1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Microsoft word Tài liệu soạn thảo văn bản đơn giản

10 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Microsoft Word - Tài liệu soạn thảo văn bản đơn giản
Trường học Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Soạn Thảo Văn Bản
Thể loại Sách hướng dẫn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft word là một phần mềm soạn thảo văn bản chuyên nghiệp được dùng ở tất cả các lĩnh vực. Tài liệu soạn thảo văn bản đơn giản giúp người học học soạn thảo văn bản dễ dàng và hiệu quả. Dễ sử dụng: Các thao tác được tác giả mô tả ngắn gọn ít thao tác. Trình bày khoa học: Tài liệu được trình bày rất khoa học từ đơn giản đến phức tạp. Tài liệu không có bài tập đính kèm.

Trang 1

CHỦ ĐỀ 2: SOẠN THẢO VĂN BẢN

1 Khởi động và thoát khỏi word

1.1 Khởi động word

Cách 1: Nháy đúp vào biểu tượng Word 2010 trên màn hình nền

Cách 2: Nháy nút Cửa sổ / Word 2016

1.2 Màn hình làm việc của word

Sau khi khởi động Word 2016, xuất hiện màn hình làm việc của Word như hình dưới đây

1.3 Thoát khỏi word

Cách 1: Nháy chuột vào File / Close

Cách 2: Nháy chuột vào nút Close ở góc trên bên phải màn hình

2 Các thao tác với tệp văn bản

2.1 Mở văn bản mới

Cách 1: Nháy File / New / Blank Document

Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N

Cách 3: Nháy biểu tượng

2.2 Mở văn bản đã có

Cách 1: Nháy File / Open / Chọn tệp cần mở

Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+O

Cách 3: Nháy biểu tượng Xuất hiện bảng chọn như hình dưới đây, ta chọn Browse, xuất

hiện hộp thoại Open

Thanh tiêu

đề Thanh

bảng chọn

Các lệnh

Vùng soạn thảo Thanh cuộn Thanh thước

Thanh trạng thái Thanh trạng thái

Trang 2

Lưu ý: Tệp văn bản có phần mở rộng là *.docx (Word 2007 trở

lên) hoặc *.doc (Word 2003 trở về trước)

2.3 Lưu văn bản

* Lưu lần đầu

Cách 1: Nháy File / Save

Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+S

Cách 3: Nháy biểu tượng

Xuất hiện bảng chọn như hình dưới đây, ta chọn Browse

Xuất hiện hộp thoại Save as như hình sau:

* Lưu lần tiếp theo: Thực hiện một trong các lệnh như trên nhưng không xuất hiện bảng chọn

và hộp thoại Save as

2.4 Lưu văn với tên khác

Cách 1: Nháy File / Save as

Chọn nơi cầ lưu trữ

Nhập tin cần lưu

Nhấn nút Save

để lưu Chọn đường dẫn

chứa tệp tin cần mở

Trang 3

Cách 2: Nhấn phím F12 trên bàn phím

Xuất hiện hộp thoại Save as, ta thực hiện các thao tác như mục 2.3

3 Các thao tác biên tập văn bản

3.1 Cách gõ tiếng Việt có dấu

* Phần mềm gõ tiếng Việt có dấu Unikey

- Nháy đúp chuột vào biểu tượng Unikey, xuất hiện cửa sổ Unikey và thiết lập như hình dưới

đây, rồi nhấn nút Đóng

* Kiểm tra khay hệ thống xem có biểu tượng là gõ được tiếng Việt có dấu

3.2 Cách gõ tiếng Việt có dấu theo kiểu Telex

w

- Dấu trăng trong chữ ă,

- Dấu móc trong chữ ư, ơ

- Chữ w đơn lẻ tự động chuyển thành chữ ư

uw hoặc w

hoặc [ gõ nhanh chữ ư

Ví dụ: tieengs Vieetj = tiếng Việt

dduwowngf = đường

Trong trường hợp bạn gõ sai dấu mà vẫn chưa di chuyển ra khỏi từ đang gõ thì có thể gõ đè

dấu mới Ví dụ: toanfs = toán, toansz = toan

Bạn nên gõ phím dấu ở cuối từ để UniKey đặt dấu vào vị trí đúng chính tả tiếng Viêt Ví dụ: để

gõ chữ “hoàng“, thay vì gõ hofang hay hoafng, hãy gõ hoangf

Khi bạn phải gõ từ tiếng Anh trong một văn bản tiếng Việt, nhiều chữ tiếng Anh như “w”, “s”

bị hiểu là dấu tiếng Việt Để tránh tình trạng này bạn chỉ cần gõ lặp kí tự bị hiểu nhầm đó thêm một lần nữa, Unikey sẽ khôi phục lại kí tự bạn cần

3.3 Di chuyển con trỏ văn bản

Sử dụng chuột

- Nháy chuột vào vị trí cần di chuyển con trỏ văn bản đến, khi đó con trỏ sẽ chuyển đến vị trí bạn vừa nháy

Sử dụng phím

Trang 4

- Nhấn phím mũi tên sang trái : Di chuyển con trỏ văn bản sang trái 1 kí tự

- Nhấn phím mũi tên sang phải: Di chuyển con trỏ văn bản sang phải 1 kí tự

- Nhấn phím mũi tên lên trên : Di chuyển con trỏ văn bản lên trên một dòng

- Nhấn phím mũi tên xuống dưới : Di chuyển con trỏ văn bản xuống dưới một dòng

- Nhấn phím Home: Đưa con trỏ văn bản về đầu dòng

- Nhấn phím End: Đưa con trỏ văn bản xuống cuối dòng

- Nhấn phím Page Up (Pgup): Đưa con trỏ lên trên một trang màn hình

- Nhấn phím Page Down (Pgdn): Đưa con trỏ xuống dưới một trang màn hình

- Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Home: Đưa con trỏ văn bản về đầu văn bản

- Nhấn tổ hợp phím Ctrl + End: Đưa con trỏ văn bản về cuối văn bản

- Nhấn phím Enter: Đưa con trỏ văn bản xuống dòng và về đầu dòng ( kết thúc 1 đoạn văn bản)

3.4 Lựa chọn văn bản (Bôi đen văn bản)

3.4.1 Chọn toàn bộ văn bản

Home / Select / Select All hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + A

3.4.2 Chọn 1 phần văn bản

Dùng chuột

Cách 1:

Đưa con trỏ chuột lên đầu đoạn văn bản cần chọn rồi nhấn giữ và kéo chuột đến cuối đoạn văn bản được chọn và thả chuột

Cách 2: Đưa con trỏ sang mép biên trái văn bản khi đó con trỏ biến thành hình mũi tên

hướng về phía văn bản rồi nhấn, giữ và kéo chuột đến cuối đoạn

Sử dụng phím

- Chọn 1 đoạn: Đưa con trỏ văn bản đến đầu đoạn văn bản Sau đó nhấn giữ phím Shift rồi nhấn các phím mũi tên  để chọn

- Shift + Home: Chọn văn bản từ đầu dòng đến vị trí con trỏ văn bản

- Shift + End: Chọn đoạn văn bản từ vị trí con trỏ văn bản đến cuối dòng

Kết hợp cả phím và chuột

Bước 1: Nháy chuột vào đầu đoạn văn bản

Bước 2: Nhấn giữ phím Shift, rồi nháy chuột đến vị trí cuối đoạn văn bản cần chọn

3.5 Sao chép đoạn văn bản

Bước 1: Chọn đoạn văn bản cần sao chép

Bước 2: Nháy Home / nhấn Copy hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + C

Bước 3: Di chuyển con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép đến

Bước 4: Nháy Home / Nhấn Paste hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + V

3.6 Di chuyển đoạn văn bản

Bước 1: Chọn đoạn văn bản cần di chuyển

Bước 2: Nháy Home / nhấn Cut hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + X

Bước 3: Di chuyển con trỏ văn bản đến vị trí di chuyển đến

Bước 4: Nháy Home / Nhấn Paste hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + V

3.7 Xóa văn bản

- Xóa 1 kí tự:

+ Nhấn phím Backspace (): Xóa 1 kí tự bên trái con trỏ văn bản

+ Nhấn phím Delete (Del): Xóa 1 kí tự bên phải con trỏ văn bản

- Xóa một đoạn văn bản:

Bước 1: Bôi đen đoạn văn bản

Bước 2: Nhấn phím Delete(Del) hoặc nhấn Backspace

3.8 Phục hồi lại văn bản (Undo và Redo)

Trang 5

Nháy biểu tượng Undo ở góc trên bên phải trái màn hinh hoặc nhấn biểu tượng

Reundo hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + Z hoặc Ctrl + Y

4 Định dạng văn bản

4.1 Định dạng Font (Phông) chữ

Bước 1: Chọn đoạn văn bản cần định dạng

Bước 2: Nhấn vào bảng chọn Home, chọn các kiểu định dạng trong khung Font như hình sau:

Ý nghĩa các biểu tượng:

 Chọn Font chữ (Có 3 loại Font chữ là TCVN3 – Bắt đầu bằng các chữ .Vn; Font chữ VNI bắt đầu bằng các chữ cái VNI- và cuối cùng là Font Unicode không quy định chữ cái bắt đầu)

Văn bản hiện tại thường dùng Font Unicode, chỉ khi cần thiết kế những bảng biểu đặc biệt mới dùng các loại Font TCNV3 và VNI

Font Unicode mặc định là Times New Roman

+ Chọn cỡ chữ (Cỡ chữ mặc định là 14)

+ X2: Tạo chỉ số dưới (số 2 là chỉ số dưới)

+ X2: Tạo chỉ số trên (Số 2 là chỉ số trên)

+ : Tăng giảm cỡ chữ

+ Chọn màu chữ + Đánh dấu đoạn văn bản + Mở hộp thoại Font hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + D

4.2 Định dạng đoạn văn bản

Bước 1 Chọn đoạn văn bản cần định dạng

Bước 2: Nhấn Home, rồi nhấn các biểu tượng trong khung Paragraph như hình dưới đây:

Ý nghĩa các nút lệnh:

 chọn kiểu định dạng danh sách ( kí hiệu, số thứ tự)

Bật tắt chữ đậm Bật tắt chữ

nghiêng

Bật tắt chữ gạch chân

Chọn màu chữ

Trang 6

 Căn lề trái hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + L

 Căn giữa văn bản hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + E

 Căn phải văn bản hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + R

 Căn đều hai bên hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + J

 Đặt khoảng cách giữa các dòng trong đoạn

 Kẻ đường viền cho văn bản

4.3 Thụt đầu dòng cho đoạn văn bản

Bước 1: Chọn đoạn văn bản cần định dạng

Bước 2: Nhấn biểu tượng ở góc dưới

bên phải khung Paragraph để mở hộp thoại

Paragrahp như hình sau:

Bước 3: Chọn First line trong ô Special (mặc

định là (none)) rồi nhập thông số trong o By

Bước 4 Nhấn OK

* Sử dụng thanh thước: Ta nhấn giữ và kéo

con trượt trên thanh thước để định

dạng

4.4 Định dạng trang văn bản

Bước 1: Nhấn bảng chọn Layout, rồi chọn Page Setup

Bước 2: Nhấn chọn các biểu tượng trong khung Page Setup hoặc nhấn nút ở góc dưới bên phải khung Page Setup để mở hộp thoại Page

Setup

* Ý nghĩa các nút lệnh:

Chọn kiểu căn lề trang Chọn

hướng giấy ( trang dọc, trang ngang)

Trang 7

Chọn cỡ giấy hay khổ giấy ( Chọn khổ A4)

* Hộp thoại Page Setup

+ Thẻ Margin: Các thông số cần đặt như sau:

 Top: Lề trên (Đặt là 2cm)

 Bottom: Lề dưới (đặt là 2cm)

 Left: Lề trái (Đặt là 3-3,5cm)

 Right: Lề phải (đặt là 1,5 hoặc 2cm)

Khung Orientation chọn hương giấy:

 Portrait: Hướng giấy dọc

 Landscape: Hướng giấy ngang Sau đó nhấn OK

+ Thẻ Paper: Chọn khổ giấy trong ô Paper Size: Chọn khổ A4

Sau thực hiện lựa chọn xong ta nhấn nút OK để định dạng trang

5 Chèn các đối tượng vào văn bản

5.1 Chèn hình, tranh ảnh vào văn bản

a Chèn hình vào văn bản

Nháy Insert / Shapes / Chọn hình muốn vẽ / Đưa con trỏ chuột lên màn hình soạn thảo khi đó con trỏ biến thành dấu cộng (+) thì ta nhấn giữ và kéo chuột để vẽ hình

b Chèn ảnh vào văn bản

Nháy Insert / Picture / Chỉ đường dẫn đến nơi đặt ảnh trên máy tính rồi chọn ảnh và nhấn nút Open

c Thay đổi kích thước, di chuyển, gộp, xóa tranh, ảnh

* Thay đổi kích thước

B1: Nháy chuột vào tranh ảnh cần thay đổi kích thước, khi đó xung quanh tranh ảnh có đường viền và chứa các nút hình tròn hoặc hình vuông

B2: Ta đưa con trỏ lên nút hình tròn hoặc hình vuông thì con trỏ biến thành mũi tên hai chiều, thì ta nhấn giữ và kéo chuột để thay đổi kích thước

* Di chuyển hình, tranh ảnh

Đưa con trỏ lên hình hoặc tranh ảnh, khi đó con trỏ biến thành mũi tên bốn chiều thì nhấn giữ

và kéo chuột để di chuyển

* Nhóm hình vẽ (Chỉ làm việc với hình vẽ)

B1: Chọn các hình vẽ cần nhóm (Nhấn giữ phím Shift và nháy chuột lên hình cần chọn) B2: Nháy chuột phải lên vùng vừa chọn, rồi chọn Group và chọn tiếp Group

+ Hủy nhóm: Nháy chuột phải lên vùng vừa chọn, rồi chọn Group và chọn tiếp ReGroup

* Xóa hình, tranh ảnh

B1: Chọn hình, tranh ảnh cần xóa

B2: Nhấn phím Del(Delete) hoặc Nháy phải chuột lên hình vừa chọn, rồi chọn Delete

5.2 Chèn công thức toán học: Insert / Equation / Chọn kiểu công thức

5.3 Chèn kí tự đặc biệt: Insert / Symbol / Chọn kí tự cần chèn nhấn Insert

5.4 Chia cột đoạn văn bản

B1: Bôi đen hay lựa chọn đoạn văn bản

B2: Nháy thẻ Layout / Columns / Chọn One hoặc Two hoặc Three, … hoặc More Column 5.5 Chèn (tạo chữ nghệ thuật): Nhấn thẻ Insert / Wordart / Gõ nội dung chữ cần tạo

5.6 Chèn bảng vào văn bản

a Tạo bảng

Trang 8

Insert / Table / Đưa contrỏ chuột lên các ô trống và di chuyển, khi đó sẽ xuất hiện một bảng gồm các cột và hàng

b Các thao tác trên bản

* Chọn ô, cột, hàng

- Chọn ô: Đưa con trỏ đến mép biên bên trái của ô cần chọn khi đó con trỏ biến thành mũi tên

màu đến rồi nháy chuột

- Chọn nhiều ô: Đưa con trỏ đến ô đầu rồi nhấn, giữ và kéo chuột đến ô cuối và thả chuột

- Chọn một cột: Đưa con trỏ lên mép biên bên trên của cột cần chọn, khi đó con trỏ biến thành

mũi tên màu đen quay xuống thì ta nháy chuột

- Chọn nhiều cột: Đưa con trỏ lên mép biên bên trên của cột cần chọn, khi đó con trỏ biến

thành mũi tên màu đen quay xuống thì nhấn giữ và kéo chuột đến cột cuối rồi thả chuột

- Chọn một hàng: Đưa con trỏ sang mép biên bên trái của hàng cần chọn, khi đó con trỏ biến

thành mũi tên màu trắng quay sang phải thì ta nháy chuột

- Chọn nhiều hàng: Đưa con trỏ sang mép biên bên trái của hàng cần chọn, khi đó con trỏ biến

thành mũi tên màu trắng quay sang phải thì nhấn giữ và kéo chuột đến hàng cuối, rồi thả chuột

* Thay đổi độ rộng của cột, chiều cao của hàng

+ Thay đổi độ rộng của cột: Đưa con trỏ sang đường biên bên phải của cột cần thay đổi khi đó

con trỏ biến thành mũi tên hai chiều thì ta nhấn giữ và kéo chuột sang trái hoặc sang phải để thay đổi độ rộng của cột, rồi thả chuột

+ Thay đổi chiều cao của hàng: Đưa con trỏ xuống đường biên bên dưới của hàng cần thay đổi

khi đó con trỏ biến thành mũi tên hai chiều thì ta nhấn giữ và kéo chuột lên trên hoặc xuống dưới để thay đổi chiều cao của hàng, rồi thả chuột

* Thêm cột

Bước 1: Chọn các cột cần thêm (Thêm bao nhiêu cột, thì bôi đen số cột cần thêm)

Bước 2: Nháy phải chuột vào vùng vừa chọn, rồi chọn Insert Tiếp tục chọn một trong các mục sau

+ Insert Columns to the Left: Thêm các cột vào bên trái cột được chọn

+ Insert Columns to the Right: Thêm các cột vào bên phải cột được chọn

* Thêm hàng

Bước 1: Chọn các hàng cần thêm (Thêm bao nhiêu hàng, thì bôi đen số hàng cần thêm)

Bước 2: Nháy phải chuột vào vùng vừa chọn, chọn Insert / chọn:

+ Insert Rows Above: Thêm các hàng vào lên trên hàng được chọn

+ Insert Rows Below: Thêm các hàng xuống bên dưới hàng được chọn

* Xóa hàng, cột

Chọn các hàng, cột cần xóa rồi nháy phải chuột vào vùng vừa lựa chọn, xuất hiện bảng chọn,

ta chọn Delete / nháy Delete Rows (nếu xóa hàng) hoặc Delete Columns (Xóa cột)

*Gộp ô (Merge cells)

B1: Chọn các ô cần gộp

B2: Nháy phải chuột vào vùng vừa chọn, rồi chọn Merge Cells hoặc Nháy

Layouts / Merge Cells

* Tách ô (Split Cells)

Trang 9

B1: Nháy chuột phải vào ô cần tách, chọn Split cell xuất hiện hộp thoại như hình sau:

+ Number of columns: Tách ô thành mấy cột

+ Number of Rows: Tách ô thành mấy hàng

B2: Nhấn OK để hoàn thành

5.7 Đánh số trang: Insert / Page number / Chọn kiểu đánh số trang

5.8 Tạo tiêu đề đầu trang: Insert / Header / Nhập tiêu đề đầu

5.9 Tạo tiêu để cuối trang: Insert / Footer / Nhập tiêu đề cuối (Chân trang)

6 Trộn thư - Mail Merge

Mở tài liệu Word hiện có hoặc

tạo một tài liệu mới

Bước 1: Nhấn

menu Mailings (Thư), rồi chọn

Start Mail Merge (Bắt đầu trộn

thư) và chọn Letter từ trình đơn

thả xuống

Bước 2: Nháy chuột vào Select

Recipients rồi chọn Use Existing List (Chọn tệp chứa danh sách thông tin cần trộn vào thư

mẫu (Giấy mời, giấy thông báo,…))

Bước 3: Nháy EditRecipient List để chỉnh sửa thông tin trong danh sách

Bước 4: Đặt con trỏ văn bản vào vị trí cần chèn thông tin và nháy chọn mục Insert Merge Field chọn thông tin cần chèn vào vị trí vừa chọn

Bước 5: Nháy nút Preview Results để bật tắt chế độ xem thử kết

quả vừa chèn

Bước 6: Nháy nút Finish & Merge để in thư:

+ Edit Individual Documents ….: In ra bản word để sửa chữa thông tin

+ Print Documents: In văn bản một hộp thoại sẽ xuất hiện Quyết

định xem bạn có muốn in tất cả thư, tài liệu hiện tại (hồ sơ), hoặc

chỉ một nhóm chọn, sau đó nhấn OK

7 In văn bản

Nhấn File / Print hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl +P

+ Nút Print: Nhấn nút này để in

+ Copies: Sao chép thành bao nhiêu bản

+ Printer: Chọn máy in để in

+ Settings: Thiết lập các thông số trước khi in

+ Print All Pages: In tất cả các trang

+ Pages: In những trang nào

Ví dụ 1: 1-3 có nghĩa là in trang 1,2,3

Ví dụ 2: 1-3,4,6,7 có nghĩa là in các trang

1,2,3,4,6,7

+Collated: In theo thứ tự nào

Nháy vào mục Page Setup để thay đổi các

thiết đặt

Trang 10

CÁC PHÍM TẮT THƯỜNG DÙNG KHI SOẠN THẢO VĂN BẢN

- Việc sử dụng thành thạo phím tắt sẽ làm tăng tốc độ soạn thảo văn bản

Ctrl + V Dán văn bản vừa sao chép hoặc di chuyển bằng Ctrl +X hoặc Ctrl +V

Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên X2

Shift+ Các phím mũi tên Chọn văn bản

Ngày đăng: 15/08/2022, 09:07

w