1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm cuối kì điện điện tử

97 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đóng vai trò bộ lọc và ổn định điện thế trong hệ thống điện ô tô khi điện áp máy phát dao động B.. Ch ức năng của công tắc từ solenoid trong máy khởi động?. Góc đánh lửa sớm phải đúng t

Trang 1

A Đóng vai trò bộ lọc và ổn định điện thế trong hệ thống điện ô tô khi điện áp máy phát dao động

B Cung cấp điện cho các thiết bị điện trên ô tô khi động cơ chưa làm việc, hoặc khi điện áp máy phát chưa đạt điện áp định mức

C Cung cấp năng lượng điện để khởi động động cơ

D Tất cả đều đúng

Câu 02 Ắc quy là thiết bị chuyển đổi:

A Chuyển cơ năng thành điện năng

B Chuyển cơ năng thành hoá năng

C Chuyển hoá năng thành điện năng

D Chuyển điện năng thành cơ năng

Câu 03 Điện áp ắc quy thông thường:

C Tháo cực dương trước

D Tháo cực âm trước

Câu 05 Điểm khác biệt giữa ắc quy khô và ắc quy ướt:

A Kích thước

B Dòng điện

C Điện áp

D Yêu cầu về bảo dưỡng

Câu 06 N ạp bằng phương pháp dòng điện không đổi các ắc quy được mắc:

A Song song hoặc nối tiếp

B Song song

C Nối tiếp

D Lúc đầu song song sau nối tiếp

Câu 07 Truy ền động giữa bánh răng máy khởi động và vành răng bánh đà

b ằng cách:

A Truyền qua hộp giảm tốc

B Truyền trực tiếp với bánh đà

C Truyền qua dây đai

D Tất cả đều đúng

Trang 2

A Giữ bánh răng máy khởi động ăn khớp với vòng răng bánh đà

B Ngắt kết nối giữa bánh răng máy khởi động và vòng răng bánh đà

C Điều khiển bánh răng máy khởi động ăn khớp với vòng răng bánh đà

D Tất cả đều đúng

Câu 09 Motor kh ởi động là thiết bị:

A Biến điện năng thành cơ năng

B Biến hoá năng thành cơ năng

C Biến điện năng thành nhiệt năng

D Biến cơ năng thành điện năng

Câu 10 Công t ắc an toàn trong mạch khởi động của xe có hộp số tự động sẽ

A Bảo vệ khi bánh răng khởi động bị kẹt trên bánh đà

B Giữ yên tiếp điểm trong thời gian khởi động

C Đóng tiếp điểm đưa dòng điện tới môtơ khởi động

D Đẩy bánh răng khởi động ăn khớp với bánh đà

Câu 13 Cu ộn hút và cuộn giữ trong solenoid cài khớp trong máy khởi động

có s ố vòng dây:

A Số vòng dây bằng nhau

B Cuộn hút lớn hơn cuộn giữ

C Cuộn hút bé hơn cuộn giữ

D Tuỳ theo loại máy

Câu 14 H ệ thống sấy trên động cơ Diesel bao gồm:

A Bộ định thời gian sấy

A Đèn báo sấy

B Bugi sấy

C Các câu trên đều đúng

Trang 3

A Ampere-hours

B Watts

C Ampere

D Phút

Câu 16 Yêu c ầu nào sau đây không phải là yêu cầu của máy phát điện:

A Giá thành thấp tuổi thọ cao

B Thường xuyên chăm sóc bảo dưỡng

Trang 4

B Thép hợp kim

C Đồng nguyên chất

D Vonfram

Câu 23 T ại thời điểm như ở hình bên dưới thì:

A Pha I dương và pha II âm

B Pha II dương và pha I âm

C Pha II dương và pha III âm

D Pha III dương và pha II âm

Câu 24 Công th ức tính giá trị điện áp đánh lửa:

A Hệ thống đánh lửa dùng vít và hệ thống đánh lửa bán dẫn

B Hệ thống đánh lửa có đen cô và hệ thống đánh lửa không có đen cô

C Hệ thống đánh lửa điện cảm và hệ thống đánh lửa điện dung

D Hệ thống đánh lửa bán dẫn và hệ thống đánh lửa trực tiếp

Câu 28 Trong bô bin đánh lửa :

A Số vòng dây của cuộn sơ cấp ít hơn cuộn thứ cấp

B Số vòng dây của cuộn thứ cấp ít hơn cuộn sơ cấp

C Số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp bằng nhau

Trang 5

Câu 29 Các t ấm bản cực âm và dương trên ắc quy được sắp xếp:

Trang 6

A Nhựa PVC và sợi thuỷ tinh

D Giảm nhanh rồi tăng

Câu 32 Máy kh ởi động phải đảm bảo cho động cơ xăng quay với vận tốc tối thiểu là:

Trang 7

B Tăng dòng qua máy khởi động

C Giảm dòng qua công tắc khởi động

D Giảm dòng qua máy khởi động

Câu 38 Ch ức năng của công tắc từ (solenoid) trong máy khởi động?

A Kích hoạt đòn bẩy trượt ổ bánh răng khởi động

B Nhả cuộn dây kéo và cuộn dây giữ

C Hoạt động như một rơ le cấp nguồn cho máy khởi động

D Tất cả đều đúng

Câu 39 Máy kh ởi động gồm bộ phận chính nào sau đây:

A Động cơ điện khởi động

B Rơ le gài khớp (Solenoid switch)

A Transistor T1 khoá, Transistor T2 khoá

B Transistor T1 dẫn, Transistor T2 khoá

C Transistor T2 dẫn, Transistor T1 khoá

D Transistor T1 dẫn, Transistor T2 dẫn

d ẫn loại PNP (hình bên dưới):

A Dập tắt sức điện động tự cảm bảo vệ T2

B Dập tắt sức điện động tự cảm bảo vệ T1

C Dập tắt sức điện động tự cảm bảo vệ cuộn dây

D Dập tắt sức điện động tự cảm bảo vệ diode D1

Trang 8

B Nhiệt độ nước làm mát động cơ và nhiệt độ môi trường

C Áp suất trong buồng đốt tại thời điểm đánh lửa và trị số octan của xăng

D Tất cả đều đúng

Câu 44 Hãy cho biết hoạt động của tiết chế (sơ đồ bên dưới) khi máy phát làm việc

mà điện áp của máy phát lớn hơn điện áp định mức

A Diode D1 dẫn, T1 khoá, T3 dẫn

B Diode D1 không dẫn, T1 dẫn, T3 dẫn

C Diode D1 dẫn, T1 dẫn, T3 khoá

D Diode D1 không dẫn, T1 khoá, T3 dẫn

Câu 45 H ệ thống đánh lửa làm việc tốt phải bảo đảm các yêu cầu nào sau đây:

A Tia tửa trên bougie phải đủ năng lượng và thời gian phóng để sự cháy bắt đầu

B Góc đánh lửa sớm phải đúng trong mọi chế độ hoạt động của động cơ và các phụ kiện phải hoạt động tốt trong điều kiện nhiệt độ cao và độ rung xóc lớn

C Hệ thống đánh lửa phải sinh ra sức điện động thứ cấp đủ lớn để phóng điện qua khe hở bougie trong tất cả các chế độ làm việc của động cơ

D Tất cả đều đúng

Câu 46 Hãy cho biết linh kiện điện tử nào trong mạch tiết chế (sơ đồ bên dưới) dùng để bảo vệ transistor T3 khỏi sức điện động tự cảm sinh ra trong cuộn dây khi T3 khoá

A Diode D1

B Diode D2

C Diode D

Trang 9

cơ:

A Bộ điều chỉnh góc đánh lửa ly tâm

B Bộ điều chỉnh góc đánh lửa chân không

C Bộ điều chỉnh góc đánh lửa theo trị số ốctan

D Tất cả đều đúng

Câu 48 Cơ cấu nào có chức năng điều chỉnh góc đánh lửa khi thay đổi tải:

A Bộ điều chỉnh góc đánh lửa ly tâm

B Bộ điều chỉnh góc đánh lửa chân không

C Bộ điều chỉnh góc đánh lửa theo trị số ốctan

Câu 50 Đối với cảm biến điện từ loại nam châm đứng yên Khi răng của rotor cảm

bi ến đối diện với cực từ (lõi thép) khi đó từ thông và sức điện động sinh ra ở 2 đầu

cu ộn cảm biến:

A Từ thông đạt giá trị cực đại và sức điện động bằng 0

B Từ thông bằng 0 và sức điện động bằng 0

C Từ thông đạt giá trị cực đại và sức điện động đạt giá trị cực đại

D Các câu trên đều sai

Câu 51 Ly h ợp khởi động trong máy khởi động có vai trò:

A Bảo vệ máy khởi động

B Tăng tốc máy khởi động

C Điều tốc máy khởi động

D Giảm tốc cho máy khởi động

Câu 52 Cu ộn hút và cuộn giữ trong role gài khớp trong máy khởi động được

qu ấn:

A Quấn song song

B Ngược chiều

C Cùng chiều

D Tuỳ theo loại máy

Câu 53 Ắc quy 12V có thông số 60Ah sẽ cũng cấp dòng điện liên tục

trong 20h trong khi duy trì điện áp tối thiểu 10,5 V

A 1 Amps

B 2 Amps

Trang 10

Câu 54 Nguyên nhân nào làm cho piston điện từ của máy khởi động trở lại vị trí bình thường khi ngắt điện áp vào máy khởi động?

A Máy phát hoạt động bình thường

B Cuộn dây rotor bị chập (ngắn mạch)

C Cuộn dây rotor bị đứt

D Cực S bị ngắt

Câu 56 Quan sát sơ đồ tiết chế bên dưới Hãy cho biết trạng thái hoạt động

c ủa máy phát:

Trang 11

A Máy phát đang phát điện, điện áp thấp hơn điện áp điều chỉnh

B Máy phát đang phát điện, điện áp cao hơn điện áp điều chỉnh

C Cuộn dây Rotor bị chập (ngắn mạch)

D Khoá điện ở vị trí ON và động cơ tắt máy

Câu 57 Trong bô bin đánh lửa, số vòng quấn của cuộn sơ cấp khoảng:

Câu 59 Ở hệ thống đánh lửa dùng vít, dòng sơ cấp đạt giá trị cực đại khi:

A Công tắc máy ON và tiếp điểm ở trạng thái đóng

B Công tắc máy ON và tiếp điểm ở trạng thái đóng khi động cơ không hoạt động

C Công tắc máy OFF và tiếp điểm ở trạng thái đóng khi động cơ không hoạt động

D Công tắc máy ON và tiếp điểm ở trạng thái đóng khi động cơ hoạt động

Câu 60 Đối với cảm biến quang Khi đĩa cảm biến không che luồng ánh sáng

t ừ LED chiếu vào photo diode thì đầu ra (Vout) của cảm biến ở mức điện áp nào?

Trang 12

A Transistor T1 dẫn, T2 dẫn và T3 khoá

B Transistor T1 dẫn, T2 dẫn và T3 dẫn

C Transistor T1 khoá, T2 khoá và T3 khoá

D Transistor T1 khoá, T2 khoá và T3 dẫn

Câu 62 Quan sát sơ đồ hệ thống đánh lửa điện từ loại nam châm đứng yên Khi xu ất hiện dòng sơ cấp chạy trong bô bin

A Transistor T1 dẫn, T2 dẫn và T3 dẫn

B Transistor T1 khoá, T2 khoá và T3 khoá

C Transistor T1 khoá, T2 khoá và T3 dẫn

D Transistor T1 dẫn, T2 dẫn và T3 khoá

Trang 13

Câu 63 Nguyên t ắc cơ bản của động cơ xăng bốn kỳ là:

A Hỗn hợp không khí - nhiên liệu tốt

B Đánh lửa tốt

C Sức nén tốt

D Các câu trên đều đúng

Câu 64 Cơ cấu chấp hành trong hệ thống điều khiển động cơ là:

A Motor bướm ga

B Bobine đánh lửa

C Kim phun

D Các câu trên đều đúng

Câu 65 Điều khiển cấp nguồn cho ECU bằng công tắc máy có đặc điểm:

A Không cần ECU điều khiển relay chính

B Công tắc máy gửi tín hiệu IG về ECU

C ECU cung cấp điện áp cho toàn hệ thống thông qua chân +B

D Các câu trên đều sai

Câu 66 Các b ộ chấp hành trong hệ thống điều khiển động cơ được nối mass

tr ực tiếp đến:

A Sườn xe

B Hộp ECU

C Cực âm ắc quy

D Các câu trên đều đúng

Câu 67 Đặc điểm của cảm biến đo lưu lượng khí nạp MAF:

A Dùng tín hiệu áp suất đường ống nạp đổi thành lưu lượng khí nạp

B Luôn bố trí sau cánh bướm ga

C Dùng trên hệ thống D-EFI

D Dùng trên hệ thống L-EFI

Câu 68 Điện nguồn của cảm biến lưu lượng khí nạp kiểu dây nhiệt là:

A Chân VC

B Chân VG

C Chân +B

D Các câu trên đều sai

Câu 69 Chân KS trong c ảm biến lưu lượng khí nạp kiểu Karman quang ở

m ức điện áp cao khi:

Trang 14

Câu 70 C ảm biến áp suất đường ống nạp MAP có đặc điểm:

A Sử dụng trong hệ thống L-EFI

B Theo dõi áp suất trên đường ống nạp

C Có biến trở chuyển đổi thành tín hiệu điện áp

D Các câu trên đều đúng

Câu 71 Quan h ệ giữa tín hiệu điện áp của cảm biến MAP với áp suất đường ống nạp đó là:

A Tỉ lệ thuận

B Tỉ lệ nghịch

C Không theo một quy luật cụ thể

D Các câu trên đều sai

Câu 72 Đặc điểm cấu tạo của cảm biến vị trí bướm ga đó là:

A Sử dụng kiểu công tắc

B Sử dụng biến trở

C Sử dụng IC Hall

D Các câu trên đều đúng

Câu 73 Ngu ồn cấp cho cảm biến vị trí bướm ga loại biến trở có đặc điểm:

A Nguồn +B

B Nguồn VC

C Thay đổi tỉ lệ thuận theo góc mở bướm ga

D Thay đổi tỉ lệ nghịch theo góc mở bướm ga

Trang 15

Câu 74 Đặc điểm của cảm biến vị trí bướm ga loại IC Hall là:

A Sử dụng nguồn VC

B Có nam châm

C Tín hiệu cảm biến tỉ lệ thuận với góc mở bướm ga

D Các câu trên đều đúng

Câu 75 Chân VPA c ủa cảm biến vị trí chân ga là:

A Chân nguồn

B Chân mass

C Chân tín hiệu

D Các câu trên đều đúng

Câu 76 C ảm biến CKP giúp ECU theo dõi tín hiệu:

A G

B NE

C VS

D VTA

Câu 77 Mô t ả nào là đúng về cảm biến vị trí trục cam:

A Theo dõi vị trí piston máy số 01

B Điều chỉnh thời điểm đánh lửa sớm hoặc trễ

C Điều chỉnh lượng phun đậm, nhạt

D Các câu trên đều đúng

Câu 78 Trong h ệ thống L-EFI thì cảm biến nhiệt độ khí nạp có đặc điểm:

A Bố trí sau cánh bướm ga

B Tích hợp chung với cảm biến đo lưu lượng khí nạp

C Bố trí tại bầu lọc gió

D Các câu trên đều đúng

Câu 79 C ảm biến tốc độ xe được bố trí:

A Trục thứ cấp hộp số

B Trục sơ cấp hộp số

C Đuôi máy gần bánh đà

D Đầu máy gần puli trục khuỷu

Câu 80 Tín hi ệu ngõ ra của cảm biến tốc độ xe loại IC Hall có đặc điểm:

A Dạng ON - OFF

B Dạng hình sin

C Thay đổi tuyến tính

D Các câu trên đều đúng

Trang 16

Câu 81 C ảm biến kích nổ có nhiệm vụ:

A Phát hiện nhiên liệu sử dụng có trị số octan không đúng

B Phát hiện thời điểm đánh lửa bị sai lệch

C Phát hiện tiếng gõ của động cơ

D Các câu trên đều sai

Câu 82 C ảm biến oxy có đặc điểm:

A Theo dõi nồng độ oxy trong khí thải

B Khi nhiên liệu nghèo thì tín hiệu cảm biến ở mức thấp

C Khi nhiên liệu đậm thì tín hiệu cảm biến ở mức cao xấp xỉ 1V

D Các câu trên đều đúng

Câu 83 Khi động cơ xuất hiện tiếng gõ thì hộp ECU sẽ điều chỉnh như thế nào

để triệt tiêu tiếng gõ:

A Tăng lượng phun nhiên liệu

B Giảm lượng phun nhiên liệu

C Tăng góc đánh lửa sớm

D Giảm góc đánh lửa sớm

Câu 84 B ộ điều áp trong hệ thống phun xăng có đặc điểm:

A Nằm trong thùng nhiên liệu

B Nằm trên đường ống phân phối

C Hồi nhiên liệu về thùng khi áp suất trên đường ống nhiên liệu tăng quá mức cho phép

D Các câu trên đều đúng

Câu 85 L ọc tinh được bố trí ở đâu trong hệ thống nhiên liệu động cơ xăng:

A Trong thùng nhiên liệu

B Trên đường ống phía ngoài thùng nhiên liệu

C Trên ống phân phối

D Các câu trên đều đúng

Câu 86 Áp su ất làm việc bình thường trong đường ống nhiên liệu động cơ xăng là:

Trang 17

C Có cấu tạo dạng cuộn dây điện từ

D Các câu trên đều đúng

Câu 88 Chân NE có nhi ệm vụ:

A Giúp ECU điều khiển bơm liên tục tại thời

điểm bật công tắc máy ON

B Giúp ECU điều khiển bơm một cách gián đoạn

tại thời điểm khởi động

C Giúp ECU điều khiển bơm một cách gián đoạn

khi động cơ hoạt động

D Giúp ECU điều khiển bơm liên tục khi động cơ

C Relay 2 tiếp điểm

D Các câu trên đều sai

Câu 90 Nhiên li ệu được phun theo phương pháp:

A Độc lập

B Theo nhóm

C Đồng thời

D Các câu trên đều đúng

Câu 91 Đặc điểm của hệ thống ISC loại motor bước:

A Sử dụng rotor nam châm

B Sử dụng 04 cuộn dây

C Motor chia thành 24 hoặc 32 bước cho 1 vòng quay

D Các câu trên đều đúng

Câu 92 H ệ thống EFI-Diesel loại thường có đặc điểm:

A Sử dụng ống phân phối

B Kim phun điều khiển điện tử

C Bơm cao áp điều khiển điện tử

D Các câu trên đều sai

Câu 93 B ộ phận nào giúp thay đổi lượng phun trong hệ thống EFI-Diesel loại thường:

Trang 18

Câu 95 B ộ hạn chế áp suất trong hệ thống Common Rail có nhiệm vụ:

A Ngăn áp suất hệ thống vượt quá mức cho phép

B Điều chỉnh áp suất đầu vào bơm cao áp không vượt quá mức cho phép

C Duy trì áp suất đầu vào và ngõ ra của bơm cao áp luôn bằng nhau ở mọi chế

độ làm việc của động cơ

D Các câu trên đều sai

Câu 96 Qu ạt giải nhiệt hoạt động dựa theo tín hiệu đầu vào :

A Công tắc nhiệt độ nước làm mát

B Cảm biến nhiệt độ nước làm mát

C Công tắc điều hòa A/C

D Các câu trên đều đúng

Câu 97 Công t ắc nhiệt trên hình ở trạng thái OFF thì:

A Tiếp điểm relay quạt làm mát chưa đóng

B Dòng điện chạy qua cầu chì 50A

C Dòng điện chạy qua cầu chì 15A

D Các câu trên đều sai

Câu 98 B ộ phận nào sau đây thuộc hệ thống làm mát:

A Bơm nước

Trang 19

B Quạt giải nhiệt

C Cảm biến nhiệt độ động cơ

D Các câu trên đều đúng

Câu 99 Ưu điểm của xe điện:

A Không ô nhiễm không khí khi vận hành

B Tiếng ồn thấp

C Tiết kiệm chi phí bảo dưỡng, vận hành hơn so với động cơ đốt trong

D Các câu trên đều đúng

Câu 100 Xe lai là thu ật ngữ nói về xe ô tô có đặc điểm:

A Có động cơ đốt trong và động cơ điện

B Chỉ có động cơ điện

C Xe có động cơ sử dụng nhiên liệu khí thiên nhiên

D Xe có động cơ sử dụng nhiên liệu sinh học

CÂU BÊN NGOÀI

Dòng điện trong máy khởi động lớn nhất khi máy khởi động……với bánh đà:

Trang 20

A Cả hai câu đều đúng

B Bảo vệ máy khởi động

C Cả hai câu đều sai

D Ngắt khởi động khi động cơ đã nổ

Máy kh ởi động có nhiệm vụ:

A Làm quay trục khuỷu động cơ

B Nạp điện cho accu

C Làm quay máy phát điện

D Cung cấp điện cho phụ tải

T ỷ số truyền từ bánh răng máy khởi động và vành răng bánh đà nằm trong

A Báo hiệu khi dòng điện máy phát đạt định mức

B Báo hiệu khi điện áp máy phát đạt định mức

C Chiếu sáng cho bảng táp-lô

Trang 21

Ti ết diện dây dẫn được tính bởi công thức:

Cho biết tên gọi các ký hiệu theo thứ tự từ trái sang phải:

A Accu; Cầu chì; Dây chảy; Động cơ điện

B Accu; Dây chảy; Cầu chì; Động cơ điện

C.Động cơ điện; Accu; Cầu chì; Dây chảy

D Accu; Dây chảy; Cầu chì, Bơm xăng điện

Dây ch ảy có giá trị từ……trở lên

A.40A

B.30A

C.50A

D.100A

Ph ụ tải điện nào sau đây không phải là tải thường trực trong thời gian ngắn:

A Bơm nhiên liệu

B Kim phun nhiên liệu

Trang 22

C.Đèn pha

D.Hệ thống đánh lửa

Khi pha dung d ịch H 2 SO 4 cho accu kh ởi động ta phải tiến hành như sau:

A Đổ axít vào nước

B Đổ axít vào nước vào cùng một lúc

C.Đổ nước vào axít

D.Đổ nước vào axít và khuấy đều

Accu s ử dụng trên ôtô được gọi là accu khởi động vì:

A Dùng để cung cấp điện cho hệ thống chiếu sáng

B Dùng để khởi động động cơ

C.Dùng để cung cấp điện cho toàn bộ hệ thống điện trên ôtô

D.Dùng để phân biệt với các loại accu khác

Accu s ử dụng trên ôtô được nạp bằng phương pháp:

C.Lúc đầu tăng sau đó giảm

D.Không tăng không giảm

Công su ất của accu khởi động được tính bằng công thức

Trang 23

Quá trình phát tri ển của hệ thống đánh lửa (HTĐL):

A HTĐL dùng vít; HTĐL bán dẫn; HTĐL bán dẫn có điều khiển; HTĐL trực tiếp

B HTĐL bán dẫn; HTĐL dùng vít; HTĐL bán dẫn có điều khiển; HTĐL trực tiếp

C HTĐL dùng vít; HTĐL bán dẫn có điều khiển; HTĐL bán dẫn; HTĐL trực tiếp

D HTĐL trực tiếp, HTĐL dùng vít; HTĐL bán dẫn; HTĐL bán dẫn có điều khiển

Công thức tính giá trị điện áp đánh lửa:

U dl   C

K

T P

U dl   D

T P K

D Dây cao áp chạm mass

Ở chế độ khởi động lạnh hiệu điện thế đánh lửa U đl tăng khoảng:

Trang 24

T ần số đánh lửa tỉ lệ thuận với:

A Số vòng quay trục khủyu và số xy lanh động cơ

B Dung tích xy lanh và số xilanh động cơ

C Số vòng quay trục khủyu

D Dung tích xy lanh và số vòng quay trục khủyu

Góc đánh lửa sớm phụ thuộc vào những yếu tố nào:

A Áp suất trong buồng đốt tại thời điểm đánh lửa và trị số octan của xăng

B Nhiệt độ buồng đốt và số vòng quay của động cơ

C Nhiệt độ nước làm mát động cơ và nhiệt độ môi trường

D Tất cả đều đúng

H ệ thống đánh lửa làm việc tốt phải bảo đảm các yêu cầu nào sau đây:

A Hệ thống đánh lửa phải sinh ra sức điện động thứ cấp đủ lớn để phóng điện qua khe hở bougie trong tất cả các chế độ làm việc của động cơ

B Tia tửa trên bougie phải đủ năng lượng và thời gian phóng để sự cháy bắt đầu

C Góc đánh lửa sớm phải đúng trong mọi chế độ hoạt động của động cơ và các phụ kiện phải hoạt động tốt trong điều kiện nhiệt độ cao và độ rung xóc lớn

D Tất cả các yêu cầu trên

Phân loại hệ thống đánh lửa theo phương pháp tích lũy năng lượng có các loại sau:

A Hệ thống đánh lửa điện cảm và hệ thống đánh lửa điện dung

B Hệ thống đánh lửa dùng vít và hệ thống đánh lửa bán dẫn

C Hệ thống đánh lửa có đen cô và hệ thống đánh lửa không có đen cô

D Hệ thống đánh lửa bán dẫn và hệ thống đánh lửa trực tiếp

Số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp:

Trang 25

A Số vòng dây của cuộn sơ cấp ít hơn cuộn thứ cấp

B Số vòng dây của cuộn thứ cấp ít hơn cuộn sơ cấp

C Số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp bằng nhau

D Số vòng dây của cuộn sơ cấp nhiều hơn cuộn thứ cấp

Số vòng quấn của cuộn sơ cấp khoảng:

C ơ cấu nào có chức năng điều chỉnh góc đánh lửa sớm:

A Bộ điều chỉnh góc đánh lửa ly tâm

B Bộ điều chỉnh góc đánh lửa chân không

C Bộ điều chỉnh góc đánh lửa theo trị số octan

D. Tất cả đều đúng

Cơ cấu nào có chức năng điều chỉnh góc đánh lửa khi thay đổi tốc độ động cơ:

A Bộ điều chỉnh góc đánh lửa ly tâm

B Bộ điều chỉnh góc đánh lửa chân không

C Bộ điều chỉnh góc đánh lửa theo trị số ốctan

D Tất cả đều đúng

Cơ cấu nào có chức năng điều chỉnh góc đánh lửa khi thay đổi tải:

A Bộ điều chỉnh góc đánh lửa chân không

B Bộ điều chỉnh góc đánh lửa ly tâm

C Bộ điều chỉnh góc đánh lửa theo trị số octan

D Tất cả đều đúng

Phân lo ại bu-gi theo nhiệt độ, có mấy loại:

Trang 26

A 2 loại B 1 loại C 3 loại D 4 loại

Bu gi nóng dùng cho động cơ:

A Động cơ làm việc thường xuyên ở chế độ tải nhỏ hoặc tốc độ thấp

B Động cơ làm việc thường xuyên ở chế độ tải lớn hoặc tốc độ cao

C Động cơ làm việc thường xuyên ở chế độ tải lớn hoặc tốc độ thấp

D Động cơ làm việc thường xuyên ở chế độ tải nhỏ hoặc tốc độ cao

Bu gi lạnh dùng cho động cơ:

A Động cơ làm việc thường xuyên ở chế độ tải lớn hoặc tốc độ cao

B Động cơ làm việc thường xuyên ở chế độ tải nhỏ hoặc tốc độ thấp

C Động cơ làm việc thường xuyên ở chế độ tải lớn hoặc tốc độ thấp

D Động cơ làm việc thường xuyên ở chế độ nhỏ hoặc tốc độ cao

Động cơ sử dụng bu-gi có điện cực bằng platin phải bảo dưỡng bu gi sau bao

Ở hệ thống đánh lửa dùng vít, dòng sơ cấp đạt giá trị cực đại khi:

A Công tắc máy ON và tiếp điểm ở trạng thái đóng khi động cơ không hoạt động

B Công tắc máy ON và tiếp điểm ở trạng thái đóng

C Công tắc máy OFF và tiếp điểm ở trạng thái đóng khi động cơ không hoạt động

D Công tắc máy ON và tiếp điểm ở trạng thái đóng khi động cơ hoạt động

Ở hệ thống đánh lửa dùng vít, tụ điện có công dụng:

A Dập tắt sức điện động tự cảm bảo vệ tiếp điểm và nâng cao hiệu quả đánh lửa

B Dập tắt sức điện động tự cảm bảo vệ tiếp điểm

C Nâng cao hiệu quả đánh lửa

D Dập tắt sức điện động tự cảm bảo vệ cuộn sơ cấp

Trang 27

Đối với cảm biến điện từ loại nam châm đứng yên Khi răng của rotor cảm

bi ến đối diện với cực từ (lõi thép) khi đó từ thông và sức điện động sinh ra ở 2

đầu cuộn cảm biến:

A Từ thông đạt giá trị cực đại và sức điện động bằng 0

B Từ thông bằng 0 và sức điện động đạt giá trị cực đại

C Từ thông bằng 0 và sức điện động bằng 0

D Từ thông đạt giá trị cực đại và sức điện động đạt giá trị cực đại

Cảm biến quang dùng trong hệ thống đánh lửa bán dẫn có mấy loại:

A 2 loại B 1 loại C 3 loại D 4 loại

Đối với cảm biến quang Khi đĩa cảm biến không che luồng ánh sáng từ LED

chiếu vào photo diode thì đầu ra (V out ) của cảm biến ở mức điện áp nào

A 0,7 V B 12 V C 5 V D 9 V

Động cơ 4 xy lanh dùng hệ thống đánh lửa bán dẫn sử dụng cảm biến quang

Hãy cho biết đĩa cảm biến có mấy lỗ:

A 4 lỗ B 1 lỗ C 2 lỗ D 3 lỗ

Khe hở điện cực bu gi đối với hệ thống đánh lửa bán dẫn nằm trong khoảng:

A 1,1 ÷ 1,2 mm B 0,25 ÷ 0,3 mm C 0,7 ÷ 0,8 mm D 1,3 mm

Khe hở từ giữa răng cảm biến và cực từ của cảm biến điện từ loại nam châm

đứng yên nằm trong khoảng:

A 0,2 ÷ 0,5 mm B 0,7 ÷ 0,8 mm C 1,1 ÷ 1,2 mm D 1,3 mm

C ảm biến điện từ dùng trong hệ thống đánh lửa bán dẫn được chia làm mấy

loại:

A 2 loại B 1 loại C 3 loại D 4 loại

Quan sát sơ đồ hệ thống đánh lửa điện từ loại nam châm đứng yên Khi

xuất hiện tia lửa cao áp tại bu gi

Trang 28

A Transistor T1 dẫn, T2 dẫn và T3 khoá B Transistor T1 dẫn, T2 dẫn và T3dẫn

C Transistor T1 khoá, T2 khoá và T3 khoá D Transistor T1 khoá, T2 khoá và T3dẫn

Quan sát sơ đồ hệ thống đánh lửa điện từ loại nam châm đứng yên Khi xuất hiện dòng sơ cấp chạy trong bô bin

A Transistor T1 khoá, T2 khoá và T3 dẫn B Transistor T1 dẫn, T2 dẫn

Trang 29

A Cuộn cảm biến không phát tín hiệu hoặc tín hiệu âm

B Cuộn cảm biến không phát tín hiệu hoặc tín hiệu dương

C Cuộn cảm biến phát tín hiệu dương hoặc không phát tín hiệu

D Cuộn cảm biến phát tín hiệu một chiều 12V

Quan sát sơ đồ hệ thống đánh lửa sử dụng cảm biến Hall Khi xuất hiện tia lửa điện cao áp tại bu-gi

A Transistor T1 khoá, T2 khoá và T3 khoá

B Transistor T1 dẫn, T2 dẫn và T3 dẫn

C Transistor T1 dẫn, T2 dẫn và T3 khoá

D Transistor T1 khoá, T2 khoá và T3 dẫn

Quan sát sơ đồ hệ thống đánh lửa sử dụng cảm biến Hall Khi … xuất hiện dòng sơ cấp chạy trong bô bin

A Transistor T1 dẫn, T2 dẫn và T3 dẫn B Transistor T1 khoá, T2 khoá và T3khoá

C Transistor T1 dẫn, T2 dẫn và T3 khoá D Transistor T1 khoá, T2 khoá và T3dẫn

Trang 30

Quan sát sơ đồ hệ thống đánh lửa sử dụng cảm biến Hall Để dập tắt sức điện

động trong cuộn sơ cấp sinh ra khi T 3 khoá để bảo vệ T 3 người ta dùng:

A Tụ C2 và diode D5 B Tụ C1 C Diode D5 D Diode D4

Quan sát sơ đồ hệ thống đánh lửa sử dụng cảm biến quang Khi … xuất

hiện tia lửa cao áp tại bu gi

A Transistor T1 dẫn, T2 dẫn, T3 dẫn và T4 dẫn và T5 khoá

B Transistor T1 khoá, T2 khoá, T3 khoá và T4 khoá và T5 dẫn

C Transistor T1 dẫn, T2 khoá, T3 khoá và T4 khoá và T5 khoá

D Transistor T1 khoá, T2 dẫn, T3 dẫn và T4 dẫn và T5 khoá

Quan sát sơ đồ hệ thống đánh lửa sử dụng cảm biến quang Khi … xuất

hiện dòng sơ cấp chạy trong bô bin

Trang 31

A Transistor T1 khoá, T2 khoá, T3 khoá và T4 khoá và T5 dẫn

B Transistor T1 dẫn, T2 dẫn, T3 dẫn và T4 dẫn và T5 khoá

C Transistor T1 dẫn, T2 dẫn, T3 dẫn và T4 dẫn và T5 dẫn

D Transistor T1 khoá, T2 dẫn, T3 dẫn và T4 dẫn và T5 khoá

Quan sát sơ đồ hệ thống đánh lửa sử dụng cảm biến quang Để dập tắt sức

điện động trong cuộn sơ cấp sinh ra khi T 5 khoá để bảo vệ T 5 người ta dùng:

A Tụ C2 và diode D3 B Tụ C1 và diode D2 C Tụ C2 D Diode D3

Quan sát sơ đồ hệ thống đánh lửa CDI trên xe gắn máy Khi … xuất hiện

tia lửa cao áp tại bu gi

A SCR thông và Tụ C1 phóng điện

B cuộn kích K không phát tín hiệu

C không có dòng chạy qua cuộn sơ cấp

Trang 32

D. Cả ba trường hợp trên đều đúng

Quan sát sơ đồ hệ thống đánh lửa CDI trên xe gắn máy Khi xuất hiện tia lửa cao áp tại bu gi

B Đảm bảo điều kiện chiếu sáng ban ngày và ban đêm của ôtô

C Đảm bảo điều kiện làm việc vào ban đêm của ôtô

D Bảo đảm an toàn giao thông trên đường

Yêu c ầu của hệ thống chiếu sáng:

A Có cường độ sáng lớn

B Không làm lóa mắt tài xế xe chạy ngược chiều

C Thể hiện được kích thước: Chiều rộng, chiều dài, và đôi khi cả chiều cao

D. Tất cả đều đúng

Trang 33

Đèn đầu dùng để:

A Chiếu sáng quảng đường phía trước khi xe chạy vào ban đêm

B Chiếu sáng quảng đường phía trước khi xe chạy vào ban ngày và cả ban đêm

C Chiếu sáng quảng đường phía trước và phía sau khi xe chạy vào ban đêm

D Chiếu sáng quảng đường toàn bộ xe khi xe chạy vào ban đêm

Đèn kích thước dùng để:

A Báo kích thước chiều dài, chiều rộng, đôi khi cả chiều cao của xe

B Báo kích thước chiều dài, chiều rộng của xe

C Báo kích thước chiều dài, chiều ngang của xe

D Báo tổng kích thước của xe

Đèn sương mù có ánh sáng màu:

Trang 34

A Rơ le đèn pha đóng, đèn pha (HI) và đèn báo pha trên đồng hồ táp lô sáng

B Rơ le đèn pha mở, đèn pha (HI) và đèn báo pha trên đồng hồ táp lô sáng

C Rơ le đèn pha đóng, đèn pha (HI) sáng và đèn cốt (LO) sáng

D Rơ le đèn pha mở, đèn pha (HI) sáng và đèn cốt (LO) không sáng

Hãy cho bi ết khi ta bậc công tắc điều khiển đèn về vi trí HEAD, công tắc pha

c ốt về vị trí LOW Lúc này……

A Rơ le đèn pha đóng, đèn cốt (LO) sáng

B Rơ le đèn pha mở, đèn cốt (LO) và đèn báo pha trên đồng hồ táp lô sáng

C Rơ le đèn pha đóng, đèn pha (HI) sáng

D Rơ le đèn pha mở, đèn pha (HI) sáng và đèn cốt (LO) không sáng

Hãy cho bi ết khi ta bậc công tắc pha cốt về vị trí FLASH Lúc này……

Trang 35

A Rơ le đèn pha đóng, đèn pha (HI) và đèn báo pha trên đồng hồ táp lô sáng

B Rơ le đèn pha mở, đèn pha (HI) và đèn báo pha trên đồng hồ táp lô sáng

C Rơ le đèn pha đóng, đèn pha (HI) sáng và đèn cốt (LO) sáng

D Rơ le đèn pha mở, đèn pha (HI) sáng và đèn cốt (LO) không sáng

Hãy cho bi ết khi ta bậc công tắc điều khiển đèn về vi trí HEAD, công tắc pha

c ốt về vị trí LOW Lúc này……

A Rơ le đèn pha đóng, đèn cốt (LO) sáng

B Rơ le đèn pha mở, đèn cốt (LO) và đèn báo pha trên đồng hồ táp lô sáng

C Rơ le đèn pha đóng, đèn pha (HI) sáng

D Rơ le đèn pha mở, đèn pha (HI) sáng và đèn cốt (LO) không sáng

Hãy cho bi ết khi ta bậc công tắc điều khiển đèn về vi trí HEAD, công tắc pha

c ốt về vị trí HIGH Lúc này……

Trang 36

A Rơ le đèn pha và rơ le chuyển đổi pha - cốt đóng, đèn pha (HI) và đèn báo pha trên đồng hồ táp lô sáng

B Rơ le đèn pha mở và rơ le chuyển đổi pha - cốt đóng, đèn pha (HI) và đèn báo pha trên đồng hồ táp lô sáng

C Rơ le đèn pha đóng và rơ le chuyển đổi pha - cốt mở, đèn pha (HI) sáng và đèn cốt (LO) sáng

D Rơ le đèn pha mở, đèn pha (HI) không sáng và đèn cốt (LO) sáng

Quan sát sơ đồ mạch điện tín hiệu bên dưới và chọn câu trả lời đúng Hãy cho

bi ết khi ta bậc công tắc báo nguy (công tắc máy ở vị trí OFF), Khi đó……

A có dòng qua cầu chì B2  F BL đến các tim đèn báo rẽ và đèn hiệu báo

Trang 37

Hãy cho biết khi ta bậc công tắc máy về vị trí ON, công tắc báo nguy ở vị trí OFF

và công tắc báo rẽ về vị trí LH, Khi đó……

A có dòng qua IG/SW  cầu chì  B1  F  công tắc báo rẽ  tim đèn báo rẽ trái  mass, đèn rẽ trái chớp

B có dòng qua IG/SW  cầu chì  B1  F  công tắc báo rẽ  tim đèn báo rẽ phải  mass, đèn rẽ phải chớp

C có dòng  cầu chì  B2  F  công tắc báo rẽ  tim đèn báo rẽ trái  mass, đèn rẽ trái chớp

D có dòng  cầu chì  B2  F  công tắc báo rẽ  tim đèn báo rẽ phải  mass, đèn rẽ phải chớp

Khi… đèn lùi và đèn hiệu sáng

A gài số lùi

B bậc công tắc đèn lùi

C công tắc máy ở vị trí OFF và người tài xế bậc công tắc đèn lùi

D bậc còi hiệu lùi

Khi… đèn phanh và đèn hiệu sáng

Trang 38

A công tắc máy ở vị trí ON và người tài xế đạp phanh

B công tắc máy ở vị trí OFF và người tài xế đạp phanh

C công tắc máy ở vị trí ON và người tài xế bậc công tắc đèn phanh

D bậc công tắc đèn phanh

Hãy cho bi ết khi ta bậc công tắc máy về vị trí ON, công tắc báo nguy ở vị trí OFF và công t ắc báo rẽ về vị trí RH, Khi đó……

A có dòng qua IG/SW  cầu chì  B1  F  công tắc báo rẽ  tim đèn báo rẽ phải  mass, đèn rẽ phải chớp

B có dòng qua IG/SW  cầu chì  B1  F  công tắc báo rẽ  tim đèn báo rẽ trái  mass, đèn rẽ trái chớp

Trang 39

C có dòng  cầu chì  B2  F  công tắc báo rẽ  tim đèn báo rẽ trái  mass, đèn rẽ trái chớp

D có dòng  cầu chì  B2  F  công tắc báo rẽ  tim đèn báo rẽ trái  mass, đèn rẽ trái chớp

Quan sát sơ đồ mạch đèn bên dưới và chọn câu trả lời đúng Khi công tắc đèn

tr ần ở vị trí DOOR, đèn trần sáng và đèn báo hiệu cửa mở sáng khi:

A Mở cửa hành khách

B Mở nắp ca-bô

C Mở cửa tài xế

D Tất cả đều đúng

Đèn hệ Mỹ sử dụng hệ chiếu sáng 4 đèn pha, hai đèn phía trong (chiếu xa) lắp

bóng đèn một dây tóc công suất 37,5W ở vị trí …(a)…của chóa, hai đèn phía

ngoài l ắp bóng đèn hai dây tóc, dây tóc chiếu sáng xa có công suất 35,7W nằm

A (a) trên tiêu cự , (b) tại tiêu cự

B (a) tại tiêu cự, (b) trên tiêu cự

C (a) dưới tiêu cự, (b) trên tiêu cự

D (a) trên tiêu cự, (b) dưới tiêu cự

H ệ thống thông tin trên xe bao gồm:

A Các bảng đồng hồ

B Màn hình

C Các đèn báo

D Tất cả đều đúng

Trang 40

Đèn cảnh báo nhiệt độ nước sáng khi nhiệt độ động cơ khoảng:

A 850C ÷ 950C B 550C ÷ 750C C 350C ÷ 550C D trên 1200C

Đèn cảnh báo nhớt sáng khi:

A Bơm nhớt không bơm B Bơm nhớt bơm mạnh

C Bơm nhớt hoạt động không ổn định D Nhiệt độ nhớt quá cao

Cho bi ết tên (theo thứ tự từ trái sang phải) các loại đèn báo sau:

A Đèn báo chưa thắt dây an toàn; đèn báo nạp; đèn báo rẽ; đèn báo nguy và đèn báo áp lực nhớt thấp

B Đèn báo chưa thắt dây an toàn; đèn báo nạp; đèn báo rẽ; đèn báo nguy và đèn báo mực nhớt động cơ

C Đèn báo chưa thắt dây an toàn; đèn báo ắc quy; đèn báo rẽ; đèn báo nguy và đèn báo mực nhớt động cơ

D Đèn báo chưa thắt dây an toàn; ắc quy; đèn báo nguy đèn báo rẽ; và đèn báo mực nhớt động cơ

Công tắc gạt và phun nước có các vị trí sau:

A OFF; INT; LOW; HI

B OFF; INT; TALL; HI

C OFF; ON; TALL; HEAD

D LOW; HI; TALL; HEAD

Hãy cho bi ết tên gọi các chổi than của mô tơ gạt nước theo thứ tự B 1 , B 2 , B 3 :

Ngày đăng: 12/08/2022, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm