1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

PHẦN mềm LUYỆN THI TOEIC

39 549 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phần mềm luyện thi TOEIC
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Tin học
Thể loại dự án phần mềm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 592,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN mềm LUYỆN THI TOEIC

Trang 1

MỤC LỤC

2

MỞ ĐẦU 3

Chương 1 4

TỔNG QUAN VỀ PHẦN MỀM LUYỆN THI TOEIC 4

1.1 Gi i thi u đ tài ớ ệ ề 4

1.2 Hình th c thi TOEIC ứ 4

Ph n thi ầ 4

Th i gian ờ 4

S câu ố 4

T ng đi m ổ ể 4

c hi u Đọ ể 4

Hoàn thành câu 4

100 phút 4

100 câu h i ỏ 4

495 đi m ể 4

Phát hi n l i ệ ỗ 4

c hi u Đọ ể 4

Nghe hi u ể 4

Tr l i theo tranh ả ờ 4

100 phút 4

100 câu h i ỏ 4

495 đi m ể 4

H i đáp ỏ 4

H i tho i ng n ộ ạ ắ 4

Phát bi u ng n ể ắ 4

1.3 Nghi p v c a ph n m m h tr thi TOEIC ệ ụ ủ ầ ề ỗ ợ 4

1.3.1 Ph n dành cho thí sinh ầ 5

1.3.2 Ph n dành cho ng ầ ườ i qu n tr ả ị 5

1.4 Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ 6

1.4.1 Ph ươ ng pháp nghiên c u lý thuy t ứ ế 6

1.4.2 Ph ươ ng pháp nghiên c u th c ti n ứ ự ễ 6

Chương 2 7

PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG 7

2.1 Bi u đ UseCase ể ồ 7

Trang 2

2.1.1 Xác đ nh các tác nhân và UseCase ị 7

2.1.2 Bi u đ UseCase t ng quan ể ồ ổ 7

2.1.3 UseCase mô t ph n đ ng nh p ả ầ ă ậ 8

2.1.4 UseCase mô t ph n thay đ i m t kh u ả ầ ổ ậ ẩ 9

2.1.5 UseCase mô t ph n qu n lý đ thi ả ầ ả ề 10

2.1.6 UseCase qu n lý th ng kê thí sinh d thi ả ố ự 12

2.1.7 UseCase nh p thông tin d thi ậ ự 14

2.1.8 UseCase th c hi n test ự ệ 14

2.2 Bi u đ tu n t ể ồ ầ ự 15

2.2.1 Bi u đ tu n t mô t ch c n ng d thi ể ồ ầ ự ả ứ ă ự 15

2.2.2 Bi u đ tu n t mô t ch c n ng nh p câu h i ể ồ ầ ự ả ứ ă ậ ỏ 17

2.2.3 Bi u đ tu n t mô t ch c n ng s a câu h i ể ồ ầ ự ả ứ ă ử ỏ 17

2.2.4 Bi u đ tu n t mô t ch c n ng xóa câu h i ể ồ ầ ự ả ứ ă ỏ 18

2.2.5 Bi u đ tu n t mô t ch c n ng đ ng nh p ể ồ ầ ự ả ứ ă ă ậ 18

2.2.6 Bi u đ tu n t mô t ch c n ng thay đ i m t kh u ể ồ ầ ự ả ứ ă ổ ậ ẩ 19

2.2.7 Bi u đ tu n t mô t ch c n ng thay th ng kê thí sinh ể ồ ầ ự ả ứ ă ố 19

2.3 Bi u đ l p ể ồ ớ 20

Chương 3 .22

THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU 22

3.1 Các b ng d li u ả ữ ệ 22

3.2 Chi ti t các b ng trong CSDL ế ả 22

3.2.4 B ng SingleQuestionOfReading ả 24

3.3 Bi u đ mô t c s d li u (Database Diagram) ể ồ ả ơ ở ữ ệ 28

Chương 4 .29

THIẾT KẾ VÀ ĐẶC TẢ GIAO DIỆN 29

4.1 Giao di n phía qu n tr h th ng (Adminstrator) ệ ả ị ệ ố 29

4.1.1 Giao di n đ ng nh p h th ng ệ ă ậ ệ ố 29

4.1.2 Giao di n qu n lý ph n đ c hi u (Reading comprehension) ệ ả ầ ọ ể 31

4.1.3 Giao di n qu n lý ph n hoàn thành câu (Sentence completion) ệ ả ầ 32

4.1.4 Giao di n qu n lý ph n nghe (Listening question) ệ ả ầ 33

4.2 Giao di n phía thí sinh d thi (Candidate) ệ ự 36

4.2.1 Giao di n nh p thông tin c a thí sinh ệ ậ ủ 36

4.2.2 Giao di n b t đ u test ệ ắ ầ 37

KẾT LUẬN 39

39

Trang 3

MỞ ĐẦU

Cùng với sự phát triển không ngừng về kỹ thuật máy tính và mạng điện

tử, công nghệ thông tin cũng được những công nghệ có đẳng cấp cao và lần lượt chinh phục hết đỉnh cao này đến đỉnh cao khác Mạng Internet là một trong những sản phẩm có giá trị hết sức lớn lao và ngày càng trở nên một công cụ không thể thiếu, là nền tảng chính cho sự truyền tải, trao đổi thông tin trên toàn cầu

Bằng internet, chúng ta đã thực hiện được nhiều công việc với tốc độ nhanh hơn và chi phí thấp hơn nhiều so với cách thức truyền thống Chính điều này, đã thúc đẩy sự khai sinh và phát triển của thương mại điện tử và chính phủ điện tử trên khắp thế giới, làm biến đổi đáng kể bộ mặt văn hóa, nâng cao chất lượng cuộc sống con người

Ứng dụng công nghệ thông tin vào thực tiễn đời sống xã hội giảm thiểu được sức lao động của con người, tăng hiệu học tập của con người Luyện thi Tiếng Anh cũng là lĩnh vực được quan tâm Trong phạm vi của đồ án tốt nghiệp

chúng em đã lựa chọn đề tài “Xây dựng phần mềm hỗ trợ thi Tiếng Anh theo

khung tham tham chiếu Châu Âu” Nội dung của đồ án đi vào việc tìm hiểu

nghiệp vụ của bài toán luyện thi trắc nghiệm Chúng em sẽ phân tích thiết kế cho bài toán luyện thi trắc nghiệm đồng thời đưa ra cài đặt cho hệ thống luyện thi TOEIC

Trang 4

Ch ươ ng 1 TỔNG QUAN VỀ PHẦN MỀM LUYỆN THI TOEIC1.1 Giới thiệu đề tài

TOEIC, viết tắt của Test of English for International Communication, là

một chứng chỉ tiếng Anh quốc tế về giao tiếp dành cho người đi làm không phải

là người sử dụng tiếng Anh làm tiếng mẹ đẻ

Ngày nay những doanh nghiệp dựa vào điểm số TOEIC làm tiêu chuẩn tuyển dụng nhân viên và quyết định thăng chức hay tiến cử một nhân viên nào đó tu nghiệp nước ngoài

Các trường đại học và các trường ngoại ngữ dùng bài kiểm tra TOEIC để đánh giá sự tiến bộ trong việc học tiếng Anh đối với các sinh viên của họ, kì thi xếp lớp và cấp cho sinh viên một chứng chỉ có giá trị quốc tế

Trong thời gian gần đây người Việt Nam ta bắt đầu quan tâm tới chứng chỉ TOEIC và để theo kịp nhu cầu của thị trường nên đã có nhiều người là sinh viên sắp ra trường và những người đang đi làm hay chuẩn bị xin việc đều luyện thi chứng chỉ TOEIC

Trả lời theo tranh

100 phút 100 câu hỏi 495 điểm

Hỏi đápHội thoại ngắnPhát biểu ngắn

1.3 Nghiệp vụ của phần mềm hỗ trợ thi TOEIC

Yêu cầu về hoạt động của hệ thống

Nhập mới đề thi hoặc nhập mới các câu hỏi trong một đề thi cho trướcSửa đề thi với sửa các câu hỏi trong một đề thi cho trước

Xóa một đề thì hoặc xóa các câu hỏi trong một đề thi cho trước

Thí sinh có thể đăng ký làm bài thi với một đề thi cho trước

Trang 5

1.3.1 Phần dành cho thí sinh

Người sử dụng làm bài test, mỗi câu hỏi có 4 phương án A, B, C, D

Hiển thị nội dung câu hỏi

Hiển thị nội dung 4 phương án A, B, C, D quan đó thí sinh có thể chọn.Với mỗi bài test, sẽ có đồng hồ đếm ngược thời gian, qua đó người thí sinh có thể nhìn thấy thời gian còn lại để xác định tốc độ làm bài

Người sử dụng chọn một trong bốn phương án rồi nhấn “Submit” để hoàn thành một câu hỏi Nhấn “Next” để sang câu hỏi tiếp theo

Trong phần nghe, hệ thống sẽ tự động cung cấp file media để người nghe

Với mỗi câu hỏi riêng lẽ có một câu trả lời

Với bài đọc có nhiều câu hỏi, điểm lưu ý nhất là hệ thống sẽ hiển thị nội dung bài đọc lên một khung, câu hỏi và 4 đáp án được hiển thị lên một khung Khung chứa nội dung bài đọc được giữ nguyên cho đến khi các câu hỏi của bài đọc đó được kết thúc

Trong phần xem lại đề, người sử dụng biết được tổng số điểm của bài thi, kết quả của bài thi được hiển thị trên một Report

1.3.2 Phần dành cho người quản trị

Đăng nhập

Soạn mới một đề thi

Nhập đoạn văn dài với bài đọc hiểu với mỗi bài đọc hiểu phải nhập số câu hỏi và nội dung tương ứng 4 đáp án

Trang 6

Trong phần nghe, nhập nội dung câu hỏi và file media, riêng phần picture description phải nhập tệp tin jpg, hoặc file jpeg có lưu trữ hình ảnh.

Xem người sử dụng nào đang test, thống kê kết quả, số thi sinh nào đạt, trượt

Thống kê những thí sinh đạt, trượt trong tháng, năm

Tìm kiếm

1.4 Phương pháp nghiên cứu

1.4.1 Phương pháp nghiên cứu lý thuyết

Nghiên cứu tài liệu

Nghiên cứu công nghệ Microsoft.NET

Nghiên cứu ADO.NET để thao tác với cơ sở dữ liệu SQL server

Nghiên cứu ASP.NET webservice

Nghiên cứu lập trình Windows Form bằng ngôn ngữ C#

1.4.2 Phương pháp nghiên cứu thực tiễn

Phương pháp phân tích: Phân tích cấu trúc của bài test TOEIC

Phương pháp phỏng vấn: Trao đổi và tham khảo ý kiến của các trung tâm luyện thi TOEIC với yêu cầu hệ thống

Trang 7

Chương 2 PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG2.1 Biểu đồ UseCase

2.1.1 Xác định các tác nhân và UseCase

Qua khảo sát hiện trạng thực tế, kết hợp với việc tham khảo tài liệu và phân tích ý kiến của người quản trị, phần mềm luyện thi TOEIC có các tác nhân sau:

1 Administrator, Candidate UseCase tổng quan

2.1.2 Biểu đồ UseCase tổng quan

Hình 2.1: Biểu đồ UseCase tổng quan

Trang 8

2.1.3 UseCase mô tả phần đăng nhập

Hình 2.2: Biểu đồ UseCase đăng nhập

Mô tả:

Tác nhân: người quản trị

Cho phép người quản trị đăng nhập để thao tác với hệ thống

Dòng sự kiện :

Các dòng sự kiện chính

Chức năng này bắt đầu khi người quản trị muốn đăng nhập để sử dụng hệ thống

Hệ thống yêu cầu người quản trị nhập tên đăng nhập, mật khẩu

Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của tên đăng nhập, mật khẩu đăng nhập Các dòng sự kiện phụ

Nếu trong dòng sự kiện chính người quản trị cung cấp một tên đăng nhập, mật khẩu hoặc nhóm người quản trị không hợp lệ hệ thống sẽ xuất hiện một thông báo lỗi trên màn hình Người quản trị có thể chọn tiếp tục đăng nhập lại theo dòng sự kiện chính hoặc hủy bỏ việc đăng nhập để kết thúc chức năng đăng nhập

Yêu cầu đặc biệt: NA

Tình trạng trước: NA

Tình trạng sau:

Nếu đăng nhập thành công, người quản trị sẽ bắt đầu sử dụng các chức năng tiếp theo với vai trò đã đăng nhập Nếu không, trạng thái của hệ thống không đổi

Trang 9

2.1.4 UseCase mô tả phần thay đổi mật khẩu

Hình 2.3: UseCase thay đổi mật khẩu.

Mô tả:

Tác nhân: người quản trị

Cho phép người quản trị thay đổi một khẩu cũ bằng một mật khẩu mới.Dòng sự kiện :

Các dòng sự kiện chính

Chức năng này bắt đầu khi người sử dụng đã đăng nhập được vào hệ thống

Hệ thống yêu cầu người quản trị nhập tên mật khẩu mới

Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của mật khẩu mới qua đó cho phép người quản trị có thể sử dụng hệ thống với mật khẩu mới

Nếu thay đổi mật khẩu thành công, hệ thống sẽ cho phép người quản trị

sử dụng mật khẩu đó cho đến khi nào người quản trị lại muốn thay đổi bằng một mật khẩu khác

Trang 10

2.1.5 UseCase mô tả phần quản lý đề thi

Trang 11

Hình 2.4: UseCase quản lý đề thi.

Mô tả:

Trang 12

Cho phép người quản trị sau khi đăng nhập hệ thống có thể quản lý (nhập, sửa, xóa) đề thi.

Với mỗi đề thi có 2 dạng câu hỏi: Dạng câu hỏi đọc và dạng câu hỏi nghe

Dòng sự kiện :

Các dòng sự kiện chính

Chức năng này bắt đầu khi người quản trị lựa việc quản lý đề thi

Hệ thống show form cho phép người quản trị có thể tùy chọn phần thi để quản lý

Người quản trị thực hiện các thao tác thêm mới hay cập nhật và có lưu hoặc hủy thay đổi

Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu và thực hiện việc lưu thay đổi.Các dòng sự kiện phụ:

Nếu trong sự kiện chính người quản trị cung cấp những dữ liệu không hợp lệ: dữ liệu cung cấp không hợp lệ (thêm mới, cập nhật) hệ thống sẽ xuất hiện thông báo lỗi trên màn hình Người quản trị có thể lựa chọn tiếp tục thực hiện các thao tác theo dòng sự kiện chính hoặc hủy bỏ chức năng này

Yêu cầu đặc biệt: NA

Tình trạng trước: NA

Tình trạng sau:

Các thay đổi về đề thi được cập nhật

2.1.6 UseCase quản lý thống kê thí sinh dự thi

Trang 13

Hình 2.5: Usecase quản lý thống kê thí sinh dự thi.

Mô tả:

Cho phép người quản trị hệ thống có thể quản lý được tình test của thí sinh, xem xét thí sinh đang test hay đã nộp bài

Người quản trị hệ thống có thể thống kê thí sinh theo điểm

Những thí sinh có nhu cầu cấp chứng chỉ sẽ được người quản lý in chứng chỉ theo một mẫu cho trước

Dòng sự kiện

Các dòng sự kiện chính:

Chức năng này bắt đầu khi người dùng quyền quản trị chọn việc quản lý

và thống kê thí sinh

Hệ thống yêu cầu người quản trị chọn tiêu chí để thống kê

Hệ thống yêu cầu người quản trị chọn thí sinh để cấp chứng chỉ

Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ dữ liệu người dùng nhập vào

Hệ thống hiển thị danh sách thí sinh theo tiêu chí thống kê

Hệ thống in chứng chỉ với tên của thí sinh được nhập vào.

Trang 14

2.1.7 UseCase nhập thông tin dự thi

Hình 2.6: UseCase nhập thông tin dự thi.

Mô tả:

Cho phép người thí sinh nhập thông tin dự thi

Dòng sự kiện

Các dòng sự kiện chính

Chức năng này bắt đầu khi người dự thi thực hiện thao tác dự thi

Hệ thống show form cho phép người dự thi thao tác đăng ký tài khoản hay đăng nhập với một tài khoản cho trước

Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu và thực hiện việc lưu thay đổi.Các dòng sự kiện phụ:

Nếu trong sự kiện chính người dùng cung cấp những dữ liệu không hợp lệ: dữ liệu cung cấp không hợp lệ, hệ thống sẽ xuất hiện thông báo lỗi trên màn hình Thí sinh có thể lựa chọn tiếp tục thực hiện các thao tác theo dòng sự kiện chính hoặc hủy bỏ chức năng này

Yêu cầu đặc biệt: NA

Tình trạng trước: NA

Tình trạng sau:

Các thay đổi về thông tin thí sinh được cập nhật

2.1.8 UseCase thực hiện test

Trang 15

Hình 2.7: UseCase thực hiện test.

Nếu thí sinh không thực hiện test, điểm của bài thi sẽ là 0 điểm

Thí sinh làm đúng đến đâu, được cộng điểm đến đó

Yêu cầu đặc biệt: NA

Trang 16

Hình 2.8: Biểu đồ tuần tự mô tả chức năng dự thi.

Trang 17

2.2.2 Biểu đồ tuần tự mô tả chức năng nhập câu hỏi

Hình 2.9: Biểu đồ tuần tự mô tả chức năng nhập câu hỏi.

2.2.3 Biểu đồ tuần tự mô tả chức năng sửa câu hỏi

Hình 2.10: Biểu đồ tuần tự cho chức năng sửa câu hỏi.

Trang 18

2.2.4 Biểu đồ tuần tự mô tả chức năng xóa câu hỏi

Hình 2.11: Biểu đồ tuần tự cho chức năng xóa câu hỏi.

2.2.5 Biểu đồ tuần tự mô tả chức năng đăng nhập

Hình 2.12: Biều đồ tuần tự cho chức năng đăng nhập.

Trang 19

2.2.6 Biểu đồ tuần tự mô tả chức năng thay đổi mật khẩu

Hình 2.13: Biểu đồ tuần tự cho chức năng thay đổi mật khẩu.

2.2.7 Biểu đồ tuần tự mô tả chức năng thay thống kê thí sinh

Hình 2.14: Biểu đồ tuần tự cho chức năng thay đổi thống kê thí sinh.

Trang 20

2.3 Biểu đồ lớp

Biểu đồ lớp mô tả các lớp, là các viên gạch để xây dựng bất kì hệ thống hướng đối tượng nào Khả năng cộng tác giữa chúng, bằng cách truyền thông điệp, được chỉ ra trong các mối quan hệ giữa chúng

Biểu đồ lớp cho ta một khung nhìn tĩnh của các lớp trong mô hình hoặc một phần của mô hình Nó chỉ cho ta thấy các thuộc tính và các thao tác của lớp, cũng như các loại quan hệ giữa các lớp Biểu đồ lớp giống như một tấm bản đồ, với các lớp là các thành phố còn các mối quan hệ là các đường nối giữa chúng

Từ việc phân tích biểu đồ UseCase ta có các đối tượng sau:

Hình 2.15: Biều đồ lớp

Trang 21

Lưu chi tiết thông tin của những thí sinh đến test Bao gồm các trường họ tên, ngày sinh, quê quán, điểm của các phần đã thi

SerialNumber Lưu chi tiết số serial người quản trị cung cấp để cho

phép thí sinh làm bài thi

Perform

Dựng lên khung các thao tác với cơ sở dữ liệu.Các lớp liên quan đến việc update, delete, insert được kế thừa từ giao diện này

Test Lưu thông tin về các bài test

MediaForListening Lưu trữ các thông tin cần thiết để hỗ trợ các phần

nghe

TestListen Lưu nội dung các câu hỏi của các phần:

Question&Respond, Short Talk, Short Conversation.Error_Recognition Lưu thông tin phần Error_Recognition

PictureDescription Lưu thông tin kiểm PictureDescription

Passage Lưu thông về các bài đọc hiểu

Trang 22

Chương 3 THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU3.1 Các bảng dữ liệu

Thông qua kết quả khảo sát và phân tích thiết kế hệ thống luyện thi TOEIC, chúng em thiết kế những bảng sau:

Chú thích cho các bảng:

Số TT: Số thứ tự các trường trong bảng CSDL

Tên trường: Tên trường trong bảng CSDL

Kiểu DL: Kiểu dữ liệu trong bảng CSDL

Ràng buộc: Cho phép trường đó rỗng hay không rỗng (NA: không cho phép rỗng, A: cho phép rỗng)

Mô tả: Mô tả về trường dữ liệu

Ghi chú: Ghi chú về dữ liệu

3.2 Chi tiết các bảng trong CSDL

(100) NA Số serial để test Khóa ngoại

ngừng test

Trang 23

10 SentenceComplet

Điểm bài thi SentenceComplete

Ghi chú

7 answer nvarchar(5) NA Đáp án của câu

8 type nvarchar(20) NA Thể loại nghe

Trang 24

quan đến bài nghe ngoại

Ghi chú

Lưu trữ thông tin của phần thi Sentence Completion

STT Tên trường Kiểu dữ liệu Ràng

buộc Mô tả

Ghi chú

Ghi chú

1

chinh2

Status Bit NA Tình trạng kích

hoạt

Trang 25

Ghi chú

Lưu trữ thông tin của phần thi PictureDescription

STT Tên trường Kiểu dữ liệu Ràng

buộc Mô tả

Ghi chú

1

chính

2 picture nvarchar(50) NA Tên file hình ảnh

3 mediafile nvarchar(50) NA Tên file audio

4 answer nvarchar(5) NA Đáp án của câu hỏi

7 answer nvarchar(5) NA Đáp án của câu

Ngày đăng: 02/03/2014, 14:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.2. Hình thức thi TOEIC - PHẦN mềm LUYỆN THI TOEIC
1.2. Hình thức thi TOEIC (Trang 4)
PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG 2.1. Biểu đồ UseCase - PHẦN mềm LUYỆN THI TOEIC
2.1. Biểu đồ UseCase (Trang 7)
Hình 2.3: UseCase thay đổi mật khẩu. - PHẦN mềm LUYỆN THI TOEIC
Hình 2.3 UseCase thay đổi mật khẩu (Trang 9)
Hình 2.4: UseCase quản lý đề thi. - PHẦN mềm LUYỆN THI TOEIC
Hình 2.4 UseCase quản lý đề thi (Trang 11)
Hình 2.5: Usecase quản lý thống kê thí sinh dự thi. - PHẦN mềm LUYỆN THI TOEIC
Hình 2.5 Usecase quản lý thống kê thí sinh dự thi (Trang 13)
Hình 2.8: Biểu đồ tuần tự mơ tả chức năng dự thi. - PHẦN mềm LUYỆN THI TOEIC
Hình 2.8 Biểu đồ tuần tự mơ tả chức năng dự thi (Trang 16)
Hình 2.10: Biểu đồ tuần tự cho chức năng sửa câu hỏi. - PHẦN mềm LUYỆN THI TOEIC
Hình 2.10 Biểu đồ tuần tự cho chức năng sửa câu hỏi (Trang 17)
Hình 2.9: Biểu đồ tuần tự mô tả chức năng nhập câu hỏi. - PHẦN mềm LUYỆN THI TOEIC
Hình 2.9 Biểu đồ tuần tự mô tả chức năng nhập câu hỏi (Trang 17)
Hình 2.11: Biểu đồ tuần tự cho chức năng xóa câu hỏi. - PHẦN mềm LUYỆN THI TOEIC
Hình 2.11 Biểu đồ tuần tự cho chức năng xóa câu hỏi (Trang 18)
Hình 2.12: Biều đồ tuần tự cho chức năng đăng nhập. - PHẦN mềm LUYỆN THI TOEIC
Hình 2.12 Biều đồ tuần tự cho chức năng đăng nhập (Trang 18)
Hình 2.13: Biểu đồ tuần tự cho chức năng thay đổi mật khẩu. - PHẦN mềm LUYỆN THI TOEIC
Hình 2.13 Biểu đồ tuần tự cho chức năng thay đổi mật khẩu (Trang 19)
Hình 2.14: Biểu đồ tuần tự cho chức năng thay đổi thống kê thí sinh. - PHẦN mềm LUYỆN THI TOEIC
Hình 2.14 Biểu đồ tuần tự cho chức năng thay đổi thống kê thí sinh (Trang 19)
Chú thích cho các bảng: - PHẦN mềm LUYỆN THI TOEIC
h ú thích cho các bảng: (Trang 22)
3.2.2. Bảng TestListen - PHẦN mềm LUYỆN THI TOEIC
3.2.2. Bảng TestListen (Trang 23)
3.2.3. Bảng Test - PHẦN mềm LUYỆN THI TOEIC
3.2.3. Bảng Test (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w