1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo trình thực tập động cơ diesel

53 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo trình thực tập động cơ diesel
Trường học Trường Cao đẳng Kỹ thuật Lý Tự Trọng TPHCM
Chuyên ngành Cơ khí, Động cơ Diesel
Thể loại Giáo trình thực tập
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 4,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỞ ĐẦUCàng ngày các nhà sản xuất ô tô càng áp dụng những công nghệ mới vào quá trình điều khiển động cơ nói chung và động cơ Diesel nói riêng, nhằm đáp ứng những yêu cầu khắt khe về môi

Trang 1

MỞ ĐẦU

Càng ngày các nhà sản xuất ô tô càng áp dụng những công nghệ mới vào quá trình

điều khiển động cơ nói chung và động cơ Diesel nói riêng, nhằm đáp ứng những yêu cầu

khắt khe về môi trường và tính kinh tế nhiên liệu

Để nâng cao chất lượng đào tạo và giúp sinh viên tiếp cận công nghệ mới, nhómgiảng viên bộ môn Diesel đã tiến hành biên soạn giáo trình thực tập động cơ Diesel áp dụngcho bậc cao đẳng liên thông

Để giáo trình đa dạng, phong phú, cập nhật và phù hợp, nhóm giảng viên tổ bộ mônđộng cơ Diesel đã tham khảo các giáo trình động cơ dầu của trường Đại học Sư phạm kỹthuật TPHCM, tài liệu hướng dẫn sửa chữa của Toyota và nhiều tài liệu khác Tuy nhiêntrong quá trình biên soạn không thể tránh khỏi sai sót, chúng tôi xin trân trọng tiếp thunhững ý kiến đóng góp để giáo trình được hoàn thiện hơn

Chúng tôi xin chân thành cảm ơn Ban chủ nhiệm Khoa Động lực – Trường Cao đẳng

Kỹ thuật Lý Tự Trọng TPHCM và các giảng viên trong khoa đã giúp đỡ chúng tôi rất nhiệttình để hoàn thành giáo trình này

Các giảng viên Bộ môn Động cơ Diesel

Trang 2

MỤC LỤC

MỞ ĐẦU 1

Bài tập thực hành nghề số 1 3

Bài tập thực hành nghề số 2 30

TÀI LIỆU THAM KHẢO 54

Trang 3

BÀI TẬP THỰC HÀNH NGHỀ SỐ: 01

Tên bài : THÁO LẮP KIỂM TRA SỬA CHỮA

BƠM CAO ÁP VE - EDC

Thời gian: 15 Tiết

I MỤC ĐÍCH:

Hướng dẫn tháo ráp và cân bơm cao áp (BCA) VE – EDC

II YÊU CẦU

Sinh viên thực hiện công tác tháo ráp , kiểm tra và cân BCA VE EDC

Nắm vững nguyên lý hoạt động của BCA VE - EDC

Nhận diện được các chi tiết trong BCA VE - EDC và công dụng của chúng

Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị.

III VẬT LIỆU – THIẾT BỊ - DỤNG CỤ

Bơm cao áp VE - EDC, bản vẽ các chi tiết của bơm cao áp VE - EDC

Động cơ 3C - TE

Các dụng cụ thông thường và dụng cụ chuyên dùng

A Kiểm Tra Lọc Nhiên Liệu :

1 Tháo lọc nhiên liệu:

2 Thay thế lọc nhiên liệu:

a.Xả nhiên liệu từ lọc nhiên liệu.

Nới lỏng chốt và xả nhiên liệu từ lọc nhiên liệu

Trang 4

b.Gá nắp đậy lọc mhiên liệu lên ê- tô.

c Tháo công tắc đèn báo từ lọc nhiên liệu.

Tháo ống nối :

- Nới lỏng đai ốc hãm và tháo ống nối và vòng đệm hình chữ O

Công tắc báo :

- Sử dụng cái kềm tháo bơm, tháo công tắc báo và vòng đệm hình chữ O

Hình 1.1 Tháo công tắc đèn báo từ lọc nhiên liệu

d.Tháo lọc nhiên liệu.

- Sử dụng SST, tháo lọc nhiên liệu

SST 09228 - 64010

Hình 1.2 Tháo lọc nhiên liệu bằng dụng cụ SST

Trang 5

e Lắp lọc nhiên liệu mới.

Liểm tra và lau sạch bề mặt lắp ráp lọc nhiên liệu.

Lắp đệm kín lên lọc nhiên liệu mới

Vặn nhẹ nhàng lọc vào cho đến khi đệm kín chạm đến bệ.

Siết nó thêm ¾ vòng bằng tay

Hình 1.3 Lắp lọc nhiên liệu mới vào

f Lắp công tắc báo nhiên liệu vào lọc nhiên liệu mới:

o Công tắc báo :

a) Lắp vòng đệm hình chữ O mới vào công tắc báo.

b) Lắp vòng đệm hình chữ O từ lọc nhiên liệu trên công tắc báo.

c) Lắp công tắc báo vào lọc nhiên liệu mới bằng tay.

Trang 6

Hình 1.4 Lắp công tắc báo nhiên liệu vào lọc nhiên liệu mới

d) Lắp rắc co bằng cách xoay bằng tay cho đến khi nó bắt đầu dừng lại.

Hình1.5 Lắp rắc co

e) Lắp rắc co trong đèn báo tín hiệu theo sự chỉ dẫn.

Hình 1.6 Lắp rắc co trong đèn báo tín hiệu

Trang 7

Chú ý: Nếu rắc co xoay theo phương giống như phương của bộ chia điện, thay đổi

phương của rắc co

3 Đỡ và lắp lại lọc nhiên liệu vào bệ đỡ.

4.Châm đầy nhiên liệu vào lọc nhiên liệu.

Dùng bơm tiếp vận bơm dầu đầy vào trong hệ thống

5 Khởi động động cơ và kiểm tra sự rò rỉ nhiên liệu.

Hình 1.7 Kiểm tra mẫu phun.

B BƠM NHIÊN LIỆU (1KZ-TE)

1 Kiểm Tra Trên Xe

1.1 Kiểm tra điện trở cảm biến tốc độ động cơ :

a Tháo giắc nối cảm biến

b Sử dụng đồng hồ đo ôm, đo điện trở giữa hai cọc

Giá trị điện trở: 205 – 255 ở 20 o C(68 o F)

- Nếu giá trị điện trở không đúng, thay thế cảm biến

c Nối giắc nối cảm biến lại

Trang 8

Hình 1.8 Đo điện trở 2 cọc

1.2 Kiểm tra van SPV:

a Tháo giắc nối van

b Sử dụng đồng hồ đo ôm, đo điện trở giữa hai cọc

Giá trị điện trở: 1 – 2 từ 20 o C (68 o F)

- Nếu giá trị điện không đúng, thay thế van

c Nối giắc nối của van lại

Hình 1.9 Đo điện trở 2 cọc

1.3 Kiểm tra điện trở hiệu chỉnh :

a Tháo giắc nối để sửa chữa

Trang 9

b Sử dụng đồng hồ đo ôm, đo điện trở giữa hai cọc

Giá trị điện trở: 0.1 – 2.5 từ 20 o C (68 o F)

- Nếu giá trị điện trở không đúng, thay thế.

c Nối giắc nối đã sửa chữa lại

Hình 1.10 Đo điện trở 2 cọc

1.4 Kiểm tra van TCV:

a Tháo giắc nối van TCV

b Kiểm tra điện trở van TCV: Sử dụng đồng hồ đo ôm, đo điện trở giữa hai cọc

Giá trị điện trở: 10 – 14

Trang 10

THÁO VÀ LẮP RÁP CÁC BỘ PHẬN

Trang 11

2 Tháo Bơm Nhiên Liệu Ra Khỏi Động Cơ:

2.1 Tháo ống nạp:

a Tháo các giắc nối van VSV

b Tháo các ống chân không

c Tháo 2 kẹp (1KZ –TE) của dây động cơ

Hình 1.11 Tháo các giắc nối van VSV.

d Tháo 4 đai ốc và vòng đệm làmkín

Hình 1.12 Tháo 4 đai ốc và vòng đệm

2.2 Tháo ống cao áp:

a Tháo 2 đai ốc lẹp lỗ kim (A) từ đường ống góp

b Sử dụng tuôc-nơ-vít nại cái kẹp (B)

c Tháo 8 đai ốc của ống dẫn nhiên liệu

Trang 12

d Tháo 4 ống dẫn nhiên liệu và 2 kẹp (A)

Hình 1.13 Tháo ống cao áp

2.3 Kiểm tra khe hở dọc trục của trục bơm:

a Quay pulley trục khuỷu theo chiều kim đồng hồ, cho đến khi dấu của pulleyqua khỏi dấu chỉ thị đứng khoảng 30o

b Di chuyển pulley trục cam NO.2 đi về phía sau và phía trước và biết đượccảm giác độ hở của bơm nhiên liệu

Hình 1.14 Kiểm tra dấu của pulley

Trang 13

2.4 Tháo pulley trục cam:

- Tháo 4 bu lông và tháo pulley ra

Hình 1.15 Tháo pulley trục cam

2.5 Tháo bơm nhiên liệu:

a Tháo các giắc nối :

- Giắc nối cảm biến tốc độ động cơ

- Chốt giắc nối van SPV

- Giắc nối điện trở điều chỉnh

- Giắc nối van TCV

- Giắc nối cảm biến nhiệt độ nhiên liệu

Hình 1.16 Tháo các giắc nối

Trang 14

b Tháo dây kẹp từ động cơ và ống nhiên liệu

c Giữ pulley trục cam, và tháo bộ đai ốc bánh răng dẫn động bơm nhiên liệu

Hình 1.17 Tháo bộ đai ốc bánh răng dẫn động

d Tháo vòng đệm hình chữ O từ bánh răng dẫn động của bơm nhiên liệu

e Nới lỏng 2 đai ốc giữ bơm nhiên liệu

f Tháo 3 bu lông và giữ bơm lại

Hình 1.18 Tháo 3 bu lông

3 Tháo Các Bộ Phận Bơm Nhiên Liệu:

Trang 15

3.1 Gắn bơm lên dụng cụ SST

SST 09241 – 76022, 09245 – 5410

Hình 1.19 Gắn bơm lên dụng cụ SST

3.2 Tháo then từ pulley truyền động

3.3 Tháo ống dẫn nhiên liệu và vít rỗng vào

Hình 1.20 Tháo ống dẫn nhiên liệu

a Tháo vít xả, ống dẫn dầu ra và 2 đệm kín

b Tháo đai ốc đậy, ống dầu vào và 2 điệm kín

c Tháo vít rỗng ống dầu vào và đệm kín

Trang 16

THÁO VÀ LẮP RÁP CÁC BỘ PHẬN

Trang 17

3.4 Tháo kẹp đỡ giắc nối cảm biến.

a Sử dụng chìa khóa lục giác 5 mm, tháo 3 bu lông và cái kẹp đỡ giắc nối cảmbiến

b Tháo 2 dây chì và giắc nối từ cái kẹp

Hình 1.21 Tháo kẹp đỡ giắc nối CB.

3.5 Tháo van TCV

Sử dụng chìa khóa lục giác 5 mm, tháo 2 bu lông và van điều chỉnh thời gian

Hình 1.22 Tháo van TCV

3.6 Tháo cảm biến nhiệt độ nhiên liệu và chốt đầu phân phối:

a Giữ chốt đầu phối, tháo CB nhiệt độ nhiên liệu và vòng đệm chữ O

Trang 18

Hình 1.23 Tháo CB nhiệt độ NL

b Tháo chốt đầu phối và vòng đệm chữ O

c Tháo lọc và phốt làm kín

Hình 1.24 Tháo chốt đầu phối

3.7 Tháo ốc đầu ống phân phối:

- Sử dụng SST, tháo ốc đầu phân phối

SST (09260 – 54012 (0.9269 – 54010)

Hình 1.25 Tháo ốc đầu ống phân phối

Trang 19

3.8 Tháo vòng kẹp van phân phối:

a Sử dụng SST, tháo 4 vòng kẹp van phân phối và lò xo

SST 09260 – 54012 (09269 – 54020).

b Tháo 4 van phân phối và đệm kín

Hình 1.26 Tháo vòng kẹp

Chú ý : Không chạm vào bề mặt trượt của van phân phối.

Gợi ý : Để van phân phối, lò xo, và vòng kẹp theo thứ tự

3.9 Kiểm Tra Van Phân Phối

- Kéo van ra

- Kiểm tra rằng nó được hạ thấp nhẹ nhàng từ bệ van

Hình 1.27 Kiểm Tra Van Phân Phối

- Nếu hoạt động không giống như chỉ dẫn, thì thay thế

Gợi ý: Trước khi sử dụng bộ van mới, tẩy sạch mỡ chống sét bằng dầu diesel Sau đó rửa lại

một lần nữa bằng dầu diesel và kiểm tra lại như trên

Trang 20

4 Lắp Các Bộ Phận Bơm Nhiên Liệu:

4.1 Lắp bơm nhiên liệu bằng dụng cụ SST:

SST 09241 – 76022, 09245 – 54010

Hình 1.28 Lắp bơm bằng dụng cụ SST

4.2 Lắp vòng kẹp van phân phối:

a Lắp đệm kín mới và van trong đầu phân phối

b Lắp lò xo trong đầu van phân phối

c Sử dụng SST, lắp đầu van phân phối

SST 09260 – 54012 (09269 – 54020).

Lực siết : 58.85 N.m (900 kgf.cm, 43 ft.lbf)

Hình 1.29 Lắp vòng kẹp van phân phối

Trang 21

4.3 Lắp các đầu phân phối:

a Lắp vòng đệm hình chữ O từ ốc đầu phân phối

b Sử dụng SST, lắp đầu ốc phân phối

SST 09260 – 54012 (09262 – 54010).

Lực siết : 88 N.m (900 kgf.cm, 65 ft.lbf)

Hình 1.30 Lắp chốt đầu phân phối

4.4 Lắp chốt đầu phân phối (NO.2) và cảm biến nhiệt độ nhiên liệu:

a Lắp chốt đầu phân phối (NO.2) và cảm biến nhiệt độ nhiên liệu :

Trang 22

Hình 1.32 Lắp cảm biến nhiệt độ NL

4.5 Lắp van TCV:

- Sử dụng chìa khóa lục giác 5mm, lắp van TCV bằng 2 bu lông

Hình 1.33 Lắp van TCV

4.6 Lắp kẹp đỡ giắc nối cảm biến:

a Sử dụng chìa khóa lục giác 5 mm, lắp cái kẹp giữ giắc nối cảm biến bằng 3

Trang 23

4.9 Lắp đai ốc pulley dẫn động bơm nhiên liệu

5 Lắp Bơm Nhiên Liệu Vào Động Cơ:

5.1 Lắp bơm nhiên liệu:

a Lắp vòng đệm hình chữ O từ bơm nhiên liệu

b Thoa một lớp mỏng dầu của động cơ trong vòng đệm hình chữ O

Trang 24

c Lắp then vào trong rãnh

Hình 1.36 Lắp then vào trong rãnh

d Giữ bơm nhiên liệu bằng tay và ép bánh răng dẫn động bơm nhiên liệu về phía sau và giữ chặt nó với trục dẫn động bơm nhiên liệu

e Điều chỉnh dấu trên mặt bích của bơm trùng với dấu trên thân máy và sau

đó lắp tạm thời 2 đai ốc.

Hình 1.37 Kiểm tra dấu điều chỉnh

f Siết 2 đai ốc giữ bơm nhiên liệu

 Lực siết : 21 N.m (210 kgf.cm, 15 ft.lbf).

g Lắp tạm thời bệ đỡ bơm nhiên liệu lại với 2 bu lông (A, B)

h Lắp bộ bu lông C của bơm nhiên liệu

Lực siết : 32 N.m (330 kgf.cm, 24 ft.lbf).

Lực siết bu lông A và B.

Trang 25

Lực siết : 21 N.m (210 kgf.cm, 15 ft.lbf).

Chú ý: Trước khi siết, kiểm tra liệu là bệ đỡ bơm có đở được bơm nhiên liệu không.

Hình 1.38 Lắp bệ đỡ bơm nhiên liệu

i Lắp miếng che

j Lắp vòng đệm hình chữ O vào bánh răng dẫn động của bơm nhiên liệu

k Lắp bộ đai ốc bánh răng dẫn động bơm nhiên liệu

l Giữ pulley trục khuỷu, và siết bộ đai ốc

Lực siết : 64 N.m (650 kgf.cm, 47 ft.lbf).

Chú ý: Không xoay pulley trục khuỷu để tránh đầu sú páp đụng với đầu piston.

m Nối các giắc nối :

· Giắc nối cảm biến tốc độ động cơ

· Giắc nối van SCV

· Giắc nối điều trở điều chỉnh

· Giắc nối van TCV

· Giắc nối cảm biến nhiệt độ nhiên liệu

· Nối kẹp dây động cơ và ống nhiên liệu

Trang 26

Hình 3.39 Nối các giắc nối

5.2 Lắp pulley trục cam:

Hình 1.40 Lắp pulley trục cam

5.3 Kiểm tra khe hở dọc trục dẫn động:

Khe hở cho phép (tham khảo): 0.15 – 0.55 mm (0.0059 – 0.0217 in.)

- Nếu khe hở cho phép không đủ, nới lỏng 2 đai ốc bơm nhiên liệu và 3 bu lông bệ

đỡ bơm, siết chúng lại

- Nếu khe hở vẫn không đúng bình thường, tháo nắp bánh răng và lắp lại chúng

Hình 1.41 Kiểm tra khe hở dọc trục

Trang 27

5.4 Lắp dây đai điều chỉnh:

Chỉnh lỗ thanh đẩy và vỏ thẳng hàng, dùng chìa khóa lục giác 1.5 mm

để giữ vị trí thanh đẩy

Ngừng ấn thanh đẩy

Hình 1.43 Lắp bộ căng đai

Trang 28

d Kiểm tra dấu

- Xoay pulley trục khuỷu theo chiều kim đồng hồ và kiểm tra rằng mỗi pulleyđúng với dấu của nó

- Nếu điểm đó không đúng thì lắp lại

Hình 1.45 Kiểm tra dấu

Trang 29

e Lắp vỏ bọc dây đai

Tẩy sạch những vật liệu cũ bám trên đó

Lắp vòng đệm làm kín cùng với phốt chặn dầu của trục cam và vỏ bánh răng như

tranh minh hoạ

Mã số: 08826 – 00080 hoặc tương đương.

Lắp đệm kín của vỏ bọc dây đai

Lắp vỏ bọc dây đai với 4 vòng đệm làm kín, các bulông và 2 cái kẹp

Hình 1.46 Lắp vỏ bọc dây đai

5.5 Lắp ống dẫn nhiên liệu:

a Tạm thời lắp 4 ống nhiên liệu và 2 kẹp (A)

b Lắp cái kẹp (A) giữ 2 đai ốc từ đường ống xả

Trang 30

Điều chỉnh xilanh thứ 4 ở TDC/ máy nén đang ở thì nén:

- Lắp đúng vị trí dây

Chú ý: Khi xoay trục cam, đầu súpáp có thể chạm vào đầu piston, vì thế không

nên xoay trục cam quá mức cần thiết

Hình 1.48 Kiểm tra dấu lắp dây

6 Kiểm Tra Thời Điểm Phun Và Điều Chỉnh:

6.1 Kiểm tra thời điểm phun:

- Sử dụng gương, kiểm tra rằng dấu trên mặt bích bơm nhiên liệu và dấu trên thânmáy trùng nhau

Hình 1.49 Kiểm tra dấu bơm NL

6.2 Điều chỉnh thời điểm phun:

a Tháo các bulông và đai ốc:

- Bulông giữ bơm nhiên liệu từ giá đở bơm nhiên liệu

- 2 đai ốc giữ bơm nhiên liệu từ thân động cơ

Trang 31

b Điều chỉnh cho dấu trên cạnh mép bơm nhiên liệu và dấu trên thân máy trùng nhau bằng cách xoay vỏ bơm nhiên liệu.

Hình 1.50 Điều chỉnh thời điểm phun

c Siết các bulông và đai ốc :

- 2 đai ốc giữ bơm nhiên liệu từ bệ đỡ

Lực siết : 21 Nm (210 kgf.cm, 24 ft.lbf).

- Bulông giữ bơm nhiên liệu

Lực siết : 32 Nm (330 kgf.cm, 24 ft.lbf).

Trang 32

BÀI TẬP THỰC HÀNH NGHỀ SỐ: 02

Tên bài: KIỂM TRA SỬA CHỮA HỆ THỐNG

COMMON RAIL ( 2KD – FTV) Thời gian : 15 Tiết ( 03 Ca )

I MỤC ĐÍCH:

Hướng dẫn tháo tác cơ bản khi sửa chữa hệ thống common rail

II YÊU CẦU

Sinh viên thực hiện được các thao tác sửa chữa cơ bản của hệ thống common

rail

Nắm vững nguyên lý hoạt động của hệ thống common rail

Nhận diện được các chi tiết trong hệ thống common rail và công dụng củachúng

Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị.

III VẬT LIỆU – THIẾT BỊ - DỤNG CỤ

Bản vẽ các chi tiết của hệ thống common rail

Động cơ 2KD-FTV

Các dụng cụ thông thường và dụng cụ chuyên dùng

Trang 33

IV PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN

A Kiểm tra thay thế lọc nhiên liệu:

- Tháo lõi lọc nhiên liệu

Tháo

Ống cấp liệu tới lọc

Xả dầu để giảm mức nhiên liệu trong lọc

Mức nhiên liệu

Hình 2.1

Trang 34

Tô lô vít

Nới lỏng bích lọc dầu Tháo rã bằng tay

Hình 2.3– Dùng Tô lô vít dẹp nới lỏng mặt bích lọc dầu, sau đó tháo ra bằng tay

Trang 35

Tháo lõi lọc nhiên liệu cũ, thay lõi lọc nhiên liệu mới, kèm theo 3 gioăng O.

Hình 2.3

Thay lõi lọc mới & lắp lại nắp

trên lọc nhiên liệu

Trang 36

Hình 2.4– Lắp lại lọc nhiên liệu, sau đó siết chặt nắp đổ dầu.

Ống cấp liệu tới lọc

Lắp lại

Siết chặt nắp đổ dầu

Hình 2.5

Lắp lại lọc nhiên liệu / Cài đặt lại chế độ đèn cảnh báo

– Lắp lại lọc nhiên liệu / Cài đặt lại chế độ đèn cảnh báo

Xả khí ra khỏi hệ thống nhiên liệu

Bơm tay

Kết thúc

Trang 37

2 Xóa dữ liệu tức thời:

Thực hiện một trong các thao tác sau đây:

T C

C G

Trang 38

a Tháo cầu chì EFI ra khỏi hộp cầu chì trong khoang động cơ trong 60 giây

b Tháo cáp âm của ắc quy và đợi ít nhất 60 giây

2 Hở hay ngắn mạch trong mạch cảm biến

áp suất

3 Cảm biến áp suất nhiên liệu

5 Bơm cấp áp (van điều khiển nút)

6 Bộ gới hạn áp suất

7 Ngắn mạch trong mạch bơm cấp áp(van điều khiển hút)

rỉ lượng lớn

9 Đường ống nhiên liệu giữa bơm cấp áp và ống phân phối10.Đường ống nhiên liệu giữa ống phân phối và

Trang 39

vòi phun11.Bơm cấp áp12.Ống phân phối13.Vòi phun14.Bộ giới hạn áp suất15.Hở mạch trong mạch EDU(p200/97 phát ra dồng thời)

16.EDU(p200/97 phát ra đồng thời)

17.ECM

P 0095/23 Mạch nhiệt

độ khí nạp 2

18.Ngắn mạch hay hở mạch IAT tuabin diesel

19.Cảm biến IAT tuabin deisel

21.Ngắn mạch hay hở mạch IAT tuabin diesel

22.Cảm biến IAT tuabin diesel

24.Ngắn mạch hay hở mạch IAT tuabin diesel

Sáng lên Lưu

DTC

ES-75

Trang 40

25.Cảm biến IAT tuabin diesel

26.ECM

P 0105/31 Mạch cảm

biến áp suất đường nạp

27.Hở mạch hay ngắn mạch cảm biến áp suấtđướng nap

28.Cảm biến áp suất đường nạp

29.Bộ tuabin tăng áp30.Cụm van EGR31.ECM

áp suất vào thấp

32.Hở hay ngắn mạch cảm biến áp suất đướng nap

33.Cảm biến áp suất đướng nạp

34.Bộ tuabin tăng áp35.Cụm van EGR36.ECM

Sáng lên lưuDTC ES-75

P 0108/35 Mạch cảm

biến áp suất đường nạp tín hiệu vào cao

37.Hở hay ngắn mạch cảm biến áp suất đường nạp

38.Cảm biến áp suất đường nạp

39.Bộ tuabin tăng áp

Sáng lên Lưu

DTC

ES-75

Ngày đăng: 06/08/2022, 16:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w