MỞ ĐẦUCàng ngày các nhà sản xuất ô tô càng áp dụng những công nghệ mới vào quá trình điều khiển động cơ nói chung và động cơ Diesel nói riêng, nhằm đáp ứng những yêu cầu khắt khe về môi
Trang 1MỞ ĐẦU
Càng ngày các nhà sản xuất ô tô càng áp dụng những công nghệ mới vào quá trình
điều khiển động cơ nói chung và động cơ Diesel nói riêng, nhằm đáp ứng những yêu cầu
khắt khe về môi trường và tính kinh tế nhiên liệu
Để nâng cao chất lượng đào tạo và giúp sinh viên tiếp cận công nghệ mới, nhómgiảng viên bộ môn Diesel đã tiến hành biên soạn giáo trình thực tập động cơ Diesel áp dụngcho bậc cao đẳng liên thông
Để giáo trình đa dạng, phong phú, cập nhật và phù hợp, nhóm giảng viên tổ bộ mônđộng cơ Diesel đã tham khảo các giáo trình động cơ dầu của trường Đại học Sư phạm kỹthuật TPHCM, tài liệu hướng dẫn sửa chữa của Toyota và nhiều tài liệu khác Tuy nhiêntrong quá trình biên soạn không thể tránh khỏi sai sót, chúng tôi xin trân trọng tiếp thunhững ý kiến đóng góp để giáo trình được hoàn thiện hơn
Chúng tôi xin chân thành cảm ơn Ban chủ nhiệm Khoa Động lực – Trường Cao đẳng
Kỹ thuật Lý Tự Trọng TPHCM và các giảng viên trong khoa đã giúp đỡ chúng tôi rất nhiệttình để hoàn thành giáo trình này
Các giảng viên Bộ môn Động cơ Diesel
Trang 2MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 1
Bài tập thực hành nghề số 1 3
Bài tập thực hành nghề số 2 30
TÀI LIỆU THAM KHẢO 54
Trang 3BÀI TẬP THỰC HÀNH NGHỀ SỐ: 01
Tên bài : THÁO LẮP KIỂM TRA SỬA CHỮA
BƠM CAO ÁP VE - EDC
Thời gian: 15 Tiết
I MỤC ĐÍCH:
Hướng dẫn tháo ráp và cân bơm cao áp (BCA) VE – EDC
II YÊU CẦU
Sinh viên thực hiện công tác tháo ráp , kiểm tra và cân BCA VE EDC
Nắm vững nguyên lý hoạt động của BCA VE - EDC
Nhận diện được các chi tiết trong BCA VE - EDC và công dụng của chúng
Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị.
III VẬT LIỆU – THIẾT BỊ - DỤNG CỤ
Bơm cao áp VE - EDC, bản vẽ các chi tiết của bơm cao áp VE - EDC
Động cơ 3C - TE
Các dụng cụ thông thường và dụng cụ chuyên dùng
A Kiểm Tra Lọc Nhiên Liệu :
1 Tháo lọc nhiên liệu:
2 Thay thế lọc nhiên liệu:
a.Xả nhiên liệu từ lọc nhiên liệu.
Nới lỏng chốt và xả nhiên liệu từ lọc nhiên liệu
Trang 4b.Gá nắp đậy lọc mhiên liệu lên ê- tô.
c Tháo công tắc đèn báo từ lọc nhiên liệu.
Tháo ống nối :
- Nới lỏng đai ốc hãm và tháo ống nối và vòng đệm hình chữ O
Công tắc báo :
- Sử dụng cái kềm tháo bơm, tháo công tắc báo và vòng đệm hình chữ O
Hình 1.1 Tháo công tắc đèn báo từ lọc nhiên liệu
d.Tháo lọc nhiên liệu.
- Sử dụng SST, tháo lọc nhiên liệu
SST 09228 - 64010
Hình 1.2 Tháo lọc nhiên liệu bằng dụng cụ SST
Trang 5e Lắp lọc nhiên liệu mới.
Liểm tra và lau sạch bề mặt lắp ráp lọc nhiên liệu.
Lắp đệm kín lên lọc nhiên liệu mới
Vặn nhẹ nhàng lọc vào cho đến khi đệm kín chạm đến bệ.
Siết nó thêm ¾ vòng bằng tay
Hình 1.3 Lắp lọc nhiên liệu mới vào
f Lắp công tắc báo nhiên liệu vào lọc nhiên liệu mới:
o Công tắc báo :
a) Lắp vòng đệm hình chữ O mới vào công tắc báo.
b) Lắp vòng đệm hình chữ O từ lọc nhiên liệu trên công tắc báo.
c) Lắp công tắc báo vào lọc nhiên liệu mới bằng tay.
Trang 6Hình 1.4 Lắp công tắc báo nhiên liệu vào lọc nhiên liệu mới
d) Lắp rắc co bằng cách xoay bằng tay cho đến khi nó bắt đầu dừng lại.
Hình1.5 Lắp rắc co
e) Lắp rắc co trong đèn báo tín hiệu theo sự chỉ dẫn.
Hình 1.6 Lắp rắc co trong đèn báo tín hiệu
Trang 7Chú ý: Nếu rắc co xoay theo phương giống như phương của bộ chia điện, thay đổi
phương của rắc co
3 Đỡ và lắp lại lọc nhiên liệu vào bệ đỡ.
4.Châm đầy nhiên liệu vào lọc nhiên liệu.
Dùng bơm tiếp vận bơm dầu đầy vào trong hệ thống
5 Khởi động động cơ và kiểm tra sự rò rỉ nhiên liệu.
Hình 1.7 Kiểm tra mẫu phun.
B BƠM NHIÊN LIỆU (1KZ-TE)
1 Kiểm Tra Trên Xe
1.1 Kiểm tra điện trở cảm biến tốc độ động cơ :
a Tháo giắc nối cảm biến
b Sử dụng đồng hồ đo ôm, đo điện trở giữa hai cọc
Giá trị điện trở: 205 – 255 ở 20 o C(68 o F)
- Nếu giá trị điện trở không đúng, thay thế cảm biến
c Nối giắc nối cảm biến lại
Trang 8Hình 1.8 Đo điện trở 2 cọc
1.2 Kiểm tra van SPV:
a Tháo giắc nối van
b Sử dụng đồng hồ đo ôm, đo điện trở giữa hai cọc
Giá trị điện trở: 1 – 2 từ 20 o C (68 o F)
- Nếu giá trị điện không đúng, thay thế van
c Nối giắc nối của van lại
Hình 1.9 Đo điện trở 2 cọc
1.3 Kiểm tra điện trở hiệu chỉnh :
a Tháo giắc nối để sửa chữa
Trang 9b Sử dụng đồng hồ đo ôm, đo điện trở giữa hai cọc
Giá trị điện trở: 0.1 – 2.5 từ 20 o C (68 o F)
- Nếu giá trị điện trở không đúng, thay thế.
c Nối giắc nối đã sửa chữa lại
Hình 1.10 Đo điện trở 2 cọc
1.4 Kiểm tra van TCV:
a Tháo giắc nối van TCV
b Kiểm tra điện trở van TCV: Sử dụng đồng hồ đo ôm, đo điện trở giữa hai cọc
Giá trị điện trở: 10 – 14
Trang 10THÁO VÀ LẮP RÁP CÁC BỘ PHẬN
Trang 112 Tháo Bơm Nhiên Liệu Ra Khỏi Động Cơ:
2.1 Tháo ống nạp:
a Tháo các giắc nối van VSV
b Tháo các ống chân không
c Tháo 2 kẹp (1KZ –TE) của dây động cơ
Hình 1.11 Tháo các giắc nối van VSV.
d Tháo 4 đai ốc và vòng đệm làmkín
Hình 1.12 Tháo 4 đai ốc và vòng đệm
2.2 Tháo ống cao áp:
a Tháo 2 đai ốc lẹp lỗ kim (A) từ đường ống góp
b Sử dụng tuôc-nơ-vít nại cái kẹp (B)
c Tháo 8 đai ốc của ống dẫn nhiên liệu
Trang 12d Tháo 4 ống dẫn nhiên liệu và 2 kẹp (A)
Hình 1.13 Tháo ống cao áp
2.3 Kiểm tra khe hở dọc trục của trục bơm:
a Quay pulley trục khuỷu theo chiều kim đồng hồ, cho đến khi dấu của pulleyqua khỏi dấu chỉ thị đứng khoảng 30o
b Di chuyển pulley trục cam NO.2 đi về phía sau và phía trước và biết đượccảm giác độ hở của bơm nhiên liệu
Hình 1.14 Kiểm tra dấu của pulley
Trang 132.4 Tháo pulley trục cam:
- Tháo 4 bu lông và tháo pulley ra
Hình 1.15 Tháo pulley trục cam
2.5 Tháo bơm nhiên liệu:
a Tháo các giắc nối :
- Giắc nối cảm biến tốc độ động cơ
- Chốt giắc nối van SPV
- Giắc nối điện trở điều chỉnh
- Giắc nối van TCV
- Giắc nối cảm biến nhiệt độ nhiên liệu
Hình 1.16 Tháo các giắc nối
Trang 14b Tháo dây kẹp từ động cơ và ống nhiên liệu
c Giữ pulley trục cam, và tháo bộ đai ốc bánh răng dẫn động bơm nhiên liệu
Hình 1.17 Tháo bộ đai ốc bánh răng dẫn động
d Tháo vòng đệm hình chữ O từ bánh răng dẫn động của bơm nhiên liệu
e Nới lỏng 2 đai ốc giữ bơm nhiên liệu
f Tháo 3 bu lông và giữ bơm lại
Hình 1.18 Tháo 3 bu lông
3 Tháo Các Bộ Phận Bơm Nhiên Liệu:
Trang 153.1 Gắn bơm lên dụng cụ SST
SST 09241 – 76022, 09245 – 5410
Hình 1.19 Gắn bơm lên dụng cụ SST
3.2 Tháo then từ pulley truyền động
3.3 Tháo ống dẫn nhiên liệu và vít rỗng vào
Hình 1.20 Tháo ống dẫn nhiên liệu
a Tháo vít xả, ống dẫn dầu ra và 2 đệm kín
b Tháo đai ốc đậy, ống dầu vào và 2 điệm kín
c Tháo vít rỗng ống dầu vào và đệm kín
Trang 16THÁO VÀ LẮP RÁP CÁC BỘ PHẬN
Trang 173.4 Tháo kẹp đỡ giắc nối cảm biến.
a Sử dụng chìa khóa lục giác 5 mm, tháo 3 bu lông và cái kẹp đỡ giắc nối cảmbiến
b Tháo 2 dây chì và giắc nối từ cái kẹp
Hình 1.21 Tháo kẹp đỡ giắc nối CB.
3.5 Tháo van TCV
Sử dụng chìa khóa lục giác 5 mm, tháo 2 bu lông và van điều chỉnh thời gian
Hình 1.22 Tháo van TCV
3.6 Tháo cảm biến nhiệt độ nhiên liệu và chốt đầu phân phối:
a Giữ chốt đầu phối, tháo CB nhiệt độ nhiên liệu và vòng đệm chữ O
Trang 18Hình 1.23 Tháo CB nhiệt độ NL
b Tháo chốt đầu phối và vòng đệm chữ O
c Tháo lọc và phốt làm kín
Hình 1.24 Tháo chốt đầu phối
3.7 Tháo ốc đầu ống phân phối:
- Sử dụng SST, tháo ốc đầu phân phối
SST (09260 – 54012 (0.9269 – 54010)
Hình 1.25 Tháo ốc đầu ống phân phối
Trang 193.8 Tháo vòng kẹp van phân phối:
a Sử dụng SST, tháo 4 vòng kẹp van phân phối và lò xo
SST 09260 – 54012 (09269 – 54020).
b Tháo 4 van phân phối và đệm kín
Hình 1.26 Tháo vòng kẹp
Chú ý : Không chạm vào bề mặt trượt của van phân phối.
Gợi ý : Để van phân phối, lò xo, và vòng kẹp theo thứ tự
3.9 Kiểm Tra Van Phân Phối
- Kéo van ra
- Kiểm tra rằng nó được hạ thấp nhẹ nhàng từ bệ van
Hình 1.27 Kiểm Tra Van Phân Phối
- Nếu hoạt động không giống như chỉ dẫn, thì thay thế
Gợi ý: Trước khi sử dụng bộ van mới, tẩy sạch mỡ chống sét bằng dầu diesel Sau đó rửa lại
một lần nữa bằng dầu diesel và kiểm tra lại như trên
Trang 204 Lắp Các Bộ Phận Bơm Nhiên Liệu:
4.1 Lắp bơm nhiên liệu bằng dụng cụ SST:
SST 09241 – 76022, 09245 – 54010
Hình 1.28 Lắp bơm bằng dụng cụ SST
4.2 Lắp vòng kẹp van phân phối:
a Lắp đệm kín mới và van trong đầu phân phối
b Lắp lò xo trong đầu van phân phối
c Sử dụng SST, lắp đầu van phân phối
SST 09260 – 54012 (09269 – 54020).
Lực siết : 58.85 N.m (900 kgf.cm, 43 ft.lbf)
Hình 1.29 Lắp vòng kẹp van phân phối
Trang 21
4.3 Lắp các đầu phân phối:
a Lắp vòng đệm hình chữ O từ ốc đầu phân phối
b Sử dụng SST, lắp đầu ốc phân phối
SST 09260 – 54012 (09262 – 54010).
Lực siết : 88 N.m (900 kgf.cm, 65 ft.lbf)
Hình 1.30 Lắp chốt đầu phân phối
4.4 Lắp chốt đầu phân phối (NO.2) và cảm biến nhiệt độ nhiên liệu:
a Lắp chốt đầu phân phối (NO.2) và cảm biến nhiệt độ nhiên liệu :
Trang 22Hình 1.32 Lắp cảm biến nhiệt độ NL
4.5 Lắp van TCV:
- Sử dụng chìa khóa lục giác 5mm, lắp van TCV bằng 2 bu lông
Hình 1.33 Lắp van TCV
4.6 Lắp kẹp đỡ giắc nối cảm biến:
a Sử dụng chìa khóa lục giác 5 mm, lắp cái kẹp giữ giắc nối cảm biến bằng 3
Trang 234.9 Lắp đai ốc pulley dẫn động bơm nhiên liệu
5 Lắp Bơm Nhiên Liệu Vào Động Cơ:
5.1 Lắp bơm nhiên liệu:
a Lắp vòng đệm hình chữ O từ bơm nhiên liệu
b Thoa một lớp mỏng dầu của động cơ trong vòng đệm hình chữ O
Trang 24c Lắp then vào trong rãnh
Hình 1.36 Lắp then vào trong rãnh
d Giữ bơm nhiên liệu bằng tay và ép bánh răng dẫn động bơm nhiên liệu về phía sau và giữ chặt nó với trục dẫn động bơm nhiên liệu
e Điều chỉnh dấu trên mặt bích của bơm trùng với dấu trên thân máy và sau
đó lắp tạm thời 2 đai ốc.
Hình 1.37 Kiểm tra dấu điều chỉnh
f Siết 2 đai ốc giữ bơm nhiên liệu
Lực siết : 21 N.m (210 kgf.cm, 15 ft.lbf).
g Lắp tạm thời bệ đỡ bơm nhiên liệu lại với 2 bu lông (A, B)
h Lắp bộ bu lông C của bơm nhiên liệu
Lực siết : 32 N.m (330 kgf.cm, 24 ft.lbf).
Lực siết bu lông A và B.
Trang 25 Lực siết : 21 N.m (210 kgf.cm, 15 ft.lbf).
Chú ý: Trước khi siết, kiểm tra liệu là bệ đỡ bơm có đở được bơm nhiên liệu không.
Hình 1.38 Lắp bệ đỡ bơm nhiên liệu
i Lắp miếng che
j Lắp vòng đệm hình chữ O vào bánh răng dẫn động của bơm nhiên liệu
k Lắp bộ đai ốc bánh răng dẫn động bơm nhiên liệu
l Giữ pulley trục khuỷu, và siết bộ đai ốc
Lực siết : 64 N.m (650 kgf.cm, 47 ft.lbf).
Chú ý: Không xoay pulley trục khuỷu để tránh đầu sú páp đụng với đầu piston.
m Nối các giắc nối :
· Giắc nối cảm biến tốc độ động cơ
· Giắc nối van SCV
· Giắc nối điều trở điều chỉnh
· Giắc nối van TCV
· Giắc nối cảm biến nhiệt độ nhiên liệu
· Nối kẹp dây động cơ và ống nhiên liệu
Trang 26Hình 3.39 Nối các giắc nối
5.2 Lắp pulley trục cam:
Hình 1.40 Lắp pulley trục cam
5.3 Kiểm tra khe hở dọc trục dẫn động:
Khe hở cho phép (tham khảo): 0.15 – 0.55 mm (0.0059 – 0.0217 in.)
- Nếu khe hở cho phép không đủ, nới lỏng 2 đai ốc bơm nhiên liệu và 3 bu lông bệ
đỡ bơm, siết chúng lại
- Nếu khe hở vẫn không đúng bình thường, tháo nắp bánh răng và lắp lại chúng
Hình 1.41 Kiểm tra khe hở dọc trục
Trang 275.4 Lắp dây đai điều chỉnh:
Chỉnh lỗ thanh đẩy và vỏ thẳng hàng, dùng chìa khóa lục giác 1.5 mm
để giữ vị trí thanh đẩy
Ngừng ấn thanh đẩy
Hình 1.43 Lắp bộ căng đai
Trang 28d Kiểm tra dấu
- Xoay pulley trục khuỷu theo chiều kim đồng hồ và kiểm tra rằng mỗi pulleyđúng với dấu của nó
- Nếu điểm đó không đúng thì lắp lại
Hình 1.45 Kiểm tra dấu
Trang 29e Lắp vỏ bọc dây đai
Tẩy sạch những vật liệu cũ bám trên đó
Lắp vòng đệm làm kín cùng với phốt chặn dầu của trục cam và vỏ bánh răng như
tranh minh hoạ
Mã số: 08826 – 00080 hoặc tương đương.
Lắp đệm kín của vỏ bọc dây đai
Lắp vỏ bọc dây đai với 4 vòng đệm làm kín, các bulông và 2 cái kẹp
Hình 1.46 Lắp vỏ bọc dây đai
5.5 Lắp ống dẫn nhiên liệu:
a Tạm thời lắp 4 ống nhiên liệu và 2 kẹp (A)
b Lắp cái kẹp (A) giữ 2 đai ốc từ đường ống xả
Trang 30Điều chỉnh xilanh thứ 4 ở TDC/ máy nén đang ở thì nén:
- Lắp đúng vị trí dây
Chú ý: Khi xoay trục cam, đầu súpáp có thể chạm vào đầu piston, vì thế không
nên xoay trục cam quá mức cần thiết
Hình 1.48 Kiểm tra dấu lắp dây
6 Kiểm Tra Thời Điểm Phun Và Điều Chỉnh:
6.1 Kiểm tra thời điểm phun:
- Sử dụng gương, kiểm tra rằng dấu trên mặt bích bơm nhiên liệu và dấu trên thânmáy trùng nhau
Hình 1.49 Kiểm tra dấu bơm NL
6.2 Điều chỉnh thời điểm phun:
a Tháo các bulông và đai ốc:
- Bulông giữ bơm nhiên liệu từ giá đở bơm nhiên liệu
- 2 đai ốc giữ bơm nhiên liệu từ thân động cơ
Trang 31b Điều chỉnh cho dấu trên cạnh mép bơm nhiên liệu và dấu trên thân máy trùng nhau bằng cách xoay vỏ bơm nhiên liệu.
Hình 1.50 Điều chỉnh thời điểm phun
c Siết các bulông và đai ốc :
- 2 đai ốc giữ bơm nhiên liệu từ bệ đỡ
Lực siết : 21 Nm (210 kgf.cm, 24 ft.lbf).
- Bulông giữ bơm nhiên liệu
Lực siết : 32 Nm (330 kgf.cm, 24 ft.lbf).
Trang 32BÀI TẬP THỰC HÀNH NGHỀ SỐ: 02
Tên bài: KIỂM TRA SỬA CHỮA HỆ THỐNG
COMMON RAIL ( 2KD – FTV) Thời gian : 15 Tiết ( 03 Ca )
I MỤC ĐÍCH:
Hướng dẫn tháo tác cơ bản khi sửa chữa hệ thống common rail
II YÊU CẦU
Sinh viên thực hiện được các thao tác sửa chữa cơ bản của hệ thống common
rail
Nắm vững nguyên lý hoạt động của hệ thống common rail
Nhận diện được các chi tiết trong hệ thống common rail và công dụng củachúng
Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị.
III VẬT LIỆU – THIẾT BỊ - DỤNG CỤ
Bản vẽ các chi tiết của hệ thống common rail
Động cơ 2KD-FTV
Các dụng cụ thông thường và dụng cụ chuyên dùng
Trang 33
IV PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN
A Kiểm tra thay thế lọc nhiên liệu:
- Tháo lõi lọc nhiên liệu
Tháo
Ống cấp liệu tới lọc
Xả dầu để giảm mức nhiên liệu trong lọc
Mức nhiên liệu
Hình 2.1
Trang 34Tô lô vít
Nới lỏng bích lọc dầu Tháo rã bằng tay
Hình 2.3– Dùng Tô lô vít dẹp nới lỏng mặt bích lọc dầu, sau đó tháo ra bằng tay
Trang 35Tháo lõi lọc nhiên liệu cũ, thay lõi lọc nhiên liệu mới, kèm theo 3 gioăng O.
Hình 2.3
Thay lõi lọc mới & lắp lại nắp
trên lọc nhiên liệu
Trang 36Hình 2.4– Lắp lại lọc nhiên liệu, sau đó siết chặt nắp đổ dầu.
Ống cấp liệu tới lọc
Lắp lại
Siết chặt nắp đổ dầu
Hình 2.5
Lắp lại lọc nhiên liệu / Cài đặt lại chế độ đèn cảnh báo
– Lắp lại lọc nhiên liệu / Cài đặt lại chế độ đèn cảnh báo
Xả khí ra khỏi hệ thống nhiên liệu
Bơm tay
Kết thúc
Trang 372 Xóa dữ liệu tức thời:
Thực hiện một trong các thao tác sau đây:
T C
C G
Trang 38a Tháo cầu chì EFI ra khỏi hộp cầu chì trong khoang động cơ trong 60 giây
b Tháo cáp âm của ắc quy và đợi ít nhất 60 giây
2 Hở hay ngắn mạch trong mạch cảm biến
áp suất
3 Cảm biến áp suất nhiên liệu
5 Bơm cấp áp (van điều khiển nút)
6 Bộ gới hạn áp suất
7 Ngắn mạch trong mạch bơm cấp áp(van điều khiển hút)
rỉ lượng lớn
9 Đường ống nhiên liệu giữa bơm cấp áp và ống phân phối10.Đường ống nhiên liệu giữa ống phân phối và
Trang 39vòi phun11.Bơm cấp áp12.Ống phân phối13.Vòi phun14.Bộ giới hạn áp suất15.Hở mạch trong mạch EDU(p200/97 phát ra dồng thời)
16.EDU(p200/97 phát ra đồng thời)
17.ECM
P 0095/23 Mạch nhiệt
độ khí nạp 2
18.Ngắn mạch hay hở mạch IAT tuabin diesel
19.Cảm biến IAT tuabin deisel
21.Ngắn mạch hay hở mạch IAT tuabin diesel
22.Cảm biến IAT tuabin diesel
24.Ngắn mạch hay hở mạch IAT tuabin diesel
Sáng lên Lưu
DTC
ES-75
Trang 4025.Cảm biến IAT tuabin diesel
26.ECM
P 0105/31 Mạch cảm
biến áp suất đường nạp
27.Hở mạch hay ngắn mạch cảm biến áp suấtđướng nap
28.Cảm biến áp suất đường nạp
29.Bộ tuabin tăng áp30.Cụm van EGR31.ECM
áp suất vào thấp
32.Hở hay ngắn mạch cảm biến áp suất đướng nap
33.Cảm biến áp suất đướng nạp
34.Bộ tuabin tăng áp35.Cụm van EGR36.ECM
Sáng lên lưuDTC ES-75
P 0108/35 Mạch cảm
biến áp suất đường nạp tín hiệu vào cao
37.Hở hay ngắn mạch cảm biến áp suất đường nạp
38.Cảm biến áp suất đường nạp
39.Bộ tuabin tăng áp
Sáng lên Lưu
DTC
ES-75