PHẦN mềm LUYỆN THI TOEIC
Trang 1MỤC LỤC
2
MỞ ĐẦU 3
Chương 1 4
TỔNG QUAN VỀ PHẦN MỀM LUYỆN THI TOEIC 4
1.1 Gi i thi u đ tài ớ ệ ề 4
1.2 Hình th c thi TOEIC ứ 4
Ph n thi ầ 4
Th i gian ờ 4
S câu ố 4
T ng đi m ổ ể 4
c hi u Đọ ể 4
Hoàn thành câu 4
100 phút 4
100 câu h i ỏ 4
495 đi m ể 4
Phát hi n l i ệ ỗ 4
c hi u Đọ ể 4
Nghe hi u ể 4
Tr l i theo tranh ả ờ 4
100 phút 4
100 câu h i ỏ 4
495 đi m ể 4
H i đáp ỏ 4
H i tho i ng n ộ ạ ắ 4
Phát bi u ng n ể ắ 4
1.3 Nghi p v c a ph n m m h tr thi TOEIC ệ ụ ủ ầ ề ỗ ợ 4
1.3.1 Ph n dành cho thí sinh ầ 5
1.3.2 Ph n dành cho ng ầ ườ i qu n tr ả ị 5
1.4 Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ 6
1.4.1 Ph ươ ng pháp nghiên c u lý thuy t ứ ế 6
1.4.2 Ph ươ ng pháp nghiên c u th c ti n ứ ự ễ 6
Chương 2 7
PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG 7
2.1 Bi u đ UseCase ể ồ 7
Trang 22.1.1 Xác đ nh các tác nhân và UseCase ị 7
2.1.2 Bi u đ UseCase t ng quan ể ồ ổ 7
2.1.3 UseCase mô t ph n đ ng nh p ả ầ ă ậ 8
2.1.4 UseCase mô t ph n thay đ i m t kh u ả ầ ổ ậ ẩ 9
2.1.5 UseCase mô t ph n qu n lý đ thi ả ầ ả ề 10
2.1.6 UseCase qu n lý th ng kê thí sinh d thi ả ố ự 12
2.1.7 UseCase nh p thông tin d thi ậ ự 14
2.1.8 UseCase th c hi n test ự ệ 14
2.2 Bi u đ tu n t ể ồ ầ ự 15
2.2.1 Bi u đ tu n t mô t ch c n ng d thi ể ồ ầ ự ả ứ ă ự 15
2.2.2 Bi u đ tu n t mô t ch c n ng nh p câu h i ể ồ ầ ự ả ứ ă ậ ỏ 17
2.2.3 Bi u đ tu n t mô t ch c n ng s a câu h i ể ồ ầ ự ả ứ ă ử ỏ 17
2.2.4 Bi u đ tu n t mô t ch c n ng xóa câu h i ể ồ ầ ự ả ứ ă ỏ 18
2.2.5 Bi u đ tu n t mô t ch c n ng đ ng nh p ể ồ ầ ự ả ứ ă ă ậ 18
2.2.6 Bi u đ tu n t mô t ch c n ng thay đ i m t kh u ể ồ ầ ự ả ứ ă ổ ậ ẩ 19
2.2.7 Bi u đ tu n t mô t ch c n ng thay th ng kê thí sinh ể ồ ầ ự ả ứ ă ố 19
2.3 Bi u đ l p ể ồ ớ 20
Chương 3 .22
THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU 22
3.1 Các b ng d li u ả ữ ệ 22
3.2 Chi ti t các b ng trong CSDL ế ả 22
3.2.4 B ng SingleQuestionOfReading ả 24
3.3 Bi u đ mô t c s d li u (Database Diagram) ể ồ ả ơ ở ữ ệ 28
Chương 4 .29
THIẾT KẾ VÀ ĐẶC TẢ GIAO DIỆN 29
4.1 Giao di n phía qu n tr h th ng (Adminstrator) ệ ả ị ệ ố 29
4.1.1 Giao di n đ ng nh p h th ng ệ ă ậ ệ ố 29
4.1.2 Giao di n qu n lý ph n đ c hi u (Reading comprehension) ệ ả ầ ọ ể 31
4.1.3 Giao di n qu n lý ph n hoàn thành câu (Sentence completion) ệ ả ầ 32
4.1.4 Giao di n qu n lý ph n nghe (Listening question) ệ ả ầ 33
4.2 Giao di n phía thí sinh d thi (Candidate) ệ ự 36
4.2.1 Giao di n nh p thông tin c a thí sinh ệ ậ ủ 36
4.2.2 Giao di n b t đ u test ệ ắ ầ 37
KẾT LUẬN 39
39
Trang 3MỞ ĐẦU
Cùng với sự phát triển không ngừng về kỹ thuật máy tính và mạng điện
tử, công nghệ thông tin cũng được những công nghệ có đẳng cấp cao và lần lượt chinh phục hết đỉnh cao này đến đỉnh cao khác Mạng Internet là một trong những sản phẩm có giá trị hết sức lớn lao và ngày càng trở nên một công cụ không thể thiếu, là nền tảng chính cho sự truyền tải, trao đổi thông tin trên toàn cầu
Bằng internet, chúng ta đã thực hiện được nhiều công việc với tốc độ nhanh hơn và chi phí thấp hơn nhiều so với cách thức truyền thống Chính điều này, đã thúc đẩy sự khai sinh và phát triển của thương mại điện tử và chính phủ điện tử trên khắp thế giới, làm biến đổi đáng kể bộ mặt văn hóa, nâng cao chất lượng cuộc sống con người
Ứng dụng công nghệ thông tin vào thực tiễn đời sống xã hội giảm thiểu được sức lao động của con người, tăng hiệu học tập của con người Luyện thi Tiếng Anh cũng là lĩnh vực được quan tâm Trong phạm vi của đồ án tốt nghiệp
chúng em đã lựa chọn đề tài “Xây dựng phần mềm hỗ trợ thi Tiếng Anh theo
khung tham tham chiếu Châu Âu” Nội dung của đồ án đi vào việc tìm hiểu
nghiệp vụ của bài toán luyện thi trắc nghiệm Chúng em sẽ phân tích thiết kế cho bài toán luyện thi trắc nghiệm đồng thời đưa ra cài đặt cho hệ thống luyện thi TOEIC
Trang 4Ch ươ ng 1 TỔNG QUAN VỀ PHẦN MỀM LUYỆN THI TOEIC1.1 Giới thiệu đề tài
TOEIC, viết tắt của Test of English for International Communication, là
một chứng chỉ tiếng Anh quốc tế về giao tiếp dành cho người đi làm không phải
là người sử dụng tiếng Anh làm tiếng mẹ đẻ
Ngày nay những doanh nghiệp dựa vào điểm số TOEIC làm tiêu chuẩn tuyển dụng nhân viên và quyết định thăng chức hay tiến cử một nhân viên nào đó tu nghiệp nước ngoài
Các trường đại học và các trường ngoại ngữ dùng bài kiểm tra TOEIC để đánh giá sự tiến bộ trong việc học tiếng Anh đối với các sinh viên của họ, kì thi xếp lớp và cấp cho sinh viên một chứng chỉ có giá trị quốc tế
Trong thời gian gần đây người Việt Nam ta bắt đầu quan tâm tới chứng chỉ TOEIC và để theo kịp nhu cầu của thị trường nên đã có nhiều người là sinh viên sắp ra trường và những người đang đi làm hay chuẩn bị xin việc đều luyện thi chứng chỉ TOEIC
Trả lời theo tranh
100 phút 100 câu hỏi 495 điểm
Hỏi đápHội thoại ngắnPhát biểu ngắn
1.3 Nghiệp vụ của phần mềm hỗ trợ thi TOEIC
Yêu cầu về hoạt động của hệ thống
Nhập mới đề thi hoặc nhập mới các câu hỏi trong một đề thi cho trướcSửa đề thi với sửa các câu hỏi trong một đề thi cho trước
Xóa một đề thì hoặc xóa các câu hỏi trong một đề thi cho trước
Thí sinh có thể đăng ký làm bài thi với một đề thi cho trước
Trang 51.3.1 Phần dành cho thí sinh
Người sử dụng làm bài test, mỗi câu hỏi có 4 phương án A, B, C, D
Hiển thị nội dung câu hỏi
Hiển thị nội dung 4 phương án A, B, C, D quan đó thí sinh có thể chọn.Với mỗi bài test, sẽ có đồng hồ đếm ngược thời gian, qua đó người thí sinh có thể nhìn thấy thời gian còn lại để xác định tốc độ làm bài
Người sử dụng chọn một trong bốn phương án rồi nhấn “Submit” để hoàn thành một câu hỏi Nhấn “Next” để sang câu hỏi tiếp theo
Trong phần nghe, hệ thống sẽ tự động cung cấp file media để người nghe
Với mỗi câu hỏi riêng lẽ có một câu trả lời
Với bài đọc có nhiều câu hỏi, điểm lưu ý nhất là hệ thống sẽ hiển thị nội dung bài đọc lên một khung, câu hỏi và 4 đáp án được hiển thị lên một khung Khung chứa nội dung bài đọc được giữ nguyên cho đến khi các câu hỏi của bài đọc đó được kết thúc
Trong phần xem lại đề, người sử dụng biết được tổng số điểm của bài thi, kết quả của bài thi được hiển thị trên một Report
1.3.2 Phần dành cho người quản trị
Đăng nhập
Soạn mới một đề thi
Nhập đoạn văn dài với bài đọc hiểu với mỗi bài đọc hiểu phải nhập số câu hỏi và nội dung tương ứng 4 đáp án
Trang 6Trong phần nghe, nhập nội dung câu hỏi và file media, riêng phần picture description phải nhập tệp tin jpg, hoặc file jpeg có lưu trữ hình ảnh.
Xem người sử dụng nào đang test, thống kê kết quả, số thi sinh nào đạt, trượt
Thống kê những thí sinh đạt, trượt trong tháng, năm
Tìm kiếm
1.4 Phương pháp nghiên cứu
1.4.1 Phương pháp nghiên cứu lý thuyết
Nghiên cứu tài liệu
Nghiên cứu công nghệ Microsoft.NET
Nghiên cứu ADO.NET để thao tác với cơ sở dữ liệu SQL server
Nghiên cứu ASP.NET webservice
Nghiên cứu lập trình Windows Form bằng ngôn ngữ C#
1.4.2 Phương pháp nghiên cứu thực tiễn
Phương pháp phân tích: Phân tích cấu trúc của bài test TOEIC
Phương pháp phỏng vấn: Trao đổi và tham khảo ý kiến của các trung tâm luyện thi TOEIC với yêu cầu hệ thống
Trang 7Chương 2 PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG2.1 Biểu đồ UseCase
2.1.1 Xác định các tác nhân và UseCase
Qua khảo sát hiện trạng thực tế, kết hợp với việc tham khảo tài liệu và phân tích ý kiến của người quản trị, phần mềm luyện thi TOEIC có các tác nhân sau:
1 Administrator, Candidate UseCase tổng quan
2.1.2 Biểu đồ UseCase tổng quan
Hình 2.1: Biểu đồ UseCase tổng quan
Trang 82.1.3 UseCase mô tả phần đăng nhập
Hình 2.2: Biểu đồ UseCase đăng nhập
Mô tả:
Tác nhân: người quản trị
Cho phép người quản trị đăng nhập để thao tác với hệ thống
Dòng sự kiện :
Các dòng sự kiện chính
Chức năng này bắt đầu khi người quản trị muốn đăng nhập để sử dụng hệ thống
Hệ thống yêu cầu người quản trị nhập tên đăng nhập, mật khẩu
Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của tên đăng nhập, mật khẩu đăng nhập Các dòng sự kiện phụ
Nếu trong dòng sự kiện chính người quản trị cung cấp một tên đăng nhập, mật khẩu hoặc nhóm người quản trị không hợp lệ hệ thống sẽ xuất hiện một thông báo lỗi trên màn hình Người quản trị có thể chọn tiếp tục đăng nhập lại theo dòng sự kiện chính hoặc hủy bỏ việc đăng nhập để kết thúc chức năng đăng nhập
Yêu cầu đặc biệt: NA
Tình trạng trước: NA
Tình trạng sau:
Nếu đăng nhập thành công, người quản trị sẽ bắt đầu sử dụng các chức năng tiếp theo với vai trò đã đăng nhập Nếu không, trạng thái của hệ thống không đổi
Trang 92.1.4 UseCase mô tả phần thay đổi mật khẩu
Hình 2.3: UseCase thay đổi mật khẩu.
Mô tả:
Tác nhân: người quản trị
Cho phép người quản trị thay đổi một khẩu cũ bằng một mật khẩu mới.Dòng sự kiện :
Các dòng sự kiện chính
Chức năng này bắt đầu khi người sử dụng đã đăng nhập được vào hệ thống
Hệ thống yêu cầu người quản trị nhập tên mật khẩu mới
Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của mật khẩu mới qua đó cho phép người quản trị có thể sử dụng hệ thống với mật khẩu mới
Nếu thay đổi mật khẩu thành công, hệ thống sẽ cho phép người quản trị
sử dụng mật khẩu đó cho đến khi nào người quản trị lại muốn thay đổi bằng một mật khẩu khác
Trang 102.1.5 UseCase mô tả phần quản lý đề thi
Trang 11Hình 2.4: UseCase quản lý đề thi.
Mô tả:
Trang 12Cho phép người quản trị sau khi đăng nhập hệ thống có thể quản lý (nhập, sửa, xóa) đề thi.
Với mỗi đề thi có 2 dạng câu hỏi: Dạng câu hỏi đọc và dạng câu hỏi nghe
Dòng sự kiện :
Các dòng sự kiện chính
Chức năng này bắt đầu khi người quản trị lựa việc quản lý đề thi
Hệ thống show form cho phép người quản trị có thể tùy chọn phần thi để quản lý
Người quản trị thực hiện các thao tác thêm mới hay cập nhật và có lưu hoặc hủy thay đổi
Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu và thực hiện việc lưu thay đổi.Các dòng sự kiện phụ:
Nếu trong sự kiện chính người quản trị cung cấp những dữ liệu không hợp lệ: dữ liệu cung cấp không hợp lệ (thêm mới, cập nhật) hệ thống sẽ xuất hiện thông báo lỗi trên màn hình Người quản trị có thể lựa chọn tiếp tục thực hiện các thao tác theo dòng sự kiện chính hoặc hủy bỏ chức năng này
Yêu cầu đặc biệt: NA
Tình trạng trước: NA
Tình trạng sau:
Các thay đổi về đề thi được cập nhật
2.1.6 UseCase quản lý thống kê thí sinh dự thi
Trang 13Hình 2.5: Usecase quản lý thống kê thí sinh dự thi.
Mô tả:
Cho phép người quản trị hệ thống có thể quản lý được tình test của thí sinh, xem xét thí sinh đang test hay đã nộp bài
Người quản trị hệ thống có thể thống kê thí sinh theo điểm
Những thí sinh có nhu cầu cấp chứng chỉ sẽ được người quản lý in chứng chỉ theo một mẫu cho trước
Dòng sự kiện
Các dòng sự kiện chính:
Chức năng này bắt đầu khi người dùng quyền quản trị chọn việc quản lý
và thống kê thí sinh
Hệ thống yêu cầu người quản trị chọn tiêu chí để thống kê
Hệ thống yêu cầu người quản trị chọn thí sinh để cấp chứng chỉ
Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ dữ liệu người dùng nhập vào
Hệ thống hiển thị danh sách thí sinh theo tiêu chí thống kê
Hệ thống in chứng chỉ với tên của thí sinh được nhập vào.
Trang 142.1.7 UseCase nhập thông tin dự thi
Hình 2.6: UseCase nhập thông tin dự thi.
Mô tả:
Cho phép người thí sinh nhập thông tin dự thi
Dòng sự kiện
Các dòng sự kiện chính
Chức năng này bắt đầu khi người dự thi thực hiện thao tác dự thi
Hệ thống show form cho phép người dự thi thao tác đăng ký tài khoản hay đăng nhập với một tài khoản cho trước
Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu và thực hiện việc lưu thay đổi.Các dòng sự kiện phụ:
Nếu trong sự kiện chính người dùng cung cấp những dữ liệu không hợp lệ: dữ liệu cung cấp không hợp lệ, hệ thống sẽ xuất hiện thông báo lỗi trên màn hình Thí sinh có thể lựa chọn tiếp tục thực hiện các thao tác theo dòng sự kiện chính hoặc hủy bỏ chức năng này
Yêu cầu đặc biệt: NA
Tình trạng trước: NA
Tình trạng sau:
Các thay đổi về thông tin thí sinh được cập nhật
2.1.8 UseCase thực hiện test
Trang 15Hình 2.7: UseCase thực hiện test.
Nếu thí sinh không thực hiện test, điểm của bài thi sẽ là 0 điểm
Thí sinh làm đúng đến đâu, được cộng điểm đến đó
Yêu cầu đặc biệt: NA
Trang 16Hình 2.8: Biểu đồ tuần tự mô tả chức năng dự thi.
Trang 172.2.2 Biểu đồ tuần tự mô tả chức năng nhập câu hỏi
Hình 2.9: Biểu đồ tuần tự mô tả chức năng nhập câu hỏi.
2.2.3 Biểu đồ tuần tự mô tả chức năng sửa câu hỏi
Hình 2.10: Biểu đồ tuần tự cho chức năng sửa câu hỏi.
Trang 182.2.4 Biểu đồ tuần tự mô tả chức năng xóa câu hỏi
Hình 2.11: Biểu đồ tuần tự cho chức năng xóa câu hỏi.
2.2.5 Biểu đồ tuần tự mô tả chức năng đăng nhập
Hình 2.12: Biều đồ tuần tự cho chức năng đăng nhập.
Trang 192.2.6 Biểu đồ tuần tự mô tả chức năng thay đổi mật khẩu
Hình 2.13: Biểu đồ tuần tự cho chức năng thay đổi mật khẩu.
2.2.7 Biểu đồ tuần tự mô tả chức năng thay thống kê thí sinh
Hình 2.14: Biểu đồ tuần tự cho chức năng thay đổi thống kê thí sinh.
Trang 202.3 Biểu đồ lớp
Biểu đồ lớp mô tả các lớp, là các viên gạch để xây dựng bất kì hệ thống hướng đối tượng nào Khả năng cộng tác giữa chúng, bằng cách truyền thông điệp, được chỉ ra trong các mối quan hệ giữa chúng
Biểu đồ lớp cho ta một khung nhìn tĩnh của các lớp trong mô hình hoặc một phần của mô hình Nó chỉ cho ta thấy các thuộc tính và các thao tác của lớp, cũng như các loại quan hệ giữa các lớp Biểu đồ lớp giống như một tấm bản đồ, với các lớp là các thành phố còn các mối quan hệ là các đường nối giữa chúng
Từ việc phân tích biểu đồ UseCase ta có các đối tượng sau:
Hình 2.15: Biều đồ lớp
Trang 21Lưu chi tiết thông tin của những thí sinh đến test Bao gồm các trường họ tên, ngày sinh, quê quán, điểm của các phần đã thi
SerialNumber Lưu chi tiết số serial người quản trị cung cấp để cho
phép thí sinh làm bài thi
Perform
Dựng lên khung các thao tác với cơ sở dữ liệu.Các lớp liên quan đến việc update, delete, insert được kế thừa từ giao diện này
Test Lưu thông tin về các bài test
MediaForListening Lưu trữ các thông tin cần thiết để hỗ trợ các phần
nghe
TestListen Lưu nội dung các câu hỏi của các phần:
Question&Respond, Short Talk, Short Conversation.Error_Recognition Lưu thông tin phần Error_Recognition
PictureDescription Lưu thông tin kiểm PictureDescription
Passage Lưu thông về các bài đọc hiểu
Trang 22Chương 3 THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU3.1 Các bảng dữ liệu
Thông qua kết quả khảo sát và phân tích thiết kế hệ thống luyện thi TOEIC, chúng em thiết kế những bảng sau:
Chú thích cho các bảng:
Số TT: Số thứ tự các trường trong bảng CSDL
Tên trường: Tên trường trong bảng CSDL
Kiểu DL: Kiểu dữ liệu trong bảng CSDL
Ràng buộc: Cho phép trường đó rỗng hay không rỗng (NA: không cho phép rỗng, A: cho phép rỗng)
Mô tả: Mô tả về trường dữ liệu
Ghi chú: Ghi chú về dữ liệu
3.2 Chi tiết các bảng trong CSDL
(100) NA Số serial để test Khóa ngoại
ngừng test
Trang 2310 SentenceComplet
Điểm bài thi SentenceComplete
Ghi chú
7 answer nvarchar(5) NA Đáp án của câu
8 type nvarchar(20) NA Thể loại nghe
Trang 24quan đến bài nghe ngoại
Ghi chú
Lưu trữ thông tin của phần thi Sentence Completion
STT Tên trường Kiểu dữ liệu Ràng
buộc Mô tả
Ghi chú
Ghi chú
1
chinh2
Status Bit NA Tình trạng kích
hoạt
Trang 25Ghi chú
Lưu trữ thông tin của phần thi PictureDescription
STT Tên trường Kiểu dữ liệu Ràng
buộc Mô tả
Ghi chú
1
chính
2 picture nvarchar(50) NA Tên file hình ảnh
3 mediafile nvarchar(50) NA Tên file audio
4 answer nvarchar(5) NA Đáp án của câu hỏi
7 answer nvarchar(5) NA Đáp án của câu