ án môn học chi tiết máy tính toán thiết kế hệ dẫn động xích tải

39 901 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢN THUYẾT MINH ĐỒ ÁN MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI Phần 1 :Tính chọn động cơ điện và phân phối tỷ số truyền A> Tính chọn động cơ điện Từ các số liệu :F=6500 N V=0,52m/s z=17 răng p=65 mm Công suất động cơ : Pđc >Pyc = Pct= ==3,38 kW : hiệu suất chung của hệ thốngdẫn động Có : = khớp nối . 2bánh răng trụ . xích . một cặp ổlăn .1câp ổ trượt Tra bảng 2.3 tr 19 tài liệu [I] ta có : khớp nối = 0,99 ( khớp nối đàn hồi ) bánh răng trụ = 0,97 (bộ truyền được che kín) xích = 0,92 (bộ truyền xích bị hở ) 1câp ổ lân = 0,995 1câp ổ trượt = 0,99 Thay các số liệu ta có : = 0,99. 0,972 . 0,92 . 0,995.0,99 = 0,83 :hệ số tải trọng tương đương. theo sơ đồ ta có: Từ kết quả tính toán trên, ta có: Pyc ===3,51 kW Vậy Pđc>Pyc=3,51 kW Tính nct của băng tải dựa vào công thức : nct = = = 28,23 (vòng/phút ) Tính nsb của động cơ dựa vào công thức : nsb =nct.usb =nct. usbhop .usbngoai Tra bảng 2.4 tr 21 tài liệu [I] ta có : usbhop=16 ( truyền động bánh răng trụ 2 cấp ) usbngoai =3 (bên ngoài là truyền động xích ) Vậy nsb thay vào ( 3) là : Nsb = 28,23 . 16 .3 = 1355,04( vòng/ phút ) Từ Pct = 3,31 (kW) và nsb = 1355,04 (vòng/ phút ) tra bảng P1.2 tr 230 tài liệu [I] ta có : Kiểu động cơ : 4A100L4Y3 có P= 4,0 (KW ) nđc=1420 (vòng/phút) , Khối lượng: 42 kg Đường kính trục động cơd1= 28 B> Phân phối tỷ số truyền. a, Xác định tỉ số truyền chung u = = = 50,30 = uhộp . ungoài Chọn ungoài = 3 u = = = 16,76 = u1.u2 b, Phân phối tỷ số truyền trong hộp: Theo quan điểm đa mục tiêu, ta phân phối tỷ số truyền. Tra bảng 3.1 trang 43 tài liệu [I], áp dụng phương pháp nôi suy ta có:u1= 5,39 u2= 3,09 Tính lại ungoai:ungoai= Công suất trên trục Pct = = = 3,38 ( KW ) Ptrục III = = = 3,71 (KW ) PtrụcII = = = 3,84 (KW ) PtrụcI = = = 3,98 (KW ) Ptrục đc = = = 4,04 (KW ) Số vòng quay trên trục n1=nđc=1420 (vòng/phút) n2===263,45 (vòng/phút) n3===85,26 (vòng/phút) ncr===28,23 (vòng/phút) Momel xoắn trên trục Ta có : T= Thay các giá trị vừa tìm ở trên vào công thức ta có TTrục động cơ == 27170,42 (Nmm ) TTrụcI = = 26766,90 (Nmm) TTrụcII = = 139199,09 (Nmm) TTrụcIII = = 415558,29(Nmm) TTrục công tác== 1143428,97 (Nmm) Bảng thông số động học : Trục Động cơTrục 1Truc 2Trục 3Trục công tác U15,393,09 3,02 P(kW)4,043,983,843,713,38 n(vòng/phút)14201420263,4585,2628,23 T(Nmm)27170,4226766,90139199,09415558,291143428,97 Phần 2 : Tính các bộ truyền A> tính bộ truyền trong: I. Bộ truyền cấp nhanh: bánh răng trụ răng nghiêng 1, Chọn vật liệu: Từ yêu cầu làm việc của bộ truyền:P= 3,98 kW N= 1420 vòng/phút T1= 26766,90 Nmm U=5,39 Tra bảng 6.1 trang 92 tài liệu [I] ta chọn vật liệu làm bánh răng là thép 45, tôi cải thiện: Bánh răng bị động độ rắn H2 đạt HB 200. Bánh răng chủ động độ rắn H1 đạt HB 220. Giới hạn bền: b=750 Mpa. Giới hạn chẩy: ch= 450 Mpa. 2, ứng suất cho phép: ứng suất tiếp xúc cho phép [H] và ứng suất uốn cho phép [F] được xác định theo công thưc 6-1 và 6-2: [H]= [F]= Để tính sơ bộ, ta chọn sơ bộ ZR .Zv .KxH =1 và YR.YS.KxF=1 do đó ta có: [H]= [F]= - , lần lượt là ứng suất tiếp xúc cho phép và ứng suất uốn cho phép ứng với số chu kì cơ sở. Tra bảng 6.2 ta có: =2HB +70. =1,8HB = 2.220 +70= 510 MPa = 2.200 =70= 470 MPa = 1,8.220= 396Mpa = 1,8.200= 360Mpa

Trang 1

Bản thuyết minh đồ án môn học chi tiết máy

tính toán thiết kế hệ dẫn động xích tải

Phần 1 :Tính chọn động cơ điện và phân phối tỷ số truyền

ct

P

1000

 khớp nối = 0,99 ( khớp nối đàn hồi )

 bánh răng trụ = 0,97 (bộ truyền đợc che kín)

 xích = 0,92 (bộ truyền xích bị hở )

 1câp ổ lân = 0,995

 1câp ổ trợt = 0,99 Thay các số liệu ta có :

chung = 0,99 0,972 0,92 0,9953.0,99 = 0,83

 :hệ số tải trọng tơng đơng

ck i n

i

i

t

t p

4

2 1

2 1 2

P t

t P

ct

P

=3,380.,830,863=3,51 kWVậy Pđc>Pyc=3,51 kW

 Tính nct của băng tải dựa vào công thức :

nct = 60000z.p.V =

65 17

52 , 0 60000

= 28,23 (vòng/phút )

 Tính nsb của động cơ dựa vào công thức :

nsb =nct.usb =nct usbhop usbngoai

Tra bảng 2.4 tr 21 tài liệu [I] ta có :

usbhop=16 ( truyền động bánh răng trụ 2 cấp )

usbngoai =3 (bên ngoài là truyền động xích )

Vậy nsb thay vào ( 3) là :

Nsb = 28,23 16 3 = 1355,04( vòng/ phút )

Trang 2

Khối lợng : 42 kg Đờng kính trục động cơ d1= 28

= 16,76 = u1.u2

b, Phân phối tỷ số truyền trong hộp:

Theo quan điểm đa mục tiêu, ta phân phối tỷ số truyền Tra bảng 3.1trang 43 tài liệu [I], áp dụng phơng pháp nôi suy ta có : u1= 5,39

u2= 3,09Tính lại ungoai : ungoai= . 5,3950.,330,09 3,02

2 1

u u

= 3,38 ( KW )

Ptrục III =

capotruot xich

P

1 

 = 0,973.,071,995 = 3,84 (KW )PtrụcI =

capo banhrang trucII

P

1 

 = 0,973.,840,995 = 3,98 (KW ) Ptrục đc =

capo khop trucI

2

2

u n

=2633,09,45=85,26 (vòng/phút)

Trang 3

) ( 10 55 ,

phut vong

n

KW P

Thay c¸c gi¸ trÞ võa t×m ë trªn vµo c«ng thøc ta cã

=

1420

04 , 4 10 55 ,

=

1420

98 , 3 10 55 ,

=

45 , 263

84 , 3 10 55 ,

=

26 , 85

71 , 3 10 55 ,

=

23 , 28

38 , 3 10 55 ,

Trang 4

PhÇn 2 : TÝnh c¸c bé truyÒn

A> tÝnh bé truyÒn trong:

I Bé truyÒn cÊp nhanh: b¸nh r¨ng trô r¨ng nghiªng

1, Chän vËt liÖu:

Tõ yªu cÇu lµm viÖc cña bé truyÒn: P= 3,98 kW

N= 1420 vßng/phótT1= 26766,90 NmmU=5,39

Tra b¶ng 6.1 trang 92 tµi liÖu [I] ta chän vËt liÖu lµm b¸nh r¨ng lµ thÐp

45, t«i c¶i thiÖn:

Trang 5

H

HL H

S

K

.

0 lim

[F]=

F

FL FC F

S

K

K .

0 lim

H

0 lim

- KFC hệ số xét đến ảnh hởng đặt tải, KFC= 1 (đặt tải một phía)

- KHL, KFL hệ số tuổi thọ, xét đến ảnh hởng của thời hạn phục vụ và chế độtải trọng của bộ truyền

KHL=m H

HE

HO

N N

KFL=m F

FE

FO

N N

mH, mF bậc của đờng cong mỏi khi thử về tiếp xúc và uốn: mH= 6; mF=6( độ rắn mặt răng HB 350).≤350)

NHO số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc:

NHO= 30H2 , 4

HB

NHO1= 30.2202,4= 12,56.106NHO2= 30.2002,4= 9,99.106NFO sô chu kì thay đổu ứng suất cơ sở khu thử uốn: NFO= 4.106

NHE, NFE số chu kì thay đổi ứng suất tơng đơng

Bộ truyền làm việc với tải trọng thay đổi:

i n t T

19000 1420

NHE2 = 60.1

39 , 5

1420

2

19000 1420 7 , 0 2

19000 1420

19000 1420

Trang 6

NFE2 = 60.1.14205,39 (    

2

19000 1420 7 , 0 2

19000 1420

= 23,83.1010

Ta thấy, NHE1> NHo1 và NHE2> NHo2 vậy KHL1= KHL2 =1

NFE1> NFO và NFE2 > NFO vậy KFL1= KFL2=1

Từ đó ta tính đợc:

[H1]=

H

HL H

S

K 1

0 1 lim

S

K 2

0 2 lim

S

K

0 1 lim

S

K

0 2 lim

= 3601,75.1.1= 205,71MpaVậy bộ truyền có các ứng suất cho phép:

463 

= 445,45Mpa[F1]=226,28Mpa

[F2]=205,71Mpaứng suất cho phép khi quá tải:

[H]max= 2,8.ch= 2,8.450= 1260Mpa[F]max= 0,8.ch= 0,8.450= 360Mpa

ba H

H

u

K T

3 , 0 39 , 5 45 , 445

15 , 1 90 , 26766

= 125,71 mmLấy aw= 125mm

4, Xác định các thông số ăn khớp:

- Xác định môđun:

m= (0,01- 0,02)aw= (0,01 ữ 0,02).125= 1,25 ữ 2,5

Trang 7

Theo bảng 6.8, ta tra lấy theo tiêu chuẩn m= 2.

Chọn sơ bộ  =100, do đó cos = 0,9848

z1=

9848 , 0 125 2 1

cos 2

u m

Do đó tỉ số truyền thực của bộ truyền là: um= 103/19= 5,42

w

a

z z m

103 19

= 0,976Vậy = 130 58’ 32”

5, Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:

ứng suất tiếp xúc xuất hiện trên mặt răng của bộ truyền phải thoả mãn

điều kiện:

H= ZM ZH Z

2 1

1 ( 1 ) 2

w w

H

ud b

u K

14'34”

13 cos 2

Với  = [1,88- 3,2(1/z1+ 1/z2)]cos = [1,88- 3,2(1/19+ 1/103)]cos13β 0 58’ 32”

= 1,64

 Z =

64 , 1

1

= 0,78Vận tốc vòng;

Trang 8

= 2,91 m/sChọn cấp chính xác chế tạo bánh là cấp 8( bảng6.13 trang 106)

- KH: hệ số tải trọng tính về tiếp xúc:

KH = KH.KH.KHvKH= 1,17

KH: hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời ăn khớp Tra bảng 6.14, ta có: KH= 1,05

KHv: hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp

Theo bảng 6.15, H= 0,002, theo bảng 6.16, go= 73Theo ct 6-42(T107/TLI) vH=H g0 v

u

a w

=0,002.73.2,91

39 , 5

w w H

K K T

d b v

1

1

2

KHv= 1+ 2.267662,04.37,90,5..139,17,123.1,13= 1,042Theo ct 6.39(T109/TLI)

KH = KH.KH.KHv= 1,17 1,05 1,042= 1,28

Thay các giá trị vừa tình đợc vào ct 6.33(T105/TLI) đợc:

H= ZM ZH Z

2 1

1 ( 1 ) 2

w w

H

ud b

u K

= 247.1,81.0,782

123 , 39 39 , 5

28 , 1 90

Theo ct6.1(T91/TLI) và ct6.1a(T93/TLI) :

[H]’=[H] ZR Zv KxH= 445,45.1.0,97.1= 432,08

Nh vậy, H < [H]’ đảm bào điều kiện về độ bền tiếp xúc

6, Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp uốn:

Để đảm bào độ bên uốn cho răng, ứng suất uốn sinh ra tại chân răng không đợc vợt quá một trị số cho phép:

1

1 1

F w

w

F F

m d b

Y Y Y K T

F F

F F

Trang 9

KF: hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời ăn khớp khi tính về uôn theo bảng 6.14(T107/TLI), KF= 1,37

KFv: hệ số kể đến tẳi trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp khi tính về uốn:

w w F

K K T

d b v

1

1

2 =1+ 2 26766 , 90 1 , 32 1 , 37

12 , 39 5 , 37 14 , 6

= 1,09

 KF= 1,32 1,37 1,09= 1,97Thay các kết quả tỉnh đợc và công thức:

F1=

2 12 , 39 5 , 37

08 , 4 900 , 0 609 , 0 97 , 1 90 , 26766

2 2

1

1 1

m d b

Y Y Y K T

w w

F

F  

= 80,38

F2=

08 , 4

60 , 3 38 , 80

1

2 1

F

F F

Y

Y

= 70,92Xác định chính xác ứng suất cho phép:

Với m= 2, Ys= 1,08- 0,0695ln(m)= 1,08- 0,0695ln(2)= 1,03; YR= 1 (bánh răng phay); KxF= 1(da<400), do đó theo ct 6.2 và ct 6.2a:

[F1]’=[F1].YR Ys KxF= 226,28.1.1,03.1= 233,06MPa[F2]’=[F2].YR Ys KxF= 205,71.1.1,03.1= 211,88MPa

Ta thấy: F1 <[F1]’, F2 <[F2]’, vậy đảm bào điều kiện bền uốn

7, Kiểm nghiệm răng về quá tải:

Theo ct 6.48, với Kqt= Tmax/T=1,7:

H1max= H K qt

= 429,22 1,7 = 551,26MPa<[Hmax]=1260MPaTheo ct 6.49

F1max= F1Kqt= 80,38.1,7= 136,64MPa<[F1max]= 360MPa

F2max= F2Kqt= 70,92.1,7= 120,56MPa<[F1max]= 360MPa

vậy bộ truyền đảm bảo điều kiện bền khi quá tải

8, Tính toán các lực tác dụng lên trục:

Ft1=Ft2=

12 , 39

90 , 26766

2

46 , 20 45 , 1368 cos

Trang 11

2 2 1

1tg a z tg a z z tg tw

trong đó: cos  a1 =

64 , 41

20 , 37

54 , 200

Tra bảng 6.1 trang 92 tài liệu [I] ta chọn vật liệu làm bánh răng là thép

45, tôi cải thiện:

S

K

.

0 lim

[F]=

F

FL FC F

S

K

K .

0 lim

H

0 lim

Trang 12

- KHL, KFL hệ số tuổi thọ, xét đến ảnh hởng của thời hạn phục vụ và chế độtải trọng của bộ truyền.

KHL=m H

HE

HO

N N

KFL=m F

FE

FO

N N

mH, mF bậc của đờng cong mỏi khi thử về tiếp xúc và uốn: mH= 6; mF=6( độ rắn mặt răng HB≤350)

NHO số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc:

NHO= 30H2 , 4

HB

NHO3= 30.2402,4= 15,47.106NHO4= 30.2102,4= 11,23.106NFO sô chu kì thay đổu ứng suất cơ sở khi thử uốn: NFO= 4.106

NHE, NFE số chu kì thay đổi ứng suất tơng đơng

Bộ truyền làm việc với tải trọng thay đổi:

i n t T

19000 450 , 263

19000 45 , 263

19000 45 , 263

19000 45 , 263

= 1,43.1010

Ta thấy, NHE3> NHo3 và NHE4> NHo4 vậy KHL3= KHL4 =1

NFE3> NFO và NFE4 > NFO vậy KFL3= KFL4=1

Từ đó ta tính đợc:

[H3]=

H

HL H

S

K 3

0 3 lim

S

K 4

0 4 lim

S

K

0 3 lim

S

K

0 4 lim

= 3961,75.1.1= 237,60Mpa

Trang 13

Vậy bộ truyền có các ứng suất cho phép:

[H]= 445,45Mpa[F3]=392,72Mpa[F4]=237,60Mpaứng suất cho phép khi quá tải:

[H]max= 2,8.ch= 2,8.450= 1260Mpa[F]max= 0,8.ch= 0,8.450= 360Mpa

ba H

H

u

K T

aw= 49,5.(3,09+1)3

2 3 , 09 0 , 25 64

, 463

027 , 1 09 , 139199

= 181,70mmLấy aw= 181mm

a w

=35,4Lấy z3= 35 răng

Số răng bánh lớn:

z4= uz1= 3,09 35= 108,15Lấy z4= 108 răng zt=z3 + z4= 143 răng

Do đó tỉ số truyền thực của bộ truyền là: um= 108/35=3,085

2

) 108 35 (

5 , 2 2

) ( 1 2

z z m

Trang 14

y= 0 , 5 ( 35 108 )

5 , 2

180 ) (

5 ,

t

z y

theo bảng 6.10a(T101/TL[I]), tra nội suy ta có kx= 0,078

t

x Z k

- góc ăn khớp:

cos tw=ztmcos/2aw= 143.2,5cos20o/2.180= 0,94

 tw= 21o19’7”

5, Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:

ứng suất tiếp xúc xuất hiện trên mặt răng của bộ truyền phải thoả mãn

điều kiện:

H= ZM ZH Z

2 1

1 ( 1 ) 2

w w

H

ud b

u K

180 2

4  = 0,86Vận tốc vòng;

Trang 15

= 1,21 m/sChọn cấp chính xác chế tạo bánh là cấp 9( bảng6.13 trang 106)

- KH: hệ số tải trọng tính về tiếp xúc:

KH = KH.KH.KHvKH= 1,035

KH: hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời ăn khớp Tra bảng 6.14, ta có: KH= 1

KHv: hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp

Theo bảng 6.15, H= 0,004, theo bảng 6.16, go= 73 Theo ct 6-42(T107/TL[I]) vH=H g0 v

u

a w =0,004.73.1,21

085 , 3

w w H

K K T

d b v

1

1

2

KHv= 1+ 2.139199,092,69.45..881,035,13.1,13= 1,037Theo ct 6.39(T109/TLI)

KH = KH.KH.KHv= 1,035 1 1,037= 1,073

Thay các giá trị vừa tình đợc vào ct 6.33(T105/TLI) đợc:

H= ZM ZH Z

2 1

1 ( 1 ) 2

w w

H

ud b

u K

= 247.1,73.0,862

13 , 88 085 , 3

45

) 1 085 , 3 (

073 , 1 09 ,

Theo ct6.1(T91/TLI) và ct6.1a(T93/TLI) :

[H]’=[H] ZR Zv KxH= 445,45.1.0,95.1= 423,17

Nh vậy, H < [H]’ đảm bào điều kiện về độ bền tiếp xúc

6, Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp uốn:

Để đảm bào độ bên uốn cho răng, ứng suất uốn sinh ra tại chân răng không đợc vợt quá một trị số cho phép:

1

1 1

F w

w

F F

m d b

Y Y Y K T

F F

F F

Trang 16

- YF1, YF2: hệ số dạng răng của bánh 1 và 2, phụ thuộc vào số răng

t-ơng đt-ơng:

zv1= z1/ cos3 = z1= 35, x1=0,127 théo bảng 6.18(T109/TLI) YF1= 3,66 zv2= z2/ cos3 = z2=108, x2= 0,383 théo bảng 6.18(T109/TLI) YF1= 3,55

- KF; hệ số tải trọng khi tính về uốn:

KF= KF KF KFvKF: hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng khi tính về uốn Theo bảng 6.7(T98/TLI), KF= 1,07

KF: hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời ăn khớp khi tính về uôn theo bảng 6.14(T107/TLI), KF= 1,37

KFv: hệ số kể đến tẳi trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp khi tính về uốn:

VF=F g0 v

u

a w =0,011.73.1,21

085 , 3

w w F

K K T

d b v

3

1

2 =1+ 2 139199 , 09 1 , 07 1 , 37

13 , 88 45 42 , 7

= 1,072

 KF= 1,07 1,37 1,072= 1,57Thay các kết quả tỉnh đợc và công thức:

F1=

5 , 2 13 , 88 45

66 , 3 1 568 , 0 57 , 1 09 , 139199

2 2

1

1 3

m d b

Y Y Y K T

w w

F

F  

= 91,76MPa

F2=

66 , 3

55 , 3 76 , 91

1

2 1

F

F F

[F3]’=[F3].YR Ys KxF= 392,72.1.1,016.1= 239,86MPa[F4]’=[F4].YR Ys KxF= 226,28.1.1,06.1= 218,05MPa

Ta thấy: F3 <[F3]’, F4 <[F4]’, vậy đảm bào điều kiện bền uốn

7, Kiểm nghiệm răng về quá tải:

Theo ct 6.48, với Kqt= Tmax/T=1,7:

H1max= H K qt

= 437,14 1,7 = 569,96MPa<[Hmax]=1260MPaTheo ct 6.49

F1max= F1Kqt= 102,57.1,7= 174,37MPa<[F1max]= 360MPa

F2max= F2Kqt=99,49.1,7= 169,13MPa<[F1max]= 360MPa

vậy bộ truyền đảm bảo điều kiện bền khi quá tải

8, Tính toán các lực tác dụng lên trục:

Trang 17

Ft3=Ft4=

13 , 88

09 , 139199

2

38 , 21 95 , 3158 cos

Trang 18

2 2 1

1tg a z tg a z z tg tw

trong đó: cos  a1 =

08 , 93

22 , 83

78 , 256

Trong quá trình chế tao, tỉ số truyền của các bộ truyền bánh răng sai lệch

so với tỉ số truyền phân phối ban đầu, vì vậy để đảm bảo yểu cầu ta điều

chỉnh tỉ số truyền của bộ truyền xích:

Uch= Uh.Ux=50,3

Ux=50,3:Uh=50,3:(5,42.3,085)= 3,00Tính bộ truyền xích trong hệ thống dẫn động xích tải với các số liệu sau :

Ptruc3= 3,71W , n1= 85,26 vòng/phút , u=3,00 Đờng tâm của các đĩa xích

làm với phơng nằm ngang góc 30o độ , bộ truyền làm việc 2 ca , trong môi

tr-ờng có bụi , tải trọng va đập nhẹ , tảitrọng mở máy bằng 1,7 lần tải trọng

danh nghĩa, vị trí của trục không điều chỉnh đợc

( đk đảm bảo về độ bền mỏi của bộ truyền xích)

Trong đó : Pt , P1 , [P]lần lợt là công suất tính toán , công suất cần

truyền và công suất cho phép , đơn vị : kW

[I] ta có :

Ko =1 (đờng tâm các đĩa xích làm với phơng nằm ngang 1 góc 30o)

Ka =1 (chọn a = 40 p )

Trang 19

Điều kiện bền mòn phải thỏa mãn Pt <  P

Tra bảng 5.5 tr 81 tài liệu [I] thì

4

) (

2

2 1 2

75 , 31

1270 2

Z x

Z Z x

23 69 (

2 )]

69 23 ( 5 , 0 128 [ ) 69 23 ( 5 , 0

a= 1280,65 mm

Để xích không chịu lực căng quá lớn , giảm a 1 lợng là :

a =0,003 a = 0,003.1280,65  3,84mm, do đó lấy a= 1280mm

 Số lần va đập của xích theo công thức:

i =

x

n Z

15

. 1

1 =

128 15

26 , 85 23

= 1,02 Theo bảng 5.9 tr 85 tài liệu [I] thì i <  i =20 thỏa mãn điều kiện

3 Tính kiểm nghiệm xích về độ bền

Theo công thức : S =

v o t

kd = 1,2 ( ứng voí chế độ làm việc trung bình với tải trọng mở

máy = 1,5 lần tải trọng danh nghĩa )

Ft: lực vòng

v=

60000

. 1

1 p n Z

=

60000

26 , 85 75 , 31 23

= 10001,04.3,68 = 3538,36(N)

Trang 20

Thay các giá trị tìm đợc vào công thức ta có :

75 , 31

 = 233.17 mm ; d2= )

69 sin(

75 , 31

0 g  = 712,73 mm

Ta có df1 = d1 – 2r

df2 = d2 – 2r

Tra bảng 5.2 tr 76 tài liệu 1 ta có : dl=19,05

Theo ct : r = 0,5025 dl +0,05 thay dl vào ta có :

K A

E F K F K

Trang 21

A=262 mm , thay các số liệu tìm đợc vào công thức trên ta có :

 H1 = 0,47

1 262

10 1 , 2 ).

55 , 3 2 , 1 36 , 3538 (

44 ,

 H1  [H]

Tra bảng 5.11 tr 86 tài liệu [I] với z1=23, v= 1,04(m/s) ta dùng Gang xám,nhiệt luyên bằng tôi ram đạt độ rắn HB321…1,25μm do đó z429 sẽ đạt đợc ứng suất tiếpxúc cho phép H =550…1,25μm do đó z650Mpa , đảm bảo độ bền tiếp xúc cho răng đĩa 1

Tơng tự  H2  H (với cùng vật liệu và nhiệt luyện )

90 , 26766

2

46 , 20 45 , 1368 cos

Trang 22

- Các lực tác dụng trong bộ truyền cấp chậm:

Ft3=Ft4=

13 , 88

09 , 139199

2

38 , 21 95 , 3158 cos

09 , 139199

 =32,64 chọn d2= 35mm Chọn chiều rộng ổ lắn

b2= 21mm

 d3 3

25 2 , 0

29 , 415558

 = 43,64 chọn d2= 45mm Chọn chiều rộng ổ lắn

b3= 25mm

d1= 30 (chọn theo trục đông cơ có dđc= 28) Chọn chiều rộng

ổ lắn b1= 19mm

Trang 23

4, Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực:

Chiều dài mayơ nủa khớp nối và bánh răng trụ lắp trên trục I:

lm13= (1,4…1,25μm do đó z2,5).d1= (1,4…1,25μm do đó z2,5).30= 42…1,25μm do đó z75

Chọn lm13= 50mmlm12= (1,2…1,25μm do đó z1,5).d1= (1,2…1,25μm do đó z1,5).30= 36…1,25μm do đó z45

Chọn lm13= 40mmChiều dài mayơ bánh răng trụ lắp trên trục II:

lm22= (1,2…1,25μm do đó z1,5).d2= (1,2…1,25μm do đó z1,5).35= 42…1,25μm do đó z52,5

Chọn lm22= 45mm

lm23= 45Chiều dài mayơ bánh răng trụ và đãi xích lắp trên trục III:

lm33= (1,2…1,25μm do đó z1,5).d3= (1,2…1,25μm do đó z1,5).45= 54…1,25μm do đó z67,5

Chọn lm33= 55mm

lm32= 55mmChiều dài khoảng côngxôn : lcki= 0,5(lmki+ bo)+ k3 +hn

Trong đó k1 =10 mm

k2 =10 mmk3 =15 mm

hn =15 mmlc13= 0,5(50+ 19)+ 15 +15= 64,5mmlc32= 0,5(55+ 25)+ 15 +15= 70mm

Sơ đồ tính khoảng cách:

Sự dụng sơ đồ và bảng 10.4(T191/TL[I]), ta tính đợc các khoảng cách:

l22= 0,5(lm22+ b2)+ k1+ k2=0.5(45+ 21)+ 10+ 10= 53mm

l23= l22 +0,5(lm22+ lm23 )+ k1= 52,5+ 0,5(45+ 45)+ 10= 108mml21= lm22+ lm23 + 3k1+ 2k2+b2= 45+ 45+ 3.10+ 2.10+ 21=161mm

Từ sơ đồ ta thấy:

l11= l21= l31= 161mml12= l23 =108mml13= l11 + lc13= 161+ 64,5= 225,5mml33= l22= 53mm

161

49 225,5.188,

1368,45 108.

F l F l -

-11

k 13 t1 12

Ngày đăng: 04/09/2014, 22:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thông số động học : - đồ án môn học chi tiết máy tính toán thiết kế hệ dẫn động xích tải
Bảng th ông số động học : (Trang 4)
9, Bảng các thông số và kích thớc của bộ truyền: - đồ án môn học chi tiết máy tính toán thiết kế hệ dẫn động xích tải
9 Bảng các thông số và kích thớc của bộ truyền: (Trang 12)
9, Bảng các thông số và kích thớc của bộ truyền: - đồ án môn học chi tiết máy tính toán thiết kế hệ dẫn động xích tải
9 Bảng các thông số và kích thớc của bộ truyền: (Trang 20)
Sơ đồ tính khoảng cách: - đồ án môn học chi tiết máy tính toán thiết kế hệ dẫn động xích tải
Sơ đồ t ính khoảng cách: (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w