1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bai 14 Soan thao van ban don gian

19 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu muốn chèn kí tự hay một đối tượng vào văn bản, em phải di chuyển con trỏ soạn thảo tới vị trí cần chèn bằng cách nháy chuột tại vị trí đó, hoặc sử dụng các phím mũi tên, phím Home, E[r]

Trang 2

1 Các thành phần của văn bản:

Khi học tiếng Việt, em đã biết, thành phần

cơ bản của văn bản là: từ, câu và đoạn văn.

Trang 3

1 Các thành phần của văn bản:

1.Kí tự: Kí tự là con chữ, số, kí hiệu, Kí tự là thành phần cơ bản nhất của văn bản

Ví dụ: từ “Tin học” có 7 kí tự: T, i, n, dấu cách, h, ọ, c.

4 Trang: Phần văn bản trên một trang in được gọi là trang văn bản.

2 Dòng: Tập hợp các kí tự nằm trên cùng một đường ngang

từ lề trái sang lề phải là một dòng.

3 Đoạn: Nhiều câu liên tiếp, có liên quan với nhau và hoàn chỉnh về ngữ nghĩa

Trang 4

Một dòng

Một kí tự

Một từ

Một câu

Một đoạn

1 Các thành phần của văn bản:

Biển đẹp

Buổi sớm nắng sáng Những cánh buồm nâu trên biển được nắng chiếu vào hồng rực lên như đàn bướm múa lượn giữa trời xanh.

Rồi một ngày mưa rào Mưa dăng dăng bốn phía Có quãng nắng xuyên xuống biển óng ánh đủ màu: xanh lá mạ, tím phớt, hồng, xanh biếc

Trang 5

1 Các thành phần của văn bản:

Biển đẹp Buổi sớm nắng sáng Những cánh buồm nâu trên biển được nắng chiếu vào hồng rực lên như đàn bướm múa lượn giữa trời xanh

Rồi một ngày mưa rào Mưa dăng dăng bốn phía Có quãng nắng xuyên xuống biển óng ánh đủ màu: xanh lá mạ, tím phớt, hồng, xanh biếc

Bài tập:

Các em quan sát văn bản sau và điền từ vào chỗ trống:

Văn bản trên có … dòng Đánh số thứ tự vào từng dòng.

Văn bản trên có … đoạn?

Đoạn đầu tiên có … câu?

Kí tự đầu tiên của văn bản là ….

Kí tự cuối cùng của văn bản là …

5 2 2

B

Dấu chấm “.”

1

2

3

4

5

B

.

Trang 6

2 Con trỏ soạn thảo:

Con trỏ soạn thảo

Trang 7

2 Con trỏ soạn thảo:

- Con trỏ soạn thảo là một vạch đứng nhấp nháy

trên màn hình Nó cho biết vị trí xuất hiện của kí

tự được gõ vào

Trang 8

2 Con trỏ soạn thảo:

- Cho biết vị trí xuất hiện của kí tự được gõ vào.

- Trong khi gõ văn bản, con trỏ soạn thảo sẽ di chuyển

từ trái qua phải và tự động xuống dòng mới nếu nó

đến vị trí cuối dòng.

Lưu ý: Cần phân biệt con trỏ soạn thảo với con trỏ chuột

Trang 9

2 Con trỏ soạn thảo:

Nếu muốn chèn kí tự hay một đối tượng vào văn bản, em phải di chuyển con trỏ soạn

thảo tới vị trí cần chèn bằng cách nháy chuột tại

vị trí đó, hoặc sử dụng các phím mũi tên, phím

Home, End… trên bàn phím

Trang 10

3 Quy tắc gõ văn bản trong Word

-Các dấu ,;:! Đặt sát vào từ đứng trước nó, tiếp theo là

một dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung.

- Các dấu ([{‘ và “ đặt sát vào bên trái kí tự đầu tiên

của từ tiếp theo.

- Các dấu )}] ‘ và “ đặt sát vào bên phải kí tự cuối cùng

của từ ngay trước đó

- Giữa các từ chỉ dùng một kí tự trống (phím Spacebar )

để phân cách.

- Nhấn phím Enter để kết thúc một đoạn văn bản.

Trang 11

3 Quy tắc gõ văn bản trong Word

Mặt trời rúcbụi tre

Buổi chiều về nghe mát

Bò ra sông uống nước

Thấy bóngmình ngỡ ai

Bò chào :“ kìa anh bạn , lại gặp anh ở đây ! ”

Bài tập:

Chỉ ra lỗi sai trong đoạn văn sau:

Thiếu dấu cách

Trang 12

3 Quy tắc gõ văn bản trong Word

Mặt trời rúcbụi tre

Buổi chiều về nghe mát

Bò ra sông uống nước

Thấy bóngmình ngỡ ai

Bò chào :“ kìa anh bạn , lại gặp anh ở đây ! ”

Bài tập:

Chỉ ra lỗi sai trong đoạn văn sau:

Thiếu dấu cách

Trang 13

3 Quy tắc gõ văn bản trong Word

Mặt trời rúcbụi tre

Buổi chiều về nghe mát

Bò ra sông uống nước

Thấy bóngmình ngỡ ai

Bò chào :“ kìa anh bạn , lại gặp anh ở đây ! ”

Bài tập:

Chỉ ra lỗi sai trong đoạn văn sau:

Thừa dấu cách

Trang 14

3 Quy tắc gõ văn bản trong Word

Mặt trời rúc bụi tre

Buổi chiều về nghe mát

Bò ra sông uống nước

Thấy bóng mình ngỡ ai

Bò chào: “kìa anh bạn, lại gặp anh ở đây!”

Bài tập:

Đoạn văn đã sửa lỗi:

Trang 15

4 Gõ văn bản chữ Việt

Ngoài các chữ cái La tinh, chữ Việt còn có các chữ cái có dấu:

ă, â, ê, đ, ô, ơ, ư

Trên bàn phím

có các phím ă,

â, ê, đ, ô, ơ, ư

không nhỉ?

Không có phím nào như thế cả!!!

Trang 16

4 Gõ văn bản chữ Việt

- Cần có sự hỗ trợ của một phần mềm chuyên dụng, được gọi là chương trình hỗ trợ gõ Phổ biến là

VietKey, Unikey,

Làm thế nào để gõ được các kí tự có dấu này từ các phím có sẵn trên bàn phím?

Trang 17

4 Gõ văn bản chữ Việt

Hai kiểu gõ phổ biến nhất hiện nay là kiểu TELEX và kiểu VNI.

Để có chữ Em gõ

(kiểu TELEX)

Em gõ (kiểu VNI)

Để có dấu Em gõ

(kiểu TELEX)

Em gõ (kiểu VNI)

Trang 18

4 Gõ văn bản chữ Việt

Để xem trên màn hình và in được chữ Việt, chúng

ta còn cần các tệp tin đặc biệt cài sẵn trên máy tính Các tệp tin này được gọi là các phông chữ Việt

Ví dụ:

.VnTime, VnArial, hay VNI-Times, VNI-Helve,

Một số phông chữ chuẩn Unicode đã hỗ trợ chữ Việt:

Times New Roman, Arial, Tahoma,

Ngày đăng: 16/10/2021, 23:13

w