1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Định nghĩa ,phân loại, danh pháp cấu tạo phân tử và so sánh lực bazo

126 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Định nghĩa ,phân loại, danh pháp cấu tạo phân tử và so sánh lực bazo
Tác giả Nhóm 1 Lớp PT3Đ13
Người hướng dẫn T.S Hoàng Thị Kim Vân
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại bài thuyết trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 126
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.3 Tính chất vật lý Các amin thấp như metylamin, monometylamin là những chất khí, ở điều amin cao hơn là những chất lỏng; có một số amin là chất rắn..  Nhiệt độ sôi của amin bậc 1

Trang 1

CHÀO MỪNG THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐẾN VỚI BUỔI THUYẾT TRÌNH CỦA NHÓM 1

LỚP PT3Đ13

Giáo viên giảng dạy:T.S Hoàng Thị Kim Vân

Trang 2

11.Lưu Văn Hải

12 Nguyễn Thị Hằng(nt)

13 Ngô Thúy Hường 14.Nguyễn Thị Quỳnh 18/9

15.N.T.P.Thùy Linh

Trang 3

NỘI DUNG THẢO LUẬN

• 1:Amin bậc 1,2

1.1: Định nghĩa ,phân loại, danh pháp.

1.2: Cấu tạo phân tử và so sánh lực bazo 1.3: Tính chất vật lý

1.4:Tính chất hóa học.

1.5: Phương pháp điều chế.

1.6: Ứng dụng.

• 2 :Bài tập.

Trang 4

R – NH – R’ : amin bậc 2

Trang 6

• B3 : Gọi tên các nhóm amin.

Vị trí nhóm amin + gốc hidrocacbon + amin + tên hidrocacbon

VD : CH3 - CH - CH2 - CH3 : 2 - amino butan

NH2

1 2 3 4

Trang 7

1.2 Cấu tạo phân tử và so sánh

lực bazo 1.2.1 Cấu tạo phân tử

 Trên nguyên tử N đều có cặp e

tự do nên amoniac và amin đều

dễ dàng nhận proton, vì vậy

amoniac và amin đều có tính

bazo.

Trang 8

Cấu trúc : liên kết với nito tương tự như trong phân tử NH3

Góc liên kết C – N - C xấp xỉ bằng 109o

Trang 10

1.2.2 So sánh lực bazo

 Mật độ e trên nguyên tử N : mật độ càng cao, lực bazo càng mạnh và

Trang 12

1.3 Tính chất vật lý

 Các amin thấp như metylamin,

monometylamin là những chất khí, ở điều

amin cao hơn là những chất lỏng; có một

số amin là chất rắn.

 Nhiệt độ sôi của amin bậc 1 và 2 cao hơn nhiệt độ sôi của hidrocacbon tương ứng

Đó là do sự phân cực của phân tử và nhất

là do có sự liên kết hidro kiểu N - H N

Trang 13

 Amin có nhiệt độ sôi thấp hơn ancol

có cùng phân tử.

 Các amin thấp tan tốt trong nước,

chủ yếu là sự tạo thành liên kết hidro trong nước và amin các bậc khác

nhau, các amin cao đều ít tan hoặc không tan trong nước

Trang 14

tử nito Nếu số khối chẵn có thể suy ra

không hoăc có 2 nguyên tử nito

VD: metylamin có M+ = 31dvC

Trang 15

Metyl amin

Trang 16

1.3.1.2 Phổ hồng ngoại

 Trong phổ hồng ngoại có thể nhận dạng được amin bậc 1 và bậc 2 ở vạch hấp thụ đặc trưng cho dao động hóa trị liên kết

N – H ở vùng 3500 – 3300 cm-1 Amin bậc

1 dao động hóa trị liên kết N – H ở 3350

cm-1 đến 3450 cm-1, amin bậc 2 có pic đơn

ở 3350 cm-1

Trang 17

• Dao động biến dạng của liên kết N –

cm-1.

• Dao động hóa trị liên kết N – C ở

Trang 23

1.3.1.3 Phổ cộng hưởng từ

hạt nhân

 Phổ cộng hưởng từ hạt nhân proton

NMR của amin ở khoảng δ = 0,3 – 4

ppm.

Trang 24

Độ dịch chuyển hóa học của nguyên

tử hidro liên kết với nito trong amin

bậc 1 và bậc 2 , nó bị thay đổi và phụ thuộc vào nhiều yếu tố như độ tinh

khiết của mẫu, dung môi mà nó hòa tan, nồng độ của mẫu và nhiệt độ khi đo.

Trang 25

Các pic thường thay đổi trong khoảng rộng khi thay đổi dung môi, vì vậy nguyên tử hidro liên kết với nguyên tử nito của amin tương tự như nguyên tử hidro trong nhóm hidroxyl của ancol.

Trang 26

Độ chuyển dịch hóa học của nguyên tử

hidro liên kết với cacbon gần nito ( tương

tự ankan ) bị dịch chuyển do tính hút e của

nó Do đó có độ chuyển dich hóa học

chuyển về trường mạnh hơn so với ancol

Ta có thể so ánh độ chuyển dịch hóa học của hidro trong nhóm – CH3 , - CH2 , - CH trong ankan, amin và ancol

Trang 27

Độ dịch chuyển hóa học của một số

Trang 28

Phổ 1H – NMR etylamin

Trang 29

Phổ 1H – NMR

Trang 30

Phổ 1H – NMR

Trang 31

Phổ 1H – NMR

Trang 32

Phổ 1H – NMR

Trang 33

Phổ 1H – NMR

Trang 34

Phổ cộng hưởng proton

Trang 35

Phổ cộng hưởng proton

Trang 37

Phổ 13C – NMR

Trang 38

Phổ 13C – NMR

Trang 39

1.4 Tính chất hóa học

Tính chất hóa học được quyết định bởi

Sự có mặt của cập điện tử chưa liên kết

Sự phân cực của liên kết N – H

1.4.1 Tính bazo

Tương tự amoniac, các amin đều có tính bazo nhờ có cặp electron n ở nguyên tử nito:

Trang 40

R - NH2 + H - OH R - NHKb 3+ + OHamin ion amoni

Mức đo lực bazo của amin R – NH2 là

hằng số Kb hoặc pKb

Kb = [ R - +NH3 ].[ OH- ]

[ R - NH2 ]

pKb = - lgKb

Trang 41

Coi mức độ lực bazo của amin R – NH2

là hằng số Ka hoặc pKa của axit liên hợp

R – +NH3

R - +NH3 + H2O R - NHK a 2 + H3O+

Kb = [ R - NH2 ].[ H3O

+ ] [ R - +NH3 ]

Trang 42

1.4.2 Phản ứng với axit nitro

 Amin bậc 1 phản ứng với axit nitro tạo ra ancol và giải phóng nito

R - NH2 + HONO R - OH + N2 + H2O

 VD:

C2H5 - NH2 + HONO CHCl 2H5OH + N2 + H2O

Trang 43

 Amin bậc 1 phản ứng với axit nitro tạo ra

 Phản ứng giữa amin bậc 1 và bậc 2 với

axit nitro đều bắt đầu bằng tác dụng của ion

NO+ sinh ra từ HONO:

Trang 45

 Amin bậc 1 vẫn còn H+ ở nito ngay trong phân tử nitrosoamin nên phản ứng còn

Trang 48

Nếu dùng dư amin bậc thấp hoặc dư NH3

ta được chủ yếu là sản phẩm monoankyl

Trang 49

1.4.3.2 Axyl hóa

Phản ứng xảy ra giữa amin bậc 1 hoặc

bậc 2 với clurua axit hoặc anhidrit sinh ra amit N – thế

Trang 51

 C6H5SO2Cl tác dụng với bậc 2 sinh ra sản phẩm tan trong kiềm là K2N – SO2C6H5

R - NH2 + Cl - SO2 - C6H5 R- HCl 2 - N - SO2 - C6H5

CH3 - NH - CH3 + Cl - SO2 - C6H5 CH- HCl 3 - N - SO2 - C6H5

CH3

Trang 52

CH3 - NH2 + CH3Cl + 3 NaOH CHto 3 - C N + 3 NaCl

ruou ,.?

+ 3 H O

Trang 53

 Các amin bậc 2 bị oxy hóa bởi KMnO4

tạo dẫn xuất 4 lần thế của hidrazin

Trang 55

1.5 Phương pháp điều chế

1.5.1 Ankyl hóa trực tiếp

 Ankyl hóa trực tiếp amoniac bằng

ankylhalogenua hoặc bằng diankylsunfat ta sẽ thu được các bậc amin khác nhau.

Trang 56

 Trong phản ứng ankyl hóa có thể dùng

ancol thay cho dẫn xuất halogen trong điều kiện có mặt của chất xúc tác ( H+ , Al2O3 )

Trang 58

1.5.2.3 Khử amit của axit RCONH2

Trang 60

 Ankyl hóa ankyl kaliphtalimit rồi thủy phân Phương pháp Gabbriel

CO CO

amin bậc 1 no

Trang 62

 Khử - amin hóa andehit và xeton

Trang 67

 Chuyển vị Becman ( Beckmann )

Trang 68

1.6 Ứng dụng

Ankyl amin dùng trong tổng hợp hữu cơ, đặc biệt là các diamin được dùng để tổng hợp polime

Metyl amin có trong mùi tanh của cá,

dùng để tổng hợp hữu cơ, tổng hợp thuốc trừ nấm milo, dược phẩm ephectrin và

adrenalin

Trang 69

Dimetyl amin có trong các sản phẩn thối rửa cá; dùng để điề chế một số chất xúc tác tiến lưu hóa cao su và tổng hợp dược phẩm.

Dùng để sản xuất dung môi:

dimetylfomanit ( C3H7NO ),

dimetylaxetamit ( C4H9NO )

Trang 70

Là tiền chất cho một vài hợp chất có tầm quan trọng trong công nghiệp :

Trang 71

Là nguyên liệu thô cho sản xuất nhiều

hóa chất nông nghiệp và dược phẩm

VD : dimefox ( C4H12FN2OP )

diphenhydramine ( C17H21NO )

Điều chế dimetyl hidrazin ( C2H8N2 ) từ

dimetylamin

Chất tẩy rửa bề mặt lauridimetyl oxit

được tìm thấy trong xà phòng và các chất tẩy rửa khác

Dimetyl amin dùng sản xuất nhiên liệu cho tên lửa

Trang 72

H3C - NH - NH - CH3

Trang 73

H3C - NH - NH - CH3

Trang 74

H3C - NH - NH - CH3

Trang 75

H3C - NH - NH - CH3

Trang 76

H3C - NH - NH - CH3

Trang 77

H2NCH2CH2NHCH2CH2NH2

Trang 78

H2NCH2CH2NHCH2CH2NH2

Trang 79

H3C - NH - NH - CH3

Trang 80

C H - NH

Trang 81

2

Trang 84

0 - 5 OOC NaNO2 + HCl

Trang 87

+ HNO3

OH

OH

NO

Trang 88

OH OH

N+ NClOH

-OH

NH2

Trang 89

NO2+ HNO3

NO2

+ 6 [ H ] Zn + H2O

NH2

+ H2O

Trang 93

NO2+ HNO3

Trang 95

0 - 5 OOC NaNO2 + HCl

Trang 99

O C 340atm + NH4 Cl

NH2

Trang 101

N+ NCl

-NO2

NH2

NO2

Trang 102

OH OH

Trang 103

2.5 Từ CH4 và các hóa chất

cần thiết điều chế

OH COOH

LLN

Trang 105

Cl

Cl

Trang 106

COOK COOH

+ HCl + KCl

Cl Cl

COOH COOH

+ Cl

NaOH + NaClOH

Trang 108

NO2OH

Trang 109

0 - 5 O O C NaNO2 + HCl

N+ NClOH

-OH

NH2

N+ NCl

-OH OH

Trang 113

+ H2O

NH2+

Trang 114

N+ NCl

-NO2

NH2

NO2

Trang 115

N+ NCl

-NO2

+ COOH

Trang 117

CH3 - Cl + HCl

CH3+

NO2+ HNO3

+

CH3

NO2

Trang 118

N+ NCl

-CH3

NH2

CH3

Trang 119

+ H2O

NO2+

Trang 123

NO2OH

NO2

+ 6 [ H ] Zn + H2O

NH

+ 2 H2O

Trang 125

+ H2O + CH3Cl

Ngày đăng: 15/08/2022, 08:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w