Cho biết tên gọi các ký hiệu theo thứ tự từ trái sang phải

Một phần của tài liệu Trắc nghiệm cuối kì điện điện tử (Trang 78 - 97)

A. Công tắc thường đóng; Công tắc thường mở; Công tắc kép B. Rơ le thường đóng; Rơ le thường mở; Rơ le tổ hợp

C.Công tắc kép; Công tắc thường đóng; Công tắc thường mở D.Rơ le thường mở; Rơ le thường đóng; Rơ le kép

Sức điện động của một bình ắc quy đơn trong thực tế có thểxác định theo công thức thực nghiệm

A.

B.

C.

D.

Tấm ngăn giữa hai bản cực âm và bản cực dương của accu khởi động được làm bằng:

A. Amiăng B. Cao su cứng

C.Nhựa PVC và sợi thuỷ tinh D.Nhựa

Hiệu điện thế của accu khi nạp điện:

A. Un = Ea - RaIn

B. Un = Ea ± RaIn

C.Un = Eo - RaIn

D.Un = Ea + RaIn

Trong khoảng thời gian……accu khởi động có thể tạo ra dòng điện có cường độ lớn.

A.1 ÷ 3 phút B.5 phút

C.30 ÷ 45 giây D.5 ÷ 10 giây

Accu sử dụng trên ôtô được gọi là accu khởi động vì:

A. Dùng để cung cấp điện cho hệ thống chiếu sáng B. Dùng để khởi động động cơ

C.Dùng để cung cấp điện cho toàn bộ hệ thống điện trên ôtô D.Dùng để phân biệt với các loại accu khác

Accu sử dụng trên ôtô được nạp bằng phương pháp:

A. Dòng không đổi

B. Hiệu điện thế không đổi C.Hai nấc

D.Hỗn hợp

Trong quá trình phóng điện của accu axít thì nồng độ dung dịch điện phân giảm từ:

A.1.27 xuống 1,11 g/cm3 B.2,12 xuống 1,96 g/cm3 C.1,70 xuống 0 g/cm3 D.1.96 xuống 1,70 g/cm3

Sức điện động của accu phụ thuộc vào:

A. Nồng độ dung dịch điện phân B. Tiết diện của các tấm bản cực C.Bề dày các tấm bản cực

D.Số lượng tấm các tấm bản cực

Cuối quá trình phóng điện (hết điện) bản cực dương và âm của accu là:

A. PbO B. PbSO4 C.PbO2 và Pb D.PbO2

Cuộn hút và cuộn giữ trong rơle gài khớp được quấn và đấu:

A. Song song và cùng chiều B. Song song và ngược chiều C. Nối tiếp

D. Song song

Máy khởi động được lắp trực tiếp với:

A. Trục khủy B. Bánh đà C. Trục cam

D. Vỏ bọc bánh đà

Trong mạch điều khiển khởi động cầu chì được dùng để: A. Cắt mạch khi quá tải

B. Bảo vệ nguồn điện C. Bảo vệ dây dẫn

D. Bảo vệ máy khởi động

Trong mạch bảo vệ khởi động, khi động cơ đã nổ hiệu điện thế tại đầu L của máy phát so với mass:

A. Tăng

B. Không tăng C. Không giảm D. Giảm

D. Cung cấp điện cho phụ tải

Tỷ số truyền từbánh răng máy khởi động và vành răng bánh đà nằm trong giới hạn:

A. 22 ÷ 50 B. 7 ÷ 8 C. 10 ÷ 12 D. 9 ÷ 18

Điện áp định mức của máy phát 12V khoảng:

A. 13,5 ÷ 15V B. 16V

C. 12,0 ÷ 13V D. 11,5 ÷ 12V

Hãy cho biết linh kiện điện tử nào trong mạch tiết chế (sơ đồ bên dưới) dùng để bảo vệ transistor T3 khỏi sức điện động tự cảm sinh ra trong cuộn dây khi T3 khoá.

A. Diode D2 B. Diode D1 C. Tụ C D. Diode D3

Máy phát điện xoay chiều có công dụng:

A. Cung cấp điện cho hệ thống đánh lửa

B. Cung cấp điện cho các phụ tải trên xe và nạp điện cho accu C. Cung cấp điện cho hệ thống chiếu sáng và tín hiệu

D. Cung cấp điện cho hệ thống khởi động

Cuộn stator trong máy phát điện xoay chiều trên ô tô gồm có:

A. 1 cuộn B. 2 cuộn C. 3 cuộn D. 4 cuộn

Máy phát điện là thiết bị: A. Biến điện năng thành cơ năng B. Biến cơ năng thành điện năng C. Biến hoá năng thành cơ năng D. Biến điện năng thành nhiệt năng

Cu to chính xác ca nguyên tđược mô t bi:

a. Các câu trên đều đúng

b. Mô hình hành tinh nguyên tử của Rutherford c. Nguyên lý bất định Heisenberg

d. Mô hình Bohr

Mô t nào nói v chiều quy ước của dòng điện:

a. Các câu trên đều sai

b. Ngược lại với chiều di chuyển của các điện tích dương c. Chạy từ cực âm sang dương của nguồn điện

d. Ngược lại với chiều di chuyển của các electron mang điện âm Ba yếu tcơ bản trong mạch điện đó là:

a. Các câu trên đều sai b. Electron, proton, neutron

c. Cường độ dòng điện, điện trở, điện áp d. Nguồn điện, tải điện, thiết bị bảo vệ

Mô tnào đúng về mi quan h giữa các đại lượng trong định lut Ohm:

a. Dòng điện tỷ lệ nghịch với điện trở b. Điện trở tỷ lệ thuận với điện áp c. Dòng điện tỷ lệ thuận với điện áp d. Các câu trên đều đúng

Phát biểu nào sau đây là đúng vềđịnh lut Ohm trong mch ni tiếp:

a. Các câu trên đều đúng

b. Tổng trở mạch nối tiếp bằng tổng nghịch đảo các điện trở thành phần c. Điện áp nguồn bằng điện áp các thành phần phụ tải

d. Dòng điện chính không thay đổi qua các phụ tải

Phát biểu nào sau đây là đúng vềđịnh lut Ohm trong mch song song:

a. Nghịch đảo tổng trở mạch song song bằng tổng nghịch đảo các điện trở thành phần b. Điện áp nguồn không thay đổi trên các phụ tải thành phần

c. Các câu trên đều đúng

d. Dòng điện chính bằng tổng các dòng điện thành phần Mạch điện ô tô được b trí kiu:

a. Vừa nối tiếp vừa song song b. Nối tiếp

c. Song song

d. Các câu trên đều sai

Mục đích tận dụng khung sườn ô tô làm điểm ly mass là vì:

a. Tiết kiệm dây điện b. Các câu trên đều đúng

c. Tăng hiệu suất hoạt động của mạch điện d. Giảm thiểu chạm mạch

Kiu ắc quy nào được s dng trên xe ô tô hin nay:

a. 12V

b. Các câu trên đều đúng c. Lithium

d. 24V

Relay thường đóng là:

a. Tiếp điểm mởkhi chưa cấp điện cho cuộn dây relay b. Tiếp điểm luôn mở dù có cấp điện cho relay hay không c. Tiếp điểm luôn đóng dù có cấp điện cho relay hay không d. Tiếp điểm đóng khi chưa cấp điện cho cuộn dây relay Con s ghi trên cu chì cho biết:

a. Điện áp tối đa mà cầu chì chịu được b. Các câu trên đều sai

c. Công suất của cầu chì

d. Dòng điện tối đa cầu chì chịu được

Khi cấp điện nguồn vào điểm (a) và ni mass điểm (b) thì lúc này:

a. Điện trở đoạn ab bằng 0Ω b. Điện áp đoạn ab bằng 0V c. Điện áp điểm c là 0V d. Điện áp điểm c là 12V Relay dùng để:

a. Bảo vệ công tắc điều khiển

b. Bảo vệ phụ tải điện c. Các câu trên đều đúng d. Bảo vệ mạch điện

Đặc điểm ca diode chỉnh lưu là:

a. Chuyển đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều b. Chỉ cho dòng điện đi từ cathode qua anode

c. Các câu trên đều sai

d. Chuyển đổi nguồn điện xoay chiều thành nguồn điện một chiều Đặc điểm ca LED là:

a. Phát sáng khi dòng điện chạy qua

b. Là một tải điện khi được phân cực thuận c. Chỉnh lưu được dòng điện

d. Các câu trên đều đúng

Khi có ánh sáng chiếu vào photodiode thì:

a. Các câu trên đều đúng

b. Cho dòng điện chạy qua khi được phân cực nghịch c. Phát sáng khi được phân cực thuận

d. Phát sáng

Khi có ánh sáng chiếu vào phototransistor thì:

a. Phát sáng khi được phân cực nghịch

b. Cho dòng điện chạy qua khi được phân cực nghịch c. Phát sáng khi được phân cực thuận

d. Cho dòng điện chạy qua khi được phân cực thuận Kiu nguồn được s dng trên ô tô là:

a. Các câu trên đều đúng b. 12V

c. 9V d. 6V

Khi lp cáp c quy thì phi theo th t: a. Lắp cáp âm trước cáp dương

b. Các câu trên đều đúng

c. Không cần phải lắp theo thứ tự d. Lắp cáp dương trước cáp âm

Vic bôi mbò vào đầu cáp ắc quy được thc hin bước:

a. Sau khi vệ sinh xong hai đầu cáp ắc quy b. Sau khi siết cáp vào cọc bình

c. Sau khi tháo cáp ắc quy ra khỏi cọc bình d. Trước khi siết cáp vào cọc bình

Mô tnào đúng khi nói về nhiêm vc quy:

a. Giúp động cơ khởi động

b. Ổn định điện áp hệ thống trong khi động cơ đang làm việc c. Các câu trên đều đúng

d. Cấp điện cho các thiết bị điện trên xe khi động cơ chưa làm việc Khi nào cần châm nước ct cho c quy:

a. Châm cho bình mới b. Các câu trên đều đúng

c. Khi xả bỏ dung dịch cũ trong các ngăn bình d. Sau một thời gian sử dụng

Khi bình yếu điện thì du hiu nhn biết trên mt quan sát là:

a. Trung tâm màu đỏ, vùng bao ngoài màu trắng b. Trung tâm màu xanh, vùng bao ngoài màu trắng c. Trung tâm màu xanh, vùng bao ngoài màu đỏ d. Trung tâm màu trắng, vùng bao ngoài màu đỏ

Quá trình phóng điện c quy thì sn phm to ra là:

a. PbSO4 và axit sunfuric b. PbO2 và nước

c. PbSO4 và nước d. Pb và nước

Quá trình nạp điện c quy thì sn phm to ra là:

a. PbSO4 và nước b. Pb và nước

c. Pb, PbO2 và axit sunfuric

d. PbO2 và nước

Sức điện động ca c quy ph thuc yếu t nào:

a. Các câu trên đều đúng b. Dòng điện sạc vào ắc quy c. Tuổi thọ của ắc quy d. Nồng độ dung dịch

Hiệu điện thế ca ắc quy khi phóng điện được xác định theo:

a. Up = Ea - Ua.Rp b. Up = Ea - Ra.Ip c. Up = Ea + Ra.Ip d. Up = Ea + Ua.Ip

Điện tr trong ca c quy ph thuc vào:

a. Điện trở tấm ngăn b. Điện trở các tấm bản cực c. Các câu trên đều đúng d. Điện trở dung dịch

c quy có thông s 12V, 65Ah có nghĩa là:

a. Có khả năng phóng liên tục dòng 6,5A trong 10h b. Dòng điện định mức của ắc quy là 65Ah

c. Công suất của ắc quy là 65Ah d. Các câu trên đều đúng

Khi nạp điện cho c quy 12V, 120Ah bng hiệu điện thếkhông đổi thì dòng np tối đa:

a. 15÷25A b. 20÷30A c. 25÷40A d. 10÷15A

Khi nạp điện cho c quy 12V, 75Ah bằng dòng không đổi thì điều chnh biến tr sao cho giá tr dòng np xp x:

a. 7,5A b. 9A c. 6A d. 12,5A

Mô tnào là đúng khi nói vềphương pháp nạp điện hai nc:

a. Các câu trên đều sai

b. Lúc đầu In = 0,1Iđm, sau đó In = 0,05Iđm c. Lúc đầu In = 0,5Iđm, sau đó In = Iđm d. Lúc đầu In = Iđm, sau đó In = 0,5Iđm

Mô tnào là đúng khi nói vềphương pháp nạp hn hp:

a. Các câu trên đều sai

b. Lúc đầu nạp bằng dòng không đổi, sau đó nạp bằng hiệu điện thếkhông đổi c. Lúc đầu nạp nối tiếp với nguồn, sau đó nạp song song với nguồn

d. Lúc đầu nạp bằng hiệu điện thếkhông đổi, sau đó nạp bằng dòng không đổi Tốc độ ti thiểu để khởi động động cơ xăng là từ

a. 50-70 rpm b. 30-50 rpm c. 40-60 rpm d. 60-80 rpm

Tốc độ khởi động ti thiểu động cơ diesel là:

a. 40-60 rpm b. 100-120 rpm c. 80-100 rpm d. 60-80 rpm

Cu to tng quát ca mt h thng khởi động bao gm:

a. Công tắc máy, ắc quy, máy khởi động b. Ắc quy, relay, máy khởi động

c. Công tắc máy, relay, máy khởi động d. Ắc quy, cầu chì, máy khởi động

Keyless entry là thut ngdùng để nói v: a. Khóa từ có tích hợp chức năng chống trộm b. Khóa từ

c. Khóa từ có tích hợp chống trộm và khởi động từ xa d. Chìa khóa thông minh

Máy khởi động cu to t nhng b phn chính nào:

a. Solenoid cài khớp và motor b. Cuộn hút, cuộn giữ, rotor và stator c. Rotor và stator

d. Cuộn hút, cuộn giữ và bánh răng dẫn động Máy khởi động loại thường có đặc điểm:

a. Stator là nam châm vĩnh cửu

b. Motor truyền lực trực tiếp đến bánh răng dẫn động c. Motor được giảm tốc qua bánh răng trung gian d. Motor được giảm tốc qua bộ bánh răng hành tinh Máy khởi động loi gim tốc có đặc điểm:

a. Motor được giảm tốc qua khớp một chiều

b. Motor truyền lực trực tiếp đến bánh răng dẫn động c. Motor được giảm tốc qua bánh răng trung gian d. Stator là nam châm vĩnh cửu

Mô tnào sau đây là đúng khi nói về cun hút:

a. Có lực từ trường lớn hơn cuộn giữ b. Nằm trong solenoid cài khớp

c. Có đường kính dây lớn hơn cuộn giữ d. Các câu trên đều đúng

Mô tnào sau đây là đúng khi nói về cun gi: a. Có một đầu lấy ra mass sườn

b. Nếu vẫn tiếp tục giữ công tắc máy ở vị trí khởi động sau khi bánh răng đã cài khớp thì mất điện trong cuộn giữ

c. Các câu trên đều đúng

d. Lực từtrường lớn hơn cuộn hút

nh răng máy khởi động cài vào vòng răng bánh đà nhờ: a. Tác dụng của solenoid cài khớp

b. Khớp ly hợp một chiều

c. Điện năng của motor khởi động chuyển hóa thành cơ năng d. Các câu trên đều đúng

Rotor ca máy khởi động có đặc điểm:

a. Chỉ quấn một cuộn dây

b. Các câu trên đều đúng

c. Có các cuộn dây quấn nối tiếp d. Có các cuộn dây quấn song song Stator ca máy khởi động có đặc điểm:

a. Có các cuộn dây quấn nối tiếp b. Có các cuộn dây quấn song song

c. Có các cuộn dây quấn nối tiếp hoặc song song hoặc hỗn hợp d. Chỉ quấn một cuộn dây

B gim tốc thay đổi tốc độ ca motor:

a. Khoảng 1/5 so với ban đầu b. Khoảng 1/4 so với ban đầu c. Khoảng 1/10 so với ban đầu d. Khoảng 1/6 so với ban đầu

Nhim v ca khp mt chiều đó là:

a. Các câu trên đều sai

b. Giúp quá trình ngắt khởi động được dứt khoát

c. Giúp bánh răng dẫn động ăn khớp với vòng răng bánh đà d. Giúp vào khớp được êm

Mô tnào sau đây là đúng vềbánh răng dẫn động ca motor:

a. Các câu trên đều đúng

b. Luôn được dẫn động trực tiếp từ rotor

c. Chuyển động tịnh tiến và quay tròn khi cài khớp d. Giúp motor chống hiện tượng quay ngược Mô tnào đúng về rotor ca máy khởi động:

a. Tạo lực từtrường giúp bánh răng dẫn động cài khớp vào vòng răng bánh đà b. Gồm nhiều cuộn dây quấn nối tiếp hoặc song song hoặc hỗn hợp

c. Là một chi tiết quan trọng của solenoid cài khớp d. Các câu trên đều sai

Chi than trong máy khởi động có đặc điểm:

a. Các câu trên đều sai b. Đều là chổi than dương

c. Đều là chổi than âm

d. Gồm một cặp chổi than dương và một cặp chổi than âm

Máy khởi động kiu gim tốc bánh răng hành tinh sử dng nhiu trên:

a. Tàu thủy b. Xe cơ giới c. Xe tải

d. Xe ô tô cá nhân

Cáp dương ắc quy được ni trc tiếp t cc bình c quy ti:

a. Relay khởi động b. Solenoid cài khớp c. Motor máy khởi động d. Các câu trên đều đúng

Mô tnào sau đây là đúng về công tc khởi động:

a. Là một thành phần trong motor khởi động b. Là một thành phần của solenoid cài khớp c. Các câu trên đều đúng

d. Là một thành phần của hệ thống khởi động trng thái hút ca quá trình khi động thì:

a. Từtrường trên cuộn hút và cuộn giữ triệt tiêu nhau b. Dòng điện trong cuộn hút biến mất

c. Dòng điện đi qua cuộn giữ và cuộn hút d. Dòng điện chỉđi qua cuộn hút

trng thái gi ca quá trình khởi động thì:

a. Dòng điện trong cuộn hút biến mất b. Các câu trên đều đúng

c. Dòng điện chỉ đi qua cuộn giữ d. Từ trường chỉ sinh ra trên cuộn giữ

trng thái nh hi ca quá trình khởi động thì:

a. Dòng điện trong cuộn hút biến mất b. Dòng điện chỉ đi qua cuộn giữ c. Các câu trên đều sai

d. Từ trường trong cuộn hút và cuộn giữ triệt tiêu nhau Đặc tuyến tốc độ ca máy khởi động cho biết:

a. Mối quan hệ giữa tốc độ và mô men quay của motor

b. Dòng khởi động tỉ lệ nghịch với tốc độ quay của motor khởi động c. Dòng khởi động tỉ lệ thuận với tốc độ quay của motor khởi động d. Mối quan hệ giữa tốc độ và công suất của motor

Đặc tuyến công sut ca máy khởi động có đặc điểm:

a. Thay đổi như một parabol theo tốc độ quay của motor khởi động b. Thay đổi tuyến tính theo tốc độ quay của motor khởi động c. Thay đổi như một parabol theo dòng khởi động

d.Thay đổi tuyến tính theo dòng khởi động

Đặc tuyến mô men quay ca máy khởi động có đặc điểm:

a. Tỉ lệ nghịch với công suất motor khởi động b. Tỉ lệ thuận với dòng khởi động

c. Tỉ lệ thuận với công suất motor khởi động d. Tỉ lệ nghịch với dòng khởi động

Mô t nào nói vcơ cấu điều khin trung gian trong h thng khởi động:

a. Solenoid cài khớp b. Các câu trên đều đúng c. Relay khởi động d. Relay khóa khởi động

Để s dng qua li gia ngun 24V và 12V cho cùng mt máy khởi động thì cần đến:

a. Relay khởi động b. Relay đổi đấu điện áp c. Solenoid cài khớp d. Relay khóa khởi động

Để giúp an toàn khi khởi động xe hp s tđộng thì phi:

a. Dùng relay điều khiển khởi động b. Đạp bàn đạp ly hợp

c. Đặt tay số ở vị trí N hoặc P d. Dùng ECU điều khiển khởi động

Trong h thống điều khiển động cơ thì cảm biến là:

a. Bộ xử lý trung tâm b. Tín hiệu đầu vào c. Các câu trên đều sai d. Cơ cấu chấp hành EFI là thut ng mô t:

a. Hệ thống phun xăng điện tử

b. Các câu trên đều đúng

c. Hệ thống điều khiển cầm chừng d. Hệ thống đánh lửa điện tử

Đặc điểm ca cm biến đo lưu lượng khí np kiu dây nhit:

a. Các câu trên đều đúng b. Bốtrí trên đường ống nạ

c. Có nhiệt điện trở và dây sấy platinum

d. Có tích hợp chung với cảm biến đo nhiệt độ khí nạp Chân VTA ca cm biến vtrí bướm ga là:

a. Mass cảm biến

b. Các câu trên đều đúng c. Nguồn cảm biến d. Tín hiệu cảm biến

Cm biến v trí chân ga s dng 02 mạch đo giống nhau là vì:

a. Tăng tuổi thọ cảm biến b. Tăng độ chính xác c. Tính năng an toàn d. Các câu trên đều đúng

Cm biến v trí trc khuu loại điện tcó đặc điểm:

a. Phát tín hiệu NE

b. Phát tín hiệu điện xoay chiều c. Các câu trên đều đúng d. Có nam châm

Đặc điểm ca cm biến nhiệt độđộng cơ là:

a. Sự thay đổi điện trở và nhiệt độ tỉ lệ nghịch với nhau b. Sử dụng nhiệt điện trở âm

c. Các câu trên đều đúng

d. Giúp ECU điều khiển lượng phun cơ bản Tín hiu THW là ca cm biến:

a. Lưu lượng khí nạp b. Nhiệt độ động cơ c. Nhiệt độ khí nạp d. Áp suất đường ống nạp

Một phần của tài liệu Trắc nghiệm cuối kì điện điện tử (Trang 78 - 97)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(97 trang)