Microsoft Word co hoc ky thuat 1 Cơ học kỹ thuật 1 1 Vật rắn tuyệt đối là ? a) Một tập hợp hữu hạn các chất điểm b) Một tập hợp hữu hạn các chất điểm mà khoảng cách giữa 2 chất điểm bất kỳ luôn lu[.]
Trang 1Cơ học kỹ thuật 1
1 Vật rắn tuyệt đối là ?
a) Một tập hợp hữu hạn các chất điểm
b) Một tập hợp hữu hạn các chất điểm mà khoảng cách giữa 2 chất điểm bất
kỳ luôn luôn không thay đổi
c) Một tập hợp vô hạn các chất điểm mà khoảng cách giữa 2 chất điểm bất kỳ luôn luôn không thay đổi
a) Chứa một lực của ngẫu lực
b) Vuông góc với hai lực của ngẫu lực
c) Song song với hai lực của ngẫu lực
d) Chứa hai lực của ngẫu lực
Trang 27 Đơn vị của ngẫu lực?
d) (1) Chiều; (2) Không gian tác dụng
10 Điều kiện cần và đủ để hai lực… (1)… được cân bằng là chúng phải… (2)…?
a) (1) Đặt lên hai vật rắn; (2) Trực đối nhau
b) (1) Đặt lên hai vật rắn; (2) Triệt tiêu nhau
c) (1) Đặt lên một vật rắn; (2) Trực đối nhau
d) (1) Đặt lên một vật rắn; (2) Triệt tiêu nhau
11 Tác dụng của một hệ lực lên vật rắn… (1)… nếu thêm vào hay bớt đi… (2)…?
a) (1) Không thay đổi; (2) Hai lực cân bằng
b) (1) Không đổi chiều; (2) Hai lực không cân bằng
c) (1) Không thay đổi; (2) Hai lực không cân bằng
d) (1) Không đổi chiều; (2) Hai lực cân bằng
12 Tác dụng của một lực lên một vật rắn… (1)… khi trượt lực trên… (2)… của nó
a) (1) Thay đổi; (2) Đường tác dụng
b) (1) Thay đổi; (2) Đường thẳng song song
c) (1) Không thay đổi; (2) Đường tác dụng
d) (1) Không thay đổi; (2) Đường thẳng song song
Trang 313 Lực và phản lực… (1)… hai lực cân bằng vì chúng… (2)… lên một vật rắn đang xét
a) (1) Không phải là; (2) Không cùng tác dụng
a) Đường chéo của hình chữ nhật
b) Đường vuông góc chung
c) Đường chéo của hình bình hành
d) Thế đéo nào cũng xong
15 Vật rắn trong không gian có bao nhiêu bậc tự do?
Trang 4 a) Những điều kiện làm cho vật chuyển động
b) Không có bậc tự do
c) Không có chuyển động
d) Những điều kiện cản trở chuyển động của vật
20 Phản lực liên kết (gọi tắt là phản lực) là…?
a) Lực từ vật chịu liên kết tác dụng lên vật gây liên kết
b) Lực từ vật gây liên kết tác dụng lên vật chịu liên kết
c) Lực kéo hoặc lực nén
d) Lực gây ra do vật bị biến dạng
21 Liên kết tựa: Hai vật tựa trực tiếp lên nhau, chỗ tiếp xúc là bề mặt hoặc đường hoặc điểm Phản lực có phương…?…
a) Song song với mặt tựa hoặc đường tựa
b) Vuông góc với nhau
c) Vuông góc với mặt tựa hoặc đường tựa
d) Song song với nhau
22 Phản lực của dây tác dụng lên vật khảo sát đặt vào điểm buộc dây, có phương…?
a) Vuông góc với dây
b) Song song với dây
c) Dọc theo dây, hướng ngược chiều với vật
d) Dọc theo dây, hướng về phía dây
23 Đơn vị đo ngẫu lực?
Trang 5 d) Cùng song song với một mặt phẳng
29 Có thể biến đổi một ngẫu lực đã cho thành một ngẫu lực mới có lực và cánh tay đòn khác nhau miễn là?
a) Cùng vuông góc với một mặt phẳng
b) Cùng song song với một mặt phẳng
c) Véctơ mômen ngẫu lực không đổi
d) Véctơ mômen ngẫu lực song song nhau
30 Kết quả tác dụng của ngẫu lực không đổi khi ta thay đổi vị trí của ngẫu lực?
a) Trong không gian
Trang 635 Điểm đặt của lực là điểm?
a) Trên vật và nằm tại trọng tâm của vật
b) Giao nhau giữa các lực
c) Trên vật mà tại đó lực tác dụng vào vật
42 Phản lực liên kết thanh có phương?
a) Vuông góc với thanh
b) Tạo với thanh một góc
c) Qua 2 điểm chịu lực (dọc theo thanh)
d) Vuông góc với nhau
43 Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết tựa sau?
Trang 13 d) 10^-4 cm
1 Tác dụng của một lực (độ lớn khác 0) gây ra cho vật tự do là:
a)Chỉ gây ra chuyển động tịnh tiến
b) Chỉ gây ra chuyển động quay
c)Có thể gây ra chuyển động vừa tịnh tiến vừa quay
d)Đứng yên
2 Tác dụng của một Mô men (độ lớn khác 0) gây ra chuyển động cho vật tự
do là:
A: Gây ra chuyển động quay
B: Gây ra chuyển động tịnh tiến
C: Gây ra chuyển động vừa tịnh tiến vừa quay
D: Đứng yên
3 Mô men là một đại lượng đặc trưng cho:
A: Tác dụng quay của lực gây ra cho vật
B: Tác dụng của lực lên vật làm vật chuyển động tịnh tiến
C: Làm vật chuyển động quay của vật
5 Dấu của mô men trong một phương trình được xác định dựa vào:
A: Chiều quay của vật được gây nên bởi mô men đó
B: Điểm đặt của mô men
C: Độ lớn của lực gây ra mô men
D: Độ lớn của cánh tay đòn của lực
6 Dấu của mô men là dương khi:
A: Lực có tác dụng làm vật quay quanh tâm theo chiều kim đồng hồ
B: Lực có tác dụng làm vật quay quanh tâm ngược chiều kim đồng hồ
C: Lực không đặt tại tâm quay nhưng kéo dài đi qua tâm quay
D: Lực đặt tại tâm quay
Trang 147 Giá trị độ lớn của mô men của một lực đối với một điểm được xác định bằng
A: Tích đại số của lực và cánh tay đòn của lực
B: Tổng đại số của lực và cánh tay đòn của lực
C: Kích thước tiết diện của vật chịu mô men
D: Tích đại số giữa khoảng cách giữa hai điểm xa nhất trên vật và lực
8 Giá trị của mô men của lực gây ra cho vật bằng không khi:
A: Giá trị độ lớn của lực hoặc giá trị độ lớn của cánh tay đòn của lực bằng không
B: Khi lực gây cho vât quay cùng chiều kim đồng hồ và có điểm đặt ở phía bên phải của tâm quay
C: Khi lực gây cho vât quay ngược chiều kim đồng hồ và có điểm đặt ở phía bên phải của tâm quay
D: Khi lực gây cho vât quay ngược chiều kim đồng hồ và có điểm đặt ở phía bên trái của tâm quay
9 Giá trị độ lớn của mô men của một lực đối với một trục được tính bằng:
A: Tích đại số của lực và khoảng cách giữa điểm đặt của lực và trục
B: Tổng đại số của lực và khoảng cách giữa điểm đặt của lực và trục
C: Tích đại số giữa lực và khoảng cách từ lực đến trục
D: Tác dụng của hình chiếu của véc tơ lực lên mặt phẳng vuông góc với trục
và điểm O là giao điểm của mặt phẳng đó với trục
10 Khi dời một lực đến một vị trí mới trên vật, ta phải:
A: Dời song song lực đó và phải thêm một ngẫu lực phụ bằng mô men của lực
đó đối với điểm dời đến
B: Dời điểm đặt của lực đến vị trí mới và thêm ngẫu lực phụ bằng mô men của lực đó đối với điểm dời đến
C: Chỉ được di chuyển điểm đặt của lực sao cho nó luôn nằm trên đường tác dụng của lực
D: Ta có thể dời đến bất cứ điểm nào tùy thích ( ở trên vật ) miễn là dời lực đó song song với phương tác dụng
11 Khi vật chịu tác dụng của một hệ lực phẳng bất kỳ thì
A: Tác dụng của hệ lực bằng tác dụng của véc tơ chính của hệ lực
B: Tác dụng của hệ lực bằng tác dụng của mô men chính của hệ lực đối với một điểm
C: Cả A và B đều đúng
D: Cả A và B đều sai
Trang 1512 Véc tơ chính của hệ lực là véc tơ đóng kín đa giác lực mà các cạnh là các lực của hệ và
A: Có chiều từ điểm xuất phát của hệ lực đến điểm mút của lực cuối cùng
B: Có chiều hướng từ dưới lên trên
C: Có chiều hướng từ trên xuống dưới
D: Có chiều từ điểm mút của lực cuối cùng tới điểm xuất phát của hệ lực
13 Một vật chịu hệ lực bất kỳ trong bài toán phẳng sẽ cân bằng khi
A: Tổng hình chiếu các lực theo hai phương vuông góc với nhau bằng không
B: Tổng mô men của các lực tại hai điểm bất kỳ bằng không
C: A đúng nếu mô men của các lực tính tại một điểm bất kỳ cũng bằng không
D: Cả ba phương án trên đều sai
14 Số phương trình phải có để giải bài toán phẳng cần bằng là
D: Có điểm đặt bất kỳ miễn là các điểm đặt đó nằm trên một mặt phẳng
16 Trong công thức tính trọng tâm vật rắn: Xc là:
A: Tung độ trọng tâm của vật rắn
B: Khối lượng của vật rắn
C: Hoành độ trọng tâm của vật rắn
D: Hoành độ trọng tâm của phân tố C
17 Trong công thức tính trọng tâm vật rắn: Pk là:
A: Khối lượng của phân tố thứ k
B: Tung độ của trọng tâm phân tố thứ K
C: Hoành độ của trọng tâm phân tố thứ K
D: Khối lượng của vật rắn
18 Trong công thức tính trọng tâm vật rắn: Xk là:
A: Khối lượng của phân tố thứ k
Trang 16 B: Tung độ của trọng tâm phân tố thứ K
C: Hoành độ của trọng tâm phân tố thứ K
D: Khối lượng của vật rắn
19 Trong công thức tính trọng tâm vật rắn: P là:
A: Tung độ trọng tâm của vật rắn
B: Tung độ của trọng tâm phân tố thứ K
C: Hoành độ của trọng tâm phân tố thứ K
D: Khối lượng của vật rắn
20 Trong công thức tính trọng tâm vật rắn: yC là:
A: Tung độ trọng tâm của vật rắn
B: Khối lượng của vật rắn
C: Hoành độ trọng tâm của vật rắn
D: Hoành độ trọng tâm của phân tố C
22 Trong công thức tính trọng tâm vật rắn: yK là:
A: Khối lượng của phân tố thứ k
B: Tung độ của trọng tâm phân tố thứ K
C: Hoành độ của trọng tâm phân tố thứ K
D: Khối lượng của vật rắn
27 Một vật hình trụ có trọng lượng Q, chịu một ngoại lực hướng tâm F và được bố trí như hình vẽ
Xác định điểm đặt của lực ( trên bề mặt trụ ) để vật hình trụ luôn cân bằng và không phụ thuộc vào độ lớn của ngoại lực ( coi các vật là vật rắn tuyệt đối )
A: Nằm trên đoạn QP;
B: Nằm trên đoạn PN
C: Nằm trên đoạn MN;
D: Nằm trên đoạn QM
Trang 1728 Một thanh chịu liên kết ngàm Nếu vật bắt buộc phải chịu lực phẳng
không đồng quy, để thanh cân bằng mà không siêu tĩnh thì
A: Ta gắn thêm một liên kết bản lề vào vị trí bất kỳ trên vật
B: Ta gắn thêm một liên kết tựa vào điểm bất kỳ trên vật
C: Không được dùng thêm liên kết nào nữa
D: Cả ba phương án trên đều sai
29 Một vật chịu tác dụng của hệ lực phẳng bất kỳ không cân bằng Để vật cân bằng mà không siêu tĩnh thì:
A: Ta dùng một liên kết bản lề gắn vào vị trí bất kỳ trên vật
B: Ta dùng một liên kết tựa và một liên kết thanh gắn vào hai điểm khác nhau trên vật
C: Ta dùng một liên kết bản lề và một liên kết thanh gắn vào hai điểm khác nhau trên vật
D: Ta dùng hai dây treo vào hai điểm xa nhất trên vật
30 Một vật chịu tác dụng của hệ lực phẳng bất kỳ không cân bằng Để vật cân bằng mà không siêu tĩnh thì:
A: Ta dùng một liên kết bản lề gắn vào vị trí bất kỳ trên vật
B: Ta dùng một liên kết ngàm gắn vào vật
C: Ta dùng một liên kết tựa và một liên kết thanh gắn vào hai điểm khác nhau trên vật
D: Ta dùng hai dây treo vào hai điểm xa nhất trên vật
31 Một vật chịu tác dụng của hệ lực phẳng bất kỳ không cân bằng Để vật cân bằng mà không siêu tĩnh thì:
A: Ta dùng hai liên kết tựa gắn vào vị trí xa nhất trên vật trên vật
B: Ta dùng một liên kết thanh và một liên kết dây gắn và hai điểm khác nhau trên vật
C: Ta dùng hai liên kết bản lề gắn vào hai điểm khác nhau trên vật
D: Ta dùng ba thanh treo vào hai điểm khác nhau trên vật (hai thanh bất kỳ không trùng nhau)
32 Một vật chịu tác dụng của hệ lực phẳng bất kỳ không cân bằng Để vật cân bằng mà không siêu tĩnh thì:
A: Ta dùng một liên kết bản lề gắn và một liên kết ngàm gắn vào hai điểm trên vật
B: Ta dùng một liên kết tựa và một liên kết thanh gắn vào hai điểm khác nhau trên vật
Trang 18 C: Ta dùng một liên kết bản lề và một liên kết tựa gắn vào hai điểm khác nhau trên vật
D: Ta dùng ba dây treo vào các điểm khác nhau trên vật
33 Một vật chịu tác dụng của hệ lực phẳng bất kỳ không cân bằng Để vật cân bằng mà không siêu tĩnh thì:
A: Ta dùng một liên kết tựa gắn vào một điểm bất kỳ trên vật
B: Ta dùng một liên kết tựa và một liên kết thanh gắn vào hai điểm khác nhau trên vật
C: Ta dùng một liên kết ngàm và một liên kết tựa gắn vào hai điểm khác nhau trên vật
D: Không có trường hợp nào đúng
34 Một dầm chịu hai liên kết tựa đặt tại hai điểm khác nhau Nếu dầm bắt buộc phải chịu một ngoại lực hoặc một mô men, để vật cân bằng thì:
A: Không được tác dụng ngoại lực theo phương vuông góc với tâm dầm
B: Không được tác dụng mô men lên điểm bất kỳ trên dầm
C: Không được tác dụng ngoại lực tại điểm có gắn liên kết tựa
D: Không được tác dụng ngoại lực theo phương xiên góc với trục một góc khác 900
35 Một thanh được đặt nằm ngang và được treo bởi hai dây đặt tại hai điểm ngòai cùng của thanh Nếu hai dây thẳng đứng và thanh bắt buộc phải chịu một ngoại lực hoặc mô men, để thanh cân bằng thì:
A: Không được tác dụng ngoại lực theo phương vuông góc với tâm thanh
B: Không được tác dụng mô men lên điểm bất kỳ trên thanh
C: Không được tác dụng ngoại lực theo phương thẳng đứng tại điểm có gắn liên kết
D: Đặt một mô men tại điểm có liên kết
36 Một thanh được đặt nằm ngang và được treo bởi hai dây đặt tại hai điểm trên thanh Nếu hai dây thẳng đứng và thanh bắt buộc phải chịu một ngoại lực hoặc mô men, để thanh cân bằng thì:
A: Không được tác dụng ngoại lực theo phương vuông góc với tâm thanh
B: Ta vẫn có thể đặt mô men lên điểm bất kỳ trên thanh
C: Không được tác dụng ngoại lực tại điểm có gắn liên kết dây
D: Không được tác dụng ngoại lực theo phương xiên góc với trục một góc khác 900
Trang 1937 Một thanh được đặt nằm ngang Hai đầu của thanh được đặt trên hai gối tựa Nếu bắt buộc phải chịu một ngoại lực hoặc mô men, để thanh cân bằng thì:
A: Không được tác dụng ngoại lực theo phương vuông góc với tâm thanh
B: Đặt mô men lên điểm bất kỳ trên thanh
C: Không được tác dụng ngoại lực tại điểm có gắn liên kết
D: Gắn thêm liên kết thanh vào điểm thứ ba trên vật
38 Một thanh được đặt nằm ngang Một đầu của thanh được gắn liên kết tựa, một đầu được gắn liên kết thanh Nếu bắt buộc phải chịu một ngoại lực hoặc
mô men, để thanh cân bằng thì:
A: Không được tác dụng ngoại lực theo phương vuông góc với tâm thanh
B: Không được tác dụng mô men lên điểm bất kỳ trên thanh
C: Không được tác dụng ngoại lực tại điểm có gắn liên kết thanh
D: Ta gắn liên kết bản lề vào điểm bất kỳ trên vật
39 Một thanh được đặt nằm ngang Một đầu có gắn liên kết bản lề, một đầu
có gắn liên kết tựa Nếu bắt buộc thanh phải chịu các lực hoặc mô men Để thanh cân bằng thì:
A: Không được tác dụng ngoại lực theo phương vuông góc với tâm thanh
B: Không được tác dụng mô men lên điểm bất kỳ trên thanh
C: Gắn thêm vào thanh một liên kết bản lề
D: Cả ba phương án trên đều sai
40 Một thanh được đặt nằm ngang Một đầu có gắn liên kết bản lề, một đầu
có gắn liên kết tựa Nếu bắt buộc thanh phải chịu các lực hoặc mô men Để thanh cân bằng thì:
A: Gắn thêm vào thanh một liên kết thanh
B: Gắn thêm vào thanh một liên kết tựa
C: Gắn thêm vào thanh một liên kết bản lề
D: Cả ba phương án trên đều sai
41 Hệ lực phẳng bất kỳ tương đương với
A: Một lực và một ngẫu lực đặt tại một điểm tuỳ ý cùng nằm trong mặt phẳng tác dụng của hệ lực
B: Hai ngẫu lực đặt tại một điểm tuỳ ý cùng nằm trong mặt phẳng tác dụng của hệ lực
C: Hai lực đặt tại một điểm tuỳ ý cùng nằm trong mặt phẳng tác dụng của hệ lực
D: Cả A,B, C đều đúng
Trang 201 Đối tượng nghiên cứu của phần Sức bền Vật liệu là:
D, Vỏ, Khối vuông, Thanh
Câu 3 Vật thể dạng Khối là vật có kích thước:
A, Theo ba phương đều bằng nhau
B, Kích thước theo ba phương khác nhau
C, Có hai phương bằng nhau và khác phương còn lại
D, Có kích thước theo ba phương khác nhau không nhiều
Trang 21 A, Vật thể có trục thẳng, có kích thước theo hai phương khác nhau không nhiều và nhỏ hơn nhiều so với phương thứ ba
B, Kích thước theo hai phương khác nhau không nhiều và nhỏ hơn nhiều so với phương thứ ba
C, Kích thước theo hai phương bằng nhau và nhỏ hơn nhiều so với phương thứ ba
D, Kích thước theo hai phương bằng nhau và lớn hơn nhiều so với phương thứ ba
Câu 7: Đối tượng nghiên cứu chủ yếu của môn sức bền vật liệu là:
A, Vật rắn tuyệt đối, dạng thanh
B, Vật rắn biến dạng, dạng thanh
C, Vật rắn tuyệt đối, dạng trục thẳng
D, Vật rắn biến dạng, dạng tấm
Câu 8: Mục tiêu nghiên cứu của Sức bền vật liệu:
A, Tính toán về độ bền, độ biến dạng và độ ổn định của chi tiết hay kết cấu
B, Tính toán xác định ngoại lực, ứng suất và kiểm tra độ bền của chi tiết hay kết cấu
C, Tính toán xác định phản lực liên kết, Nội lực và ứng suất
D, Bài toán kiểm tra, bài toán thiết kế, bài toán khai thác
Câu 9: Mục đích của môn sức bền vật liệu:
A, Bài toán kiểm tra, bài toán thiết kế, bài toán khai thác
B, Tính toán về độ bền, độ biến dạng và độ ổn định của kết cấu
C, Tính toán xác định ngoại lực, ứng suất và kiểm tra độ bền của kết cấu
D, Xác định tải trọng cho phép tác dụng lên chi tiết hay kết cấu
Câu 10: Để xây dựng các phương pháp tính toán trong sức bền vật liệu, người
Trang 22 D, Là những lực sinh ra từ vị trí có liên kết trên vật thể đang xét
Câu 12: Theo định nghĩa ngoại lực, Lực liên kết là một dạng của :
Trang 23Câu 18: Một vật được coi là rắn tuyệt đối, khi chịu tác dụng của một lực
A, Các phần tử của vật đó đều không có chuyển vị
B, Các phần tử của vật đó đều có chuyển vị
C, Các phần tử của vật đó có chuyển vị(0) nhưng đều bằng nhau
D, Tất cả các phương án trên đều sai
Câu 19: Khi chịu tác dụng của một lực (0), các phần tử của vật:
A, Sẽ có chuyển vị nếu như lực đó đủ lớn
B, Sẽ có chuyển vị
C, Chỉ một số phần của vật có chuyển vị, một số thì không
D, Cả ba phương án trên đều sai
Câu 20: Hai phần tử P và Q nằm trong vật M Khi M chịu tác dụng của lực kéo nén đúng tâm thì vị trí tương đối của hai phần tử đó là P’ và Q’ Như vậy:
A, P’Q’ là chuyển vị của PQ
B, Hiệu P’Q’ – PQ là chuyển vị đường của đoạn PQ
C, Hiệu P’Q’ – PQ là chuyển vị đường của M
D, Hiệu PQ – P’Q’ là chuyển vị góc của PQ
Câu 21: Hai phần tử P và Q nằm trong vật M Khi M chịu tác dụng của mô men xoắn thì vị trí tương đối của hai phần tử đó là P’ và Q’ Như vậy:
A, góc giữa PQ và P’Q’ là chuyển vị góc của đoạn PQ
B, góc giữa PP’ và QQ’ là chuyển vị góc của đoạn PQ
C, góc giữa PQ và P’Q’ là chuyển vị đường của đoạn PQ
D, góc giữa PP’ và QQ’ là chuyển vị đường của đoạn PQ
Câu 22: Biến dạng đàn hồi của vật liệu là:
A, là biến dạng sinh ra khi vật chịu tác dụng lực và biến mất khi thôi chịu tác dụng của lực
B, là biến dạng sinh ra khi vật chịu tác dụng của lực và giữ nguyên khi thôi chịu tác dụng của lực
C, là biến dạng sinh ra khi vật chịu tác dụng lực và giữ lại một phần biến dạng khi thôi chịu tác dụng của lực
D, Cả ba phương án trên đều sai
Câu 23: Biến dạng dẻo của vật liệu là:
A, là biến dạng sinh ra khi vật chịu tác dụng lực và biến mất khi thôi chịu tác dụng của lực
Trang 24 B, là biến dạng sinh ra khi vật chịu tác dụng của lực và không mất đi khi thôi chịu tác dụng của lực
C, là biến dạng sinh ra khi vật chịu tác dụng lực và giữ lại một phần biến dạng khi thôi chịu tác dụng của lực
D, Cả ba phương án trên đều sai
Câu 24: Theo định nghĩa, Nội lực là:
A, Phần tăng của lực liên kết giữa các vật, xuất hiện khi vật thể chịu tác động của ngoại lực
B, Phần tăng của lực liên kết giữa các phần tử, xuất hiện khi vật thể bị biến dạng dưới tác động của ngoại lực
C, Phần tăng của lực liên kết giữa các vật, xuất hiện khi vật thể bị biến dạng dưới tác động của ngoại lực
D, Phần tăng của lực liên kết giữa các phần tử, xuất hiện khi vật thể chịu tác động của ngoại lực
Câu 25 Một vật chịu tác dụng của hệ lực bất kỳ và cân bằng, số thành phần nội lực trên một mặt cắt bất kỳ của vật là
Câu 27: Những phát biểu nào dưới đây là sai:
A, Nội lực là phần tăng thêm của lực liên kết giữa các vật, xuất hiện khi vật thể chịu tác dụng của lực
B, Nội lực là phần tăng của lực liên kết giữa các phân tử, xuất hiện khi vật bị biến dạng dưới tác dụng của lực
C, Nội lực tăng lên hoặc giảm đi theo sự tăng hay giảm của ngoại lực và có giới hạn là độ bền của vật liệu
D, Nội lực tăng lên hoặc giảm đi theo sự tăng hay giảm của ngoại lực
Câu 28: Theo định nghĩa, Ứng suất là một đại lượng
Downloaded by v? ngoc (vuchinhhp10@gmail.com)
Trang 25 A, Được xác định bởi cường độ nội lực tác dụng trên một đơn vị diện tích mặt cắt
B, Được xác định bởi cường độ nội lực tác dụng trên chu vi mặt cắt
C, Được xác định bởi Độ lớn nội lực tác dụng trên một đơn vị diện tích mặt cắt
D, Được xác định bởi Độ lớn nội lực tác dụng trên chu vi mặt cắt
Câu 29 Trong bài toán phẳng, trên một mặt cắt bất kỳ của một thanh chịu lực phức tạp có tối đa là bao nhiêu thành phần ứng suất:
A, 2
B, 3
C, 4
D, 5
Câu 30 Một vật chịu lực phức tạp, trên một mặt cắt bất kỳ của vật sẽ có tối
đa bao nhiêu thành phần ứng suất
Trang 26 A, Ứng suất tại điểm thuộc mặt cắt có diện tích nhỏ hơn thì nhỏ hơn
B, Ứng suất tại điểm thuộc mặt cắt có diện tích nhỏ hơn thì lớn hơn
C, Ứng suất tại mọi điểm đều bằng nhau
D, Cả ba đều sai
Câu 36: Trên một thanh đồng chất, tiết diện đều Nếu thanh chỉ chịu lực kéo nén đúng tâm mà trên các phần của thanh lại có các điểm có 3 ứng suất khác nhau Như vậy:
A, Thanh có tiết diện đều
B, Thanh có sự thay đổi tiết diện bằng số lực tác dụng trừ đi 1
C, Thanh có số lần thay đổi tiết diện bằng số ngoại lực tác dụng
D, Cả ba đều sai
Câu 38: Các giả thiết cơ bản về vật liệu là:
A, Vật thể là liên tục, đồng nhất, đẳng hướng và đàn hồi tuyến tính
B, Vật thể liên tục, đồng nhất, đẳng hướng và biến dạng dẻo
C, Vật thể đồng nhất, đẳng hướng và đàn hồi tuyến tính
Trang 27Câu 40 Các đối tượng nghiên cứu của môn Sức bền vật liệu chủ yếu là?
b) Mọi điểm của vật
c) Mọi điểm bên trong vật
Câu 46 Nội lực là (1) của lực liên kết giữa các phần tử, xuất hiện khi vật thể
bị biến dạng dưới tác động của (2)…
Downloaded by v? ngoc (vuchinhhp10@gmail.com)
Trang 28 a) (1) Phần giảm; (2) lực bên trong
b) (1) Phần tăng; (2) lực bên trong
2 Biểu đồ nội lực của thanh chịu kéo nén đúng tâm là gì?
a) Đường biểu diễn sự biến thiên của nội lực theo mặt cắt ngang của thanh
Downloaded by v? ngoc (vuchinhhp10@gmail.com)
Trang 29 b) Đường biểu diễn sự biến thiên của lực cắt ngang của thanh
c) Đường biểu diễn sự biến thiên của nội lực dọc theo trục thanh
d) Đường biểu diễn từng đoạn nội lực của thanh
3 Nội lực dọc của thanh chịu kéo nén đúng tâm sẽ thay đổi như thế nào?
a) Từ mặt cắt ngang này sang mặt cắt ngang khác
b) Từ các đoạn nhỏ trong thanh
c) Từ điểm đặt lực này đến mặt cắt ngang không có lực
d) Từ điểm đặt lực này đến điểm đặt lực kế tiếp
5 Trong quá trình biến dạng của thanh chịu kéo nén đúng tâm giả thuyết về mặt cắt ngang phẳng là:
a) Mặt cắt ngang của thanh luôn luôn phẳng, vuông góc với trục của thanh và khoảng cách giữa các mặt cắt là không đổi
b) Mặt cắt ngang của thanh luôn luôn phẳng và vuông góc với trục của thanh
c) Các thớ dọc vẫn thẳng, song song với trục thanh, không ép lên nhau cũng không đẩy xa nhau
d) Mặt cắt ngang của thanh luôn luôn phẳng và có diện tích không đổi
6 Trong quá trình biến dạng của thanh chịu kéo nén đúng tâm giả thuyết về các thớ dọc là:
a) Ứng suất lớn nhất của hiện tượng tập trung ứng suất
b) Ứng suất ở đó thay đổi đột ngột
c) Ứng suất ở đó không có điểm đặt lực
d) Ứng suất ở đó có mặt cắt ngang thay đổi từ từ
9 Biến dạng dọc tuyệt đối của thanh chịu kéo nén đúng tâm là:
a) Lấy chiều dài thanh trước khi biến dạng trừ đi chiều dài thanh sau biến dạng
b) Lấy chiều dài thanh sau biến dạng cộng với chiều dài thanh trước biến dạng
Downloaded by v? ngoc (vuchinhhp10@gmail.com)
Trang 30 c) Lấy chiều dài thanh trước biến dạng cộng với chiều dài thanh sau biến dạng
d) Lấy chiều dài thanh sau khi biến dạng trừ đi chiều dài thanh trước biến dạng
10 Biến dạng dọc tương đối của thanh chịu kéo nén đúng tâm là:
a) Lấy biến dạng dọc tuyệt đối chia cho chiều dài ban đầu
b) Lấy biến dạng dọc tuyệt đối nhân với chiều dài ban đầu
c) Lấy biến dạng dọc tuyệt đối cộng với chiều dài ban đầu
d) Lấy biến dạng dọc tuyệt đối trừ cho chiều dài ban đầu
12 Trong thanh chịu kéo nén đúng tâm tích số E.F được gọi là gì?
a) Độ cứng của thanh
b) Độ cứng chống kéo nén
c) Độ cứng chống xoắn
d) Độ cứng chống uốn
14 Vật liệu dẻo có khả năng chịu kéo, chịu nén như thế nào?
a) Chịu kéo tốt hơn chịu nén
b) Chịu nén tốt hơn chịu kéo
c) Như nhau
15 Vật liệu giòn có khả năng chịu kéo, chịu nén như thế nào?
a) Chịu kéo tốt hơn chịu nén
b) Chịu nén tốt hơn chịu kéo
c) Như nhau
17.Ứng suất giới hạn là gì?
a) Biểu thị khả năng làm việc của vật liệu
b) Biểu thị khả năng làm việc tối đa của vật liệu dẻo
c) Biểu thị khả năng làm việc tối đa của vật liệu giòn
d) Biểu thị khả năng làm việc tối đa của vật liệu
18 Đưa ra khái niệm ứng suất cho phép là:
a) Cho vật liệu làm việc với định mức dưới giới hạn làm việc tối đa
b) Tiết kiệm vật liệu
c) Vật liệu làm việc không cần phải bền
d) a và b
Downloaded by v? ngoc (vuchinhhp10@gmail.com)
Trang 3119 Trong các loại vật liệu sau: thép, nhôm, gang xám, đồng Vật liệu nào là vật liệu giòn
a) Khác nhau hoàn toàn
b) Trị số Lực ở biểu đồ kéo lớn hơn nhiều trị số lực ở biểu đồ nén
c) Trị số Lực ở biểu đồ kéo nhỏ hơn nhiều trị số lực ở biểu đồ nén
d) giống nhau
29 Tương quan về khả năng chịu lực giữa 2 biểu đồ kéo, nén của vật liệu dẻo
có hình dạng như thế nào?
a) Khác nhau hoàn toàn
b) Trị số Lực ở biểu đồ nén lớn hơn nhiều trị số lực ở biểu đồ kéo
c) Trị số Lực ở biểu đồ nén nhỏ hơn nhiều trị số lực ở biểu đồ kéo
Trang 3232 Trong thanh chịu kéo nén đúng tâm đơn vị tính biến dạng dọc tuyệt đối là:
Trang 33Downloaded by v? ngoc (vuchinhhp10@gmail.com)
Trang 34Downloaded by v? ngoc (vuchinhhp10@gmail.com)