Đốt cháy hoàn toàn protein trong bình chứa oxi thì sản phẩm cháy có khí N2 Câu 68: Cho ba dung dịch chứa 3 chất tan tương ứng E, F, G thỏa mãn: - Nếu cho E tác dụng với F thì thu được h
Trang 1MỤC LỤC
ĐỀ SỐ 1: CHUYÊN ĐẠI HỌC VINH – NGHỆ AN 2
ĐỀ SỐ 2: CHUYÊN LAM SƠN – THANH HÓA 12
ĐỀ SỐ 3: CHUYÊN HÀ TĨNH – HÀ TĨNH 22
ĐỀ SỐ 4: CHUYÊN SƯ PHẠM – HÀ NỘI 30
ĐỀ SỐ 5: CHUYÊN HÙNG VƯƠNG – GIA LAI 40
ĐỀ SỐ 6: CHUYÊN TRẦN PHÚ – HẢI PHÒNG 50
ĐỀ SỐ 7: CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN – ĐÀ NẴNG 61
ĐỀ SỐ 8: CHUYÊN LONG AN – LONG AN 66
ĐỀ SỐ 9: CHUYÊN NGUYỄN QUANG DIÊU – ĐỒNG THÁP 75
ĐỀ SỐ 10: CHUYÊN HÀ GIANG – HÀ GIANG 83
ĐỀ SỐ 11: CHUYÊN LÊ KHIẾT – QUẢNG NGÃI 92
ĐỀ SỐ 12: CHUYÊN BẾN TRE – BẾN TRE 102
ĐỀ SỐ 13: CHUYÊN QUỐC HỌC HUẾ – THỪA THIÊN HUẾ 112
ĐỀ SỐ 14: CHUYÊN KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÀ NỘI 118
ĐỀ SỐ 15: CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN – BÌNH ĐỊNH 127
Trang 2ĐỀ SỐ 1: CHUYÊN ĐẠI HỌC VINH – NGHỆ AN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH ĐỀ THI KSCL THEO ĐINH HƯỚNG THI TỐT NGHỆP TRƯỜNG THPT CHUYÊN THPT VÀ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC 2021- LẦN 2
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
(Đề thi gồm 04 trang) Môn thi thành phần : HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh : Số báo danh :
● Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80;
K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; I = 127; Ba = 137
● Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 41: Tính chất hóa học chung của kim loại là
A tính axit B tính oxi hóa C tính dẫn điện D tính khử
Câu 42: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
A Ca B Fe C Al D K
Câu 43: Chất X là một muối của natri Chất X được dùng trong công nghiệp dược phẩm (chế thuốc đau dạ
dày, ) và trong công nghiệp thực phẩm (làm bột nở, ) Khi đun nóng X sinh ra khí CO2 Chất X có công thức là
A CH3COONa B NaNO3 C NaHCO3 D Na2CO3
Câu 44: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong
vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
A CO2 B H2 C N2 D O2
Câu 45: Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có lớp màng rất mỏng và bền bảo vệ Lớp màng
đó là
A AlCl3 B Al(OH)3 C Al2O3 D Al2S3
Câu 46: Chất có phản ứng màu biure là
A Saccarozơ B Chất béo C Ala-Gly D Gly-Gly-Ala
Câu 47: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A Glyxin B Anilin C Metylamin D Glucozơ
Câu 48: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?
A Cu B Na C Al D Zn
Câu 49: Công thức của crom(III) sunfat là
A Cr2S3 B CrS C CrSO4 D Cr2(SO4)3
Mã đề thi 485
Trang 3Câu 50: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A Ag B Mg C Al D K
Câu 51: Cho dãy các chất sau đây: CH3COOH; C2H5OH; CH3COOCH3; CH3CHO Số chất trong dãy không
thuộc loại este là
A 1 B 3 C 4 D 2
Câu 52: Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn, bó bột khi gãy xương, Thạch cao nung có
công thức là
A CaSO4.H2O B CaCO3 C CaSO4.2H2O D CaSO4
Câu 53: Công thức của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có thể có tên gọi là
A trilinolein B triolein C tripanmitin D tristearin
Câu 54: Nước cứng là nước chứa nhiều ion
Câu 57: Đường fructozơ có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả chín và rau xanh
như ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua rất tốt cho sức khỏe Công thức phân tử của fructozơ là
A CH3COOH B C6H10O5 C C6H12O6 D C12H22O11
Câu 58: Khi đun nóng kim loại sắt trong khí oxi dư, thu được sản phẩm là
A Fe(OH)3 B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO
Câu 59: Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hidrocacbon thu được
A amin B amino axit C este D lipit
Câu 60: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Na và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 0,336 lít khí H2 Thể tích
dung dịch HCl 0,1M tối thiểu cần dùng để trung hòa hoàn toàn dung dịch X là
A 150ml B 600ml C 300ml D 75ml
Câu 61: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các polime sử dụng làm chất dẻo đều được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng
B Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và thuốc súng không khói
C Trong tự nhiên,, các hợp chất hữu cơ đều là các hợp chất tạp chức
D Trong các chất hữu cơ bền, no, mạch hở CxHyOz (có M ≤ 60; x ≥ 2) có 5 chất tham gia phản ứng tráng bạc
Câu 62: Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch CrCl3 ( trong môi trường axit), sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối X là kim loại nào sau đây?
A Zn B Mg C Cu D Na
Câu 63: Cho H2O dư vào hỗn hợp gồm canxi cacbua và nhôm cacbua thu được hỗn hợp khí gồm
A C2H2 và CH4 B CH4 và H2 C CH4 và C2H6 D C2H2 và H2
Câu 64: Khối lượng tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 10 lít dung dịch ancol etylic 46°
là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8g/ml)
Trang 4A 5,00 kg B 4,66 kg C 8,86 kg D 9,00 kg
Câu 65: Cho 3,8 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức, bậc một kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, tác dụng vừa
đủ với 200ml dung dịch HCl 0,5M Công thức cấu tạo của 2 amin trên là
A C2H5NH2, C3H7NH2 B CH3NH2, C2H5NH2
C CH3NH2, CH3NHCH3 D C6H5NH2, C6H5CH2NH2
Câu 66: Cho dãy gồm các chất: CH3COOH; C2H5OH; H2NCH2COOH và C6H5NH3Cl Số chất trong dãy
có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH là
A 2 B 4 C 3 D 1
Câu 67: Chát biểu nào sau đây không đúng
A Tơ visco là tơ hóa học
B Amilopectin có cấu tạo mạch phân nhánh
C Tripanmitin là chất lỏng ở điều kiện thường
D Đốt cháy hoàn toàn protein trong bình chứa oxi thì sản phẩm cháy có khí N2
Câu 68: Cho ba dung dịch chứa 3 chất tan tương ứng E, F, G thỏa mãn:
- Nếu cho E tác dụng với F thì thu được hỗn hợp kết tủa X Cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát
ra khí không màu hóa nâu ngoài không khí, đồng thời thu được phần không tan Y
- Nếu F tác dụng với G thì thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa
- Nếu E tác dụng G thì thu được kết tủa Z Cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy có khí không màu thoát ra Các chất E, F và G lần lượt là
A NaHSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3 B CuSO4, Ba(OH)2, Na2CO3
C FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2 D FeSO4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3
Câu 69: Hòa tan hoàn toàn 3,36 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu, Mg trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư, thu
được 2,016 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối sunfat trung hòa Giá trị của m là
A 11,8 B 12,0 C 14,0 D 13,0
Câu 70: Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu
cơ Plexiglas Monome tạo thành X là
A CH2=CHCN B CH2=C(CH3)COOCH3
C CH2=CHCl D H2N[CH2]6COOH
Câu 71: X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l Y là dung dịch gồm Na2CO3 nồng độ y mol/l và NaHCO3
nồng độ 2y mol/l Nhỏ từ từ đến hết 100ml dung dịch X vào 100ml dung dịch Y, thu được V lít khí CO2 Nhỏ từ từ đến hết 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X, thu được 2V lít khí CO2 Tỉ lệ x : y là
A 6 : 5 B 4 : 3 C 3 : 2 D 8 : 5
Câu 72: Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ chuyển thành glucozơ trong môi trường axit hoặc môi trường kiềm
(2) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn
(3) Các amino axit là những chất rắn ở dạng tinh thể không màu, có vị ngọt
(4) Nhỏ vài giọt chanh nước vào cốc sữa bò thấy xuất hiện kết tủa
(5) Ở điều kiên thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2
(6) 1 mol Gly-Ala-Glu phản ứng tối đa với 3 mol NaOH
Trang 5(7) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng hidro (xúc tác Ni, t°) thu được sobitol
Số phát biểu đúng là
A 5 B 2 C 3 D 4
Câu 73: Hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở Hỗn hợp Y gồm Gly, Ala, Val Trộn a mol X
với b mol Y thu được hỗn hợp Z Đốt cháy Z cần dùng 1,05 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua bình đựng H2SO4 đặc, dư, thấy khối lượng bình tăng 18 gam, đồng thời thu được 17,92 lít hỗn hợp khí Tỉ lệ a : b là
A 1 : 1 B 3 : 1 C 2 : 1 D 3 : 2
Câu 74: Hỗn hợp X gồm K, K2O, Ba, BaO Lấy m gam X hòa tan vào H2O dư thu được 0,07 mol H2 và
dung dịch Y Hấp thụ hết 0,18 mol CO2 vào Y thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch NaOH 1M vào Z đến khi kết tủa lớn nhất thì cần ít nhất 30ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 10,5 B 11,2 C 11,5 D 12,5
Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu được H2O và 1,65 mol CO2 Nếu cho 25,74 gam
X tác dung với dung dịch naOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Mặt khác, 25,74 gam X tác dụng được tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch Kết luận nào sau đây không đúng?
A Trong phân tử X có 5 liên kết π B Số nguyên tử C của X là 54
C Giá trị của m là 26,58 D Số mol X trong 25,74 gam là 0,03
Câu 76: Cho các phát biểu sau:
(a) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại
(b) Các kim loại đều có ánh kim và ở trạng thái rắn ở điều kiện thường
(c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag
(d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe
(e) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa H2SO4 và CuSO4 xảy ra ăn mòn điện hóa
(f) Cho hỗn hợp Mg, Cu, Fe2O3 có cùng số mol tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được dung dịch gồm 2 muối
Số phát biểu đúng là
A 3 B 4 C 5 D 2
Câu 77: Hòa ttan hết m gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, Fe3O4, Mg và FeCO3 vào dung dịch chứa NaNO3 và
0,286 mol H2SO4, thu được 0,08 mol hỗn hợp khí Y (gồm CO2, NO, N2 và 0,02 mol H2) có khối lượng 2,056 gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa Dung dịch Z phản ứng tối đa với 0,514 mol NaOH, thu được 18,616 gam kết tủa và 0,01 mol khí Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng FeCO3 trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 14,8% B 25,6% C 12,5% D 15,6%
Câu 78: Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam dầu dừa và 10ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp
Bước 3: Rót vào hỗn hợp 15-20 ml dung dịch NaCl bão hòa, nóng, khuấy nhẹ rồi để yên
Có các phát biểu sau:
(1) Ở bước 1, nếu thay dầu dừa bằng dầu nhớt thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự
Trang 6(2) Ở bước 2, việc thêm nước cất để đảm bảo phản ứng thủy phân xảy ra
(3) Ở bước 2, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng cách đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)
(4) Ở bước 3, thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tách muối của axit béo ra khỏi hỗn hợp
(5) Ở bước 3, có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch CaCl2 bão hòa
(6) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol
Số phát biểu đúng là
A 4 B 3 C 5 D 6
Câu 79: Hỗn hợp khí và hơi X gồm vinyl acrylat, metyl axetat, etyl propionat, isopren và butilen có tỉ khối
hơi so với H2 là 40,125 Đốt cháy hoàn toàn 64,2 gam X cần 4,55 mol O2 thu được 3,1 mol H2O Nếu đem 64,2 gam X trộn với lượng H2 vừa đủ, rồi cho qua Ni, t°, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H2 là x Giá trị của x là
A 41,50 B 42,00 C 40,85 D 41,00
Câu 80: X, Y là hai este đều đơn chức, mạch hở, trong phân tử có 2 liên kết π, (MX < MY); Z là este no,
hai chức, mạch hở Đun nóng hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp M chứa 2 muối và hỗn hợp G chứa 2 ancol đồng đằng kế tiếp Đun nóng toàn bộ G với H2SO4 đặc ở 140oC (giả sử hiệu suất đạt 100%) thu được 19,35 gam hỗn hợp 3 ete Đốt cháy toàn bộ M cần dùng 1,675 mol O2, thu được CO2, 0,875 mol H2O và 0,375 mol Na2CO3 Phần trăm khối lượng của Y có trong hỗn hợp E là
A Sai, rất nhiều chất dẻo từ trùng hợp như PE, PVC…
B Sai, xenlulozơ trinitrat chỉ để sản xuất thuốc súng không khói
C Sai, có thể đơn chức hoặc đa chức hoặc tạp chức
D Đúng:
Trang 7C2H4O2: HCOOCH3; HO-CH2-CHO
CaC2 + H2O —> Ca(OH)2 + C2H2
Al4C3 + H2O —> Al(OH)3 + CH4
Có 3 chất trong dãy có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH là:
CH3COOH + NaOH —> CH3COONa + H2O
NH2CH2COOH + NaOH —> NH2CH2COONa + H2O
C6H5NH3Cl + NaOH —> C6H5NH2 + NaCl + H2O
Câu 68:
Nếu cho E tác dụng với F thì thu được hỗn hợp kết tủa X —> Loại A (do A chỉ có 1 kết tủa là BaSO4) Cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra khí không màu hóa nâu ngoài không khí, đồng thời thu được phần không tan Y —> Loại B, do Cu(OH)2 và BaSO4 tan một phần trong HNO3 nhưng không tạo khí
Nếu F tác dụng với G thì thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa —> Chọn D (Khí NH3, kết tủa BaCO3)
Trang 8Câu 69:
nSO42-(muối) = nSO2 = 0,09
—> m muối = m kim loại + mSO42- = 12 gam
Câu 71:
nHCl = 0,1x; nCO32- = 0,1y và nHCO3- = 0,2y
Lượng CO2 thoát ra khác nhau nên HCl không dư trong cả 2 thí nghiệm
Tự chọn nCO2 = 1 mol
TN1: nH+ = nCO32- + nCO2
—> 0,1x = 0,1y + 1 (1)
TN2: Số mol phản ứng: nCO32- = 0,1ky và nHCO3- = 0,2ky
nH+ = 2.0,1ky + 0,2ky = 0,1x —> x = 4ky
nCO2 = 0,1ky + 0,2ky = 2 —> ky = 20/3
—> x = 80/3
(1) —> y = 50/3
—> x : y = 8 : 5
Câu 72:
(1) Sai, chỉ chuyển hóa trong môi trường kiềm
(2) Sai, anilin dạng lỏng điều kiện thường
(3) Đúng
(4) Đúng, các protein bị đông tụ khi gặp axit
(5) Đúng
(6) Sai, 1 mol Gly-Ala-Glu + 4NaOH
(7) Sai, khử glucozơ bằng H2 thu sobitol
Trang 9nBaCO3 = 0,02
Z + NaOH tạo kết tủa nên Z chứa Ba(HCO3)2:
Ba(HCO3)2 + NaOH —> BaCO3 + NaHCO3 + H2O
0,03………0,03
(Chú ý: Phản ứng theo tỉ lệ sao cho mBaCO3 max nhưng nNaOH min)
Bảo toàn C —> nKHCO3 = 0,1
X gồm K (0,1), Ba (0,05) và O Bảo toàn electron:
nK + 2nBa = 2nO + 2nH2 —> nO = 0,03
—> mX = 11,23
Câu 75:
Có thể chọn ngay B sai vì chất béo phải có C lẻ
Quy đổi X thành CnH2n-4O6 (x) và H2 (-0,06)
(a) Sai, CO không khử được oxit kim loại kiềm thổ
(b) Sai, Hg ở trạng thái lỏng điều kiện thường
(c) Sai, K sẽ khử H2O trước
(d) Đúng: Mg + FeCl3 dư —> MgCl2 + FeCl2
(e) Đúng, điện cực Zn-Cu
(f) Sai, dung dịch gồm 3 muối CuCl2, FeCl2, MgCl2
Câu 77:
Z + NaOH (0,514) —> Dung dịch Na2SO4 (0,286)
Bảo toàn Na —> nNaNO3 = 0,058
nNH3 = 0,01; đặt a, b, c là số mol CO2, NO, N2
Trang 10(1) Sai, dầu nhớt (hiđrocacbon) không có phản ứng thủy phân
(2) Đúng, phản ứng thủy phân nên phải cần H2O
Trang 11X là C3H5COOCH3: 0,6 – 0,2.2 = 0,2 mol
Y là C3H5COOC2H5: 0,15 mol
—> %Y = 28,17%
Trang 12ĐỀ SỐ 2: CHUYÊN LAM SƠN – THANH HÓA
Thời gian làm bài: 50 phút (không tính thời gian phát đề)
Mã đề 209 Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
Br = 80; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; I = 127; Ba = 137
Câu 41: Khi phân tích thành phần của mẫu nước X, người ta xác định mẫu nước đó có chứa các ion Cl-, SO42-, K+, Na+ Mẫu nước X được gọi là nước
A.cứng toàn phần B.cứng vĩnh cữu C.cứng tạm thời D.Nước mềm
Câu 42: Hợp chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?
A.Ca(OH)2 B.Al(OH)3 C.Fe(OH)2 D.KOH
Câu 43: Chất nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?
A.Tơ nilon-6 B.Sợi đay C.Tơ visco D.Tơ tằm
Câu 44: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
A.2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe B.2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
C.2Al +3Cl → 2AlCl3 D.2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
Câu 45: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A.FeCl3 B.NaOH C.CuSO4 D.HNO3 loãng
Câu 46: Phản ứng trùng ngưng dùng để điều chế polime nào sau đây?
A.Poli(metyl metacrylat) B.Poli(vinyl clorua)
C.Polietilen D.Poli(hexametylen adipamit)
Câu 47: Chất nào sau đây chỉ có liên kết đơn trong phân tử?
Câu 50: Công thức hóa học của sắt (II) sunfua là
A.Fe2(SO4)3 B.FeS C.Fe2S3 D.FeSO4
Câu 51: Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành chất khí?
A.NaHCO3 và HCl B.Ba(OH)2 và HNO3
C.Na2CO3 và CaCl2 D.AlCl3 và NaOH
Câu 52: Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl?
Câu 53: Số nhóm amino (-NH2) trong phân tử lysin bằng
Trang 13A.2 B.3 C.4 D.1
Câu 54: Muối nào sau đây thuộc loại muối axit?
A.CuSO4 B.KHCO3 C.NaCl D.Fe(NO3)3
Câu 55: Khí X là khí gây hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo ra tinh
bột Khí X là
Câu 56: Công thức hóa học của etyl axetat là
A.CH3COOC2H3 B.C2H5COOC3H7 C.HCOOC2H5 D.CH3COOC2H5
Câu 57: Cặp ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
A.Ag+, Cl- B.Ba2+, SO42- C.Fe2+, OH- D.K+, NO3-
Câu 58: Số oxi hóa của sắt trong Fe2O3 là
Câu 59: Tính chất nào sau đây là tính chất vật lý chung của kim loại?
A.Tính oxi hóa B.Tính khử C.Tính dẻo D.Tính cứng
Câu 60: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 61: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nông chảy?
Câu 62: Đốt cháy hoàn toàn 5,92 gam este X, thu được 10,56 gam CO2 và 4,32 gam H2O Số este đồng
phân cấu tạo của X là
Câu 63: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:
X Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Tạo dung dịch có màu xanh lam
Y Đun nóng với dung dịch NaOH (loãng,dư), để
nguội Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4 Tạo dung dịch có màu xanh lam
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A.Fructozơ, amilopectin, amoniac, alanin B.Saccarozơ, triolein, lysin, anilin
C.Saccarozơ, tristearin, etylamin, glyxin D.Glucozơ, xenlulozơ, etylamin, anilin
Câu 64: Cho vào ống nghiệm 3 - 4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2 - 3 giọt dung dịch NaOH 10% Tiếp tục
nhỏ 2 - 3 giọt dung dịch chất X vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được dung dịch màu xanh lam Chất X không thể là
A.glucozơ B.etilen glicol C.anbumin D.glixerol
Câu 65: Cho m gam hỗn hợp X (gồm MgO, Fe3O4 và CuO) tác dụng hết với dung dịch KHSO4, thu được
dung dịch Y chỉ chứa (6m - 4,56) gam muối sunfat trung hòa Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch Ba(OH)2, thu được (9m + 5,12) gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.8,20 B.8,80 C.9,00 D.8,50
Trang 14Câu 66: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 8,4 lít khí CO2; 1,4 lít khí N2 và 10,125 gam
H2O Công thức phân tử của X là
A.C3H9N B.C3H7N C.C4H11N D.C2H7N
Câu 67: Phát biểu nào sau đây sai?
A.Kim loại Al thụ động hóa trong HNO3 đặc, nguội
B.Kim loại Fe có khả năng nhiễm từ
C.Các kim loại Na, K và Ba đều tan tốt trong nước
D.Đế gang ngoài không khí ấm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học
Câu 68: Kim loại X không phản ứng với dung dịch HCl Cho kim loại Y phản ứng với dung dịch muối
sunfat của kim loại X thì thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm Kim loại X và Y lần lượt là
A.Zn và Mg B.Cu và Zn C.Al và Fe D.Cu và Fe
Câu 69: Phát biểu nào sau đây sai?
A.Dung dịch axit glutamic có khả năng làm quỳ tím hoa hồng
B.Công thức hóa học của tripanmitin là (C17H35COO)3C3H5
C.Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
D.Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ dùng pha chế thuốc
Câu 70: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H7NO2, khi phản ứng với dung dịch NaOH (loãng, dư) đun
nhẹ thấy thoát ra chất hữu cơ Y làm xanh giấy quỳ ẩm Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được muối Z Phát biểu nào sau đây sai?
A.Hợp chất X thể hiện tính lưỡng tính
B.Trong phân tử Z, số nguyên tử C bằng số nhóm chức
C.Lực bazơ của Y mạnh hơn NH3
D.Phân tử Y chứa 4 liên kết đơn
Câu 71: X là một amin, Y là một ancol đơn chức (X và Y đều no, mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 0,07 mol
hỗn hợp E gồm a mol X và b mol Y (a > b), thu được N2; 0,19 mol CO2 và 0,3 mol H2O Phần trăm khối lượng của X trong E bằng
A.43,21% B.40,54% C.41,07% D.45,15%
Câu 72: Chia 119,85 gam hỗn hợp X gồm K, K2O, Ba, BaO thành hai phần:
- Phần 1: Cho vào nước dư, thu được 3,36 lít khí H2 và dung dịch Y
- Phần 2: Cho vào nước dư, thu được dung dịch Z Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Y hoặc dung dịch Z,
sự phụ thuộc khối lượng kết tủa vào số mol khí CO2 ở cả hai dung dịch Y và dung dịch Z được biểu diễn theo đồ thị sau:
Trang 15Nếu lấy phần 2 cho vào 250 ml dung dịch gồm H2SO4 1M và HCl 2,4M, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch
T Cô cạn dung dịch T thu được m gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Biết khối lượng phần 2 lớn hơn khối lượng phần 1 Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.66,5 B.65,0 C.61,5 D.67,8
Câu 73: Cho m gam hỗn hợp gồm các triglixerit tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol
và hỗn hợp muối X gồm C17HxCOONa, C17HyCOONa và C15H31COONa (có tỉ lệ mol trong ứng là 14 : 33 : 22) Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ 3,376 mol O2, thu được Na2CO3, H2O và 2,327 mol CO2 Giá trị của m là
A.37,348 B.41,268 C.40,676 D.39,388
Câu 74: Tiến hành thí nghiệm sau theo các bước sau:
Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 5 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên
Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl (đặc) dư vào ống nghiệm
Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH (loãng) đến dư, đồng thời đun nóng
Cho các phát biểu sau:
(a) Kết thúc bước 1, nhúng quỳ tím vào dung dịch thấy quỳ tím không đổi màu
(b) Kết thúc bước 2, thu được dung dịch đồng nhất
(c) Kết thúc bước 3, thu được dung dịch trong suốt
(d) Ở bước 1, anilin hầu như không tan, tạo vẩn đục và lắng xuống đáy
(e) Ở thí nghiệm trên, nếu thay anilin bằng metylamin thì hiện tượng thí nghiệm tương tự
Số phát biểu đúng là
Câu 75: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho một lượng nhỏ Ba vào dung dịch Na2CO3
(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Al(NO3)3 dư
(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3
(d) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch HCl dư
(e) Cho dung dịch CH3NH2 tới dư vào dung dịch Fe(NO3)3
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là
Câu 76: X là hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C6H8O4 Cho các phản ứng sau (theo đúng tỉ
lệ mol phản ứng):
Trang 16(1) X + 2NaOH → T + Z + H2O
(2) T + H2 (Ni, t°) → T1
(3) 2Z + H2SO4 (loãng) → 2Z1 + Na2SO4
Biết Z1 và T1 có cùng số nguyên tử cacbon; Z1 là hợp chất hữu cơ đơn chức Phát biểu nào sau đây đúng?
A.X không có đồng phân hình học
B.Nung 2 với hỗn hợp với tôi xút thu được ankan đơn giản nhất
C.T là hợp chất hữu cơ no, đơn chức
D.Tổng số nguyên tử trong T1 bằng 12
Câu 77: Hỗn hợp E gồm một đieste X (chỉ tạo thành từ một ancol duy nhất) và một axit Y đơn chức; X và
Y đều mạch hở, trong phân tử có một liên kết đôi C=C Đốt cháy hoàn toàn a mol E, thu được 0,26 mol CO2
và 0,19 mol H2O Mặt khác, xà phòng hóa hết 22,96 gam E bằng 120 gam dung dịch KOH 14% rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được phần hơi Z có chứa chất hữu cơ T Dẫn toàn bộ Z vào bình đựng Na, sau phản ứng khối lượng bình tăng 109,58 gam đồng thời thoát ra 10,08 lít khí H2 Biết tỉ khối của T so với H2 nhỏ hơn 23 Số nguyên tử H trong phân tử X là
Câu 78: Hỗn hợp X gồm amino axit Y (mạch hở, phân tử chứa 1 nhóm -NH2 và một nhóm –COOH) và
0,03 mol axit glutamic Cho X tác dụng với 40 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Z Cho Z tác dụng vừa đủ với dung dịch gồm 0,05 mol NaOH và 0,07 mol KOH, thu được dung dịch T chứa 11,69 gam chất tan đều là muối Phân tử khối của Y bằng
Câu 79: Hòa tan hết m gam hỗn hợp E gồm Al, Mg, MgO trong dung dịch hỗn hợp gồm KHSO4 và 0,34
mol HNO3 Sau phản ứng thu được 8,064 lít hỗn hợp khí X gồm NO, H2 và NO2 với tỉ lệ mol tương ứng 10 : 5 : 3 và dung dịch Y chi chứa chất tan là muối Cho NaOH dư vào Y thì có 2,28 mol NaOH tham gia phản ứng, đồng thời thu được 17,4 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của MgO trong E là
A.26,28% B.29,41% C.17,65% D.28,36%
Câu 80: Cho 4,52 gam hỗn hợp M gồm Na, K, K2O vào H2O dư, thu được 200 ml dung dịch X và 0,04 mol
H2 Cho 100 ml dung dịch HCl 0,4M vào 100 ml dung dịch X, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 3,86 gam chất rắn khan Phần trăm khối lượng Na trong M bằng
A.17,84% B.15,27% C.20,35% D.12,72%
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT
51A 52A 53A 54B 55D 56D 57D 58B 59C 60B
71C 72B 73D 74A 75A 76D 77C 78D 79B 80B
Câu 62:
Trang 17nCO2 = nH2O = 0,24 —> X là este dạng CxH2xO2 (0,24/x mol)
nH2O = x —> nKHSO4 = 2x —> nBa(OH)2 = 2x
Bảo toàn khối lượng:
Kim loại X và Y lần lượt là Cu và Fe vì:
+ Cu không phản ứng với dung dịch HCl
+ Cho Fe vào dung dịch CuSO4 thì khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm (dung dịch mất 64 và nhận lại 56 nên giảm)
Trang 18C trung bình của muối = (14.18 + 33.18 + 22.16) / (14 + 33 + 22) = 1198/69
Quy đổi X thành HCOONa (69x), CH2 (1198x – 69x = 1129x) và H2 (y)
Trang 19Câu 74:
(a) Đúng, anilin có tính bazơ nhưng rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím (b) Đúng, do tạo muối tan:
C6H5NH2 + HCl —> C6H5NH3Cl
(c) Sai, hỗn hợp phân lớp do tạo anilin ít tan:
C6H5NH3Cl + NaOH —> C6H5NH2 + NaCl + H2O
(d) Đúng
(e) Sai, metylamin tan tốt nên tất cả các bước đều trong suốt
Câu 75:
(a) Ba + H2O —> Ba(OH)2 + H2
Ba(OH)2 + Na2CO3 —> BaCO3 + NaOH
(b) NaOH + Al(NO3)3 dư —> Al(OH)3 + NaNO3
(c) AgNO3 + FeCl3 —> AgCl + Fe(NO3)3
(d) Ba(HCO3)2 + HCl —> BaCl2 + CO2 + H2O
(e) CH3NH2 + H2O + Fe(NO3)3 —> Fe(OH)3 + CH3NH3NO3
Trang 20Bảo toàn electron: a + b = 2c + 0,04.2 (2)
nHCl = 0,08 và m rắn = 7,72 (Nhân đôi số liệu để dùng cho 200ml X)
Dễ thấy nHCl < nOH- = a + b nên axit hết, kiềm còn dư
m rắn = 23a + 39b + 0,08.35,5 + 17(a + b – 0,08) = 7,72 (3)
(1)(2)(3) —> a = 0,03; b = 0,09
—> %Na = 15,27%
Trang 22Thời gian làm bài: 50 phút (không tính thời gian phát đề)
Mã đề 197 Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
Br = 80; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; I = 127; Ba = 137
Câu 41: Benzyl axetat là este có mùi hoa nhài Công thức cấu tạo thu gọn của nó là:
A.CH3COOCH2C6H5 B.C2H5COOCH2C6H5
C.CH3COOC6H4CH3 D.CH3COOC6H5
Câu 42: Trong số các kim loại: Fe, Zn, Cu, Au kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 43: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là:
A.Oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử
B.Cho oxit kim loại phản ứng với CO hoặc H2
C.Khử ion kim loại thành nguyên tử
D.Điện phân nóng chảy các hợp chất của kim loại
Câu 44: Al(OH)3 không thể tác dụng với dung dịch nào sau đây?
A.H2SO4 B.KOH C.NaNO3 D.HCI
Câu 45: Amin nào sau đây là amin bậc 3?
A.dimetylamin B.etylamin C.phenylamin D.trimetylamin
Câu 46: Polime nào sau đây không chứa nguyên tố N?
A.tơ axetat B.tơ nilon-6,6 C.tơ olon D.tơ tằm
Câu 47: Chất nào sau đây là chất béo?
A.C17H35COOH B.(CH3COO)3C3H5
C.HCOOCH3 D.(C17H33COO)3C3H5
Câu 48: Dung dịch axit H2SO4 đặc, nguội phản ứng được với kim loại nào sau đây?
Câu 49: Chất khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit?
Câu 50: Phân tử amino axit nào sau đây có 5 nguyên tử cacbon?
A.glyxin B.valin C.lysin D.alanin
Câu 51: Kim loại được điều chế theo phương pháp điện phân nóng chảy là
Câu 52: Khi cho Cr vào axit clohidric loãng nóng thì:
Trang 23A.tạo ra CrCl3 B.tạo ra Cr2O3
C.phản ứng không xảy ra D.tạo ra CrCl2
Câu 53: Kim loại tác dụng dễ dàng với nước ở điều kiện thường là
Câu 54: Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là
Câu 55: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
A.chuyển thành màu xanh B.chuyển thành màu đỏ
C.mất màu D.không đổi màu
Câu 56: Sắt (III) nitrat có công thức hoá học là
A.Fe(NO3)2 B.Fe(OH)3 C.Fe(NO3) D.Fe(NO3)3
Câu 57: Muốn tạo thành rượu vang người ta thực hiện quy trình lên men nước ép quả nho chín, vì trong
quả nho chín chứa nhiều đường:
A.saccarozơ B.glucozơ C.tinh bột D.fructozơ
Câu 58: Nung hỗn hợp Na2CO3, NaHCO3 đến khối lượng không đổi ta được chất rắn X X là
A.Na B.Na2O C.NaHCO3 D.Na2CO3
Câu 59: Hidrocacbon nào sau đây làm nhạt màu được dung dịch Br2?
A.Propan B.Axetilen C.Metan D.Butan
Câu 60: Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm kim loại là quặng
A.apatit B.pirit C.boxit D.hematit nâu
Câu 61: Cho các polime sau: Polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6, amilopectin, nilon-6, amilozơ Số polime thiên nhiên là
Câu 62: Chọn phát biểu đúng
A.Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp
B.Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
C.Tinh bột, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên
D.Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
Câu 63: Thủy phân hoàn toàn cacbohiđrat A thu được hai monosaccarit X và Y Hiđro hóa X hoặc Y đều
thu được chất hữu cơ Z Hai chất A và Z lần lượt là
A.Saccarozơ và sobitol B.Saccarozơ và axit gluconic
C.tinh bột và glucozơ D.tinh bột và sobitol
Câu 64: Cho 40,35 gam hỗn hợp các amin gồm anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng
vừa đủ với 325 ml dung dịch HCl 2M Khối lượng muối tạo thành là
A.64,075 gam B.126,85 gam C.128,15 gam D.63,425 gam
Câu 65: Hòa tan m gam Al trong dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là
A.5,4 B.1,35 C.4,05 D.2,7
Câu 66: Thủy phân 85,5 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được
hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Trang 24A.108 B.49,68 C.99,36 D.103,68
Câu 67: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO3 bằng một lượng dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư thu được
hỗn hợp gồm hai khí X, Y Công thức hoá học của X, Y lần lượt là:
A.H2S và SO2 B.SO2 và CO2 C.H2S và CO2 D.SO2 và CO
Câu 68: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3 trong lượng dư dung dịch HCl, thu được 11,2 lít
khí CO2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 69: Hoà tan oxit sắt từ vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được dung dịch X Phát biểu nào sau đây
không đúng?
A.Dung dịch X tác dụng được với dung dịch AgNO3
B.Cho NaOH dư vào dung dịch X, kết tủa thu được để lâu trong không khí thì khối lượng kết tủa tăng
C.Dung dịch X không thể hoà tan Cu
D.Dung dịch X có thể làm nhạt màu dung dịch thuốc tím
Câu 70: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl acrylat và benzyl acrylat trong dung dịch NaOH, thu được sản
phẩm gồm
A.1 muối và 1 ancol B.2 muối và 2 ancol C.2 muối và 1 ancol D.1 muối và 2 ancol
Câu 71: Hấp thụ hoàn toàn 5,6 lít CO2 (đktc) vào một dung dịch chứa 2x mol NaOH và x mol Na2CO3 thu
được dung dịch X Chia dung dịch X thành 2 phần bằng nhau Cho phần 1 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 17,5 gam kết tủa Cho từ từ và khuấy đều phần 2 vào 160 ml dung dịch HCl 1M thu được tối đa V lít khí (đktc) Giá trị của V gần nhất với
A.2,3 B.4,5 C.3,1 D.3,4
Câu 72: Hỗn hợp E gồm axit béo X và triglyxerit Y Cho m gam E tác dụng với dung dịch KOH (vừa đủ),
thu được a gam glyxerol và dung dịch chỉ chứa một muối kali của axit béo Mặt khác, nếu đốt cháy hết m gam E thì cần vừa đủ 6,895 mol O2, thu được 5,1 mol CO2 và 4,13 mol H2O Cho a gam glyxerol vào bình đựng Na dư, kết thúc phản ứng thấy bình đựng Na tăng thêm 7,12 gam Phần trăm khối lượng của Y trong
E là
A.89,32% B.10,68% C.28,48% D.33,50%
Câu 73: Thực hiện 6 thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch chứa NaHCO3 và Ba(HCO3)2 vào dung dịch NaHSO4
(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(c) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch NH4HCO3
(d) Cho dung dịch NaOH đặc dư vào dung dịch chứa AlCl3 và NH4Cl đặc
(e) Cho Ba vào dung dịch (NH4)2CO3 đặc
(g) Cho hỗn hợp Al và Na (tỷ lệ mol tương ứng 1 : 1) vào H2O dư
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả kết tủa và chất khí là
Câu 74: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là thức ăn quan trọng của con người
(b) Saccarozơ có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt
(c) Fibroin của tơ tằn là một loại protein đơn giản
Trang 25(d) Nhỏ vài giọt anilin vào nước, anilin tan tạo dung dịch đồng nhất
(e) ở nhiệt độ thường, triolein là chất béo ở trạng thái rắn
(f) Tinh bột là chất rắn, ở dạng tinh thể màu trắng, tan nhiều trong nước
Số phát biểu đúng là
Câu 75: Hỗn hợp E chứa các este mạch hở (đều được tạo thành từ các ancol và axit cacboxylic) gồm một
este đa chức không no (có một liên kết đôi C=C trong phân tử) và hai este đơn chức Thủy phân hoàn toàn
E trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon và hỗn hợp Y chứa hai muối Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol E cần vừa đủ 16,64 gam O2, thu được 20,46 gam CO2 và 7,2 gam H2O Phần trăm khối lượng của este đơn chức có khối lượng mol lớn hơn trong E là
A.32.67% B.13,61% C.15,23% D.53,72%
Câu 76: Thực hiện một thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho một ít bông vào ống nghiệm chứa sẵn 4 ml dung dịch H2SO4 70% Dùng đũa thủy tinh khuấy đều hỗn hợp
Bước 2: Cho ống nghiệm trên vào nồi nước sôi cho đến khi thu được dung dịch đồng nhất Để nguội, sau
đó cho dung dịch NaOH 10% từ từ vào ống nghiệm đến dự
Bước 3: Cho tiếp vào ống nghiệm khoảng 1 ml dung dịch CuSO4 5% Cho các phát biểu:
(1) Sau bước 3, phần dung dịch thu được có màu xanh lam
(2) Sau bước 2, dung dịch thu được có cả glucozơ và fructozơ
(3) Khi thay dung dịch H2SO4 70% bằng dung dịch H2SO4 98% thì tốc độ thủy phân nhanh hơn
(4) Sau bước 2, cho lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 vào và đun nhẹ ống nghiệm thì có kết tủa Ag bám vào thành ống nghiệm
Số phát biểu đúng là
Câu 77: Hòa tan hết 40,1 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào nước dư thu được dung dịch X có
chứa 11,2 gam NaOH và 3,136 lít khí H2 (đktc) Sục 0,46 mol khí CO2 vào dung dịch X, kết thúc phản ứng, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y Dung dịch Z chứa HCl 0,4M và H2SO4 aM Cho từ từ 200 ml dung dịch Z vào dung dịch Y, thấy thoát ra x mol khí CO2 Nếu cho từ từ dung dịch Y vào 200 ml dung dịch Z, thấy thoát ra 1,2x mol khí CO2 Giá trị của a là
A.0,15 B.0,12 C.0,18 D.0,24
Câu 78: Hòa tan hoàn toàn 18,94 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, MgO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430 ml dung
dịch H2SO4 1M, thu được 0,19 mol hỗn hợp khí Y (đktc) và gồm hai khí không màu, có một khí hóa nâu ngoài không khí, có tỉ khối hơi so với H2 bằng 5,421; dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa Cô cạn dung dịch Z thu được 54,34 gam muối khan Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X là
A.19,1% B.20,1% C.18,5% D.22,8%
Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn 0,7 mol hỗn hợp X gồm metyl axetat, metyl metacrylat, vinyl axetat, axit glutamic và hai hidrocacbon no, mạch hở cần vừa đủ V lít O2 (đktc), tạo ra CO2, 1,12 lít N2 (đktc) và 35,1 gam H2O Mặt khác, 0,7 mol X phản ứng tối đa với 0,85 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của V là
A.67,76 B.89.60 C.44,80 D.67,20
Trang 26Câu 80: Hỗn hợp X chứa 2 amin no, mạch hở, đơn chức (đồng đẳng liên tiếp, tỷ lệ mol 4 : 1), một ankan
và một anken Đốt cháy hoàn toàn 0,7 mol X cần dùng vừa đủ 1,76 mol O2 Sản phẩm cháy thu được có chứa 41,36 gam CO2 và 0,1 mol N2 Phần trăm khối lượng của anken có trong X gần nhất với:
A.22,6% B.24,2% C.25,0% D.18,8%
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT
51C 52D 53C 54A 55A 56D 57B 58D 59B 60C
71C 72A 73A 74C 75B 76A 77A 78D 79A 80B
Câu 64:
nHCl = 0,65
—> m muối = mAmin + mHCl = 64,075
Câu 65:
2Al + 2H2O + 2NaOH —> 2NaAlO2 + 3H2
nH2 = 0,15 —> nAl = 0,1 —> mAl = 2,7 gam
FeCO3 chắc chắn tạo CO2
FeS chắc chắn tạo SO2
—> Hai khí là SO2 và CO2
Câu 68:
n hỗn hợp = nCO2 = 0,5
Hai chất trong hỗn hợp có cùng M = 100 nên m hỗn hợp = 0,5.100 = 50 gam
Câu 69:
Fe3O4 + H2SO4 —> Fe2(SO4)3 + FeSO4 + H2O
X chứa Fe2+, Fe3+, SO42-, H+ dư
Trang 27A Đúng, có nhiều phản ứng như Fe2+ + H+ + NO3-, Fe2+ + Ag+…
B Đúng, kết tủa là Fe(OH)2, Fe(OH)3 Khi để ngoài không khí thì Fe(OH)3 + O2 + H2O —> Fe(OH)3 nên khối lượng tăng
C Sai: Cu + Fe3+ —> Cu2+ + Fe2+
D Đúng: Fe2+ + H+ + MnO4- —> Fe3+ + Mn2+ + H2O
Câu 70:
CH2=CH-COOCH3 + NaOH —> CH2=CH-COONa + CH3OH
CH2=CH-COO-CH2-C6H5 + NaOH —> CH2=CH-COONa + C6H5CH2OH
Trang 28Ba(HCO3)2 + NaHSO4 —> BaSO4 + Na2SO4 + CO2 + H2O
(b) NaOH + Ca(HCO3)2 —> CaCO3 + Na2CO3 + H2O
(c) Ba(OH)2 dư + NH4HCO3 —> BaCO3 + NH3 + H2O
(d) NaOH dư + AlCl3 —> NaAlO2 + NaCl + H2O
NaOH + NH4Cl —> NaCl + NH3 + H2O
(e) Ba + H2O —> Ba(OH)2 + H2
Ba(OH)2 + (NH4)2CO3 —> BaCO3 + NH3 + H2O
(d) Sai, anilin không tan trong nước lạnh nên có phân lớp
(e) Sai, triolein là chất béo không no, dạng lỏng điều kiện thường
(f) Sai, tinh bột là chắt rắn màu trắng vô định hình, không tan trong nước lạnh, tan một phần trong nước nóng
Câu 75:
nCO2 = 0,465; nH2O = 0,4; nO2 = 0,52
Hai ancol cùng C nên ít nhất 2C —> Các este ít nhất 3C
Số C = nCO2/nE = 3,875 —> HCOOC2H5
—> Các ancol là C2H5OH và C2H4(OH)2
Sản phẩm xà phòng hóa có 2 ancol + 2 muối, trong đó este đa chức có 1C=C nên E gồm:
Trang 29Bước 3: Tạo Cu(OH)2 trực tiếp trong hỗn hợp để thực hiện phản ứng giữa glucozơ (sản phẩm thủy phân)
và Cu(OH)2
(1) Đúng
(2) Đúng, do có kiềm dư nên glucozơ tự chuyển hóa thành fructozơ trong cân bằng
(3) Sai, nếu thay bằng H2SO4 98% thì xenlulozơ sẽ hóa than (C) do H2SO4 đặc háo nước rất mạnh (4) Đúng
Vậy dung dịch X chứa Na+ (0,28); Ba2+ (0,22) và OH- (0,72)
nCO2 = 0,46 —> Dung dịch Y chứa Na+ (0,28), HCO3- (0,2) và CO32- (0,04)
nHCl = 0,08 và nH2SO4 = 0,2a —> nH+ = 0,4a + 0,08
Khi cho Z vào Y hoặc Y vào Z thì lượng CO2 thu được khác nhau nên axit không dư
Trang 30nCO2 = 0,94, bảo toàn O —> nH2O = 1,64
nH2O – nCO2 = 1,5nCxH2x+3N + nCyH2y+2
ĐỀ SỐ 4: CHUYÊN SƯ PHẠM – HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
(Đề có 4 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2021 LẦN 2
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A Glyxin B Lysin C Anilin D Saccarozo
Trang 31Câu 2 Công thức của sắt(II) nitrat là
A Fe(NO3)3 B FeSO4 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)2
Câu 3 Kim loại đứng đầu về độ phổ biến trong lớp vỏ Trái Đất là
Câu 4 Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của
Câu 5 Phân tử polime nào sau đây không chứa nitơ?
A Nilon-6,6 B Poli(caproamit)
C Poli(metyl metacrylat) D Poliacrilonitrin
Câu 6 Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?
Câu 9 Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại Mg với khí oxi là
A Mg(OH)2 B MgCl2 C MgO D Mg(NO3)2
Câu 10 Ở trạng thái rắn, hợp chất X tạo thành một khối trắng gọi là nước đá khô Nước đá khô không nóng
chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh, bảo quản rau củ hoặc hải sản Chất X là
Câu 11 Chất nào sau đây là axit béo?
A Axit stearic B Axit axetic C Axit fomic D Axit acrylic
Câu 12 Bằng phương pháp thủy luyện có thể điều chế được kim loại
Câu 13 Cho dãy các ion : Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+ Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là
A Sn2+ B Cu2+ C Fe2+ D Ni2+
Câu 14 Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?
A HCl loãng B HNO3 đặc nguội C Fe(NO3)3 D H2SO4 loãng
Câu 15 Muối nào sau đây dễ bị phân huỷ khi đun nóng?
A CaCl2 B NaCl C Na2SO4 D Ca(HCO3)2
Câu 16 Chất nào sau đây là polisaccarit?
A Glucozơ B Saccarozo C Fructozo D Xenlulozơ
Câu 17 Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được C2H3COONa và CH3OH Chất X là
A CH3COOH B CH3COOC2H5 C C2H3COOH D C2H3COOCH3
Câu 18 Trong hợp chất K2CrO4, crom có số oxi hóa là
Câu 19 Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit glutamic là
Trang 32Câu 20 Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cấm màu trong
ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua là
A Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 21 Cho từ từ đến dự kim loại X vào dung dịch Fe(NO3)3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
dung dịch Y Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch Y thu lấy kết tủa đem nung trong không khi đến khối lượng không đổi thu được chất rắn gồm 2 oxit kim loại X là kim loại nào sau đây?
Câu 22 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong cây mía, củ cải đường
và hoa thốt nốt Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích Tên gọi của X và Y lần lượt là
A glucozơ và saccarozơ B saccarozơ và sobitol
C glucozơ và fructozơ D saccarozơ và glucozơ
Câu 23 Thủy phân m gam saccarozơ với hiệu suất 60%, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào lượng dư
dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,96 gam Ag Giá trị của m là
Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, hai chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và V lít khí N2
(đktc) Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là 0,4 mol Giá trị của V
là?
A 8,96 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 lấy dư, thu được 20,4 gam Al2O3 Giá trị của m là
Câu 26 Phát biểu nào sau đây sai?
A Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian
B Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
C Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
D Tơ tằm thuộc loại từ thiên nhiên
Câu 27 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư sinh ra khí SO2?
A Fe(OH)3 B Fe2(SO4)3 C FeO D Fe2O3
Câu 28 Hòa tan hoàn toàn 36,7 gam hỗn hợp (Al, Mg, Zn, Fe) trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được
10,08 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 29 Cho các este sau: etyl axetat, vinyl axetat, metyl propionat, metyl acrylat Có bao nhiêu este tham
gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?
Câu 30 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được sản
phẩm gồm
A 2 muối và 2 ancol B 2 muối và 1 ancol
C 1 muối và 2 ancol D 1 muối và 1 ancol
Trang 33Câu 31 Cho m gam hỗn hợp (KHCO3, CaCO3) vào dung dịch HCl dư, toàn bộ khí CO2 thoát ra được hấp
thụ hết vào dung dịch X chứa (KOH 1M, K2CO3 2M) thu được dung dịch Y Chia dung dịch Y thành 2 phần bằng nhau:
- Cho từ từ dung dịch HCl vào phần 1 thu được thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và dung dịch Z Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào dung dịch Z thu được 15 gam kết tủa;
- Cho phần 2 vào dung dịch BaCl2 dư thu được 29,55 gam kết tủa;
Giá trị của m là
Câu 32 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(2) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3
(3) Cho FeS vào dung dịch HCl
(4) Cho Al vào dung dịch NaOH
(5) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(6) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3
(7) Cho dung dịch NH4HCO3 vào dung dịch NaOH
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được chất khí là
Câu 33 Cho 1,344 lít O2 phản ứng hết với m gam hỗn hợp X gồm K, Na và Ba thu được chất rắn Y có chứa
các kim loại còn dư và các oxit kim loại Hòa tan Y vào nước dư, thu được 200 ml dung dịch Z và 0,672 lít khí H2 Cho 100 ml dung dịch H2SO4 a (mol/l) vào Z thì thu được 300 ml dung dịch có pH = 1 và 11,65 gam kết tủa; Mặt khác, hấp thụ 6,048 lít khí CO2 vào 200 ml dung dịch Z, thấy thu được dung dịch T chứa 24,38 gam chất tan Các thể tích khí ở đktc, các phản ứng xảy ra hoàn toàn, coi H2SO4 điện li hoàn toàn hai nấc; Giá trị của a và m lần lượt là
A 0,55 và 13,85 B 1,65 và 13,85 C 1,65 và 12,25 D 1,35 và 12,25
Câu 34 Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
(b) Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng
(c) Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit
(d) Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ
(e) Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu:
(f) Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit
Số phát biểu đúng là
Câu 35 Thủy phân hoàn toàn 16,71 gam hỗn hợp X gồm một triglixerit mạch hở và một axit béo (số mol
đều lớn hơn 0,012 mol) trong dung dịch NaOH 20% vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần rắn Y gồm hai muối có số mol bằng nhau và phần hơi Z nặng 11,25 gam Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol X cần vừa đủ a mol khí O2 Giá trị của a là
Trang 34Câu 36 Nhiệt phân hoàn toàn 20,94 gam muối khan X (là muối ở dạng ngậm nước), thu được hỗn hợp Y
(gồm khí và hơi) và 9,18 gam chất rắn Z Hấp thụ toàn bộ Y nước vôi trong dư thu được 12 gam kết tủa; Cho toàn bộ chất rắn Z vào nước thì không có khí thoát ra và thu được dung dịch E Biết dung dịch E làm quỳ tím chuyển sang màu xanh Cho dung dịch MgSO4 dư vào dung dịch E thu được 17,46 gam kết tủa; Phần trăm khối lượng nguyên tố oxi trong X là
A 44,60% B 50,43% C 59,26% D 47,21%
Câu 37 Hỗn hợp E gồm ba este đều đơn chức X, Y, Z (MX < MY < MZ) Cho 0,09 mol hỗn hợp E tác dung
với một lượng vừa đủ tối đa 0,11 lít dung dịch NaOH 1M, cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được hỗn hợp hơi G gồm một anđehit, một ancol và phần rắn chứa 9,7 gam 2 muối Chia G thành 2 phần bằng nhau: Phần một cho vào dung dịch AgNO3 dư/NH3 thu được 4,32 gam Ag Đốt cháy hoàn toàn phần 2, thu được 0,07 mol CO2 Phần trăm khối lượng của este Y trong E là?
A 40,24% B 30,00% C 36,25% D 32,00%
Câu 38 Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và ankin Y, số mol X lớn hơn số mol của Y Đốt cháy hoàn
toàn 0,11 mol E cần dùng vừa đủ 0,455 mol O2, thu được N2, CO2 và 0,35 mol H2O Khối lượng của Y trong 22,96 gam hỗn hợp E là
A 8,80 gam B 5,20 gam C 6,24 gam D 9,60 gam
Câu 39 Hỗn hợp T gồm axetilen, vinylaxetilen và hai este (trong đó có một este đơn chức và một este hai
chức đều mạch hở) Biết 2,395 gam T tác dụng được vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 0,1M Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,075 mol T cần vừa đủ 5,992 lít khí O2 (đktc) thu được H2O và 10,560 gam CO2 Mặt khác, 3,832 gam T tác dụng được với tối đa với p mol Br2 trong CCl4 Giá trị của p tần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 40 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm khô khoảng 5 ml benzen và 2 ml brom nguyên chất, lắc nhẹ ống nghiệm Bước 2: Để yên ống nghiệm trong 3 phút
Bước 3: Cho tiếp một ít bột sắt vào ống nghiệm trên rồi lắc nhẹ liên tục trong 3 phút, (Trong quá trình làm thí nghiệm, tránh ánh sáng chiếu trực tiếp vào chất lỏng trong ống nghiệm bằng cách bọc bên ngoài ống nghiệm một tờ giấy tối màu)
Cho các phát biểu sau:
(1) Sau bước 1, có sự phân tách chất lỏng trong ống nghiệm thành hai lớp
(2) Ở bước 2, trong suốt quá trình màu của dung dịch trong ống nghiệm không thay đổi
(3) Ở bước 3, màu của dung dịch nhạt dần
(4) Ở bước 3, thêm bột sắt là để làm xúc tác cho phản ứng giữa benzen và brom xảy ra,
(5) Sản phẩm hữu cơ chủ yếu thu được sau bước 3 là 1,2,3,4,5,6-hexabromxiclohexan
Số phát biểu đúng là
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT
Trang 35Cu + Fe(NO3)3 —> Cu(NO3)2 + Fe(NO3)2
Kết tủa gồm Cu(OH)2 và Fe(OH)2, nung ngoài không khí thu được CuO và Fe2O3
CH3COOCH3 + NaOH —> CH3COONa + CH3OH
CH3COOC2H5 + NaOH —> CH3COONa + C2H5OH
—> Sản phẩm gồm 1 muối + 2 ancol
Câu 31
Phần 1: nCO2 = 0,2; nCaCO3 = 0,15 —> nC tổng = 0,35
Phần 2: nCO32- = nBaCO3 = 0,15
Bảo toàn C —> nHCO3- = 0,2
—> Y chứa CO32- (0,3) và HCO3- (0,4) Bảo toàn điện tích —> nK+ = 1
nKOH = x; nK2CO3 = 2x —> nK+ = x + 2.2x = 1
Trang 36—> x = 0,2
Bảo toàn C —> nCO2 = 0,3 + 0,4 – 2x = 0,3
—> m = 0,3.100 = 30 gam
Câu 32
(1) Fe2+ + H+ + NO3- —> Fe3+ + NO + H2O
(2) AgNO3 + FeCl3 —> AgCl + Fe(NO3)3
(3) FeS + HCl —> FeCl2 + H2S
(4) Al + H2O + NaOH —> NaAlO2 + H2
(5) NaOH + Ca(HCO3)2 —> CaCO3 + Na2CO3 + H2O
(6) Cu + FeCl3 —> CuCl2 + FeCl2
(7) NH4HCO3 + NaOH —> Na2CO3 + NH3 + H2O
nOH- = 0,3 và nCO2 = 0,27 —> Tạo CO32- (0,03) và HCO3- (0,24)
nBa = nBaSO4 = 0,05 —> nBaCO3 = 0,03
Chất tan gồm Na+, K+, Ba2+ (0,05 – 0,03 = 0,02) và HCO3- (0,24)
m chất tan = 24,38 —> mNa + mK = 7
—> mX = mNa + mK + mBa = 13,85
Câu 34
(a) Đúng
(b) Sai, xenlulozơ không bị thủy phân trong kiềm
(c) Sai, glucozơ là monosaccarit nên không bị thủy phân
Trang 37nCO2 = 0,12 —> nAO = 0,12 (Nhiệt phân ACO3) hoặc nAO = 0,06 (Nhiệt phân A(HCO3)2
Dễ thấy nAO = 0,06 phù hợp vì MZ = 9,18/0,06 = 153: Z là BaO
nO(X) = 2nCO2(Y) + nH2O(Y) + nZ = 0,66
(Nhân đôi số liệu nAg và nCO2)
nAg = 0,08 —> nAnđehit = 0,04 —> nAncol = 0,07 – 0,04 = 0,03
Đặt n, m là số C của anđehit và ancol
—> 0,04n + 0,03m = 0,14
—> n = m = 2 là nghiệm duy nhất G gồm CH3CHO (0,04) và C2H5OH (0,03)
Sản phẩm có 2 muối nên E gồm: ACOOCH=CH2 (0,04), ACOOC2H5 (0,03), ACOOP (0,02)
Muối gồm ACOONa (0,09) và PONa (0,02)
Trang 38nH2O = a(x + 1 + 0,5z) + b(y – 1) = 0,35
nH2O – nCO2 —> a + 0,5az – b = 0,07
Tỉ lệ: 4,79 gam T phản ứng tối đa 0,11 mol Br2
—> 3,832 gam T phản ứng tối đa 0,088 mol Br2
Trang 40ĐỀ SỐ 5: CHUYÊN HÙNG VƯƠNG – GIA LAI
SỞ GD & ĐT GIA LAI
Thời gian làm bài: 50 phút (không tính thời gian phát đề)
Mã đề 217468 Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
Br = 80; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; I = 127; Ba = 137
Họ, tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Cho các dung dịch sau: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 Dãy gồm các chất đều
tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
Câu 2: Ở điều kiện thích hợp, cacbon phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau
đây?
A Na2O, NaOH, HCl B Al, HNO3 đặc, KClO3
C Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3 D NH4Cl, KOH, AgNO3
Câu 3: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Câu 4: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A sự ăn mòn kim loại B sự ăn mòn hóa học C sự khử kim loại D sự ăn mòn điện hóa
Câu 7: Để điều chế kim loại Na người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A Điện phân dung dịch NaCl B Điện phân nóng chảy NaCl
C Nhiệt phân NaOH D Nhiệt luyện bằng cách dùng Al để khử Na2O
Câu 8: Ứng dụng nào sau đây không phải của kim loại kiềm?
A Chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp
B Điều chế kim loại kiềm hoạt động yếu hơn, bằng phương pháp nhiệt luyện kim loại
C Dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân
D Kim loại xesi dùng để chế tạo tế bào quang điện