1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Nêu định nghĩa, phân loại, phương pháp điều chế, tính chất vật lý, tính chất hóa học của xeton không no va xeton thơm nêu ứng dụng trong công nghiệp, nông nghiệp dược phẩm, mĩ phẩm

64 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 3,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu định nghĩa, phân loại, phương pháp điều chế, tính chất vật lý, tính chất hóa học của xeton không no va xeton thơm.. 3, Tính chất vật lý - Các xeton có mạch cacbon ngắn dễ tan tron

Trang 3

Nêu định nghĩa, phân loại,

phương pháp điều chế, tính

chất vật lý, tính chất hóa học

của xeton không no va xeton

thơm Nêu ứng dụng trong

công nghiệp, nông nghiệp dược phẩm, mĩ phẩm.

Trang 4

CH3CH2CH2

4,

Trang 5

5, C

O

CH

6, CH2 =CH- CH(CH3)CO-CH3

Trang 6

• A, Xeton không no

• B, Xeton thơm

• C, Điều chế một số xeton

Trang 9

C, Điều chế xeton

Đi từ CH 4 và các hóa chất cần thiết

Trang 11

A, Xeton không no

2, Phân loại

Dựa vào số lượng nhóm chức, chia xeton không no làm hai loại là:

+ Xeton không no đơn chức

+ Xeton không no đa chức

Trang 12

2, Phân loại

+ Xeton không no đơn chức: chứa một nhóm =C=O

CH3-CO-CH=CH2but-3-en-2-on+ Xeton không no đa chức: chứa từ hai nhóm C=O trở lên

CH2=CH-CO-CO-CH3pent-4-en-2,3-dion

Trang 14

3, Tính chất vật lý

- Các xeton có mạch cacbon ngắn dễ tan trong

nước do có liên kết hidro với nước

(xeton dễ tan hơn andehit)

- Các xeton mạch dài hơn đều ít tan hoặc không tan trong nước

- Mỗi xeton đều có mùi đặc trưng tương ứng

- Các xeton thường là chất lỏng ,các xeton cao có dạng chất rắn có mùi tương đối dễ chịu

Trang 15

4.1 phản ứng ở gốc hidrocacbon

4.2 phản ứng khử và oxihoa

a, phản ứng khử thành ancol

b, phản ứng khử thành hidrocacbon

c, phản ứng oxihoa thành axit cacboxilic

4.3 phản ứng thế nguyên tử oxi của nhóm cacbonyl 4.4 phản ứng cộng nucleophin

Trang 18

b, Phản ứng khử thành hidrocacbon

Ví dụ:

C=O R

R'

 [H]

Trang 19

C, phản ứng oxi hóa thành axit

cacbonxilic

-Khó bị oxi hóa hơn andehit

-Không tác dụng với thuốc thử như toluen

-Với KMnO4, HNO3 , K2CrO7/H2SO4, Cr2O3,… Xeton bị cắt mạch ở 2 bên nhóm CO tạo hỗn hợp axit

Trang 23

• Phản ứng với guanidin để tạo vòng pirinmidin

R' NH2

N

N

Trang 24

5, Điều chế

5.1, từ ancol không no bậc 2 5.2, từ axitcacboxilic và muối 5.3, từ clorua axit

5.4, từ dẫn xuất Hal

Trang 25

5.1 Từ ancol không no bậc 2

CH2=CH-CH(OH)-CH3 +CuO  CH2=CH-CO-CH3 + Cu + H2O

5.2 Từ axit cacbonxilic và muối

- Nhiệt phân muối canxi

- Nhiệt phân axit cacbonxilic

Trang 26

5.2 Từ axit cacbonxilic và muối

- Nhiệt phân từ muối canxi

(RCOO)2Ca  R-CO-R + CaCO3

(RCOO)2Ca + (R'COO)2Ca  2R-CO-R' +2CaCO3

300oC

to

- Nhiệt phân axit cacbonxilic

2RCOOH ThO RCOOR + CO2 2 + H2O

Trang 28

5, ứng dụng của xeton không no

hoạt tính sinh học

-Các xeton α,β- không no là 1 lớp chất hữu cơ phong phú mà trong phân tử có chứa nhóm

vinylxeton (-CO-CH=CH-)

-Các xeton α,β- không no, đặc biệt các hợp chất

có chứa nhân dị vòng, như kháng khuẩn,chống nấm, diệt cỏ dại và trừ sâu… tác dụng kháng

khuẩn rất rộng, đặc biệt là trực khuẩn

gram(-):escherichia coli, klebsiella,proteus

mirabilis…và cả khuẩn cầu gram (+) như

staphylococus aureus

Trang 29

Ví dụ minh họa cho gram (-):

Tế bào escherichia coli phóng to gấp 25.000 lần

Trang 30

Hình ảnh nhuộm khuẩn lạc kalebsiella

Trang 31

Hình ảnh cho cầu khuẩn gram (+)

Cầu khuẩn Staphylococus aureus

Trang 32

- Tác dụng kháng khuẩn của xeton α,β- không no

được cho là sự ức chế sao chép ADN của vi khuẩn nhưng không ức chế sao chép ADN của người sử

dụng

- Theo nghiên cứu của Nakamura và các cộng sự thì 1

số xeton α,β- không no có sự hoạt hóa pha 2 đối với enzim trao đổi chất và nhóm chức có hoạt tính

trong phân tử chất chính là nhóm cacbonyl trong

phân tử xeton α,β- không no

Trang 33

Mặt khác các xeton α,β – không no còn là chất trung gian để tổng hợp các chất hữu cơ khác

nhau như pyrazolin , isoxazolin, flavonoit,

pyrimidin… mà các hợp chất này cũng là các hợp chất có hoạt tính sinh học đáng chú ý

Các 2-pirazolin được biết đến như 1 lớp chất có hoạt tính sinh học cao Nó có tác dụng sinh lý

mạnh như gây mê , trị bệnh thần kinh , khả năng chống oxi hóa chống vi trùng, trị ung thư

Trang 34

• Cumarin được dùng nhiều để tổng hợp thuốc

như:

• + Thuốc dẫn mạch cromona, visnađin

• + Thuốc lợi tiểu axit mercumalynic

• - Nhiều dẫn xuất của cromon và flavon được dùng làm dược phẩm

• + 3-metyl cromon có khả năng làm giãn cơ và

thông máu qua động mạch vành

• + flavoxat là thuốc chống co thắt ở đường tiết liệu

Trang 35

C-CH3O

Phenyl metyl xeton

Trang 36

2, Tính chất vật lí

-Các xeton thơm có tos, tonc cao hơn so với các

- xeton no và không no nhưng lại thấp hơn các

ancol

-Các xeton thơm đều có mùi đặc trưng tương ứng-Thường ở dạng lỏng, mùi tương đối dễ chịu

Trang 38

1 Tác dụng với H2

C6H5-CO-CH3 + H2 Ni C6H5-CH-CH3

 OH

2 Phản ứng ở gốc hidrocacbon

C6H5-CO-CH3 + Br2  C6H5-CO-CH2Br + HBr

→Phản ứng xảy ra có xúc tác là axit axetic đun nóng

Trang 40

4.Phản ứng oxi hóa thành axit cacbonxylic

-Khi dùng chất oxi hóa là axit percacboxylic ta thu được este:

CH3-CO-C6H5 CH3CO3H CH3-CO-OC6H5

Axetonphenon Phenyl axetat

Trang 42

- Sản xuất tinh dầu:

- Tinh dầu bạc hà

Menthon Ts: 203 – 204 o C

O

Trang 43

+ Tinh dầu bạc hà non

Trang 47

Alizarin: Có màu đỏ da cam

( chiết từ rễ cây thiền thảo ) Juglon: Màu vàng

( tách từ cây óc chó )

Trang 48

* Tính chất phổ của xeton không no

1 Phổ hồng ngoại của xeton không no được đặc trưng

bởi ba vạch sau

 Vạch trong vùng 965-995 cm -1 đặc trưng cho dao động biến dạng không phẳngCủa liên kết đôi CH trong nhóm

vinyl Chứng tỏ phân tử có đồng phân trans

 Vạch nằm trong vùng 1550 – 1615 cm -1 đặc trưng cho

dao động hóa trị của liên kết đôi C=CLiên hợp Tuy nhiên vạch này hay bị lẫn với vạch dao động hóa trị của nhóm

C=O và vạch dao động của C=C nhân thơm

 Vạch trong vùng 1635 – 1695 cm -1 hoặc 1631- 1690 cm -1

đặc trưng cho dao động hóa trị của nhóm C=O liên hợp.

Trang 49

2 phổ tử ngoại của các xeton không no

λmax1 nằm ở vùng từ 300 nm trở lên với hệ số tắt phân tử khoảng 10-2 đặc trưng cho bước chuyển electron sang đôi e tự do trên O của nhóm CO

λmax2 nằm ở khoảng 250 nm với hệ số tắt phân tử là

10-4 đặc trưng cho bước chuyển e sang đôi e π của liên kết trans- vinyl

Ngoài ra còn có cực đại hập phụ λmax nhỏ hơn đặc trưng cho nhân thơm, nhân dị vòng

Trang 50

3 phổ cộng hưởng từ proton

Có 2 tín hiệu cộng hưởng từ của 2 proton trong

trans-vinyl ở trong khoảng 7-8,2 ppm có hiệu ứng

mái nhà với hằng số tương tác từ 15-16 Hz và chuyển dịch về phía trường yếu hơn so với olephin thông

thường Sự xuất hiện 2 tín hiệu là bằng chứng rõ nét nhất cho thấy sự hình thành của xeton không no

Trang 52

C2H5Cl + Mg ete khan C2H5-MgCl

C2H5-MgCl + CH3CHO  CH3-CH2-CH-CH3

 OMgCl

 OMgCl

CH3-CH2-CH-CH3 + H2O H

+

CH3-CH2-CH-CH3

 OH

+ Mg(OH)Cl

CH3-CH2-CH-CH3 + CuO 

 OH

t0

CH3-CH2-CO-CH3 + Cu + H2O

Propan-2-on

Trang 53

CH2=CH-CH-CH3 +CuO 

 OH

Trang 56

4.điều chế

C- CH 3 O

Ngày đăng: 15/08/2022, 08:55

w