1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề kiểm tra lý 10 chuyên ban pptx

24 358 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 641,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chiều lực quán tính luôn ngược với chiều gia tốc của hệ quy chiếu phi quán tính C©u 4: Các nhà du hành vũ trụ trên con tàu quay quanh Trái Đất đều ở trong trạng thái mất trọng lượng là d

Trang 1

C©u 3: Chọn phát biểu sai về lực quán tính

A Lực quán tính xuất hiện trong hệ quy chiếu không quán tính

B Lực quán tính xuất hiện trong hệ quy chiếu quán tính

C Lực quán tính không có phản lực

D Chiều lực quán tính luôn ngược với chiều gia tốc của hệ quy chiếu phi quán tính

C©u 4: Các nhà du hành vũ trụ trên con tàu quay quanh Trái Đất đều ở trong trạng thái mất trọng lượng là do

A Con tàu ở rất xa Trái Đất nên lực hút của Trái Đất giảm đáng kể

B Con tàu ở vào vùng mà lực hút của Trái Đất và Mặt Trăng cân bằng nhau

C Con tàu thoát ra khỏi khí quyển của Trái Đất

D Các nhà du hành và con tàu cùng “rơi” về Trái Đất với gia tốc g

C©u 5: Một ôtô có khối lượng 1 tấn chuyển động trên đường nằm ngang với vận tốc 50,4 km/h Hệ số masát 0,05, g =10m/s2 Xe đang chạy tài xế tắt máy và phanh xe một lực không đổi , xe chạy thêm 20m nữathì dừng Tìm lực phanh xe

C©u 6: Một người đứng trong thang máy, khi thang máy đi lên chậm dần đều với gia tốc a thì lực nén của người lên sàn thang máy là :

A N = mg B N = mg + ma C N = mg – ma D N = ma – mg

C©u 7: Một vật có khối lượng 100g được gắn vào đầu của lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k

= 2000 N/m Đầu kia của lò xo được gắn chặt vào một trục thẳng góc với mặt phẳng nằm ngang(hình vẽ).Cho vật quay đều với tần số 300 vòng/phút thì lò xo có chiều dài là 40 cm Hỏi chiều dài ban đầu của lò xo

là bao nhiêu ? Coi ma sát giữa vật với mặt phẳng nằm ngang là không đáng kể và lấy π2 = 10

A l0 = 38 cm B l0 = 36 cm C l0 = 34 cm D l0 = 30 cm

C©u 8: Một người đi xe đạp vào khúc quanh nằm ngang có bán kính 16 m Hỏi vận tốc tối đa của người đó

để khỏi trượt Cho biết hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường bằng 0,1 Tính góc nghiêng của người so với phương thẳng đứng khi vận tốc bằng 3m/s ( g =10m/s2)

C©u 9: Một buồng thang máy nặng 1 tấn Từ vị trí đứng yên ở mặt đất thang máy được kéo lên theophương thẳng đứng bằng lực F không đổi có độ lớn 12000N Sau bao lâu thang máy lên được 25m? Khi đóvận tốc thang máy là bao nhiêu?

C©u 10: Một vật khối lượng m = 400g đặt trên mặt bàn nằm ngang Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn

là  = 0,3 Vật bắt đầu được kéo đi bằng một lực F = 2N có phương nằm ngang Quãng đường vạt đi đượcsau 1s là ( g =10m/s2)

Trang 2

C©u 11: Một quả cầu nhỏ khối lượng m = 300g buộc vào một đầu dây treo vào trần của một toa tàu đangchuyển động Người ta thấy quả cầu khi đứng yên bị lệch về phía trước so với phương thẳng đứng một góc

 = 40 Độ lớn và hướng gia tốc của tầu là ( g= 10m/s2)

A a = 0,69m/s2; hướng ngược hướng chuyển động

B a = 0,69m/s2; hướng cùng hướng chuyển động

C a = 0,96m/s2; hướng ngược hướng chuyển động

D a = 0,96m/s2; hướng cùng hướng chuyển động

C©u 12: Vật chịu tác dụng của lực F ngược chiều chuyển động thẳng trong 6s, vận tốc giảm từ 8m/s còn5m/s Trong 5s tiếp theo lực tác dụng tăng gấp đôi về độ lớn nhưng không đổi hướng Tính vận tốc ở thờiđiểm cuối

A 10s B 12s C 15s D 8s

C©u 15: Cho hệ cơ học như hình vẽ, m1= 1kg (nằm trên mặt bàn ngang) , m2= 2kg; hệ số ma sát giữa m1

và mặt bàn là 0,2 Lấy g = 10m/s2 Bỏ qua khối lượng dây, khối lượng ròng rọc và độ giãn dây Tìm giatốc hệ và lực nén lên ròng rọc

A 6m/s2 ; 8 2N B 6m/s2 ; 8N C 2m/s2 ; 8 2 N D 2m/s2 ; 8N

C©u 16: Khi đi thang máy, xách một vật trên tay ta có cảm giác vật nặng hơn khi

A Thang máy bắt đầu đi xuống B Thang máy bắt đầu đi lên

C Thang máy chuyển động đều lên trên D Thang máy chuyển động đều xuống dưới

C©u 17: Một vật được truyền một vận tốc ban đầu v0 = 2m/s chuyển động lên mặt phẳng nghiêng (gócnghiêng 600 so với phương thẳng đứng) Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,3 Gia tốc a và

C Đầu tấm ván có độ cao h = H và khối gỗ vẫn đứng yên trên tấm ván

D Đầu tấm ván có độ cao h = H và khối gỗ đang trượt trên tấm ván

C©u 19: Một người có khối lượng m = 60kg đứng trong buồng thang máy trên một bàn cân lò xo Số chỉcủa cân là 642N Độ lớn và hướng gia tốc của thang máy là ( g= 10m/s2)

A a = 0,5m/s2, hướng thẳng đứng lên trên B a = 0,5m/s2, hướng thẳng đứng xuống dưới

C a = 0,7m/s2, hướng thẳng đứng lên trên D a = 0,7m/s2, hướng thẳng đứng xuống dưới

Trang 3

C©u 20: Một vệ tinh nhân tạo bay quanh Trâi Đất ở độ cao bằng bán kính R của Trái Đất Cho R = 6 400

km và gia tốc trọng trường mặt đất là 10 m/s2 Tốc độ dài của vệ tinh nhân tạo là

C©u 21: Lực quán tính li tâm xuất hiện trong hệ qui chiếu

A Quán tính

B Phi quán tính chuyển động thẳng với gia tốc a

C Phi quán tính chuyển động quay

D Phi quán tính có chuyển động quay và vật có chuyển động với vận tốc v so với hệ qui chiếu phi quán tính có chuyển động quay này

C©u 22: Một vật khối lượng 0,5kg móc vào lực kế treo trong buồng thang máy Thang máy đi xuống vàđược hãm với gia tốc 1m/s2 Số chỉ của lực kế là ( g= 10m/s2)

A 4,0N B 4,5N C 5,0N D 5,5N

C©u 23: Cho hệ vật như hình vẽ; với m1 = 3kg ( nằm trên mặt phẳng nghiêng), m2 = 1kg Hệ số ma sátgiữa m1 và mặt phẳng nghiêng là μ = 0,1, góc α = 300 , g = 10m/s2 Dây không dãn Bỏ qua khối lượngròng rọc và dây nối Tính gia tốc của vật và sức căng dây

A a = 0,6m/s2, T = 10,6N B a = 0,3m/s2, T = 10,6N

C a = 0,6m/s2, T = 1,6N D a = 0,3m/s2, T = 1,6N

C©u 24: Chọn câu sai

A Hiện tượng tăng trọng lượng xảy ra khi trọng lượng biểu kiến lớn hơn trọng lượng của vật

B Hiện tượng giảm trọng lượng xảy ra khi trọng lượng lớn hơn trọng lượng biểu kiến của vật

C Hiện tượng mất trọng lượng xảy ra khi trọng lượng biểu kiến bằng trọng lượng của vật

D Hiện tượng giảm trọng lượng xảy ra khi trọng lượng biểu kiến nhỏ hơn trọng lượng của vật

C©u 25: Một đoàn tàu đang chạy với tốc độ 64,8km/h thì hãm phanh, chuyển động thẳng chậm dần đều đểvào ga Sau 2 phút thì tàu dừng lại ở sân ga Tính gia tốc của đoàn tàu và quãng đường mà tàu đi đượctrong thời gian hãm phanh

A -0,5m/s2; 1500m B -0,15m/s2 ; 1080m C -0,15m/s2 ; 1800m D -0,5m/s2 ; 1080m

C©u 26: Một xe ôtô đang chạy trên đường lát bê tông với vận tốc v0 = 72km/h thì hãm phanh Quãngđường ôtô đi được từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn là 40m Hệ số ma sát trượt giữa bánh xe và mặtđường là (g =10m/s2)

C©u 27: Một ô tô có khối lượng 1 tấn chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt (coi là cung tròn) với tốc độ57,6 km/h Hỏi áp lực của ô tô vào mặt đường tại điểm cao nhất bằng bao nhiêu? Biết bán kính cong củađoạn cầu vượt là 50m Lấy g = 10 m/s2

C©u 28: Cho cơ hệ như hình vẽ 1, khối lượng của các vật là m1 = 1000g, m2 = 1500g, bỏ qua mọi ma sát,sợi dây không dãn, khối lượng của dây và ròng rọc không đáng kể Gia tốc chuyển động của hệ vật và lựctác dụng vào trục treo ròng rọc ( g=10m/s2 )

Trang 4

A 0,2m/s2; 2,5(N) B 0,2m/s2; 4,5(N) C 2m/s2; 24(N) D 2m/s2; 12(N).

C©u 29: Một ôtô khối lượng 1,5tấn chuyển động thẳng đều trên đường Hệ số ma sát lăn giữa bánh xe vàmăt đường là 0,08 Lực phát động đặt vào xe là ( g =10m/s2)

A F = 1200N B F > 1200N C F < 1200N D F = 1,200N

C©u 30: Cầm một cái xô đựng nước và quay tròn nó trong mặt phẳng thẳng đứng, bán kính của vòng tròn

là 1m Phải quay với vận tốc nào để nước trong xô không đổ ra khi đi qua điểm cao nhất? Cho g =2

=10m/s2

HÕt 179

Trang 5

A a = 0,7m/s2, hướng thẳng đứng xuống dưới.

B a = 0,7m/s2, hướng thẳng đứng lên trên

C a = 0,5m/s2, hướng thẳng đứng xuống dưới

D a = 0,5m/s2, hướng thẳng đứng lên trên

C©u 2: Người ta đặt một khối gỗ hình chữ nhật trên một tấm ván, rồi tăng độ cao h của một đầu tấm vánđến giá trị H thì khối gỗ bắt đầu trượt Lực ma sát nghỉ cực đại xuất hiện khi

A Đầu tấm ván có độ cao h = H và khối gỗ vẫn đứng yên trên tấm ván

B Đầu tấm ván có độ cao h = 0

C Đầu tấm ván có độ cao 0 < h < H

D Đầu tấm ván có độ cao h = H và khối gỗ đang trượt trên tấm ván

C©u 3: Các nhà du hành vũ trụ trên con tàu quay quanh Trái Đất đều ở trong trạng thái mất trọng lượng làdo

A Con tàu thoát ra khỏi khí quyển của Trái Đất

B Các nhà du hành và con tàu cùng “rơi” về Trái Đất với gia tốc g

C Con tàu ở vào vùng mà lực hút của Trái Đất và Mặt Trăng cân bằng nhau

D Con tàu ở rất xa Trái Đất nên lực hút của Trái Đất giảm đáng kể

C©u 4: Khi đi thang máy, xách một vật trên tay ta có cảm giác vật nặng hơn khi

A Thang máy bắt đầu đi xuống B Thang máy chuyển động đều xuống dưới

C Thang máy bắt đầu đi lên D Thang máy chuyển động đều lên trên

C©u 5: Chọn phát biểu sai về lực quán tính

A Lực quán tính không có phản lực

B Lực quán tính xuất hiện trong hệ quy chiếu không quán tính

C Lực quán tính xuất hiện trong hệ quy chiếu quán tính

D Chiều lực quán tính luôn ngược với chiều gia tốc của hệ quy chiếu phi quán tính

C©u 6: Lực quán tính li tâm xuất hiện trong hệ qui chiếu

A Phi quán tính chuyển động thẳng với gia tốc a

B Phi quán tính chuyển động quay

C Phi quán tính có chuyển động quay và vật có chuyển động với vận tốc v so với hệ qui chiếu phi quán tính có chuyển động quay này

D Quán tính

C©u 7: Cho hệ vật như hình vẽ; với m1 = 3kg ( nằm trên mặt phẳng nghiêng), m2 = 1kg Hệ số ma sát giữam1 và mặt phẳng nghiêng là μ = 0,1, góc α = 300 , g = 10m/s2 Dây không dãn Bỏ qua khối lượng ròngrọc và dây nối Tính gia tốc của vật và sức căng dây

A a = 0,3m/s2, T = 1,6N B a = 0,6m/s2, T = 10,6N

C a = 0,3m/s2, T = 10,6N D a = 0,6m/s2, T = 1,6N

C©u 8: Cho cơ hệ như hình vẽ m1 = 3kg, m2 = 2kg , F= 20N  300 , hệ số ma sát 0,3; g=10m/s2 Tínhgia tốc chuyển động của hệ và lực căng của dây nối (dây không giãn, nhẹ)

Trang 6

A 1,06m/s2 ; 8,12N B 0,6m/s2 ; 8N C 2,06m/s2 ; 8,12N D 1,06m/s2 ; 6,12N

C©u 9: Chọn câu sai

A Hiện tượng giảm trọng lượng xảy ra khi trọng lượng lớn hơn trọng lượng biểu kiến của vật

B Hiện tượng mất trọng lượng xảy ra khi trọng lượng biểu kiến bằng trọng lượng của vật

C Hiện tượng giảm trọng lượng xảy ra khi trọng lượng biểu kiến nhỏ hơn trọng lượng của vật

D Hiện tượng tăng trọng lượng xảy ra khi trọng lượng biểu kiến lớn hơn trọng lượng của vật

C©u 10: Một xe ôtô đang chạy trên đường lát bê tông với vận tốc v0 = 72km/h thì hãm phanh Quãngđường ôtô đi được từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn là 40m Hệ số ma sát trượt giữa bánh xe và mặtđường là (g =10m/s2)

C©u 11: Cho hệ cơ học như hình vẽ, m1= 1kg (nằm trên mặt bàn ngang) , m2= 2kg; hệ số ma sát giữa m1

và mặt bàn là 0,2 Lấy g = 10m/s2 Bỏ qua khối lượng dây, khối lượng ròng rọc và độ giãn dây Tìm giatốc hệ và lực nén lên ròng rọc

A 2m/s2 ; 8 2 N B 6m/s2 ; 8 2N C 2m/s2 ; 8N D 6m/s2 ; 8N

C©u 12: Một buồng thang máy nặng 1 tấn Từ vị trí đứng yên ở mặt đất thang máy được kéo lên theophương thẳng đứng bằng lực F không đổi có độ lớn 12000N Sau bao lâu thang máy lên được 25m? Khi đóvận tốc thang máy là bao nhiêu?

C©u 15: Một vật có khối lượng 100g được gắn vào đầu của lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng

k = 2000 N/m Đầu kia của lò xo được gắn chặt vào một trục thẳng góc với mặt phẳng nằm ngang(hìnhvẽ) Cho vật quay đều với tần số 300 vòng/phút thì lò xo có chiều dài là 40 cm Hỏi chiều dài ban đầu của

lò xo là bao nhiêu ? Coi ma sát giữa vật với mặt phẳng nằm ngang là không đáng kể và lấy π2 = 10

A l0 = 36 cm B l0 = 34 cm C l0 = 30 cm D l0 = 38 cm

C©u 16: Cho cơ hệ như hình vẽ 1, khối lượng của các vật là m1 = 1000g, m2 = 1500g, bỏ qua mọi ma sát,sợi dây không dãn, khối lượng của dây và ròng rọc không đáng kể Gia tốc chuyển động của hệ vật và lựctác dụng vào trục treo ròng rọc ( g=10m/s2 )

Trang 7

A 0,2m/s2; 4,5(N) B 2m/s2; 24(N) C 0,2m/s2; 2,5(N) D 2m/s2; 12(N).

C©u 17: Một vật khối lượng m = 400g đặt trên mặt bàn nằm ngang Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn

là  = 0,3 Vật bắt đầu được kéo đi bằng một lực F = 2N có phương nằm ngang Quãng đường vạt đi đượcsau 1s là ( g =10m/s2)

C©u 18: Một vật khối lượng 0,5kg móc vào lực kế treo trong buồng thang máy Thang máy đi xuống vàđược hãm với gia tốc 1m/s2 Số chỉ của lực kế là ( g= 10m/s2)

A 5,5N B 4,5N C 4,0N D 5,0N

C©u 19: Một vệ tinh nhân tạo bay quanh Trâi Đất ở độ cao bằng bán kính R của Trái Đất Cho R = 6 400

km và gia tốc trọng trường mặt đất là 10 m/s2 Tốc độ dài của vệ tinh nhân tạo là

C©u 20: Một ô tô có khối lượng 1 tấn chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt (coi là cung tròn) với tốc độ57,6 km/h Hỏi áp lực của ô tô vào mặt đường tại điểm cao nhất bằng bao nhiêu? Biết bán kính cong củađoạn cầu vượt là 50m Lấy g = 10 m/s2

C©u 21: Một vật trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 10m, góc nghiêng so với mặt ngang 300 ,coi masát trên mặt phẳng nghiêng không đáng kể , vật tiếp tục chuyển động trên mặt phẳng ngang trong bao lâunếu hệ số ma sát trên đoạn này là 0,1 ; g= 10m/s2

 = 40 Độ lớn và hướng gia tốc của tầu là ( g= 10m/s2)

A a = 0,69m/s2; hướng ngược hướng chuyển động

B a = 0,96m/s2; hướng cùng hướng chuyển động

C a = 0,69m/s2; hướng cùng hướng chuyển động

D a = 0,96m/s2; hướng ngược hướng chuyển động

C©u 24: Một ôtô có khối lượng 1 tấn chuyển động trên đường nằm ngang với vận tốc 50,4 km/h Hệ số masát 0,05, g =10m/s2 Xe đang chạy tài xế tắt máy và phanh xe một lực không đổi , xe chạy thêm 20m nữathì dừng Tìm lực phanh xe

C©u 25: Cầm một cái xô đựng nước và quay tròn nó trong mặt phẳng thẳng đứng, bán kính của vòng tròn

là 1m Phải quay với vận tốc nào để nước trong xô không đổ ra khi đi qua điểm cao nhất? Cho g =2

=10m/s2

Trang 8

C©u 26: Một ôtô khối lượng 1,5tấn chuyển động thẳng đều trên đường Hệ số ma sát lăn giữa bánh xe vàmăt đường là 0,08 Lực phát động đặt vào xe là ( g =10m/s2)

A F > 1200N B F = 1200N C F = 1,200N D F < 1200N

C©u 27: Một người đi xe đạp vào khúc quanh nằm ngang có bán kính 16 m Hỏi vận tốc tối đa của người

đó để khỏi trượt Cho biết hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường bằng 0,1 Tính góc nghiêng của người

so với phương thẳng đứng khi vận tốc bằng 3m/s ( g =10m/s2)

C©u 28: Một đoàn tàu đang chạy với tốc độ 64,8km/h thì hãm phanh, chuyển động thẳng chậm dần đều đểvào ga Sau 2 phút thì tàu dừng lại ở sân ga Tính gia tốc của đoàn tàu và quãng đường mà tàu đi đượctrong thời gian hãm phanh

A -0,15m/s2 ; 1800m B -0,5m/s2 ; 1080m C -0,5m/s2; 1500m D -0,15m/s2 ; 1080m

C©u 29: Vật khối lượng m đặt trên mặt phẳng nghiêng một góc  so với phương nằm ngang Hệ số ma sátnghỉ cực đại giữa vật và mặt phẳng nghiêng là n Vật có thể trượt xuống hay không được quyết định bởicác yếu tố

C©u 30: Vật chịu tác dụng của lực F ngược chiều chuyển động thẳng trong 6s, vận tốc giảm từ 8m/s còn5m/s Trong 5s tiếp theo lực tác dụng tăng gấp đôi về độ lớn nhưng không đổi hướng Tính vận tốc ở thờiđiểm cuối

A 2m/s B 3m/s C 0m/s D 1m/s

HÕt 215

Trang 9

C©u 2: Khi đi thang máy, xách một vật trên tay ta có cảm giác vật nặng hơn khi

A Thang máy bắt đầu đi xuống B Thang máy chuyển động đều xuống dưới

C Thang máy chuyển động đều lên trên D Thang máy bắt đầu đi lên

C©u 3: Cho cơ hệ như hình vẽ 1, khối lượng của các vật là m1 = 1000g, m2 = 1500g, bỏ qua mọi ma sát,sợi dây không dãn, khối lượng của dây và ròng rọc không đáng kể Gia tốc chuyển động của hệ vật và lựctác dụng vào trục treo ròng rọc ( g=10m/s2 )

A 2m/s2; 24(N) B 0,2m/s2; 2,5(N) C 2m/s2; 12(N) D 0,2m/s2; 4,5(N)

C©u 4: Một buồng thang máy nặng 1 tấn Từ vị trí đứng yên ở mặt đất thang máy được kéo lên theophương thẳng đứng bằng lực F không đổi có độ lớn 12000N Sau bao lâu thang máy lên được 25m? Khi đóvận tốc thang máy là bao nhiêu?

A 10s ; 10 m/s B 5s; 10m/s; C 10s; 5m/s D 5s; 5m/s

C©u 5: Một ôtô có khối lượng 1 tấn chuyển động trên đường nằm ngang với vận tốc 50,4 km/h Hệ số masát 0,05, g =10m/s2 Xe đang chạy tài xế tắt máy và phanh xe một lực không đổi , xe chạy thêm 20m nữathì dừng Tìm lực phanh xe

C©u 6: Các nhà du hành vũ trụ trên con tàu quay quanh Trái Đất đều ở trong trạng thái mất trọng lượng làdo

A Con tàu thoát ra khỏi khí quyển của Trái Đất

B Con tàu ở rất xa Trái Đất nên lực hút của Trái Đất giảm đáng kể

C Các nhà du hành và con tàu cùng “rơi” về Trái Đất với gia tốc g

D Con tàu ở vào vùng mà lực hút của Trái Đất và Mặt Trăng cân bằng nhau

C©u 7: Một người đứng trong thang máy, khi thang máy đi lên chậm dần đều với gia tốc a thì lực nén của người lên sàn thang máy là :

A N = mg + ma B N = mg – ma C N = ma – mg D N = mg

C©u 8: Một ô tô có khối lượng 1 tấn chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt (coi là cung tròn) với tốc độ57,6 km/h Hỏi áp lực của ô tô vào mặt đường tại điểm cao nhất bằng bao nhiêu? Biết bán kính cong củađoạn cầu vượt là 50m Lấy g = 10 m/s2

C©u 9: Cho cơ hệ như hình vẽ m1 = 3kg, m2 = 2kg , F= 20N  300 , hệ số ma sát 0,3; g=10m/s2 Tínhgia tốc chuyển động của hệ và lực căng của dây nối (dây không giãn, nhẹ)

Trang 10

A 1,06m/s2 ; 6,12NB 1,06m/s2 ; 8,12N C 2,06m/s2 ; 8,12N D 0,6m/s2 ; 8N

C©u 10: Một người đi xe đạp vào khúc quanh nằm ngang có bán kính 16 m Hỏi vận tốc tối đa của người

đó để khỏi trượt Cho biết hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường bằng 0,1 Tính góc nghiêng của người

so với phương thẳng đứng khi vận tốc bằng 3m/s ( g =10m/s2)

C©u 11: Một người có khối lượng m = 60kg đứng trong buồng thang máy trên một bàn cân lò xo Số chỉcủa cân là 642N Độ lớn và hướng gia tốc của thang máy là ( g= 10m/s2)

A a = 0,7m/s2, hướng thẳng đứng xuống dưới

B a = 0,5m/s2, hướng thẳng đứng lên trên

C a = 0,5m/s2, hướng thẳng đứng xuống dưới

D a = 0,7m/s2, hướng thẳng đứng lên trên

C©u 12: Một vật khối lượng m = 400g đặt trên mặt bàn nằm ngang Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn

là  = 0,3 Vật bắt đầu được kéo đi bằng một lực F = 2N có phương nằm ngang Quãng đường vạt đi đượcsau 1s là ( g =10m/s2)

C©u 13: Cho hệ cơ học như hình vẽ, m1= 1kg (nằm trên mặt bàn ngang) , m2= 2kg; hệ số ma sát giữa m1

và mặt bàn là 0,2 Lấy g = 10m/s2 Bỏ qua khối lượng dây, khối lượng ròng rọc và độ giãn dây Tìm giatốc hệ và lực nén lên ròng rọc

A , m và n B m và n C  và n D  và m

C©u 16: Một quả cầu nhỏ khối lượng m = 300g buộc vào một đầu dây treo vào trần của một toa tàu đangchuyển động Người ta thấy quả cầu khi đứng yên bị lệch về phía trước so với phương thẳng đứng một góc

 = 40 Độ lớn và hướng gia tốc của tầu là ( g= 10m/s2)

A a = 0,96m/s2; hướng ngược hướng chuyển động

B a = 0,69m/s2; hướng ngược hướng chuyển động

C a = 0,69m/s2; hướng cùng hướng chuyển động

D a = 0,96m/s2; hướng cùng hướng chuyển động

C©u 17: Một đĩa nằm ngang quay quanh trục thẳng đứng với vận tốc 30 vòng /phút Vật đặt lên đĩa cách trục quay 20cm Hỏi hệ số ma sát bằng bao nhiêu để vật không trượt trên đĩa? Cho g = 2

 =10m/s2

A 0,1 B 0,25 C 0,2 D 0,15

C©u 18: Vật chịu tác dụng của lực F ngược chiều chuyển động thẳng trong 6s, vận tốc giảm từ 8m/s còn5m/s Trong 5s tiếp theo lực tác dụng tăng gấp đôi về độ lớn nhưng không đổi hướng Tính vận tốc ở thờiđiểm cuối

A 0m/s B 3m/s C 1m/s D 2m/s

Trang 11

C©u 19: Một xe ôtô đang chạy trên đường lát bê tông với vận tốc v0 = 72km/h thì hãm phanh Quãngđường ôtô đi được từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn là 40m Hệ số ma sát trượt giữa bánh xe và mặtđường là (g =10m/s2)

C©u 20: Một đoàn tàu đang chạy với tốc độ 64,8km/h thì hãm phanh, chuyển động thẳng chậm dần đều đểvào ga Sau 2 phút thì tàu dừng lại ở sân ga Tính gia tốc của đoàn tàu và quãng đường mà tàu đi đượctrong thời gian hãm phanh

A -0,5m/s2; 1500m B -0,5m/s2 ; 1080m C -0,15m/s2 ; 1080m D -0,15m/s2 ; 1800m

C©u 21: Chọn phát biểu sai về lực quán tính

A Chiều lực quán tính luôn ngược với chiều gia tốc của hệ quy chiếu phi quán tính

B Lực quán tính xuất hiện trong hệ quy chiếu không quán tính

C Lực quán tính xuất hiện trong hệ quy chiếu quán tính

D Lực quán tính không có phản lực

C©u 22: Một ôtô khối lượng 1,5tấn chuyển động thẳng đều trên đường Hệ số ma sát lăn giữa bánh xe vàmăt đường là 0,08 Lực phát động đặt vào xe là ( g =10m/s2)

A F > 1200N B F < 1200N C F = 1,200N D F = 1200N

C©u 23: Lực quán tính li tâm xuất hiện trong hệ qui chiếu

A Phi quán tính có chuyển động quay và vật có chuyển động với vận tốc v so với hệ qui chiếu phi quán tính có chuyển động quay này

B Quán tính

C Phi quán tính chuyển động quay

D Phi quán tính chuyển động thẳng với gia tốc a

C©u 24: Người ta đặt một khối gỗ hình chữ nhật trên một tấm ván, rồi tăng độ cao h của một đầu tấm vánđến giá trị H thì khối gỗ bắt đầu trượt Lực ma sát nghỉ cực đại xuất hiện khi

A Đầu tấm ván có độ cao h = H và khối gỗ vẫn đứng yên trên tấm ván

C©u 27: Một vệ tinh nhân tạo bay quanh Trâi Đất ở độ cao bằng bán kính R của Trái Đất Cho R = 6 400

km và gia tốc trọng trường mặt đất là 10 m/s2 Tốc độ dài của vệ tinh nhân tạo là

C©u 28: Một vật trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 10m, góc nghiêng so với mặt ngang 300 ,coi masát trên mặt phẳng nghiêng không đáng kể , vật tiếp tục chuyển động trên mặt phẳng ngang trong bao lâunếu hệ số ma sát trên đoạn này là 0,1 ; g= 10m/s2

Trang 12

A 12s B 8s C 10s D 15s

C©u 29: Một vật có khối lượng 100g được gắn vào đầu của lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng

k = 2000 N/m Đầu kia của lò xo được gắn chặt vào một trục thẳng góc với mặt phẳng nằm ngang(hìnhvẽ) Cho vật quay đều với tần số 300 vòng/phút thì lò xo có chiều dài là 40 cm Hỏi chiều dài ban đầu của

lò xo là bao nhiêu ? Coi ma sát giữa vật với mặt phẳng nằm ngang là không đáng kể và lấy π2 = 10

A l0 = 38 cm B l0 = 36 cm C l0 = 30 cm D l0 = 34 cm

C©u 30: Chọn câu sai

A Hiện tượng mất trọng lượng xảy ra khi trọng lượng biểu kiến bằng trọng lượng của vật

B Hiện tượng giảm trọng lượng xảy ra khi trọng lượng biểu kiến nhỏ hơn trọng lượng của vật

C Hiện tượng tăng trọng lượng xảy ra khi trọng lượng biểu kiến lớn hơn trọng lượng của vật

D Hiện tượng giảm trọng lượng xảy ra khi trọng lượng lớn hơn trọng lượng biểu kiến của vật

HÕt 383

Ngày đăng: 05/03/2014, 12:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

C©u 23: Cho hệ vật như hình vẽ; với m1= 3kg (nằm trên mặt phẳng nghiêng), m2= 1kg. Hệ số ma sát giữa m1 và mặt phẳng nghiêng là μ = 0,1, góc α = 300 , g = 10m/s2 - Đề kiểm tra lý 10 chuyên ban pptx
u 23: Cho hệ vật như hình vẽ; với m1= 3kg (nằm trên mặt phẳng nghiêng), m2= 1kg. Hệ số ma sát giữa m1 và mặt phẳng nghiêng là μ = 0,1, góc α = 300 , g = 10m/s2 (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w