1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tài liệu chủ đề dãy số

31 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 918,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý: + Trong các điều kiện về bị chặn ở trên thì không nhất thiết phải xuất hiện dấu ‘’ + Nếu một dãy số tăng thì luôn bị chặn dưới bởi u1 ; còn dãy số giảm thì bị chặn trên bởi u1.. [r]

Trang 1

n u n

Người ta thường viết dãy số dưới dạng khai triển u u u1, , , , , ,2 3 un , trong đó un  u n  hoặc viết tắt là

  un , và gọi u1 là số hạng đầu, un là số hạng thứ n và là số hạng tổng quát của dãy số

2) Định nghĩa dãy số hữu hạn

Mỗi hàm số u xác định trên tập M  { 1,2,3 , ., m } với m   * được gọi là một dãy số hữu hạn

3) Dãy số tăng và dãy số giảm

+) Dãy số   un được gọi là tăng nếu un1  un,   n  *

+) Dãy số   un được gọi là giảm nếu un1 un,   n  *

4)Dãy số bị chặn

+) Dãy số   un được gọi là bị chặn trên nếu tồn tại số M sao cho un  M ,   n  *

+) Dãy số   un được gọi là bị chặn dưới nếu tồn tại số m sao cho un  m n ,    *

+) Dãy số   un được gọi là bị chặn nếu nó vừa bị chặn trên vừa bị chặn dưới, tức là tồn tại hai số M, m sao cho m u  n  M ,   n  *

 Các dấu " =" nêu trên không nhất thiết phải xảy ra

II PHÂN DẠNG TOÁN VÀ HỆ THỐNG VÍ DỤ MINH HỌA

Trang 2

 Viết 5 số hạng đầu tiên của dãy số

Dự đoán công thức un và chứng minh công thức đó bằng phương pháp quy nạp?

Trang 3

Trang 3

Ví dụ 3 Cho dãy số   un xác định bởi công thức

1

2 1

+) Ta cần chứng minh   * với n k   1, tức cần chứng minh uk4  uk1

 Dạng 2 Xét tính đơn điệu của dãy số

Phương pháp giải:

• Dãy số (un) được gọi là tăng nếu unun l ; n N*

• Dãy số (un) được gọi là giảm nếu un un l ; n N* Phương pháp khảo sát tính đơn điệu của một dãy số

■ Phương pháp 1: Xét hiệu H u n1un

+) Nếu H > 0 thì dãy số đã cho là dãy tăng

+) Nếu H < 0 thì dãy số đã cho là dãy giảm

■ Phương pháp 2: Nếu un  thì ta lập tỉ số 0 n 1

n

uTu

+) Nếu T  1 un1un dãy số đã cho là dãy tăng

+) Nếu T  1 un1un dãy số đã cho là dãy giảm

Trang 4

   dãy số đã cho là dãy số giảm

Ví dụ 2 Xét tính đơn điệu của dãy số sau:

Vậy un1 un   0   un là dãy số giảm

Ví dụ 3 Xét tính đơn điệu của dãy số sau:

Lời giải:

Trang 5

Vậy dãy số   un là dãy số tăng

Ví dụ 4 Xét tính đơn điệu của các dãy số sau:

Trang 6

Trang 6

 1

Ví dụ 7 Xét tính tăng - giảm của dãy số   un với 3 1

2

n

u   Lời giải:

 Lời giải:

Trang 7

Do đó u1  u2 và u2  u3   un  un1    un không tăng và cũng không giảm

Ví dụ 10 Xét tính tăng - giảm của dãy số   un với un  n  n  1

a) là dãy số tăng

Trang 8

• Dãy số (un) được gọi bị chặn trên nếu tồn tại một số M sao cho unM;n N *.

• Dãy số (un) được gọi bị chặn dưới nếu tồn tại một số m sao cho unm n N;  *

• Dãy số (un) được gọi bị chặn nếu tồn tại một số M và m sao cho m u n M;n N *

Chú ý:

+) Trong các điều kiện về bị chặn ở trên thì không nhất thiết phải xuất hiện dấu ‘ ’

+) Nếu một dãy số tăng thì luôn bị chặn dưới bởiu ; còn dãy số giảm thì bị chặn trên bởi 1 u 1

Ví dụ 1 Xét tính bị chặn của các dãy số sau:

Lời giải:

a) Viết lại un dưới dạng:

Trang 9

Trang 9

Với

0

1 2

1 0

a) Với

0

1 2

1 0

Trang 10

n u n

Lời giải:

a) Với n   0 u0     1 n N*: 2 n2   1 0nên un  0

do đó: un   1  n

Xét

2 1

n n

 

 a) Tính 6 số hạng dầu tiên của dãy, nêu nhận xét về tính đơn điệu của dãy số

b) Tính u2n và u2n1 Chứng minh rằng 0 3 4

n

nun

Trang 11

nun

u  Vậy dãy đã cho bị chặn

Trang 12

Nhận thấy un1un  0 un1un, do đó, dãy số un giảm

 Viết lại u dưới dạng n 1 2 1  

Trang 13

Trang 13

Với

0 1 2

10

0142

Suy ra dãy tăng Mà un và 8 u1 0 un  Suy ra dãy bị chặn dưới 0

Vậy dãy tăng và bị chặn

Ví dụ 12 Chứng minh rằng dãy số

1 1

121

n n n

uuuu

b) Chứng minh rằng dãy số bị chặn dưới bởi 1 và bị chặn trên bởi 3

2Lời giải:

Trang 14

(1 2)

22

Như vậy, nếu tồn tại un  thì suy ra 2 un1 , từ đó cũng suy ra được 2 un2,un3u u2, 1 vô lý 2

Do u1 2 2. Nên điều giả sử là sai

Suy ra un1un, nên đây là dãy tăng

Vậy dãy đã cho tăng và bị chặn trên bởi 2

Ví dụ 14 Cho dãy số  un xác đinh bởi u1 và 1 un1un   7; n 1

a) Tính u u2, 4 và u6

b) Chứng minh rằng: un 7n   6; n 1

Lời giải:

a) u2   u1 7 8,u4 u3 7 u2   7 7 8 14 22, u6 u5 7 u4  7 7 22 14 36 

Trang 15

u      Chứng minh rằng n  u là một n

dãy không đổi

Lời giải:

Trang 16

4

k k

u

n k u     Với n k  thì 1 2

1 2

2

k k

Do đó dãy không đổi với mọi số tự nhiên n

Ví dụ 18 Cho dãy số  u xác định bởi n 1

1

13

Theo nguyên lý quy nạp ta có đpcm

Ví dụ 19 Cho dãy số  un xác định bởi công thức 1

1

66

Ví dụ 20 Cho dãy số ( un ) xác định bởi ( 1)

n n

nu

n

 

 a) Tìm 5 số hạng đầu tiên của dãy số

Trang 17

         nên dãy bị chặn dưới bởi 0

Quan sát thấy dãy không tăng không giảm

1

n

nun

3

n

nun

n

u   n Mệnh đề nào sau đây sai?

A u1  2 B u2 4 C u3  6 D u4  8

Trang 18

Trang 18

Câu 6 Cho dãy số   un , biết ( 1)n 2

n

nu

21( 1)3

322

n n

uu

2 1 3 n 1

n

u    D u2n132n1Câu 12 Cho dãy số   un , biết 5n 1

1 5.5n n

u   

Câu 13 Cho dãy số   un , biết

2 3

11

n n

nun

11

n n

11

n n

nu

2

n n

nu

n

     D

2 5 1

2

n n

nu

n

     Câu 14 Dãy số có các số hạng cho bởi: 0; ; ; ; ; 1 2 3 4

2 3 4 5 có số hạng tổng quát là công thức nào dưới đây?

Câu 15 Dãy số có các số hạng đầu là: 1;1; 1;1; 1    có số hạng tổng quát là công thức nào dưới đây?

A un 1 B un  1 C un   1 n D   1

1 n

n

u    Câu 16 Dãy số có các số hạng đầu là: 2;0;2; 4;6;  Số hạng tổng quát của dãy số này là công thức nào dưới đây?

Trang 19

n

n

uu

n

 

Câu 22 Cho dãy số  un , được xác định 1

2 1

1( 1) n

Trang 20

Trang 20

Câu 24 Cho dãy số  an , được xác định

1 1

31

A 1;1;1;1;1;1; B 1; 1 1; ; 1 1;

2 4 8 16

  C 1;3;5;7;9; D 1; ; ; ;1 1 1 1 ;

2 4 8 16  Câu 26 Trong các dãy số ( un ) cho bởi số hạng quát un sau, dãy số nào là dãy số tăng?

Câu 27 Trong các dãy số  un cho bởi số hạng quát un sau, dãy số nào là dãy số tăng?

2 n

Trang 21

u      Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Dãy số  u bị chặn trên và không bi chặn dưới B Dãy số n  u bị chặn dưới và không bị chặn trên n

C Dãy số  u bị chặn n D Dãy số  u không bị chặn n

Câu 38 Cho dãy số  un , với 1 1 1 , 1;2;3

 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Dãy số  u bị chặn trên và không bi chặn dưới B Dãy số n  u bị chặn dưới và không bị chặn trên.n

C Dãy số  u bị chặn n D Dãy số  u không bị chặn n

Câu 39 Cho dãy số  un , với 12 12 12, 2;3;4;

n

n

      Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Dãy số  u bị chặn trên và không bi chặn dưới B Dãy số n  u bị chặn dưới và không bị chặn trên.n

C Dãy số  u bị chặn n D Dãy số  u không bị chặn n

Câu 40 Trong các dãy số ( un ) sau đây, dãy số nào là dãy số bị chặn?

Câu 41 Trong các dãy số ( un ) cho bởi số hạng tổng quát un sau, dãy số nào bị chặn?

Trang 22

 Khằng định nào sau đây là đúng?

A Số hạng thứ n của dãy là 1 1 sin

C Dãy số  u là một dãy số tăng n D Dãy số  u không tăng không giảm n

Câu 44 Cho dãy số  un , với ( 1) n

n

u   Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Dãy số  u là dãy số tăng n B Dãy số  u là dãy số giảm n

C Dãy số  u là dãy số bị chặn n D Dãy số  u là dãy số không bị chặn n

Câu 45 Cho dãy số ( un ) với ( 5)n

n

uu

Câu 51 Trong các dãy số sau, dãy số nào bị chặn

Trang 23

n n

un

u   Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây?

A Bị chặn B Dãy số tăng C Dãy số giảm D Không bị chặn Câu 60 Cho dãy số có công thức tổng quát là 2n

n

n n

Trang 24

1 3, n1 n ,

u   u  u   n n  Tìm số hạng thứ 2019

A 2037168 B 2037171 C 2037176 D 2035158

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI BẢI TẬP TỰ LUYỆN

11-B 12-B 13-A 14-C 15-C 16-D 17-C 18-B 19-A 20-C

21-C 22-D 23-B 24-B 25-C 26-D 27-C 28-A 29-C 30-D

31-C 32-B 33-C 34-C 35-C 36-A 37-D 38-C 39-C 40-D

41-A 42-D 43-B 44-C 45-A 46-D 47-B 48-A 49-A 50-D

51-A 52-D 53-A 54-B 55-C 56-C 57-C 58-A 59-A 60-D

u   Chọn A

Câu 2: Ba số hạng đầu tiên của dãy là 1 11 1, 2 22 2 1

Câu 3: Ba số hạng đầu tiên của dãy là u1 1,u2  u1 3 2,u3u2  3 5 Chọn A

   Chọn A

2 1 3 n 3 3 n n n

u      Chọn B

Trang 25

Trang 25

Câu 12: Ta có 1 1

1 5n 5 n n

1

2

2.2 22

n n

u

uqn

Trang 26

Trang 26

1 1

n

n n

n

u

uu

 Xét đáp án A Vì 2n là dãy dương và tăng nên 1

2n là dãy giảm nên A đúng

3

n

un

Trang 27

  với mọi n nên bị chặn trên bởi 1 Chọn C 

Trang 28

Trang 28

Nên dãy  u bị chặn trên, do đó dãy n  u bị chặn Chọn C n

Câu 39: Ta có un  0  un bị chặn dưới bởi 0

u   là dãy thay dấu nên không tăng, không giảm  A, B sai

Tập giá trị của dãy ( 1)n

Trang 29

2un nên dãy số

1

n

nun

 là dãy số bị chặn Chọn D

Trang 30

2 2

2.22

Trang 31

u      Chọn D

Câu 61: Ta có un12unun1 3 un1un  unun1 3

Đặt vn un1 ta có: un 1

1 1

Câu 64: Theo giả thiết bài toán, ta có:

Ngày đăng: 02/08/2022, 12:16

w