1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bài tập nhập môn lập trình

14 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 215,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm một vị trí trong mảng một chiều các số thực mà giá trị tại vị trí đó là giá trị “gần giá trị x nhất”.. Cho mảng một chiều các số thực hãy tìm giá trị đầu tiên lớn hơn giá trị 2003 da

Trang 1

BÀI T P NH P MÔN L P TRÌNH (tt)

BÀI T P CHƯƠNG TRÌNH CON (HÀM)

95 Viết hàm tìm Max (a,b) Tìm Max(a,b,c) sử dụng lại hàm Max(a,b) Tìm Max(a,b,c,d) sử dụng lại

hàm Max(a,b)

96 Viết hàm tìm UCLN(a,b) Tìm UCLN (a,b,c) sử dụng lại hàm UCLN (a,b) Tìm UCLN (a,b,c,d)

sử dụng lại hàm UCLN (a,b) Tương tự với bài BCNN(a,b,c,d) sử dụng làm hàm BCNN(a,b)

97 Tính tổng các số nguyên tố từ 1-> N VD: N=11 -> kq=28(vì 2+3+5+7+11)

98 Đếm các số chính phương từ 1-> N VD: N=10 -> kq=3 (vì 1,4,9 là SCP)

99 Tính tích các số hoàn hảo từ 1-> N VD: N=29 -> kq=6*28

100 Viết hàm tính tổng các chữ số nguyên tố VD: N=23467 -> kq=12 (vì 2+3+7), sử dụng lại hàm

KiemTraSNT

101 Viết hàm đếm các chữ số chính phương VD: N=14569 -> kq=3 (vì 1,4,9 là SCP), sử dụng lại

hàm KiemTraSCP

102 Tìm số nguyên tố thứ N trong dãy số tự nhiên VD: N=4 -> kq=7 (vì 2,3,5,7 là SNT -> 7 là số

nguyên tố thứ N=4)

103 Viết hàm đếm số đặc biệt từ 1->N

int DemSoDacBiet (int N, int k)

nếu truyền k=1 -> đếm các số nguyên tố từ 1-> N

k=2 -> đếm các số chính phương từ 1-> N

k=3 -> đếm các số hoàn hảo từ 1-> N

Gợi ý: sử dụng lại hàm DemNT, KiemTraSNT, DemCP, KiemTraSCP, DemHH, KiemTraSHH

104 In ra n phần tử của dãy Fibonacci

105 Viết hàm kiểm tra một năm có phải là năm nhuận không?

int LaNamNhuan( int n )

II M ng một chiều

CÁC BÀI LUY ỆN T P

106 Tìm “giá trị nhỏ nhất” trong mảng một chiều số thực (nhonhat)

107 Viết hàm tìm “số chẵn đầu tiên” trong mảng các số nguyên (chandau) Nếu mảng không có giá

trị chẵn thì hàm sẽ trả về giá trị không chẵn là -1

108 Tìm “số nguyên tố đầu tiên” trong mảng một chiều các số nguyên (nguyentodau) Nếu mảng

không có số nguyên tố thì trả về giá trị -1

109 Tìm “số hoàn thiện đầu tiên” trong mảng một chiều các số nguyên (hoanthiendau) Nếu mảng

không có số hoàn thiện thì trả về giá trị -1

110 Tìm giá trị âm đầu tiên trong mảng một chiều các số âm thực (amdau) Nếu mảng không có giá

trị âm thì trả về giá trị không âm là giá trị 1

111 Tìm “số nguyên dương cuối cùng” trong mảng số thực (duongcuoi) Nếu mảng không có giá trị dương thì trả về giá trị -1

Trang 2

112 Tìm “số nguyên tố cuối cùng” trong mảng một chiều các số nguyên (nguyentocuoi) Nếu mảng

không có số nguyên tố thì trả về giá trị -1

113 Tìm “số hoàn thiện cuối cùng” trong mảng một chiều các số nguyên (hoanthiencuoi) Nếu mảng

không có số hoàn thiện thì trả về giá trị 0

114 Tìm số “âm lớn nhất” trong mảng một chiều các số thực (amlonnhat) Nếu mảng không có giá trị

âm thì trả về giá trị 0

115 Tìm “số nguyên tố lớn nhất” trong mảng một chiều các số nguyên (nguyentolonnhat) Nếu mảng

không có số nguyên tố thì trả về giá trị 0

116 Tìm “số hoàn thiện nhỏ nhất” trong mảng một chiều các số nguyên (hoanthiennhonhat) Nếu

mảng không có số hoàn thiện thì trả về giá trị 0

117 Tìm “giá trị chẵn nhỏ nhất” trong mảng một chiều các số nguyên (chanhonhat) Nếu mảng không

có giá trị chẵn thì trả về giá trị không chẵn là -1

118 Tìm “vị trí giá trị âm lớn nhất” trong mảng các số nguyên thực (vtamlonnhat) Nếu mảng không

có giá trị âm thì trả về -1

BÀI T P LUY ỆN TƯ DUY

119 Tìm giá trị trong mảng các số thực “xa giá trị x nhất” (xanhat)

Ví dụ:

Giá trị x: 15

Khoảng các từ x=15 tới các phần tử khác trong mảng là:

Giá trị trong mảng xa giá trị x nhất : 45

120 Tìm một vị trí trong mảng một chiều các số thực mà giá trị tại vị trí đó là giá trị “gần giá trị x

nhất”

Ví dụ:

Giá trị x: 15

Khoảng các từ x=15 tới các phần tử khác trong mảng là:

Giá trị trong mảng gần giá trị x nhất : 13

121 Cho mảng một chiều các số thực hãy tìm đoạn [a, b] sao cho đoạn này chứa tất cả các giá trị

trong mảng (timdoan)

122 Cho mảng một chiều các số thực hãy tìm giá trị x sao cho đoạn [-x, x], chứa tất cả giá trị trong

mảng (timx)

123 Cho mảng một chiều các số thực hãy tìm giá trị đầu tiên lớn hơn giá trị 2003 (dautien) Nếu

mảng không có giá trị thỏa điều kiện trên thì hàm trả về giá trị là 0

124 Cho mảng một chiều các số thực hãy viết hàm tìm giá trị âm cuối cùng lớn hơn giá trị -1

(cuoicung) Nếu mảng không có giá trị thỏa hì hàm trả về giá trị không chẵn là 0

125 Cho mảng một chiều các số nguyên hãy tìm giá trị đầu tiên trong mảng nằm trong khoảng (x, y) cho trước (dautientrongdoan) Nếu mảng không có giá trị thỏa điều kiện thì hàm trả về giá trị x

Trang 3

126 Cho mảng một chiều các số nguyên hãy tìm giá trị đầu tiên trong mảng thỏa hai điều kiện: có hai

giá trị lân cận và giá trị tại đó bằng tích hai giá trị lân cận Nếu mảng không tồn tại giá trị như vậy

thì hàm trả về giá trị -1

Hướng dẫn: các phần tử có đủ hai chỉ số (phần tô)

Chỉ số : 0 1 ………… n – 2 n – 1

127 Tìm số chính phương đầu tiên trong mảng một chiều các số nguyên

128 Cho mảng một chiều các số nguyên hãy viết hàm tìm giá trị đầu tiên trong mảng thỏa tính chất số

gánh (ví dụ giá trị 12321)

129 Tìm giá trị đầu tiên trong mảng một chiều các số nguyên có chữ số đầu tiên là chữ số lẻ

(dauledautien) Nếu trong mảng không tồn tại giá trị như vậy hàm sẽ trả về giá trị 0

130 Cho mảng một chiều các số nguyên Hãy viết hàm tìm giá trị đầu tiên trong mảng có dạng 2k

Nếu mảng không tồn tại giá trị dạng 2k

thì hàm trả về giá trị 0

131 Hãy tìm giá trị thỏa điều kiện toàn chữ số lẻ và là giá trị lớn nhất thỏa điều kiện ấy trong mảng

một chiều các số nguyên (nếu mảng không có giá trị thỏa điều kiện trên thì hàm trả về giá trị 0)

132 Cho mảng một chiều các số nguyên Hãy viết hàm tìm giá trị lớn nhất trong mảng có dạng 5k

Nếu mảng không tồn tại giá trị dạng 5k

thì hàm trả về giá trị 0

133 * Cho mảng một chiều các số nguyên Hãy viết hàm tìm số chẵn lớn nhất nhỏ hơn mọi giá trị lẻ

có trong mảng

134 Cho mảng một chiều các số nguyên Hãy viết hàm tìm số nguyên tố nhỏ nhất lớn hơn mọi giá trị

có trong mảng

135 Cho mảng một chiều các số nguyên dương Hãy viết hàm tìm ước chung lớn nhất của tất cả các

phần tử trong mảng

136 Cho mảng một chiều các số nguyên dương Hãy viết hàm tìm bội chung nhỏ nhất của tất cả các

phần tử trong mảng

137 * Cho mảng một chiều các số nguyên Hãy viết hàm tìm chữ số xuất hiện ít nhất trong mảng

(timchuso)

138 * Cho mảng số thực có nhiều hơn 2 giá trị và các giá trị trong mảng khác nhau từng đôi một Hãy

viết hàm liệt kê tất cả các cặp giá trị (a, b) trong mảng thỏa điều kiện a ≤ b

139 * Cho mảng số thực có nhiều hơn 2 giá trị và các giá trị trong mảng khác nhau từng đôi một

Viết hàm tìm 2 giá trị gần nhau nhất trong mảng (gannhaunhat)

CÁC BÀI T P TÌM KI M VÀ LI ỆT KÊ

140 Hãy liệt kê các số âm trong mảng 1 chiều các số thực (lietkeam)

141 Hãy liệt kê các số trong mảng 1 chiều các số thực thuộc đoạn [x, y] cho trước

142 Hãy liệt kê các số chẵn trong mảng 1 chiều các số nguyên thuộc đoạn [x, y] cho trước (x, y là các

số nguyên)

143 Hãy liệt kê các giá trị trong mảng mà thỏa điều kiện lớn hơn giá trị tuyệt đối của giá trị đứng liền

sau nó

144 Hãy liệt kê các giá trị trong mảng mà thỏa điều kiện nhỏ hơn trị tuyệt đối của giá trị đứng liền

sau nó và lớn hơn trị tuyệt đối của giá trị đứng liền trước nó

Trang 4

145 Cho mảng 1 chiều các số nguyên Hãy viết hàm liệt kê các giá trị chẵn có ít nhất 1 lân cận cũng

là giá trị chẵn

146 Cho mảng 1 chiều các số thực Hãy viết hàm liệt kê tất cả các giá trị trong mảng có ít nhất 1 lận

cận trái dấu với nó

147 Hãy liệt kê các vị trí mà giá trị tại đó là giá trị tại đó là giá trị lớn nhất trong mảng 1 chiều các số

thực

148 Hãy liệt kê các vị trí mà giá trị tại đó là số nguyên tố trong mảng 1 chiều các số nguyên

149 Hãy liệt kê các vị trí mà giá trị tại đó là số chính phương trong mảng 1 chiều các số nguyên

150 Hãy liệt kê các vị trí trong mảng 1 chiều các số thực mà giá trị tại đó bằng giá trị âm đầu tiên

trong mảng

151 Hãy liệt kê các vị trí mà giá trị tại các vị trí đó bằng giá trị dương nhỏ nhất trong mảng 1 chiều

các số thực

152 Hãy liệt kê các vị trí chẵn lớn nhất trong mảng 1 chiều các số nguyên

153 Hãy liệt kê các giá trị trong mảng 1 chiều các số nguyên có chữ số đầu tiên là chữ số lẻ

154 Hãy liệt kê các giá trị có toàn chữ số lẻ trong mảng 1 chiều các số nguyên

155 Hãy liệt kê các giá trị cực đại trong mảng 1 chiều các số thực Một phần tử được gọi là cực đại

khi lớn hơn các phần tử lân cận

156 Hãy liệt kê các giá trị trong mảng 1 chiều các số nguyên có chữ số đầu tiên là số chẵn

157 Cho mảng 1 chiều các số nguyên Hãy viết hàm liệt kê các giá trị trong mảng có dạng 3k

Nếu

mảng không tồn tại giá trị có dạng 3k

thì hàm trả về giá trị 0

158 Cho mảng 1 chiều các số nguyên có nhiều hơn 2 giá trị Hãy viết hàm liệt kê tất cả các cặp giá trị

gần nhau nhất

159 Cho mảng số thực có nhiều hơn 3 giá trị và các giá trị trong mảng khác nhau từng đôi một Hãy

liệt kê các bộ 3 giá trị (a, b, c) thỏa điều kiện a = b + c, với a, b, c là ba giá trị khác nhau trong

mảng Ví dụ (6, 2, 4)

160 Liệt kê các số âm trong mảng 1 chiều các số nguyên

161 Hãy liệt kê các giá trị trong mảng các số nguyên có chữ số đầu tiên là chữ số lẻ

162 Hãy liệt kê các vị trí mà giá trị tại đó là giá trị lớn nhất trong mảng 1 chiều các số thực

163 Hãy liệt kê các vị trí mà giá trị tại đó là số nguyên tố trong mảng 1 chiều các số nguyên

164 Tính tổng các phần tử trong mảng (tonggiatri)

165 Tính tổng các giá trị dương trong mảng 1 chiều các số thực (tongduong)

166 Tính tổng các giá trị có chữ số đầu tiên là chữ số lẻ trong mảng 1 chiều các số nguyên

(tongdaule)

167 Tính tổng các chữ số có chữ số hàng chục là chữ số 5 có trong mảng 1 chiều các số nguyên

(tongchuc)

168 Tính tổng các giá trị lớn hơn giá trị đứng liền trước nó trong mảng 1 chiều các số thực

169 Tính tổng các giá trị lớn hơn trị tuyệt đối của giá trị đứng liền sau nó trong mảng 1 chiều các số

thực

170 Tính tổng các giá trị lớn hơn các giá trị xung quanh trong mảng 1 chiều các số thực

Lưu ý: Một giá trị trong mảng có tối đa 2 giá trị xung quanh

171 Tính tổng các phần tử “cực trị” trong mảng (tongcuctri) Một phần tử được gọi là cực trị khi nó

lớn hơn hoặc nhỏ hơn các phần tử xung quanh nó

Trang 5

172 Tính tổng các giá trị chính phương trong mảng 1 chiều các số nguyên (tongchinhphuong)

173 Tính tổng các giá trị đối xứng trong mảng các số nguyên (tongdoixung)

174 Tính tổng các giá trị có chữ số đầu tiên là chữ số chẵn trong mảng các số nguyên (tongdauchan)

175 Tính trung bình cộng các số nguyên tố trong mảng 1 chiều các số nguyên (tbnguyento)

176 Tính trung bình cộng các số dương trong mảng 1 chiều các số thực (trungbinhcong)

177 Tính trung bình cộng các giá trị lớn hơn giá trị x trong mảng 1 chiều các số thực (tbclonhon)

178 Tính trung bình nhân các giá trị dương có trong mảng 1 chiều các số thực (trungbinhnhan)

179 (*) Tính khoảng các trung bình giữa các giá trị trong mảng (khoangcachtb)

180 Đếm số lượng số chẵn có trong mảng một chiều các số nguyên (demchan)

181 Đếm số dương chia hết cho 7 trong mảng một chiều các số nguyên (demchiahetbay)

182 Đếm số đối xứng trong mảng các số nguyên (demdoixung)

183 Đếm số lần xuất hiện của giá trị x trong mảng một chiều các số thực (tansuat)

184 Đếm số lượng giá trị có chữ số tận cùng bằng 5 trong mảng trong mảng các số nguyên

(demtancung)

185 Cho biết sự tương quan giữa số lượng số chẵn và số lượng số lẻ trong mảng một chiều các số

nguyên (tuongquanchanle)

- Hàm trả về 1 trong 3 giá trị -1, 0, 1

- Giá trị -1 là chẵn nhiều hơn lẻ

- Giá trị 0 là chẵn bằng lẻ

- Giá trị 1 là chẵn ít hơn lẻ

186 Đếm phần tử cùng lớn hơn hay nhỏ hơn các phần tử xung quanh mảng (demcuctri)

187 Đếm số lượng “số nguyên tố” trong mảng một chiều các số nguyên (demnguyento)

188 Đếm số lượng “sô hoàn thiện” trong mảng một chiều các số thực (demhoanthien)

189 Đếm số lượng giá trị lớn nhất có trong mảng một chiều các số thực (demlonnhat)

190 Hãy xác định số lượng các phần tử kề nhau mà cả 2 đều chẵn (demkechan)

191 Hãy xác định số lượng các phần tử kề nhau mà cả 2 trái dấu

192 Hãy xác định số lượng phần tử kề nhau mà số đứng sau cùng dấu số đứng trước và có giá trị

tuyệt đối lớn hơn (demgiatri)

193 Đếm số lượng các giá trị phân biệt có trong mảng (demphanbiet)

194 Liệt kê tần suất xuất hiện các giá trị trong mảng (lietke) (Lưu ý: mỗi giá trị liệt kê 1 lần)

195 Hãy liệt kê các giá trị xuất hiện trong mảng 1 chiều các số nguyên đúng 1 lần (lietkeduynhat)

196 Hãy liệt kê các giá trị xuất hiện trong dãy quá 1 lần Lưu ý: mỗi giá trị liệt kê 1 lần

Ví dụ:

12 43 12 34 43 12 5 Các giá trị xuất hiện quá 1 lần: 12, 43

197 Hãy liệt kê tần suất của các giá trị xuất hiện trong dãy Lưu ý: mỗi giá trị liệt kêt tần suất 1 lần

Ví dụ:

12 43 12 34 43 12 5

Tần suất xuất hiện của các giá trị trong mảng

Giá trị Tần suất

Trang 6

198 Cho 2 mảng a, b Đếm số lượng giá trị chỉ xuất hiện 1 trong 2 mảng (demgiatri)

199 Cho 2 mảng a, b Liệt kê các giá trị chỉ xuất hiện 1 trong 2 mảng (lietke)

200 (*) Cho 2 mảng a, b Hãy cho biết số lần xuất hiện của mảng a trong mảng b

201 Hay tìm một giá trị có số lần xuất hiện nhiều nhất trong mảng các số nguyên

(xuathiennhieunhat)

202 (*) Hãy liệt kê các giá trị có số lần xuất hiện nhiều nhất trong mảng các số nguyên

(lietkenhieunhat)

203 Hãy đếm số lượng số nguyên tố phân biệt trong mảng các số nguyên (demphanbiet)

204 Kiểm tra mảng số nguyên có tồn tại giá trị 0 hay không? Nếu không tồn tại giá trị 0 thì trả về giá

trị 0, ngược lại trả về giá trị 1 (tontaikhong)

205 Kiểm tra mảng số nguyên có tồn tại 2 giá trị 0 liên tiếp hay không? (haikhong)

206 Kiểm tra mảng số nguyên có tồn tại giá trị chẵn hay không? Nếu không tồn tại giá trị 0 thì trả về

giá trị 0, ngược lại trả về giá trị 1 (tontaichan)

207 Kiểm tra mảng số nguyên có tồn tại số nguyên tố hay không? Nếu không tồn tại giá trị 0 thì trả

về giá trị 0, ngược lại trả về giá trị 1 (tontainguyento)

208 Kiểm tra mảng thỏa mãn tính chất sau không: “mảng không có số hoàn thiện lớn hơn 256” Nếu

thỏa trả về 1 nếu không trả về 0 (kttinhchat)

209 Kiểm tra mảng các số nguyên có toàn số chẵn không? Nếu có tồn tại giá trị lẻ trả về giá trị 0, ngược lại trả về giá trị 1 (kttoanchan)

210 Kiểm tra mảng một chiều các số thực có đối xứng không? (ktdoixung)

211 Ta định nghĩa 1 mảng có tính chất chẵn lẻ, khi tổng của 2 phần tử liên tiếp luôn là số lẻ Viết

hàm kiểm tra mảng có tính chất chẵn lẻ hay không

212 Kiểm tra mảng có tăng dần hay không? (kttang)

213 Kiểm tra mảng có giảm dần hay không? (ktgiam)

214 Hảy cho biết các phần tử trong mảng có lập thành cấp số cộng hay không? Nếu có chỉ ra công sai

d (ktcsc)

215 Hãy cho biết các phần tử trong mảng có bằng nhau không (ktbangnhau)

216 Ta định nghĩa 1 mảng được gọi là dạng sóng, khi phần tử có trị số i lớn hơn hoặc nhỏ hơn 2 phần

tử xung quanh Hãy viết hàm kiểm tra mảng có dạng sóng không (ktdangsong)

217 Hãy cho biết tất cả các phần tử trong mảng a có nằm trong mảng b không?

218 Hãy đếm số lượng giá trị trong mảng thỏa tính chất: “lớn hơn tất cả các giá trị đứng đằng trước nó”

219 Sắp xếp các giá trị trong mảng các số thực tăng dần (sapxeptang)

220 Sắp xếp các giá trị trong mảng các số thực giảm dần (sapxepgiam)

221 Sắp xếp các giá trị tại các vị trí lẻ trong mảng tăng dần và các giá trị khác giữ nguyên giá trị và vị

trí (vitriletang)

Ví dụ

Trang 7

Mảng sau khi sắp xếp các vị trí lẻ tăng

222 Sắp xếp số nguyên tố trong mảng các số nguyên tố tăng dần các giá trị khác giữ nguyên giá trị và

vị trí (nguyentotang)

223 Sắp xếp số hoàn thiện trong mảng giảm dần các giá trị khác giữ nguyên giá trị và vị trí

(hoanthiengiam)

224 Cho 2 mảng a, b Hãy cho biết mảng b có phải là hoán vị của mảng a không? (kthoanvi)

225 Sắp xếp số dương trong mảng các số thực tăng dần, các số âm giữ nguyên vị trí của chúng trong

mảng (sapxepduong)

Ví dụ:

Mảng sau khi sắp xếp các số dương tăng

226 Sắp xếp các số chẵn trong mảng các số nguyên tăng dần, các số lẻ cũng tăng dần Vị trí tương đối giữa các số chẵn và lẻ không thay đổi (chantang)

227 Sắp xếp số dương trong mảng tăng dần, các số âm giảm dần Vị trí tương đối giữa các số âm và dương không thay đổi (duongtangamgiam)

228 Trộn 2 mảng tăng dần thành 1 mảng được sắp xếp thứ tự tăng dần (tronmang)

229 Cho 2 mảng tăng dần Hãy trộn2 mảng thành 1 mảng được săp xếp giảm dần (trongiam)

230 Hãy thêm một phần tử có giá trị x vào mảng tại vị trí k (themvitri)

231 Hãy viêt hàm nhập mảng một chiều các số thực sao cho khi nhập xong các giá trị trong mảng được sắp xếp giảm dần (không sắp xếp sau khi nhập)

232 Hãy tạo mảng b từ mảng a các giá trị 0, 1 để mảng có tính chẵn lẻ (taomangchanle)

233 Hãy thêm giá trị x vào trong mảng tăng mà vẫn giữ nguyên tính chất đơn điệu tăng của mảng

(thembaotoan)

234 Viết chương trình thực hiện các yêu cầu sau: Nhập mảng n số nguyên từ bàn phím sao cho khi

nhập xong các phần tử trong mảng được sắp xếp thứ tự tăng dần (nhapbaotoan)

235 Xóa các phần tử có chỉ số k trong mảng (xoavitri)

236 Hãy xóa tất cả các số lớn nhất trong mảng các số thực (xoalonnhat)

237 Hãy xóa tất cả các số âm trong mảng các số thực (xoaam)

238 Hãy xóa tất cả các số chẵn trong mảng các số nguyên (xoachan)

239 Hãy xóa tất cả số chính phương trong mảng một chiều các số nguyên (xoachinhphuong)

240 Hãy xóa tất cả các phần tử có giá trị trùng với x (xoatrungx)

241 Hãy xóa tất cả các số nguyên tố có trong mảng số nguyên (xoanguyento)

242 Hãy xóa tất cả các phần tử trùng nhau trong mảng và chỉ giữ lại duy nhất một phần tử (xoatrung)

243 Hãy xóa tất cả các phần tử có tần suất xuất hiện trong mảng lớn hơn 1 lần (xoatrungtatca)

Trang 8

244 Hãy đưa 1 số về đầu mảng (motvedau)

245 Hãy đưa các số chẵn trong mảng về đầu mảng, các số lẻ về cuối mảng và các phần tử 0 nằm ở

giữa (chandaulecuoi)

246 Đưa các số chia hết cho 3 về đầu mảng (chiahetchoba)

247 Hãy đảo ngược mảng ban đầu (daomang)

248 Hãy đảo ngược thứ tự các số chẳn có trong mảng (daochan)

249 Hãy đảo ngược thứ tự các số dương có trong mảng (daoduong)

250 Hãy “dịch trái xoay vòng” các phần tử trong mảng (dichtrai)

251 Hãy “dịch phải xoay vòng” k lần các phần tử trong mảng (dichphai)

252 Hãy xuất các phần tử trong mảng theo yêu cầu: các phần tử chẵn có màu vàng, các phần tử lẻ có

màu trắng (xuatchanle)

253 Hãy xuất mảng theo yêu cầu: các phần tử chẳn nằm trên 1 hàng các phần tử lẻ nằm ở hàng tiếp

theo (chanlehaihang)

254 Hãy đảo ngược thứ tự các số chẵn và lẻ trong mảng mà vẫn giữ nguyên vị trí tương đối của

chúng (daonguocchanle)

255 Hãy biến đổi mảng bằng cách thay các giá trị lớn nhất bằng giá trị nhỏ nhất và ngược lại

(biendoi)

256 Hãy biến đổi mảng bằng cách thay tất cả các phần tử nằm trong mảng bằng các số nguyên gân nó

nhất (nguyenhoa)

257 Liệt kê tất cả các mảng con (lietkecon) trong mảng một chiều các số nguyên

258 Liệt kê tất cả các mảng con có độ dài lớn hơn 2 trong mảng một chiều các số nguyên

(conlonnhat)

259 Liệt kê các dãy con tăng trong mảng (lietkecontang)

260 Liệt kê các mảng con tăng có chứa giá trị lớn nhất (lietke) trong mảng

261 Tính tổng từng mảng con tăng (tongcontang) trong mảng một chiều các số thực

262 Đếm số lượng mảng con tăng có độ dài lớn hơn 1 trong mảng một chiều các số thực

(demcontang)

263 Liệt kê các dãy con toàn dương có độ dài lơn hơn 1 trong mảng một chiều các số thực

(lietkeconduong)

264 Đếm số lượng mảng con giảm trong mảng một chiều các số thực (demcongiam)

265 Cho hai mảng a và b Hãy cho biết mảng a có phải là mảng con trong mảng b hay không?

(kiemtracon)

266 Cho hai mảng a và b Hãy đếm số lần xuất hiện của mảng a nằm trong mảng b (demmangcon)

267 Tìm dãy con toàn dương dài nhất trong mảng các số thực (đuongainhat)

268 * Cho mảng một chiều các số nguyên và một số nguyên M Hãy tìm một mảng con sao cho tổng

các phần tử trong mảng bằng M

269 * Tìm dãy con toàn dương có tổng lớn nhất trong mảng một chiều các số thực (duonglonnhat)

270 Tìm mảng con có tổng lớn nhất trong mảng một chiều các số thực (conlonnhat)

Ví dụ:

Chỉ số 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Trang 9

Mảng con có tổng giá trị lớn nhất

Chỉ số 4 5 6 7 8 9

XÂY D ỰNG M NG

271 Cho mảng một chiều các số nguyên a Hãy tạo mảng b từ mảng a, sao cho mảng b chỉ chứa các

giá trị lẻ

272 Cho mảng một chiều các số thực a Hãy tạo mảng b từ mảng a, sao cho mảng b chỉ chứa các

phần tử âm

273 Cho mảng một chiều các số thực a Hãy tạo mảng b từ mảng a, với b[i]= tổng các phần tử lân cận

với a[i] trong mảng a

Ví dụ: Mảng a

Chỉ số 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Mảng b

Chỉ số 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

274 Cho mảng một chiều các số nguyên a Hãy tạo mảng b từ mảng a, sao cho mảng b chỉ chứa các

số nguyên tố trong mảng a

III M ng hai chiều (ma tr n)

*MA TR N THƯỜNG

276 Tổng các số dương trong ma trận thực

277 Tích các số lẻ trong ma trận nguyên

278 Tổng giá trị trên 1 dòng ma trận thực

279 Tích giá trị dương trên 1 cột ma trận thực

280 Tổng giá trị dương trên 1 dòng ma trận thực

281 Tích các chẵn trên 1 cột ma trận nguyên

282 Trung bình cộng các số dương ma trận thực

283 Tổng các giá trị nằm trên biên của ma trận

284 Trung bình nhân các số dương ma trận thực

285 Biến đổi ma trận bằng cách thay các giá trị âm bằng giá trị tuyệt đối của nó

286 Biến đổi ma trận thực bằng cách thay các giá trị bằng giá trị nguyên gần nó nhất

287 Tổng các giá trị trên 1 dòng ma trận thực

288 Tổng giá trị lẻ trên 1 cột ma trận nguyên

289 Tổng các số hoàn thiện trong ma trân số nguyên

Trang 10

290 Đếm số lượng số ng tố trong ma trận nguyên

291 Đếm tần suất xuất hiện của 1 giá trị x trong ma trận thực

292 Đếm số chữ số trong ma trận số nguyên dương

293 Đếm số lượng số dương trên 1 hàng ma trận thực

294 Đếm số lượng số hoàn thiện trên 1 hàng ma trận nguyên

295 Đếm số lượng âm trên 1 cột ma trận thực

296 Đếm số lượng dương trên biên của ma trận thực

297 Đếm số lượng ptử cực đại ma trận thực 1 ptử cực đại là khi nó lớn hơn các ptử xung quanh

298 Đếm số lượng ptử cực trị ma trận thực.1 ptử cực trị khi nó lớn hơn hoặc nhỏ hơn ptử xung quanh

299 Đếm số lượng giá trị có trong ma trận thực Lưu ý: nếu có k ptử (k>=1) trong ma trận bằng nhau

thì ta chỉ tính là 1

300 Tính tổng các ptử cực trị trong ma trận thực

301 Đếm số lượng giá trị “hoàng hậu” trên ma trận 1 ptử hoàng hậu khi nó lớn nhất trên dòng, cột và

2 đường chéo

302 Đếm số lượng “yên ngựa”.1 ptử yên ngựa khi nó lớn nhất trên dòng, nhỏ nhất trên cột

303 Ktra ma trận có số lẻ ko

304 Ktra ma trận có toàn dương ko

305 Ktra 1 hàng ma trận có tăng dần hay ko

306 Ktra 1 cột ma trận có giảm dần ko

307 Ktra các gtrị trong ma trận có giảm dần theo cột và dòng

BÀI T P LI ỆT KÊ

308 Liệt kê các dòng toàn âm trong ma trận các số thực

309 Liệt kê chỉ số các dòng chứa toàn giá trị chẵn

310 Liệt kê dòng chứa số nguyên tố

311 Liệt kê các dòng có chứa giá trị chẵn

312 Liệt kê các dòng có chứa giá trị âm

313 Liệt kê các cột chứa số chính phương

314 Liệt kê dòng có âm, dương và 0

315 Liệt kê các dòng giảm dần

316 Liệt kê các cột tăng dần

317 Cho 2 ma trận A,B Ktra ma trận A có là ma trận con của B ko?

318 Đếm số lần xuất hiện của ma trận A trong ma trận B?

319 Tìm số chẵn đầu tiên trong ma trận

320 Tìm max trong ma trận

321 Tìm giá trị lớn thứ 2 trong ma trận (max2)

Ngày đăng: 16/08/2022, 16:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w